Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Bình Định năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923101-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Bình Định năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220922608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 19:38:00 đến ngày 2022-09-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,420,522,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.130783492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026156698E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.394.365.630 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.788.731.260 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Đo lực căng tối thiểu đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Bình Định năm 2022
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Bình Định năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Ánh sáng xanh - Chi nhánh Đà Nẵng; Địa chỉ: Số 147 Bùi Hữu Nghĩa, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, Đà Nẵng * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân; Địa chỉ: Số 634 đường 2/9, Phường Hoà Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm BDTS32
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,876m3
3Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V41,118m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
5Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m2
6Đắp đất móng cột, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V33,816m3
7GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
8GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,715tấn
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
10GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m2
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,368m3
13Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
14Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
15GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,639tấn
16Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
17Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
18Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
19Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
20Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
21Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
22Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
23Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
24CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
25Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
26Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
27Mani D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
28CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
30Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V525m
31Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
32Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
33Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
34Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
35Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V3điện cực
37Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
38Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
39Tháo dỡ, lắp đặt lại vibaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1210m
41Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,210m
42Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,810m
43Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
44Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
B Trạm BDVC04
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,743m3
3Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V48,295m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
5Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m2
6Đắp đất móng cột, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V35,687m3
7GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
8GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75tấn
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
10GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,485100m2
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,408m3
13Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
14Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
15Bê tông nền nhà trạm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,483m3
16GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,725tấn
17Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
18Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V474bộ
19Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
20Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
21Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
22Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
23Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
24Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V360bộ
25CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
26Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
27Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
28Mani D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
29CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
31Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V828m
32Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
33Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
34Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
35Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
36Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m
37Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V3điện cực
38Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
39Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
40Tháo dỡ, lắp đặt lại dây feeder 7/8 tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,610m
41Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1810m
42Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,810m
43Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,210m
44Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
45Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
C Trạm BDPC14
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,876m3
3Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V41,118m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
5Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m2
6Đắp đất móng cột, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V33,816m3
7GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
8GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,715tấn
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
10GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m2
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,368m3
13Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
14Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
15GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,725tấn
16Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
17Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V474bộ
18Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
19Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
20Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
21Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
22Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
23Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V360bộ
24CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
25Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
26Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
27Mani D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
28CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
30Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V564m
31Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
32Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
33Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
34Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
35Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V3điện cực
37Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
38Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
39Tháo dỡ, lắp đặt lại vibaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Tháo dỡ, lắp đặt lại antenMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Tháo dỡ, lắp đặt lại dây feeder 7/8 tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,610m
42Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1810m
43Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,810m
44Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,210m
45Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
46Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
D Trạm BDQN54
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V49,693m3
3Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
4Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m2
5Đắp đất móng cột, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V36,955m3
6GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
7GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75tấn
8GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
9GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,485100m2
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,408m3
12Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
13Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
14GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,617tấn
15Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
16Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
17Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
18Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
19Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
20Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
21Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
22Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
23CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
24Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
25Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
26Mani D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
27CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
29Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V561m
30Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
31Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
32Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
33Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
34Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m
35Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V3điện cực
36Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
37Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
38Tháo dỡ, lắp đặt lại dây feeder 7/8 tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,610m
39Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,510m
40Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,310m
41Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,210m
42Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
43Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
44Đào đất hố bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
45Chôn điện cực đất bằng cọc thép D42x3,2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
46Cút nối điện cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Kéo rải băng thép mạ kẽm 40x4 liên kết từ bể tiếp địa mới sang lập là hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
48Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V4điện cực
49Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
50Cải tạo điện trở đất bằng phụ gia (AT-10L conductiver Plus/12m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1thùng
51Bê tông lót bể quan sát, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019m3
52Xây bể đất bằng gạch thẻ,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061m3
53GCLD cốt thép nắp bể tiếp địa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5kg
54GCLD thép L63x63x5 khung bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,75kg
55GCLD thép L50x50x5 nắp bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,03kg
56Đổ bê tông nắp bể tiếp địa, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017m3
57Đắp đất bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,948m3
58Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
E Trạm BDHN51
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,511m3
3Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V41,118m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
5Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m2
6Đắp đất móng cột, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V34,191m3
7GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
8GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,715tấn
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
10GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m2
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,368m3
13Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
14Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
15GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,639tấn
16Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
17Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
18Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
19Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
20Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
21Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
22Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
23Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
24CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
25Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
26Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
27Mani D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
28CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
30Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V546m
31Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
32Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
33Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
34Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
35Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V3điện cực
37Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
38Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
39Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1210m
40Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,210m
41Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,810m
42Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
43Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
F Trạm BDPC55
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,876m3
3Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V41,118m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
5Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m2
6Đắp đất móng cột, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V33,816m3
7GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
8GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,715tấn
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
10GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m2
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,368m3
13Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
14Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
15GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,725tấn
16Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
17Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V474bộ
18Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
19Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
20Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
21Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
22Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
23Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V360bộ
24CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
25Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
26Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
27Mani D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
28CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
30Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V798m
31Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
32Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
33Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
34Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
35Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V3điện cực
37Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
38Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
39Tháo dỡ, lắp đặt lại dây feeder 7/8 tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,610m
40Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1810m
41Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,810m
42Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,210m
43Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
44Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
G Trạm BDPC54
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,876m3
3Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V41,118m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
5Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m2
6Đắp đất móng cột, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V33,816m3
7GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
8GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,715tấn
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
10GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m2
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,368m3
13Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
14Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
15GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,725tấn
16Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
17Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V474bộ
18Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
19Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
20Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
21Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
22Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
23Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V360bộ
24CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
25Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
26Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
27Mani D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
28CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
30Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V798m
31Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
32Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
33Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
34Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
35Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V3điện cực
37Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
38Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
39Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1810m
40Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,810m
41Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,210m
42Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
43Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
H Trạm BDAN29
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
3Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V59,492m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
5Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m2
6Đắp đất móng cột, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V46,396m3
7GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
8GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,933tấn
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
10GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m2
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,628m3
13Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V15,64m2
14Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V15,64m2
15GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,647tấn
16Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
17Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
18Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
19Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
20Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
21Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
22Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
23Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
24CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
25Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
26Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
27Mani D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
28CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
30Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V568m
31Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
32Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
33Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
34Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
35Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V4điện cực
37Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
38Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
39Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410m
40Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410m
41Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410m
42Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
43Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
I Trạm BDAN49
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW(Phá dỡ lớp bê tông 10cm móng neo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
3Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,511m3
4Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V73,735m3
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
6Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m2
7Đắp đất móng cột, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V65,89m3
8GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,202tấn
9GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,881tấn
10GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
11GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,427100m2
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,068m3
14Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V13,72m2
15Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V13,72m2
16GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,737tấn
17Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
18Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V474bộ
19Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
20Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
21Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
22Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
23Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
24Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V360bộ
25CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
26Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
27Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V336bộ
28Mani D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
29CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
31Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.072m
32Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
33Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
34Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
35Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
36Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m
37Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V4điện cực
38Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
39Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
40Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,210m
41Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,810m
42Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,810m
43Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
44Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
J Trạm BDPC53
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,511m3
3Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V41,118m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
5Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m2
6Đắp đất móng cột, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V34,191m3
7GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
8GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,715tấn
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
10GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m2
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,368m3
13Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
14Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
15GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,725tấn
16Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
17Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V474bộ
18Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
19Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
20Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
21Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
22Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
23Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V360bộ
24CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
25Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
26Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
27Mani D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
28CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
30Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V801m
31Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
32Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
33Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
34Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
35Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V3điện cực
37Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
38Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
39Tháo dỡ, lắp đặt lại vibaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,810m
41Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,210m
42Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,210m
43Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
44Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.130783492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026156698E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.394.365.630 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.788.731.260 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn6
2 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l6
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5Kw6
4 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ6
5 Máy đo lực căng dây co Đo lực căng tối thiểu đến 2 tấn6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->