Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Bình Định năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Bình Định năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220922608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:38:00 đến ngày 2022-09-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,420,522,328 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.130783492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026156698E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.394.365.630 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.788.731.260 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đo lực căng dây co | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lực căng tối thiểu đến 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Bình Định năm 2022 Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Bình Định năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm BDTS32 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,876 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,118 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | lỗ |
| 5 | Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m2 |
| 6 | Đắp đất móng cột, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,816 | m3 |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | tấn |
| 9 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 10 | GCLD ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,368 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 15 | GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,639 | tấn |
| 16 | Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 17 | Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | bộ |
| 18 | Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 19 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 20 | Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 23 | Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 24 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 26 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 27 | Mani D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 28 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Khóa cáp mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525 | m |
| 31 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 32 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 33 | Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 34 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 35 | Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 36 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điện cực |
| 37 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 38 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ, lắp đặt lại viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10m |
| 43 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 44 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| B | Trạm BDVC04 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,295 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | lỗ |
| 5 | Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m2 |
| 6 | Đắp đất móng cột, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,687 | m3 |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | tấn |
| 9 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 10 | GCLD ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,408 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 15 | Bê tông nền nhà trạm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | m3 |
| 16 | GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,725 | tấn |
| 17 | Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 18 | Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | bộ |
| 19 | Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 20 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 21 | Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 22 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 24 | Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | bộ |
| 25 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 26 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 27 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | bộ |
| 28 | Mani D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 29 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Khóa cáp mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828 | m |
| 32 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 33 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 35 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 36 | Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 37 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điện cực |
| 38 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 39 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây feeder 7/8 tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 10m |
| 43 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10m |
| 44 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 45 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| C | Trạm BDPC14 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,876 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,118 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | lỗ |
| 5 | Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m2 |
| 6 | Đắp đất móng cột, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,816 | m3 |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | tấn |
| 9 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 10 | GCLD ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,368 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 15 | GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,725 | tấn |
| 16 | Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 17 | Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | bộ |
| 18 | Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 19 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 20 | Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 23 | Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | bộ |
| 24 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 26 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | bộ |
| 27 | Mani D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 28 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Khóa cáp mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | m |
| 31 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 34 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 35 | Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 36 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điện cực |
| 37 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 38 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ, lắp đặt lại viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Tháo dỡ, lắp đặt lại anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây feeder 7/8 tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 10m |
| 43 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 10m |
| 44 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10m |
| 45 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 46 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| D | Trạm BDQN54 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,693 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | lỗ |
| 4 | Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m2 |
| 5 | Đắp đất móng cột, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,955 | m3 |
| 6 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | tấn |
| 8 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 9 | GCLD ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,408 | m3 |
| 12 | Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 13 | Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 14 | GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,617 | tấn |
| 15 | Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 16 | Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | bộ |
| 17 | Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 18 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 19 | Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 20 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 22 | Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 23 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 25 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 26 | Mani D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 27 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Khóa cáp mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561 | m |
| 30 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 31 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 32 | Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 33 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 34 | Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 35 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điện cực |
| 36 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 37 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây feeder 7/8 tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 10m |
| 40 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10m |
| 42 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 43 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 44 | Đào đất hố bể tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | m3 |
| 45 | Chôn điện cực đất bằng cọc thép D42x3,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 46 | Cút nối điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 40x4 liên kết từ bể tiếp địa mới sang lập là hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 48 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | điện cực |
| 49 | Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 50 | Cải tạo điện trở đất bằng phụ gia (AT-10L conductiver Plus/12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thùng |
| 51 | Bê tông lót bể quan sát, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | m3 |
| 52 | Xây bể đất bằng gạch thẻ,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | m3 |
| 53 | GCLD cốt thép nắp bể tiếp địa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | kg |
| 54 | GCLD thép L63x63x5 khung bể tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | kg |
| 55 | GCLD thép L50x50x5 nắp bể tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | kg |
| 56 | Đổ bê tông nắp bể tiếp địa, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | m3 |
| 57 | Đắp đất bể tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | m3 |
| 58 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| E | Trạm BDHN51 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,511 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,118 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | lỗ |
| 5 | Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m2 |
| 6 | Đắp đất móng cột, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,191 | m3 |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | tấn |
| 9 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 10 | GCLD ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,368 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 15 | GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,639 | tấn |
| 16 | Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 17 | Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | bộ |
| 18 | Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 19 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 20 | Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 23 | Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 24 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 26 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 27 | Mani D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 28 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Khóa cáp mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546 | m |
| 31 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 32 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 33 | Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 34 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 35 | Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 36 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điện cực |
| 37 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 38 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10m |
| 40 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10m |
| 42 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 43 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| F | Trạm BDPC55 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,876 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,118 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | lỗ |
| 5 | Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m2 |
| 6 | Đắp đất móng cột, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,816 | m3 |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | tấn |
| 9 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 10 | GCLD ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,368 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 15 | GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,725 | tấn |
| 16 | Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 17 | Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | bộ |
| 18 | Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 19 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 20 | Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 23 | Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | bộ |
| 24 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 26 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | bộ |
| 27 | Mani D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 28 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Khóa cáp mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798 | m |
| 31 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 34 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 35 | Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 36 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điện cực |
| 37 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 38 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây feeder 7/8 tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 10m |
| 40 | Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10m |
| 43 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 44 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| G | Trạm BDPC54 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,876 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,118 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | lỗ |
| 5 | Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m2 |
| 6 | Đắp đất móng cột, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,816 | m3 |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | tấn |
| 9 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 10 | GCLD ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,368 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 15 | GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,725 | tấn |
| 16 | Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 17 | Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | bộ |
| 18 | Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 19 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 20 | Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 23 | Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | bộ |
| 24 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 26 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | bộ |
| 27 | Mani D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 28 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Khóa cáp mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798 | m |
| 31 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 34 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 35 | Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 36 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điện cực |
| 37 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 38 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 10m |
| 40 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10m |
| 42 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 43 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| H | Trạm BDAN29 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,492 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | lỗ |
| 5 | Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m2 |
| 6 | Đắp đất móng cột, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,396 | m3 |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,933 | tấn |
| 9 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 10 | GCLD ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,628 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m2 |
| 15 | GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,647 | tấn |
| 16 | Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 17 | Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | bộ |
| 18 | Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 19 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 20 | Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 23 | Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 24 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 26 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 27 | Mani D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 28 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Khóa cáp mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568 | m |
| 31 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 32 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 33 | Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 34 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 35 | Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| 36 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | điện cực |
| 37 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 38 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10m |
| 40 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10m |
| 42 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 43 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| I | Trạm BDAN49 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW(Phá dỡ lớp bê tông 10cm móng neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,511 | m3 |
| 4 | Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,735 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | lỗ |
| 6 | Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m2 |
| 7 | Đắp đất móng cột, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,89 | m3 |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,881 | tấn |
| 10 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 11 | GCLD ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,068 | m3 |
| 14 | Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,72 | m2 |
| 15 | Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,72 | m2 |
| 16 | GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,737 | tấn |
| 17 | Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 18 | Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | bộ |
| 19 | Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 20 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 21 | Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 22 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 24 | Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | bộ |
| 25 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 27 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | bộ |
| 28 | Mani D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 29 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Khóa cáp mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.072 | m |
| 32 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 33 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 35 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 36 | Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| 37 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | điện cực |
| 38 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 39 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10m |
| 43 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 44 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| J | Trạm BDPC53 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,511 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,118 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | lỗ |
| 5 | Quét Sikadur 731 cấy sắt vào bê tông móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m2 |
| 6 | Đắp đất móng cột, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,191 | m3 |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | tấn |
| 9 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 10 | GCLD ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,368 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 15 | GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,725 | tấn |
| 16 | Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 17 | Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | bộ |
| 18 | Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 19 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 20 | Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 23 | Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | bộ |
| 24 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 26 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | bộ |
| 27 | Mani D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 28 | CCLĐ tăng đơ mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Khóa cáp mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801 | m |
| 31 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Nới lỏng, tháo dỡ toàn bộ các tầng dây co và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 34 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 35 | Chôn điện cực đất bằng cọc thép D16 mạ kẽm (2,4m/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 36 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điện cực |
| 37 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 38 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ, lắp đặt lại viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tháo dỡ, lắp đặt cáp quang tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10m |
| 43 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 44 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.130783492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026156698E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.394.365.630 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.788.731.260 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời | Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn | 6 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l | 6 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5Kw | 6 |
| 4 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 6 |
| 5 | Máy đo lực căng dây co | Đo lực căng tối thiểu đến 2 tấn | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi