Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951243-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Đổ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220950679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 21:05:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,527,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.791931E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cải tạo hoặc xây mới) tương tự với gói thầu đang xét kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.567.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.539.134.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký xe (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký xe của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Đổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã ĐX.01, xã An Đổ, huyện Bình Lục (hạng mục: cống bản trên kênh D12 tại Km0+525.00 và cống hộp trên kênh S12 tại Km1+340.00)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Đổ , địa chỉ: Xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu làUBND xã An đổ. Địa chỉ: xã An đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng hạ tầng Vạn Thắng. Địa chỉ: Xã Mỹ Xá, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Đông Á. Địa chỉ: Phường Trần Đăng Ninh, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Đổ , địa chỉ: Xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu làUBND xã An đổ. Địa chỉ: xã An đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu làUBND xã An đổ. Địa chỉ: xã An đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục, Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG TRÊN KÊNH 12
1Đóng cọc tre bằng thủ công L=3m - Cấp đất IXem chương V-HSMT2,0548100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m - Cấp đất IXem chương V-HSMT18,4934100m
3Đá dăm đệm dày 10cmXem chương V-HSMT2,28m3
4Bê tông bệ mố bê tông M300, đá 2x4, PCB30Xem chương V-HSMT22,83m3
5Ván khuôn đổ BTXem chương V-HSMT0,3628100m2
6Lắp dựng cốt thép ĐK Xem chương V-HSMT0,9225tấn
7Lắp dựng cốt thép 10Xem chương V-HSMT1,3042tấn
8BT thân mố đổ tại chỗ M300 đá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT29,93m3
9Ván khuôn đổ BTXem chương V-HSMT0,6719100m2
10Lắp dựng cốt thép ĐK Xem chương V-HSMT1,4212tấn
11Lắp dựng cốt thép 10Xem chương V-HSMT0,8052tấn
12BT mũ mố đổ tại chỗ M300 đá 1x2 PC30Xem chương V-HSMT5,57m3
13Ván khuôn đổ tại chỗXem chương V-HSMT0,3247100m2
14Lắp dựng cốt thép ĐK Xem chương V-HSMT0,5424tấn
15Lắp dựng cốt thép 10Xem chương V-HSMT0,9445tấn
16Bê tông đổ tại chỗ M350# đá 1x2 PC30Xem chương V-HSMT13,81m3
17Ván khuôn đổ BT dầm bảnXem chương V-HSMT0,3798100m2
18Lắp dựng cốt thép 10Xem chương V-HSMT1,1377tấn
19Lắp dựng cốt thép 18Xem chương V-HSMT0,6694tấn
20Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmXem chương V-HSMT0,0896100m
21Đá dăm đệm dày 10cmXem chương V-HSMT0,54m3
22BT thanh chống M300 đá 1x2 PC30 đổ tại chỗXem chương V-HSMT2,69m3
23Ván khuôn thanh chốngXem chương V-HSMT0,1074100m2
24Lắp dựng cốt thép ĐK Xem chương V-HSMT0,0601tấn
25Lắp dựng cốt thép 10Xem chương V-HSMT0,066tấn
26Lớp chống nước dạng phun (thi công trọn gói )Xem chương V-HSMT35,81m2
27Đá dăm đệm dày 10cmXem chương V-HSMT16,37m3
28Bê tông đổ tại chỗ M300# đá 1x2 PC30Xem chương V-HSMT9,97m3
29Ván khuônXem chương V-HSMT0,0381100m2
30Lắp dựng cốt thép ĐK Xem chương V-HSMT0,0645tấn
31Lắp dựng cốt thép 10Xem chương V-HSMT1,4968tấn
32BT M300 đổ tại chỗXem chương V-HSMT1,34m3
33Thép tròn 10Xem chương V-HSMT0,3214tấn
34Ván khuôn BTXem chương V-HSMT0,0971100m2
35Thép bản mạ nhúng kẽmXem chương V-HSMT243,24kg
36Thép ống mạ kẽmXem chương V-HSMT170,83kg
37Sản xuất lan can thépXem chương V-HSMT0,4141tấn
38Lắp đặt lan can thépXem chương V-HSMT0,4141tấn
39Bu lông M22Xem chương V-HSMT12bộ
40Đá dăm đệm lòng kênh, đệm mái dày 10cmXem chương V-HSMT3,97m3
41BT M250 lòng kênh dày 15cm đá 2x4, PCB30Xem chương V-HSMT1,06m3
42BT M250 mái kênh dày 15cmđá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT4,99m3
43Ván khuôn lòng kênh, mái kèXem chương V-HSMT0,0128100m2
44Lắp dựng cốt thép lòng kênh, mái kè, ĐK ≤10mmXem chương V-HSMT0,4113tấn
45Đá dăm đệm lòng kênh, đệm mái dày 10cmXem chương V-HSMT3,92m3
46BT M250 lòng kênh dày 15cm đá 2x4, PCB30Xem chương V-HSMT1,06m3
47BT M250 mái kênh dày 15cmđá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT4,91m3
48Ván khuôn lòng kênh, mái kèXem chương V-HSMT0,0127100m2
49Lắp dựng cốt thép lòng kênh, mái kè, ĐK ≤10mmXem chương V-HSMT0,4054tấn
50Đá dăm đệm lòng kênh, đệm mái dày 10cmXem chương V-HSMT2,66m3
51BT M250 lòng kênh dày 15cm đá 2x4, PCB30Xem chương V-HSMT2,29m3
52BT M250 mái kênh dày 15cmđá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT1,92m3
53Ván khuôn lòng kênh, mái kèXem chương V-HSMT0,0161100m2
54Lắp dựng cốt thép lòng kênh, mái kè, ĐK ≤10mmXem chương V-HSMT0,1823tấn
55Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)Xem chương V-HSMT3,76100m2
56Sản xuất bê tông nhựa (hàm lượng nhựa 4.4%)Xem chương V-HSMT0,0893100tấn
57Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmXem chương V-HSMT0,0893100tấn
58Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theoXem chương V-HSMT0,0893100tấn
59Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Xem chương V-HSMT0,3581100m2
60Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmXem chương V-HSMT0,9897100m2
61Sản xuất bê tông nhựa (hàm lượng nhựa 4.4%)Xem chương V-HSMT0,1645100tấn
62Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmXem chương V-HSMT0,1645100tấn
63Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theoXem chương V-HSMT0,1645100tấn
64Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Xem chương V-HSMT0,9897100m2
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmXem chương V-HSMT0,1485100m3
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmXem chương V-HSMT0,2573100m3
67Đá lẫn đất đầm chặt dày 20cmXem chương V-HSMT3,958m3
68Đắp đá lẫn đất, độ chặt Y/C K = 0,98Xem chương V-HSMT0,1979100m3
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIXem chương V-HSMT23,6651m3
70Đào đất hố móng bằng máy đào, cấp đất IIXem chương V-HSMT2,1299100m3
71Đào đất rãnh thu nước + hố bơm bằng thủ công cấp đất IIXem chương V-HSMT5,1571m3
72Đào đất rãnh thu nước + hố bơm bằng máy đào cấp đất IIXem chương V-HSMT0,4641100m3
73Đào đất gia cố mái kè bằng thủ công, cấp đất IXem chương V-HSMT2,051m3
74Đào đất gia cố mái kè bằng máy đào, cấp đất IXem chương V-HSMT0,1845100m3
75Đá lẫn đất đắp hoàn trả mang cốngXem chương V-HSMT120,497m3
76Đắp đá lẫn đất hoàn trả mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V-HSMT0,9269100m3
77Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85, tận dụng đất đàoXem chương V-HSMT0,7668100m3
78Đào xúc đất đập tạm bằng máy đàoXem chương V-HSMT0,7668100m3
79Đóng nhổ cọc tre bằng thủ công L=1.5m - Cấp đất IXem chương V-HSMT5,652100m
80Phên nứa rộng 0.6mXem chương V-HSMT51,83m2
81Tre song tửXem chương V-HSMT18cây
82Đắp đất đường tạm thi công, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V-HSMT1,3967100m3
83Đào xúc đất đường tạm thi công bằng máy đào - Cấp đất IIXem chương V-HSMT1,3967100m3
84Đá lẫn đất đắp đường tạmXem chương V-HSMT7,553m3
85Đá lẫn đất đắp đường tạm, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V-HSMT0,0581100m3
86Đóng nhổ cọc tre bằng thủ công L=2.5m - Cấp đất IXem chương V-HSMT3,91100m
87Phên nứa rộng 0.6mXem chương V-HSMT31,28m2
88Tre song tửXem chương V-HSMT18cây
89Bơm nước thi côngXem chương V-HSMT5ca
90Dây điện phuc vụ thi công:Xem chương V-HSMT1toàn bộ
91Khấu hao cọc ván thép larsen IV: Khấu hao VL cọc thép hìnhXem chương V-HSMT2.159,632kg
92Đóng cọc ván thép phần ngập đấtXem chương V-HSMT4,455100m
93Đóng cọc ván thép phần không ngập đất;Xem chương V-HSMT0,405100m
94Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcXem chương V-HSMT4,455100m
95Phá dỡ kết cấu gạch đáXem chương V-HSMT19,35m3
96Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépXem chương V-HSMT6,47m3
97Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2Xem chương V-HSMT3,0872100m3
98Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2Xem chương V-HSMT3,0872100m3/1km
99Vận chuyển VL phá dỡ phạm vi 1km:Xem chương V-HSMT0,3163100m3
100Vận chuyển VL phá dỡ tiếp 1km:Xem chương V-HSMT0,3163100m3/1km
101Đá dăm đệm dày 10cmXem chương V-HSMT5,03m3
102Móng cống bằng BTXM M200, đá 2x4, PCB30Xem chương V-HSMT1,31m3
103Ván khuôn móng cốngXem chương V-HSMT0,0376100m2
104BTXM M200 tường đầu + tường cánh đá 1x2 PCB30Xem chương V-HSMT0,96m3
105Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu:Xem chương V-HSMT0,0213100m2
106BT M250 đế cốngXem chương V-HSMT3,5m3
107Ván khuôn đế cốngXem chương V-HSMT0,106100m2
108Cốt thép tròn trơn CB240-TXem chương V-HSMT0,1772tấn
109Cốt thép CB 300-V, D≤18mmXem chương V-HSMT0,0177tấn
110Lắp đặt đế cốngXem chương V-HSMT10cái
111Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT6,4m3
112Ván khuôn thân cống đúc sẵn:Xem chương V-HSMT0,7968100m2
113Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmXem chương V-HSMT0,3494tấn
114Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmXem chương V-HSMT0,4117tấn
115Lắp dựng ống cống bằng máyXem chương V-HSMT16cái
116Ma tít bitum amiang nóng 2 lớp dày 1-3mmXem chương V-HSMT10,39m2
117Ma tít bitum amiang nóng 2 lớp dày 1,5-3mm thân cốngXem chương V-HSMT41,55m2
118Đay tẩm nhựa nhét mối nốiXem chương V-HSMT45m
119Vữa XM M200 chèn mối nốiXem chương V-HSMT0,13m3
120Bê tông cột dàn van M250, đá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT0,16m3
121Ván khuônXem chương V-HSMT0,0324100m2
122Cốt thép CB240-T:Xem chương V-HSMT0,0032tấn
123Cốt thép CB300-V:Xem chương V-HSMT0,0325tấn
124Bê tông M250# cánh phai đúc sẵn:Xem chương V-HSMT0,08m3
125Ván khuônXem chương V-HSMT0,0036100m2
126Cốt thép CB240-T:Xem chương V-HSMT0,0089tấn
127Thép bản dày 5mm cánh cửaXem chương V-HSMT74,54kg
128Thép góc L100x63x6 cánh cửaXem chương V-HSMT27,11kg
129Sản xuất lan can thépXem chương V-HSMT0,1017tấn
130Lắp đặt lan can thépXem chương V-HSMT0,1017tấn
131Bộ vít nâng V1Xem chương V-HSMT1bộ
132Lắp đặt phai chắn nướcXem chương V-HSMT1cái
133Đào đất hố móng bằng thủ công đất CIIXem chương V-HSMT9,6581m3
134Đào đất hố móng bằng máy đất CIIXem chương V-HSMT0,8692100m3
135Đá mạt đắp hoàn trảXem chương V-HSMT92,784m2
136Đắp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V-HSMT0,7732100m3
137Lớp nilong lótXem chương V-HSMT55,73m2
138Lớp BTXM M250 hoàn trả dày 20cmđá 2x4, PCB30Xem chương V-HSMT11,15m3
139Nhân công tháo dỡ cống cũ; L=14.98mXem chương V-HSMT3công
140Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2:Xem chương V-HSMT0,9658100m3
141Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2:Xem chương V-HSMT0,9658100m3/1km
142Đào đất hố móng bằng TC đất CIIXem chương V-HSMT7,2071m3
143Đào đất hố móng bằng máy đất CIIXem chương V-HSMT0,6486100m3
144Đá mạt đắp hoàn trảXem chương V-HSMT28,224m2
145Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V-HSMT0,2352100m3
146Lớp nilong lótXem chương V-HSMT34m2
147Lớp BTXM M250 hoàn trả dày 20cmđá 2x4, PCB30Xem chương V-HSMT6,8m3
148Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2:Xem chương V-HSMT0,7207100m3
149Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2:Xem chương V-HSMT0,7207100m3/1km
150Đá dăm đệm dày 10cmXem chương V-HSMT3,76m3
151Móng cống bằng BTXM M150, đá 2x4, PCB30Xem chương V-HSMT7,52m3
152Ván khuôn móng cốngXem chương V-HSMT0,16100m2
153Xây gạch bê tông đặc M100, vữa XM M75 thành cống PCB30Xem chương V-HSMT14,08m3
154Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Xem chương V-HSMT64m2
155BT M200 đá 1x2 mũ cống đá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT2,82m3
156Ván khuôn thi công mũ cốngXem chương V-HSMT0,352100m2
157Cốt thép mũ cống dọc ĐK ≤10mmXem chương V-HSMT0,3164tấn
158BT tấm đan nắp cống mác 200 đá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT2,88m3
159Cốt thép tấm đan nắp cống DXem chương V-HSMT0,2452tấn
160Cốt thép tấm đan nắp cống D>10mmXem chương V-HSMT0,182tấn
161Ván khuôn thép tấm đan nắp cốngXem chương V-HSMT0,1536100m2
162Lắp đặt tấm đan nắp cốngXem chương V-HSMT501cấu kiện
163Đá dăm đệm dày 10cmXem chương V-HSMT0,19m3
164Móng bằng BTXM M150, đá 2x4, PCB30Xem chương V-HSMT0,39m3
165Ván khuôn móng đổ BTXem chương V-HSMT0,0111100m2
166Xây gạch chỉ vữa M75 thành gaXem chương V-HSMT0,79m3
167Trát tường vữa M75 dày 1,5cm:Xem chương V-HSMT3,61m2
168BT M200 đá 1x2 mũ ga đá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT0,15m3
169Ván khuôn thi công mũ gaXem chương V-HSMT0,018100m2
170Cốt thép mũ ga ĐK ≤10mmXem chương V-HSMT0,0166tấn
171BT tấm đan nắp ga 200 đá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT0,12m3
172Cốt thép tấm đan nắp ga DXem chương V-HSMT0,0171tấn
173Ván khuôn thép tấm đan nắp gaXem chương V-HSMT0,0048100m2
174Lắp đặt tấm đan nắp cốngXem chương V-HSMT11cấu kiện
B CỐNG HỘP QUA KÊNH S12
1Đóng cọc tre bằng thủ công L=3m - Cấp đất IXem chương V-HSMT3,1995100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m - Cấp đất IXem chương V-HSMT28,7955100m
3Đá dăm đệm dày 10cmXem chương V-HSMT3,56m3
4BT thân cống đổ tại chỗ M300 đá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT37,11m3
5Ván khuôn thép thân cốngXem chương V-HSMT1,4531100m2
6Cốt thép ống cống, ĐK Xem chương V-HSMT4,124tấn
7Đóng cọc tre bằng thủ công L=2.5m - Cấp đất IXem chương V-HSMT1,767100m
8Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2.5m - Cấp đất IXem chương V-HSMT15,903100m
9Đá dăm đệm dày 10cmXem chương V-HSMT2,83m3
10BT sân cống M300# đổ tại chỗ đá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT16,09m3
11Ván khuôn sân cốngXem chương V-HSMT0,106100m2
12Thép DXem chương V-HSMT0,0365tấn
13Thép 10Xem chương V-HSMT1,2472tấn
14Đóng cọc tre bằng thủ công L=2.5m - Cấp đất IXem chương V-HSMT1,767100m
15Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2.5m - Cấp đất IXem chương V-HSMT15,903100m
16Đá dăm đệm dày 10cmXem chương V-HSMT2,83m3
17BT tường cánh M300# đổ tại chỗ M300, đá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT4,26m3
18BT sân cống M300# đổ tại chỗ đá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT16,09m3
19Ván khuôn tườngXem chương V-HSMT0,2132100m2
20Ván khuôn sân cốngXem chương V-HSMT0,106100m2
21Thép DXem chương V-HSMT0,0185tấn
22Thép DXem chương V-HSMT0,0365tấn
23Thép 10Xem chương V-HSMT0,3808tấn
24Thép 10Xem chương V-HSMT1,2472tấn
25Đá dăm đệm dày 10cmXem chương V-HSMT16,08m3
26Bê tông M250# bản quá độ đổ tại chỗ đá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT6,7m3
27Ván khuônXem chương V-HSMT0,0234100m2
28Lắp dựng cốt thép ĐK Xem chương V-HSMT0,1932tấn
29Lắp dựng cốt thép 10Xem chương V-HSMT0,5214tấn
30BT M300 đổ tại chỗXem chương V-HSMT1,05m3
31Thép tròn 10Xem chương V-HSMT0,2272tấn
32Ván khuôn BTXem chương V-HSMT0,1353100m2
33Thép bản mạ nhúng kẽmXem chương V-HSMT212,4kg
34Thép ống mạ kẽmXem chương V-HSMT134,18kg
35Sản xuất lan can thépXem chương V-HSMT0,3466tấn
36Lắp đặt lan can thépXem chương V-HSMT0,3466tấn
37Bu lông M22Xem chương V-HSMT12bộ
38Nhét bao tải gai tẩm 2 lớp nhựa đường giữa thân cống và sân, tường cánh thượng, hạ lưu:Xem chương V-HSMT3,65m2
39Đóng cọc tre bằng thủ công L=2.5m - Cấp đất IXem chương V-HSMT0,105100m
40Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2.5m - Cấp đất IXem chương V-HSMT0,945100m
41Thân tường chắn BTXM M200Xem chương V-HSMT0,96m3
42Ván khuôn tườngXem chương V-HSMT0,0495100m2
43Móng tường chắn BTXM M200Xem chương V-HSMT0,63m3
44Ván khuôn móngXem chương V-HSMT0,0264100m2
45Đá dăm đệm dày10cm:Xem chương V-HSMT4,63m3
46Đá hộc xây mái taluy vữa XM M100#Xem chương V-HSMT13,27m3
47Đóng cọc tre bằng thủ công L=3m - Cấp đất IXem chương V-HSMT4,1076100m
48Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m - Cấp đất IXem chương V-HSMT36,9684100m
49Đá dăm đệm dày10cm:Xem chương V-HSMT4,56m3
50Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Xem chương V-HSMT50,2m3
51Xây thân tường chắn bằng đá hộc, dày ≤60cm, cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Xem chương V-HSMT65,75m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT1,96m3
53Ván khuôn móngXem chương V-HSMT0,1311100m2
54Khấu hao cọc ván thép larsen IV: Khấu hao VL cọc thép hìnhXem chương V-HSMT2.311,0048kg
55Đóng cọc ván thép phần ngập đấtXem chương V-HSMT4,55100m
56Đóng cọc ván thép phần không ngập đất;Xem chương V-HSMT0,65100m
57Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcXem chương V-HSMT4,55100m
58Đào đất hố móng tường chắn bằng thủ công, cấp đất IIXem chương V-HSMT33,285m3
59Đào đất hố móng tường chắn bằng máy đào, cấp đất IIXem chương V-HSMT2,9957100m3
60Đá lẫn đất đắp hoàn trả tường chắnXem chương V-HSMT553,319m3
61Đắp đá lẫn đất hoàn trả móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V-HSMT1,4051100m3
62Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất CIIXem chương V-HSMT3,3285100m3
63Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất CIIXem chương V-HSMT3,3285100m3/1km
64Đào bùn bằng TCXem chương V-HSMT0,223m3
65Đào bùn bằng máyXem chương V-HSMT0,0201100m3
66Đào khuôn đường, đất cấp II bằng TC:Xem chương V-HSMT19,0031m3
67Đào khuôn đường, đất cấp II bằng máy:Xem chương V-HSMT1,7103100m3
68Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V-HSMT0,037100m3
69Đá lẫn đất đầm chặt dày 20cmXem chương V-HSMT97,188m3
70Đắp đá lẫn đất, độ chặt Y/C K = 0,98Xem chương V-HSMT0,7476100m3
71Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất CIXem chương V-HSMT0,0223100m3
72Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất CIXem chương V-HSMT0,0223100m3/1km
73Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất CIIXem chương V-HSMT1,6915100m3
74Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất CIIXem chương V-HSMT1,6915100m3/1km
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)Xem chương V-HSMT2,93m3
76Sản xuất bê tông nhựa (hàm lượng nhựa 4.4%)Xem chương V-HSMT0,0696100tấn
77Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmXem chương V-HSMT0,0696100tấn
78Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theoXem chương V-HSMT0,0696100tấn
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Xem chương V-HSMT0,2788100m2
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmXem chương V-HSMT2,4921100m2
81Sản xuất bê tông nhựa (hàm lượng nhựa 4.4%)Xem chương V-HSMT0,4142100tấn
82Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmXem chương V-HSMT0,4142100tấn
83Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theoXem chương V-HSMT0,4142100tấn
84Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Xem chương V-HSMT2,4921100m2
85Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmXem chương V-HSMT0,3738100m3
86Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 26cmXem chương V-HSMT0,6497100m3
87Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmXem chương V-HSMT4,56m2
88Mua nilong lót chống mất nướcXem chương V-HSMT13,1m2
89Nhân công rải lớp nilong lót chống mất nướcXem chương V-HSMT0,131100m2
90Bê tông mặt đường đầu cầu, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Xem chương V-HSMT2,62m3
91Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Xem chương V-HSMT17cái
92Đào đất hố móng bằng thủ công, cấp đất IIXem chương V-HSMT42,511m3
93Đào đất hố móng bằng máy đào, cấp đất IIXem chương V-HSMT3,8259100m3
94Đá lẫn đất đắp hoàn trả mang cốngXem chương V-HSMT553,319m3
95Đắp đá lẫn đất hoàn trả mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V-HSMT4,2563100m3
96Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85, tận dụng đất đàoXem chương V-HSMT4,4038100m3
97Đào xúc đất đập tạm bằng máy đào - Cấp đất IIXem chương V-HSMT4,4038100m3
98Đóng nhổ cọc tre bằng thủ công L=1.5m - Cấp đất IXem chương V-HSMT8,1744100m
99Phên nứa rộng 0.6mXem chương V-HSMT136,24m2
100Tre song tửXem chương V-HSMT54,5cây
101Đá lẫn đất đắp đường tạmXem chương V-HSMT17,186m3
102Đá lẫn đất đắp đường tạm, độ chặt Y/C K = 0,98Xem chương V-HSMT0,1322100m3
103Đóng nhổ cọc tre bằng thủ công L=2.5m - Cấp đất IXem chương V-HSMT12,805100m
104Phên nứa rộng 0.6mXem chương V-HSMT102,44m2
105Tre song tửXem chương V-HSMT13,77cây
106Bơm nước thi côngXem chương V-HSMT10,34ca
107Dây điện phuc vụ thi công:Xem chương V-HSMT1toàn bộ
108Thép buộcXem chương V-HSMT10kg
109Phá dỡ kết cấu gạch đáXem chương V-HSMT26,3m3
110Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépXem chương V-HSMT3,86m3
111Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất CIIXem chương V-HSMT4,251100m3
112Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất CIIXem chương V-HSMT4,251100m3/1km
113Vận chuyển VL phá dỡ phạm vi 1km:Xem chương V-HSMT0,3016100m3
114Vận chuyển VL phá dỡ tiếp 1km:Xem chương V-HSMT0,3016100m3/1km
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Áo phản quangXem chương V-HSMT3cái
2Băng nhựa rộng 3.5mXem chương V-HSMT100m
3Cọc tre sơn trắng đỏXem chương V-HSMT100m
4Đèn báo hiệuXem chương V-HSMT2cái
5Điện năng tiêu thụ đèn báo an toàn giao thông ban đêm:Xem chương V-HSMT100kw
6Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7mXem chương V-HSMT1biển
7Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngXem chương V-HSMT60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.791931E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cải tạo hoặc xây mới) tương tự với gói thầu đang xét kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.567.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.539.134.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy đào ≥ 0,5m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán của bên cho thuê).1
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký xe (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký xe của bên cho thuê).1
8 Máy ủi ≤ 110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy trộn BT ≥ 250l Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy trộn vữa ≥ 80L Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->