Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Đổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 21:05:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,527,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.791931E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cải tạo hoặc xây mới) tương tự với gói thầu đang xét kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.567.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.539.134.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký xe (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký xe của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã An Đổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường trục xã ĐX.01, xã An Đổ, huyện Bình Lục (hạng mục: cống bản trên kênh D12 tại Km0+525.00 và cống hộp trên kênh S12 tại Km1+340.00) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu làUBND xã An đổ. Địa chỉ: xã An đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục, Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG TRÊN KÊNH 12 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công L=3m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 2,0548 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 18,4934 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Xem chương V-HSMT | 2,28 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ mố bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 22,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BT | Xem chương V-HSMT | 0,3628 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Xem chương V-HSMT | 0,9225 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép 10 | Xem chương V-HSMT | 1,3042 | tấn |
| 8 | BT thân mố đổ tại chỗ M300 đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 29,93 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ BT | Xem chương V-HSMT | 0,6719 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Xem chương V-HSMT | 1,4212 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép 10 | Xem chương V-HSMT | 0,8052 | tấn |
| 12 | BT mũ mố đổ tại chỗ M300 đá 1x2 PC30 | Xem chương V-HSMT | 5,57 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Xem chương V-HSMT | 0,3247 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Xem chương V-HSMT | 0,5424 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép 10 | Xem chương V-HSMT | 0,9445 | tấn |
| 16 | Bê tông đổ tại chỗ M350# đá 1x2 PC30 | Xem chương V-HSMT | 13,81 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ BT dầm bản | Xem chương V-HSMT | 0,3798 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép 10| Xem chương V-HSMT | 1,1377 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép 18| Xem chương V-HSMT | 0,6694 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Xem chương V-HSMT | 0,0896 | 100m |
| 21 | Đá dăm đệm dày 10cm | Xem chương V-HSMT | 0,54 | m3 |
| 22 | BT thanh chống M300 đá 1x2 PC30 đổ tại chỗ | Xem chương V-HSMT | 2,69 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thanh chống | Xem chương V-HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Xem chương V-HSMT | 0,0601 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép 10 | Xem chương V-HSMT | 0,066 | tấn |
| 26 | Lớp chống nước dạng phun (thi công trọn gói ) | Xem chương V-HSMT | 35,81 | m2 |
| 27 | Đá dăm đệm dày 10cm | Xem chương V-HSMT | 16,37 | m3 |
| 28 | Bê tông đổ tại chỗ M300# đá 1x2 PC30 | Xem chương V-HSMT | 9,97 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Xem chương V-HSMT | 0,0381 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Xem chương V-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép 10 | Xem chương V-HSMT | 1,4968 | tấn |
| 32 | BT M300 đổ tại chỗ | Xem chương V-HSMT | 1,34 | m3 |
| 33 | Thép tròn 10| Xem chương V-HSMT | 0,3214 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn BT | Xem chương V-HSMT | 0,0971 | 100m2 |
| 35 | Thép bản mạ nhúng kẽm | Xem chương V-HSMT | 243,24 | kg |
| 36 | Thép ống mạ kẽm | Xem chương V-HSMT | 170,83 | kg |
| 37 | Sản xuất lan can thép | Xem chương V-HSMT | 0,4141 | tấn |
| 38 | Lắp đặt lan can thép | Xem chương V-HSMT | 0,4141 | tấn |
| 39 | Bu lông M22 | Xem chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Đá dăm đệm lòng kênh, đệm mái dày 10cm | Xem chương V-HSMT | 3,97 | m3 |
| 41 | BT M250 lòng kênh dày 15cm đá 2x4, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 1,06 | m3 |
| 42 | BT M250 mái kênh dày 15cmđá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 4,99 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lòng kênh, mái kè | Xem chương V-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lòng kênh, mái kè, ĐK ≤10mm | Xem chương V-HSMT | 0,4113 | tấn |
| 45 | Đá dăm đệm lòng kênh, đệm mái dày 10cm | Xem chương V-HSMT | 3,92 | m3 |
| 46 | BT M250 lòng kênh dày 15cm đá 2x4, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 1,06 | m3 |
| 47 | BT M250 mái kênh dày 15cmđá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 4,91 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lòng kênh, mái kè | Xem chương V-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lòng kênh, mái kè, ĐK ≤10mm | Xem chương V-HSMT | 0,4054 | tấn |
| 50 | Đá dăm đệm lòng kênh, đệm mái dày 10cm | Xem chương V-HSMT | 2,66 | m3 |
| 51 | BT M250 lòng kênh dày 15cm đá 2x4, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 2,29 | m3 |
| 52 | BT M250 mái kênh dày 15cmđá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 1,92 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lòng kênh, mái kè | Xem chương V-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lòng kênh, mái kè, ĐK ≤10mm | Xem chương V-HSMT | 0,1823 | tấn |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) | Xem chương V-HSMT | 3,76 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất bê tông nhựa (hàm lượng nhựa 4.4%) | Xem chương V-HSMT | 0,0893 | 100tấn |
| 57 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Xem chương V-HSMT | 0,0893 | 100tấn |
| 58 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo | Xem chương V-HSMT | 0,0893 | 100tấn |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Xem chương V-HSMT | 0,3581 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem chương V-HSMT | 0,9897 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất bê tông nhựa (hàm lượng nhựa 4.4%) | Xem chương V-HSMT | 0,1645 | 100tấn |
| 62 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Xem chương V-HSMT | 0,1645 | 100tấn |
| 63 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo | Xem chương V-HSMT | 0,1645 | 100tấn |
| 64 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Xem chương V-HSMT | 0,9897 | 100m2 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Xem chương V-HSMT | 0,1485 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Xem chương V-HSMT | 0,2573 | 100m3 |
| 67 | Đá lẫn đất đầm chặt dày 20cm | Xem chương V-HSMT | 3,958 | m3 |
| 68 | Đắp đá lẫn đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem chương V-HSMT | 0,1979 | 100m3 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Xem chương V-HSMT | 23,665 | 1m3 |
| 70 | Đào đất hố móng bằng máy đào, cấp đất II | Xem chương V-HSMT | 2,1299 | 100m3 |
| 71 | Đào đất rãnh thu nước + hố bơm bằng thủ công cấp đất II | Xem chương V-HSMT | 5,157 | 1m3 |
| 72 | Đào đất rãnh thu nước + hố bơm bằng máy đào cấp đất II | Xem chương V-HSMT | 0,4641 | 100m3 |
| 73 | Đào đất gia cố mái kè bằng thủ công, cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 2,05 | 1m3 |
| 74 | Đào đất gia cố mái kè bằng máy đào, cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 0,1845 | 100m3 |
| 75 | Đá lẫn đất đắp hoàn trả mang cống | Xem chương V-HSMT | 120,497 | m3 |
| 76 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V-HSMT | 0,9269 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85, tận dụng đất đào | Xem chương V-HSMT | 0,7668 | 100m3 |
| 78 | Đào xúc đất đập tạm bằng máy đào | Xem chương V-HSMT | 0,7668 | 100m3 |
| 79 | Đóng nhổ cọc tre bằng thủ công L=1.5m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 5,652 | 100m |
| 80 | Phên nứa rộng 0.6m | Xem chương V-HSMT | 51,83 | m2 |
| 81 | Tre song tử | Xem chương V-HSMT | 18 | cây |
| 82 | Đắp đất đường tạm thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V-HSMT | 1,3967 | 100m3 |
| 83 | Đào xúc đất đường tạm thi công bằng máy đào - Cấp đất II | Xem chương V-HSMT | 1,3967 | 100m3 |
| 84 | Đá lẫn đất đắp đường tạm | Xem chương V-HSMT | 7,553 | m3 |
| 85 | Đá lẫn đất đắp đường tạm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V-HSMT | 0,0581 | 100m3 |
| 86 | Đóng nhổ cọc tre bằng thủ công L=2.5m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 3,91 | 100m |
| 87 | Phên nứa rộng 0.6m | Xem chương V-HSMT | 31,28 | m2 |
| 88 | Tre song tử | Xem chương V-HSMT | 18 | cây |
| 89 | Bơm nước thi công | Xem chương V-HSMT | 5 | ca |
| 90 | Dây điện phuc vụ thi công: | Xem chương V-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 91 | Khấu hao cọc ván thép larsen IV: Khấu hao VL cọc thép hình | Xem chương V-HSMT | 2.159,632 | kg |
| 92 | Đóng cọc ván thép phần ngập đất | Xem chương V-HSMT | 4,455 | 100m |
| 93 | Đóng cọc ván thép phần không ngập đất; | Xem chương V-HSMT | 0,405 | 100m |
| 94 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Xem chương V-HSMT | 4,455 | 100m |
| 95 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Xem chương V-HSMT | 19,35 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem chương V-HSMT | 6,47 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2 | Xem chương V-HSMT | 3,0872 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2 | Xem chương V-HSMT | 3,0872 | 100m3/1km |
| 99 | Vận chuyển VL phá dỡ phạm vi 1km: | Xem chương V-HSMT | 0,3163 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển VL phá dỡ tiếp 1km: | Xem chương V-HSMT | 0,3163 | 100m3/1km |
| 101 | Đá dăm đệm dày 10cm | Xem chương V-HSMT | 5,03 | m3 |
| 102 | Móng cống bằng BTXM M200, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 1,31 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cống | Xem chương V-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 104 | BTXM M200 tường đầu + tường cánh đá 1x2 PCB30 | Xem chương V-HSMT | 0,96 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu: | Xem chương V-HSMT | 0,0213 | 100m2 |
| 106 | BT M250 đế cống | Xem chương V-HSMT | 3,5 | m3 |
| 107 | Ván khuôn đế cống | Xem chương V-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép tròn trơn CB240-T | Xem chương V-HSMT | 0,1772 | tấn |
| 109 | Cốt thép CB 300-V, D≤18mm | Xem chương V-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 110 | Lắp đặt đế cống | Xem chương V-HSMT | 10 | cái |
| 111 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 6,4 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thân cống đúc sẵn: | Xem chương V-HSMT | 0,7968 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Xem chương V-HSMT | 0,3494 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Xem chương V-HSMT | 0,4117 | tấn |
| 115 | Lắp dựng ống cống bằng máy | Xem chương V-HSMT | 16 | cái |
| 116 | Ma tít bitum amiang nóng 2 lớp dày 1-3mm | Xem chương V-HSMT | 10,39 | m2 |
| 117 | Ma tít bitum amiang nóng 2 lớp dày 1,5-3mm thân cống | Xem chương V-HSMT | 41,55 | m2 |
| 118 | Đay tẩm nhựa nhét mối nối | Xem chương V-HSMT | 45 | m |
| 119 | Vữa XM M200 chèn mối nối | Xem chương V-HSMT | 0,13 | m3 |
| 120 | Bê tông cột dàn van M250, đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 0,16 | m3 |
| 121 | Ván khuôn | Xem chương V-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 122 | Cốt thép CB240-T: | Xem chương V-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 123 | Cốt thép CB300-V: | Xem chương V-HSMT | 0,0325 | tấn |
| 124 | Bê tông M250# cánh phai đúc sẵn: | Xem chương V-HSMT | 0,08 | m3 |
| 125 | Ván khuôn | Xem chương V-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 126 | Cốt thép CB240-T: | Xem chương V-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 127 | Thép bản dày 5mm cánh cửa | Xem chương V-HSMT | 74,54 | kg |
| 128 | Thép góc L100x63x6 cánh cửa | Xem chương V-HSMT | 27,11 | kg |
| 129 | Sản xuất lan can thép | Xem chương V-HSMT | 0,1017 | tấn |
| 130 | Lắp đặt lan can thép | Xem chương V-HSMT | 0,1017 | tấn |
| 131 | Bộ vít nâng V1 | Xem chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt phai chắn nước | Xem chương V-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất CII | Xem chương V-HSMT | 9,658 | 1m3 |
| 134 | Đào đất hố móng bằng máy đất CII | Xem chương V-HSMT | 0,8692 | 100m3 |
| 135 | Đá mạt đắp hoàn trả | Xem chương V-HSMT | 92,784 | m2 |
| 136 | Đắp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V-HSMT | 0,7732 | 100m3 |
| 137 | Lớp nilong lót | Xem chương V-HSMT | 55,73 | m2 |
| 138 | Lớp BTXM M250 hoàn trả dày 20cmđá 2x4, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 11,15 | m3 |
| 139 | Nhân công tháo dỡ cống cũ; L=14.98m | Xem chương V-HSMT | 3 | công |
| 140 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2: | Xem chương V-HSMT | 0,9658 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2: | Xem chương V-HSMT | 0,9658 | 100m3/1km |
| 142 | Đào đất hố móng bằng TC đất CII | Xem chương V-HSMT | 7,207 | 1m3 |
| 143 | Đào đất hố móng bằng máy đất CII | Xem chương V-HSMT | 0,6486 | 100m3 |
| 144 | Đá mạt đắp hoàn trả | Xem chương V-HSMT | 28,224 | m2 |
| 145 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V-HSMT | 0,2352 | 100m3 |
| 146 | Lớp nilong lót | Xem chương V-HSMT | 34 | m2 |
| 147 | Lớp BTXM M250 hoàn trả dày 20cmđá 2x4, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 6,8 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2: | Xem chương V-HSMT | 0,7207 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2: | Xem chương V-HSMT | 0,7207 | 100m3/1km |
| 150 | Đá dăm đệm dày 10cm | Xem chương V-HSMT | 3,76 | m3 |
| 151 | Móng cống bằng BTXM M150, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 7,52 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng cống | Xem chương V-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 153 | Xây gạch bê tông đặc M100, vữa XM M75 thành cống PCB30 | Xem chương V-HSMT | 14,08 | m3 |
| 154 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Xem chương V-HSMT | 64 | m2 |
| 155 | BT M200 đá 1x2 mũ cống đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 2,82 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thi công mũ cống | Xem chương V-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép mũ cống dọc ĐK ≤10mm | Xem chương V-HSMT | 0,3164 | tấn |
| 158 | BT tấm đan nắp cống mác 200 đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 2,88 | m3 |
| 159 | Cốt thép tấm đan nắp cống D | Xem chương V-HSMT | 0,2452 | tấn |
| 160 | Cốt thép tấm đan nắp cống D>10mm | Xem chương V-HSMT | 0,182 | tấn |
| 161 | Ván khuôn thép tấm đan nắp cống | Xem chương V-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 162 | Lắp đặt tấm đan nắp cống | Xem chương V-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 163 | Đá dăm đệm dày 10cm | Xem chương V-HSMT | 0,19 | m3 |
| 164 | Móng bằng BTXM M150, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 0,39 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng đổ BT | Xem chương V-HSMT | 0,0111 | 100m2 |
| 166 | Xây gạch chỉ vữa M75 thành ga | Xem chương V-HSMT | 0,79 | m3 |
| 167 | Trát tường vữa M75 dày 1,5cm: | Xem chương V-HSMT | 3,61 | m2 |
| 168 | BT M200 đá 1x2 mũ ga đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 0,15 | m3 |
| 169 | Ván khuôn thi công mũ ga | Xem chương V-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 170 | Cốt thép mũ ga ĐK ≤10mm | Xem chương V-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 171 | BT tấm đan nắp ga 200 đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 0,12 | m3 |
| 172 | Cốt thép tấm đan nắp ga D | Xem chương V-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 173 | Ván khuôn thép tấm đan nắp ga | Xem chương V-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 174 | Lắp đặt tấm đan nắp cống | Xem chương V-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| B | CỐNG HỘP QUA KÊNH S12 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công L=3m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 3,1995 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 28,7955 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Xem chương V-HSMT | 3,56 | m3 |
| 4 | BT thân cống đổ tại chỗ M300 đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 37,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép thân cống | Xem chương V-HSMT | 1,4531 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép ống cống, ĐK | Xem chương V-HSMT | 4,124 | tấn |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công L=2.5m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 1,767 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2.5m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 15,903 | 100m |
| 9 | Đá dăm đệm dày 10cm | Xem chương V-HSMT | 2,83 | m3 |
| 10 | BT sân cống M300# đổ tại chỗ đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 16,09 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sân cống | Xem chương V-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 12 | Thép D | Xem chương V-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 13 | Thép 10| Xem chương V-HSMT | 1,2472 | tấn | |
| 14 | Đóng cọc tre bằng thủ công L=2.5m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 1,767 | 100m |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2.5m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 15,903 | 100m |
| 16 | Đá dăm đệm dày 10cm | Xem chương V-HSMT | 2,83 | m3 |
| 17 | BT tường cánh M300# đổ tại chỗ M300, đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 4,26 | m3 |
| 18 | BT sân cống M300# đổ tại chỗ đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 16,09 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường | Xem chương V-HSMT | 0,2132 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sân cống | Xem chương V-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 21 | Thép D | Xem chương V-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 22 | Thép D | Xem chương V-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 23 | Thép 10| Xem chương V-HSMT | 0,3808 | tấn | |
| 24 | Thép 10| Xem chương V-HSMT | 1,2472 | tấn | |
| 25 | Đá dăm đệm dày 10cm | Xem chương V-HSMT | 16,08 | m3 |
| 26 | Bê tông M250# bản quá độ đổ tại chỗ đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 6,7 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Xem chương V-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Xem chương V-HSMT | 0,1932 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép 10 | Xem chương V-HSMT | 0,5214 | tấn |
| 30 | BT M300 đổ tại chỗ | Xem chương V-HSMT | 1,05 | m3 |
| 31 | Thép tròn 10| Xem chương V-HSMT | 0,2272 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn BT | Xem chương V-HSMT | 0,1353 | 100m2 |
| 33 | Thép bản mạ nhúng kẽm | Xem chương V-HSMT | 212,4 | kg |
| 34 | Thép ống mạ kẽm | Xem chương V-HSMT | 134,18 | kg |
| 35 | Sản xuất lan can thép | Xem chương V-HSMT | 0,3466 | tấn |
| 36 | Lắp đặt lan can thép | Xem chương V-HSMT | 0,3466 | tấn |
| 37 | Bu lông M22 | Xem chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Nhét bao tải gai tẩm 2 lớp nhựa đường giữa thân cống và sân, tường cánh thượng, hạ lưu: | Xem chương V-HSMT | 3,65 | m2 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng thủ công L=2.5m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 0,105 | 100m |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2.5m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 0,945 | 100m |
| 41 | Thân tường chắn BTXM M200 | Xem chương V-HSMT | 0,96 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tường | Xem chương V-HSMT | 0,0495 | 100m2 |
| 43 | Móng tường chắn BTXM M200 | Xem chương V-HSMT | 0,63 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Xem chương V-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 45 | Đá dăm đệm dày10cm: | Xem chương V-HSMT | 4,63 | m3 |
| 46 | Đá hộc xây mái taluy vữa XM M100# | Xem chương V-HSMT | 13,27 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre bằng thủ công L=3m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 4,1076 | 100m |
| 48 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 36,9684 | 100m |
| 49 | Đá dăm đệm dày10cm: | Xem chương V-HSMT | 4,56 | m3 |
| 50 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 50,2 | m3 |
| 51 | Xây thân tường chắn bằng đá hộc, dày ≤60cm, cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 65,75 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 1,96 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng | Xem chương V-HSMT | 0,1311 | 100m2 |
| 54 | Khấu hao cọc ván thép larsen IV: Khấu hao VL cọc thép hình | Xem chương V-HSMT | 2.311,0048 | kg |
| 55 | Đóng cọc ván thép phần ngập đất | Xem chương V-HSMT | 4,55 | 100m |
| 56 | Đóng cọc ván thép phần không ngập đất; | Xem chương V-HSMT | 0,65 | 100m |
| 57 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Xem chương V-HSMT | 4,55 | 100m |
| 58 | Đào đất hố móng tường chắn bằng thủ công, cấp đất II | Xem chương V-HSMT | 33,285 | m3 |
| 59 | Đào đất hố móng tường chắn bằng máy đào, cấp đất II | Xem chương V-HSMT | 2,9957 | 100m3 |
| 60 | Đá lẫn đất đắp hoàn trả tường chắn | Xem chương V-HSMT | 553,319 | m3 |
| 61 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V-HSMT | 1,4051 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất CII | Xem chương V-HSMT | 3,3285 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất CII | Xem chương V-HSMT | 3,3285 | 100m3/1km |
| 64 | Đào bùn bằng TC | Xem chương V-HSMT | 0,223 | m3 |
| 65 | Đào bùn bằng máy | Xem chương V-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 66 | Đào khuôn đường, đất cấp II bằng TC: | Xem chương V-HSMT | 19,003 | 1m3 |
| 67 | Đào khuôn đường, đất cấp II bằng máy: | Xem chương V-HSMT | 1,7103 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 69 | Đá lẫn đất đầm chặt dày 20cm | Xem chương V-HSMT | 97,188 | m3 |
| 70 | Đắp đá lẫn đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem chương V-HSMT | 0,7476 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất CI | Xem chương V-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất CI | Xem chương V-HSMT | 0,0223 | 100m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất CII | Xem chương V-HSMT | 1,6915 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất CII | Xem chương V-HSMT | 1,6915 | 100m3/1km |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) | Xem chương V-HSMT | 2,93 | m3 |
| 76 | Sản xuất bê tông nhựa (hàm lượng nhựa 4.4%) | Xem chương V-HSMT | 0,0696 | 100tấn |
| 77 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Xem chương V-HSMT | 0,0696 | 100tấn |
| 78 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo | Xem chương V-HSMT | 0,0696 | 100tấn |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Xem chương V-HSMT | 0,2788 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem chương V-HSMT | 2,4921 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất bê tông nhựa (hàm lượng nhựa 4.4%) | Xem chương V-HSMT | 0,4142 | 100tấn |
| 82 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Xem chương V-HSMT | 0,4142 | 100tấn |
| 83 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo | Xem chương V-HSMT | 0,4142 | 100tấn |
| 84 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Xem chương V-HSMT | 2,4921 | 100m2 |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Xem chương V-HSMT | 0,3738 | 100m3 |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 26cm | Xem chương V-HSMT | 0,6497 | 100m3 |
| 87 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Xem chương V-HSMT | 4,56 | m2 |
| 88 | Mua nilong lót chống mất nước | Xem chương V-HSMT | 13,1 | m2 |
| 89 | Nhân công rải lớp nilong lót chống mất nước | Xem chương V-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 90 | Bê tông mặt đường đầu cầu, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 2,62 | m3 |
| 91 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Xem chương V-HSMT | 17 | cái |
| 92 | Đào đất hố móng bằng thủ công, cấp đất II | Xem chương V-HSMT | 42,51 | 1m3 |
| 93 | Đào đất hố móng bằng máy đào, cấp đất II | Xem chương V-HSMT | 3,8259 | 100m3 |
| 94 | Đá lẫn đất đắp hoàn trả mang cống | Xem chương V-HSMT | 553,319 | m3 |
| 95 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V-HSMT | 4,2563 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85, tận dụng đất đào | Xem chương V-HSMT | 4,4038 | 100m3 |
| 97 | Đào xúc đất đập tạm bằng máy đào - Cấp đất II | Xem chương V-HSMT | 4,4038 | 100m3 |
| 98 | Đóng nhổ cọc tre bằng thủ công L=1.5m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 8,1744 | 100m |
| 99 | Phên nứa rộng 0.6m | Xem chương V-HSMT | 136,24 | m2 |
| 100 | Tre song tử | Xem chương V-HSMT | 54,5 | cây |
| 101 | Đá lẫn đất đắp đường tạm | Xem chương V-HSMT | 17,186 | m3 |
| 102 | Đá lẫn đất đắp đường tạm, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem chương V-HSMT | 0,1322 | 100m3 |
| 103 | Đóng nhổ cọc tre bằng thủ công L=2.5m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 12,805 | 100m |
| 104 | Phên nứa rộng 0.6m | Xem chương V-HSMT | 102,44 | m2 |
| 105 | Tre song tử | Xem chương V-HSMT | 13,77 | cây |
| 106 | Bơm nước thi công | Xem chương V-HSMT | 10,34 | ca |
| 107 | Dây điện phuc vụ thi công: | Xem chương V-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 108 | Thép buộc | Xem chương V-HSMT | 10 | kg |
| 109 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Xem chương V-HSMT | 26,3 | m3 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem chương V-HSMT | 3,86 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất CII | Xem chương V-HSMT | 4,251 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất CII | Xem chương V-HSMT | 4,251 | 100m3/1km |
| 113 | Vận chuyển VL phá dỡ phạm vi 1km: | Xem chương V-HSMT | 0,3016 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển VL phá dỡ tiếp 1km: | Xem chương V-HSMT | 0,3016 | 100m3/1km |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Áo phản quang | Xem chương V-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Băng nhựa rộng 3.5m | Xem chương V-HSMT | 100 | m |
| 3 | Cọc tre sơn trắng đỏ | Xem chương V-HSMT | 100 | m |
| 4 | Đèn báo hiệu | Xem chương V-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Điện năng tiêu thụ đèn báo an toàn giao thông ban đêm: | Xem chương V-HSMT | 100 | kw |
| 6 | Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7m | Xem chương V-HSMT | 1 | biển |
| 7 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Xem chương V-HSMT | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.791931E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cải tạo hoặc xây mới) tương tự với gói thầu đang xét kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.567.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.539.134.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký xe (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký xe của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy ủi ≤ 110CV | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn BT ≥ 250l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi