Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944587-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:17:00 đến ngày 2022-09-24 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,443,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.833E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD giao thông cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng giao thông- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD giao thông tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD điện tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD giao thông tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu tự hành trọng lượng tĩnh >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tự hành trọng lượng tĩnh >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường Cầu Bỉ đi kênh Núi Đài 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình giao thông) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Thiện
+ Địa chỉ: Xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;
+ Điện thoại: 0989539966 (Chủ tịch)
- Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
+ Địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1338_2021BG) | |||
| 1 | Đào móng cột điện, chiều rộng móng | Mục II-Chương V | 1,0372 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,544 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,4224 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Như trên | 4,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 22,04 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Như trên | 1,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,7348 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa máy đào | Như trên | 0,348 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,348 | 100m3 |
| B | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT18D | Như trên | 12 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Như trên | 12 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Như trên | 12 | 1 mối nối |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Như trên | 334,2 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 1,1934 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Như trên | 2,4 | 10 cọc |
| 7 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Như trên | 9 | m |
| 8 | Mua xà mạ kẽm | Như trên | 1.410,41 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Như trên | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Như trên | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Như trên | 2 | bộ |
| 12 | Mua kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng | Như trên | 16,12 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Như trên | 4 | bộ |
| 14 | Chống sét khe hở phóng điện | Như trên | 22,76 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Như trên | 4 | bộ |
| 16 | Mua sứ đứng Line port 24kV + ty mạ kẽm | Như trên | 3 | Quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Như trên | 0,3 | 10 sứ |
| 18 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Như trên | 3 | cái |
| 19 | Mua sứ chuỗi PC70E 24kV | Như trên | 261 | bát |
| 20 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 24kV | Như trên | 3 | bộ |
| 21 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 24kV | Như trên | 42 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Như trên | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 23 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Như trên | 42 | 1 chuỗi sứ |
| 24 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X150mm2 | Như trên | 1.181,652 | m |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Như trên | 1,1817 | 1 km dây |
| 26 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Như trên | 0,1395 | 1 km dây |
| 27 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Như trên | 24 | cái |
| 28 | Mua đầu cos đồng nhôm AM150 | Như trên | 6 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Biển báo an toàn, biển tên | Như trên | 6 | cái |
| C | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Như trên | 6 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Như trên | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Như trên | 261 | bát |
| D | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐM 203-2020) | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Như trên | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Như trên | 4 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Thu hồi) | Như trên | 1,1604 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo hạ sứ đứng 35(24)kV (Hủy tại hiện trường) | Như trên | 1,7 | 10 cách điện |
| 5 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 35(24)kV (Hủy tại hiện trường) | Như trên | 15 | 1 bộ cách điện |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Tận dụng kéo lại) | Như trên | 0,1395 | 1km / 1dây |
| E | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG1338_XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0834 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,3048 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,75 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 6,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0375 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,116 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,116 | 100m3 |
| F | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT8,5C | Như trên | 9 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Như trên | 9 | cột |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóng | Như trên | 184,8 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Như trên | 6 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại T4L-1,5 | Như trên | 98,24 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) - Tiếp địa T4L-1,5 | Như trên | 0,8 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 0,2662 | 100kg |
| 8 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Như trên | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Như trên | 0,03 | 100m |
| 10 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Như trên | 2 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Như trên | 36,896 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Như trên | 0,0369 | km/dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Như trên | 201,862 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Như trên | 0,2019 | km/dây |
| 16 | Dây xuống hòm công tơ (H1;2;4) ABC 2x25mm2 | Như trên | 54 | m |
| 17 | Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x25mm2 | Như trên | 18 | m |
| 18 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Như trên | 72 | 1 m |
| 19 | Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung) | Như trên | 540 | m |
| 20 | Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung) | Như trên | 30 | m |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Như trên | 1,05 | 1km/1 dây |
| 22 | Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung) | Như trên | 5 | cái |
| 23 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Như trên | 9 | 1 hộp |
| 24 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Như trên | 9 | 1 hộp |
| 25 | Cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Như trên | 19,8 | kg |
| 26 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Như trên | 6 | 1 bộ |
| 27 | Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơ | Như trên | 6 | cái |
| 28 | Kẹp hãm néo cáp các loại | Như trên | 12 | cái |
| 29 | Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Như trên | 28 | cái |
| 30 | Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 | Như trên | 3 | cái |
| 31 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Như trên | 12 | cái |
| 32 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Như trên | 5,616 | kg |
| 33 | Đai + khóa đai hòm CT thép không gỉ | Như trên | 7,488 | kg |
| 34 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Như trên | 52 | cái |
| 35 | Ghíp đấu 3BL A25-95 (Hãm và nối dây) | Như trên | 16 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm AM-35 | Như trên | 8 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm AM-25 | Như trên | 52 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Mua ATM 30A cho hòm công tơ bổ sung | Như trên | 24 | Cái |
| 41 | Mua mới dây Cu/PVC 1x6mm2 đi trong hòm công tơ bổ sung | Như trên | 48 | m |
| G | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Như trên | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 2 | sợi |
| H | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 203_2020) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Như trên | 7 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Như trên | 8 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Như trên | 0,239 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) | Như trên | 0,5 | 100m |
| I | DỊCH CHUYỂN TBA THÔN BỈ 250KVA-22/0,4KV(ĐG1338_BG) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa chiều rộng | Như trên | 0,2088 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,2088 | 100m3 |
| J | DỊCH CHUYỂN TBA THÔN BỈ (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua thép làm tiếp địa | Như trên | 210,97 | kg |
| 2 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Như trên | 15 | m |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 1,0422 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Như trên | 1,2 | 10 cọc |
| 5 | Mua xà thép mạ kẽm | Như trên | 467,88 | kg |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Như trên | 0,1276 | tấn |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | Như trên | 0,3463 | tấn |
| 8 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Như trên | 189,82 | kg |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Như trên | 0,1899 | tấn |
| 10 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | Như trên | 6 | Quả |
| 11 | Mua sứ đứng 24kV | Như trên | 15 | Quả |
| 12 | Mua phụ kiện sứ đứng 24kV dây buộc cổ sứ định hình | Như trên | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Như trên | 21 | 1 cái |
| 14 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Như trên | 36 | m |
| 15 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Như trên | 0,36 | 100m |
| 16 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van | Như trên | 8 | m |
| 17 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối trung tính máy biến áp | Như trên | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Như trên | 14 | 1 m |
| 19 | Dây cáp đồng xuống tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | Như trên | 24 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Như trên | 24 | 1 m |
| 21 | Dây cáp đồng xuống tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC 1xM150mm2 | Như trên | 27 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Như trên | 27 | 1 m |
| 23 | Dây cáp đồng xuống tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dây tín hiệu) | Như trên | 9 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Như trên | 9 | 1 m |
| 25 | Ống nhựa HDPE 85/65 luồn cáp mặt máy | Như trên | 7 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Như trên | 0,07 | 100m |
| 27 | Mua đầu cos đồng M50 | Như trên | 5 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 29 | Mua đầu cos đồng M95 | Như trên | 2 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Mua đầu cos đồng M185 | Như trên | 6 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Mua đầu cos đồng M240 | Như trên | 14 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 35 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Như trên | 15 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 37 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Như trên | 15 | cái |
| 38 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Như trên | 3 | bộ |
| 39 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kV | Như trên | 3 | bộ |
| 40 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trên | Như trên | 3 | bộ |
| 41 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới | Như trên | 3 | bộ |
| 42 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Như trên | 13 | cái |
| 43 | Khóa đồng Minh Khai | Như trên | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Như trên | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 46 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Như trên | 1 | 1 tủ |
| K | THÍ NGHIỆM TBA THÔN BỈ (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Như trên | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Như trên | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Như trên | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Như trên | 21 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Như trên | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Như trên | 3 | mẫu |
| L | THÁO DỠ TBA THÔN BỈ 250KVA-22/0,4KV (ĐM 203-2020) | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Như trên | 2 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Như trên | 4 | 1 bộ |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Như trên | 4 | 1 bộ |
| 4 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Như trên | 0,018 | 1km / 1dây |
| 5 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Như trên | 0,4 | 10 cách điện |
| 6 | Thay chống sét van | Như trên | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Như trên | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 8 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Như trên | 0,024 | 1km / 1dây |
| 9 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 10 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Như trên | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| M | DỊCH CHUYỂN TBA | |||
| 1 | Chống sét van 24KV | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì FCO-24kV | Như trên | 1 | bộ |
| N | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG1338_BG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,672 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 16,8 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Như trên | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,2626 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Như trên | 22,4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 22,4 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 1,63 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,9072 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,6557 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0049 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0266 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,294 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Như trên | 0,95 | m2 |
| 16 | Mua khung giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Như trên | 6,64 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,0066 | tấn |
| 18 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Như trên | 2 | m |
| 19 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Như trên | 474,6 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Như trên | 4,746 | 100m |
| 21 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mm | Như trên | 16 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mm | Như trên | 0,16 | 100m |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Như trên | 9,352 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Như trên | 28,356 | m3 |
| O | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG1338_BG) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần Cột cao 10m, vươn 1,5m , dày 4mm | Như trên | 14 | cột |
| 2 | Lắp đặt chóa đèn công suất 150W | Như trên | 14 | bộ |
| 3 | Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2 | Như trên | 1,47 | 100m |
| 4 | Mua + lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Như trên | 1 | tủ |
| 5 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25) mm2-0,6/1kV | Như trên | 15 | m |
| 6 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2-0,6/1kV | Như trên | 544,6 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm | Như trên | 5,596 | 100m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A | Như trên | 14 | cái |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Như trên | 14 | bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Như trên | 14 | cửa |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Như trên | 28 | đầu cáp |
| 12 | Đánh số cột | Như trên | 1,4 | 10 cột |
| P | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Như trên | 381,39 | kg |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Như trên | 3,2 | 10 cọc |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Như trên | 1,0938 | 100kg |
| 4 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Như trên | 463,414 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Như trên | 2,317 | 100m2 |
| 6 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Như trên | 4.107,6 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Như trên | 4,108 | 1000v |
| 8 | Mua đầu cốt đồng M6 | Như trên | 28 | cái |
| 9 | Mua đầu cốt đồng M10 | Như trên | 84 | cái |
| 10 | Mua đầu cốt đồng M25 | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Mua đầu cốt đồng M35 | Như trên | 6 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 11,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 0,6 | 10 đầu cốt |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Như trên | 42,7875 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Như trên | 427,875 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Như trên | 427,875 | 10m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Như trên | 9,0334 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 63,7117 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 21,5991 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như trên | 20,1729 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình) | Như trên | 54,3165 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình) | Như trên | 26,4908 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 (giá tại chân công trình) | Như trên | 23,4005 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Như trên | 10,1152 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại I | Như trên | 8,9991 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Như trên | 54,4553 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Như trên | 54,4553 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Như trên | 9,2411 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Như trên | 9,2411 | 100tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Như trên | 3,2472 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Như trên | 31,09 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 15,51 | m3 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 861,42 | m |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 141,61 | m |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,5222 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn cây, chiều rộng | Như trên | 16,74 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 21,77 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa hè, chiều rộng | Như trên | 160,796 | m3 |
| 26 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 2.009,95 | m2 |
| 27 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu vàng | Như trên | 26,1 | m2 |
| 28 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu trắng | Như trên | 206,43 | m2 |
| 29 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm màu vàng | Như trên | 50 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,243 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,2025 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 33 | Biển báo tròn D700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Như trên | 1 | cái |
| 34 | Biển báo tam giác A700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Như trên | 1 | cái |
| R | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Như trên | 1,277 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Như trên | 10,15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Như trên | 1,015 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Như trên | 1,015 | 10m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 2,8753 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Như trên | 28,753 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Như trên | 28,753 | 10m3/1km |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 9,2902 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 9,4625 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 1,7666 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 52,66 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm qua đường, tải trọng C | Như trên | 72 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm trên hè, tải trọng A | Như trên | 121 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm, qua đường, tải trọng C | Như trên | 29 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Như trên | 71 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Như trên | 149 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm, BTCT mác 200# | Như trên | 142 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm, BTCT M200# | Như trên | 295 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,4482 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,1674 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố ga | Như trên | 3,4768 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 38,64 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Như trên | 1,5436 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Như trên | 2,5625 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,9508 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Như trên | 1,8084 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 14,5805 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Như trên | 72 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,5241 | m3 |
| 30 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Như trên | 24 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện hố thu nước bằng cần cẩu | Như trên | 9 | 1 cấu kiện |
| 32 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm tải trọng 12,5 tấn | Như trên | 33 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh xông, vữa XM mác 75 | Như trên | 10,14 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 46,08 | m2 |
| S | HỆ THỐNG RÃNH B400 VÀ B600 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 60,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga, rãnh thoát nước | Như trên | 1,275 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 64,95 | m3 |
| 4 | Xây rãnh, hố ga gạch BTKN KT6.0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Như trên | 184,096 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 836,8 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, giằng đúc sẵn | Như trên | 1,5408 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, giằng đúc sẵn | Như trên | 4,1852 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 33,64 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Như trên | 425 | 1 cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh | Như trên | 3,436 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, chiều rộng | Như trên | 34 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Như trên | 1,3815 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.833E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD giao thông cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng giao thông- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD giao thông tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện nước | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD điện tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD giao thông tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80 lít | Máy trộn vữa 80 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Ô tô tự đổ >=5 tấn | 2 |
| 10 | Máy ủi 110 CV | Máy ủi 110 CV | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa | Máy phun nhựa | 1 |
| 13 | Máy lu tự hành trọng lượng tĩnh >=10T | Máy lu tự hành trọng lượng tĩnh >=10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi