Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường và cải tạo hệ thống thoát nước đoạn Km32+500 - Km38+600 ĐT.234

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942800-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường và cải tạo hệ thống thoát nước đoạn Km32+500 - Km38+600 ĐT.234
Số hiệu KHLCNT 20220938850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:39:00 đến ngày 2022-09-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,961,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.288E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trên các tuyến đường Quốc lộ, đường tỉnh.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 7.674.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: sửa chữa nền, mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa; công trình thoát nước và hệ thống ATGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.674.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép ≤ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8÷1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110CV (~80,9kW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san ≥ 110CV (~80,9kW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường và cải tạo hệ thống thoát nước đoạn Km32+500 - Km38+600 ĐT.234
Sửa chữa cục bộ, nền, mặt đường và cải tạo hệ thống thoát nước đoạn Km32+500 - Km38+600 ĐT.234
5 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Khảo sát thiết kế công trình giao thông Địa chỉ: Số 30, phố Trung Hoà, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 164.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lạng Sơn - Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn Điện thoại: 025.3812122; Fax: 025.3811132; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CỤC BỘ NỀN MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Hoàn trả bằng đá dăm nước, dày trung bình 8cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,34100m2
2Đào nền đường, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,6943100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1635100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,545100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,545100m2
B SỬA CHỮA CỤC BỘ NỀN MẶT ĐƯỜNG BTN
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,41100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,41100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,41100m2
4Sản xuất bê tông nhựa C16Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,409100tấn
C THI CÔNG PHẦN MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8089100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5097100m3
3Đào đất xây rãnh, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7714100m3
4Đắp đất xây rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3079100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,7891100m3
6Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật242,9645100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên+bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật242,9645100m2
8Tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V-Yêu cầu về kỹ thuật236,2409100m2
D THI CÔNG PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0386100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1144100m3
3Đào đất xây rãnh, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,8638100m3
4Đắp đất xây rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0857100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,2537100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật62,9088100m2
7Sản xuất bê tông nhựa c16Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,6756100tấn
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62,9088100m2
9Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62,9088100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới+bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật62,9088100m2
11Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,8798100m2
E VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,3826100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,3826100m2
F GIA CỐ LỀ TỪ MÉP ĐƯỜNG ĐẾN MÉP RÃNH
1Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,4m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,6m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC B=0.5M
1Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,128m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1878tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5751tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,644100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V-Yêu cầu về kỹ thuật120cấu kiện
6Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật240,55m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,7618100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,98m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
10Nạo vét rãnh đất hiện trạng đoạn giao cắt với đường săt, đất cấp IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3
H RÃNH HÌNH THANG GIA CỐ
1Đào khuôn rãnh lắp đặt tấm bê tông, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m3
2BTXM tấm thành rãnh, f'c=16Mpa, đá 1x2, PCB40, dày 7cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,8045m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5657100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V-Yêu cầu về kỹ thuật412cấu kiện
5BTXM đáy rãnh, f'c=16Mpa, đá 1x2, PCB40, dày 7cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7731m3
6Vữa XM mác 100Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5198m2
I CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC (ĐOẠN RA VÀO MỎ ĐÁ THƯỢNG THÀNH TẠI KM34+240)
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (0.92x1.0x0.18)mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1079tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1611100m2
5Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (0.92x0.75x0.18)mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,364m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0118tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0179tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0434100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,8m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0548tấn
12Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3768100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,2m3
14Đổ bê tông tường chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
15Ván khuôn móng cộtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,287100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,04m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,033m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0093tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0076tấn
20Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,651100m3
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật297m2
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo I.441a4bộ
2Biển báo I.441b4bộ
3Biển báo I.441c4bộ
4Biển báo I.4404bộ
5Biển báo tam giác (W.227, W.245, W.203) treo trên rào chắn thép12bộ
6Biển báo tròn (P.101) treo trên rào chắn thép4bộ
7Rào chắn thép8bộ
8Lắp đặt rào chắn thép8cái
9Chóp nón50cái
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm1,2100m
11Dây nilon ATGT400m
12Giấy phản quang11,74m2
13Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 2001,3838m3
14vữa XM mác 5027,205m2
15Đèn báo hiệu ban đêm24bộ
16Nhân công điều hành giao thông120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.288E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trên các tuyến đường Quốc lộ, đường tỉnh.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 7.674.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: sửa chữa nền, mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa; công trình thoát nước và hệ thống ATGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.674.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.31
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≤ 8,5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy lu bánh thép ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy đào 0,8÷1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy ủi ≥ 110CV (~80,9kW) Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy san ≥ 110CV (~80,9kW) Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
12 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
14 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->