Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ chi phí lắp đặt + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ chi phí lắp đặt + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 20:51:00 đến ngày 2022-09-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 328,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,920,735 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm hai mươi nghìn bảy trăm ba mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên, trong đó có thi công chống sét và lắp đặt thiết bị PCCC (Kèm theo các hồ sơ được công chứng của các hợp đồng tương tự nêu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học Công nghệ kỹ thuật xây dựng chuyên nành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình XD&CN còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng( bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học Công nghệ kỹ thuật điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư công nghệ ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, lao động phổ thông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Am hiểu về cung cấp lắp đặt hệ thống chống sét và báo cháyKèm theo các tài liệu sau:- Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn que | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ chi phí lắp đặt + thiết bị công trình Lắp đặt hệ thống báo cháy tự động và chống sét tại Trung tâm văn hoá Huyền Trân 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng. - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội đến hết 31/08/2022 (có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.920.735 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Văn Hóa Điện Ảnh Tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 41a Hùng Vương, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư XD Hoàng Nam, Địa chỉ: Tổ dân phố Trung Đông, phường Phú thượng , Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt bộ còi đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp tích hợp 3in1 (Chuông+ nút ấn+ đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói+ đế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Vận chuyển thiết bị bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | công |
| 8 | Đào móng cột thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,375 | 1 m3 |
| 9 | Đào mương cáp mở mái taluy chôn cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép rá móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | Tấn |
| 12 | Bê tông móng: Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,958 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông móng: Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình: độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,417 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,413 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đấy xây dựng = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,413 | 10m3/km |
| 18 | Kéo rải cáp đồng cho tiếp địa 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa F16 dài 2.4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 20 | Lắp đặt bộ thu sét ESE 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Vận chuyển cột thu sét đến chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | công |
| 22 | Lắp dựng kết cấu cột thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| B | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bộ còi đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Nút nhấn chìm khẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Hộp tích hợp gắn 3in1 (Chuông – đèn – nút nhấn ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Đầu báo khói quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 6 | Bộ xữ lý trung tâm 1 (Trung tâm báo cháy 4 Zone) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Bộ xử lý trung tâm 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Tay điều khiển từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Bàn lập trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Đầu báo hồng ngoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Trụ bát giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Trụ |
| 12 | Bộ đế chân trụ cột thu sét loại M30x1.500 hàn thành khung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Quả cầu thu sét chủ động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Bộ kết nối quả cầu thu sét vào trụ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ xử̃ lý cáp thoát sét đầu trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ xử̃ lý cáp thoát sét đầu dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Kẹp cáp thoát sét LPI | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | Cái |
| 18 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Hộp |
| 19 | Cáp thoát sét 95mm2 bọc nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | Mét |
| 20 | Thiết bị đếm sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Lọ |
| 22 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | Mét |
| 23 | Cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | Cây |
| 24 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Bao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên, trong đó có thi công chống sét và lắp đặt thiết bị PCCC (Kèm theo các hồ sơ được công chứng của các hợp đồng tương tự nêu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học Công nghệ kỹ thuật xây dựng chuyên nành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình XD&CN còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng( bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học Công nghệ kỹ thuật điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư công nghệ ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân, lao động phổ thông | 4 | Am hiểu về cung cấp lắp đặt hệ thống chống sét và báo cháyKèm theo các tài liệu sau:- Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn que | Hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa chuyên dụng | Hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi