Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910225-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220796890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 20:46:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,680,825,404 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.704E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng có kết cấu dạng nhà, cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.928.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kiểm toán, xây dựng, kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ). + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu, tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời máy hoặc Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Ngô Quyền
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát , địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thống Nhất; địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: .
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng ASCO. Địa chỉ: Số 99 Đ. Trương Định, Tân Mai, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoàng Nam Phong. Địa chỉ: Số 378/16, tổ 5, KP 3, Phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát. Địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh. Địa chỉ: Số 38/45, Kp4, Phường Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát , địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thống Nhất; địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: .


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thống Nhất; địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất; Địa chỉ: TTHC huyện Thống Nhất, KP. Lập Thành, TT. Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 02513762903.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 4 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V525,76m2
2Tháo dỡ trầnMục 2, Chương V114,9m2
3Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V6,9829100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục 2, Chương V2,2824tấn
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V92,84m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 2, Chương V16bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 2, Chương V24bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục 2, Chương V16bộ
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V155,56m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMục 2, Chương V552,669m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V71,72m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V8,6573100m2
13Uốn tôn chiều dài đoạn uốn 30cmMục 2, Chương V156,6md
14Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mục 2, Chương V0,2182100m2
15Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V1,039tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V3,321tấn
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V198,86m2
18Làm trần tôn lạnh dày 0,22mm, ( cả khung trần thép hộp mạ kẽm KT300x600x1,2, K/c 600mm)Mục 2, Chương V114,9m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V18,92m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V157,76m2
21Đánh bóng nền gạchMục 2, Chương V1.321,632m2
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V24,3039m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V255,8316m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, Chương V3,584m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2162tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,3584100m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V1.873,004m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, Chương V2.282,684m2
29Đánh bóng bậc cấp cầu thangMục 2, Chương V182,46m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V2.593,904m2
31Vệ sinh trà nhám tường trước khi sơnMục 2, Chương V1.881,2m2
32Vệ sinh trà nhám dầm trần trước khi sơnMục 2, Chương V1.764,06m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V1.464,608m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V2.458,664m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V1.599,848m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V4.058,512m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V3.645,26m2
38Thay roong kính,thay nẹp kính (Thay 100% chiều dài roon cao su và La 2,5cm mặt ngoài hàn chấm, thép hộp 14x14x1 phía trong khoan lỗ, bắt vít)Mục 2, Chương V2.315,2md
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V650,526m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V650,526m2
41Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V18,112m2
42Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700, làm ri nhômMục 2, Chương V57,92m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V57,92m2
44Lắp dựng cửa bằng thủ công (lắp lại sau khi tháo dỡ)Mục 2, Chương V467,84m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V25,4388100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V5,542100m2
47Tháo dỡ hệ thống điệnMục 2, Chương V1tb
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V106bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V104bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMục 2, Chương V52cái
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V100m
52Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V1.500m
53Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V200m
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V4cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V8cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V26cái
57Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V10cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V52cái
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V100hộp
60Lắp đặt máng cáp 200x100x1,2 sơn tĩnh điệnMục 2, Chương V255m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp nhựa 30x12mmMục 2, Chương V230m
62Cút góc máng cápMục 2, Chương V6cái
63T máng cápMục 2, Chương V7cái
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,64m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,64100m3
66SXLD cọc đỡ bằng STK fi 42 cao 5mMục 2, Chương V1cọc
67bộ chân đế kim thu sétMục 2, Chương V1bộ
68Mối hàn CadweldMục 2, Chương V2mối
69Khớp nối trụ đỡMục 2, Chương V1cái
70Hộp bảo vệ chỗ nối đấtMục 2, Chương V1hộp
71Cáp lụa neo trụMục 2, Chương V1bộ
72Kẹp cố định dây dẫnMục 2, Chương V20cái
73Vít cố định dây dẫnMục 2, Chương V6cái
74Gia công và đóng cọc chống sétMục 2, Chương V2cọc
75Cung cấp lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 70mm2Mục 2, Chương V25m
76Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng 60mm2Mục 2, Chương V40m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V30m
78Cung cấp và lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ 85m)Mục 2, Chương V1bộ
79Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40 kWMục 2, Chương V1lần
80Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mục 2, Chương V20m
81Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcMục 2, Chương V1tb
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMục 2, Chương V1,2100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục 2, Chương V0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục 2, Chương V0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục 2, Chương V0,24100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục 2, Chương V0,7100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục 2, Chương V0,55100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMục 2, Chương V8cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMục 2, Chương V28cái
90Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmMục 2, Chương V4cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/90mmMục 2, Chương V18cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMục 2, Chương V60cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMục 2, Chương V8cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMục 2, Chương V8cái
95Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMục 2, Chương V20cái
96Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40/34mmMục 2, Chương V10cái
97Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMục 2, Chương V18cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMục 2, Chương V52cái
99Van khóa 42Mục 2, Chương V2Cái
100Van khóa 34Mục 2, Chương V6Cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mmMục 2, Chương V8cái
102Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmMục 2, Chương V6cái
103Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V36cái
104Lắp đặt chậu xí xổmMục 2, Chương V24bộ
105Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V2bộ
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V18bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V18bộ
108Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V18cái
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V32cái
110Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2, Chương V8bộ
111Lắp đặt kệ kínhMục 2, Chương V18cái
112Lắp đặt giá treoMục 2, Chương V18cái
113Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V18cái
114Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V26cái
115Hút hầm cầuMục 2, Chương V2cái
116Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V38,7264m3
117Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V38,726m3
118Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V193,63m3
119Dọn bàn ghế, trang thiết bị để thi côngMục 2, Chương V24phòng
B HẠNG MỤC: KHỐI THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH
1Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V8,1249100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục 2, Chương V2,7405tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V163,4m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 2, Chương V8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 2, Chương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục 2, Chương V8bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục 2, Chương V4bộ
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V27,36m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V24,08m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V27,36m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V27,36m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V11,2082100m2
13Uốn tôn chiều dài đoạn uốn 30cmMục 2, Chương V111,5md
14Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V1,5876tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V2,708tấn
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V30,1587m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V317,4632m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, Chương V4,32m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,4104tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,432100m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V24,08m2
22Đánh bóng nền gạchMục 2, Chương V575,4m2
23Dặm vá, đánh bóng bậc cấp tô đá màiMục 2, Chương V21,5m2
24Tháo dỡ gạch ốp tườngMục 2, Chương V77,44m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V398,0592m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, Chương V475,499m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V354,1832m2
28Vệ sinh trà nhám tường cột trước khi sơnMục 2, Chương V589,928m2
29Vệ sinh, trà nhám xà, dầm, trần trước khi sơnMục 2, Chương V61,52m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V362,712m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V354,183m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V362,712m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V716,895m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V651,448m2
35Thay roong kính,thay nẹp kính (Thay 100% chiều dài roon cao su và La 2,5cm mặt ngoài hàn chấm, thép hộp 14x14x1 phía trong khoan lỗ, bắt vít)Mục 2, Chương V822,72md
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V212,024m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V212,024m2
38Cung cấp cửa đi khung nhôm, vách lamri nhômMục 2, Chương V11,2m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V11,2m2
40Lắp đặt cửa bằng thủ công sau tháo dỡMục 2, Chương V152,2m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V6,2501100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V6,4195100m2
43Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcMục 2, Chương V1tb
44Tháo dỡ hệ thống điệnMục 2, Chương V1tb
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMục 2, Chương V0,55100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục 2, Chương V0,08100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục 2, Chương V0,25100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục 2, Chương V0,2100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục 2, Chương V0,39100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục 2, Chương V0,06100m
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMục 2, Chương V4cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMục 2, Chương V2cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMục 2, Chương V8cái
54Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMục 2, Chương V8cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMục 2, Chương V42cái
56Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMục 2, Chương V6cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMục 2, Chương V2cái
58Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMục 2, Chương V8cái
59Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo đường kính 42mmMục 2, Chương V2cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMục 2, Chương V14cái
61Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo đường kính 60mmMục 2, Chương V11cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMục 2, Chương V12cái
63Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo đường kính 42/34mmMục 2, Chương V2cái
64Van khoá fi 42Mục 2, Chương V3Cái
65Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V8cái
66Lắp đặt chậu xí xổmMục 2, Chương V4bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V8bộ
68Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, Chương V4bộ
69Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2, Chương V2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V8bộ
71Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V8cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V5cái
73Lắp đặt kệ kínhMục 2, Chương V8cái
74Lắp đặt giá treoMục 2, Chương V8cái
75Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V8cái
76Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V4cái
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V25bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V32bộ
79Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V4,4946m3
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V4,495m3
81Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V22,475m3
82Hút hầm cầuMục 2, Chương V2cái
83Dọn bàn ghế, trang thiết bị để thi côngMục 2, Chương V4phòng
C HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V85,88m2
2Tháo dỡ trầnMục 2, Chương V17,68m2
3Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V1,915100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục 2, Chương V0,6786tấn
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMục 2, Chương V149,5416m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 2, Chương V6bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 2, Chương V4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục 2, Chương V4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục 2, Chương V6bộ
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V32,76m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V37,28m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V21,36m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V50,44m2
14Làm trần tôn lạnh dày 0,22mm, ( cả khung trần thép hộp mạ kẽm KT300x600x1,2, K/c 600mm)Mục 2, Chương V17,68m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V1,92m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V55,08m2
17Đánh bóng nền gạchMục 2, Chương V364m2
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V4,6821m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V49,2842m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, Chương V1,04m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,104100m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V2,8777100m2
24Uốn tôn chiều dài đoạn uốn 30cmMục 2, Chương V66,6m2
25Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mục 2, Chương V0,095100m2
26Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,5586tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V1,238tấn
28Dặm vá, đánh bóng bậc cấp cầu thang tô đá màiMục 2, Chương V33,16m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V305,578m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, Chương V420,058m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V623,57m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V85,3m2
33Vệ sinh trường, cột trước khi sơnMục 2, Chương V220,12m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V24,14m2
35Vệ sinh dầm trần trước khi sơnMục 2, Chương V283,2m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V169,7m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V1,22m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V708,87m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V193,84m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V793,27m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V612,76m2
42Thay roong kính,thay nẹp kính (Thay 100% chiều dài roon cao su và La 2,5cm mặt ngoài hàn chấm, thép hộp 14x14x1 phía trong khoan lỗ, bắt vít)Mục 2, Chương V289md
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V99,78m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V99,78m2
45Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V3,36m2
46Cung cấp cửa đi khung nhôm, lamri nhôm hệ 700Mục 2, Chương V15,68m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V15,68m2
48Lắp dựng cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V70,2m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V4,515100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V1,6906100m2
51Tháo dỡ hệ thống điệnMục 2, Chương V1tb
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V16bộ
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V16bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMục 2, Chương V8cái
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V30m
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V37hộp
57Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V500m
58Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V100m
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V1cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V8cái
61Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V2cái
62Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V2cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V14cái
64Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mục 2, Chương V50m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V36m
66Cút góc máng cápMục 2, Chương V3cái
67T máng cápMục 2, Chương V2cái
68Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcMục 2, Chương V1tb
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMục 2, Chương V0,22100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục 2, Chương V0,21100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục 2, Chương V0,1100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục 2, Chương V0,4100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục 2, Chương V0,18100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục 2, Chương V0,65100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMục 2, Chương V8cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMục 2, Chương V8cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMục 2, Chương V4cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMục 2, Chương V20cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMục 2, Chương V22cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMục 2, Chương V4cái
81Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo đường kính 27mmMục 2, Chương V6cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMục 2, Chương V20cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMục 2, Chương V2cái
84Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục 2, Chương V4cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMục 2, Chương V22cái
86Van khoá fi 42Mục 2, Chương V1Cái
87Van khoá fi 34Mục 2, Chương V2Cái
88Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmMục 2, Chương V1cái
89Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V12cái
90Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V4bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V6bộ
92Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, Chương V4bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V11bộ
94Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V6cái
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V4cái
96Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2, Chương V4bộ
97Lắp đặt kệ kínhMục 2, Chương V6cái
98Lắp đặt giá treoMục 2, Chương V6cái
99Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V6cái
100Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V4cái
101Hút hầm cầuMục 2, Chương V1cái
102Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V9,4511m3
103Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V9,451m3
104Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V47,255m3
105Dọn bàn ghế, trang thiết bị để thi côngMục 2, Chương V1tb
D HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V3,0602100m2
2Tháo dỡ trầnMục 2, Chương V210,04m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục 2, Chương V1,0464tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V78,28m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V25,2m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 2, Chương V3bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 2, Chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục 2, Chương V2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục 2, Chương V3bộ
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMục 2, Chương V54,04m2
11Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V15,1242m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V159,2m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, Chương V0,978m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0926tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0978100m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,4964tấn
17Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V1,0029tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,4963tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V2,04tấn
20Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mục 2, Chương V0,1512100m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V3,2423100m2
22Uốn tôn chiều dài đoạn uốn 30cmMục 2, Chương V17,76m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V25,2m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V25,2m2
25SXLD trần nhôm tiêu âm (tấm khoáng tiêu âm AMF Mercure KT 600x600, dày 15mm)Mục 2, Chương V210,04m2
26Đánh bóng nền lát gạchMục 2, Chương V339,96m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, Chương V59,88m2
28Dặm vá, đánh bóng bậc cấp tô đá màiMục 2, Chương V15,75m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V728,85m2
30Vệ sinh tường cột trước khi sơnMục 2, Chương V461,38m2
31Vệ sinh dầm trần trước khi sơnMục 2, Chương V67,84m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V241,28m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V481,1m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V501,35m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V982,45m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V242,21m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V287,01m2
38Thay roong kính,thay nẹp kính (Thay 100% chiều dài roon cao su và La 2,5cm mặt ngoài hàn chấm, thép hộp 14x14x1 phía trong khoan lỗ, bắt vít)Mục 2, Chương V78,28md
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V89,712m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V89,712m2
41Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700, vách lamri nhômMục 2, Chương V5,6m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V5,6m2
43Lắp đặt cửa bằng thủ công (sau tháo dỡ)Mục 2, Chương V78,28m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V5,1012100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V3,7204100m2
46Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcMục 2, Chương V1tb
47Tháo dỡ hệ thống điệnMục 2, Chương V1tb
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMục 2, Chương V0,1100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục 2, Chương V0,12100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục 2, Chương V0,07100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục 2, Chương V0,21100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục 2, Chương V0,1100m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMục 2, Chương V2cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMục 2, Chương V4cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMục 2, Chương V2cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMục 2, Chương V9cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMục 2, Chương V2cái
58Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMục 2, Chương V2cái
59Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMục 2, Chương V12cái
60Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMục 2, Chương V3cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMục 2, Chương V7cái
62Van khoá fi 34Mục 2, Chương V1cái
63Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V4cái
64Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V2bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V3bộ
66Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, Chương V2bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V5bộ
68Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V3cái
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V2cái
70Lắp đặt kệ kínhMục 2, Chương V3cái
71Lắp đặt giá treoMục 2, Chương V3cái
72Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V3cái
73Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V2cái
74Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2, Chương V2bộ
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V3cái
76Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V1cái
77Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V3cái
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V14bộ
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngMục 2, Chương V15bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMục 2, Chương V9cái
81Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục 2, Chương V8cái
82Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V400m
83Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V900m
84Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V100m
85Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V11cái
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V25hộp
87Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V2,1252m3
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V2,125m3
89Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V10,625m3
90Hút hầm cầuMục 2, Chương V1cái
91Dọn bàn ghế, trang thiết bị để thi côngMục 2, Chương V1TB
E HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V4,56m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V4,56m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V76,976m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, Chương V76,976m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V76,072m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V140,712m2
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V3,2604m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V34,3158m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, Chương V0,624m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0614tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0624100m2
12Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,2772tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,2772tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V0,8225100m2
15Uốn tôn chiều dài đoạn uốn 30cmMục 2, Chương V15,52md
16Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V84,652m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V140,712m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V225,364m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V4,176m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V4,176m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V0,9356100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V0,2949100m2
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V3bộ
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V3hộp
25Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V40m
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V3cái
27Đánh bóng nền gạchMục 2, Chương V39,672m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V0,5673m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V0,567m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V2,835m3
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V179,0731m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V179,0731m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V2,2816100m2
4Tháo dỡ hệ thống điệnMục 2, Chương V2tb
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V2cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V12bộ
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V52m
8Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V110m
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V9,9m2
2Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V0,1852100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục 2, Chương V0,063tấn
4Đánh bóng nền gạchMục 2, Chương V10,8m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V56,46m2
6Vệ sinh tường trước khi sơnMục 2, Chương V28,38m2
7Vệ sinh dầm trần trước khi sơnMục 2, Chương V17,52m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V11,28m2
9Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,1321tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,1321tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V0,4034100m2
12Uốn tôn chiều rộng uốn 30cmMục 2, Chương V21,2m
13Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V56,46m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V11,28m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V67,74m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V45,9m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V11,88m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V11,88m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V9,9m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V0,5022100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V0,1064100m2
22Tháo dỡ hệ thống điệnMục 2, Chương V1tb
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V2bộ
24Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V20m
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V1cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V1cái
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V1.482,19m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V218,91m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V1.482,19m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V218,91m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1.701,1m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V463,952m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V463,952m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V17100m2
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V0,336m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V0,336m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V1,68m3
38LD mô tơ 3HP + bộ chuyền động ( c3 dây điện + CB )Mục 2, Chương V1bộ
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục 2, Chương V710cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMục 2, Chương V61,205m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,476m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0294tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0333100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V7101 cấu kiện
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V61,373m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V61,373m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V306,865m3
I HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V17m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục 2, Chương V11cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục 2, Chương V11gốc cây
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V18,48m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục 2, Chương V11,52m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMục 2, Chương V1,152100m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x250Mục 2, Chương V84,48m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,0804100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V4,018m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (Gạch terazzo 400x400)Mục 2, Chương V75,73m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V19,33m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V19,33m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V92,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.704E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng có kết cấu dạng nhà, cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.928.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).51
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kiểm toán, xây dựng, kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).31
4 Cán bộ phụ trách chất lượng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ). + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).31
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).31
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực2
2 Xe cẩu, tải gắn cẩu Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
3 Tời máy hoặc Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
4 Máy đầm cóc Vận hành còn tốt1
5 Máy đầm bàn Vận hành còn tốt1
6 Máy đầm dùi Vận hành còn tốt1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít; Vận hành tốt4
8 Máy hàn Công suất ≥ 23kW; Vận hành tốt2
9 Máy cắt thép Vận hành còn tốt2
10 Máy khoan bê tông Vận hành còn tốt2
11 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,0kw; Vận hành tốt4
12 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Còn tốt200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->