Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220796890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 20:46:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,680,825,404 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.704E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng có kết cấu dạng nhà, cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.928.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kiểm toán, xây dựng, kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ). + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu, tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời máy hoặc Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường THCS Ngô Quyền 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thống Nhất; địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất; Địa chỉ: TTHC huyện Thống Nhất, KP. Lập Thành, TT. Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 02513762903. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 525,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 114,9 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 6,9829 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, Chương V | 2,2824 | tấn |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 92,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 155,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 552,669 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 71,72 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 8,6573 | 100m2 |
| 13 | Uốn tôn chiều dài đoạn uốn 30cm | Mục 2, Chương V | 156,6 | md |
| 14 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,2182 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,039 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 3,321 | tấn |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 198,86 | m2 |
| 18 | Làm trần tôn lạnh dày 0,22mm, ( cả khung trần thép hộp mạ kẽm KT300x600x1,2, K/c 600mm) | Mục 2, Chương V | 114,9 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 18,92 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 157,76 | m2 |
| 21 | Đánh bóng nền gạch | Mục 2, Chương V | 1.321,632 | m2 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, Chương V | 24,3039 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 255,8316 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,584 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2162 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,3584 | 100m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 1.873,004 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 2.282,684 | m2 |
| 29 | Đánh bóng bậc cấp cầu thang | Mục 2, Chương V | 182,46 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 2.593,904 | m2 |
| 31 | Vệ sinh trà nhám tường trước khi sơn | Mục 2, Chương V | 1.881,2 | m2 |
| 32 | Vệ sinh trà nhám dầm trần trước khi sơn | Mục 2, Chương V | 1.764,06 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 1.464,608 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 2.458,664 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 1.599,848 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 4.058,512 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 3.645,26 | m2 |
| 38 | Thay roong kính,thay nẹp kính (Thay 100% chiều dài roon cao su và La 2,5cm mặt ngoài hàn chấm, thép hộp 14x14x1 phía trong khoan lỗ, bắt vít) | Mục 2, Chương V | 2.315,2 | md |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 650,526 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 650,526 | m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 18,112 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700, làm ri nhôm | Mục 2, Chương V | 57,92 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 57,92 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa bằng thủ công (lắp lại sau khi tháo dỡ) | Mục 2, Chương V | 467,84 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 25,4388 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 5,542 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục 2, Chương V | 1 | tb |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 106 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 104 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mục 2, Chương V | 52 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 1.500 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 26 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 52 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V | 100 | hộp |
| 60 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1,2 sơn tĩnh điện | Mục 2, Chương V | 255 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp nhựa 30x12mm | Mục 2, Chương V | 230 | m |
| 62 | Cút góc máng cáp | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 63 | T máng cáp | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 0,64 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 66 | SXLD cọc đỡ bằng STK fi 42 cao 5m | Mục 2, Chương V | 1 | cọc |
| 67 | bộ chân đế kim thu sét | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Mối hàn Cadweld | Mục 2, Chương V | 2 | mối |
| 69 | Khớp nối trụ đỡ | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 70 | Hộp bảo vệ chỗ nối đất | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 71 | Cáp lụa neo trụ | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Kẹp cố định dây dẫn | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 73 | Vít cố định dây dẫn | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 74 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 2, Chương V | 2 | cọc |
| 75 | Cung cấp lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 76 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng 60mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ 85m) | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40 kW | Mục 2, Chương V | 1 | lần |
| 80 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 81 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Mục 2, Chương V | 1 | tb |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục 2, Chương V | 1,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,24 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,7 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2, Chương V | 0,55 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mục 2, Chương V | 28 | cái |
| 90 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/90mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mục 2, Chương V | 60 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40/34mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mục 2, Chương V | 52 | cái |
| 99 | Van khóa 42 | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 100 | Van khóa 34 | Mục 2, Chương V | 6 | Cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 36 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 18 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 18 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt giá treo | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 26 | cái |
| 115 | Hút hầm cầu | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 116 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V | 38,7264 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 38,726 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 193,63 | m3 |
| 119 | Dọn bàn ghế, trang thiết bị để thi công | Mục 2, Chương V | 24 | phòng |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 8,1249 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, Chương V | 2,7405 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 163,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 27,36 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 24,08 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 27,36 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 27,36 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 11,2082 | 100m2 |
| 13 | Uốn tôn chiều dài đoạn uốn 30cm | Mục 2, Chương V | 111,5 | md |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,5876 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 2,708 | tấn |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, Chương V | 30,1587 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 317,4632 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,32 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,4104 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 24,08 | m2 |
| 22 | Đánh bóng nền gạch | Mục 2, Chương V | 575,4 | m2 |
| 23 | Dặm vá, đánh bóng bậc cấp tô đá mài | Mục 2, Chương V | 21,5 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 77,44 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 398,0592 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 475,499 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 354,1832 | m2 |
| 28 | Vệ sinh trà nhám tường cột trước khi sơn | Mục 2, Chương V | 589,928 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, trà nhám xà, dầm, trần trước khi sơn | Mục 2, Chương V | 61,52 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 362,712 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 354,183 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 362,712 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 716,895 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 651,448 | m2 |
| 35 | Thay roong kính,thay nẹp kính (Thay 100% chiều dài roon cao su và La 2,5cm mặt ngoài hàn chấm, thép hộp 14x14x1 phía trong khoan lỗ, bắt vít) | Mục 2, Chương V | 822,72 | md |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 212,024 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 212,024 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, vách lamri nhôm | Mục 2, Chương V | 11,2 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 11,2 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cửa bằng thủ công sau tháo dỡ | Mục 2, Chương V | 152,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 6,2501 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 6,4195 | 100m2 |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Mục 2, Chương V | 1 | tb |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục 2, Chương V | 1 | tb |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục 2, Chương V | 0,55 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,39 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2, Chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mục 2, Chương V | 42 | cái |
| 56 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo đường kính 42mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo đường kính 60mm | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo đường kính 42/34mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 64 | Van khoá fi 42 | Mục 2, Chương V | 3 | Cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 25 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 32 | bộ |
| 79 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V | 4,4946 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 4,495 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 22,475 | m3 |
| 82 | Hút hầm cầu | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 83 | Dọn bàn ghế, trang thiết bị để thi công | Mục 2, Chương V | 4 | phòng |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 85,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 17,68 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 1,915 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, Chương V | 0,6786 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 149,5416 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 32,76 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 37,28 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 21,36 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 50,44 | m2 |
| 14 | Làm trần tôn lạnh dày 0,22mm, ( cả khung trần thép hộp mạ kẽm KT300x600x1,2, K/c 600mm) | Mục 2, Chương V | 17,68 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 1,92 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 55,08 | m2 |
| 17 | Đánh bóng nền gạch | Mục 2, Chương V | 364 | m2 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, Chương V | 4,6821 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 49,2842 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,04 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 2,8777 | 100m2 |
| 24 | Uốn tôn chiều dài đoạn uốn 30cm | Mục 2, Chương V | 66,6 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,5586 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,238 | tấn |
| 28 | Dặm vá, đánh bóng bậc cấp cầu thang tô đá mài | Mục 2, Chương V | 33,16 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 305,578 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 420,058 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 623,57 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 85,3 | m2 |
| 33 | Vệ sinh trường, cột trước khi sơn | Mục 2, Chương V | 220,12 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 24,14 | m2 |
| 35 | Vệ sinh dầm trần trước khi sơn | Mục 2, Chương V | 283,2 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 169,7 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,22 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 708,87 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 193,84 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 793,27 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 612,76 | m2 |
| 42 | Thay roong kính,thay nẹp kính (Thay 100% chiều dài roon cao su và La 2,5cm mặt ngoài hàn chấm, thép hộp 14x14x1 phía trong khoan lỗ, bắt vít) | Mục 2, Chương V | 289 | md |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 99,78 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 99,78 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 3,36 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, lamri nhôm hệ 700 | Mục 2, Chương V | 15,68 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 15,68 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 70,2 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,515 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 1,6906 | 100m2 |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục 2, Chương V | 1 | tb |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V | 37 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 500 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 36 | m |
| 66 | Cút góc máng cáp | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 67 | T máng cáp | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 68 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Mục 2, Chương V | 1 | tb |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục 2, Chương V | 0,22 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2, Chương V | 0,21 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,18 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2, Chương V | 0,65 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 86 | Van khoá fi 42 | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 87 | Van khoá fi 34 | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 11 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 101 | Hút hầm cầu | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 102 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V | 9,4511 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 9,451 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 47,255 | m3 |
| 105 | Dọn bàn ghế, trang thiết bị để thi công | Mục 2, Chương V | 1 | tb |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 3,0602 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 210,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, Chương V | 1,0464 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 78,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 25,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 54,04 | m2 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, Chương V | 15,1242 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 159,2 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,978 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0926 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0978 | 100m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,4964 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,0029 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,4963 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 2,04 | tấn |
| 20 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 3,2423 | 100m2 |
| 22 | Uốn tôn chiều dài đoạn uốn 30cm | Mục 2, Chương V | 17,76 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 25,2 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 25,2 | m2 |
| 25 | SXLD trần nhôm tiêu âm (tấm khoáng tiêu âm AMF Mercure KT 600x600, dày 15mm) | Mục 2, Chương V | 210,04 | m2 |
| 26 | Đánh bóng nền lát gạch | Mục 2, Chương V | 339,96 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 59,88 | m2 |
| 28 | Dặm vá, đánh bóng bậc cấp tô đá mài | Mục 2, Chương V | 15,75 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 728,85 | m2 |
| 30 | Vệ sinh tường cột trước khi sơn | Mục 2, Chương V | 461,38 | m2 |
| 31 | Vệ sinh dầm trần trước khi sơn | Mục 2, Chương V | 67,84 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 241,28 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 481,1 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 501,35 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 982,45 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 242,21 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 287,01 | m2 |
| 38 | Thay roong kính,thay nẹp kính (Thay 100% chiều dài roon cao su và La 2,5cm mặt ngoài hàn chấm, thép hộp 14x14x1 phía trong khoan lỗ, bắt vít) | Mục 2, Chương V | 78,28 | md |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 89,712 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 89,712 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700, vách lamri nhôm | Mục 2, Chương V | 5,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 5,6 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cửa bằng thủ công (sau tháo dỡ) | Mục 2, Chương V | 78,28 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 5,1012 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 3,7204 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Mục 2, Chương V | 1 | tb |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục 2, Chương V | 1 | tb |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,07 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,21 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 62 | Van khoá fi 34 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 14 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mục 2, Chương V | 15 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 400 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 900 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V | 25 | hộp |
| 87 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V | 2,1252 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 2,125 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 10,625 | m3 |
| 90 | Hút hầm cầu | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 91 | Dọn bàn ghế, trang thiết bị để thi công | Mục 2, Chương V | 1 | TB |
| E | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 4,56 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 4,56 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 76,976 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 76,976 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 76,072 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 140,712 | m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, Chương V | 3,2604 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 34,3158 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,624 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0614 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,2772 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,2772 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,8225 | 100m2 |
| 15 | Uốn tôn chiều dài đoạn uốn 30cm | Mục 2, Chương V | 15,52 | md |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 84,652 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 140,712 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 225,364 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 4,176 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 4,176 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,9356 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 0,2949 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 27 | Đánh bóng nền gạch | Mục 2, Chương V | 39,672 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V | 0,5673 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 0,567 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 2,835 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 179,0731 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 179,0731 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 2,2816 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục 2, Chương V | 2 | tb |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 52 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 110 | m |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 9,9 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 0,1852 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, Chương V | 0,063 | tấn |
| 4 | Đánh bóng nền gạch | Mục 2, Chương V | 10,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 56,46 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Mục 2, Chương V | 28,38 | m2 |
| 7 | Vệ sinh dầm trần trước khi sơn | Mục 2, Chương V | 17,52 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 11,28 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1321 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1321 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,4034 | 100m2 |
| 12 | Uốn tôn chiều rộng uốn 30cm | Mục 2, Chương V | 21,2 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 56,46 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 11,28 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 67,74 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 45,9 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 11,88 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 11,88 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 9,9 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,5022 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục 2, Chương V | 1 | tb |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 1.482,19 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 218,91 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 1.482,19 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 218,91 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.701,1 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 463,952 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 463,952 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 17 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V | 0,336 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 0,336 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 1,68 | m3 |
| 38 | LD mô tơ 3HP + bộ chuyền động ( c3 dây điện + CB ) | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục 2, Chương V | 710 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mục 2, Chương V | 61,205 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,476 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0294 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 710 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V | 61,373 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 61,373 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 306,865 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 17 | m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mục 2, Chương V | 11 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mục 2, Chương V | 11 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 18,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục 2, Chương V | 11,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mục 2, Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x250 | Mục 2, Chương V | 84,48 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 4,018 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (Gạch terazzo 400x400) | Mục 2, Chương V | 75,73 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V | 19,33 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 19,33 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 92,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.704E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng có kết cấu dạng nhà, cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.928.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kiểm toán, xây dựng, kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ). + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 2 |
| 2 | Xe cẩu, tải gắn cẩu | Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 3 | Tời máy hoặc Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Vận hành còn tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Vận hành còn tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Vận hành còn tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít; Vận hành tốt | 4 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW; Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | Vận hành còn tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Vận hành còn tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,0kw; Vận hành tốt | 4 |
| 12 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Còn tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi