Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vạn Kim |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Vạn Kim, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 20:43:00 đến ngày 2022-09-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,975,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vạn Kim |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Đường giao thông nội đồng xã Vạn Kim. Hạng mục: Tuyến 2 cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ông Sầm đi khu 7 thôn Vạn Phúc, xã Vạn Kim 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Vạn Kim, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vạn Kim -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Đức . Địa chỉ: TT Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: TT Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V - E-HSMT | 569,259 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 24,414 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 610,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 10,077 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 | Chương V - E-HSMT | 1.138,701 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 6,057 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 24,461 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E-HSMT | 312,951 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1.167,091 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1.186,169 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 156,614 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 6,961 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 242,878 | m2 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V - E-HSMT | 2,43 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=70mm | Chương V - E-HSMT | 5,844 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 44,875 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 1.121,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 56,094 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 11,184 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 | Chương V - E-HSMT | 1.263,792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - E-HSMT | 4,756 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 10,81 | 100m3 |
| 8 | Nilong chống mất nước | Chương V - E-HSMT | 4.324 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 6,918 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E-HSMT | 951,28 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + KÊNH MƯƠNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V - E-HSMT | 56,39 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 81,988 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 3,28 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,074 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Chương V - E-HSMT | 121,396 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 3,34 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E-HSMT | 38,67 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 42,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 1,376 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 96,36 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 302,308 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 606,162 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 24,46 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép giằng | Chương V - E-HSMT | 2,121 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V - E-HSMT | 1,217 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 4,285 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 74 | 1 cấu kiện |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 142,78 | m2 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 30,11 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V - E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V - E-HSMT | 3 | mối nối |
| 27 | Đế cống D800 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V - E-HSMT | 10,4 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V - E-HSMT | 5 | mối nối |
| 30 | Đế cống D400 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V - E-HSMT | 7,8 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V - E-HSMT | 4 | mối nối |
| 33 | Đế cống D600 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E-HSMT | 4.382,365 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E-HSMT | 4.382,365 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3963E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.692E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông BTXM tương tự gói thầu đang xét: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; +Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc tài liệu tương đương. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu -Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (Cầu- Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình giao thông IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư/ Đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu -Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình giao thông IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của Chủ đầu tư/ Đại diện Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Xác nhận của Chủ đầu tư/ Đại diện Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 140L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 2 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,2m3 -:- 1,0m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 9 | Máy lu | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy ủi | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi