Gói thầu: Gói thầu số 1: Nâng cấp, sửa chữa Nghĩa trang liệt sỹ huyện Cái Bè, nhà bia ghi tên liệt sỹ xã Hậu Mỹ Bắc B, nhà bia ghi tên liệt sỹ xã Mỹ Hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Nâng cấp, sửa chữa Nghĩa trang liệt sỹ huyện Cái Bè, nhà bia ghi tên liệt sỹ xã Hậu Mỹ Bắc B, nhà bia ghi tên liệt sỹ xã Mỹ Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 thực hiện pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 20:42:00 đến ngày 2022-09-22 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,390,803,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc phần lớn công việc từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó có hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà bia/nghĩa trang liệt sỹ/Nâng cấp nghĩa trang hoặc nhà bia công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 974.000.000 đồng. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.948.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà bia/nghĩa trang liệt sỹ/Nâng cấp nghĩa trang hoặc nhà bia công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà bia/nghĩa trang liệt sỹ/Nâng cấp nghĩa trang hoặc nhà bia công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cao đẳng chuyên chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà bia/nghĩa trang liệt sỹ/Nâng cấp nghĩa trang hoặc nhà bia công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà bia/nghĩa trang liệt sỹ/Nâng cấp nghĩa trang hoặc nhà bia công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Nâng cấp, sửa chữa Nghĩa trang liệt sỹ huyện Cái Bè, nhà bia ghi tên liệt sỹ xã Hậu Mỹ Bắc B, nhà bia ghi tên liệt sỹ xã Mỹ Hội Nâng cấp, sửa chữa Nghĩa trang liệt sỹ huyện Cái Bè, nhà bia ghi tên liệt sỹ xã Hậu Mỹ Bắc B, nhà bia ghi tên liệt sỹ xã Mỹ Hội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 thực hiện pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ số 379, xã Đạo Thạnh, đường Hùng Vương, thành phố: Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.38887111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.3873369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SỸ XÃ MỸ HỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,32 | m2 |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh các cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6114 | m2 |
| 3 | Chà nhám cột tròn D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2689 | m2 |
| 4 | Đắp chỉ xi măng chân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Chà nhám, vệ sinh quét bóng (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0152 | m2 |
| 6 | Chà nhám, vệ sinh sơn dầu phù điêu rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Chà nhám, vệ sinh sơn dầu phù điêu + búp sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Sơn dầu chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sơn giả đá cột nhà bia (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2689 | m2 |
| 10 | Lợp mái ngói 65v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2932 | 100m2 |
| 11 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,3714 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ, thay mới Phù điêu hình phụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,292 | m2 |
| 17 | Ốp bồn hoa 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m2 |
| 18 | Đắp chỉ xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 19 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | 100m3 |
| 20 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,96 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7168 | m3 |
| 22 | Cắt ron 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,896 | 10m |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5792 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | 1m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2813 | m3 |
| 26 | Cung cấp Trụ cột BTCT đúc sẵn KT 120x120, L=2,0m + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Cung cấp Lưới B40 khổ 1,5m dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Cung cấp Thép căng lưới D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | kg |
| 30 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SỸ XÃ HẬU MỸ BẮC B | |||
| 1 | Chà nhám, vệ sinh các cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,3714 | m2 |
| 2 | Chà nhám cột tròn D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2689 | m2 |
| 3 | Chà nhám, vệ sinh quét bóng (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5515 | m2 |
| 4 | Chà nhám, vệ sinh sơn dầu phù điêu rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Chà nhám, vệ sinh sơn dầu phù điêu + búp sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Sơn dầu chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sơn giả đá cột nhà bia (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2689 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ, thay mới phù điêu đầu phụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Vệ sinh mái ngói hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,32 | m2 |
| 10 | Lợp mái ngói 65v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,3714 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 100m2 |
| 13 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch TERRAZZO 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,768 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 1m3 |
| 21 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6615 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200x5.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m |
| 33 | Khoan xuyên đường nhựa đặt ống D200x5.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3298 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1605 | m2 |
| 36 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8781 | 100m3 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ hàng rào khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,684 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7273 | m3 |
| 41 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ về bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7273 | m3 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,004 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6915 | m2 |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,173 | m2 |
| 45 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 46 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,256 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3481 | 100kg |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5426 | 100kg |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,188 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3207 | 100kg |
| 53 | Xây tường gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 55 | Lắp dựng khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,984 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6264 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,256 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8632 | m2 |
| 59 | Ốp đá Granite cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 60 | Đắp chỉ xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 61 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3179 | m2 |
| 62 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1232 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4411 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,773 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Cột cờ D60 + sắt chôn ngầm + lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| C | HẠNG MỤC: NGHĨA TRANG LIỆT SỸ HUYỆN CÁI BÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,392 | m3 |
| 2 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.293,92 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5744 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400 các khu mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.293,92 | m2 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ về bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,392 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc phần lớn công việc từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó có hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà bia/nghĩa trang liệt sỹ/Nâng cấp nghĩa trang hoặc nhà bia công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 974.000.000 đồng. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.948.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà bia/nghĩa trang liệt sỹ/Nâng cấp nghĩa trang hoặc nhà bia công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà bia/nghĩa trang liệt sỹ/Nâng cấp nghĩa trang hoặc nhà bia công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là cao đẳng chuyên chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà bia/nghĩa trang liệt sỹ/Nâng cấp nghĩa trang hoặc nhà bia công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà bia/nghĩa trang liệt sỹ/Nâng cấp nghĩa trang hoặc nhà bia công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 7 | Máy hàn | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi