Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951179-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc
Số hiệu KHLCNT 20220787740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư XD và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 20:39:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,066,453,339 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0599E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.119E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng nhà dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.946.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.892.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của nhà thầu và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương).án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ván khuốn thép, cột chống (m2)
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 400
3-Giáo thép (2 khung + 2 giằng = 1 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc
Sửa chữa trụ sở Agribank chi nhánh Bắc Đắk Lắk
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư XD và mua sắm TSCĐ của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank); Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thành An + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Gia Phúc + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đắk Lắk + Thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn Nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư nội ngành Agribank


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK , địa chỉ: Số 52, đường Lê Duẩn, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank); Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT Nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh điều kiện kinh doanh của Nhà thầu và Nhà thầu phụ đặc biệt (nếu sử dụng): + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bắt buộc đối với Nhà thầu chính hoặc các thành viên liên danh theo yêu cầu quy định phải có); Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc Nhà thầu không đính kèm văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ Nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp Nhà thầu trúng thầu, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank); Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc - Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban điều hành dự án đầu tư xây dựng công trình Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Cư M’gar, Bắc Đắk Lắk. Số 37 Phan Bội Châu, phường Thắng Lợi, TP Buôn Ma Thuật, tỉnh Đắk Lắk. Ông Bùi Đình Đức - Chức vụ: Giám đốc Ban ĐHDA Điện thoại: 0262.3678.868; Fax: 0262.3678.898
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam; Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC (NHÀ LÀM VIỆC, SÂN, TƯỜNG RÀO)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V279,08m2
2Tháo dỡ khung hoa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121,88m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,6m
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V273,72m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28bộ
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,3m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V318,79m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,67tấn
12Cạo bỏ lớp rêu mốc, đánh bóng trên bề mặt mái ngóiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V125,58m2
13Tháo dỡ ốp tường, vách ngăn bằng gỗ, bàn, tủ, kệ ngăn... để tiến hành thi công, che bạt, bảo vệ hồ sơ, tài liệu có liên quan. Vệ sinh sạch sẽ và vận chuyển lại vị trí cũ hoặc theo yêu cầu của đơn vị sử dụng sau khi thi công xong.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20công
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,3m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V934,17m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V157,8m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V247,18m2
18Tháo dỡ gạch ốp (VXM) chân tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,85m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,06m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu tương đương đá hiện hữu)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,06m2
21Tháo dỡ trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.470,66m2
22Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,63m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,43m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,43m3
25Rải lưới thủy tinh gia cố nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V157,8m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V222,981m2
27Đào hót đất bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,561m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m3
29Bê tông gạch vỡ (Thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,64m3
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,65m3
32Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44lỗ khoan
33Keo Sika 731Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,62kg
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,33tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,09tấn
38Cung cấp, lắp dựng Bu lông M20 L=350mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
39Cung cấp, lắp dựng Bu lông M16 L=300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cái
40Cung cấp, lắp dựng Bu lông M16 L=120~150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100cái
41Cung cấp, lắp dựng Bu lông nở M14 L=150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
42Cung cấp, lắp dựng Bu lông nở M16 L=150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
43Lắp đặt ống thép STK D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
44Dây cáp inox D18 chống xoắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,99m
45Tăng đơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
46Thi công khe co giãn chống nứtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,510m
47Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,79m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,21m3
49Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,17m3
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V258,28m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,01m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,9m
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V671,88m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.134,53m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.659,48m2
56Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,37m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V157,71m2
58Lợp mái tôn kẽm mạ màu cán sóng Hoa Sen che tường bằng tôn dày 0,45mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,73100m2
59Lợp mái che tường bằng tấm POLYCACBONATEMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,47100m2
60Lợp mái che tường bằng tấm ALUMINIUMMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V167,59m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,12m2
62Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,121m2
63Lát đá bậc tam cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,5m2
64Lát đá Grannit vị trí cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,51m2
65Lát đá bậc cầu thang cùng loại và màu bậc thang hiện hữu vị trí viên gạch bị vỡ (tầng áp mái + tầng 3)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,72m2
66GC&LD đá granit mặt bệ (bao gồm chân đỡ bằng thép)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,66m2
67Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,74m2
68Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch 800x800Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V309,6m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x800Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,6m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V618,37m2
72Công tác ốp gạch Grannit vào tường, trụ, cột, tiết diện 120x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,75m2
73Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trượt tiết diện 600x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V157,8m2
74Công tác ốp gạch Granit vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,24m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 chống trượt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55m2
76Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V476,58m2
77Len chân tường bằng gỗ công nghiệp 12mm cao 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V204,45m
78Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granit tiết diện 300x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V326,42m2
79Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.460,52m2
80Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,05m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,05m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,05m2
83Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
84Lắp đặt Bồn tiểu nam và phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
85Vách ngăn chậu tiểu nam bằng sứMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bộ
86Chậu rửa chén dập liền 2 ngănMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
87Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
88Lắp Vòi tắm senMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
89Lắp đặt Lavabo không chân + Vòi + Xi phôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
90Lắp đặt Lavabo có chân + Vòi + Xi phôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
91Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác trên máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
92Lắp đặt Gương soi khổ lớnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
93Lắp đặt Gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
94Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
95Lắp đặt thanh móc treo quần áo inox gắn tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
96CC&LD Khung gỗ kệ bếp kích thước 5x10cm kết hợp cửa tủ và kết cấu tạo thành bộ khung cửa hoàn chỉnh (bản lề, tay nắm, khóa tủ...) thi công bằng Vật liệu: Gỗ . Được gia công nhẵn bề mặt và sơn phủ PU 3 lớp lót và 3 lớp bóng. Được kết cấu bằng các mộng, chốt gỗ, keo, ốc cam liên kết và các loại vít thép.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,6m
97Lắp dựng thanh chắn inox bao gồm ốc vít, nắp chụp…Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,8m
98CC&Lắp dựng vách kính mặt ngoài nhà kẹp pát inox, hệ khung hệ 65 định hình, kính cường lực dày 12ly (tương đương hệ nhôm Xingfa nhập Quảng Đông - Trung Quốc)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V129,83m2
99CC&Lắp dựng chân Spider 4 chân SDC 404Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20bộ
100CC&Lắp dựng chân Spider 2 chân SDC 202Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
101Bản mã V liên kết 2 đầu vách kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48bộ
102CC & Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt hệ 55 cao su chống va đập, chống nhấc cánh, phụ kiện cho hệ thống tự động, kính cường lực 12ly (tương đương hệ nhôm Xingfa nhập Quảng Đông - Trung Quốc)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,52m2
103Cung cấp và lắp đặt hệ thống cửa tự động Cửa đi trong vách kính cửa Đ1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
104CC& Lắp dựng vách kính hệ 55 các phụ kiện kính cường lực dày 8ly (tương đương hệ nhôm Xingfa nhập Quảng Đông - Trung Quốc)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V185,76m2
105CC& Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55 kính cường lực 8ly (tương đương hệ nhôm Xingfa nhập Quảng Đông - Trung Quốc)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,73m2
106CC& Lắp dựng cửa sổ 2;3 cánh mở trượt hệ 55 kính cường lực 8ly (tương đương hệ nhôm Xingfa nhập Quảng Đông - Trung Quốc)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,61m2
107CC& Lắp dựng cửa sổ 1 cánh giới hạn góc mở quay hệ 55 kính cường lực 8ly (tương đương hệ nhôm Xingfa nhập Quảng Đông - Trung Quốc)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,36m2
108Gắn doordtopMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45bộ
109CC& Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55 kính cường lực 8ly (tương đương hệ nhôm Xingfa nhập Quảng Đông - Trung Quốc)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,05m2
110CC& Lắp dựng cửa cuốn Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, sơn cao cấp ngoài trời độ dày nan cửa 1,2ly.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,63m2
111Động cơ Motor cửa cuốn 400kg, hộp điều khiển, 2 bộ điều khiển từ xa, 2 bộ điều khiển âm tường đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi gặp vật cảnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
112Bộ lưu điện 500kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
113Vệ sinh sạch các bậc cầu thang, đánh bóng lạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V264,35m2
114CC& Lắp đặt Cửa đi gắn liền vách 1 cánh (gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamine, cánh cửa, khung bao nẹp chỉ lề cửa và tay nắm bằng inox…. ). Được kết cấu bằng các mộng, chốt gỗ, keo, ốc liên kết và các loại vít thép,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,94m2
115CC& Lắp đặt Cửa đi 1 cánh bằng khung gỗ kẹp kính cường lực dày 8mm(gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamine, cánh cửa, khung bao nẹp chỉ lề cửa và tay nắm bằng inox…. ). Được kết cấu bằng các mộng, chốt gỗ, keo, ốc liên kết và các loại vít thép, lề cửa và tay nắm bằng inox.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,92m2
116CC& Lắp đặt Cửa đi 2 cánh bằng khung gỗ kẹp kính cường lực dày 8mm(gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamine, cánh cửa, khung bao nẹp chỉ lề cửa và tay nắm bằng inox…. ). Được kết cấu bằng các mộng, chốt gỗ, keo, ốc liên kết và các loại vít thép, lề cửa và tay nắm bằng inox.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,56m2
117CC& Lắp đặt Ốp vách (gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamine dày 17mm), khung xương gỗ dày (20x50)mm được kết cấu với tường bằng tắc kê, vít, chạy ron trang trí.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V153,77m2
118CC& Lắp đặt Vách (gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamine dày 17mm ), bên trong có khung xương gỗ dày (20x50)mm được kết cấu với tường bằng tắc kê, vít, chạy ron trang trí.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,79m2
119CC& Lắp đặt Vách cao 1.2m (gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamine dày 17mm có khung gỗ dày 20x50 chạy dọc chịu lực), được kết cấu với tường bằng tắc kê, vít, chạy ron trang trí.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,64m2
120CC&LD hệ kính cường lực 8ly 1 chiều kết cấu bọc kính bằng khung gỗ đặt ẩn bên trong hệ vách gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,43m2
121CC&LD chân inox phòng thay đồ tầng hầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
122CC&LD vách gỗ phòng thay trang phục (gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamine dày 12mm ), được kết cấu với tường bằng tắc kê, vít… kết hợp với cửa gỗ được gắn tay nắm, bản nề. Bo viền xung quanhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19m2
123CC&LD cửa PCCC (Hệ khung bằng thép hộp, ốp tấm thép dày 1mm. 2 mặt được sơn tĩnh điện 3 nước sơn, kẹp giữa bằng bông thủy tinh chống cháy. Và các phụ kiện đầy đủ: bản lề, tay co thủy lực, thanh thoát hiển, gioăng cao su ngăn khói, tay đẩy…)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,4m2
124Vệ sinh nền trước khi sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V244,15m2
125Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Epoxy dày 1mm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V244,151m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,59100m2
127Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,52100m2
128Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,5m chiều cao tăng thêmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,75100m2
B TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,55m3
2Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,26m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,59m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(KL đất dư được tính vận chuyển chung với phế thải)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m3
10Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,45m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,37m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,7m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,63m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,071m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,071m2
16Gia công xà gồ thép (hàng rào thép)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,59tấn
17Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,13m2
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,941m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,58m2
C VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1Km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,510m3
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9Km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,510m3
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 14Km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,510m3
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1Km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6810m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9Km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6810m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6810m3
7Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5910 tấn
8Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5910 tấn
9Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 7km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5910 tấn
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện TỦ ĐIỆN TẦNG WxHxD 600x800x250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6tủ
2Lắp đặt tủ điện TỦ ĐIỆN TẦNG WxHxD 400x600x200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2tủ
3Lắp đặt tủ điện TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG WxHxD 12 MODULMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10hộp
4Lắp đặt tủ điện TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG WxHxD 24 MODULMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ('RCBO 1P+N-20A-6KA 30mA)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35cái
10Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
11Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
12Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (1x150)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V125m
13Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (1x35)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V135m
14Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x95)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
15Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x16)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V213m
16Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x10)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V468m
17Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x6)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V165m
18Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x4)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.637m
19Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.082m
20Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.219m
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.266m
22Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V486m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V491m
24Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
25Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10A-250V kèm mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10A-250V kèm mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
27Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 10A-250V kèm mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
28Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 10A-250V kèm mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10A-250V kèm mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 10A-250V kèm mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V195cái
32Lắp đặt đèn LED 20WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18bộ
33Lắp đặt ĐÈN LED 19WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V143bộ
34Lắp đặt đèn LED 36W-2700lm 600x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V114bộ
35Lắp đặt đèn cầu thang 40WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11bộ
36Lắp đặt đèn chiếu gương 2x12WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
37Lắp đặt quạt HÚT ÂM TRẦNMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
38Lắp đèn pha chiếu sáng chống nước 50WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,23100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,35100m
41Lắp đặt Co D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
42Lắp đặt Co D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
43Lắp đặt Tê giảm D110/60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
44Lắp đặt Co giảm D110/60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
E TRANG TRÍ VÁCH TƯỜNG KẾT HỢP BACK GROUND AGRIBANK NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,81m2
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,86m3
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,95m3
4Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,22m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,38m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,38m2
7CC&LD Vách tường Back Ground Agribank nhận diện thương hiệu theo mẫu thiết kếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,46m2
8CC&Lắp dựng cửa Pano thép ốp 2 mặt lối vào phòng đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0599E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.119E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng nhà dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.946.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.892.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của nhà thầu và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 -- Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương).án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương).32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn Theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Ván khuốn thép, cột chống (m2) Theo Mẫu số 11D Chương IV.400
3 Giáo thép (2 khung + 2 giằng = 1 bộ) Theo Mẫu số 11D Chương IV.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->