Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220787740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư XD và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 20:39:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,066,453,339 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0599E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.119E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng nhà dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.946.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.892.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của nhà thầu và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương).án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ván khuốn thép, cột chống (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 3-Giáo thép (2 khung + 2 giằng = 1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sửa chữa trụ sở Agribank chi nhánh Bắc Đắk Lắk 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư XD và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT Nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh điều kiện kinh doanh của Nhà thầu và Nhà thầu phụ đặc biệt (nếu sử dụng): + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bắt buộc đối với Nhà thầu chính hoặc các thành viên liên danh theo yêu cầu quy định phải có); Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc Nhà thầu không đính kèm văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ Nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp Nhà thầu trúng thầu, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank); Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc - Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban điều hành dự án đầu tư xây dựng công trình Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Cư M’gar, Bắc Đắk Lắk. Số 37 Phan Bội Châu, phường Thắng Lợi, TP Buôn Ma Thuật, tỉnh Đắk Lắk. Ông Bùi Đình Đức - Chức vụ: Giám đốc Ban ĐHDA Điện thoại: 0262.3678.868; Fax: 0262.3678.898 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam; Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC (NHÀ LÀM VIỆC, SÂN, TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 279,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung hoa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 273,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,3 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 318,79 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,67 | tấn |
| 12 | Cạo bỏ lớp rêu mốc, đánh bóng trên bề mặt mái ngói | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,58 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ ốp tường, vách ngăn bằng gỗ, bàn, tủ, kệ ngăn... để tiến hành thi công, che bạt, bảo vệ hồ sơ, tài liệu có liên quan. Vệ sinh sạch sẽ và vận chuyển lại vị trí cũ hoặc theo yêu cầu của đơn vị sử dụng sau khi thi công xong. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,3 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 934,17 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157,8 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 247,18 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp (VXM) chân tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,85 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,06 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu tương đương đá hiện hữu) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,06 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.470,66 | m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,63 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,43 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,43 | m3 |
| 25 | Rải lưới thủy tinh gia cố nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157,8 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 222,98 | 1m2 |
| 27 | Đào hót đất bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,56 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m3 |
| 29 | Bê tông gạch vỡ (Thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,64 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m3 |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | lỗ khoan |
| 33 | Keo Sika 731 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,62 | kg |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,09 | tấn |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng Bu lông M20 L=350mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng Bu lông M16 L=300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng Bu lông M16 L=120~150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng Bu lông nở M14 L=150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng Bu lông nở M16 L=150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép STK D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Dây cáp inox D18 chống xoắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,99 | m |
| 45 | Tăng đơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 46 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | 10m |
| 47 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,79 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,21 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,17 | m3 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 258,28 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,01 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,9 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 671,88 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.134,53 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.659,48 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,37 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157,71 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu cán sóng Hoa Sen che tường bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,73 | 100m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tấm POLYCACBONATE | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,47 | 100m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tấm ALUMINIUM | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 167,59 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,12 | m2 |
| 62 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,12 | 1m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,5 | m2 |
| 64 | Lát đá Grannit vị trí cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,51 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang cùng loại và màu bậc thang hiện hữu vị trí viên gạch bị vỡ (tầng áp mái + tầng 3) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 66 | GC&LD đá granit mặt bệ (bao gồm chân đỡ bằng thép) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,66 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,74 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 800x800 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 309,6 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x800 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,6 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 618,37 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch Grannit vào tường, trụ, cột, tiết diện 120x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,75 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trượt tiết diện 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157,8 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch Granit vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,24 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 chống trượt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | m2 |
| 76 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 476,58 | m2 |
| 77 | Len chân tường bằng gỗ công nghiệp 12mm cao 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204,45 | m |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granit tiết diện 300x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 326,42 | m2 |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.460,52 | m2 |
| 80 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,05 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,05 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,05 | m2 |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Bồn tiểu nam và phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 85 | Vách ngăn chậu tiểu nam bằng sứ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 86 | Chậu rửa chén dập liền 2 ngăn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 88 | Lắp Vòi tắm sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Lavabo không chân + Vòi + Xi phông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Lavabo có chân + Vòi + Xi phông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác trên mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt Gương soi khổ lớn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt thanh móc treo quần áo inox gắn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 96 | CC&LD Khung gỗ kệ bếp kích thước 5x10cm kết hợp cửa tủ và kết cấu tạo thành bộ khung cửa hoàn chỉnh (bản lề, tay nắm, khóa tủ...) thi công bằng Vật liệu: Gỗ . Được gia công nhẵn bề mặt và sơn phủ PU 3 lớp lót và 3 lớp bóng. Được kết cấu bằng các mộng, chốt gỗ, keo, ốc cam liên kết và các loại vít thép. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6 | m |
| 97 | Lắp dựng thanh chắn inox bao gồm ốc vít, nắp chụp… | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8 | m |
| 98 | CC&Lắp dựng vách kính mặt ngoài nhà kẹp pát inox, hệ khung hệ 65 định hình, kính cường lực dày 12ly (tương đương hệ nhôm Xingfa nhập Quảng Đông - Trung Quốc) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,83 | m2 |
| 99 | CC&Lắp dựng chân Spider 4 chân SDC 404 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 100 | CC&Lắp dựng chân Spider 2 chân SDC 202 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 101 | Bản mã V liên kết 2 đầu vách kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 102 | CC & Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt hệ 55 cao su chống va đập, chống nhấc cánh, phụ kiện cho hệ thống tự động, kính cường lực 12ly (tương đương hệ nhôm Xingfa nhập Quảng Đông - Trung Quốc) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,52 | m2 |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cửa tự động Cửa đi trong vách kính cửa Đ1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 104 | CC& Lắp dựng vách kính hệ 55 các phụ kiện kính cường lực dày 8ly (tương đương hệ nhôm Xingfa nhập Quảng Đông - Trung Quốc) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 185,76 | m2 |
| 105 | CC& Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55 kính cường lực 8ly (tương đương hệ nhôm Xingfa nhập Quảng Đông - Trung Quốc) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,73 | m2 |
| 106 | CC& Lắp dựng cửa sổ 2;3 cánh mở trượt hệ 55 kính cường lực 8ly (tương đương hệ nhôm Xingfa nhập Quảng Đông - Trung Quốc) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,61 | m2 |
| 107 | CC& Lắp dựng cửa sổ 1 cánh giới hạn góc mở quay hệ 55 kính cường lực 8ly (tương đương hệ nhôm Xingfa nhập Quảng Đông - Trung Quốc) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,36 | m2 |
| 108 | Gắn doordtop | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | bộ |
| 109 | CC& Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55 kính cường lực 8ly (tương đương hệ nhôm Xingfa nhập Quảng Đông - Trung Quốc) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,05 | m2 |
| 110 | CC& Lắp dựng cửa cuốn Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, sơn cao cấp ngoài trời độ dày nan cửa 1,2ly. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,63 | m2 |
| 111 | Động cơ Motor cửa cuốn 400kg, hộp điều khiển, 2 bộ điều khiển từ xa, 2 bộ điều khiển âm tường đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi gặp vật cản | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 112 | Bộ lưu điện 500kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 113 | Vệ sinh sạch các bậc cầu thang, đánh bóng lại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 264,35 | m2 |
| 114 | CC& Lắp đặt Cửa đi gắn liền vách 1 cánh (gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamine, cánh cửa, khung bao nẹp chỉ lề cửa và tay nắm bằng inox…. ). Được kết cấu bằng các mộng, chốt gỗ, keo, ốc liên kết và các loại vít thép, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,94 | m2 |
| 115 | CC& Lắp đặt Cửa đi 1 cánh bằng khung gỗ kẹp kính cường lực dày 8mm(gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamine, cánh cửa, khung bao nẹp chỉ lề cửa và tay nắm bằng inox…. ). Được kết cấu bằng các mộng, chốt gỗ, keo, ốc liên kết và các loại vít thép, lề cửa và tay nắm bằng inox. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,92 | m2 |
| 116 | CC& Lắp đặt Cửa đi 2 cánh bằng khung gỗ kẹp kính cường lực dày 8mm(gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamine, cánh cửa, khung bao nẹp chỉ lề cửa và tay nắm bằng inox…. ). Được kết cấu bằng các mộng, chốt gỗ, keo, ốc liên kết và các loại vít thép, lề cửa và tay nắm bằng inox. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,56 | m2 |
| 117 | CC& Lắp đặt Ốp vách (gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamine dày 17mm), khung xương gỗ dày (20x50)mm được kết cấu với tường bằng tắc kê, vít, chạy ron trang trí. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 153,77 | m2 |
| 118 | CC& Lắp đặt Vách (gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamine dày 17mm ), bên trong có khung xương gỗ dày (20x50)mm được kết cấu với tường bằng tắc kê, vít, chạy ron trang trí. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,79 | m2 |
| 119 | CC& Lắp đặt Vách cao 1.2m (gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamine dày 17mm có khung gỗ dày 20x50 chạy dọc chịu lực), được kết cấu với tường bằng tắc kê, vít, chạy ron trang trí. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,64 | m2 |
| 120 | CC&LD hệ kính cường lực 8ly 1 chiều kết cấu bọc kính bằng khung gỗ đặt ẩn bên trong hệ vách gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,43 | m2 |
| 121 | CC&LD chân inox phòng thay đồ tầng hầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 122 | CC&LD vách gỗ phòng thay trang phục (gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamine dày 12mm ), được kết cấu với tường bằng tắc kê, vít… kết hợp với cửa gỗ được gắn tay nắm, bản nề. Bo viền xung quanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | m2 |
| 123 | CC&LD cửa PCCC (Hệ khung bằng thép hộp, ốp tấm thép dày 1mm. 2 mặt được sơn tĩnh điện 3 nước sơn, kẹp giữa bằng bông thủy tinh chống cháy. Và các phụ kiện đầy đủ: bản lề, tay co thủy lực, thanh thoát hiển, gioăng cao su ngăn khói, tay đẩy…) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 124 | Vệ sinh nền trước khi sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 244,15 | m2 |
| 125 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Epoxy dày 1mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 244,15 | 1m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,59 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,52 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,5m chiều cao tăng thêm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,75 | 100m2 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,55 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,59 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(KL đất dư được tính vận chuyển chung với phế thải) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,37 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,7 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,63 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,07 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,07 | 1m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép (hàng rào thép) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,59 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,13 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,94 | 1m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,58 | m2 |
| C | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1Km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9Km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 14Km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1Km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9Km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,59 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,59 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 7km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,59 | 10 tấn |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện TỦ ĐIỆN TẦNG WxHxD 600x800x250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện TỦ ĐIỆN TẦNG WxHxD 400x600x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG WxHxD 12 MODUL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG WxHxD 24 MODUL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ('RCBO 1P+N-20A-6KA 30mA) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (1x150) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (1x35) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x95) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x16) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 213 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x10) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 468 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x6) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x4) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.637 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.082 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.219 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.266 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 486 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 491 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10A-250V kèm mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10A-250V kèm mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 10A-250V kèm mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 10A-250V kèm mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10A-250V kèm mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 10A-250V kèm mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 195 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn LED 20W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ĐÈN LED 19W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn LED 36W-2700lm 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn cầu thang 40W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn chiếu gương 2x12W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt HÚT ÂM TRẦN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đèn pha chiếu sáng chống nước 50W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Co D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê giảm D110/60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co giảm D110/60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| E | TRANG TRÍ VÁCH TƯỜNG KẾT HỢP BACK GROUND AGRIBANK NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,81 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,86 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,95 | m3 |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,22 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,38 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,38 | m2 |
| 7 | CC&LD Vách tường Back Ground Agribank nhận diện thương hiệu theo mẫu thiết kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,46 | m2 |
| 8 | CC&Lắp dựng cửa Pano thép ốp 2 mặt lối vào phòng đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0599E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.119E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng nhà dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.946.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.892.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của nhà thầu và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | -- Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương).án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn | Theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Ván khuốn thép, cột chống (m2) | Theo Mẫu số 11D Chương IV. | 400 |
| 3 | Giáo thép (2 khung + 2 giằng = 1 bộ) | Theo Mẫu số 11D Chương IV. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi