Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo điểm mất ATGT đoạn Km9+700-Km10+200, QL.1B, tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951461-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo điểm mất ATGT đoạn Km9+700-Km10+200, QL.1B, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220939167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 20:32:00 đến ngày 2022-09-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,701,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trên các tuyến đường đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 1.891.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Cải tạo, sửa chữa nền, mặt đường; xây dựng công trình phòng hộ, công trình thoát nước & ATGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.891.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV (~80,9kW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo điểm mất ATGT đoạn Km9+700-Km10+200, QL.1B, tỉnh Lạng Sơn
Sửa chữa, cải tạo điểm mất ATGT đoạn Km9+700 - Km10+200, QL.1B, tỉnh Lạng Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật149,63m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất III (tận dụng đất để đắp)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.042,68m3
3vét bùn - Cấp đất IChương V-Yêu cầu về kỹ thuật253,72m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.911,59m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật142,28m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.241,2715m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,85m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất III (đất đào tận dụng để đắp)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật171,19m3
3Cày xới - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật98,34m3
4Lu lèn K = 0,98Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật98,34m3
5Lớp 1: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật885,9m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật885,9m2
7Lớp 2: Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật885,9m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật885,9m2
9Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại II, gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%, dày 30cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật265,77m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật182m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật182m2
12Bê tông gia cố lề, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,94m3
13Rải bạt dứa chống thấmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật194,7m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá (1x2)cm, dày 5cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,74m3
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC VÀ CTPH + ATGT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,74m3
2Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
4Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,22m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5đoạn ống
6Nối ống bê tông - Đường kính 300mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5mối nối
7Bê tông đầu cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,55m3
8Bê tông móng tường cánh, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,68m3
9Bê tông gia cố hạ lưu cống + hoàn trả mương cũ, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,94m3
10Ván khuôn thépChương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,24m2
11Đào chân khay - Cấp đất IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật170,97m3
12Đào chân khay - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,74m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật144,03m3
14Đào xúc đất để đắp - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật120,0139m3
15Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,69m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá (1x2)cm, dày 10cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,29m3
17Bê tông gia cố lề, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,96m3
18Bê tông ốp mái taluy dày 7cm, bê tông M200, đá mạt, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật98,4032m3
19Lắp dựng lưới thép B40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.405,76m2
20Rải bạt dứa chống thấmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.480,5m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái taluy - Đường kính 50mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,4m
22Ván khuôn thépChương V-Yêu cầu về kỹ thuật234,6m2
23Đào đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,55m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,55m3
25Bê tông chân khay, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,92m3
26Bê tông mặt đường lên nhà dân, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,53m3
27Bê tông ốp mái taluy dày 7cm, bê tông M200, đá mạt, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,5625m3
28Lắp dựng lưới thép B40 gia cố taluyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật193,75m2
29Lắp đặt ống thoát nước PVC - Đường kính 50mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,8m
30Bịt đầu ống thoát nước bằng vải địa kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,74m2
31Ván khuôn thépChương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,24m2
32Đào đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,91m3
33Đào đất, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật209,85m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,9m3
35Bê tông chân khay, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,18m3
36Thi công lớp đá đệm chân khay, ĐK đá (2x4)cm, dày 10cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,24m3
37Bê tông gia cố lề, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,21m3
38Bê tông ốp mái taluy dày 7cm, bê tông M200, đá mạt, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật72,681m3
39Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái taluyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.038,3m2
40Rải bạt dứa chống thấmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.164,59m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước - Đường kính 50mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,3m
42Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật176,28m2
43Đào khuôn rãnh - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,72m3
44Đào khuôn rãnh - Cấp đất IVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,72m3
45Bê tông thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,79m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V-Yêu cầu về kỹ thuật524cấu kiện
47Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,93m3
48Vữa chèn + trít khe hở, XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
49Rải bạt dứa chống thấm đáy rãnhChương V-Yêu cầu về kỹ thuật58,95m2
50Bê tông gia cố lề, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,7m3
51Rải bạt dứa chống thấmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật193,5m2
52Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,62m3
53Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.073,28kg
54Ván khuôn rãnhChương V-Yêu cầu về kỹ thuật81,12m2
55Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
56Ván khuôn thépChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2m2
57Bê tông tấm đậy, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
58Thép tấm đậyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật380,38kg
59Ván khuôn tấm đậyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,35m2
60Bê tông gia cố lề, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2m3
61Rải bạt dứa chống thấmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật26m2
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cm (đã bao gồm BT chân cột)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Tháo dỡ hộ lan cũ, dải phân cách bằng tôn lượn sóng, bước cột 3mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật165m
64Lắp đặt lại hộ lan cũ, dải phân cách bằng tôn lượn sóng, bước cột 3m (Tận dụng hộ lan)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật156m
65Phá dỡ chân cột hộ lan cũChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,84m3
66Đào đất hố móng cột hộ lan - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,94m3
67Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,94m3
68Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng, bước cột 3mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật61Tấm
69Chân cột hộ lan,cột ống thép D141.3x4.5x2000mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật65Cột
70Nắp mũ cộtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật65Chiếc
71Tấm bản đệmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật65Chiếc
72Tấm đầu tấm cuốiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8Tấm
73Lắp đặt tiêu phản quangChương V-Yêu cầu về kỹ thuật113Chiếc
74Bulông M16x35Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật650Bộ
75Bulông M19x180Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật65Bộ
76Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch 1.2, dày sơn 2mm, màu vàngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật54,47m2
77Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch 3.1a, dày sơn 2mm, màu trắngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật117,22m2
78Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm, vạch giảm tốc, màu vàngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật86,93m2
79Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựaChương V-Yêu cầu về kỹ thuật145viên
80Tiêu phản quang dẫn hướng IE.469 KT (30x50)cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
81Cột tiêu phản quang dẫn hướng, cao 2.6m, D80Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
82Di chuyển + lắp đặt lại cột KM, trọng lượng ≤100kgChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
83Tôn mạ kẽm dày 2mm bọc ngoài cột KMChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,89m2
84Dán màng phản quang cột kmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,41m2
85Phá dỡ móng cọc H cũChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
86Đào móng cột H - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
87Bê tông móng cột H, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
88Đắp đất cột H, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
89Tôn mạ kẽm dày 2mm bọc ngoài cột HChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8m2
90Dán màng phản quang + dán chữ cột HChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,73m2
91Bulong liên kếtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật56Bộ
92Dán miếng phản quang cột lan can cầuChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5m2
93Phá dỡ khối xây cũChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1cọc tiêu bằng ống PVC dán khúc trắng, đỏChương V-Yêu cầu về kỹ thuật50cọc
2Giấy phản quang dán cọc tiêuChương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,1m2
3Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,265m3
4Dây phản quangChương V-Yêu cầu về kỹ thuật260m
5Lắp đặt biển báo "Đoạn đường thi công" Biển CN số 440 KT (30x80)cm (Luân chuyển 10 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt biển báo "Phía trước 100m công trường" - Biển 441b chữ nhật (80x140)cm (Luân chuyển 10 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp biển hướng rẽ - biển 507 chữ nhật (70x25)cm (Luân chuyển 10 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Luân chuyển 10 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Hàng rào Barie (luân chuyển 20 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Đèn cảnh báo HP98 nháy đỏ (luân chuyển 5lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
11Công đảm bảo giao thôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật104Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trên các tuyến đường đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 1.891.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Cải tạo, sửa chữa nền, mặt đường; xây dựng công trình phòng hộ, công trình thoát nước & ATGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.891.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.31
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy ủi ≥ 110CV (~80,9kW) Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy lu rung ≥ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Ô tô tải thùng ≥ 2,5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->