Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại. Vốn khấu hao và vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 20:32:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,695,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0431285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.086257E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV+ Thi công chống giữ hầm lò bằng kết cấu vì thép SVP-27 (tối thiểu) hoặc một dạng vì thép chống hầm lò tương đương; chiều dài hầm lò tối thiểu 50m+ Thi công kết cấu bê tông cốt thép dạng vòm hầm hoặc tường thẳng: chiều cao vách tối thiểu 2m, chiều dài vách tối thiểu 50m, chiều dày vách tối thiểu 0,2m.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.886.793.300 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu cung cấp được 02 hợp đồng là 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.886.793.300 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tựTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm biểu giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tính đến thời điểm dự thầu (kèm theo bảng khối lượng công việc hoàn thành hoặc bảng khối lượng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.886.793.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).(Từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.(Từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện, hạ tầng kỹ thuật, bảo hộ lao động. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.(Từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất suất ≥ 37,5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy quạt gió (quạt thông khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông và vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn (máy đục bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Công trình: Đổ bê tông thành vòm hầm tuynel đặt ống D1250 khu bể 3000m3 cổng trời NMN Diễn Vọng nhằm đảm bảo an toàn cấp nước 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại. Vốn khấu hao và vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh.
SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định và giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh, Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3836294 Fax: 0203.3838071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh, số 449 đường Nguyễn Văn Cừ - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Máy phát điện 37,5kVA | Theo E-HSMT | 240 | ca |
| B | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| C | Đoạn HL256 đến HL278, L=22m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo E-HSMT | 49,544 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 49,544 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo E-HSMT | 49,544 | m3 |
| 4 | Bốc xúc đất đá bằng thủ công | Theo E-HSMT | 66,44 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 66,44 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 66,44 | m3 |
| 7 | Thép tấm dày 4mm gia cố vách hầm | Theo E-HSMT | 1.865,16 | kg |
| 8 | Thép tấm dày 5mm gia cố nóc hầm | Theo E-HSMT | 3.540,35 | kg |
| 9 | Thép Svp27 (AKMS27) chống lò | Theo E-HSMT | 6.650,0775 | kg |
| 10 | Đai khóa cột chống | Theo E-HSMT | 539,7058 | kg |
| 11 | Lập là thép 70x7mm liên kết | Theo E-HSMT | 429 | kg |
| 12 | Bản mã 200x200x10mm | Theo E-HSMT | 207,24 | kg |
| 13 | Thép xây dựng D12 | Theo E-HSMT | 1.808,6784 | kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính 12mm | Theo E-HSMT | 1,8086 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm | Theo E-HSMT | 12,6914 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đá1x2, mác 250 có phụ gia đông kết | Theo E-HSMT | 36,41 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | Theo E-HSMT | 1,2313 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông | Theo E-HSMT | 36,41 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Bê tông | Theo E-HSMT | 36,41 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 14,5 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 14,5 | tấn |
| 22 | Quạt thông khí 4.5 kW; 90-180 m3/min | Theo E-HSMT | 164 | ca |
| 23 | Bulong M12L50 | Theo E-HSMT | 165 | bộ |
| D | Đoạn HL310 đến HL327, L=36m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 81,074 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 81,074 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo E-HSMT | 81,074 | m3 |
| 4 | Bốc xúc đất đá bằng thủ công | Theo E-HSMT | 108,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 108,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 108,72 | m3 |
| 7 | Thép tấm dày 4mm gia cố vách hầm | Theo E-HSMT | 3.052,08 | kg |
| 8 | Thép tấm dày 5mm gia cố nóc hầm | Theo E-HSMT | 5.793,3 | kg |
| 9 | Thép Svp27 (AKMS27) chống lò | Theo E-HSMT | 10.680,43 | kg |
| 10 | Đai khóa cột chống | Theo E-HSMT | 866,8002 | kg |
| 11 | Lập là thép 70x7mm liên kết | Theo E-HSMT | 702 | kg |
| 12 | Bản mã 200x200x10mm | Theo E-HSMT | 332,84 | kg |
| 13 | Thép xây dựng D12 | Theo E-HSMT | 2.942,12 | kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính 12mm | Theo E-HSMT | 2,9421 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm | Theo E-HSMT | 20,5579 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đá1x2, mác 250 có phụ gia đông kết | Theo E-HSMT | 59,585 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | Theo E-HSMT | 2,0145 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông | Theo E-HSMT | 59,585 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Bê tông | Theo E-HSMT | 59,585 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 23,5 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 23,5 | tấn |
| 22 | Quạt thông khí 4.5 kW; 90-180 m3/min | Theo E-HSMT | 405 | ca |
| 23 | Bulong M12L50 | Theo E-HSMT | 265 | bộ |
| E | Đoạn HL392 đến HL398, L=6m | |||
| 1 | Phá bê tông và vận chuyển bằng thủ công | Theo E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Bốc xúc đất đá bằng thủ công | Theo E-HSMT | 18,12 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 18,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 18,12 | m3 |
| 7 | Thép tấm dày 4mm gia cố vách hầm | Theo E-HSMT | 254,34 | kg |
| 8 | Thép tấm dày 5mm gia cố nóc hầm | Theo E-HSMT | 534,585 | kg |
| 9 | Thép Svp27 (AKMS27) chống lò | Theo E-HSMT | 1.071,99 | kg |
| 10 | Đai khóa cột chống | Theo E-HSMT | 81,7736 | kg |
| 11 | Lập là thép 70x7mm liên kết | Theo E-HSMT | 70,2 | kg |
| 12 | Bản mã 200x200x10mm | Theo E-HSMT | 31,4 | kg |
| 13 | Thép xây dựng D12 | Theo E-HSMT | 279,5602 | kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính 12mm | Theo E-HSMT | 0,2796 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm | Theo E-HSMT | 1,9605 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | Theo E-HSMT | 0,3358 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông | Theo E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Bê tông | Theo E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 2,24 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 2,24 | tấn |
| 22 | Quạt thông khí 4.5 kW; 90-180 m3/min | Theo E-HSMT | 92 | ca |
| 23 | Bulong M12L50 | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| F | Xử lý các vị trí hầm thủng - SL=15 | |||
| 1 | Thép xây dựng D12 | Theo E-HSMT | 170,496 | kg |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 12mm | Theo E-HSMT | 0,1705 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông | Theo E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Bê tông | Theo E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 0,1705 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 0,1705 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0431285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.086257E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV+ Thi công chống giữ hầm lò bằng kết cấu vì thép SVP-27 (tối thiểu) hoặc một dạng vì thép chống hầm lò tương đương; chiều dài hầm lò tối thiểu 50m+ Thi công kết cấu bê tông cốt thép dạng vòm hầm hoặc tường thẳng: chiều cao vách tối thiểu 2m, chiều dài vách tối thiểu 50m, chiều dày vách tối thiểu 0,2m.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.886.793.300 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu cung cấp được 02 hợp đồng là 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.886.793.300 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tựTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm biểu giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tính đến thời điểm dự thầu (kèm theo bảng khối lượng công việc hoàn thành hoặc bảng khối lượng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.886.793.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).(Từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.(Từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện, hạ tầng kỹ thuật, bảo hộ lao động. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.(Từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Công suất suất ≥ 37,5 kVA | 1 |
| 2 | Máy quạt gió (quạt thông khí) | Công suất ≥ 4.5KW | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông và vữa | Dung tích ≥ 250lit | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥5 tấn | 1 |
| 6 | Búa căn (máy đục bê tông) | Công suất ≥ 3m3/ph | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥23kW | 3 |
| 8 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 9 | Đầm dùi bê tông | Công suất ≥ 1,5kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi