Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Đường và mương thoát nước hạ tầng khu dân cư xen dắm tổ dân phố 4, phường Hà Huy Tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL: Đường và mương thoát nước hạ tầng khu dân cư xen dắm tổ dân phố 4, phường Hà Huy Tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220951404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 22:16:00 đến ngày 2022-09-26 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,905,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (có cấu phần xây dựng giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cấp điện)- Cấp công trình: III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS): 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách máy móc và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng/kinh tế) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh hơi tự hành 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 6,5T đến 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải 115-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL: Đường và mương thoát nước hạ tầng khu dân cư xen dắm tổ dân phố 4, phường Hà Huy Tập Đường và mương thoát nước hạ tầng khu dân cư xen dắm tổ dân phố 4, phường Hà Huy Tập 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình Giao thông 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đinh chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường (Bao gồm vận chuyển đi đổ và san ở bãi đỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,08 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6709 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm cả mua đất để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3672 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm cả mua đất để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8375 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp cự lý 17,6 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1589 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1965 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6591 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3928 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (Bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2231 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3928 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng vỉa hè đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m3 |
| 12 | Lát gạch Gạch Terrazo 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,75 | m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá ĐK Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m3 |
| 14 | Bê tông móng bó hè đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 15 | Bê tông móng bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0417 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 18 | Bê tông bó vỉa loại 2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,03 | m3 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | m |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353 | m |
| 21 | Bê tông lót móng đan rãnh đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8198 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Biển báo phản quang tam giác cạnh A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Trụ lắp đặt biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bê tông móng bó hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bê tông lót móng bồn cây, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cống BTLT D300, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 6 | Đào đất cống D600, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đào cống thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1007 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1223 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,57 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9542 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thân mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7074 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9204 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0343 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,94 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | cấu kiện |
| 22 | Đào cống thoát nước (1x1)m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cống (1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8068 | 100m2 |
| 26 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,23 | m3 |
| 27 | Cốt thép ống cống 1x1m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9376 | tấn |
| 28 | Cốt thép ống cống 1x1m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1616 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 30 | Vữa xi măng mối mối mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | đoạn cống |
| 32 | Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 33 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,79 | m3 |
| 35 | Cốt thép hố ga, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | tấn |
| 36 | Cốt thép hố ga, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1111 | tấn |
| 37 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2556 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 42 | Nắp gang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Đổ bê tông lót móng cửa thu nước, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 44 | Ván hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | 100m2 |
| 45 | Cốt thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 47 | Lưới chắn rác bằng gang (KT 0,8x0,25x0,045m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 48 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8313 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| C | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm -PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa cong 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 50mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thằng BE đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng BE đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van đồng ty chìm, đường kính van 40mm PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt khuâu nối ren ngoài BE đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Hộp van bề mặt bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt khuâu nối ren ngoài BE đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hànđường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100m |
| 21 | Lắp đặt khuâu nối ren trong BE đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Hộp đồng hồ bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | m3 |
| 24 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (Bao gồm vận chuyển đi đổ và san ở bãi đỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 26 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép (Bao gồm vận chuyển đi đổ và san ở bãi đỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 27 | Đào đất móng rãnh dọc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6238 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4833 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,44 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,86 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đầu |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đầu |
| 6 | Tủ công tơ hạ áp chứa 6 đến 9 công tơ (chưa bao gồm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 7 | Dây đồng mềm nối tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE dẫn cáp vào các hộ liền kề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,68 | m |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,58 | m |
| 11 | Ống thép bảo vệ cáp DT-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 12 | Ống thép bảo vệ cáp cấp cho dân DT-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Đầu cos đồng bắt dây nối tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 14 | Tiếp địa vị trí đặt tủ công tơ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (nền bê tông, vỉa hè, đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | mốc |
| 16 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | biển |
| 17 | Biển tên tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 18 | Hào cáp đơn đi đưới vĩa hè R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 19 | Hào cáp đơn đi đưới vĩa hè R2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 20 | Hào cáp đơn đi đưới vĩa hè R3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 21 | Hào cáp đơn qua đường R1* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Hào cáp đôi qua đường R2* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 23 | Hố ga kỹ thuật điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hố |
| 24 | Móng tủ công tơ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 25 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm tiếp địa tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| 27 | Thí nghiệm át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | ÐƯỜNG DÂY 0,4KV ĐI NỔI | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 5 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Ghíp đấu GN4-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Ghíp đấu GN2-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 10 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ ĐTKG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H4,H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cáp ngầm 22kV- 3x70 vào hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 15 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 18 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Móng cột ly tâm đơn MLT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 20 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 21 | Đào hào cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 22 | Đào, đắp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 23 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 24 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Thu hồi cột H7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 26 | Thu hồi dây ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 7m gắn cần đèn đơn cao 2m CD-04 vươn 1,5m (TTC6 + CD-04) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố led 100W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 7 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 8 | Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 10 | Móng tủ điều khiển MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x35mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,705 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,13 | m |
| 13 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,13 | m |
| 14 | Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bộ tiếp địa tủ điều khiển RT-6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (cấp nguồn tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,705 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cáp (chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,13 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 - 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M10 - 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 22 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (có cấu phần xây dựng giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cấp điện)- Cấp công trình: III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS): 01 người | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách máy móc và an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 6 | Thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng/kinh tế) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh hơi tự hành 9T | Sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Đầm bánh hơi tự hành 16T | Sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đào | Sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 6,5T đến 10T | Sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5m3 | Sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1KW | Sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5KW | Sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 12 | Máy đầm bánh lốp 16T | Sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 13 | Máy lu 10T | Sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 14 | Máy rải 115-140CV | Sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 15 | Máy san 110CV | Sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 16 | Máy lu rung 25T | Sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 17 | Máy nén khí 600m3/h | Sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi