Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Đường và mương thoát nước hạ tầng khu dân cư xen dắm tổ dân phố 4, phường Hà Huy Tập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951442-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Đường và mương thoát nước hạ tầng khu dân cư xen dắm tổ dân phố 4, phường Hà Huy Tập
Số hiệu KHLCNT 20220951404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 22:16:00 đến ngày 2022-09-26 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,905,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (có cấu phần xây dựng giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cấp điện)- Cấp công trình: III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS): 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách máy móc và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng/kinh tế)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bánh hơi tự hành 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 6,5T đến 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải 115-140CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL: Đường và mương thoát nước hạ tầng khu dân cư xen dắm tổ dân phố 4, phường Hà Huy Tập
Đường và mương thoát nước hạ tầng khu dân cư xen dắm tổ dân phố 4, phường Hà Huy Tập
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đinh chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Phú Hưng. + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty TNHH Sáng Lập. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đinh chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình Giao thông 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đinh chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường (Bao gồm vận chuyển đi đổ và san ở bãi đỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,08m3
2Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,6709100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm cả mua đất để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3672100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm cả mua đất để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8375100m3
5Vận chuyển đất để đắp cự lý 17,6 kmMô tả kỹ thuật theo chương V26,1589100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1965100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,6591100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3928100m2
9Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (Bao gồm cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2231100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,3928100m2
11Bê tông móng vỉa hè đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m3
12Lát gạch Gạch Terrazo 40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V622,75m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá ĐK DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,63m3
14Bê tông móng bó hè đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m3
15Bê tông móng bó vỉa, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,81m3
16Ván khuôn bó vỉa.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0417100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
18Bê tông bó vỉa loại 2, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,03m3
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1m
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V353m
21Bê tông lót móng đan rãnh đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,81m3
22Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8198100m2
23Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,69m3
24Lắp đặt tấm đan rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,1m2
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Biển báo phản quang tam giác cạnh A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Trụ lắp đặt biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,75m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
30Ván khuôn thép bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
31Đổ bê tông bê tông móng bó hè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
32Đổ bê tông bê tông lót móng bồn cây, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
34Trát tường ngoài bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất cống BTLT D300, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,809100m3
2Đắp cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,764100m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
6Đào đất cống D600, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2613100m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Đào cống thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1007100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1223100m3
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,57m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9542100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thân mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7074tấn
17Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V95,3m3
18Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9204100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0343tấn
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,94m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V257cấu kiện
22Đào cống thoát nước (1x1)m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,982100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2985100m3
24Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m3
25Ván khuôn cống (1x1)mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8068100m2
26Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V40,23m3
27Cốt thép ống cống 1x1m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9376tấn
28Cốt thép ống cống 1x1m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1616tấn
29Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
30Vữa xi măng mối mối mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
31Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V78đoạn cống
32Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
33Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,226100m2
34Đổ bê hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,79m3
35Cốt thép hố ga, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4248tấn
36Cốt thép hố ga, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1111tấn
37Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
38Cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2556tấn
39Cốt thép tấm đan, ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0797tấn
40Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
42Nắp gang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Đổ bê tông lót móng cửa thu nước, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
44Ván hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3466100m2
45Cốt thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1916tấn
46Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
47Lưới chắn rác bằng gang (KT 0,8x0,25x0,045m)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
48Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1238100m2
49Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
50Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8313tấn
51Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
C CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm -PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
4Lắp đặt cút nhựa cong 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 50mm, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt nối thằng BE đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt nối thẳng BE đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,56100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
12Khử trùng ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,06100m
13Lắp đặt van đồng ty chìm, đường kính van 40mm PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt khuâu nối ren ngoài BE đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Hộp van bề mặt bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
17Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
18Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt khuâu nối ren ngoài BE đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hànđường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30100m
21Lắp đặt khuâu nối ren trong BE đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Hộp đồng hồ bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108m3
24Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (Bao gồm vận chuyển đi đổ và san ở bãi đỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V109m
25Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
26Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép (Bao gồm vận chuyển đi đổ và san ở bãi đỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
27Đào đất móng rãnh dọc, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6238100m3
28Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,81m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4833100m3
D HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V228,44m
2Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V247,86m
3Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V140m
4Đầu cáp co nhiệt hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Đầu
5Đầu cáp co nhiệt hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V6Đầu
6Tủ công tơ hạ áp chứa 6 đến 9 công tơ (chưa bao gồm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Tủ
7Dây đồng mềm nối tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE dẫn cáp vào các hộ liền kềMô tả kỹ thuật theo chương V480m
9Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V187,68m
10Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V109,58m
11Ống thép bảo vệ cáp DT-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
12Ống thép bảo vệ cáp cấp cho dân DT-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Đầu cos đồng bắt dây nối tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
14Tiếp địa vị trí đặt tủ công tơ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
15Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (nền bê tông, vỉa hè, đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V68mốc
16Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V10biển
17Biển tên tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V5biển
18Hào cáp đơn đi đưới vĩa hè R1Mô tả kỹ thuật theo chương V212m
19Hào cáp đơn đi đưới vĩa hè R2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
20Hào cáp đơn đi đưới vĩa hè R3Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
21Hào cáp đơn qua đường R1*Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Hào cáp đôi qua đường R2*Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
23Hố ga kỹ thuật điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hố
24Móng tủ công tơ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
25Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
26Thí nghiệm tiếp địa tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
27Thí nghiệm át tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
E ÐƯỜNG DÂY 0,4KV ĐI NỔI
1Cáp vặn xoắn AL-XLPE 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
3Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
4Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
5Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
6Kẹp treo cáp KT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Bịt đầu cáp BĐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
8Ghíp đấu GN4-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Ghíp đấu GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
10Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ ĐTKGMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
11Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
12Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H4,H3fMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
14Lắp đặt cáp ngầm 22kV- 3x70 vào hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
15Tiếp địa lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
17Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-12Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
18Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Móng cột ly tâm đơn MLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
20Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V5móng
21Đào hào cáp ngầm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V105m
22Đào, đắp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
23Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
24Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Thu hồi cột H7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
26Thu hồi dây ABC4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V304m
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép tròn côn 7m gắn cần đèn đơn cao 2m CD-04 vươn 1,5m (TTC6 + CD-04)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Đèn chiếu sáng đường phố led 100W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
4Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10đầu cáp
6Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V10đầu cáp
7Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
8Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
10Móng tủ điều khiển MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
11Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x35mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V47,705m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V144,13m
13Dây đồng M10 nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V144,13m
14Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Bộ tiếp địa tủ điều khiển RT-6 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đườngMô tả kỹ thuật theo chương V117m
18Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (cấp nguồn tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,705m
19Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cáp (chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,13m
20Đầu cốt đồng M35 - 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đầu cốt đồng M10 - 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
22Thí nghiệm tiếp địa chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (có cấu phần xây dựng giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cấp điện)- Cấp công trình: III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu)53
3 Kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu)33
4 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS): 01 người 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật33
5 Phụ trách máy móc và an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;33
6 Thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng/kinh tế)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bánh hơi tự hành 9T Sẵn sàng huy động về công trường1
2 Đầm bánh hơi tự hành 16T Sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đào Sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy ủi 110CV Sẵn sàng huy động về công trường1
6 Ô tô tự đổ 6,5T đến 10T Sẵn sàng huy động về công trường2
7 Ô tô tưới nước 5m3 Sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy đầm bàn 1KW Sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy đầm dùi 1,5KW Sẵn sàng huy động về công trường2
10 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động về công trường2
11 Trạm trộn bê tông nhựa Sẵn sàng huy động về công trường1
12 Máy đầm bánh lốp 16T Sẵn sàng huy động về công trường1
13 Máy lu 10T Sẵn sàng huy động về công trường1
14 Máy rải 115-140CV Sẵn sàng huy động về công trường1
15 Máy san 110CV Sẵn sàng huy động về công trường1
16 Máy lu rung 25T Sẵn sàng huy động về công trường1
17 Máy nén khí 600m3/h Sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->