Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị dự phòng cho hệ thống SCADA DMS năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH SCADA - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị dự phòng cho hệ thống SCADA DMS năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220948497 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 22:17:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,998,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhận email và hỗ trợ xử lý từ xa 24/7. Hỗ trợ toàn diện 24/7 từ nhà sản xuất.- Bảo hành thiết bị: thời gian sửa chữa sai sót (kể cả nhận thiết bị hư hỏng để gởi bảo hành) trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua; trong thời gian bảo hành thiết bị, nhà cung cấp phải có thiết bị tương đương cho bên mua sử dụng tạm. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Điện, CNTT hoặc Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH SCADA - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị dự phòng cho hệ thống SCADA DMS năm 2022 Mua sắm vật tư thiết bị dự phòng cho hệ thống SCADA/DMS năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại phần II của E-HSMT; - Tất cả hàng hóa, vật tư mà nhà thầu cung cấp phải mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; - Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ hãng sản xuất, ký mã hiệu của sản phẩm, các thông số kỹ thuật của toàn bộ hàng hóa, vật tư mà nhà thầu sử dụng để cung cấp cho dự án này; - Tất cả hàng hóa, vật tư và dịch vụ liên quan phải có đầy đủ các tài liệu kỹ thuật kèm theo. Hàng hóa phải có chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc chứng chỉ tương đương; phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và được phép lưu hành, nhập khẩu vào Việt Nam. Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O, Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa phù hợp với tiêu chuẩn của nước sản xuất hoặc các tiêu chuẩn quốc tế (C/Q), đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận xuất xưởng. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế đáp ứng được đúng quy định tại Phần 2 của E-HSMT. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự và đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu. Ghi chú : Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo về chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước quy định như: thuế, hải quan, môi trường,.... |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu bao gồm giá hàng hoá, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các chi phí tiếp nhận, vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm kể cả thuế GTGT liên quan đến việc giao hàng tại Trung tâm Điều hành SCADA - số 12, Thi Sách, P. Bến Nghé, Q1, Tp. Hồ Chí Minh và tại nơi sử dụng, theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí (giá cố định – toàn bộ các chi phí từ khi triển khai đến khi nghiệm thu hoàn thành đưa sử dụng) cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Điều hành SCADA, Số 12 Thi Sách - P. Bến Nghé - Quận 1 - Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lâm Xuân Tuấn, Trung tâm Điều hành SCADA, Số 12 Thi Sách - P. Bến Nghé – Quận 1 - Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028. 38233392, Fax: 028. 38239264. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Huỳnh Thiện Phương, Trung tâm Điều hành SCADA, Số 12 Thi Sách - P. Bến Nghé - Quận 1 - Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 0963.051525, Fax: 028. 38239264. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Văn Dũng, Trung tâm Điều hành SCADA, Số 12 Thi Sách - P. Bến Nghé - Quận 1 - Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 0915.060501; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị Ethernet Switch | 2 | Bộ | - Số cổng: ≥ 04 x port 1000/10000Base (SFP); ≥ 12 x port 100/1000Base- Sx/Lx/Zx (SFP); ≥ 12 x port 10/100/1000Base- T- Tiêu chuẩn đáp ứng Layer 3 routing- Nguồn cung cấp 110VDC ±20% Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Điện thoại IP phone | 4 | Bộ | - Điện thoại kết nối Ethernet 10/100 Base-T thông qua 2 cổng RJ-45 (PoE), một cho kết nối LAN và một cho kết nối thiết bị Ethernet như một máy tính.Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Khung rack 19 inch | 3 | Bộ | - Có khả năng lắp đặt 02 card nguồn làm việc ở chế độ dự phòng nóng (redundancy)- Có khả năng lắp đặt ít nhất 04 CPU làm việc ở chế độ dự phòng nóng (redundancy), có khả năng mở rộng lên 6 CPU- Khung rack được kèm theo 01 module kết nối CMU phù hợp chủng loại card CMU mục 5.Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Card nguồn | 1 | Cái | - Điện áp ngõ vào: 110VDC (±20%);- Điện áp ngõ ra: 5VDC và 24VDC.Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Card CMU (Card truyền thông và xử lý trung tâm) | 17 | Bộ | -CPU: tối thiểu 32 bit, tốc độ cao;-Số lượng datapoint: > 1500 và kèm Flash card license HMI;- Cổng giao tiếp (RJ45). Mỗi cổng có khả năng cấu hình độc lập các subnet mask; Cổng giao tiếp Modbus TCP/IP; Cổng giao tiếp IEC61850: > 02 port/ CMU.Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Card Output (Card điều khiển 16 kênh) | 7 | Cái | - Điện áp ngõ vào: 24VDC - 125VDC;- Số lượng ngõ ra: 16 Output.Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Card Digital Input 16 kênh | 5 | Cái | - Áp ngõ vào: 24VDC - 60VDC (±20%);- Số lượng ngõ vào: 16 Input.Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Card Analogue Input | 1 | Cái | - Số lượng ngõ vào: ≥ 8 Input.Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Card Digital Input 64 kênh | 6 | Cái | - Nguồn: 24VDC ±10%- Số lượng ngõ vào: 64 Input.Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Flash card license HMI-5000 points | 1 | Cái | - Số lượng datapoint: ≥ 1500;- Chủng loại thẻ nhớ: Loại SD.Chi tiết tại Mục 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhận email và hỗ trợ xử lý từ xa 24/7. Hỗ trợ toàn diện 24/7 từ nhà sản xuất.- Bảo hành thiết bị: thời gian sửa chữa sai sót (kể cả nhận thiết bị hư hỏng để gởi bảo hành) trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua; trong thời gian bảo hành thiết bị, nhà cung cấp phải có thiết bị tương đương cho bên mua sử dụng tạm. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Điện, CNTT hoặc Điện tử viễn thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi