Gói thầu: Gói thầu số 02 XL: Thi công hạng mục cải tạo (bao gồm các hạng mục điện, nước)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945158-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 XL: Thi công hạng mục cải tạo (bao gồm các hạng mục điện, nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn doanh thu kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 21:16:00 đến ngày 2022-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,318,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4775985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.955197E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng Thi công hạng mục cải tạo (bao gồm các hạng mục điện, nước) hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.622.879.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.245.758.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bên tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 XL: Thi công hạng mục cải tạo (bao gồm các hạng mục điện, nước) Cải tạo sửa chữa nhà hàng Quán Gió Mới trong Công viên Thống Nhất 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn doanh thu kinh doanh dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực hoặc công chứng hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Công viên Thống nhất - Địa chỉ: 354A Đ. Lê Duẩn, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Công viên Thống nhất - Địa chỉ: 354A Đ. Lê Duẩn, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Công viên Thống nhất - Địa chỉ: 354A Đ. Lê Duẩn, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11,8638 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,026 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được | 2,3362 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0474 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1438 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4,4633 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1503 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,2253 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0869 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,4387 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4,7652 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,4671 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,2216 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,7119 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1213 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4,9969 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,4387 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,9088 | tấn |
| 19 | Khoan bê tông tạo lỗ D20 ( đã bao gồm keo cấy thép Hilti RE 500), | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 92 | điểm |
| 20 | Làm nhám bề mặt bê tông liên kết bằng Sikadur 732 (định mức 0.5kg/m2) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 7,6692 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5,2964 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6,4612 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5,2964 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6,4612 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 741,5805 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 741,5805 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 148,7857 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x300 màu trắng, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 61,05 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 717,61 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá Marble vân mây, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 49,2 | m2 |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 207,6 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 405,5857 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 778,66 | m2 |
| 34 | Cửa khung thép không gỉ dày 1,6mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,88 | m2 |
| 35 | Cửa khung thép kính an toàn, kính mờ 8.38mm, cửa đi 1 cánh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 26,76 | m2 |
| 36 | Cửa khung thép kính an toàn, kính mờ 8.38mm, cửa đi 1 cánh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12,72 | m2 |
| 37 | Cửa kính mởquay 2 cánh, kính trắng 10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 21,6 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung thép an toàn, kính mờ 8.38mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,864 | m2 |
| 39 | Vách kính khung thép an toàn, kính trắng 8.38mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 89,764 | m2 |
| 40 | Vách kính trắng temper 12mm, khung thép kính an toàn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 35,5813 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,8878 | m2 |
| 42 | Khoét mặt bàn đá khu vệ sinh. | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Hệ khung đỡ mặt bàn đá và chậu rửa Lavabo. khung đỡ không rỉ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Vách ngăn Compact HPL 12mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 24,4258 | m2 |
| 45 | Thang thép sơn chống cháy | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 24,46 | m |
| 46 | Lan can sắt nghệ thuật | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4,5464 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,6665 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO – ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | MCCB 3P-250A-36kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P-175A-36kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-100A-36kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P-65A-15kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 5 | MCB 2P-32A-15kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P-100A-36kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P-63A-15kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 8 | MCB 3P-25A-10kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 9 | MCB 2P-25A-6kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P-16A-6kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 7 | cái |
| 11 | MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Contactor 2P-16A | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt vỏ tủ điện và phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | MCCB 3P-63A-15kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P-63A-15kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 16 | MCB 1P-16A-6kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 17 | MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ điện và phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | MCB 2P-25A-6kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 20 | MCB 1P-16A-6kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ điện và phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | hộp |
| 22 | MCCB 3P-63A-15kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 23 | MCB 3P-32A-10kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 24 | MCB 1P-16A-6kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 25 | MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Vỏ tủ điện và phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | MCB 3P-32A-10kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 28 | MCB 3P-25A-6kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 29 | MCB 1P-16A-6kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 30 | MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Contactor 2P - 16A | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Vỏ tủ điện và phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | hộp |
| 33 | MCCB 3P-125A-36kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 34 | MCB 2P-32A-6kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 35 | MCB 2P-25A-6kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 36 | MCB 1P-16A-6kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 37 | MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Vỏ tủ điện và phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | hộp |
| 39 | MCCB 3P-63A-15kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 40 | MCCB 3P-50A-15kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 41 | MCCB 3P-16A-10kA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Contactor 3P - 9A | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Rơ le nhiệt 7-10A | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Contactor 3P - 40A | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Rơ le nhiệt 23-32A | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét bằng đồng D16, chiều dài kim 1m | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 47 | CỌC THÉP MẠ KEM L63X63X6-2.4 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cọc |
| 48 | THÉP MẠ KẼM 40X4MM | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | m |
| 49 | THÉP D10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 25 | M |
| 50 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | HỘP |
| 51 | CỌC THÉP MẠ KEM L63X63X6-2.4 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | cọc |
| 52 | THÉP MẠ KẼM 40X4MM | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | m |
| 53 | CU/PVC 1X70 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | m |
| 54 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | HỘP |
| 55 | CU/XLPE/FR-PVC-4X16 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | m |
| 56 | CU/XLPE/FR-PVC-2X6 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | m |
| 57 | CU/XLPE/PVC-4X50 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | m |
| 58 | CU/XLPE/PVC-4X35 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | m |
| 59 | CU/XLPE/PVC-4X16 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | m |
| 60 | CU/PVC-1X16 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 35 | m |
| 61 | CU/PVC-1X25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 7 | m |
| 62 | CU/PVC-1X6 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | m |
| 63 | ĐÈN DOWNLIGHT LED 16W ÂM TRẦN | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 51 | bộ |
| 64 | ĐÈN DOWNLIGHT LED 7W ÂM TRẦN | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | bộ |
| 65 | ĐÈN LED GẮN THANH RAY 12W | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 44 | bộ |
| 66 | LED DÂY 5W/1M | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 165 | bộ |
| 67 | ĐÈN LED TUBE 1X18W | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | bộ |
| 68 | ĐÈN LED TUBE 36W | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | bộ |
| 69 | ĐÈN CHÙM | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | CÔNG TẮC 1 HẠT, LẮP ÂM TƯỜNG | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 71 | CÔNG TẮC 2 HẠT, LẮP ÂM TƯỜNG | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 7 | cái |
| 72 | CÔNG TẮC 3 HẠT, LẮP ÂM TƯỜNG | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 73 | CÔNG TẮC 2 CHIỀU 1 CỰC, LẮP ÂM TƯỜNG | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 29 | cái |
| 75 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG CHỐNG NƯỚC | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 76 | CU/XLPE/PVC-4X16 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | m |
| 77 | CU/XLPE/PVC-4X4 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | m |
| 78 | CU/PVC-1X16 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | m |
| 79 | CU/PVC-1X4 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | m |
| 80 | CU/PVC-1X2.5 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 500 | m |
| 81 | CU/PVC-1X1.5 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 850 | m |
| 82 | ỐNG NHỰA PVC D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 400 | m |
| 83 | THANG CÁP 200X100 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | m |
| 84 | ĐÈN DOWNLIGHT LED 16W ÂM TRẦN | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 50 | bộ |
| 85 | ĐÈN DOWNLIGHT LED 7W ÂM TRẦN | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | bộ |
| 86 | LED DÂY 5W/1M | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 200 | bộ |
| 87 | ĐÈN LED TUBE 1X18W | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | bộ |
| 88 | ĐÈN LED TUBE 36W | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | bộ |
| 89 | ĐÈN CHÙM | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | bộ |
| 90 | CÔNG TẮC 1 HẠT, LẮP ÂM TƯỜNG | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 91 | CÔNG TẮC 2 HẠT, LẮP ÂM TƯỜNG | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 92 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 21 | cái |
| 93 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG CHỐNG NƯỚC | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 94 | CU/XLPE/PVC-4X6 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | m |
| 95 | CU/PVC-1X6 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | m |
| 96 | CU/PVC-1X2.5 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 500 | m |
| 97 | CU/PVC-1X1.5 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 750 | m |
| 98 | ỐNG NHỰA PVC D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 400 | m |
| 99 | CÁP CAT6 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 40 | 10 m |
| 100 | LẮP ĐẶT ỐNG PVC D20 BẢO VỆ CÁP | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 400 | m |
| 101 | CÁP CAT6 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 27 | 10 m |
| 102 | LẮP ĐẶT ỐNG PVC D20 BẢO VỆ CÁP | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 270 | m |
| 103 | CÁP CAT6 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | 10 m |
| 104 | LẮP ĐẶT ỐNG PVC D20 BẢO VỆ CÁP | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 90 | m |
| 105 | CÁP CAT6 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | 10 m |
| 106 | LẮP ĐẶT ỐNG PVC D20 BẢO VỆ CÁP | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 80 | m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa + dây mềm + si phông | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa bếp + dây mềm + si phông | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thoát sàn DN50 + si phông | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng INOX 4M3 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG DN20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt VAN PHAO DN25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt VAN PHAO DN32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 14 | CẢM BIẾN MỰC NƯỚC | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt RỌ HÚT DN32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 16 | ỐNG PPR DN50 PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,08 | 100m |
| 17 | ỐNG PPR DN40 PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,32 | 100m |
| 18 | ỐNG PPR DN32 PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,2 | 100m |
| 19 | ỐNG PPR DN25 PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,13 | 100m |
| 20 | ỐNG PPR DN20 PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,31 | 100m |
| 21 | VAN 1 CHIỀU DN40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 22 | VAN PPR DN50 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 23 | VAN PPR DN32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 24 | CÚT PPR DN50 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 25 | CÚT PPR DN40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11 | cái |
| 26 | CÚT PPR DN32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 27 | CÚT PPR DN25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 16 | cái |
| 28 | CÚT PPR DN20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 29 | CÚT PPR REN TRONG DN20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 22 | cái |
| 30 | CÔN PPR DN50X40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 31 | CÔN PPR DN40X32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 32 | CÔN PPR DN32X25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 33 | CÔN PPR DN32X20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 34 | CÔN PPR DN25X20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | cái |
| 35 | TÊ PPR DN50X40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 36 | TÊ PPR DN40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 37 | TÊ PPR DN40X32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 38 | TÊ PPR DN32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 39 | TÊ PPR DN32X25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 40 | TÊ PPR DN25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 41 | TÊ PPR DN25X20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 42 | TÊ PPR REN TRONG DN25X1/2' | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 43 | NÚT BỊT | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 30 | cái |
| 44 | ỐNG U.PVC DN110 PN8 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,52 | 100m |
| 45 | ỐNG U.PVC DN75 PN8 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,18 | 100m |
| 46 | ỐNG U.PVC DN60 PN8 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,62 | 100m |
| 47 | ỐNG U.PVC DN48 PN8 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,29 | 100m |
| 48 | ỐNG U.PVC DN42 PN8 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,05 | 100m |
| 49 | Y U.PVC DN110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 21 | cái |
| 50 | Y U.PVC DN110X75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Y U.PVC DN110X60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Y U.PVC DN75X60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Y U.PVC DN60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 54 | CHẾCH U.PVC DN110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 45 | cái |
| 55 | CHẾCH U.PVC DN75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 56 | CHẾCH U.PVC DN60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 14 | cái |
| 57 | CHẾCH U.PVC DN48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 16 | cái |
| 58 | CHẾCH U.PVC DN42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | cái |
| 59 | CÚT U.PVC DN60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 60 | CÚT U.PVC DN48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | cái |
| 61 | CÚT U.PVC DN42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 62 | CÔN THU U.PVC DN60X48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 63 | CÔN THU U.PVC DN60X42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 64 | NÚT BỊ THÔNG TẮC DN110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | cái |
| 65 | NÚT BỊ THÔNG TẮC DN75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 66 | NẮP GHI GANG B300 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 87 | M |
| 67 | ỐNG U.PVC DN75 PN8 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,02 | 100m |
| 68 | ỐNG U.PVC DN60 PN8 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,33 | 100m |
| 69 | Y U.PVC DN75X60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Y U.PVC DN60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 71 | CHẾCH U.PVC DN75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 93 | cái |
| 72 | CHẾCH U.PVC DN60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4775985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.955197E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng Thi công hạng mục cải tạo (bao gồm các hạng mục điện, nước) hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.622.879.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.245.758.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | + Kỹ sư điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ An toàn | 1 | + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bên tông cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi