Gói thầu: Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950871-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đống Đa
Tên gói thầu Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220906163
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đống Đa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 22:09:00 đến ngày 2022-10-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,638,689,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam4.2 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.4 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết vào công trình.+ Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc như có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Có hợp đồng dài hạn hoặc đủ thời gian để thực hiện gói thầu.+ Trường hợp là nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người có Trình độ Đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp.+ Đã làm cán bộ thi công, lắp đặt thiết bị công trình có quy mô tương tự (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc như có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Có hợp đông dài hạn hoặc đủ thời gian để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác thì phải có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ an toàn lao động 1 công trình có quy mô tương tự (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc như có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Có hợp đông dài hạn hoặc đủ thời gian để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đống Đa
E-CDNT 1.2 Thiết bị
Mua sắm trang thiết bị nhà văn hóa các tổ dân phố phường Đống Đa
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Đống Đa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa , địa chỉ: Số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa + Địa chỉ: Đường Đầm vạc, phường Đống Đa, thành phố VĨnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn và dịch vụ chuyển giao kỹ thuật. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa , địa chỉ: Số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa + Địa chỉ: Đường Đầm vạc, phường Đống Đa, thành phố VĨnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 10.1(a)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có); - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Có tình hình tài chính lành mạnh (Nhà thầu nộp theo bảo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022) b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Tất cả các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng của Nhà sản xuất đối với hàng sản xuất trong nước. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các giấy chứng nhận chứng minh nguồn gốc của hàng hóa thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tất cả các loại giấy tờ trên theo quy định.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của pháp luật
E-CDNT 15.2
- Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa + Địa chỉ: Đường Đầm vạc, phường Đống Đa, thành phố VĨnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đống Đa + Địa chỉ: Đường Đầm vạc, phường Đống Đa, thành phố VĨnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bục để tượng Bác Hồ Kích thước phủ bì: C1350xR870xS600 (mm)10ChiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Bục phát biểuKích thước phủ bì: C1250xR1000xS700 (mm)10ChiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Bàn đại biểu trên sân khấu Kích thước D1350xR530xC750mm19chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Bàn thư kýKích thước D1200xR530xC750mm10chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Bàn hội trường loại 1 Kích thước D3600xR450xC750mm6chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Bàn hội trường loại 2 Kích thước D31500xR450xC750mm10chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Bàn hội trường loại 3 Kích thước D2700xR450xC750mm4chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Bàn hội trường loại 4Kích thước D2250xR450xC750mm4chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Bàn hội trường loại 5 Kích thước D1800xR450xC750mm12chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Ghế ngồi đại biểu trên sân khấu,Kích thước phủ bì: R430xS470xC1050mm38chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Ghế ngồi thư kýKích thước phủ bì: R430xS470xC1050mm20chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Ghế ngồi đại biểu dưới sân khấuKích thước phủ bì R430xS470xC1050mm210chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Ghế ngồi hội trườngKích thước phủ bì: R430xS470x C1050mm452chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Tủ sách pháp luậtKích thước phủ bì: R1200xS400xC2200mm10chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Phông rèm sân khấu299,9m2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Biển Quốc huy chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"74mdDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Biểu ngữ hai bên cánh gà sân khấu10bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Ngôi sao, búa liềm10bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Tượng Bác Hồ10chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Ti vi 75 inch10bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Thiết bị ngồi và kéo đôiKích thước: 285x87x236cm6bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Thiết bị phục hồi chức năng vai đôi.Kích thước: 120x102x236cm7bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Máy xoay eo 2 nguờiKích thước: 169x86x236cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Thiết bị tập eo lưng đôi.Kích thước: 155x90x236cm7bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Thiết bị đi bộ ba ngườiKích thước: 292x268x288cm4bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Thiết bị tập trượt tuyết đơn.Kích thước: 110*57*164cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Thiết bị đạp xe đôiKích thước: 168x129x236cm4bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Thiết bị massage eo và lưngKích thước: 106x86x236cm .5bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Thiết bị massage chânKích thước: 170x77x236cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Thiết bị trượt đơnKích thước: 335x86x236cm5bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Bàn cơ bụng đôiKích thước: 151x164x236cm6bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Xà kép đôi.Kích thước: 206x86x236cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Thiết bị chèo thuyền đôi.Kích thước: 357x86x236cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Thiết bị ngồi đẩy đôiKích thước: 205x86x236cm8bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Thiết bị bước đôi.Kích thước: 120*57*150cm4bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Thiết bị tập luyện chi trên đa chức năngKích thước: 89*76*180cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Thiết bị phục hồi chức năng cho 4 ngườiKích thước: 190x168x181cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Máy chạy bộ đơnKích thước: 130*70*120cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Máy chạy bộ đôiKích thước: 160*100*120cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Khung chống đẩyKích thước: 108x56x90cm1bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Xà képKích thước: 240x80x145cm1bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Xích đu đôi trẻ mới biết điKích thước: 150*61*160cm6bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Vòng bóng rổ trẻ emKích thước: (H)180-200cm8bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Xà đơn 3 cấp độKích thước: 350x12x240(cm)2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Thang đu tayKích thước: 300*110*250cm4bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Xoay cọcKích thước: 400x85x260cm4bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Cầu treoKích thước: 250*70*80cm5bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48ClimbBộ leo lượn sóngKích thước: 430*75*260cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Comprehensive training equipmentThiết bị luyện tập toàn diệnKích thước: 210*210*260cm4bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Cỏ sân vườn cao 25mm1.043m2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Cỏ sân bóng loại chân xù, cỏ cao 40mm330m2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Khung thành đá bóng trẻ emKích thước: 300*120*200cm1bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Bập bênh đơn hình con vậtKích thước: 90x40x80cm4bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Bập bênh đôi hình con ngựaKích thước: 231x56x108cm6bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Bộ cầu trượt liên hoànKích thước: 670*500*320cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Bập bênh đơn hình con vậtKích thước: 60x32x75cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Con vật nhún lò xoKích thước: 91x50x103cm5bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Xích đu treoKích thước: 350x160x200cm1bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Bập bênh đòn congKích thước: 300*40*60cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Bập bênh đòn 4 ghếKích thước: 185*35*180cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Nhún lò so hình máy bayKích thước: 96*56*86cm6bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Nhún lò so hình cá heoKích thước: 93*46*82cm1bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Xích đu treo ghế đơnKích thước: 180*150*180cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Bộ cầu trượt liên hoànKích thước: 910*800*360cm1bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Bộ cầu trượt liên hoànKích thước: 660*375*275cm1bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Xích đu sàn lắc hình con vậtKích thước: 380*117*175cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Xích đu sàn lắc hình ghếKích thước: 360*115*175cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Mâm quay hình nấm 8 chỗ ngồi hình con vậtKích thước: Ø190cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Bập bênh lò so 4 ghếKích thước: 300*40*60cm1bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Cây leo 3 nhánhKích thước: 260*200cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Nhún lò so hình bông hoaKích thước: 54*45*77cm7bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Bộ xích đu kết hợpKích thước: 650*300*200cm4bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam4.2 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.4 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết vào công trình.+ Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc như có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Có hợp đồng dài hạn hoặc đủ thời gian để thực hiện gói thầu.+ Trường hợp là nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh.53
2 Cán bộ thi công lắp đặt 2 01 người có Trình độ Đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp.+ Đã làm cán bộ thi công, lắp đặt thiết bị công trình có quy mô tương tự (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc như có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Có hợp đông dài hạn hoặc đủ thời gian để thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ an toàn 1 Trình độ Đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác thì phải có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ an toàn lao động 1 công trình có quy mô tương tự (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc như có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Có hợp đông dài hạn hoặc đủ thời gian để thực hiện gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->