Gói thầu: Xây dựng; Cung cấp và lắp đặt thiết bị; Bảo hiểm công trình; Thu hồi vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931428-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây dựng; Cung cấp và lắp đặt thiết bị; Bảo hiểm công trình; Thu hồi vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:09:00 đến ngày 2022-09-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,078,798,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,181,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu một trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2118197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.423639E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 5.655.158.000 đồng (hợp đồng bao gồm xây dựng và thiết bị ĐHKK, âm thanh và nội thất). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.655.158.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp Đại học (được chứng thực).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có tối thiểu 03 cán bộ có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 cán bộ); chuyên ngành điện kỹ thuật (01 cán bộ), chuyên nghành điện tử viễn thông (01 cán bộ):- Trong đó có tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát thi công công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Trong đó có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực (được chứng thực)- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp Đại học (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực. Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp Đại học (được chứng thực)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản sao chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng; Cung cấp và lắp đặt thiết bị; Bảo hiểm công trình; Thu hồi vật tư Cải tạo, sửa chữa, tôn tạo công trình Cơ quan Hội Liên hiệp phụ nữ thành phố 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.181.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng, Tầng 12 Số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 3821.318. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363.817121. Fax: 02363.817118. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ KIẾN TRÚC PHÁP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,016 | m² |
| 2 | Đục lớp vữa bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,85 | m² |
| 3 | Cắt tường tại ví trí vết nứt để trám sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Xử lý vết nứt bằng dung dịch bảo vệ keo sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m² |
| 5 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,85 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ tự nhiên bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,66 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m² |
| 8 | Thay toàn bộ ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 9 | Vệ sinh sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,93 | m2 |
| 10 | Vệ sinh đánh bóng bậc tam cấp, granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m² |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,55 | m² |
| 17 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,83 | m² |
| 18 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | m³ |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,3 | m² |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m² |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m³ |
| 24 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m³ |
| 27 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m² |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 30 | Xây giằng móng bằng gạch bê tông 90x190x390, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m³ |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | tấn |
| 34 | Cắt khe chống nứt nền phòng khánh tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 10m |
| 35 | Chèn khe co giản MTBC 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 10m |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,85 | m² |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,19 | m² |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,97 | m² |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,83 | m² |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,66 | m² |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,98 | 1m² |
| 42 | Sơn chống ăn mòn cầu thang, lan can, sàn thao tác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m² |
| 43 | Lắp dựng các loại cửa khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,29 | m² |
| 44 | GCLD vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 45 | GCLD cửa khung inox V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m2 |
| 46 | GCLD cửa đi khung gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,57 | m2 |
| 47 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 màu đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m |
| 48 | Lát nền, sàn gạch granit 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,15 | m² |
| 49 | Lát nền, sàn gạch granit 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m² |
| 50 | Lát đá granít tự nhiên bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,25 | m² |
| 51 | Trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,71 | m2 |
| 52 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,51 | m² |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 55 | Sơn chống ăn mòn vì kèo bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,26 | m² |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,03 | m² |
| 57 | Chống thấm bằng màng khò Sagitta dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m2 |
| 58 | Phào chỉ nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,53 | md |
| 59 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | m² |
| 60 | Gia công giằng mái thép Pi 10 hàn vào sắt lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 62 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m² |
| 63 | Công tác vệ sinh hút hầm bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 64 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m³ |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m³ |
| 66 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Chậu rửa bếp 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Vòi rửa 1 Vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Bồn nước mái inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 72 | Cầu chắn rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Ống nhựa PVC D60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PVC D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Cút 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 76 | Cút 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Côn chuyển uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Y giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Tủ điện âm tường chứa 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Aptomat MCB-2P-50A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Aptomat MCB-2P-25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Aptomat MCB-2P-16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Tủ điện âm tường chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Aptomat MCB-2P-32A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Aptomat MCB-2P-25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Tủ điện âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Aptomat MCB-2P-32A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Aptomat MCB-1P-25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Tủ điện âm tường chứa 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Aptomat MCB-2P-63A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Aptomat MCB-2P-32A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Aptomat MCB-1P-16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Dây CU/XLPE/PVC (4CX10.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 99 | Dây CU/PVC (1CX10.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 100 | Dây CU/PVC (1CX6.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 101 | Dây CU/PVC (1CX4.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 102 | Dây CU/PVC (1CX2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 103 | Dây CU/PVC (1CX1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | m |
| 104 | Ống PVC HDPE D65/50 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 105 | Ống PVC chống cháy D32 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 106 | Ống PVC chống cháy D25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 107 | Ống PVC chống cháy D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 108 | Ống PVC chống cháy D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m |
| 109 | Ống PVC chống cháy D16 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 110 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 111 | Mặt nạ che 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 112 | Mặt nạ che 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 113 | Công tắc 1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 114 | Đèn led panel 600x600; 1x48w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 115 | Đèn tuyp led đơn 1,2m; 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 116 | Đèn led dowlight âm trần D180; 1x16w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 117 | Đèn led dowlight âm trần D110; 1x9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 118 | Đèn led dây ánh sáng trắng, công suất 6W/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 119 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | hộp |
| 120 | Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bảng |
| 121 | Quạt hút mùi bếp lưu lượng >500m3/h, 29w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 123 | Đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 124 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 126 | Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.00mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 129 | Dây tín hiệu chuông đèn 2x1.00mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 130 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 131 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 132 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 133 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 134 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 135 | Bình chữa cháy CO2 cầm tay 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 136 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 137 | Ống ga D6.4 dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 138 | Ống ga D9.5 dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 139 | Ống ga D12.7 dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 140 | Ống ga D15.9 dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 141 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 6mmx2mLx10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 142 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 10mmx2mLx10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 143 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 13mmx2mLx10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 144 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 16mmx2mLx10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 145 | Ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 146 | Ống nhựa PVC D34 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 147 | Cách nhiệt ống nước xả đường kính 22x2mLx10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 148 | Cách nhiệt ống nước xả đường kính 34x2mLx10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 149 | Giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Ti treo đường ống M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Box côn đấu đầu thổi KT1360-600x350, L600, tôn dày 0,95mm, kèm tiêu âm dày 24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Box đấu đầu thổi KT1360x350, L600, tôn dày 0,95mm, kèm tiêu âm dày 24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Chạc ba KT600x350-D350, tôn dày 0.95mm, kèm tiêu âm dày 24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Miệng gió KT 1250x170+ Box cao 350mm (tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kèm cách nhiệt dày 15mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Ống gió mềm D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 156 | Dây điện cấp nguồn dàn nóng CU/PVC 2x1Cx6.0mm2 + E=6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 157 | Dây điện cấp nguồn dàn nóng CU/PVC 2x1Cx4.0mm2 + E=4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 158 | Dây điện thông dàn CU/PVC 4(1Cx2.5)mm2+E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 159 | Ống luồn dây điện SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 100m |
| 160 | Outlet mạng Modular Jack - ổ cắm CAT.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 161 | Patch panel CAT.6 24 Port, 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | "APTEK SFP 1.25Gbps, DDM, Tx1310/Rx1550, Single Mode, 1 sợi, 20km, đầu SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | KHỐI NHÀ 02 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,14 | m² |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m² |
| 3 | Cắt tường tại vị trí vết nứt để trám sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Bảo vệ bề mặt bằng dung dịch bảo vệ keo sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m² |
| 5 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,88 | m² |
| 7 | Vệ sinh sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m² |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,71 | m² |
| 11 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m² |
| 12 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m |
| 14 | GCLD lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | md |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m³ |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,14 | m² |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m³ |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m gia cố dầm trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,77 | m³ |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | lỗ khoan |
| 22 | Tạo liên kết giữa thép mới và bê tông cũ bằng keo Ramset G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | lỗ |
| 23 | Đục dầm tạo độ bám cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m³ |
| 24 | Quét dung dịch sikadual 732 tạo độ bám bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m³ |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m² |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m² |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,02 | m² |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,93 | m² |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,81 | m² |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,88 | 1m² |
| 35 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m² |
| 36 | Cung cấp và lắp dựng cửa kéo Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm lá liễu dày 1,2mm, CK 55mm (13 thanh lam/1 ô) (đã bao gôm khung sắt hộp 40x40x1,4 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 38 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,14 | m² |
| 39 | Thi công đóng trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,96 | m2 |
| 40 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,96 | m² |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 43 | Sơn chống ăn mòn vì kèo bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m² |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | m² |
| 45 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m² |
| 46 | Gia công giằng mái thép Pi 10 hàn vào sắt lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 48 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m³ |
| 49 | Công tác vệ sinh hút hầm bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m³ |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m² |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m² |
| 53 | Nút nhấn xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Vỏ tủ 400x600x200 tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Aptomat MCB-3P-50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Aptomat MCB-3P-32A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB-2P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCB-2P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Tủ điện âm tường chứa 6 moduel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Aptomat MCB-2P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB-2P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCB-1P-20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tủ điện âm tường chứa 12 moduel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Aptomat MCB-2P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Aptomat MCB-1P-20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Aptomat MCB-3P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Dây CU/PVC (1CX6.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 71 | Dây CU/PVC (1CX4.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 72 | Dây CU/PVC (1CX2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 73 | Dây CU/PVC (1CX1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 74 | Ống PVC chống cháy D32 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 75 | Ống PVC chống cháy D25 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 76 | Ống PVC chống cháy D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 77 | Ống PVC chống cháy D16 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 78 | Ống PVC chống cháy D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 79 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Mặt nạ che 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 81 | Mặt nạ che 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 82 | Công tắc 1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Đèn led panel 600x600; 1x48w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Đèn tuyp led đơn 1,2m; 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Đèn led dowlight âm trần D180; 1x16w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 86 | Đèn led dowlight âm trần D110; 1x9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 87 | Đèn led dây ánh sáng trắng, công suất 6W/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 88 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 89 | Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bảng |
| 90 | Máng cáp điện 200x100 dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 91 | Thiết bị đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 92 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 94 | Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.00mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 97 | Dây tín hiệu chuông đèn 2x1.00mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 98 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 99 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 100 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 101 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 102 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 103 | Bình chữa cháy CO2 cầm tay 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 104 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 105 | Vệ sinh điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 106 | Cáp điện nguồn dàn nóng Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 107 | Dây điện thông dàn CU/PVC 4(1Cx2.5)mm2 + E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 108 | Ống nhựa PVC đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 109 | Ống ruột già luồn dây điện PVC đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 110 | Outlet mạng Modular Jack - ổ cắm CAT.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 111 | Patch panel CAT.6 24 Port, 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Patch panel RJ11 for Telephone 25 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | APTEK SFP 1.25Gbps, DDM, Tx1310/Rx1550, Single Mode, 1 sợi, 20km, đầu SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 114 | Tủ rack di dời từ nhà kiến trúc Pháp sang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Cable wire management - Thanh quản lý cáp 1U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Fiber patch cord 9/125um, Single mode, Simplex, SC/SC, 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| C | KHỐI NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.707,224 | m² |
| 2 | Đục lớp vữa tường bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,98 | m² |
| 3 | Cắt tường tại vị trí vết nứt để trám sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Bảo vệ bề mặt bê tông bằng dung dịch bảo vệ keo sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,16 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,72 | m² |
| 7 | Thay toàn bộ ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 8 | Vệ sinh sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,73 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m² |
| 12 | Tháo dỡ sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m² |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,66 | m² |
| 15 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,96 | m² |
| 16 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m³ |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,91 | m² |
| 19 | Cắt khe xử lý vết nứt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 20 | Bảo vệ bề mặt bê tông bằng dung dịch sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m² |
| 21 | Lớp vữa sikalastic dày 20 Mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,34 | kg |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m³ |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.001,8 | m² |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,97 | m² |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.164,31 | m² |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,16 | 1m² |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,72 | m² |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng lan can sắt tay vịn gỗ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 29 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,18 | m² |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung gỗ 50x200, kinh cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung gỗ 40x100 (đã bao gồm kính cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,42 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,54 | m² |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch giả gỗ kích thước 150x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,12 | m² |
| 35 | Lát nền bằng thảm đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch granit 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m² |
| 37 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,42 | m² |
| 38 | Thi công đóng trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,66 | m2 |
| 39 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,66 | m² |
| 40 | Thi công mặt sàn gỗ, gỗ ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,22 | m² |
| 41 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 42 | Thi công vách ngăn gỗ ván chồng mí, gỗ ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m² |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | tấn |
| 46 | Sơn chống ăn mòn vì kèo bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,45 | m² |
| 47 | Sản xuất lắp đặt bộ chữ bằng inox màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Sản xuất lắm dựng khung alu sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm dày 20mm M75 mái, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,73 | m² |
| 50 | Thi công đóng phào chỉ nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,36 | md |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,82 | m |
| 52 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m² |
| 53 | Gia công giằng mái thép Pi 10 hàn vào sắt lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 55 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m³ |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m³ |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | 100m² |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m² |
| 59 | Công tác vệ sinh hút hầm bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 60 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Co PVC ren trong (1 đầu ren trong, 1 đầu ren trơn), D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 63 | Côn chuyển PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Côn chuyển PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 65 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 66 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 67 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 68 | Tê giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Tê giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Van khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Co uPVC D42 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Côn chuyển uPVC PN10 nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Lơi uPVC PN10 nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 74 | Lơi uPVC PN10 nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 75 | Nối thẳng ren ngoài inox đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Nối thẳng ren trong inox đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 77 | Ống nhựa PVC PN10 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PVC PN10 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PVC PN10 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 80 | Y uPVC PN10 nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Y uPVC PN10 nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 83 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 84 | Vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 85 | Aptomat MCB-3P-160A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Tủ 400x600x200 tôn dày 2cm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Aptomat MCB-3P-100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB-2P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB-2P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Tủ điện âm tường chứa 18 moduel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Aptomat MCB-3P-63A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Aptomat MCB-2P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Aptomat MCB-1P-20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Tủ điện âm tường chứa 6 moduel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Aptomat MCB-3P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Aptomat MCB-1P-20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Tủ điện âm tường chứa 6 moduel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 100 | Aptomat MCB-2P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Aptomat MCB-2P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Aptomat MCB-1P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | CU/XLPE/PVC (4CX35.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 105 | CU/XLPE/PVC (4CX16.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 106 | CU/PVC (1CX16.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 107 | CU/PVC (1CX6.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 108 | CU/PVC (1CX4.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 109 | CU/PVC (1CX2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 110 | CU/PVC (1CX1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | m |
| 111 | Ống HDPE D65/50 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Ống PVC chống cháy D32 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 113 | Ống PVC chống cháy D25 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 114 | Ống PVC chống cháy D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 115 | Ống PVC chống cháy D16 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 116 | Ống PVC chống cháy D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 117 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bảng |
| 118 | Mặt nạ che 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 119 | Mặt nạ che 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 120 | Công tắc 1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Công tắc 2 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Đèn led panel 600x600; 1x48w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 123 | Đèn led panel 600x1200; 1x75w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 124 | Đèn tuyp âm trần phản quang 3 bóng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 125 | Đèn tuyp led đơn 1,2m; 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Đèn led dowlight âm trần D180; 1x16w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 127 | Đèn led dowlight đôi âm trần D110; 2x9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 128 | Đèn led dây ánh sáng trắng, công suất 6W/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 129 | Hộp đấu dây đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | hộp |
| 130 | Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bảng |
| 131 | Thiết bị đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 132 | Thiết bị đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 133 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 134 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 135 | Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 136 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 137 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.00mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 138 | Dây tín hiệu chuông đèn 2x1.00mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 139 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 140 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 141 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 142 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 143 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 144 | Tủ đựng phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 145 | Bình chữa cháy CO2 cầm tay 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 146 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 147 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 148 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 149 | Ống đồng, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 150 | Ống đồng, đường kính ống 15,9mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 151 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 10mm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 152 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 16mm dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 153 | Ống nhựa PVC đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PVC đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 155 | Ống nhựa PVC đường kính ống 34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 156 | Cách nhiệt nước ngưng đường kính 21mm, dày 10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 157 | Cách nhiệt nước ngưng đường kính 25mm, dày 10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 158 | Cách nhiệt nước ngưng đường kính 32mm, dày 10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 159 | Giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Ti treo đường ống M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 161 | Cáp điện nguồn dàn nóng Cu/PVC 2x1Cx6.0mm2+E6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 162 | Dây điện thông dàn CU/PVC 3(1Cx2.5)mm2 +E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 163 | Ống nhựa PVC đường kính ống 25mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 164 | Ống ruột già luồn dây điện PVC đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 165 | Outlet mạng Modular Jack - ổ cắm CAT.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 166 | Patch panel CAT.6 24 Port, 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Patch panel RJ11 for Telephone 25 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | "APTEK SFP 1.25Gbps, DDM, Tx1310/Rx1550, Single Mode, 1 sợi, 20km, đầu SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 169 | Hub chuyển 3 HDMI sang 1 HDMI (có Remote) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Dây HDMI 25M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 171 | Dây livestream cho amply, 2 đầu bông sen (RCA) ra jack 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Dây HDMI 2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 173 | Cáp nối dài Ugreen USB 2.0(10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| D | ĐIỆN NHẸ NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Surface mount box - ổ mạng nổi 1 port - 48 x65x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Surface mount box - ổ mạng nổi 2 port - 76 x65x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Cable wire management - Thanh quản lý cáp 1U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10 m |
| 5 | HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Dây âm thanh 1 x2x18AWG Shielded | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Patch Cord UTP Cat6, 0.5m, 2 đầu đúc RJ45, Yellow, Blue, Gray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 m |
| 8 | Cáp mạng Cat6 UTP Copper chung + TEL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 10 m |
| 9 | Ống PVC chống cháy D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Ống PVC chống cháy D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Máng cáp điện 100x50 dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện 600x800x250 tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-200A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-160A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P-50A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu báo pha 22/5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | cầu chì hạ thế 220V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Aptomat MCCB 3P 50A - 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đèn trụ sân vườn bóng Led 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Trụ đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 14 | Đèn trụ cổng cầu đục D250, đui đèn E27, bóng đèn Led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | GCLD trụ đèn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 16 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3CX120+1CX70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Cáp điện CU/XLPE/PVC-(3CX70+1CX50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 18 | Cáp điện CU/XLPE/PVC-(4CX10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 19 | Cáp điện chống cháy CXV/DSTA/FRT-(3CX25+1CX16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Cáp điện CU/PVC/PVC-2CX4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 21 | Cáp điện CU/PVC/PVC-1CX50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 22 | Cáp điện CU/PVC/PVC-1CX16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Cáp điện CU/PVC/PVC-1CX10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 24 | Cáp điện CU/PVC/PVC-1CX4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 25 | Cáp điện CU/PVC/PVC-1CX2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 26 | Ống PVC D20 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE 32/25 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 28 | Ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE 65/50 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 29 | Ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE 85/65 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 30 | Ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE 105/80 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 31 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 38 | Dây đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 100m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m³ |
| 40 | Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,50 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m³ |
| 41 | Lỗ khoan sâu D100, L=12m bằng phương pháp khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Măng sông đồng nối tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Tủ điện âm tường chứa 6 moduel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 46 | Aptomat MCB-2P-25A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | aptomat MCB-2P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | aptomat MCB-1P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Cáp điện CU/PVC/PVC-2CX4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 51 | Dây CU/PVC-1CX2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 52 | Dây CU/PVC-1CX1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Ống PVC chống cháy D20 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 54 | Mặt nạ che 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 55 | Công tắc 1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Đèn tuýp led đơn 0,6m 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Tủ điện âm tường chứa 2 moduel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 60 | Aptomat MCB-2P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Cáp điện CU/PVC/PVC-2CX4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 62 | Dây CU/PVC-1CX2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 63 | Dây CU/PVC-1CX1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Ống PVC chống cháy D20 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 65 | Mặt nạ che 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 66 | Công tắc 1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Đèn tuýp led đơn 0,6m 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Dây CU/PVC (1CX2.5MM2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Dây CU/PVC (1CX1.5MM2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 72 | Ống PVC chống cháy D20 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 73 | Mặt nạ che 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 74 | Công tắc 1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Đèn tuýp led đơn 1.2m 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | HỆ THỐNG PCCC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.00mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 3 | Dây tín hiệu chuông đèn 2x1.00mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Ống HDPE gân xoắn 40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Thiết bị đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 6 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 (gồm 2 cuộn vòi DN65, 2 lăng phun DN65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo áp lực kèm van khóa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Van khóa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van khóa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Van 1 chiều bát bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Van 1 chiều bát bích DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Khớp nối mềm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Khớp nối mềm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Y lọc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Y lọc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn bát bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Côn bát bích DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Luppe mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Luppe mặt bích DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | hộp CNCH chứa các phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Quả cầu chữa cháy tự động 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m³ |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m³ |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m³ |
| 3 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 4 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m² |
| 6 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m³ |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thành bể + nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thành bể + nắp bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m² |
| 10 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m² |
| 12 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m³ |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m² |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m³ |
| 16 | Quét 2 lớp chống thấm Masterseal 540 định mức 2kg/m2/2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,84 | m² |
| 17 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m² |
| 18 | Trát tường trong thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m² |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m³/km |
| H | HÀNG RÀO, CỔNG NGÕ, SÂN VƯỜN, NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,17 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6039 | 100m² |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m³ |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m² |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m³ |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7 | m² |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,51 | m² |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,32 | m² |
| 19 | GCLD khung sắt hàng rào bằng khung sắt vuông 14x14x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,61 | m2 |
| 20 | Ốp đá granít tự nhiên vào bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m² |
| 21 | Ốp chân tường bằng đá tự nhiên hình lục giác D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m² |
| 22 | Gia công lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng nổi 30mm (bảng hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m³ |
| 24 | Trát tường ngoài + trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,78 | m² |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m² |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,69 | m² |
| 27 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m³ |
| 28 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m³ |
| 30 | Bê tông lanh tô, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m³ |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m² |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m² |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 36 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 37 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m² |
| 39 | Ốp chân tường bằng gạch granit 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m² |
| 40 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | m² |
| 41 | Gia công lắp dựng Cửa nhôm xingfa, sơn tĩnh điện kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng Khung inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 43 | Gia công lắp dựng thép V50x50x5 làm ray cho cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 44 | Gia công lắp dựng bộ cổng chính bằng thép hộp có khung đế trượt bằng bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | m² |
| 45 | Gia công lắp dựng Bộ cổng chính bằng thép hộp có khung đế trượt bằng bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,95 | m³ |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m³ |
| 48 | Lát nền gạch Terrazzo kích thước 400x400x30 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | m² |
| 49 | Lát đá mài granito màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m² |
| 50 | Lát đá granít tự nhiên bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m² |
| 51 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 52 | Trồng cây chuối ngọc cao 0,3-0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 53 | Trồng cây lan ý cao 0,3-0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m2 |
| 54 | Trồng cây sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 55 | Trồng cây muồng tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 56 | Đào cây dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 57 | Vận chuyển cây bằng xe cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 58 | Trồng lại cây dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 59 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2/tháng |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m³ |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m³ |
| 62 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m³ |
| 63 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m³ |
| 64 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m² |
| 65 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 66 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 67 | Bu lông neo D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m³ |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 75 | Lợp mái bằng tôn polycarbonate dày 0,45mm, phủ UV bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m² |
| 76 | Ống D60 thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: MƯƠNG, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,41 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,85 | m³ |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,42 | m² |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m² |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m³ |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cấu kiện |
| 10 | Gia công lắp đặt thép L110x110x6 cho niềm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt khung sắt V50 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Ống nhựa HDPE thoát nước, đường kính 315mm, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Thiết bị thu sét phát xạ sớm tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=50M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 6m (bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Chân đế đỡ trụ thép tấm 400x400x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ dây giằng, neo, tăng đơ D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 8 | Măng sông đồng nối cọc tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Giếng tiếp địa D60, sâu 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giếng |
| 10 | Cáp đồng trần 70mm2 dẫn thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC D42 luồn cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Cáp đồng trần 70mm2 nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Hào tiếp địa W500xW300xH800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Hàn hóa nhiệt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,92 | m² |
| 2 | Tháo tấm che bạt nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,15 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, bê tông có cốt thép - cột, dầm, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ cửa, song sắt hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,11 | m² |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực- Phá dỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,59 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu móng bằng máy đào 1,25m3 (phần ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m³ |
| 8 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| L | THU HỒI VẬT TƯ (Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu) | |||
| 1 | Cửa đi, cửa kéo, song sắt hàng rào | Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 157,11 | m2 |
| 2 | Khối lượng sắt thép trong BT (móng, 50kg/m3), tính 30% khối lượng | Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 326,25 | kg |
| 3 | Khối lượng sắt thép trong BT (cột, dầm, 165kg/m3), tính 30% khối lượng | Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 334,125 | kg |
| 4 | Vì kèo cửa hàng sóng xanh | Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 300 | kg |
| 5 | Mái tôn cũ cửa hàng sóng xanh | Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 338,7894 | kg |
| 6 | Mái tôn cũ nhà kiến trúc Pháp | Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 822,956 | kg |
| 7 | Vì kèo | Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 840 | kg |
| 8 | Mái tôn | Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 402,648 | kg |
| 9 | Vì kèo | Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 120 | kg |
| 10 | Lan can sắt hành lang | Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 37,5 | m |
| 11 | Mái tôn | Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 1.169,092 | kg |
| 12 | Lan can sắt cầu thang | Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 16 | m |
| 13 | Vì kèo | Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 850 | kg |
| M | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=65m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q=65m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy Q=3,6m3/h, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Máy ĐHKK loại treo tường, Inverter, Một chiều lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 7 | Lắp đặt Máy ĐHKK loại âm trần, Inverter, Một chiều lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 8 | Lắp đặtMáy ĐHKK loại âm trần Cassette, Inverter, Một chiều lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điện - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ Rack 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt khối thu không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Micro cầm tay không dây KTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Tai gắn bộ thu tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Chân đế để sàn cho micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ phát nhạc CD/USB/FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt mixer 24 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ xử lý tín hiệu loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tăng âm công suất 4x650W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt loa hộp hai đường tiếng 360W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thiết bị Access point wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ rack treo tường 10U-D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Switch 24p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt thiết bị Access point wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Cài đặt VPN Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | ODF 4 port, plastic mini type, wallmount (bao gồm: Pigtail SM, adapter, ống co nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 28 | Lắp đặt Switch28-Port Layer2+ Managed Gigabit Switch (24 Port Gigabit + 4 Port 10 Gigabit SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tủ rack treo tường 10U-D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Switch 24p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt thiết bị Access point wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Webcam hội nghị truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ rack gỗ 16U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Khối thu không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Micro cầm tay không dây KTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Mixer 24 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ phát nhạc CD/USB/FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xử lý tín hiệu loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tăng âm công suất 4x650W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Loa hộp hai đường tiếng 360W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Giá treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Chân đế để sàn cho Micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tai gắn bộ thu tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Access point wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tủ rack treo tường 10U600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Switch 24p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Access point wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | VPN Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | ODF 4 port, plastic mini type, wallmount (bao gồm: Pigtail SM, adapter, ống co nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Switch28-Port Layer2+ Managed Gigabit Switch (24 Port Gigabit + 4 Port 10 Gigabit SFP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ rack treo tường 10U600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Switch 24p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Access point wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Webcam hội nghị truyền hình \ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=65m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q=65m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Bơm bù cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Điều hòa không khí loại giấu trần nối ống gió, 1 chiều lạnh, inverter gas R410, remote không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Điều hòa không khí loại Cassette thổi 4 hướng, 1 chiều lạnh, inverter, gas R410, remote không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Điều hòa không khí loại treo tường, 1 chiều lạnh, inverter, gas R32, remote không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Ghế phòng khánh tiết gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Bàn tròn gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đôn vuông gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Tủ trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Bàn trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Bục tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tượng bác hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 38 | Rèm phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| O | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2118197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.423639E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 5.655.158.000 đồng (hợp đồng bao gồm xây dựng và thiết bị ĐHKK, âm thanh và nội thất). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.655.158.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp Đại học (được chứng thực).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Nhà thầu phải có tối thiểu 03 cán bộ có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 cán bộ); chuyên ngành điện kỹ thuật (01 cán bộ), chuyên nghành điện tử viễn thông (01 cán bộ):- Trong đó có tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát thi công công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Trong đó có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực (được chứng thực)- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp Đại học (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực. Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp Đại học (được chứng thực)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản sao chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (được chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 2 | Máy đào >0,7m3 | Máy đào >0,7m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi