Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942811-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220936563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 22:06:00 đến ngày 2022-09-26 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,021,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình như xây dựng mới, nâng cấp, mở rộng hoặc sửa chữa thuộc loại công trình giao thông đường từ cấp IV trở lên (theo TCVN 4054-2005) có kết cấu móng đá 4x6 chèn cấp phối, lớp mặt bê tông nhựa, đáp ứng một trong hai trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 18.228.000.000 VND;+ Nếu Nhà thấu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 9.114.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.228.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ Cấp IV trở lên, và có thời gian làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy phó hoặc chỉ huy Trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ Cấp IV trở lên và có thời gian làm chỉ huy phó tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ Cấp IV trở lên và có thời gian phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ Cấp IV trở lên và có thời gian phụ trách thanh toán tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách đảm bảo ATGT.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ tập huấn Huấn luyện kỹ thuật ATGT.+ Đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông và có thời gian phụ trách an toàn giao thông tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 6t
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị thảm BTN
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ gồm: 01 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV; 01 Xe tưới nhựa; 01 Máy lu bánh hơi ≥ 16T; 01 Máy lu 5-8T; 01 Máy lu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa vừa đường ĐT.798
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tây Ninh. - Địa chỉ: số 209, đường 30/4, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; - Tài khoản: 3741.0.1031310.91058 tại Kho bạc Nhà nước tỉnh Tây Ninh; - Điện thoại: 0276.3822271 Fax: 0276.3822271;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; Địa chỉ: Số 490, đường 30/4, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tây Ninh. - Địa chỉ: số 209, đường 30/4, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; - Tài khoản: 3741.0.1031310.91058 tại Kho bạc Nhà nước tỉnh Tây Ninh; - Điện thoại: 0276.3822271 Fax: 0276.3822271;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tây Ninh. - Địa chỉ: số 209, đường 30/4, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; - Tài khoản: 3741.0.1031310.91058 tại Kho bạc Nhà nước tỉnh Tây Ninh; - Điện thoại: 0276.3822271 Fax: 0276.3822271;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường (đất cấp I)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2938100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6188100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V126,5814100m2
4Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép dày TB 8,22cmMô tả kỹ thuật theo chương V126,5814100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp, trồng cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
2Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ + biển báo kích thước 70cm (nguyên bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
3Cung cấp, lắp đặt cọc H bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (có sơn lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V485,08m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (không sơn lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V336m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (có sơn lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V336m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5292100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3773100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8022100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9046100m3
6Bê tông đá 4x6 M150, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V147,62m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V117,71m3
8Bê tông đá 1x2 M250, bê tông mương cáp, rãnh nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V528,82m3
9Cung cấp, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn...., đường kính ≤ 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,781tấn
10Cung cấp, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn....,đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4375tấn
11Cung cấp, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3336tấn
12Cung cấp, lắp đặt thép hình đan mương (vỏ bao che mương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8511tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≥ 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2.684cấu kiện
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V132,42m2
15Bê tông đá 4x6 M150, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V82,06m3
16Bê tông đá 1x2 M250, bê tông mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V82,06m3
17Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9085100m
D CỐNG NGANG TẠI Km1+583 (cống 3 miệng tại K8+220 kênh tiêu T15A)
1Bê tông đá 1x2 M250, bê tông móng rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,44m3
2Bê tông đá 1x2 M200, bê tông móng rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,13m3
3Bê tông đá 1x2 M250, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V46,18m3
4Cung cấp, lắp đặt cống hộp đúc sẵn (250x250)cm - H30, L=1,2m.Mô tả kỹ thuật theo chương V30cống
5Bê tông đá 1x2 M200, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V106,58m3
6Bê tông đá 4x6 M150, bê tông lót móng rộng ≤250cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V22,52m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V737,86m2
8Cung cấp, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dMô tả kỹ thuật theo chương V1,575tấn
9Cung cấp, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, dMô tả kỹ thuật theo chương V3,6749tấn
10Cung cấp, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0804tấn
11Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,3786100m2
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8427100m3
13Rải vải địa kỹ thuật TS40 làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,8458100m2
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m
15Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V48,65m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1504100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3989100m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9878100m3
19Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
20Đào xúc đất dẫn dòng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,772100m3
21Đắp đất dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K≥0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772100m3
22Đóng cọc tràm, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V8,384100m
23Bạc Nylon dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V243,2
24Tháo dỡ, lắp đặt ống bê tông, L = 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
25Tháo dỡ, lắp đặt ống bê tông, L = 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
26Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m3
28Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
29Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
31Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
32Phụ trợ thi công cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1cống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình như xây dựng mới, nâng cấp, mở rộng hoặc sửa chữa thuộc loại công trình giao thông đường từ cấp IV trở lên (theo TCVN 4054-2005) có kết cấu móng đá 4x6 chèn cấp phối, lớp mặt bê tông nhựa, đáp ứng một trong hai trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 18.228.000.000 VND;+ Nếu Nhà thấu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 9.114.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.228.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). 1 - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ Cấp IV trở lên, và có thời gian làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.53
2 Chỉ huy phó công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). 1 - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy phó hoặc chỉ huy Trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ Cấp IV trở lên và có thời gian làm chỉ huy phó tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). 2 - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ Cấp IV trở lên và có thời gian phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
4 Phụ trách thanh toán. 1 - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ Cấp IV trở lên và có thời gian phụ trách thanh toán tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
5 Phụ trách đảm bảo ATGT. 1 - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ tập huấn Huấn luyện kỹ thuật ATGT.+ Đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông và có thời gian phụ trách an toàn giao thông tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m31
2 Máy lu thép ≥ 10T1
3 Máy lu ≥ 16T1
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
5 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
6 Ô tô tự đổ ≥ 10T1
7 Cần trục bánh hơi sức nâng 6t1
8 Thiết bị thảm BTN 1 bộ gồm: 01 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV; 01 Xe tưới nhựa; 01 Máy lu bánh hơi ≥ 16T; 01 Máy lu 5-8T; 01 Máy lu ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->