Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 22:06:00 đến ngày 2022-09-26 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,021,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình như xây dựng mới, nâng cấp, mở rộng hoặc sửa chữa thuộc loại công trình giao thông đường từ cấp IV trở lên (theo TCVN 4054-2005) có kết cấu móng đá 4x6 chèn cấp phối, lớp mặt bê tông nhựa, đáp ứng một trong hai trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 18.228.000.000 VND;+ Nếu Nhà thấu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 9.114.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.228.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.228.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ Cấp IV trở lên, và có thời gian làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy phó hoặc chỉ huy Trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ Cấp IV trở lên và có thời gian làm chỉ huy phó tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ Cấp IV trở lên và có thời gian phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ Cấp IV trở lên và có thời gian phụ trách thanh toán tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đảm bảo ATGT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ tập huấn Huấn luyện kỹ thuật ATGT.+ Đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông và có thời gian phụ trách an toàn giao thông tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 6t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị thảm BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ gồm: 01 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV; 01 Xe tưới nhựa; 01 Máy lu bánh hơi ≥ 16T; 01 Máy lu 5-8T; 01 Máy lu ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa vừa đường ĐT.798 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Tây Ninh.
- Địa chỉ: số 209, đường 30/4, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
- Tài khoản: 3741.0.1031310.91058 tại Kho bạc Nhà nước tỉnh Tây Ninh;
- Điện thoại: 0276.3822271 Fax: 0276.3822271; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường (đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6188 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5814 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép dày TB 8,22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5814 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, trồng cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ + biển báo kích thước 70cm (nguyên bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cọc H bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (có sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,08 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (không sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (có sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3773 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8022 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9046 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M150, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,62 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,71 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250, bê tông mương cáp, rãnh nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,82 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn...., đường kính ≤ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,781 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn....,đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4375 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3336 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt thép hình đan mương (vỏ bao che mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8511 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≥ 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.684 | cấu kiện |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,42 | m2 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 M150, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,06 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M250, bê tông mặt đường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,06 | m3 |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9085 | 100m |
| D | CỐNG NGANG TẠI Km1+583 (cống 3 miệng tại K8+220 kênh tiêu T15A) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250, bê tông móng rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200, bê tông móng rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,13 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,18 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đúc sẵn (250x250)cm - H30, L=1,2m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cống |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,58 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M150, bê tông lót móng rộng ≤250cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,86 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6749 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0804 | tấn |
| 11 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3786 | 100m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8427 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật TS40 làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8458 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,65 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1504 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3989 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9878 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 20 | Đào xúc đất dẫn dòng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,384 | 100m |
| 23 | Bạc Nylon dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,2 | m² |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt ống bê tông, L = 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 25 | Tháo dỡ, lắp đặt ống bê tông, L = 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 26 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 32 | Phụ trợ thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình như xây dựng mới, nâng cấp, mở rộng hoặc sửa chữa thuộc loại công trình giao thông đường từ cấp IV trở lên (theo TCVN 4054-2005) có kết cấu móng đá 4x6 chèn cấp phối, lớp mặt bê tông nhựa, đáp ứng một trong hai trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 18.228.000.000 VND;+ Nếu Nhà thấu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 9.114.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.228.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.228.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). | 1 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ Cấp IV trở lên, và có thời gian làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). | 1 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy phó hoặc chỉ huy Trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ Cấp IV trở lên và có thời gian làm chỉ huy phó tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). | 2 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ Cấp IV trở lên và có thời gian phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh toán. | 1 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ Cấp IV trở lên và có thời gian phụ trách thanh toán tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách đảm bảo ATGT. | 1 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ tập huấn Huấn luyện kỹ thuật ATGT.+ Đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông và có thời gian phụ trách an toàn giao thông tối thiểu là 03 năm (được xác định theo thời gian bắt đầu thực hiện công trình được phân công).+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu thép | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 1 |
| 7 | Cần trục bánh hơi | sức nâng 6t | 1 |
| 8 | Thiết bị thảm BTN | 1 bộ gồm: 01 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV; 01 Xe tưới nhựa; 01 Máy lu bánh hơi ≥ 16T; 01 Máy lu 5-8T; 01 Máy lu ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi