Gói thầu: Gói thầu XL-02: Xây dựng Nhà ở cán bộ chiến sỹ Đại đội Thông tin; Nhà ở nhân viên Trung đội Xe máy-Xăng dầu; Sân đường BTXM tại d Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-02: Xây dựng Nhà ở cán bộ chiến sỹ Đại đội Thông tin; Nhà ở nhân viên Trung đội Xe máy-Xăng dầu; Sân đường BTXM tại d Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 21:57:00 đến ngày 2022-09-25 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,847,877,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754363307E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.117.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.351.360.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;- Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự: 01 ngườiBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan điện cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài ≥ 0,6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đàm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 10,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-02: Xây dựng Nhà ở cán bộ chiến sỹ Đại đội Thông tin; Nhà ở nhân viên Trung đội Xe máy-Xăng dầu; Sân đường BTXM tại d Vinh Xóa nhà cấp IV Sư đoàn 371 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 7/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,3282 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 25,8667 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 9,9278 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,8953 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 21,7563 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chương V, E-HSMT | 62,5054 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,3505 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5984 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,0026 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,3456 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,32 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Mô tả chương V, E-HSMT | 10,0743 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,1237 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3095 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5549 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,4084 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 28,1433 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 16,8168 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,8224 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6529 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,0505 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,5184 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Mô tả chương V, E-HSMT | 29,4826 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,7675 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,2381 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,0933 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,1263 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Mô tả chương V, E-HSMT | 85,5009 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chương V, E-HSMT | 9,2352 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,2434 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,5377 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2999 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2679 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Mô tả chương V, E-HSMT | 5,0191 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,149 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2817 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3708 | tấn |
| 39 | Gia công thang sắt | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,5009 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 182,5813 | m2 |
| 42 | Bu lông M12 | Mô tả chương V, E-HSMT | 324 | cái |
| 43 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả chương V, E-HSMT | 2.310 | cái |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,3327 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 195,5356 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 8,6897 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 36,0479 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,8539 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 12,1731 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 148,72 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 53,286 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 375,8071 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.486,1188 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 209,3266 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 709,2542 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 58,6972 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 23,928 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 93,7248 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 120,6 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 60,67 | m |
| 61 | Đắp con bọ trang trí đỉnh cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 567,56 | m |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả chương V, E-HSMT | 39,825 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 27,26 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 33,435 | m2 |
| 66 | SXLD lan can cầu thang bằng ống inox + tay vịn bằng ống inox D50 + trụ inox D80 (1 mẹ + 3 con) cao 900mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 10,24 | md |
| 67 | SXLD lan can chân vách kính bằng ống inox D50x1.5 + thanh đứng inox hộp 40x40x1.5; thanh ngang inox hộp 20x20x1.2 cao 700mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,38 | m |
| 68 | Nắp tôn lên mái KT700x700 + khóa, phụ kiện | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 429,7071 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 2.410,4868 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả chương V, E-HSMT | 139,944 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả chương V, E-HSMT | 109,242 | m2 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,7509 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả chương V, E-HSMT | 31,9399 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 581,0957 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,853 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 38,115 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can inox (SUS304) hành lang bằng inox hộp 50x50x1.5, nan đứng inox hộp 25x25x1.5 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,7008 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chương V, E-HSMT | 65,6933 | m2 |
| 80 | Sản xuất hoa lan can bằng inox hộp 20x20x1.5 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,125 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6512 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 27,6595 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chương V, E-HSMT | 49,14 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | 72,59 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | 49,14 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 89 | Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V, E-HSMT | 148,26 | m2 |
| 91 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả chương V, E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 92 | CC, LĐ Biển tên công rình bằng đá granit dày 30, khắc chữ chìm màu xanh KT 500x350 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | CC, LĐ Biển tên nhà bằng tôn tấm dày 1mm, KT 600x400 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | CC, LĐ Biển tên phòng bằng tôn tấm dày 1mm, KT 170x100 | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 95 | CC, LĐ biển số tầng bằng tôn tấm dày 1mm, KT 450x280 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | CC, LĐ biển số cầu thang bằng tôn tấm dày 1mm, KT 450x300 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,2907 | 100m2 |
| 98 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,4326 | m3 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3766 | 100m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,1778 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả chương V, E-HSMT | 13,9593 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,7613 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,5791 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3334 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1573 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,7335 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 49,0148 | m2 |
| 113 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 49,015 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chương V, E-HSMT | 49,015 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 116 | Nắp tôn bể nước KT750X750 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6407 | 100m3 |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,1222 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả chương V, E-HSMT | 23,7407 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2891 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,5289 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,8395 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1638 | 100m2 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 12,6984 | m3 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả chương V, E-HSMT | 128,658 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,2594 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2996 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chương V, E-HSMT | 143 | 1 cấu kiện |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mô tả chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả chương V, E-HSMT | 780 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả chương V, E-HSMT | 850 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 750 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 147 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20W | Mô tả chương V, E-HSMT | 35 | bộ |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Kích thước quạt (mm): 250x250 | Mô tả chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều) | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Tủ điện âm tường chứa 3/6 aptomat | Mô tả chương V, E-HSMT | 13 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp aptomat, công tắc, ổ cắm | Mô tả chương V, E-HSMT | 199 | hộp |
| 157 | Đèn báo pha | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Tủ điện tầng KT500x400x250mm + phụ kiện | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 159 | Tủ điện tầng KT600x400x250mm + phụ kiện | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 160 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây điện thoại 2 đôi 2x2x0.5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục RG6 | Mô tả chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( 1 hạt điện thoại + 1 hạt truyền hình) + đế âm tường | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt phiến đấu dây 20 đôi cho điện thoại | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 166 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 8 đường | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 170 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 290 | m |
| 171 | Kéo rải dây đồng trần M95 | Mô tả chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 172 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | cọc |
| 173 | Hộp kiểm tra PVC KT200x150 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | hộ |
| 174 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | mối |
| 175 | Đào đất rãnh tiếp địa, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van d=32mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt nối ren trong HDPE nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 204 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 209 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 212 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 216 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm (ren trong) | Mô tả chương V, E-HSMT | 105 | cái |
| 218 | Lắp đặt kép inox D15 | Mô tả chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê inox D15 | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 220 | Lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Crepin D40 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm (ren trong) | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 248 | Nắp thông tắc D125 | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | Nắp thông tắc D76 | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 250 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm + xi phông ngăn mùi | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 251 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 252 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 253 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 254 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 255 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 256 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 257 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 258 | Máy bơm nước Q=4m3/h; H=25m | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 259 | Máy bơm tăng áp Q=2m3/h; H=15m | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 261 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 262 | Bình tích áp 20L + phụ kiện | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 263 | Thép I120 đỡ bể nước mái | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 266 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 268 | Cầu thu nước + chắn rác inox D65 | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 269 | Lá chắn thép D250/80 | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 271 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 272 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3Kg | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 273 | Bình bột MZF-4 cứu hỏa, loại 4Kg | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | bình |
| 274 | Hộp đựng bình chữa cháy KT600x550x180 | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 275 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở NHÂN VIỆN TRUNG ĐỘI XE MÁY - XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,8067 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,864 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,1415 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 9,3514 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2545 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 9,802 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3103 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,1104 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3672 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,4832 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,1751 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5615 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1502 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,5232 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,6971 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5981 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,4215 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 12,0442 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 17,964 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,9534 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6652 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,7514 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,4385 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5853 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1524 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,7933 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5592 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Mô tả chương V, E-HSMT | 19,6426 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,1295 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,599 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,8474 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0983 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1432 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6303 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1146 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 29,9455 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,846 | m3 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 80,06 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 212,95 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 82,992 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 300,1518 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 10,746 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 37,424 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 127,7412 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,6384 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 581,2218 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 82,992 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | 23,24 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | 18,874 | m2 |
| 58 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép 12 vuông đặc | Mô tả chương V, E-HSMT | 18,72 | M2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,7396 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 52,24 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 52,24 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả chương V, E-HSMT | 44,064 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 44,064 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 195,164 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,0218 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Mô tả chương V, E-HSMT | 30,8 | md |
| 69 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.050 | cái |
| 70 | Bu lông 12 | Mô tả chương V, E-HSMT | 156 | cái |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,5488 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,099 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 24,813 | m2 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2624 | 100m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,5588 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chương V, E-HSMT | 10,9329 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,268 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,365 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3393 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,7586 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 21,9294 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2478 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,6064 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,4778 | m3 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 70,832 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,345 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2005 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1565 | tấn |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chương V, E-HSMT | 67 | 1 cấu kiện |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,2945 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chương V, E-HSMT | 5,8445 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 114 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 119 | Bu lông đai ốc, vành M12x25 | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Kẹp kiểm tra | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Đệm trì lá | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt giá treo | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt máy bơm nước ( Q=2m3; H=20m) | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | hệ thống cứu hỏa (Tiêu lệnh, hộp để đồ cứu hỏa âm tường có nắp 60x80, 01 bình bọt CO2 MT3 loại 3kg; 02 bình MZT-4 loại 4kg) | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Phễu thu nước sàn mái | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Cầu chắn rác | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG ĐẠI ĐỘI THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt sân | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Mô tả chương V, E-HSMT | 5,95 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG TRUNG ĐỘI XE MÁY - XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt sân | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,45 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754363307E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.117.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.351.360.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;- Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự: 01 ngườiBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch ≥ 1,7kw | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy khoan điện cầm tay ≥ 0,62KW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy mài ≥ 0,6KW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥ 0,50 m3 | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đàm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc 70kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 10,0 tấn | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi