Gói thầu: Gói thầu XL-02: Xây dựng Nhà ở cán bộ chiến sỹ Đại đội Thông tin; Nhà ở nhân viên Trung đội Xe máy-Xăng dầu; Sân đường BTXM tại d Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951664-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN
Tên gói thầu Gói thầu XL-02: Xây dựng Nhà ở cán bộ chiến sỹ Đại đội Thông tin; Nhà ở nhân viên Trung đội Xe máy-Xăng dầu; Sân đường BTXM tại d Vinh
Số hiệu KHLCNT 20220614764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 21:57:00 đến ngày 2022-09-25 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,847,877,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754363307E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.117.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.351.360.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;- Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự: 01 ngườiBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan điện cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài ≥ 0,6KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đàm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 10,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-02: Xây dựng Nhà ở cán bộ chiến sỹ Đại đội Thông tin; Nhà ở nhân viên Trung đội Xe máy-Xăng dầu; Sân đường BTXM tại d Vinh
Xóa nhà cấp IV Sư đoàn 371
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN , địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng;


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN , địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 7/2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THÔNG TIN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT2,3282100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT25,8667m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT9,9278m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chương V, E-HSMT0,8953100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT21,7563m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT62,5054m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chương V, E-HSMT1,3505100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V, E-HSMT0,5984100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT1,0026tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT1,3456tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chương V, E-HSMT4,32tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Mô tả chương V, E-HSMT10,0743m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V, E-HSMT1,1237100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,3095tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,5549tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,4084tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT28,1433m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chương V, E-HSMT16,8168m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V, E-HSMT2,8224100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,6529tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT1,0505tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT2,5184tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Mô tả chương V, E-HSMT29,4826m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V, E-HSMT2,7675100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT1,2381tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT2,0933tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT3,1263tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Mô tả chương V, E-HSMT85,5009m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chương V, E-HSMT9,2352100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT6,2434tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT3,5377m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả chương V, E-HSMT0,2999100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,1576tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,2679tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Mô tả chương V, E-HSMT5,0191m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V, E-HSMT1,149100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,2817tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,3708tấn
39Gia công thang sắtMô tả chương V, E-HSMT0,0201tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT1,5009tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT182,5813m2
42Bu lông M12Mô tả chương V, E-HSMT324cái
43Ke chống bão mái tônMô tả chương V, E-HSMT2.310cái
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả chương V, E-HSMT4,3327100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT195,5356m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT8,6897m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT36,0479m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,8539m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT12,1731m3
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT148,72m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mmMô tả chương V, E-HSMT53,286m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả chương V, E-HSMT375,8071m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả chương V, E-HSMT1.486,1188m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả chương V, E-HSMT209,3266m2
55Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT709,2542m2
56Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT58,6972m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT23,928m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả chương V, E-HSMT93,7248m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT120,6m
60Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả chương V, E-HSMT60,67m
61Đắp con bọ trang trí đỉnh cộtMô tả chương V, E-HSMT9cái
62Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT567,56m
63Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả chương V, E-HSMT39,825m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT27,26m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT33,435m2
66SXLD lan can cầu thang bằng ống inox + tay vịn bằng ống inox D50 + trụ inox D80 (1 mẹ + 3 con) cao 900mmMô tả chương V, E-HSMT10,24md
67SXLD lan can chân vách kính bằng ống inox D50x1.5 + thanh đứng inox hộp 40x40x1.5; thanh ngang inox hộp 20x20x1.2 cao 700mmMô tả chương V, E-HSMT3,38m
68Nắp tôn lên mái KT700x700 + khóa, phụ kiệnMô tả chương V, E-HSMT1cái
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT429,7071m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT2.410,4868m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả chương V, E-HSMT139,944m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả chương V, E-HSMT109,242m2
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chương V, E-HSMT1,7509100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả chương V, E-HSMT31,9399m3
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT581,0957m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT6,853m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT38,115m2
78Sản xuất lan can inox (SUS304) hành lang bằng inox hộp 50x50x1.5, nan đứng inox hộp 25x25x1.5Mô tả chương V, E-HSMT0,7008tấn
79Lắp dựng lan can sắtMô tả chương V, E-HSMT65,6933m2
80Sản xuất hoa lan can bằng inox hộp 20x20x1.5Mô tả chương V, E-HSMT0,0321tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chương V, E-HSMT4,125m2
82Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả chương V, E-HSMT0,6512tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT27,6595m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chương V, E-HSMT49,14m2
85Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT22,68m2
86Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT72,59m2
87Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT49,14m2
88Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT3,85m2
89Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT11,88m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V, E-HSMT148,26m2
91Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả chương V, E-HSMT11,88m2
92CC, LĐ Biển tên công rình bằng đá granit dày 30, khắc chữ chìm màu xanh KT 500x350Mô tả chương V, E-HSMT1cái
93CC, LĐ Biển tên nhà bằng tôn tấm dày 1mm, KT 600x400Mô tả chương V, E-HSMT1cái
94CC, LĐ Biển tên phòng bằng tôn tấm dày 1mm, KT 170x100Mô tả chương V, E-HSMT15cái
95CC, LĐ biển số tầng bằng tôn tấm dày 1mm, KT 450x280Mô tả chương V, E-HSMT2cái
96CC, LĐ biển số cầu thang bằng tôn tấm dày 1mm, KT 450x300Mô tả chương V, E-HSMT1cái
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT7,2907100m2
98Đổ đất màu trồng câyMô tả chương V, E-HSMT1,4326m3
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT0,3766100m3
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT4,1778m3
101Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả chương V, E-HSMT13,9593m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT1,7613m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT4,5791m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chương V, E-HSMT0,198100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,3334tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,1573tấn
107Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Mô tả chương V, E-HSMT0,75m3
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chương V, E-HSMT0,04100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chương V, E-HSMT0,0719tấn
110Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chương V, E-HSMT101 cấu kiện
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT7,7335m3
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT49,0148m2
113Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT49,015m2
114Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chương V, E-HSMT49,015m2
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT54,72m2
116Nắp tôn bể nước KT750X750Mô tả chương V, E-HSMT1cái
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT0,6407100m3
118Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT7,1222m3
119Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả chương V, E-HSMT23,7407m3
120Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,2891100m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT7,5289m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Mô tả chương V, E-HSMT2,8395m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaMô tả chương V, E-HSMT0,1638100m2
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả chương V, E-HSMT12,6984m3
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả chương V, E-HSMT128,658m2
126Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả chương V, E-HSMT4,2594m3
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chương V, E-HSMT0,2996100m2
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chương V, E-HSMT0,199tấn
129Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chương V, E-HSMT1431 cấu kiện
130Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Mô tả chương V, E-HSMT14cái
131Lắp đặt dây đơn Mô tả chương V, E-HSMT780m
132Lắp đặt dây đơn Mô tả chương V, E-HSMT850m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả chương V, E-HSMT200m
134Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả chương V, E-HSMT10m
135Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả chương V, E-HSMT200m
136Lắp đặt dây đơn Mô tả chương V, E-HSMT220m
137Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả chương V, E-HSMT10m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả chương V, E-HSMT750m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả chương V, E-HSMT10m
140Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả chương V, E-HSMT12m
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V, E-HSMT15cái
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V, E-HSMT19cái
143Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V, E-HSMT26cái
144Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả chương V, E-HSMT1cái
145Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả chương V, E-HSMT1cái
146Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả chương V, E-HSMT58cái
147Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20WMô tả chương V, E-HSMT35bộ
148Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả chương V, E-HSMT20bộ
149Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả chương V, E-HSMT12bộ
150Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Kích thước quạt (mm): 250x250Mô tả chương V, E-HSMT11cái
151Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả chương V, E-HSMT16cái
152Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chương V, E-HSMT7cái
153Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả chương V, E-HSMT25cái
154Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều)Mô tả chương V, E-HSMT2cái
155Tủ điện âm tường chứa 3/6 aptomatMô tả chương V, E-HSMT13hộp
156Lắp đặt hộp aptomat, công tắc, ổ cắmMô tả chương V, E-HSMT199hộp
157Đèn báo phaMô tả chương V, E-HSMT1cái
158Tủ điện tầng KT500x400x250mm + phụ kiệnMô tả chương V, E-HSMT1tủ
159Tủ điện tầng KT600x400x250mm + phụ kiệnMô tả chương V, E-HSMT1tủ
160Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả chương V, E-HSMT4cái
161Lắp đặt dây điện thoại 2 đôi 2x2x0.5mm2Mô tả chương V, E-HSMT170m
162Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục RG6Mô tả chương V, E-HSMT170m
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả chương V, E-HSMT120m
164Lắp đặt ổ cắm đôi ( 1 hạt điện thoại + 1 hạt truyền hình) + đế âm tườngMô tả chương V, E-HSMT10cái
165Lắp đặt phiến đấu dây 20 đôi cho điện thoạiMô tả chương V, E-HSMT1hộp
166Bộ chia tín hiệu truyền hình 8 đườngMô tả chương V, E-HSMT2cái
167Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả chương V, E-HSMT1hộp
168Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả chương V, E-HSMT24m
169Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2mMô tả chương V, E-HSMT5cái
170Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả chương V, E-HSMT290m
171Kéo rải dây đồng trần M95Mô tả chương V, E-HSMT160m
172Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả chương V, E-HSMT15cọc
173Hộp kiểm tra PVC KT200x150Mô tả chương V, E-HSMT2hộ
174Mối hàn hóa nhiệtMô tả chương V, E-HSMT15mối
175Đào đất rãnh tiếp địa, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT0,6100m3
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chương V, E-HSMT0,6100m3
177Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmMô tả chương V, E-HSMT0,5100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả chương V, E-HSMT0,08100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả chương V, E-HSMT0,45100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả chương V, E-HSMT0,44100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả chương V, E-HSMT0,41100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả chương V, E-HSMT0,61100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả chương V, E-HSMT0,82100m
184Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả chương V, E-HSMT0,22100m
185Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmMô tả chương V, E-HSMT6cái
186Lắp đặt van HDPE, đường kính van d=32mmMô tả chương V, E-HSMT1cái
187Lắp đặt rắc co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmMô tả chương V, E-HSMT1cái
188Lắp đặt nối ren trong HDPE nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmMô tả chương V, E-HSMT1cái
189Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
190Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mmMô tả chương V, E-HSMT6cái
191Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmMô tả chương V, E-HSMT18cái
192Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmMô tả chương V, E-HSMT10cái
193Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả chương V, E-HSMT36cái
194Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả chương V, E-HSMT80cái
195Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mmMô tả chương V, E-HSMT10cái
196Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmMô tả chương V, E-HSMT5cái
197Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmMô tả chương V, E-HSMT8cái
198Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmMô tả chương V, E-HSMT45cái
199Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmMô tả chương V, E-HSMT15cái
200Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
201Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
202Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmMô tả chương V, E-HSMT6cái
203Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmMô tả chương V, E-HSMT15cái
204Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
205Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả chương V, E-HSMT1cái
206Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mmMô tả chương V, E-HSMT6cái
207Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmMô tả chương V, E-HSMT5cái
208Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mmMô tả chương V, E-HSMT13cái
209Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
210Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmMô tả chương V, E-HSMT1cái
211Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmMô tả chương V, E-HSMT7cái
212Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmMô tả chương V, E-HSMT6cái
213Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
214Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmMô tả chương V, E-HSMT1cái
215Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmMô tả chương V, E-HSMT7cái
216Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmMô tả chương V, E-HSMT6cái
217Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm (ren trong)Mô tả chương V, E-HSMT105cái
218Lắp đặt kép inox D15Mô tả chương V, E-HSMT120cái
219Lắp đặt tê inox D15Mô tả chương V, E-HSMT15cái
220Lắp đặt van phao điện D25Mô tả chương V, E-HSMT1cái
221Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả chương V, E-HSMT1cái
222Lắp đặt van phao cơ D20Mô tả chương V, E-HSMT1cái
223Crepin D40Mô tả chương V, E-HSMT1cái
224Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
225Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm (ren trong)Mô tả chương V, E-HSMT2cái
226Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mmMô tả chương V, E-HSMT0,1100m
227Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmMô tả chương V, E-HSMT0,6100m
228Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmMô tả chương V, E-HSMT0,6100m
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả chương V, E-HSMT0,43100m
230Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmMô tả chương V, E-HSMT0,54100m
231Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả chương V, E-HSMT0,22100m
232Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả chương V, E-HSMT0,12100m
233Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
234Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mmMô tả chương V, E-HSMT12cái
235Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmMô tả chương V, E-HSMT78cái
236Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả chương V, E-HSMT12cái
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmMô tả chương V, E-HSMT23cái
238Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả chương V, E-HSMT4cái
239Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả chương V, E-HSMT45cái
240Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mmMô tả chương V, E-HSMT16cái
241Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả chương V, E-HSMT27cái
242Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả chương V, E-HSMT24cái
243Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmMô tả chương V, E-HSMT39cái
244Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
245Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mmMô tả chương V, E-HSMT4cái
246Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mmMô tả chương V, E-HSMT6cái
247Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả chương V, E-HSMT6cái
248Nắp thông tắc D125Mô tả chương V, E-HSMT4cái
249Nắp thông tắc D76Mô tả chương V, E-HSMT15cái
250Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm + xi phông ngăn mùiMô tả chương V, E-HSMT15cái
251Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả chương V, E-HSMT11bộ
252Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả chương V, E-HSMT11bộ
253Lắp đặt gương soiMô tả chương V, E-HSMT11cái
254Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chương V, E-HSMT11bộ
255Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả chương V, E-HSMT11cái
256Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả chương V, E-HSMT11cái
257Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả chương V, E-HSMT11bộ
258Máy bơm nước Q=4m3/h; H=25mMô tả chương V, E-HSMT1bộ
259Máy bơm tăng áp Q=2m3/h; H=15mMô tả chương V, E-HSMT1cái
260Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả chương V, E-HSMT11bộ
261Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả chương V, E-HSMT2bể
262Bình tích áp 20L + phụ kiệnMô tả chương V, E-HSMT1bộ
263Thép I120 đỡ bể nước máiMô tả chương V, E-HSMT15m
264Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmMô tả chương V, E-HSMT1,1100m
265Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmMô tả chương V, E-HSMT0,04100m
266Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmMô tả chương V, E-HSMT26cái
267Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmMô tả chương V, E-HSMT12cái
268Cầu thu nước + chắn rác inox D65Mô tả chương V, E-HSMT12cái
269Lá chắn thép D250/80Mô tả chương V, E-HSMT12cái
270Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả chương V, E-HSMT0,03100m
271Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả chương V, E-HSMT12cái
272Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3KgMô tả chương V, E-HSMT6bình
273Bình bột MZF-4 cứu hỏa, loại 4KgMô tả chương V, E-HSMT12bình
274Hộp đựng bình chữa cháy KT600x550x180Mô tả chương V, E-HSMT6bộ
275Tiêu lệnh chữa cháyMô tả chương V, E-HSMT6cái
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở NHÂN VIỆN TRUNG ĐỘI XE MÁY - XĂNG DẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT0,8067100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT6,864m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT2,1415m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT9,3514m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chương V, E-HSMT0,2545100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT9,802m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V, E-HSMT0,22100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,3103tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chương V, E-HSMT3,1104m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V, E-HSMT0,3672100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0394tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,4832tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT6,1751m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V, E-HSMT0,5615100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,1502tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,692tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả chương V, E-HSMT6,5232m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT6,6971m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,299100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,5981100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,4215100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT12,0442m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT17,964m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chương V, E-HSMT3,9534m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V, E-HSMT0,6652100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,1051tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,7514tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT6,4385m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V, E-HSMT0,5853100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,1524tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,7933tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,5592tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Mô tả chương V, E-HSMT19,6426m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chương V, E-HSMT2,1295100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT1,599tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Mô tả chương V, E-HSMT0,8474m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chương V, E-HSMT0,0983100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Mô tả chương V, E-HSMT0,1432m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0847tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,6303m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V, E-HSMT0,1146100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0859tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT29,9455m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT2,846m3
45Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT80,06m2
46Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT212,95m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả chương V, E-HSMT82,992m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT32,04m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả chương V, E-HSMT300,1518m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmMô tả chương V, E-HSMT10,746m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT37,424m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT127,7412m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT7,6384m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT581,2218m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT82,992m2
56Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT23,24m2
57Sản xuất cửa sổ khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT18,874m2
58Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép 12 vuông đặcMô tả chương V, E-HSMT18,72M2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT7,7396m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả chương V, E-HSMT52,24m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT52,24m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả chương V, E-HSMT44,064m2
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT44,064m2
64Gia công xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT0,503tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT0,503tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT195,164m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả chương V, E-HSMT2,0218100m2
68Tôn úp nócMô tả chương V, E-HSMT30,8md
69Ke chống bão mái tônMô tả chương V, E-HSMT1.050cái
70Bu lông 12Mô tả chương V, E-HSMT156cái
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT2,5488m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT1,099m3
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT24,813m2
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT0,2624100m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT6,5588m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chương V, E-HSMT10,9329m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả chương V, E-HSMT1,268m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT3,365m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V, E-HSMT0,0449100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,3393tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0581tấn
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả chương V, E-HSMT6,7586m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT21,9294m2
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT12,2m2
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT0,2478100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT6,6064m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT3,4778m3
88Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chương V, E-HSMT70,832m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Mô tả chương V, E-HSMT3,345m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chương V, E-HSMT0,2005100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả chương V, E-HSMT0,1565tấn
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chương V, E-HSMT671 cấu kiện
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT2,2945100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chương V, E-HSMT5,8445100m2
95Lắp đặt tủ điện tổngMô tả chương V, E-HSMT1tủ
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V, E-HSMT1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V, E-HSMT4cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V, E-HSMT2cái
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả chương V, E-HSMT15hộp
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả chương V, E-HSMT8bộ
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả chương V, E-HSMT9bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả chương V, E-HSMT4cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chương V, E-HSMT4cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả chương V, E-HSMT4cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả chương V, E-HSMT16cái
106Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2Mô tả chương V, E-HSMT50m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả chương V, E-HSMT150m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả chương V, E-HSMT100m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả chương V, E-HSMT250m
110Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả chương V, E-HSMT50m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả chương V, E-HSMT120m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả chương V, E-HSMT60m
113Gia công và đóng cọc chống sétMô tả chương V, E-HSMT4cọc
114Gia công kim thu sét có chiều dài 1mMô tả chương V, E-HSMT3cái
115Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả chương V, E-HSMT3cái
116Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmMô tả chương V, E-HSMT50m
117Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả chương V, E-HSMT10m
118Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT2,304m3
119Bu lông đai ốc, vành M12x25Mô tả chương V, E-HSMT4cái
120Kẹp kiểm traMô tả chương V, E-HSMT2cái
121Đệm trì láMô tả chương V, E-HSMT2cái
122Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mmMô tả chương V, E-HSMT0,3100m
123Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mmMô tả chương V, E-HSMT0,15100m
124Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mmMô tả chương V, E-HSMT0,25100m
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả chương V, E-HSMT10cái
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả chương V, E-HSMT9cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả chương V, E-HSMT9cái
129Lắp đặt van ren, đường kính van d=Mô tả chương V, E-HSMT3cái
130Lắp đặt van ren, đường kính van d=Mô tả chương V, E-HSMT10cái
131Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chương V, E-HSMT2bộ
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả chương V, E-HSMT2bộ
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả chương V, E-HSMT2bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả chương V, E-HSMT2cái
135Lắp đặt gương soiMô tả chương V, E-HSMT2cái
136Lắp đặt giá treoMô tả chương V, E-HSMT2cái
137Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả chương V, E-HSMT2bộ
138Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả chương V, E-HSMT2bộ
139Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
140Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả chương V, E-HSMT1bể
141Lắp đặt máy bơm nước ( Q=2m3; H=20m)Mô tả chương V, E-HSMT1cái
142hệ thống cứu hỏa (Tiêu lệnh, hộp để đồ cứu hỏa âm tường có nắp 60x80, 01 bình bọt CO2 MT3 loại 3kg; 02 bình MZT-4 loại 4kg)Mô tả chương V, E-HSMT2hệ thống
143Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mmMô tả chương V, E-HSMT0,3100m
144Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mmMô tả chương V, E-HSMT1100m
145Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mmMô tả chương V, E-HSMT0,12100m
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả chương V, E-HSMT45cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmMô tả chương V, E-HSMT36cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmMô tả chương V, E-HSMT10cái
149Phễu thu nước sàn máiMô tả chương V, E-HSMT4cái
150Cầu chắn rácMô tả chương V, E-HSMT6cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG ĐẠI ĐỘI THÔNG TIN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT3100m3
2Lu lèn lại mặt sânMô tả chương V, E-HSMT0,85100m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả chương V, E-HSMT4,25m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT3100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chương V, E-HSMT0,85100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Mô tả chương V, E-HSMT5,95m3
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG TRUNG ĐỘI XE MÁY - XĂNG DẦU
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT0,475100m3
2Lu lèn lại mặt sânMô tả chương V, E-HSMT0,35100m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả chương V, E-HSMT1,75m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,475100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chương V, E-HSMT0,35100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Mô tả chương V, E-HSMT2,45m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754363307E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.117.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.351.360.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;- Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự: 01 ngườiBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy nén khí ≥ 360m3/h Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn sử dụng tốt1
4 Máy toàn đạc Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
5 Máy thủy bình Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
6 Máy cắt gạch ≥ 1,7kw Còn sử dụng tốt3
7 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt3
8 Máy khoan điện cầm tay ≥ 0,62KW Còn sử dụng tốt3
9 Máy mài ≥ 0,6KW Còn sử dụng tốt3
10 Đồng hồ đo điện vạn năng Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
12 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW Còn sử dụng tốt1
13 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥ 0,50 m3 Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
14 Máy đàm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt1
15 Máy đầm cóc 70kg Còn sử dụng tốt1
16 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 10,0 tấn Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->