Gói thầu: Gói số 01: Thi công Cải tạo, sửa chữa nội thất phòng họp Ban thường vụ và một Số phòng Nhà ăn Công an tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949819-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công Cải tạo, sửa chữa nội thất phòng họp Ban thường vụ và một Số phòng Nhà ăn Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220923594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 21:41:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,127,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.191193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp (hợp đồng tương tự bao gồm thi công các công tác như lắp dựng cửa, ốp vách gỗ trang trí nội thất công trình).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo KTKT), Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.489.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01công trình dân dụng, nhà thầu nộp cùng E-HSDT:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương;-Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01công trình dân dụng, nhà thầu nộp cùng E-HSDT:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu nộp cùng E-HSDT:- Bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương);- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt xẻ gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công Cải tạo, sửa chữa nội thất phòng họp Ban thường vụ và một Số phòng Nhà ăn Công an tỉnh Cải tạo, sửa chữa nội thất phòng họp Ban thường vụ và một số phòng Nhà ăn Công an tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu nêu tại Chương III. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 45 đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 45 đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 45 đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA LẮP ĐẶT NỘI THẤT NHÀ ĂN VÀ PHÒNG HỌP BAN THƯỜNG VỤ | |||
| 1 | Vách gỗ trang trí ốp che cột, khánh tiết, Gỗ MDF chống ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,114 | m2 |
| 2 | Chỉ trang trí vách gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,572 | md |
| 3 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí cổ trần 80x63 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,26 | md |
| 4 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí tường, trần 80x18 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,646 | md |
| 5 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí chân tường 80x9 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,386 | md |
| 6 | Nẹp gỗ Tần bì sơn hoàn thiện, trang trí cửa đi, cửa sổ 50x18 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,3 | md |
| 7 | Cung cấp lắp đặt rèm cầu vồng theo Thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Rèm cửa ban công 2 lớp, rèm vải 2 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,9895 | m2 |
| 9 | Vách CNC che cửa nhà vệ sinh, Gỗ MDF chịu ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 10 | Vách lam sóng Gỗ MDF chống ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,1914 | m2 |
| 11 | Sàn nhựa vân gỗ, hèm khoá 4mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,4553 | m2 |
| 12 | Vách gỗ trang trí ốp che cột, khánh tiết, Gỗ MDF chống ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,7887 | m2 |
| 13 | Đèn led thanh trang trí vách khánh tiết | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Chỉ trang trí vách gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,844 | md |
| 15 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí cổ trần 80x63 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,358 | md |
| 16 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí tường, trần 80x18 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,46 | md |
| 17 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí chân tường 80x9 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,102 | md |
| 18 | Nẹp gỗ Tần bì sơn hoàn thiện, trang trí cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,163 | md |
| 19 | Vách lam sóng Gỗ MDF chịu ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,7603 | m2 |
| 20 | Hậu ốp gỗ MDF phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,963 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Rèm cầu vồng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6825 | m2 |
| 22 | Rèm cửa đi 2 lớp. Rèm vải hai lớp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,8528 | m2 |
| 23 | Vách CNC che cửa nhà vệ sinh, Gỗ MDF chịu ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 24 | Thảm trải sàn, màu sắc theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,4576 | m2 |
| 25 | Vách gỗ trang trí ốp che cột, khánh tiết, Gỗ MDF chịu ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,423 | m2 |
| 26 | Đèn led thanh trang trí vách khánh tiết | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Chỉ trang trí vách gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,096 | md |
| 28 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí cổ trần 80x63 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,45 | md |
| 29 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí tường, trần 80x18 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,1 | md |
| 30 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí chân tường 80x9 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,65 | md |
| 31 | Nẹp gỗ Tần bì sơn hoàn thiện, trang trí cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,05 | md |
| 32 | Vách lam sóng Gỗ MDF chịu ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,3159 | m2 |
| 33 | Hậu ốp gỗ MDF phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,606 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Rèm cầu vồng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8275 | m2 |
| 35 | Vách CNC che cửa nhà vệ sinh, Gỗ MDF chống ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 36 | Sàn nhựa vân gỗ, hèm khoá 4mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,8352 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt cho backdrop | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | Vách gỗ trang trí ốp che cột, tường, Gỗ MDF chịu ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,2575 | m2 |
| 39 | Vách trang trí phía sau sofa kết hợp lam gỗ và PVC giả đá, Gỗ MDF chống ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,6264 | m2 |
| 40 | Chỉ trang trí vách gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,08 | md |
| 41 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí cổ trần 80x63 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,916 | md |
| 42 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí tường, trần 80x18 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,398 | md |
| 43 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí chân tường 80x9 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,996 | md |
| 44 | Nẹp gỗ Tần bì sơn hoàn thiện, trang trí cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,75 | md |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Rèm cầu vồng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,995 | m2 |
| 46 | Vách CNC, Gỗ MDF chịu ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 47 | Vách CNC, Gỗ MDF chịu ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 48 | Vách trang trí phía sau kệ tivi kết hợp lam gỗ và pvc giả đá, Gỗ MDF chịu ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế kết hợp tấm PVC vân đá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,0635 | m2 |
| 49 | Sàn nhựa giả gỗ hoặc thảm, màu sắc theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,0735 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 -gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4145 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x150, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,488 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại -Dỡ bỏ gạch phòng tắm cũ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 53 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Vách kính tắm và phụ kiện vách kính tắm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 56 | Phụ kiện phòng tắm, gương | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Tủ lavabor cốt liệu nhựa picomat kèm bàn đá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Vách gỗ trang trí ốp che cột, tường, Gỗ MDF chịu ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,795 | m2 |
| 61 | Vách trang trí phía sau sofa kết hợp lam gỗ và PVC giả đá, Gỗ MDF chịu ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,8512 | m2 |
| 62 | Đèn led hắt âm trang trí vách tivi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Vách lam sóng Gỗ MDF chịu ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,8286 | m2 |
| 64 | Chỉ trang trí vách gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,86 | md |
| 65 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí cổ trần 80x63 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,652 | md |
| 66 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí tường, trần 80x18 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,742 | md |
| 67 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí chân tường 80x9 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,852 | md |
| 68 | Nẹp gỗ Tần bì sơn hoàn thiện, trang trí cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,3 | md |
| 69 | Cung cấp lắp đặt Rèm cầu vồng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,77 | m2 |
| 70 | Vách CNC, Gỗ MDF chịu ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 71 | Sàn nhựa giả gỗ hoặc thảm, màu sắc theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,8502 | m2 |
| 72 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Cửa đi gỗ tự nhiên (lim Nam Phi) + phụ kiện bản lề | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp đặt khóa vân tay Unicor UN- 90000BWSK-F hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa đi 2 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,2542 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt Rèm cầu vồng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,155 | m2 |
| 77 | Vách gỗ trang trí ốp che cột + tường, trang trí khánh tiết, dạng phẳng kết hợp lam sóng chất liệu Gỗ MDF chịu ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,9812 | m2 |
| 78 | Vách lam sóng Gỗ MDF chịu ẩm bề mặt vân gỗ phủ Veneer màu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,857 | m2 |
| 79 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí cổ trần 80x63 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,204 | md |
| 80 | Chỉ trang trí vách gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,88 | md |
| 81 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí tường, trần 80x18 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,016 | md |
| 82 | Phào gỗ Tần bì, sơn hoàn thiện ốp trang trí chân tường 80x9 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,969 | md |
| 83 | Bộ chữ PHÒNG HỌP BAN THƯỜNG VỤ inox mạ đồng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Thảm trải sàn, màu sắc theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,5036 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,5036 | m2 |
| 86 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm 9mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,5036 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164 | m2 |
| 89 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6336 | m3 |
| 90 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Downlight D90 -9W | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Đèn LED Panel 600X600/48W | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần trang trí hình tròn D400- 30W | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đăt đèn led thanh trang trí hắt khe trần (bao gồm công tắc + đổi nguồn...) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | phòng |
| 96 | Vận chuyển tới bãi tập kết | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.191193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp (hợp đồng tương tự bao gồm thi công các công tác như lắp dựng cửa, ốp vách gỗ trang trí nội thất công trình).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo KTKT), Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.489.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01công trình dân dụng, nhà thầu nộp cùng E-HSDT:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương;-Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01công trình dân dụng, nhà thầu nộp cùng E-HSDT:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | Nhà thầu nộp cùng E-HSDT:- Bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương);- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt xẻ gỗ | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi