Gói thầu: Mua vật tư hàng hóa và vật tư phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 596 Binh chủng Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hàng hóa và vật tư phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220951647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động chuyên ngành thông tin năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 21:41:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,896,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8452E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1/Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư hàng hóa điện, điện tử, viễn thông.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.328.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.328.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hóa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành ngành Điện – Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 596 Binh chủng Thông tin liên lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư hàng hóa và vật tư phụ Lắp đặt thiết bị truyền số liệu tích hợp thoại (SBC1000) cho BCHqs các huyện, các kho, trạm thuộc qk7, qk9 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động chuyên ngành thông tin năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (theo quy định của nhà sản xuất); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có); - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; - Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ, ký mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng và sản xuất từ năm 2021 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình kể cả chi phí vận chuyển bốc xếp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu của chủ đầu tư, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ Đoàn 596, địa chỉ: 718B Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ Đoàn 596, địa chỉ: 718B Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ Đoàn 596, địa chỉ: 718B Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat 1 pha | 19 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Aptomat 1 pha 20Ampe | 4 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Asitol | 9 | lit | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Băng cách điện | 50 | cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Băng dính 15x20.000 mm | 8 | cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Băng dính 50x20.000 mm | 3 | cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bảng đồng tiếp đất | 19 | bảng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Biển báo độ cao cáp + lạt nhựa | 45 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Biển báo tài sản | 539 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bột GEM | 114 | bao | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bulông M10 | 38 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bulông M12 | 36 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bulông M14x250 | 58 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bulông M6 | 152 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bulông M8 (bao gồm cả vòng đệm cách điện) | 76 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Cáp đồng bọc tiếp đất M50 | 0 | m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Cáp đồng tiếp đất M16 | 120 | m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Cáp UTP Cat6 | 350 | m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | CB20A | 9 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Chuyển đổi quang điện (O/E) | 58 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Cọc đồng tiếp đất D16 x 2,5m | 311 | Cọc | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Côliê cột tròn | 587 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Côliê nhựa | 1,064 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Cồn công nghiệp | 4 | kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Đầu cốt (M50) | 228 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Đầu cốt cáp dẫn đất (M10) | 18 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Đầu cốt cáp dẫn đất (M100-M300) | 20 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Đầu cốt M10 | 280 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Đầu cốt M6 | 90 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Đầu RJ45 | 1,84 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Dây cáp điện CVV - 10mm2 | 697 | m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Dây cáp điện CVV - 2x10mm2 | 583 | m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Dây đồng tiếp đất M10 | 1,472 | m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Dây đồng trần M70 | 1,144 | m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Dây nhảy quang SC-LC | 116 | sợi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Dây thép F2 | 5 | kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Dây thép F4 | 61 | kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Đinh + vít nở M14 | 76 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Đinh ghim | 13,189 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Đinh thép 15mm | 6,398 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Đinh vít nở (M8 - M12) | 108 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Đinh vít nở M6 | 1,5 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Giá đỡ máy | 9 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Giá đỡ thiết bị | 9 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Giấy giáp số 0 | 19 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Giấy giáp số 2 | 19 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Giấy lau mịn | 26 | hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Giẻ lau | 8 | kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Hộp cáp 10x2 | 8 | hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Hộp cáp 20x2 | 9 | hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Hộp cáp 30x2 | 26 | hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Hộp MDF (20x2) | 6 | hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Hộp MDF (30x2) | 13 | hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Khoá đai Inox A200; 1000mm x 20mm | 111 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Lạt thít nhựa | 9,677 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Máng nhựa 100x40 | 292 | m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Máng nhựa 60x40 | 728 | m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Máy điều hòa Inverter 1.5 HP | 9 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Nẹp nhựa (25x15)mm | 7,672 | m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Ổ căm điện 3C PDU 19 inch | 9 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Ô xy | 1 | chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Ốc cài | 77 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Ốc đồng xiết cọc | 35 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Ổn áp 5KVA | 19 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Ống đồng và dây điện + bảo an | 45 | m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Ống ghen | 19 | m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Ống nhựa D21 | 126 | m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Ống PVC 2 mảnh F40 | 2,927 | m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Phiến Krone | 158 | phiến | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Que hàn hơi | 15 | kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Tấmkẹp 2 rãnh 3 lỗ | 701 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Tem đánh dấu | 339 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Thép F1 | 4 | kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Thuốc hàn | 2 | kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Tủ rack 19 inch 36U SJ SMART RACK-B | 19 | tủ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | UPS 2KVA online | 19 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8452E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1/Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư hàng hóa điện, điện tử, viễn thông.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.328.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.328.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hóa | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành ngành Điện – Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi