Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng Nhà ở cán bộ, chiến sỹ Đại đội 46; Nhà ăn, bếp Đại đội 46 (gồm cả cung cấp, lắp đặt hệ thống bếp điện 60-K18), sân đường BTXM tại d căn cứ Kiến An-Cát Bi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949622-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 21:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây dựng Nhà ở cán bộ, chiến sỹ Đại đội 46; Nhà ăn, bếp Đại đội 46 (gồm cả cung cấp, lắp đặt hệ thống bếp điện 60-K18), sân đường BTXM tại d căn cứ Kiến An-Cát Bi
Số hiệu KHLCNT 20220614764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 21:23:00 đến ngày 2022-09-25 21:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,276,626,601 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18298798E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.145.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.437.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;- Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự: 01 ngườiBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan điện cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài ≥ 0,6KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đàm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 10,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây dựng Nhà ở cán bộ, chiến sỹ Đại đội 46; Nhà ăn, bếp Đại đội 46 (gồm cả cung cấp, lắp đặt hệ thống bếp điện 60-K18), sân đường BTXM tại d căn cứ Kiến An-Cát Bi
Xóa nhà cấp IV Sư đoàn 371
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN , địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN , địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 7/2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 371/Quân chủng Phòng Không- Không quân; địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 371/Quân chủng Phòng Không- Không quân; địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 371/Quân chủng Phòng Không- Không quân; địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SỸ ĐẠI ĐỘI 46
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT2,774100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT30,822m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả chương V, E-HSMT12,461m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (1/3 V đào)Mô tả chương V, E-HSMT1,069100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT25,912m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT74,42m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chương V, E-HSMT1,618100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V, E-HSMT0,718100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT1,186tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT2,024tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chương V, E-HSMT4,673tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT12,129m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V, E-HSMT1,219100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,358tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,734tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,477tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT34,21m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chương V, E-HSMT20,18m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V, E-HSMT3,387100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,709tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT1,262tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT3,065tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT36,08m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V, E-HSMT3,375100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT1,435tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT2,537tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT3,931tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT104,338m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chương V, E-HSMT11,238100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT7,086tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT3,537m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả chương V, E-HSMT0,299100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,169tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,235tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT5,608m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V, E-HSMT1,05100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,337tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,137tấn
39Gia công thang sắtMô tả chương V, E-HSMT0,02tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT1,646tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT198,261m2
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT1,646tấn
43Bu lông M12Mô tả chương V, E-HSMT324cái
44Ke chống bão mái tônMô tả chương V, E-HSMT2.820cái
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả chương V, E-HSMT5,217100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT231,441m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT10,164m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT46,28m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,891m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT12,341m3
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT204,2m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mmMô tả chương V, E-HSMT63,573m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả chương V, E-HSMT541,075m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả chương V, E-HSMT1.813,931m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả chương V, E-HSMT229,027m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT866,37m2
57Trần thạch cao khung xương chìm+ lắp dựng, sơn bả hoàn thiệnMô tả chương V, E-HSMT6,692m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT49,399m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT23,928m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Mô tả chương V, E-HSMT109,709m2
61Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả chương V, E-HSMT140m
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả chương V, E-HSMT67,05m
63Đắp con bọ trang trí đỉnh cộtMô tả chương V, E-HSMT11cái
64Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT631,72m
65Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả chương V, E-HSMT48,315m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT27,26m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT33,435m2
68SXLD lan can cầu thang bằng ống inox + tay vịn bằng ống inox D50 + trụ inox D80 (1 mẹ + 3 con) cao 900mmMô tả chương V, E-HSMT10,24md
69SXLD lan can chân vách kính bằng ống inox D50x1.5 + thanh đứng inox hộp 40x40x1.5; thanh ngang inox hộp 20x20x1.2 cao 700mmMô tả chương V, E-HSMT3,38m
70Nắp tôn lên mái KT700x700 + khóa, phụ kiệnMô tả chương V, E-HSMT1cái
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT602,469m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT2.902,171m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả chương V, E-HSMT162,197m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Láng seno)Mô tả chương V, E-HSMT126,378m2
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chương V, E-HSMT2,21100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả chương V, E-HSMT39,355m3
77Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả chương V, E-HSMT672,37m2
78Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT8,14m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT48,51m2
80Sản xuất lan can inox (SUS304) hành lang bằng inox hộp 50x50x1.5, nan đứng inox hộp 25x25x1.5Mô tả chương V, E-HSMT0,894tấn
81Lắp dựng lan can sắtMô tả chương V, E-HSMT83,556m2
82Sản xuất hoa lan can bằng inox hộp 20x20x1.5Mô tả chương V, E-HSMT0,041tấn
83Lắp dựng hoa lan canMô tả chương V, E-HSMT5,25m2
84Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả chương V, E-HSMT0,682tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT28,977m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chương V, E-HSMT51,48m2
87Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT35,64m2
88Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT78,47m2
89Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT51,48m2
90Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT4,9m2
91Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT11,88m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V, E-HSMT170,49m2
93Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả chương V, E-HSMT11,88m2
94CC, LĐ Biển tên công rình bằng đá granit dày 30, khắc chữ chìm màu xanh KT 500x350Mô tả chương V, E-HSMT1cái
95CC, LĐ Biển tên nhà bằng tôn tấm dày 1mm, KT 600x400Mô tả chương V, E-HSMT1cái
96CC, LĐ Biển tên phòng bằng tôn tấm dày 1mm, KT 170x100Mô tả chương V, E-HSMT15cái
97CC, LĐ biển số tầng bằng tôn tấm dày 1mm, KT 450x280Mô tả chương V, E-HSMT2cái
98CC, LĐ biển số cầu thang bằng tôn tấm dày 1mm, KT 450x300Mô tả chương V, E-HSMT1cái
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT8,507100m2
100Đổ đất màu trồng câyMô tả chương V, E-HSMT1,433m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT0,376100m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%KL)Mô tả chương V, E-HSMT4,178m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chương V, E-HSMT13,926m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT1,761m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT4,579m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chương V, E-HSMT0,198100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,333tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,158tấn
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT0,75m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chương V, E-HSMT0,04100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chương V, E-HSMT0,072tấn
112Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chương V, E-HSMT101 cấu kiện
113Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT7,734m3
114Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT49,015m2
115Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT49,015m2
116Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chương V, E-HSMT49,015m2
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT54,72m2
118Nắp tôn bể nước KT750X750Mô tả chương V, E-HSMT1cái
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT0,723100m3
120Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT8,033m3
121Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (1/3 V đào)Mô tả chương V, E-HSMT26,778m3
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,434100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT8,406m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT3,632m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn hố ga)Mô tả chương V, E-HSMT0,21100m2
126Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT14,366m3
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chương V, E-HSMT142,878m2
128Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V, E-HSMT4,678m3
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chương V, E-HSMT0,328100m2
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chương V, E-HSMT0,223tấn
131Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chương V, E-HSMT1551 cấu kiện
132Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chương V, E-HSMT181 cấu kiện
133Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (dây đi đôi NC/2)Mô tả chương V, E-HSMT950m
134Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây đi đôi NC/2)Mô tả chương V, E-HSMT1.000m
135Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả chương V, E-HSMT220m
136Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả chương V, E-HSMT10m
137Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả chương V, E-HSMT100m
138Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2Mô tả chương V, E-HSMT20m
139Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất)Mô tả chương V, E-HSMT220m
140Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây nối đất)Mô tả chương V, E-HSMT10m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả chương V, E-HSMT900m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả chương V, E-HSMT10m
143Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả chương V, E-HSMT12m
144Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V, E-HSMT17cái
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V, E-HSMT19cái
146Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V, E-HSMT30cái
147Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A; 18KAMô tả chương V, E-HSMT2cái
148Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A; 18KAMô tả chương V, E-HSMT1cái
149Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả chương V, E-HSMT100cái
150Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20WMô tả chương V, E-HSMT36bộ
151Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả chương V, E-HSMT41bộ
152Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả chương V, E-HSMT4bộ
153Lắp đặt quạt hút mùi WC KT250x250mmMô tả chương V, E-HSMT14cái
154Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả chương V, E-HSMT20cái
155Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chương V, E-HSMT43cái
156Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả chương V, E-HSMT15cái
157Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều)Mô tả chương V, E-HSMT2cái
158Tủ điện âm tường chứa 3/6 aptomatMô tả chương V, E-HSMT15hộp
159Lắp đặt hộp aptomat, công tắc, ổ cắmMô tả chương V, E-HSMT252hộp
160Đèn báo phaMô tả chương V, E-HSMT1cái
161Tủ điện tầng KT500x400x250mm + phụ kiệnMô tả chương V, E-HSMT1tủ
162Tủ điện tầng KT600x400x250mm + phụ kiệnMô tả chương V, E-HSMT1tủ
163Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả chương V, E-HSMT1cái
164Lắp đặt dây điện thoại 2 đôi 2x2x0.5mm2Mô tả chương V, E-HSMT200m
165Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục RG6Mô tả chương V, E-HSMT200m
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả chương V, E-HSMT140m
167Lắp đặt ổ cắm đôi ( 1 hạt điện thoại + 1 hạt truyền hình) + đế âm tườngMô tả chương V, E-HSMT11cái
168Lắp đặt phiến đấu dây 20 đôi cho điện thoạiMô tả chương V, E-HSMT1hộp
169Bộ chia tín hiệu truyền hình 8 đườngMô tả chương V, E-HSMT2cái
170Hộp điện nhẹ âm tường KT300x300x150mmMô tả chương V, E-HSMT1hộp
171Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả chương V, E-HSMT24m
172Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m mạ kẽmMô tả chương V, E-HSMT7cái
173Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽmMô tả chương V, E-HSMT290m
174Kéo rải dây đồng trần M95Mô tả chương V, E-HSMT160m
175Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16Mô tả chương V, E-HSMT15cọc
176Hộp kiểm tra PVC KT200x150Mô tả chương V, E-HSMT2hộ
177Mối hàn hóa nhiệtMô tả chương V, E-HSMT15mối
178Đào đất rãnh tiếp địa, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT0,6100m3
179Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lấp đất rãnh tiếp địa)Mô tả chương V, E-HSMT0,6100m3
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmMô tả chương V, E-HSMT0,5100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả chương V, E-HSMT0,08100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả chương V, E-HSMT0,48100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả chương V, E-HSMT0,44100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả chương V, E-HSMT0,44100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả chương V, E-HSMT0,64100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (ống nóng)Mô tả chương V, E-HSMT0,86100m
187Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả chương V, E-HSMT0,22100m
188Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmMô tả chương V, E-HSMT6cái
189Lắp đặt van HDPE, đường kính van d=32mmMô tả chương V, E-HSMT1cái
190Lắp đặt rắc co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmMô tả chương V, E-HSMT1cái
191Lắp đặt nối ren trong HDPE nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmMô tả chương V, E-HSMT1cái
192Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
193Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mmMô tả chương V, E-HSMT6cái
194Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmMô tả chương V, E-HSMT18cái
195Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmMô tả chương V, E-HSMT10cái
196Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả chương V, E-HSMT36cái
197Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả chương V, E-HSMT80cái
198Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mmMô tả chương V, E-HSMT10cái
199Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmMô tả chương V, E-HSMT5cái
200Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmMô tả chương V, E-HSMT8cái
201Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmMô tả chương V, E-HSMT45cái
202Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmMô tả chương V, E-HSMT15cái
203Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
204Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
205Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmMô tả chương V, E-HSMT6cái
206Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmMô tả chương V, E-HSMT15cái
207Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
208Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả chương V, E-HSMT1cái
209Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mmMô tả chương V, E-HSMT6cái
210Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmMô tả chương V, E-HSMT6cái
211Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mmMô tả chương V, E-HSMT16cái
212Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mmMô tả chương V, E-HSMT4cái
213Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
214Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmMô tả chương V, E-HSMT14cái
215Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmMô tả chương V, E-HSMT12cái
216Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
217Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmMô tả chương V, E-HSMT1cái
218Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmMô tả chương V, E-HSMT7cái
219Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmMô tả chương V, E-HSMT6cái
220Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm (ren trong)Mô tả chương V, E-HSMT105cái
221Lắp đặt kép inox D15Mô tả chương V, E-HSMT120cái
222Lắp đặt tê inox D15Mô tả chương V, E-HSMT15cái
223Lắp đặt van phao điện D25Mô tả chương V, E-HSMT1cái
224Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả chương V, E-HSMT1cái
225Lắp đặt van phao cơ D20Mô tả chương V, E-HSMT1cái
226Crepin D40Mô tả chương V, E-HSMT1cái
227Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
228Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm (ren trong)Mô tả chương V, E-HSMT2cái
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mmMô tả chương V, E-HSMT0,1100m
230Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmMô tả chương V, E-HSMT0,6100m
231Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmMô tả chương V, E-HSMT0,6100m
232Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả chương V, E-HSMT0,43100m
233Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmMô tả chương V, E-HSMT0,54100m
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả chương V, E-HSMT0,22100m
235Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả chương V, E-HSMT0,12100m
236Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mmMô tả chương V, E-HSMT12cái
238Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmMô tả chương V, E-HSMT78cái
239Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả chương V, E-HSMT12cái
240Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmMô tả chương V, E-HSMT23cái
241Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả chương V, E-HSMT4cái
242Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả chương V, E-HSMT45cái
243Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mmMô tả chương V, E-HSMT16cái
244Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả chương V, E-HSMT27cái
245Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả chương V, E-HSMT24cái
246Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmMô tả chương V, E-HSMT39cái
247Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
248Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mmMô tả chương V, E-HSMT4cái
249Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mmMô tả chương V, E-HSMT6cái
250Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả chương V, E-HSMT6cái
251Nắp thông tắc D125Mô tả chương V, E-HSMT4cái
252Nắp thông tắc D76Mô tả chương V, E-HSMT15cái
253Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm + xi phông ngăn mùiMô tả chương V, E-HSMT15cái
254Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả chương V, E-HSMT14bộ
255Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả chương V, E-HSMT14bộ
256Lắp đặt gương soiMô tả chương V, E-HSMT14cái
257Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chương V, E-HSMT14bộ
258Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả chương V, E-HSMT14cái
259Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả chương V, E-HSMT14cái
260Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả chương V, E-HSMT14bộ
261Máy bơm nước Q=4m3/h; H=25mMô tả chương V, E-HSMT1bộ
262Máy bơm tăng áp Q=2m3/h; H=15mMô tả chương V, E-HSMT1cái
263Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả chương V, E-HSMT9bộ
264Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả chương V, E-HSMT2bể
265Bình tích áp 20L + phụ kiệnMô tả chương V, E-HSMT1bộ
266Thép I120 đỡ bể nước máiMô tả chương V, E-HSMT14m
267Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmMô tả chương V, E-HSMT1,15100m
268Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmMô tả chương V, E-HSMT0,04100m
269Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmMô tả chương V, E-HSMT26cái
270Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmMô tả chương V, E-HSMT12cái
271Cầu thu nước + chắn rác inox D65Mô tả chương V, E-HSMT12cái
272Lá chắn thép D250/80Mô tả chương V, E-HSMT12cái
273Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mmMô tả chương V, E-HSMT0,03100m
274Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả chương V, E-HSMT12cái
275Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3KgMô tả chương V, E-HSMT6bình
276Bình bột MZF-4 cứu hỏa, loại 4KgMô tả chương V, E-HSMT12bình
277Hộp đựng bình chữa cháy KT600x550x180Mô tả chương V, E-HSMT6bộ
278Tiêu lệnh chữa cháyMô tả chương V, E-HSMT6cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN ĐẠI ĐỘI 46
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT0,7927100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT7,0668m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT1,7306m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT9,3462m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chương V, E-HSMT0,299100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT9,7632m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V, E-HSMT0,216100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,2992tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chương V, E-HSMT2,903m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V, E-HSMT0,337100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0368tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,4805tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT6,5286m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V, E-HSMT0,6025100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,1493tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,7354tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT5,1571m3
18Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT5,3472m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,2936100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,5871100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chương V, E-HSMT0,4269100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT14,032m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT20,619m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT0,1732100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,072100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,1012100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V, E-HSMT0,0232100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,111tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT0,7838m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT0,9988m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V, E-HSMT0,0186100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT0,4238m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chương V, E-HSMT0,0314tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT3,5376m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT19,26m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chương V, E-HSMT3,2m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chương V, E-HSMT1m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chương V, E-HSMT3,8966m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V, E-HSMT0,6394100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,1066tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,7493tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT6,9743m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V, E-HSMT0,6287100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,174tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,9199tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,5431tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT19,8531m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chương V, E-HSMT2,1622100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT1,5516tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT0,8842m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V, E-HSMT0,1416100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,1151tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,9391m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V, E-HSMT1,5234100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,1388tấn
56Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT41,5275m3
57Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT2,9784m3
58Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT3,4202m3
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT5,9136m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT215,9m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả chương V, E-HSMT138,876m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT25,632m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả chương V, E-HSMT248,227m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmMô tả chương V, E-HSMT3,344m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x800, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả chương V, E-HSMT22,816m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả chương V, E-HSMT40,788m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT111,2216m2
68Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT10,77m2
69Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả chương V, E-HSMT31,4424m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT464,447m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT167,1816m2
72Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT26,73m2
73Sản xuất cửa sổ khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT14,04m2
74Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp + kính dày 6.38ly + phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT2,4m2
75Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép 12 vuông đặcMô tả chương V, E-HSMT4,68m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT6,3332m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả chương V, E-HSMT46,186m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT46,186m2
79Quét dung dịch chống thấm (flinkote) mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả chương V, E-HSMT50,9048m2
80Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT50,9048m2
81Gia công xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT0,7807tấn
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT0,7807tấn
83Gia công bán kèoMô tả chương V, E-HSMT0,1293tấn
84Lắp dựng bán kèoMô tả chương V, E-HSMT0,1293tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT136,1404m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả chương V, E-HSMT2,1632100m2
87Tôn úp nócMô tả chương V, E-HSMT38md
88Ke chống bãoMô tả chương V, E-HSMT1.200cái
89Bu lông 12Mô tả chương V, E-HSMT216cái
90Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT3,402m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT1,3556m3
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT16,416m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT0,483m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT1,036m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chương V, E-HSMT0,033100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,3208tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0581tấn
98Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả chương V, E-HSMT3,267m3
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT12,84m2
100Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT3,5584m2
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V, E-HSMT0,45m3
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chương V, E-HSMT0,045100m2
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT0,2686100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT4,534m3
105Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT3,784m3
106Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT76,98m2
107Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT3,635m3
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chương V, E-HSMT0,2179100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả chương V, E-HSMT0,1697tấn
110Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chương V, E-HSMT731 cấu kiện
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT2,4682100m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chương V, E-HSMT5,4573100m2
113Lắp đặt tủ điện tổngMô tả chương V, E-HSMT1tủ
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V, E-HSMT1cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V, E-HSMT4cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V, E-HSMT2cái
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả chương V, E-HSMT15hộp
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả chương V, E-HSMT14bộ
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả chương V, E-HSMT2bộ
120Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả chương V, E-HSMT4bộ
121Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả chương V, E-HSMT8cái
122Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chương V, E-HSMT7cái
123Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả chương V, E-HSMT3cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả chương V, E-HSMT22cái
125Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2Mô tả chương V, E-HSMT50m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Mô tả chương V, E-HSMT150m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2Mô tả chương V, E-HSMT100m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Mô tả chương V, E-HSMT100m
129Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả chương V, E-HSMT50m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả chương V, E-HSMT120m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả chương V, E-HSMT60m
132Gia công kim thu sét có chiều dài 1mMô tả chương V, E-HSMT3cái
133Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả chương V, E-HSMT3cái
134Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmMô tả chương V, E-HSMT50m
135Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả chương V, E-HSMT10m
136Bu lông đai ốc, vành M12x25Mô tả chương V, E-HSMT4cái
137Kẹp kiểm traMô tả chương V, E-HSMT2cái
138Đệm trì láMô tả chương V, E-HSMT2cái
139Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mmMô tả chương V, E-HSMT0,3100m
140Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mmMô tả chương V, E-HSMT0,15100m
141Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mmMô tả chương V, E-HSMT0,25100m
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmMô tả chương V, E-HSMT10cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmMô tả chương V, E-HSMT9cái
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmMô tả chương V, E-HSMT9cái
146Lắp đặt van ren, đường kính van d=Mô tả chương V, E-HSMT3cái
147Lắp đặt van ren, đường kính van d=Mô tả chương V, E-HSMT10cái
148Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả chương V, E-HSMT8bộ
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả chương V, E-HSMT2bộ
150Lắp đặt gương soiMô tả chương V, E-HSMT2cái
151Lắp đặt giá treoMô tả chương V, E-HSMT1cái
152Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
153Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả chương V, E-HSMT1bể
154Lắp đặt máy bơm nước ( Q=2m3; H=20m)Mô tả chương V, E-HSMT1bộ
155hệ thống cứu hỏa (Tiêu lệnh, hộp để đồ cứu hỏa âm tường có nắp 60x80, 01 bình bọt CO2 MT3 loại 3kg; 02 bình MZT-4 loại 4kg)Mô tả chương V, E-HSMT2hệ thống
156Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=160mmMô tả chương V, E-HSMT0,6100m
157Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mmMô tả chương V, E-HSMT0,3100m
158Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mmMô tả chương V, E-HSMT1100m
159Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mmMô tả chương V, E-HSMT0,12100m
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmMô tả chương V, E-HSMT45cái
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmMô tả chương V, E-HSMT36cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mmMô tả chương V, E-HSMT10cái
163Phễu thu nước sàn máiMô tả chương V, E-HSMT4cái
164Cầu chắn rácMô tả chương V, E-HSMT6cái
165Gia công, lắp đặt ống thu khói bằng Inox theo bản vẽMô tả chương V, E-HSMT1bộ
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG ĐẠI ĐỘI THÔNG TIN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT3100m3
2Lu lèn lại mặt sânMô tả chương V, E-HSMT0,85100m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả chương V, E-HSMT4,25m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT3100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chương V, E-HSMT0,85100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Mô tả chương V, E-HSMT5,95m3
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG TRUNG ĐỘI XM-XD
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT0,475100m3
2Lu lèn lại mặt sânMô tả chương V, E-HSMT0,35100m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả chương V, E-HSMT1,75m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,475100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chương V, E-HSMT0,35100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Mô tả chương V, E-HSMT2,45m3
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Thiết bị bếp điệnMô tả chương V, E-HSMT1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18298798E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.145.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.437.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;- Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự: 01 ngườiBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy nén khí ≥ 360m3/h Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn sử dụng tốt1
4 Máy toàn đạc Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
5 Máy thủy bình Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
6 Máy cắt gạch ≥ 1,7kw Còn sử dụng tốt3
7 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt3
8 Máy khoan điện cầm tay ≥ 0,62KW Còn sử dụng tốt3
9 Máy mài ≥ 0,6KW Còn sử dụng tốt3
10 Đồng hồ đo điện vạn năng Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
12 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW Còn sử dụng tốt1
13 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
14 Máy đàm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt1
15 Máy đầm cóc 70kg Còn sử dụng tốt1
16 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 10,0 tấn Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->