Gói thầu: Gói thầu số 08: “Mua sắm thiết bị Tán sỏi ngoài cơ thể”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN 30/4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: “Mua sắm thiết bị Tán sỏi ngoài cơ thể” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850558 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ khám bệnh, chữa bệnh BHYT Công an nhân dân. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 21:39:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hoặc khác 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là ≥ 2.870.000.000VNĐ(Hai tỷ tám trăm bảy mươi triệu). kèm bản chụp có sao y chứng thực: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên). Hợp đồng tương tự được xác định:- Tương tự về chủng loại và tính chất: cung cấp trang thiết bi y tế - Hệ thống tán sỏi ngoài cơ thểNhà thầu chuẩn bị sẵn các Hợp đồng tương tự bản gốc (và các giấy tờ liên quan) để thực hiện Đối chiếu khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hóa trong thời gian bảo hành, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ.- Nhà thầu phải có cam kết sẽ cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế cho số hàng hóa thuộc gói thầu này trong vòng ít nhất 10 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đào tạo và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật như điện tử y sinh, điện tử, điện tử viễn thông…. (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động… kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN 30/4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: “Mua sắm thiết bị Tán sỏi ngoài cơ thể” Mua sắm thiết bị y tế từ Quỹ khám bệnh, chữa bệnh BHYT tại Bệnh viện 30-4 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ khám bệnh, chữa bệnh BHYT Công an nhân dân. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp tài liệu chứng minh Nhà thầu đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện gói thầu. - Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue của hãng sản xuất thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật yêu cầu đối với các thiết bị của gói thầu. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu cho việc thực hiện gói thầu theo yêu cầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tai Chương IV. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tai Chương IV. - Bản cam kết cung cấp máy móc, thiết bị phải đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chất lượng của nhà sản xuất và mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau chi tiết tại Chương V E-HSMT - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng, tiêu chuẩn hàng hóa nhà thầu cung cấp. - Bản cam kết bảo hành sản phẩm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Bản cam kết đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo người sử dụng. - Bảng so sánh cấu hình kỹ thuật thiết bị, hàng hóa chào thầu cấu hình kỹ thuật thiết bị, hàng hóa yêu cầu tại Chương V E-HSMT (File định dạng Word). - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền (Theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y Tế ) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với tất cả các loại hàng hóa cho gói thầu này (bản gốc hoặc bản chụp công chứng kèm bản dịch tiếng Việt) (Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT) - Đạt tối thiểu một trong các tiêu chuẩn chất lượng, an toàn quốc tế ISO, EN, IEC hoặc tương đương đối với các thiết bị yêu cầu: Chi tiết tại Chương V E- HSMT, Chứng nhận này còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu của nhà sản xuất thiết bị. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá dự thầu phải đúng chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các thiết bị của gói thầu. - Hàng hoá mới 100% , sản xuất năm từ năm 2022 trở về sau, có thời gian bảo hành, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hoá, hãng sản xuất, nước sản xuất. - Đạt tối thiểu một trong các tiêu chuẩn chất lượng, an toàn quốc tế ISO, EN, IEC hoặc tương đương theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu - Đối với trang thiết bị y tế phải được Bộ Y Tế cấp số đăng ký lưu hành theo quy định tại nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế, Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính Phủ, thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y Tế và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan khi giao hàng - Nhà thầu chịu trách nhiệm về xuất xứ, chất lượng hàng hóa nêu trong E- HSDT; khi giao hàng phải nộp các tài liệu như ở dưới cho bên mời thầu: + Chứng chỉ xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp: 01 Bản gốc hoặc 01 bản sao có chứng thực kèm bản dịch tiếng Việt. + Chứng chỉ chất lượng hàng hóa do nhà sản xuất cấp: 01 Bản gốc hoặc 01 bản sao có chứng thực kèm bản dịch tiếng Việt. + Tờ khai hải quan: 01 bản sao y do công ty nhập khẩu xác nhận. + Invoice nhập khẩu: 01 bản sao y do công ty nhập khẩu xác nhận. + Vận đơn vận chuyển: 01 bản sao y do công ty nhập khẩu xác nhận. + Danh mục đóng gói – Packing list: 01 bản sao y do công ty nhập khẩu xác nhận + Bản sao Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế theo quy định của Thông tư 30/2015/TT-BYT của Bộ Y tế(nếu có). + Bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy kiểm định chất lượng (nếu có) (Bản chụp đính kèm E-HSDT). - Bản dịch ra tiếng Việt kèm theo các tài liệu bằng tiếng nước ngoài (cattalogue, giấy phép bán hàng,..) và nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của các tài liệu này. (Bản chụp đính kèm E-HSDT). Đối với trang thiết bị sản xuất trong nước: + Chứng chỉ xuất xứ của nhà sản xuất: 01 Bản gốc + Chứng chỉ chất lượng hàng hóa do nhà sản xuất cấp: 01 Bản gốc + Danh sách đóng gói của nhà sản xuất: 01 bản gốc - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng, chi tiết kỹ thuật hàng hóa của mình. (Tất cả các bản chụp tài liệu đính kèm E-HSDT, khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản chính để đối chiếu) |
| E-CDNT 12.2 | - Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) . Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng theo thông tư 45/2018/TT-BTC ngày 7/05/2018 của Bộ Tài Chính) cụ thể như sau: - Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động cung cấp dịch vụ công thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo ≥ 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại điều 37 và điều 38, nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị y tế được quy định tại tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm và Phần 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh Viện 30-4
Địa chỉ: 9 Sư Vạn Hạnh, Phường 9, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 0693 6468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Bệnh Viện 30-4 Địa chỉ: 9 Sư Vạn Hạnh, Phường 9, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 0693 6468 Điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống tán sỏi ngoài cơ thế | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương VE-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hoặc khác 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là ≥ 2.870.000.000VNĐ(Hai tỷ tám trăm bảy mươi triệu). kèm bản chụp có sao y chứng thực: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên). Hợp đồng tương tự được xác định:- Tương tự về chủng loại và tính chất: cung cấp trang thiết bi y tế - Hệ thống tán sỏi ngoài cơ thểNhà thầu chuẩn bị sẵn các Hợp đồng tương tự bản gốc (và các giấy tờ liên quan) để thực hiện Đối chiếu khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hóa trong thời gian bảo hành, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ.- Nhà thầu phải có cam kết sẽ cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế cho số hàng hóa thuộc gói thầu này trong vòng ít nhất 10 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào tạo và hướng dẫn sử dụng | 2 | kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật như điện tử y sinh, điện tử, điện tử viễn thông…. (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động… kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi