Gói thầu: Gói thầu số 97: Cung cấp vật tư trang thiết bị an toàn, phòng cháy chữa cháy và vật tư xe cơ giới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948326-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 97: Cung cấp vật tư trang thiết bị an toàn, phòng cháy chữa cháy và vật tư xe cơ giới
Số hiệu KHLCNT 20220942344
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-16 00:00:00 đến ngày 2022-10-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,711,511,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 321,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB như các thiết bị an toàn, các phương tiện PCCC theo quy định tại Nghị định 79/NĐ-CP, các vật tư cho các loại xe có tính chất tương tự gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 97: Cung cấp vật tư trang thiết bị an toàn, phòng cháy chữa cháy và vật tư xe cơ giới
Dự toán cho các gói thầu đợt 6 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 666 222, Fax: (0252) 3666 111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 666 222, Fax: (0252) 3666 111


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 4.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương; 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu; 8. Tiến độ cung cấp hàng hóa nộp kèm bản scan; 9. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (trong đó có chức năng ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC gồm: kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC và sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị PCCC); 10. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Catalog của hàng hóa chào bán (nếu có). * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành làm rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào. -Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 321.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 666 222, Fax: (0252) 3666 111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, Khu phố 3, Phường Mỹ Bình, Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626 555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, Khu phố 3, Phường Mỹ Bình, Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626 555
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, Khu phố 3, Phường Mỹ Bình, Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626 555
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tấm thấm dầu nano20Kiện- Vật liệu: polypropylene.- Kích thước: khổ 38 cm x dài 46 m - Dày 4,5 mm- Định lượng 400gam- Khả năng thấm hút: ≥1.4 L/tấm - Đóng gói: 100 tấm/kiệnCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
2Cuộn thấm dầu8Cuộn- Vật liệu: polypropylene. - Kích thước: khổ 80 cm x dài 50 m - Dày 5 mm - Định lượng 400 gram - Khả năng thấm hút: ≥290 L/cuộn - Đóng gói: 1 cuộn/túi ni longCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
3Chất thấm và phân hủy sinh học dầu remediator5Bao- Khả năng thấm hút: 20-40L/bao - Hấp thụ nhanh các hợp chất hydrocarbon ở mọi dạng nguyên, nhũ tương từng phần hay bị phân tán. Khả năng hấp thụ gấp 2-6 lần trọng lượng bản thân - Cô lập các chất lỏng mà nó hấp thụ, không nhả lại môi trường, do đó không phát sinh nguồn ô nhiễm thứ hai - Phân hủy hydrocarbon bằng vi sinh tự nhiên có sẵn trong các xơ bông của Remediator - Không độc hại đối với sức khoẻ con người, động thực vật và môi trường - Đạt các tiêu chuẩn an toàn của Bộ môi trường Mỹ (USA EPA TCLP 1311, 9095A & 9096) - Đóng gói: 10kg/bao
4Xơ bông thấm hút dầu cellusorb 230Kiện- Là chất siêu thấm được sản xuất từ vật liệu chính là polypropylene, có khả năng hấp thụ các hỗn hợp dầu tràn vãi ở mọi dạng nguyên, nhũ hóa từng phần hay bị phân tán trên mặt nước- Có khả năng hút tối đa gấp 20 lần trọng lượng bản thân, đặc biệt thích hợp cho xử lý tràn vãi dầu trên mặt nước.- Không chìm trong nước, không thấm nước dưới mọi tác động như ngâm hay dìm xuống nước, sóng, dòng chảy, mưa...- Chỉ hút dầu, không hút nước- Là một chất siêu thấm - chỉ cần một lượng nhỏ sản phẩm cho xử lý. Ðộ nổi cao giúp dễ dàng thu vớt- Khả năng hấp thụ dầu nhanh làm cho sản phẩm phù hợp lý tưởng cho việc ứng cứu tràn vãi dầu ở những nơi có hệ sinh thái nhạy cảm- An toàn, không độc hại đối với động vật, thực vật trên cạn và dưới nước- Dễ sử dụng và bảo quản- Không tự phân hủy trong môi trường. Có thể tách dầu từ xơ ngấm đẫm dầu để tái sử dụng- Sản xuất từ nguyên liệu thô tái chế - Dạng: Bột- Đóng gói: Kiện 8 kgCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
5Dây rào chắn công trình840Cuộn- Màu: trắng - đỏ, bản rộng 8-10 cm, dài 100 m/cuộn- Chất liệu: nhựaCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
6Hàng rào an toàn di động100KhungKích thước: 3 m x 1 m; khung làm bằng sắt tráng kẽm Փ 34, cây song song phía trong Փ 21, chân đế rộng 0,4 métCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
7Túi nilon đựng chất thải nguy hại4.700Cái- Kích thước: 22 L- Vật liệu: PE hoặc HDPE- Cấu tạo: Túi nilon đựng chất thải có dạng quai xách hoặc đục lỗ xâu dây- Ưu điểm:+ Sử dụng 1 lần nên rất thuận tiện cho việc thu gom và vệ sinh hàng ngày+ Có 4 màu sử dụng để phân loại rác thải+ An toàn cho sử dụng
8Dây thừng cứu hộ23Cuộn- Màu trắng chấm đen - Chất liệu: sợi nylon, sợi polyeste - Đường kính: phi 12 mm - Quy cách: Đan, bện, lớp vỏ sợi, lõi cốt thép - Chịu lực: 1.000 – 2.000 kg - Có sẵn khóa chữ O, bọc nhựa abs siêu bền
9Nước tẩy rửa mắt (khi hóa chất bắn vào)53BộHệ thống nước rửa mắt treo tường với 2 chai nước rửa mắt 1 lít và kệ treoPhù hợp sử dụng trong những khu vực không gian hạn chế hoặc/và rửa mắt được yêu cầu tại nhiều điểm trong cùng 1 khu vựcPhụ kiện đi kèm bao gồm ốc vít sử dụng với kệ treo tườngKích thước: 39 x 20 x 10 cmCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
10Pallet chống tràn, hóa chất55CáiVật liệu: LLDPE Số vị trí đặt phuy: 4Khả năng phát tràn: 40 Gallon/150 lítTải trọng lượng: 2.500 kgKích thước (L x W x H): 130*128*15 cmKhối lượng: 32,5 KgMàu vàng + Màu đenCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
11Bút thử điện1Cái- Dải đo điện áp từ 12V lên đến 1.000 V- Độ ẩm vận hành: 0 đến 80 %RH- Cân nặng: 63 g- Kích thước: 155 x 25 x 23 mm- Nhiệt độ vận hành: -10 đến +50 °C- Màu sản phẩm: đen- Cấp bảo vệ: IP67- Tiêu chuẩn: EN 61326-1; EN 61010-1- Chức năng cảnh báo: thông qua đèn LED; âm thanh- Loại pin: 2 pin tiểu AAA- Nhiệt độ bảo quản: -15 đến +60 °C- Danh mục cao áp: CAT IV 600V; CAT III 1.000V
12Bút thử điện cao áp1CáiGiải điện áp kiểm tra: 240Vac, 2kV, 6kV, 11kV, 22kV, 33kV, 132kV và 275kV Đo không tiếp xúc Hiện thị: LED sáng đỏ Còi báo: Âm thanh Giải kiểm tra được điều chỉnh Chức năng: + Kiểm tra dễ dàng, dễ lựa chọn + Phát hiện được điện áp thấp + Sử dụng cho trong nhà và ngoài trời + Đầu nối thích hợp với nhiều loại sào cách điện khác nhau + Trọng lượng nhẹ, nhỏ gọn Ở 240 VAC khoảng cách phát hiện: 5 ~ 10 cm Nguồn: 3 x 1,5V Trọng lượng: 560 g Tiêu chuẩn: EN61000-3-2 EN61000-3-3 EN61326-1 EN55011 EN61000-4-2 EN61000-4-3 EN61000-4-4 EN61000-4-5 EN61000-4-6 EN61000-4-11Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
13Sào tiếp địa 220kV1Bộ- Cấp điện áp: 220 KV- Vật liệu sào: sợi thủy tinh- Dây chính: 19 m- Dây nhánh: 8 m- Mỏ kẹp rộng: 5,3 cm- Cọc tiếp địa: 0,8 m- Phần cách điện: 4 m- Phần cầm tay: 0,2 m- Tiết diện dây: 35 mm2Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
14Dây tiếp địa 220kV1Bộ- Dây chính: 19 m- Dây phụ (3 dây): 8 m- Tiết diện dây: 35 mm2Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
15Thiết bị phát hiện rò khí gas1Cái- Cảm biến đo nồng độ Metan (CH₄)+ Dải đo CH4: 0 ppm ~ 2 Vol.% CH4+ Độ phân giải: 1 ppm / 0,1 Vol.%+ Ngưỡng phản ứng thấp: 1 ppm- Cảm biến đo nồng độ Propane (C₃H₈)+ Dải đo C₃H₈: 0 ~ 1.0 Vol.% C3H8+ Độ phân giải: 1 ppm / 0,1 Vol.%+ Ngưỡng phản ứng thấp: 1 ppm- Phát hiện rò rỉ H₂+ Dải đo: 1 ppm t1 2,0 Vol.% H₂+ Độ phân giải: 1 ppm / 0,1 Vol.%+ Ngưỡng phản ứng thấp: 1 ppm- Cấp bảo vệ IP: IP54- Pin: 2 pin AA, thời lượng pin 10 giờThời gian phản ứng: 14 giâyKích thước: 135 x 45 x 25 mmTrọng lượng: 200 gPhụ kiện kèm theo: máy chính, pin, hộp đựngCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
16Thùng chứa rác sinh hoạt 660 lít57Thùng- Kích thước: D x R x C = 810 x 1.380 x 1.220 mm - Thùng rác làm từ nhựa HDPE đúc nguyên khối, bên ngoài phủ tia UV chống lão hóa, sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu En-840 - Thùng rác có cấu tạo 01 nắp kín ngăn mùi có tay cầm mở lên, có tay đẩy phía sau tiện dụng, có 04 bánh xe cao su đặc đường kính 200 mm, trong đó 02 bánh tĩnh và 02 bánh xoay có phanh hãm. - Bề mặt trong và ngoài nhẵn dễ vệ sinh, nắp tháo rời liên kết thùng 02 chốt có lẫy. - Màu sắc: Xanh láCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
17Thùng chứa rác sinh hoạt 240 lít92Thùng- Chất liệu: nhựa HDPE - Kích thước: D x R x C = 580 x 730 x 1.020 mm - Thùng rác làm từ nhựa HDPE đúc nguyên khối, bên ngoài phủ tia UV chống lão hóa, sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu En-840 - Thùng rác 240 lít có nắp kín ngăn mùi có tay cầm mở lên, có tay đẩy phía sau tiện dụng, có 02 bánh xe cao su đặc đường kính 200 mm, có 01 trục thép. - Bề mặt trong và ngoài nhẵn dễ vệ sinh, nắp tháo rời liên kết thùng 02 chốt có lẫy. - Màu sắc: Xanh láCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
18Thùng rác chất thải nguy hại 660 lít98ThùngThùng được sản xuất bằng vật liệu nhựa HDPE cốt sợi thủy tinh; Chịu được trong môi trường kiềm và acid; Không bay màu hay lão hóa dưới tác động của tia UV cũng như khi để ngoài trời; Bánh xe có thể quay 360º, dễ dàng đẩy thùng đi các hướng và có thể khóa cố định; Thùng được sản xuất theo kích thước chuẩn của EU EN 840-1; Chiều dài: 1.380 mm; Chiều rộng: 810 mm; Chiều cao: 1.220 mm; Đường kính bánh xe: 200 mm; Màu sắc: VàngCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
19Thùng rác chất thải nguy hại 240 lít66ThùngKích thước: 580 x 730 x 1.020 mm Vật liệu chế tạo: Nhựa HDPE Cấu tạo: Có 2 bánh xe Ø200, có nắp đậy Phụ kiện (tùy chọn): Đạp chân mở nắp (Pedal) Màu sắc: VàngCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
20Thùng rác chất thải nguy hại 120 lít28Thùng- Kích thước: D x R x C = 480 x 570 x 930 mm - Thùng rác làm từ nhựa HDPE đúc nguyên khối, bên ngoài phủ tia UV chống lão hóa, sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu En-840 - Thùng rác 120 lít có nắp kín ngăn mùi có tay cầm mở lên, có tay đẩy phía sau tiện dụng, có 02 bánh xe cao su đặc đường kính 200 mm, có 01 trục thép. - Bề mặt trong và ngoài nhẵn dễ vệ sinh, nắp tháo rời liên kết thùng 02 chốt có lẫy. - Màu sắc: VàngCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
21Máy đo đơn khí NH31Cái- Dãy đo: 0 – 300 ppm, độ phân giải: 1 ppm. - Thời gian sử dụng: không giới hạn. - Có cảnh báo đèn, còi (> 90 dB (A) trong khoảng cách 30 cm), rung. - Thời gian sử dụng pin thông thường 5.500 giờ (pin cục). - Độ trôi dữ liệu không đáng kể. - Tiêu chuẩn: CE-Sign (89/336/EEC, 94/9/EC) ATEXCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy hiệu chuẩn theo quy định
22Xe nâng tay 2,5 tấn2Xe- Trọng tải nâng: 2.500 kg - Chiều cao nâng thấp nhất: 85 mm - Chiều cao nâng cao nhất: 200 mm - Kích thước càng nâng: 550 x 1.150 mm - Bánh xe đôi bọc nhựa PU - Thiết kế núm bơm mỡ tăng tuổi thọ cho xe - Nắp bơm điều chỉnh tăng độ bền cho bơm thuỷ lựcCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
23Xe nâng phuy và di chuyển1Xe- Xe nâng tay kẹp thùng phuy và di chuyển mẫu A - Xe nâng di chuyển phuy 250 - 300 lít - Tải trọng nâng: 300 kg - Chiều cao nâng cao nhất 400 mm - Kích thước xe (dài x rộng x cao): 980 x 850 x 1.200 mm - Khối lượng xe: 80 kgCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
24Xe nâng cao quay đổ phuy1XeTải trọng nâng: 350 kgChiều cao nâng: 1.400 mmKích thước: 1.190 x 890 x 2.000 mmTrọng lượng: 160 kgCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
25Tủ đựng dụng cụ khẩn cấp1TủThể tích: 45 gallon/170 lít. Loại cửa: 2 cánh Kích thước: 180 × 90 × 45 cm Màu vàng Cung cấp bao gồm: Tủ đựng dụng cụ khẩn cấp; 3 khay đi kèmCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
26Tủ đựng đồ nghề 4 ngăn3Tủ- Số ngăn: 4 ngăn - Bánh xe: 4 bánh xe chịu tải caoCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
27Găng tay cách điện hạ áp4ĐôiTiêu chuẩn: TCVN 5586-1991Chất liệu: Cao su tổng hợpMàu sắc: Vàng nhạtKích cỡ: Các loạiCông dụng: Cách điệnĐộ bền kéo đứt > 150 kg/cm2Độ dãn dài kéo đứt > 700 %Độ dãn dư khi kéo dài 500% Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, Giấy thử nghiệm/kiểm định theo quy định
28Găng tay cách điện1ĐôiMàu sắc: VàngTiêu chuẩn: TCVN 5586-1191Dòng điện rò: Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, Giấy thử nghiệm/kiểm định theo quy định
29Bộ đồ PCCC cho đội PCCC cơ sở5BộBộ đồ PCCC cơ sở (Gồm quần áo, mũ bảo hộ, ủng chữa cháy, găng tay chữa cháy)- Hình dáng, Chất liệu, cấu tạo, màu sắc theo Quy định tại Thông tư 48/2015/TT-BCA ngày 06/10/2015Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
30Bộ đồ PCCC chuyên ngành2BộTrọng lượng: 3kg/bộ Chất liệu: NOMEX, PBI Matrix và X55 kèm PBI, PTFE, aramid (cháy chậm) Chịu được nhiệt độ 500-700 độ C. Chịu được ngọn lửa trần: 2-7s Gồm: Áo, Quần, Găng tay, Ủng, MũCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
31Lăng chữa cháy Ø6511Cái- Size: DN65- Đầu lăng phun điều chỉnh được - Vật liệu: đồng (ngàm nối ngoài nhanh bằng đồng)- Ngàm Gost nối nhanh Ø65 mm TCVN 5739:1993- Áp suất làm việc: 20 barsCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
32Cuộn dây, vòi chữa cháy Ø5245Cuộn- Loại: Ø 52, dài 20 m - Áp Lực làm việc: 16 bar - Áp lực nổ: 60 bar - Lớp trong: cao su - Lớp ngoài: vải sợi tổng hợp - Ngàm nối: chất liệu đồng, loại ngàm Gost ngoài kết nối nhanh, ngàm nối 2 đầu dâyCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
33Cuộn dây, vòi chữa cháy Ø6545Cuộn- Loại: Ø 65, dài 20 m - Áp Lực làm việc: 16 bar - Áp lực nổ: 60 bar - Lớp trong: cao su - Lớp ngoài: vải sợi tổng hợp - Ngàm nối: chất liệu đồng, loại ngàm Gost ngoài kết nối nhanh, ngàm nối 2 đầu dâyCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
34Lăng phun bọt Foam DN653Cái- Lăng phun tạo bọt chữa cháy được gắn trực tiếp vào vòi chữa cháy - Chất liệu: đồng - Kích thước: Ø 65 - Ngàm nối: ngàm GOST ngoài kết nối nhanh Ø 65 TCVN - Tầm phun: ≥ 23 m - Áp lực: ≥ 5 barCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
35Tủ chữa cháy 2 ngăn ngoài trời13Cái- Vật liệu: INOX 316- KT: 1.000 x 600 x 300 mm, độ dày: 1,2 mm- Quy cách: hình hộp chữ nhật đứng; tủ có 2 ngăn dùng để đựng cuộn vòi chữa cháy, lăng phun, bình chữa cháy; có 4 chân đế cao 200 mm; mái che rộng hơn thân tủ 50 mm; cửa có kính quan sát bên trong (chống lọt nước)- Bên ngoài sơn tĩnh điện màu đỏ, có chữ PCCC theo quy địnhCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
36Van ngàm chữa cháy Ø6510CáiSize: DN65 x 90 độChất liệu: van đồng, ngàm đồngÁp suất sử dụng: 2.0 MpaCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
37Tủ chữa cháy ngoài trời21Cái- KT: 600 x 500 x 180 mm, độ dày inox: 1,2 mm- Chất liệu: thép - Kích thước chân: 200 -300 mm - Công dụng: Đựng bình, vòi, quần áo chữa cháy, dụng cụ phá dỡ- Cánh tủ: tủ cánh nhìn xuyên + nẹp zoăng cao su- Màu sắc: đỏ (sơn tĩnh điện)- Loại khóa: khóa bật màu đỏCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
38Mền chữa cháy7Cái-Vải sợi thủy tinh chống cháy- Kích thước: 1,8 m x1,8 m
39Đèn Exit hành lang, cầu thang (1 mặt)30Bộ- Nguồn điện: AC 220V/50Hz - Pin Li-on: 3.7V 2.000 mAh - Dòng điện sạc: 60 mA - Bóng đèn: LED OWAN - Thời gian thắp sáng: 2 giờ (chế độ DC) - Thời gian sạc đầy: 24 giờCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
40Đèn Exit hành lang, cầu thang (2 mặt)10Bộ- Nguồn điện: AC 220V/50Hz - Pin Li-on: 3.7V 2.000 mAh- Dòng điện sạc: 60 mA - Bóng đèn: LED OWAN - Thời gian thắp sáng: 2 giờ (chế độ DC) - Thời gian sạc đầy: 24 giờCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
41Bình chữa cháy CO2 5 kg8Bình- Trọng lượng: 5 kg ± 5% - Áp suất vỏ bình: 17,5 Mpa-22,5 MPa- Khoảng cách phun: ≥ 2,5m - Thời gian phun hiệu quả: ≥ 5s - Nhiệt độ làm việc ổn định: -10 độ C ~ +55 độ CCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
42Bình khí chữa cháy Aerosol2Bình- Thể tích phòng kín tối đa được bảo vệ (m3): 48 - Tổng khối lượng bình (kg): 45 - Khối lượng khí aerosol (kg): 2,4 - Thời gian xả khí (s): 40 - Kích thước (mm): 235 x 198 - Nhiệt độ môi trường làm việc (độ C): ± 50 - Sử dụng cho loại đám cháy: A, B, ECung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
43Bình khí chữa cháy Aerosol1Bình- Thể tích phòng kín tối đa được bảo vệ (m3): 28 - Tổng khối lượng bình (kg): 4.0 - Khối lượng khí aerosol (kg): 1,1 - Thời gian xả khí (s): 50 - Kích thước (mm): 235 x 198 - Nhiệt độ môi trường làm việc (độ C): ± 50 - Sử dụng cho loại đám cháy: A, B, ECung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
44Giá để bình chữa cháy5Cái- Để bình CO2 và bình bột các loại - Kích thước: + Cao sau: 250 mm + Cao trước: 100 mm + Ngang: 400 mm + Rộng: 220 mm + Chân: 50 mm + Chất liệu: thép + Sơn tĩnh điện + Màu sơn đỏ
45Xẻng chữa cháy5CáiChất liệu: sắt, sơn đỏ + trắng chống rỉ sét, Chiều dài cán gỗ: 1,2 m – 1,4 m
46Thang chữa cháy2CáiThang chữ A, loại 3,5 mét, chất liệu kim loại chịu lực
47Câu liêm chữa cháy5CáiChất liệu: sắt sơn đỏ chống rỉ sétCông dụng chính: dùng để ngắt nguồn điện, cách ly nguồn điện
48Bồ cào chữa cháy5CáiChất liệu: sắt sơn đỏ chống rỉ sétChiều dài cán gỗ: 1,2m – 1,4mCông dụng chính: dùng để ngắt nguồn điện, cách ly nguồn điện
49Nạp khí CO2 hóa lỏng830Kg- Nạp đúng chủng loại theo quy định- Nhà máy nạp đủ điều kiện theo điều 44, Nghị định 79/2014/NĐ-CP, để đảm bảo chất lượng của sản phẩm sau khi nạp
50Chai tạo khói15Chai- Loại sản phẩm: bình xịt - Thể tích khí dung: 250 ml - Màu sắc: màu trắngCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
51Bộ khóa an toàn cá nhân dành cho van và điện (PERSONAL LOCKOUT KIT - VALVE AND ELECTRICAL)3Bộ1 bộ gồm các chi tiết sau: + 3 bộ khóa kích thước: 1 3/4" H x 1 1/2" W x 4/5" D + 3 chốt khóa: Kích thước hàm đường kính 1"; vật liệu thép cường độ cao phủ Vinyl; Kích thước: 4,5 in H x 1,75 in W x 0,38 in D + 3 thẻ cảnh báo nguy hiểm kích thước: 7,6 x 12,7 cm + 02 Kẹp khóa cầu dao, máy cắt 120/277V: kích thước 2,205 in H x 0,95 in W x 0,35 in D; Vật liệu Polypropylene + 01 Kẹp khóa cầu dao, máy cắt 480/600V: kích thước 3,25 in H x 1,588 in W x 2,175 in D, vật liệu Polypropylene + 02 Khóa máy chóa ngắt đa cực phổ quát: 1,05 in H x 1,25 in W x 2,25 in D; vật liệu Polypropylene + 01 Khóa Prinzing 3 trong 1 kích thước 5,2 in W x 3,47 in Dia x 6,25 in L x 3,47 in D; vật liệu Thermoplastic + 01 Khóa cáp kích thước: 8' x 3/16 " + 01 Khóa van cổng loại van đường kính 1 "đến 6 1/2" + 01 Khóa van kích thước 3 in H x 3,21 + 01 Khóa van 1,375 " + 01 Hộp dụng cụ 19''Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
52Thiết bị kiểm tra đầu báo khói1Cái- Loại máy dò thử nghiệm: khí, khói - Đường kính máy dò tối đa: 100 mm - Màu sắc: đỏCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
53Quần áo bảo hộ chống hóa chất màu vàng35Bộ- Màu: vàng chanh- Chất liệu: Lớp HDPE bên ngoài, lớp polypropylene bên trong- Bao gồm: áo liền quần, tay dài, có mũ trùm liền thân- Sử dụng kết hợp với: mặt nạ phòng độc, găng tay, giày bảo hộ-Kích cỡ: đủ size từ S -XXL
54Nạp khí bình dưỡng khí25Bình- Nạp oxi dưỡng khí vào bình có sẵn:+ Thể tích: 6,8 lít+ Áp suất sử dụng: 300 bar+ Áp suất thử: 450 bar+ Nhiệt độ sử dụng: -30 độ C đến 60 độ C- Thông số oxy yêu cầu (Đạt chuẩn y tế):+ Cấp độ tinh khiết: O2 – 5.0+ Chất lượng: ≥ 99,999%+ Tạp chất: ≤ 5 ppmv+ Argon: ≤ 2 ppmv+ Độ ẩm: ≤ 3 ppmv + Hợp chất Hydrocacbon –CnHm ≤ 0,2 ppmv+ Đioxit cacbon CO2 ≤ 0,2 ppmv
55Găng tay chống hóa chất50Hộp- Chất liệu: Nitrile - Kích cỡ: Size M - Chất liệu viền: Cotton flocking - Chiều dài: 330 mm - Chủng loại: Màu xanh, không bột, không tiệt trùng, thuận cả hai tay - Tiêu chuẩn: EN 388 (4001), EN 374 AKL
56Mặt nạ phòng độc 3M10Cái•- Chất liệu: silicone mềm mại, cao cấp và nhựa chịu nhiệt- Tiêu chuẩn: EN 140:1998- Kích cỡ: S (nhỏ)Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
57Phin lọc cho mặt nạ phòng độc 3M40Cái- Chất liệu: Phin lọc hoạt tính kết hợp màng poly- Quy cách: 1 cặp/bịch- Tính năng: Lọc các chất độc hại, bảo vệ hô hấp trong nhiều môi trường bị ô nhiễm, nhiễm khí độc, acid, amoniac, bụi siêu vi, chất thải hữu cơ và vô cơCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
58Mặt nạ phòng độc nguyên mặt cỡ trung6Cái- Đặc điểm: Có thể sử dụng với bộ cấp khí/lọc khí PARR- Loại 2 phin lọc, sử dụng kết hợp với các phin lọc: N75001L, N75002L, N75003L, N75004L, 75SCP100L- Mặt kính cường lực có khả năng chống xước, chống va đập theo tiêu chuẩn ANSI- Phần chụp mũi được thiết kế ôm sát giúp hơi thở dẫn khí thoát ra tốt hơn- Miếng lót mặt nạ mềm, độ đàn hồi tốt giúp phần tiếp xúc giữa mặt nạ và khuôn mặt vừa khít, phù hợp với nhiều dạng khuôn mặt, tạo cảm giác thoải mái và an toàn cho người sử dụng- Có khung dây đeo qua đầu có thể điều chỉnh được- Van thở vị trí ở mũi được thiết kế ôm sát giúp hơi thở dẫn khí thở thoát ra tốt hơn, giảm đọng hơi sươngCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
59Phin lọc cho mặt nạ phòng độc 540012Cái- Màu đen- Chất liệu: cấu tạo từ lõi than hoạt tính và màng poly, có khả năng loại bỏ mùi của chất hữu cơ- Tính năng: Loại trừ bụi dầu, bụi hàn, hơi hữu cơ, hơi sương, khói, phần màng Poly thì có tác dụng chủ yếu để lọc các hạt bụi bẩn, kể cả những hạt bụi rất nhỏ- Tiêu chuẩn: NIOSH N95- Phin lọc hơi HClCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
60Phin lọc cho mặt nạ phòng độc 540016Cái- Chất liệu phin lọc: Than hoạt tính- Chất liệu vỏ: Polystyren- Cấp độ lọc: Class 1- Khả năng lọc: P100, lọc được hơi Acid chlorine, Hydrogen chloride, Sulfur Dioxide, Hydrogen Fluoride- Tiêu chuẩn: Niosh P100Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
61Phin lọc phòng khí độc cho mặt nạ phòng độc 540012Cái- Màu đen/xanh- Chất liệu phin lọc: than hoạt tính- Chất liệu vỏ Polystyren- Đóng gói: 1 cặp/túi- Cấp độ lọc: Class 1- Trọng lượng: 200 gCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
62Ủng cao su chống hóa chất15Đôi- Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 6410:1998 ISO 2251:1991- Chất liệu: Cao su tổng hợp- Chất liệu đế: cao su tổng hợp- Màu sắc: Xanh dương- Kích cỡ: 37-45- Kiểu dáng: Công nghiệp- Công dụng: Chống hóa chất, axit, chịu nước
63Ủng cách điện 35KV2Đôi- Chất liệu: Cao su tổng hợp- Điện áp tối đa: 35 KV- Mũi có lót thép bảo vệ bàn chân chống va đập, chống trơn trượtCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
64Găng tay cách điện 35KV1Đôi- Vật liệu: Cao su tổng hợp- Chiều dài: 41 cm- Độ dày: 3,6 mm- Điện áp hoạt động tối ta: 36.000V- Điện áp kiểm tra: 40.000 VCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
65Bộ quần áo chống điện từ trường1Bộ- Kích thước: Size M, L theo TCVN- Màu sắc: Ghi xám- Trọn bộ trang phục gồm: Gồm quần, áo, mũ may cùng một loại vải- Găng tay may bằng vải thun dẫn điện- Tính năng sử dụng: Bộ quần áo cản điện trường phải đảm bảo không bị ăn mòn bởi axit, chất kiềm, những chất dung môi thông thường, và hoàn toàn không bị gỉ- Giữa áo, quần, mũ, găng tay phải được nối có nút cài (nút cài có thể là ren vặn hoặc tương đương) phải đảm bảo độ tiếp xúc tốt- Bộ quần áo cản điện trường có thể giặt với nước sử dụng bột giặt trung tính- Mức độ cản điện trường yêu cầu ≥ 95%Vật liệu và công nghệ sản xuất: Bộ quần áo cản điện trường được tạo ra từ hỗn hợp cotton kết hợp với sợi kim loại Siver Fiber không rỉ ứng dụng kỹ thuật dệt đặc biệt tạo ra các sợi vải mang tính dẫn điện tốt. Nhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ 90 độ CCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định
66Áo phao cứu sinh3Cái- Màu sắc: Xanh lá + Cam (bắt mắt, độ tương phản cao)- Chất liệu và cấu tạo: Vải (làm từ polyethylen chống thấm nước) + lõi xốp dày + chỉ may làm từ 100% nilon + chốt khóa linh hoạt chắc chắn- Nhiệt độ hoạt động: -15 đến 70 độ C- Độ dày: 3 cm- Sức nâng: ≤ 80 kg- Độ bền: Không bị ăn mòn bởi hóa chất bể bơi, chống chịu tia UV, ánh nắng trực tiếp
67Phao cứu sinh19Cái- Màu sắc: Da cam, có phản quang - Chất liệu: Nhựa tổng hợp - Vật liệu: Ruột bằng vật liệu nổi tổng hợp
68Đèn pin cầm tay lớn17Cái- Độ sáng: 3.000 lumen - Khả năng chiếu xa: 540 m - Thời gian hoạt động tối đa: 96 giờ (công suất thấp) - 5 giờ (công suất cao) - Chiều dài: 171 mm - Loại Pin: 3 x 18.650 3,7 V - Khả năng chống nước: IPX4Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
69Đèn pin (đeo trên nón)65Cái- Độ sáng tối đa 600 lumen- Phạm vi chiếu sáng tối đa 200 m- Có 5 chế độ sáng khác nhau: Power, Low Power, Mid Power, Boost, Blink- Thời lượng dùng pin tối đa 60 giờ- Pin có thể sạc lại- Chuẩn chống nước IP54- Màu đen + xanh láCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
70Áo lưới phản quang (dùng cho khách tham quan)20Cái- Áo phản quang dạng lưới màu vàng, 100% polyesster, bản rộng 5 cm, màu xám. Theo tiêu chuẩn EN471 Class 2- Dây phản quang chính hãng 3M phản quang tốt, độ bền cao.
71Bộ KIT bơm dầu Diesel 12 V/24 V có đồng hồ điện từ K241Cái- Dây dài: 2 m hút và 2 m đẩy- Máy có van áp suất nên không bị tắc- Hệ số của đồng hồ có thể điều chỉnh để hiệu chỉnh sai số do chế độ bơm và loại chất lỏng bơm phù hợp- Kèm theo đồng hồ, dây, cò bơm…khối lượng: 06 kg
72Máy bơm mỡ bằng khí nén2Cái- Tỷ lệ áp lực: 60:1 - Áp lực nén: 0.6-0 0,8 Mpa - Lượng mỡ ra: 0.9 Lít/phút - Truyền dẫn áp lực: 36-48Mpa - Thùng chứa: 20L - Súng bơm mỡ: HCG-200 - Ống thủy lực cao áp: 5 m
73Máy nạp ắc quy1Cái- Dòng tải (A): 30 - Điện áp vào (AC): 220 V - Điện áp ra (DC): 0 V – 50 V - Tần số: 49 ~ 62 Hz - Nhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°C
74Máy vặn bulong xài pin1Cái- Động cơ không chổi than - Hiệu thế pin 18 V - Sạc: 220 V - Lực đập: 950 Nm - Tốc độ không tải: 3 chế độ (0-400/1.200/1.900 v/p) - Lực đập mỗi phút: 0-2.400 lần/phút - Đường kính ốc tốc đa vặn: M20 - Đầu lắp bulong: 1/2'' (12,7 mm) - Bộ sản phẩm bao gồm: máy, 2 pin 18V: 5 Ah, sạc
75Máy khoan pin1Cái- Nguồn điện áp: 18V - Dung lượng pin: 2Ah - Loại pin: Lion - Động cơ: không chổi than - Kích thước đầu kẹp: 13 mm - Đường kính vít tối đa: 13 mm - Đường kính khoan tường: 13 mm - Đường kính khoan gỗ: 35 mm - Đường kính khoan thép: 13 mm - Tốc độ không tải: 0-460/0-1.800 vòng/phút - Lực xoắn tối đa (Cứng/mềm): 50/28 N.m
76Máy hàn 01 pha1Cái- Điện áp vào (V): 1 pha 220V ± 15%- Công suất đầu ra (KVA): 7,6- Dòng điện ra (A): 40 – 215- Điện áp ra (V): 70 – 80- Hiệu suất: 85%- Trọng lượng (Kg): 6- Sử dụng que hàn (mm): 2.6 - 4.0
77Ắc quy (Bình khô)4Cái- Điện thế: 12V- Dung lượng: 150 Ah
78Bầu hơi locke phanh1CáiTYPE 30 59140-7D000
79Đèn xoay1CáiDài: 120 cm, rộng: 35 cm, hai màu: đỏ và xanh
80Ắc quy8Cái- Kiểu ắc quy: Ắc quy nước- Điện áp: 12 V- Dung lượng: 65 Ah
81Bi treo trục bơm2Cái- Đường kính trong: 40 mm- Đường kính ngoài: 80 mm- Độ dày vòng bi: 49,2 mm- Trọng lượng: 0,62 kg
82Motor1Cái- Output: 40 W- Voltage: 24 V - Speed: 3.000 rpm- Current: 3A
83Van khí nén điện từ 24v4CáiPart no: SY5120-5LZD-01
84Chổi quét2CáiChổi quét bên trái: Sợi thép, Chiều dài: 40 cm Chiều rộng: 40 cm
85Bộ bơm mồi1CáiPart no: 284-02048. KBJ-CV
86Công tắc xoay 3 vị trí4Cái- phi 22 - Điện áp chạy qua: 440V- Dòng: 10 A
87Van bướm2CáiType: 773Z-1J-125A Body: GG20. Disc: SS304. Seat: EDPM PN 16 150 LB
88Béc phun phía trước gắn trên xe phun rửa đường2CáiBéc phun phía trước gắn trên xe phun rửa đường isuzu fvr34le4HIEPHOAHBTT1
89Súng phun phía sau gắn trên xe phun rửa đường1CáiSúng phun phía sau gắn trên xe phun rửa đường isuzu fvr34le4HIEPHOAHBTT1
90Bơm nước1Cái- Lưu lượng bơm: 40 m3/h- Khoảng cách bơm max: 45 m- Tốc độ đầu vào: 1.450 r/mim- Thời gian mồi nước: 1.5 min/4m- Công suất bơm: 9.25 Kw
91Van khí nén đóng mở béc phunHTD-052/11-F07/F052CáiVan khí nén đóng mở béc phun
92Bầu thắng hơi sau phải1CáiPart number: 8983401030
93Lọc giảm âm6Cái- Lắp trên bơm chân không KPS 490 (gồm cánh bơm + phụ kiện gioăng)- Kích thước: 1,3 x 0,8 x 3,3 cm, nguồn DC
94Phao báo chống tràn1CáiKPS 490 (gồm cánh bơm + phụ kiện gioăng)
95Bộ cánh gạt bơm1CáiLắp trên bơm chân không KPS 490 (gồm cánh bơm + phụ kiện gioăng)
96Bi chữ thập4Cáikích thước 25 x 77 mm
97Lọc tinh chống cặn2CáiD: 100 mm, chiều dài: 147 mm, hai đầu hở
98Đường ống hút20MétỐng nhựa gân chịu áp lực phi 100 độ dày 5 mm, 2 đầu có gắn khớp nối nhanh
99Lốp xe6Cái- Loại vỏ lốp: không săm - Số lượng bố: 16 Pr - Loại bố: bố kẽm - Gai lốp: Gai xuôi - Đơn vị: 1 bộ đủ săm, yếm, lốpCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
100Ron nắp bồn chứa bùn2CáiVật liệu cao su, kích thước: 30 x 40
101Trục các đăng1Cái- Loại 2 khớp nối, Chiều dài: 90 cm- Đường kính khớp các đăng: 86 mm- Đường kính lỗ bi: 39 mm, đường kính ống trục: 42 mm
102Bơm nước1Cái- Công suất: 2HP- Điện áp: 3 ~ 230/400V-50Hz; 1 ~ 230V-50Hz- Lưu lượng Max: 2.4 – 9.6 m3/h- Cột áp Max: 42,1 – 26 m- Áp suất vận hành: Max 8 bar- Nhiệt độ chất lỏng: 0-50°C- Vật liệu cách nhiệt: F- Cấp độ bảo vệ: IP44
103Ắc quy2Cái- Điện áp: 12V - Dung lượng: 60 AH- CCA: 525 A- Vị trí cọc: L- Chủng loại: ắc quy khô
104Dây sạc pin máy phun sương1Cái- Input: 100-240V; 0,4 A - Output: 12 V; 1.0 A
105Bộ điều chình điện áp máy phát điện1Cái- Vật liệu chính: PCB - Màu chính: đen - Công suất đầu vào: 7,8 = 100V ~ 265V AC 50/60Hz - Số lượng lớn nhất: 6A, 63V DC (khi nguồn điện đầu vào là 220V AC) 6A, 40V DC (khi nguồn đầu vào là 110V AC) - Hệ số điều chỉnh điện áp: 1% - Điện trở trường của máy phát: 12Ω (tối thiểu) - Chiết áp bên ngoài: Chiết áp 2KΩ1/ 2W 8% - Thiết lập điện áp (ban đầu): khi điện áp từ dư lớn hơn 5V/25Hz, điện áp sẽ tự động được thiết lập. - Thời gian điện áp xây dựng: 1,8 giây- Nhiệt độ hoạt động: -40℃ ~ 60℃ - Thời gian phục hồi: 2 giây
106Lốp xe có ruột kèm theo3Cái- Loại vỏ lốp: không săm- Số lượng bố: 16 Pr- Loại bố: bố kẽm- Gai lốp: Gai xuôi- Đơn vị: 1 bộ đủ săm, yếm, lốpCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
107Trục cac-đăng kết nối bơm1CáiPart no. A 56260
108Ống bơm mỡ10CáiPart no. E191-2054
109Chốt gầu múc2CáiPart no. 61Q4-01090
110Chốt kết nối giữa cần2CáiPart no. 61Q4-01120Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
111Chốt đầu cần2CáiPart no. 61Q4-01010Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
112Bản lề nắp capo2Cái- Part number: 71Q4-51300Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
113Bản lề cửa4Cái- Part number: 71Q6-02102Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
114Gương chiếu hậu2CáiPart number: 71Q6-12000
115Bi chữ thập2CáiPart number: ZGAQ- 02896Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
116Co nối ống5CáiPart number: 31NB-50280
117Oring10CáiPart number: S621-018001
118Ống thủy lực cần2CáiPart number: 31Q4-51071Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
119Ống thủy lực cần2CáiPart number: 31Q4-51081Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
120Ống thủy lực cần2CáiPart number: 31Q4-51041Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
121Ống thủy lực cần2CáiPart number: 31Q4-51030Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
122Ống thủy lực cần2CáiPart number: 31Q4-51021Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
123Ống thủy lực cần2CáiPart number: 31Q4-51010Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
124Đèn trên can2CáiPart number: 21QB-60700Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
125Lọc điều hòa4C1i- Part number: 11Q6-90510- Chất liệu: nhựa giấy- Loại: Cabin Lõi lọc
126Nắp dầu nhiên liệu1CáiPart number: 31Q4-02130Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
127Ắc quy (Bình khô)4Cái- Điện Thế: 12V - Chỉ số CCA: 800 CCA - Dung lượng: 120 Ah (20HRCung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
128Phớt chắn mỡ4CáiPart number: 80A0480
129Oring10CáiPart number: 12B1169
130Ống thủy lực xilanh nâng4CáiPart number: 10D8989Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
131Ống thủy lực4CáiPart number: 6C9279, 6C9278Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
132Lọc nhiên liệu2CáiPart number: 03A0396Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
133Nắp bồn nhiên liệu2CáiPart number: 53A0843Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
134Ổ khóa khởi động4CáiPart number: 34B0118Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
135Quạt cabin2CáiPart number: 46C2371Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
136Gạt nước (Mô tơ gạt mưa trước + Thanh gạt mưa + Mô tơ gạt mưa sau Thanh gạt mưa)2CáiPart number: 37B516 + 37B514 + 37B517 + 37B515
137Đèn trên cabin2CáiPart number: 32B68 + 32B252 + 32B66Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
138Vú mỡ10CáiPart number: 10B0014
139Bi chữ thập2CáiPart number: 26E 0053Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
140Gạt nước (Mô tơ gạt mưa + Thanh gạt mưa)2CáiPart number: SP153365 + 37B398Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
141Lốc điều hòa2CáiPart number: 46k0044Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
142Đèn nóc2CáiPart number: 32B0028
143Vú mỡ10CáiPart number: 10B0089
144Bi chữ thập2CáiPart number: SP153355Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
145Xilanh lái1CáiPart number: 10K2048Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
146Cánh quạt1CáiPart number: SP109853Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
147Bình ắc quy khô1Cái- Điện áp: 12V - Dung lượng: 85 AH- Chủng loại: ắc quy khô
148Xích nâng2CáiPart no. 43C2213Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
149Ống thủy lực nghiên càng2CáiPart number: 06C6095
150Con lăn dẫn hướng2CáiPart number: 22C1432Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
151Ống thủy lực nâng càng2CáiPart number: 66C2205Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương
152Đèn trước2CáiPart number: 424-06-43211Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
153Ống thủy lực nâng hạ2CáiPart number: 02756-00610Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
154Lọc thông hơi thủy lực2CáiPart number: 418-60-35120Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
155Vú mỡ bi chữ thập10CáiPart number: 423-20-32631
156Bi chữ thập2CáiPart number: 418-20-32620Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
157Nắp bồn nhiên liệu2CáiPart number: 2A7-04-11260Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
158Dây curoa quạt làm mát2CáiPart number: 6732-82-3780Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
159Oring10CáiPart number: 02896-11015
160Ống thủy lực4CáiPart number: 02756-00510Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
161Lưỡi gạt nước trước2CáiPart number: 17A-979-1420Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
162Lưỡi gạt nước sau1CáiPart number: 17A-979-2850Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
163Ắc quy (Bình nước)2Cái- Điện áp: 12V - Dung lượng: 150 AHCung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
164Ống thủy lực nghiêng lam4CáiPart number: 14X-62-52741Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
165Nắp dầu nhiên liệu1CáiPart number: 17A-04-41411Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
166Ống thủy lực nâng lam2CáiPart number: 14X-62-53621Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
167Vú mỡ50CáiPart number: 07020-00000
168Phớt chắn mỡ2CáiPart number: 207-30-54160Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
169Bạc lót xilanh tăng xích4CáiPart number: 707-52-15620Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
170Đèn trên cabin4CáiPart number: 421-06-23330Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
171Bu lông10CáiPart number: 02290-11219
172Ốc lam10CáiPart number: 02090-11270
173Lam gầu phụ2CáiPart number: 416-815-4320Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
174Lam gầu chính1CáiPart number: 416-815-4310Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
175Gương chiếu hậu5CáiPart number: 421-54-25610Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
176Công tắc đèn5CáiPart number: 418-06-36310Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
177Bi chữ thập3CáiPart number: 418-20-34820Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
178Nắp đậy nhớt hộp số1CáiPart number: 6136-21-7120Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
179Thước thăm nhớt hộp số1CáiPart number: 416-18-32622Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
180Còi1CáiPart number: 08160-72400Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
181Dây curoa máy phát3CáiPart number: 6732-81-6170Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
182Chốt gầu múc3CáiPart number: 416-70-11910Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
183Bạc đỡ5CáiPart number: 416-839-2000Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
184Phốt chắn mỡ5CáiPart number: 416-09-11130Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
185Oring10CáiPart number: 02896-11018
186Oring10CáiPart number: 07002-13034
187Ống thủy lực xilanh nâng2CáiPart number: 02753-005A9Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
188Bơm điều hòa + dàn nóng2CáiPart number: 418-S62-3161+418-S62-3150Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
189Lưỡi gạt nước trước3CáiPart number: 425-54-15250Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
190Phin lọc điều hòa1CáiPart number: 20Y-979-3120Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
191Dây curoa lốc điểu hòa2CáiPart number: 04120-21742Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
192Đèn trên cabin2CáiPart number: 23S-06-54111Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
193Ắc quy (bình nước)4Cái- Điện áp: 12V - Dung lượng: 100 AHCung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
194Lọc gió xe xúc lật3CáiPart number: 600-185-2500Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
195Ắc xylanh Arm5CáiPart number: 20Y-70-41250Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
196Chốt gầu múc4CáiPart number: 205-70-73270Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
197Bạc chân cần nâng5CáiPart number: 20Y-70-21640Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
198Sin chắn bụi10CáiPart number: 205-70-73280
199Ống thủy lực của cần xe đào xích2CáiPart number: 20Y-62-52661Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
200Ống thủy lực của cần xe đào xích2CáiPart number: 2A5-62-13221Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
201Ống thủy lực của cần xe đào xích2CáiPart number: 2A5-62-13171Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
202Ống thủy lực của cần xe đào xích2CáiPart number: 2A5-62-13211Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
203Ống thủy lực của cần xe đào xích2CáiPart number: 20Y-62-53750Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
204Ống thủy lực của cần xe đào xích2CáiPart number: 07074-006A7Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
205Ống thủy lực của cần xe đào xích (ống sắt)2CáiPart number: 2A5-62-13191Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
206Ống thủy lực của cần xe đào xích (ống sắt)2CáiPart number: 2A5-62-13181Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
207Dàn lạnh điều hòa1CáiPart number: ND447610-0630Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
208Dàn lạnh điều hòa1CáiPart number: ND447610-0630Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
209Gương chiếu hậu2CáiPart number: 2A5-54-13421Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
210Xilanh khí đóng mở nắp capo2CáiPart number: 20Y-54-71182Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
211Phin lọc điều hòa1CáiPart number: 20Y-810-1550Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
212Dây curoa lốc điều hòa2CáiPart number: 04120-21747Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
213O-ring ống thủy lực kết nối van chính5CáiPart number: 07000-13032
214Đèn trên cabin2CáiPart number: 2A5-06-12431Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
215Ắc quy2Cái- Điện Thế: 12V - Chỉ số CCA: 750 - Dung lượng: 100 Ah (20 HR) - Dạng ắc quy: Khô
216Nắp thùng dầu diesel1CáiPart number: 20Y-04-11162Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
217Lọc gió xe đào xích1CáiPart number: 6738-81-7200Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương
218Lọc hút ẩm xe chữa cháy1CáiPart number: 432 901 2232
219Gương chiếu hậu xe xúc lật8CáiPart number: 421-54-25610
220Lọc nước4CáiPart number: 11NA-72011
221Lọc thô6CáiPart number: 13022658
222Lọc dầu thuỷ lực4CáiPart number: 2654407
223Dây curoa điều hòa4CáiPart number: 11N6-90250
224Dây curoa quạt4CáiPart number: 3929330
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB như các thiết bị an toàn, các phương tiện PCCC theo quy định tại Nghị định 79/NĐ-CP, các vật tư cho các loại xe có tính chất tương tự gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->