Gói thầu: Gói thầu số 97: Cung cấp vật tư trang thiết bị an toàn, phòng cháy chữa cháy và vật tư xe cơ giới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948326-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 97: Cung cấp vật tư trang thiết bị an toàn, phòng cháy chữa cháy và vật tư xe cơ giới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942344 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-16 00:00:00 đến ngày 2022-10-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,711,511,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 321,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB như các thiết bị an toàn, các phương tiện PCCC theo quy định tại Nghị định 79/NĐ-CP, các vật tư cho các loại xe có tính chất tương tự gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 97: Cung cấp vật tư trang thiết bị an toàn, phòng cháy chữa cháy và vật tư xe cơ giới Dự toán cho các gói thầu đợt 6 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 4.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương; 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu; 8. Tiến độ cung cấp hàng hóa nộp kèm bản scan; 9. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (trong đó có chức năng ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC gồm: kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC và sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị PCCC); 10. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Catalog của hàng hóa chào bán (nếu có). * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành làm rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào. -Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 321.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 666 222, Fax: (0252) 3666 111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, Khu phố 3, Phường Mỹ Bình, Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626 555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, Khu phố 3, Phường Mỹ Bình, Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626 555 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, Khu phố 3, Phường Mỹ Bình, Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626 555 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm thấm dầu nano | 20 | Kiện | - Vật liệu: polypropylene.- Kích thước: khổ 38 cm x dài 46 m - Dày 4,5 mm- Định lượng 400gam- Khả năng thấm hút: ≥1.4 L/tấm - Đóng gói: 100 tấm/kiện | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 2 | Cuộn thấm dầu | 8 | Cuộn | - Vật liệu: polypropylene. - Kích thước: khổ 80 cm x dài 50 m - Dày 5 mm - Định lượng 400 gram - Khả năng thấm hút: ≥290 L/cuộn - Đóng gói: 1 cuộn/túi ni long | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 3 | Chất thấm và phân hủy sinh học dầu remediator | 5 | Bao | - Khả năng thấm hút: 20-40L/bao - Hấp thụ nhanh các hợp chất hydrocarbon ở mọi dạng nguyên, nhũ tương từng phần hay bị phân tán. Khả năng hấp thụ gấp 2-6 lần trọng lượng bản thân - Cô lập các chất lỏng mà nó hấp thụ, không nhả lại môi trường, do đó không phát sinh nguồn ô nhiễm thứ hai - Phân hủy hydrocarbon bằng vi sinh tự nhiên có sẵn trong các xơ bông của Remediator - Không độc hại đối với sức khoẻ con người, động thực vật và môi trường - Đạt các tiêu chuẩn an toàn của Bộ môi trường Mỹ (USA EPA TCLP 1311, 9095A & 9096) - Đóng gói: 10kg/bao | ||
| 4 | Xơ bông thấm hút dầu cellusorb 2 | 30 | Kiện | - Là chất siêu thấm được sản xuất từ vật liệu chính là polypropylene, có khả năng hấp thụ các hỗn hợp dầu tràn vãi ở mọi dạng nguyên, nhũ hóa từng phần hay bị phân tán trên mặt nước- Có khả năng hút tối đa gấp 20 lần trọng lượng bản thân, đặc biệt thích hợp cho xử lý tràn vãi dầu trên mặt nước.- Không chìm trong nước, không thấm nước dưới mọi tác động như ngâm hay dìm xuống nước, sóng, dòng chảy, mưa...- Chỉ hút dầu, không hút nước- Là một chất siêu thấm - chỉ cần một lượng nhỏ sản phẩm cho xử lý. Ðộ nổi cao giúp dễ dàng thu vớt- Khả năng hấp thụ dầu nhanh làm cho sản phẩm phù hợp lý tưởng cho việc ứng cứu tràn vãi dầu ở những nơi có hệ sinh thái nhạy cảm- An toàn, không độc hại đối với động vật, thực vật trên cạn và dưới nước- Dễ sử dụng và bảo quản- Không tự phân hủy trong môi trường. Có thể tách dầu từ xơ ngấm đẫm dầu để tái sử dụng- Sản xuất từ nguyên liệu thô tái chế - Dạng: Bột- Đóng gói: Kiện 8 kg | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 5 | Dây rào chắn công trình | 840 | Cuộn | - Màu: trắng - đỏ, bản rộng 8-10 cm, dài 100 m/cuộn- Chất liệu: nhựa | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 6 | Hàng rào an toàn di động | 100 | Khung | Kích thước: 3 m x 1 m; khung làm bằng sắt tráng kẽm Փ 34, cây song song phía trong Փ 21, chân đế rộng 0,4 mét | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 7 | Túi nilon đựng chất thải nguy hại | 4.700 | Cái | - Kích thước: 22 L- Vật liệu: PE hoặc HDPE- Cấu tạo: Túi nilon đựng chất thải có dạng quai xách hoặc đục lỗ xâu dây- Ưu điểm:+ Sử dụng 1 lần nên rất thuận tiện cho việc thu gom và vệ sinh hàng ngày+ Có 4 màu sử dụng để phân loại rác thải+ An toàn cho sử dụng | ||
| 8 | Dây thừng cứu hộ | 23 | Cuộn | - Màu trắng chấm đen - Chất liệu: sợi nylon, sợi polyeste - Đường kính: phi 12 mm - Quy cách: Đan, bện, lớp vỏ sợi, lõi cốt thép - Chịu lực: 1.000 – 2.000 kg - Có sẵn khóa chữ O, bọc nhựa abs siêu bền | ||
| 9 | Nước tẩy rửa mắt (khi hóa chất bắn vào) | 53 | Bộ | Hệ thống nước rửa mắt treo tường với 2 chai nước rửa mắt 1 lít và kệ treoPhù hợp sử dụng trong những khu vực không gian hạn chế hoặc/và rửa mắt được yêu cầu tại nhiều điểm trong cùng 1 khu vựcPhụ kiện đi kèm bao gồm ốc vít sử dụng với kệ treo tườngKích thước: 39 x 20 x 10 cm | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 10 | Pallet chống tràn, hóa chất | 55 | Cái | Vật liệu: LLDPE Số vị trí đặt phuy: 4Khả năng phát tràn: 40 Gallon/150 lítTải trọng lượng: 2.500 kgKích thước (L x W x H): 130*128*15 cmKhối lượng: 32,5 KgMàu vàng + Màu đen | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 11 | Bút thử điện | 1 | Cái | - Dải đo điện áp từ 12V lên đến 1.000 V- Độ ẩm vận hành: 0 đến 80 %RH- Cân nặng: 63 g- Kích thước: 155 x 25 x 23 mm- Nhiệt độ vận hành: -10 đến +50 °C- Màu sản phẩm: đen- Cấp bảo vệ: IP67- Tiêu chuẩn: EN 61326-1; EN 61010-1- Chức năng cảnh báo: thông qua đèn LED; âm thanh- Loại pin: 2 pin tiểu AAA- Nhiệt độ bảo quản: -15 đến +60 °C- Danh mục cao áp: CAT IV 600V; CAT III 1.000V | ||
| 12 | Bút thử điện cao áp | 1 | Cái | Giải điện áp kiểm tra: 240Vac, 2kV, 6kV, 11kV, 22kV, 33kV, 132kV và 275kV Đo không tiếp xúc Hiện thị: LED sáng đỏ Còi báo: Âm thanh Giải kiểm tra được điều chỉnh Chức năng: + Kiểm tra dễ dàng, dễ lựa chọn + Phát hiện được điện áp thấp + Sử dụng cho trong nhà và ngoài trời + Đầu nối thích hợp với nhiều loại sào cách điện khác nhau + Trọng lượng nhẹ, nhỏ gọn Ở 240 VAC khoảng cách phát hiện: 5 ~ 10 cm Nguồn: 3 x 1,5V Trọng lượng: 560 g Tiêu chuẩn: EN61000-3-2 EN61000-3-3 EN61326-1 EN55011 EN61000-4-2 EN61000-4-3 EN61000-4-4 EN61000-4-5 EN61000-4-6 EN61000-4-11 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 13 | Sào tiếp địa 220kV | 1 | Bộ | - Cấp điện áp: 220 KV- Vật liệu sào: sợi thủy tinh- Dây chính: 19 m- Dây nhánh: 8 m- Mỏ kẹp rộng: 5,3 cm- Cọc tiếp địa: 0,8 m- Phần cách điện: 4 m- Phần cầm tay: 0,2 m- Tiết diện dây: 35 mm2 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 14 | Dây tiếp địa 220kV | 1 | Bộ | - Dây chính: 19 m- Dây phụ (3 dây): 8 m- Tiết diện dây: 35 mm2 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 15 | Thiết bị phát hiện rò khí gas | 1 | Cái | - Cảm biến đo nồng độ Metan (CH₄)+ Dải đo CH4: 0 ppm ~ 2 Vol.% CH4+ Độ phân giải: 1 ppm / 0,1 Vol.%+ Ngưỡng phản ứng thấp: 1 ppm- Cảm biến đo nồng độ Propane (C₃H₈)+ Dải đo C₃H₈: 0 ~ 1.0 Vol.% C3H8+ Độ phân giải: 1 ppm / 0,1 Vol.%+ Ngưỡng phản ứng thấp: 1 ppm- Phát hiện rò rỉ H₂+ Dải đo: 1 ppm t1 2,0 Vol.% H₂+ Độ phân giải: 1 ppm / 0,1 Vol.%+ Ngưỡng phản ứng thấp: 1 ppm- Cấp bảo vệ IP: IP54- Pin: 2 pin AA, thời lượng pin 10 giờThời gian phản ứng: 14 giâyKích thước: 135 x 45 x 25 mmTrọng lượng: 200 gPhụ kiện kèm theo: máy chính, pin, hộp đựng | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 16 | Thùng chứa rác sinh hoạt 660 lít | 57 | Thùng | - Kích thước: D x R x C = 810 x 1.380 x 1.220 mm - Thùng rác làm từ nhựa HDPE đúc nguyên khối, bên ngoài phủ tia UV chống lão hóa, sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu En-840 - Thùng rác có cấu tạo 01 nắp kín ngăn mùi có tay cầm mở lên, có tay đẩy phía sau tiện dụng, có 04 bánh xe cao su đặc đường kính 200 mm, trong đó 02 bánh tĩnh và 02 bánh xoay có phanh hãm. - Bề mặt trong và ngoài nhẵn dễ vệ sinh, nắp tháo rời liên kết thùng 02 chốt có lẫy. - Màu sắc: Xanh lá | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 17 | Thùng chứa rác sinh hoạt 240 lít | 92 | Thùng | - Chất liệu: nhựa HDPE - Kích thước: D x R x C = 580 x 730 x 1.020 mm - Thùng rác làm từ nhựa HDPE đúc nguyên khối, bên ngoài phủ tia UV chống lão hóa, sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu En-840 - Thùng rác 240 lít có nắp kín ngăn mùi có tay cầm mở lên, có tay đẩy phía sau tiện dụng, có 02 bánh xe cao su đặc đường kính 200 mm, có 01 trục thép. - Bề mặt trong và ngoài nhẵn dễ vệ sinh, nắp tháo rời liên kết thùng 02 chốt có lẫy. - Màu sắc: Xanh lá | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 18 | Thùng rác chất thải nguy hại 660 lít | 98 | Thùng | Thùng được sản xuất bằng vật liệu nhựa HDPE cốt sợi thủy tinh; Chịu được trong môi trường kiềm và acid; Không bay màu hay lão hóa dưới tác động của tia UV cũng như khi để ngoài trời; Bánh xe có thể quay 360º, dễ dàng đẩy thùng đi các hướng và có thể khóa cố định; Thùng được sản xuất theo kích thước chuẩn của EU EN 840-1; Chiều dài: 1.380 mm; Chiều rộng: 810 mm; Chiều cao: 1.220 mm; Đường kính bánh xe: 200 mm; Màu sắc: Vàng | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 19 | Thùng rác chất thải nguy hại 240 lít | 66 | Thùng | Kích thước: 580 x 730 x 1.020 mm Vật liệu chế tạo: Nhựa HDPE Cấu tạo: Có 2 bánh xe Ø200, có nắp đậy Phụ kiện (tùy chọn): Đạp chân mở nắp (Pedal) Màu sắc: Vàng | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 20 | Thùng rác chất thải nguy hại 120 lít | 28 | Thùng | - Kích thước: D x R x C = 480 x 570 x 930 mm - Thùng rác làm từ nhựa HDPE đúc nguyên khối, bên ngoài phủ tia UV chống lão hóa, sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu En-840 - Thùng rác 120 lít có nắp kín ngăn mùi có tay cầm mở lên, có tay đẩy phía sau tiện dụng, có 02 bánh xe cao su đặc đường kính 200 mm, có 01 trục thép. - Bề mặt trong và ngoài nhẵn dễ vệ sinh, nắp tháo rời liên kết thùng 02 chốt có lẫy. - Màu sắc: Vàng | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 21 | Máy đo đơn khí NH3 | 1 | Cái | - Dãy đo: 0 – 300 ppm, độ phân giải: 1 ppm. - Thời gian sử dụng: không giới hạn. - Có cảnh báo đèn, còi (> 90 dB (A) trong khoảng cách 30 cm), rung. - Thời gian sử dụng pin thông thường 5.500 giờ (pin cục). - Độ trôi dữ liệu không đáng kể. - Tiêu chuẩn: CE-Sign (89/336/EEC, 94/9/EC) ATEX | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy hiệu chuẩn theo quy định | |
| 22 | Xe nâng tay 2,5 tấn | 2 | Xe | - Trọng tải nâng: 2.500 kg - Chiều cao nâng thấp nhất: 85 mm - Chiều cao nâng cao nhất: 200 mm - Kích thước càng nâng: 550 x 1.150 mm - Bánh xe đôi bọc nhựa PU - Thiết kế núm bơm mỡ tăng tuổi thọ cho xe - Nắp bơm điều chỉnh tăng độ bền cho bơm thuỷ lực | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 23 | Xe nâng phuy và di chuyển | 1 | Xe | - Xe nâng tay kẹp thùng phuy và di chuyển mẫu A - Xe nâng di chuyển phuy 250 - 300 lít - Tải trọng nâng: 300 kg - Chiều cao nâng cao nhất 400 mm - Kích thước xe (dài x rộng x cao): 980 x 850 x 1.200 mm - Khối lượng xe: 80 kg | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 24 | Xe nâng cao quay đổ phuy | 1 | Xe | Tải trọng nâng: 350 kgChiều cao nâng: 1.400 mmKích thước: 1.190 x 890 x 2.000 mmTrọng lượng: 160 kg | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 25 | Tủ đựng dụng cụ khẩn cấp | 1 | Tủ | Thể tích: 45 gallon/170 lít. Loại cửa: 2 cánh Kích thước: 180 × 90 × 45 cm Màu vàng Cung cấp bao gồm: Tủ đựng dụng cụ khẩn cấp; 3 khay đi kèm | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 26 | Tủ đựng đồ nghề 4 ngăn | 3 | Tủ | - Số ngăn: 4 ngăn - Bánh xe: 4 bánh xe chịu tải cao | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 27 | Găng tay cách điện hạ áp | 4 | Đôi | Tiêu chuẩn: TCVN 5586-1991Chất liệu: Cao su tổng hợpMàu sắc: Vàng nhạtKích cỡ: Các loạiCông dụng: Cách điệnĐộ bền kéo đứt > 150 kg/cm2Độ dãn dài kéo đứt > 700 %Độ dãn dư khi kéo dài 500% | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, Giấy thử nghiệm/kiểm định theo quy định | |
| 28 | Găng tay cách điện | 1 | Đôi | Màu sắc: VàngTiêu chuẩn: TCVN 5586-1191Dòng điện rò: | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, Giấy thử nghiệm/kiểm định theo quy định | |
| 29 | Bộ đồ PCCC cho đội PCCC cơ sở | 5 | Bộ | Bộ đồ PCCC cơ sở (Gồm quần áo, mũ bảo hộ, ủng chữa cháy, găng tay chữa cháy)- Hình dáng, Chất liệu, cấu tạo, màu sắc theo Quy định tại Thông tư 48/2015/TT-BCA ngày 06/10/2015 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 30 | Bộ đồ PCCC chuyên ngành | 2 | Bộ | Trọng lượng: 3kg/bộ Chất liệu: NOMEX, PBI Matrix và X55 kèm PBI, PTFE, aramid (cháy chậm) Chịu được nhiệt độ 500-700 độ C. Chịu được ngọn lửa trần: 2-7s Gồm: Áo, Quần, Găng tay, Ủng, Mũ | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 31 | Lăng chữa cháy Ø65 | 11 | Cái | - Size: DN65- Đầu lăng phun điều chỉnh được - Vật liệu: đồng (ngàm nối ngoài nhanh bằng đồng)- Ngàm Gost nối nhanh Ø65 mm TCVN 5739:1993- Áp suất làm việc: 20 bars | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 32 | Cuộn dây, vòi chữa cháy Ø52 | 45 | Cuộn | - Loại: Ø 52, dài 20 m - Áp Lực làm việc: 16 bar - Áp lực nổ: 60 bar - Lớp trong: cao su - Lớp ngoài: vải sợi tổng hợp - Ngàm nối: chất liệu đồng, loại ngàm Gost ngoài kết nối nhanh, ngàm nối 2 đầu dây | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 33 | Cuộn dây, vòi chữa cháy Ø65 | 45 | Cuộn | - Loại: Ø 65, dài 20 m - Áp Lực làm việc: 16 bar - Áp lực nổ: 60 bar - Lớp trong: cao su - Lớp ngoài: vải sợi tổng hợp - Ngàm nối: chất liệu đồng, loại ngàm Gost ngoài kết nối nhanh, ngàm nối 2 đầu dây | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 34 | Lăng phun bọt Foam DN65 | 3 | Cái | - Lăng phun tạo bọt chữa cháy được gắn trực tiếp vào vòi chữa cháy - Chất liệu: đồng - Kích thước: Ø 65 - Ngàm nối: ngàm GOST ngoài kết nối nhanh Ø 65 TCVN - Tầm phun: ≥ 23 m - Áp lực: ≥ 5 bar | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 35 | Tủ chữa cháy 2 ngăn ngoài trời | 13 | Cái | - Vật liệu: INOX 316- KT: 1.000 x 600 x 300 mm, độ dày: 1,2 mm- Quy cách: hình hộp chữ nhật đứng; tủ có 2 ngăn dùng để đựng cuộn vòi chữa cháy, lăng phun, bình chữa cháy; có 4 chân đế cao 200 mm; mái che rộng hơn thân tủ 50 mm; cửa có kính quan sát bên trong (chống lọt nước)- Bên ngoài sơn tĩnh điện màu đỏ, có chữ PCCC theo quy định | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 36 | Van ngàm chữa cháy Ø65 | 10 | Cái | Size: DN65 x 90 độChất liệu: van đồng, ngàm đồngÁp suất sử dụng: 2.0 Mpa | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 37 | Tủ chữa cháy ngoài trời | 21 | Cái | - KT: 600 x 500 x 180 mm, độ dày inox: 1,2 mm- Chất liệu: thép - Kích thước chân: 200 -300 mm - Công dụng: Đựng bình, vòi, quần áo chữa cháy, dụng cụ phá dỡ- Cánh tủ: tủ cánh nhìn xuyên + nẹp zoăng cao su- Màu sắc: đỏ (sơn tĩnh điện)- Loại khóa: khóa bật màu đỏ | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 38 | Mền chữa cháy | 7 | Cái | -Vải sợi thủy tinh chống cháy- Kích thước: 1,8 m x1,8 m | ||
| 39 | Đèn Exit hành lang, cầu thang (1 mặt) | 30 | Bộ | - Nguồn điện: AC 220V/50Hz - Pin Li-on: 3.7V 2.000 mAh - Dòng điện sạc: 60 mA - Bóng đèn: LED OWAN - Thời gian thắp sáng: 2 giờ (chế độ DC) - Thời gian sạc đầy: 24 giờ | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 40 | Đèn Exit hành lang, cầu thang (2 mặt) | 10 | Bộ | - Nguồn điện: AC 220V/50Hz - Pin Li-on: 3.7V 2.000 mAh- Dòng điện sạc: 60 mA - Bóng đèn: LED OWAN - Thời gian thắp sáng: 2 giờ (chế độ DC) - Thời gian sạc đầy: 24 giờ | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 41 | Bình chữa cháy CO2 5 kg | 8 | Bình | - Trọng lượng: 5 kg ± 5% - Áp suất vỏ bình: 17,5 Mpa-22,5 MPa- Khoảng cách phun: ≥ 2,5m - Thời gian phun hiệu quả: ≥ 5s - Nhiệt độ làm việc ổn định: -10 độ C ~ +55 độ C | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 42 | Bình khí chữa cháy Aerosol | 2 | Bình | - Thể tích phòng kín tối đa được bảo vệ (m3): 48 - Tổng khối lượng bình (kg): 45 - Khối lượng khí aerosol (kg): 2,4 - Thời gian xả khí (s): 40 - Kích thước (mm): 235 x 198 - Nhiệt độ môi trường làm việc (độ C): ± 50 - Sử dụng cho loại đám cháy: A, B, E | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 43 | Bình khí chữa cháy Aerosol | 1 | Bình | - Thể tích phòng kín tối đa được bảo vệ (m3): 28 - Tổng khối lượng bình (kg): 4.0 - Khối lượng khí aerosol (kg): 1,1 - Thời gian xả khí (s): 50 - Kích thước (mm): 235 x 198 - Nhiệt độ môi trường làm việc (độ C): ± 50 - Sử dụng cho loại đám cháy: A, B, E | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 44 | Giá để bình chữa cháy | 5 | Cái | - Để bình CO2 và bình bột các loại - Kích thước: + Cao sau: 250 mm + Cao trước: 100 mm + Ngang: 400 mm + Rộng: 220 mm + Chân: 50 mm + Chất liệu: thép + Sơn tĩnh điện + Màu sơn đỏ | ||
| 45 | Xẻng chữa cháy | 5 | Cái | Chất liệu: sắt, sơn đỏ + trắng chống rỉ sét, Chiều dài cán gỗ: 1,2 m – 1,4 m | ||
| 46 | Thang chữa cháy | 2 | Cái | Thang chữ A, loại 3,5 mét, chất liệu kim loại chịu lực | ||
| 47 | Câu liêm chữa cháy | 5 | Cái | Chất liệu: sắt sơn đỏ chống rỉ sétCông dụng chính: dùng để ngắt nguồn điện, cách ly nguồn điện | ||
| 48 | Bồ cào chữa cháy | 5 | Cái | Chất liệu: sắt sơn đỏ chống rỉ sétChiều dài cán gỗ: 1,2m – 1,4mCông dụng chính: dùng để ngắt nguồn điện, cách ly nguồn điện | ||
| 49 | Nạp khí CO2 hóa lỏng | 830 | Kg | - Nạp đúng chủng loại theo quy định- Nhà máy nạp đủ điều kiện theo điều 44, Nghị định 79/2014/NĐ-CP, để đảm bảo chất lượng của sản phẩm sau khi nạp | ||
| 50 | Chai tạo khói | 15 | Chai | - Loại sản phẩm: bình xịt - Thể tích khí dung: 250 ml - Màu sắc: màu trắng | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 51 | Bộ khóa an toàn cá nhân dành cho van và điện (PERSONAL LOCKOUT KIT - VALVE AND ELECTRICAL) | 3 | Bộ | 1 bộ gồm các chi tiết sau: + 3 bộ khóa kích thước: 1 3/4" H x 1 1/2" W x 4/5" D + 3 chốt khóa: Kích thước hàm đường kính 1"; vật liệu thép cường độ cao phủ Vinyl; Kích thước: 4,5 in H x 1,75 in W x 0,38 in D + 3 thẻ cảnh báo nguy hiểm kích thước: 7,6 x 12,7 cm + 02 Kẹp khóa cầu dao, máy cắt 120/277V: kích thước 2,205 in H x 0,95 in W x 0,35 in D; Vật liệu Polypropylene + 01 Kẹp khóa cầu dao, máy cắt 480/600V: kích thước 3,25 in H x 1,588 in W x 2,175 in D, vật liệu Polypropylene + 02 Khóa máy chóa ngắt đa cực phổ quát: 1,05 in H x 1,25 in W x 2,25 in D; vật liệu Polypropylene + 01 Khóa Prinzing 3 trong 1 kích thước 5,2 in W x 3,47 in Dia x 6,25 in L x 3,47 in D; vật liệu Thermoplastic + 01 Khóa cáp kích thước: 8' x 3/16 " + 01 Khóa van cổng loại van đường kính 1 "đến 6 1/2" + 01 Khóa van kích thước 3 in H x 3,21 + 01 Khóa van 1,375 " + 01 Hộp dụng cụ 19'' | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 52 | Thiết bị kiểm tra đầu báo khói | 1 | Cái | - Loại máy dò thử nghiệm: khí, khói - Đường kính máy dò tối đa: 100 mm - Màu sắc: đỏ | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 53 | Quần áo bảo hộ chống hóa chất màu vàng | 35 | Bộ | - Màu: vàng chanh- Chất liệu: Lớp HDPE bên ngoài, lớp polypropylene bên trong- Bao gồm: áo liền quần, tay dài, có mũ trùm liền thân- Sử dụng kết hợp với: mặt nạ phòng độc, găng tay, giày bảo hộ-Kích cỡ: đủ size từ S -XXL | ||
| 54 | Nạp khí bình dưỡng khí | 25 | Bình | - Nạp oxi dưỡng khí vào bình có sẵn:+ Thể tích: 6,8 lít+ Áp suất sử dụng: 300 bar+ Áp suất thử: 450 bar+ Nhiệt độ sử dụng: -30 độ C đến 60 độ C- Thông số oxy yêu cầu (Đạt chuẩn y tế):+ Cấp độ tinh khiết: O2 – 5.0+ Chất lượng: ≥ 99,999%+ Tạp chất: ≤ 5 ppmv+ Argon: ≤ 2 ppmv+ Độ ẩm: ≤ 3 ppmv + Hợp chất Hydrocacbon –CnHm ≤ 0,2 ppmv+ Đioxit cacbon CO2 ≤ 0,2 ppmv | ||
| 55 | Găng tay chống hóa chất | 50 | Hộp | - Chất liệu: Nitrile - Kích cỡ: Size M - Chất liệu viền: Cotton flocking - Chiều dài: 330 mm - Chủng loại: Màu xanh, không bột, không tiệt trùng, thuận cả hai tay - Tiêu chuẩn: EN 388 (4001), EN 374 AKL | ||
| 56 | Mặt nạ phòng độc 3M | 10 | Cái | •- Chất liệu: silicone mềm mại, cao cấp và nhựa chịu nhiệt- Tiêu chuẩn: EN 140:1998- Kích cỡ: S (nhỏ) | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 57 | Phin lọc cho mặt nạ phòng độc 3M | 40 | Cái | - Chất liệu: Phin lọc hoạt tính kết hợp màng poly- Quy cách: 1 cặp/bịch- Tính năng: Lọc các chất độc hại, bảo vệ hô hấp trong nhiều môi trường bị ô nhiễm, nhiễm khí độc, acid, amoniac, bụi siêu vi, chất thải hữu cơ và vô cơ | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 58 | Mặt nạ phòng độc nguyên mặt cỡ trung | 6 | Cái | - Đặc điểm: Có thể sử dụng với bộ cấp khí/lọc khí PARR- Loại 2 phin lọc, sử dụng kết hợp với các phin lọc: N75001L, N75002L, N75003L, N75004L, 75SCP100L- Mặt kính cường lực có khả năng chống xước, chống va đập theo tiêu chuẩn ANSI- Phần chụp mũi được thiết kế ôm sát giúp hơi thở dẫn khí thoát ra tốt hơn- Miếng lót mặt nạ mềm, độ đàn hồi tốt giúp phần tiếp xúc giữa mặt nạ và khuôn mặt vừa khít, phù hợp với nhiều dạng khuôn mặt, tạo cảm giác thoải mái và an toàn cho người sử dụng- Có khung dây đeo qua đầu có thể điều chỉnh được- Van thở vị trí ở mũi được thiết kế ôm sát giúp hơi thở dẫn khí thở thoát ra tốt hơn, giảm đọng hơi sương | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 59 | Phin lọc cho mặt nạ phòng độc 5400 | 12 | Cái | - Màu đen- Chất liệu: cấu tạo từ lõi than hoạt tính và màng poly, có khả năng loại bỏ mùi của chất hữu cơ- Tính năng: Loại trừ bụi dầu, bụi hàn, hơi hữu cơ, hơi sương, khói, phần màng Poly thì có tác dụng chủ yếu để lọc các hạt bụi bẩn, kể cả những hạt bụi rất nhỏ- Tiêu chuẩn: NIOSH N95- Phin lọc hơi HCl | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 60 | Phin lọc cho mặt nạ phòng độc 5400 | 16 | Cái | - Chất liệu phin lọc: Than hoạt tính- Chất liệu vỏ: Polystyren- Cấp độ lọc: Class 1- Khả năng lọc: P100, lọc được hơi Acid chlorine, Hydrogen chloride, Sulfur Dioxide, Hydrogen Fluoride- Tiêu chuẩn: Niosh P100 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 61 | Phin lọc phòng khí độc cho mặt nạ phòng độc 5400 | 12 | Cái | - Màu đen/xanh- Chất liệu phin lọc: than hoạt tính- Chất liệu vỏ Polystyren- Đóng gói: 1 cặp/túi- Cấp độ lọc: Class 1- Trọng lượng: 200 g | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 62 | Ủng cao su chống hóa chất | 15 | Đôi | - Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 6410:1998 ISO 2251:1991- Chất liệu: Cao su tổng hợp- Chất liệu đế: cao su tổng hợp- Màu sắc: Xanh dương- Kích cỡ: 37-45- Kiểu dáng: Công nghiệp- Công dụng: Chống hóa chất, axit, chịu nước | ||
| 63 | Ủng cách điện 35KV | 2 | Đôi | - Chất liệu: Cao su tổng hợp- Điện áp tối đa: 35 KV- Mũi có lót thép bảo vệ bàn chân chống va đập, chống trơn trượt | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 64 | Găng tay cách điện 35KV | 1 | Đôi | - Vật liệu: Cao su tổng hợp- Chiều dài: 41 cm- Độ dày: 3,6 mm- Điện áp hoạt động tối ta: 36.000V- Điện áp kiểm tra: 40.000 V | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 65 | Bộ quần áo chống điện từ trường | 1 | Bộ | - Kích thước: Size M, L theo TCVN- Màu sắc: Ghi xám- Trọn bộ trang phục gồm: Gồm quần, áo, mũ may cùng một loại vải- Găng tay may bằng vải thun dẫn điện- Tính năng sử dụng: Bộ quần áo cản điện trường phải đảm bảo không bị ăn mòn bởi axit, chất kiềm, những chất dung môi thông thường, và hoàn toàn không bị gỉ- Giữa áo, quần, mũ, găng tay phải được nối có nút cài (nút cài có thể là ren vặn hoặc tương đương) phải đảm bảo độ tiếp xúc tốt- Bộ quần áo cản điện trường có thể giặt với nước sử dụng bột giặt trung tính- Mức độ cản điện trường yêu cầu ≥ 95%Vật liệu và công nghệ sản xuất: Bộ quần áo cản điện trường được tạo ra từ hỗn hợp cotton kết hợp với sợi kim loại Siver Fiber không rỉ ứng dụng kỹ thuật dệt đặc biệt tạo ra các sợi vải mang tính dẫn điện tốt. Nhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ 90 độ C | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương, giấy kiểm định theo quy định | |
| 66 | Áo phao cứu sinh | 3 | Cái | - Màu sắc: Xanh lá + Cam (bắt mắt, độ tương phản cao)- Chất liệu và cấu tạo: Vải (làm từ polyethylen chống thấm nước) + lõi xốp dày + chỉ may làm từ 100% nilon + chốt khóa linh hoạt chắc chắn- Nhiệt độ hoạt động: -15 đến 70 độ C- Độ dày: 3 cm- Sức nâng: ≤ 80 kg- Độ bền: Không bị ăn mòn bởi hóa chất bể bơi, chống chịu tia UV, ánh nắng trực tiếp | ||
| 67 | Phao cứu sinh | 19 | Cái | - Màu sắc: Da cam, có phản quang - Chất liệu: Nhựa tổng hợp - Vật liệu: Ruột bằng vật liệu nổi tổng hợp | ||
| 68 | Đèn pin cầm tay lớn | 17 | Cái | - Độ sáng: 3.000 lumen - Khả năng chiếu xa: 540 m - Thời gian hoạt động tối đa: 96 giờ (công suất thấp) - 5 giờ (công suất cao) - Chiều dài: 171 mm - Loại Pin: 3 x 18.650 3,7 V - Khả năng chống nước: IPX4 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 69 | Đèn pin (đeo trên nón) | 65 | Cái | - Độ sáng tối đa 600 lumen- Phạm vi chiếu sáng tối đa 200 m- Có 5 chế độ sáng khác nhau: Power, Low Power, Mid Power, Boost, Blink- Thời lượng dùng pin tối đa 60 giờ- Pin có thể sạc lại- Chuẩn chống nước IP54- Màu đen + xanh lá | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 70 | Áo lưới phản quang (dùng cho khách tham quan) | 20 | Cái | - Áo phản quang dạng lưới màu vàng, 100% polyesster, bản rộng 5 cm, màu xám. Theo tiêu chuẩn EN471 Class 2- Dây phản quang chính hãng 3M phản quang tốt, độ bền cao. | ||
| 71 | Bộ KIT bơm dầu Diesel 12 V/24 V có đồng hồ điện từ K24 | 1 | Cái | - Dây dài: 2 m hút và 2 m đẩy- Máy có van áp suất nên không bị tắc- Hệ số của đồng hồ có thể điều chỉnh để hiệu chỉnh sai số do chế độ bơm và loại chất lỏng bơm phù hợp- Kèm theo đồng hồ, dây, cò bơm…khối lượng: 06 kg | ||
| 72 | Máy bơm mỡ bằng khí nén | 2 | Cái | - Tỷ lệ áp lực: 60:1 - Áp lực nén: 0.6-0 0,8 Mpa - Lượng mỡ ra: 0.9 Lít/phút - Truyền dẫn áp lực: 36-48Mpa - Thùng chứa: 20L - Súng bơm mỡ: HCG-200 - Ống thủy lực cao áp: 5 m | ||
| 73 | Máy nạp ắc quy | 1 | Cái | - Dòng tải (A): 30 - Điện áp vào (AC): 220 V - Điện áp ra (DC): 0 V – 50 V - Tần số: 49 ~ 62 Hz - Nhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°C | ||
| 74 | Máy vặn bulong xài pin | 1 | Cái | - Động cơ không chổi than - Hiệu thế pin 18 V - Sạc: 220 V - Lực đập: 950 Nm - Tốc độ không tải: 3 chế độ (0-400/1.200/1.900 v/p) - Lực đập mỗi phút: 0-2.400 lần/phút - Đường kính ốc tốc đa vặn: M20 - Đầu lắp bulong: 1/2'' (12,7 mm) - Bộ sản phẩm bao gồm: máy, 2 pin 18V: 5 Ah, sạc | ||
| 75 | Máy khoan pin | 1 | Cái | - Nguồn điện áp: 18V - Dung lượng pin: 2Ah - Loại pin: Lion - Động cơ: không chổi than - Kích thước đầu kẹp: 13 mm - Đường kính vít tối đa: 13 mm - Đường kính khoan tường: 13 mm - Đường kính khoan gỗ: 35 mm - Đường kính khoan thép: 13 mm - Tốc độ không tải: 0-460/0-1.800 vòng/phút - Lực xoắn tối đa (Cứng/mềm): 50/28 N.m | ||
| 76 | Máy hàn 01 pha | 1 | Cái | - Điện áp vào (V): 1 pha 220V ± 15%- Công suất đầu ra (KVA): 7,6- Dòng điện ra (A): 40 – 215- Điện áp ra (V): 70 – 80- Hiệu suất: 85%- Trọng lượng (Kg): 6- Sử dụng que hàn (mm): 2.6 - 4.0 | ||
| 77 | Ắc quy (Bình khô) | 4 | Cái | - Điện thế: 12V- Dung lượng: 150 Ah | ||
| 78 | Bầu hơi locke phanh | 1 | Cái | TYPE 30 59140-7D000 | ||
| 79 | Đèn xoay | 1 | Cái | Dài: 120 cm, rộng: 35 cm, hai màu: đỏ và xanh | ||
| 80 | Ắc quy | 8 | Cái | - Kiểu ắc quy: Ắc quy nước- Điện áp: 12 V- Dung lượng: 65 Ah | ||
| 81 | Bi treo trục bơm | 2 | Cái | - Đường kính trong: 40 mm- Đường kính ngoài: 80 mm- Độ dày vòng bi: 49,2 mm- Trọng lượng: 0,62 kg | ||
| 82 | Motor | 1 | Cái | - Output: 40 W- Voltage: 24 V - Speed: 3.000 rpm- Current: 3A | ||
| 83 | Van khí nén điện từ 24v | 4 | Cái | Part no: SY5120-5LZD-01 | ||
| 84 | Chổi quét | 2 | Cái | Chổi quét bên trái: Sợi thép, Chiều dài: 40 cm Chiều rộng: 40 cm | ||
| 85 | Bộ bơm mồi | 1 | Cái | Part no: 284-02048. KBJ-CV | ||
| 86 | Công tắc xoay 3 vị trí | 4 | Cái | - phi 22 - Điện áp chạy qua: 440V- Dòng: 10 A | ||
| 87 | Van bướm | 2 | Cái | Type: 773Z-1J-125A Body: GG20. Disc: SS304. Seat: EDPM PN 16 150 LB | ||
| 88 | Béc phun phía trước gắn trên xe phun rửa đường | 2 | Cái | Béc phun phía trước gắn trên xe phun rửa đường isuzu fvr34le4HIEPHOAHBTT1 | ||
| 89 | Súng phun phía sau gắn trên xe phun rửa đường | 1 | Cái | Súng phun phía sau gắn trên xe phun rửa đường isuzu fvr34le4HIEPHOAHBTT1 | ||
| 90 | Bơm nước | 1 | Cái | - Lưu lượng bơm: 40 m3/h- Khoảng cách bơm max: 45 m- Tốc độ đầu vào: 1.450 r/mim- Thời gian mồi nước: 1.5 min/4m- Công suất bơm: 9.25 Kw | ||
| 91 | Van khí nén đóng mở béc phun | HTD-052/11-F07/F05 | 2 | Cái | Van khí nén đóng mở béc phun | |
| 92 | Bầu thắng hơi sau phải | 1 | Cái | Part number: 8983401030 | ||
| 93 | Lọc giảm âm | 6 | Cái | - Lắp trên bơm chân không KPS 490 (gồm cánh bơm + phụ kiện gioăng)- Kích thước: 1,3 x 0,8 x 3,3 cm, nguồn DC | ||
| 94 | Phao báo chống tràn | 1 | Cái | KPS 490 (gồm cánh bơm + phụ kiện gioăng) | ||
| 95 | Bộ cánh gạt bơm | 1 | Cái | Lắp trên bơm chân không KPS 490 (gồm cánh bơm + phụ kiện gioăng) | ||
| 96 | Bi chữ thập | 4 | Cái | kích thước 25 x 77 mm | ||
| 97 | Lọc tinh chống cặn | 2 | Cái | D: 100 mm, chiều dài: 147 mm, hai đầu hở | ||
| 98 | Đường ống hút | 20 | Mét | Ống nhựa gân chịu áp lực phi 100 độ dày 5 mm, 2 đầu có gắn khớp nối nhanh | ||
| 99 | Lốp xe | 6 | Cái | - Loại vỏ lốp: không săm - Số lượng bố: 16 Pr - Loại bố: bố kẽm - Gai lốp: Gai xuôi - Đơn vị: 1 bộ đủ săm, yếm, lốp | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 100 | Ron nắp bồn chứa bùn | 2 | Cái | Vật liệu cao su, kích thước: 30 x 40 | ||
| 101 | Trục các đăng | 1 | Cái | - Loại 2 khớp nối, Chiều dài: 90 cm- Đường kính khớp các đăng: 86 mm- Đường kính lỗ bi: 39 mm, đường kính ống trục: 42 mm | ||
| 102 | Bơm nước | 1 | Cái | - Công suất: 2HP- Điện áp: 3 ~ 230/400V-50Hz; 1 ~ 230V-50Hz- Lưu lượng Max: 2.4 – 9.6 m3/h- Cột áp Max: 42,1 – 26 m- Áp suất vận hành: Max 8 bar- Nhiệt độ chất lỏng: 0-50°C- Vật liệu cách nhiệt: F- Cấp độ bảo vệ: IP44 | ||
| 103 | Ắc quy | 2 | Cái | - Điện áp: 12V - Dung lượng: 60 AH- CCA: 525 A- Vị trí cọc: L- Chủng loại: ắc quy khô | ||
| 104 | Dây sạc pin máy phun sương | 1 | Cái | - Input: 100-240V; 0,4 A - Output: 12 V; 1.0 A | ||
| 105 | Bộ điều chình điện áp máy phát điện | 1 | Cái | - Vật liệu chính: PCB - Màu chính: đen - Công suất đầu vào: 7,8 = 100V ~ 265V AC 50/60Hz - Số lượng lớn nhất: 6A, 63V DC (khi nguồn điện đầu vào là 220V AC) 6A, 40V DC (khi nguồn đầu vào là 110V AC) - Hệ số điều chỉnh điện áp: 1% - Điện trở trường của máy phát: 12Ω (tối thiểu) - Chiết áp bên ngoài: Chiết áp 2KΩ1/ 2W 8% - Thiết lập điện áp (ban đầu): khi điện áp từ dư lớn hơn 5V/25Hz, điện áp sẽ tự động được thiết lập. - Thời gian điện áp xây dựng: 1,8 giây- Nhiệt độ hoạt động: -40℃ ~ 60℃ - Thời gian phục hồi: 2 giây | ||
| 106 | Lốp xe có ruột kèm theo | 3 | Cái | - Loại vỏ lốp: không săm- Số lượng bố: 16 Pr- Loại bố: bố kẽm- Gai lốp: Gai xuôi- Đơn vị: 1 bộ đủ săm, yếm, lốp | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 107 | Trục cac-đăng kết nối bơm | 1 | Cái | Part no. A 56260 | ||
| 108 | Ống bơm mỡ | 10 | Cái | Part no. E191-2054 | ||
| 109 | Chốt gầu múc | 2 | Cái | Part no. 61Q4-01090 | ||
| 110 | Chốt kết nối giữa cần | 2 | Cái | Part no. 61Q4-01120 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 111 | Chốt đầu cần | 2 | Cái | Part no. 61Q4-01010 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 112 | Bản lề nắp capo | 2 | Cái | - Part number: 71Q4-51300 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 113 | Bản lề cửa | 4 | Cái | - Part number: 71Q6-02102 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 114 | Gương chiếu hậu | 2 | Cái | Part number: 71Q6-12000 | ||
| 115 | Bi chữ thập | 2 | Cái | Part number: ZGAQ- 02896 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 116 | Co nối ống | 5 | Cái | Part number: 31NB-50280 | ||
| 117 | Oring | 10 | Cái | Part number: S621-018001 | ||
| 118 | Ống thủy lực cần | 2 | Cái | Part number: 31Q4-51071 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 119 | Ống thủy lực cần | 2 | Cái | Part number: 31Q4-51081 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 120 | Ống thủy lực cần | 2 | Cái | Part number: 31Q4-51041 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 121 | Ống thủy lực cần | 2 | Cái | Part number: 31Q4-51030 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 122 | Ống thủy lực cần | 2 | Cái | Part number: 31Q4-51021 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 123 | Ống thủy lực cần | 2 | Cái | Part number: 31Q4-51010 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 124 | Đèn trên can | 2 | Cái | Part number: 21QB-60700 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 125 | Lọc điều hòa | 4 | C1i | - Part number: 11Q6-90510- Chất liệu: nhựa giấy- Loại: Cabin Lõi lọc | ||
| 126 | Nắp dầu nhiên liệu | 1 | Cái | Part number: 31Q4-02130 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 127 | Ắc quy (Bình khô) | 4 | Cái | - Điện Thế: 12V - Chỉ số CCA: 800 CCA - Dung lượng: 120 Ah (20HR | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 128 | Phớt chắn mỡ | 4 | Cái | Part number: 80A0480 | ||
| 129 | Oring | 10 | Cái | Part number: 12B1169 | ||
| 130 | Ống thủy lực xilanh nâng | 4 | Cái | Part number: 10D8989 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 131 | Ống thủy lực | 4 | Cái | Part number: 6C9279, 6C9278 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 132 | Lọc nhiên liệu | 2 | Cái | Part number: 03A0396 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 133 | Nắp bồn nhiên liệu | 2 | Cái | Part number: 53A0843 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 134 | Ổ khóa khởi động | 4 | Cái | Part number: 34B0118 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 135 | Quạt cabin | 2 | Cái | Part number: 46C2371 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 136 | Gạt nước (Mô tơ gạt mưa trước + Thanh gạt mưa + Mô tơ gạt mưa sau Thanh gạt mưa) | 2 | Cái | Part number: 37B516 + 37B514 + 37B517 + 37B515 | ||
| 137 | Đèn trên cabin | 2 | Cái | Part number: 32B68 + 32B252 + 32B66 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 138 | Vú mỡ | 10 | Cái | Part number: 10B0014 | ||
| 139 | Bi chữ thập | 2 | Cái | Part number: 26E 0053 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 140 | Gạt nước (Mô tơ gạt mưa + Thanh gạt mưa) | 2 | Cái | Part number: SP153365 + 37B398 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 141 | Lốc điều hòa | 2 | Cái | Part number: 46k0044 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 142 | Đèn nóc | 2 | Cái | Part number: 32B0028 | ||
| 143 | Vú mỡ | 10 | Cái | Part number: 10B0089 | ||
| 144 | Bi chữ thập | 2 | Cái | Part number: SP153355 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 145 | Xilanh lái | 1 | Cái | Part number: 10K2048 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 146 | Cánh quạt | 1 | Cái | Part number: SP109853 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 147 | Bình ắc quy khô | 1 | Cái | - Điện áp: 12V - Dung lượng: 85 AH- Chủng loại: ắc quy khô | ||
| 148 | Xích nâng | 2 | Cái | Part no. 43C2213 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 149 | Ống thủy lực nghiên càng | 2 | Cái | Part number: 06C6095 | ||
| 150 | Con lăn dẫn hướng | 2 | Cái | Part number: 22C1432 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 151 | Ống thủy lực nâng càng | 2 | Cái | Part number: 66C2205 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 152 | Đèn trước | 2 | Cái | Part number: 424-06-43211 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 153 | Ống thủy lực nâng hạ | 2 | Cái | Part number: 02756-00610 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 154 | Lọc thông hơi thủy lực | 2 | Cái | Part number: 418-60-35120 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 155 | Vú mỡ bi chữ thập | 10 | Cái | Part number: 423-20-32631 | ||
| 156 | Bi chữ thập | 2 | Cái | Part number: 418-20-32620 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 157 | Nắp bồn nhiên liệu | 2 | Cái | Part number: 2A7-04-11260 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 158 | Dây curoa quạt làm mát | 2 | Cái | Part number: 6732-82-3780 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 159 | Oring | 10 | Cái | Part number: 02896-11015 | ||
| 160 | Ống thủy lực | 4 | Cái | Part number: 02756-00510 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 161 | Lưỡi gạt nước trước | 2 | Cái | Part number: 17A-979-1420 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 162 | Lưỡi gạt nước sau | 1 | Cái | Part number: 17A-979-2850 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 163 | Ắc quy (Bình nước) | 2 | Cái | - Điện áp: 12V - Dung lượng: 150 AH | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 164 | Ống thủy lực nghiêng lam | 4 | Cái | Part number: 14X-62-52741 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 165 | Nắp dầu nhiên liệu | 1 | Cái | Part number: 17A-04-41411 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 166 | Ống thủy lực nâng lam | 2 | Cái | Part number: 14X-62-53621 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 167 | Vú mỡ | 50 | Cái | Part number: 07020-00000 | ||
| 168 | Phớt chắn mỡ | 2 | Cái | Part number: 207-30-54160 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 169 | Bạc lót xilanh tăng xích | 4 | Cái | Part number: 707-52-15620 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 170 | Đèn trên cabin | 4 | Cái | Part number: 421-06-23330 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 171 | Bu lông | 10 | Cái | Part number: 02290-11219 | ||
| 172 | Ốc lam | 10 | Cái | Part number: 02090-11270 | ||
| 173 | Lam gầu phụ | 2 | Cái | Part number: 416-815-4320 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 174 | Lam gầu chính | 1 | Cái | Part number: 416-815-4310 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 175 | Gương chiếu hậu | 5 | Cái | Part number: 421-54-25610 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 176 | Công tắc đèn | 5 | Cái | Part number: 418-06-36310 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 177 | Bi chữ thập | 3 | Cái | Part number: 418-20-34820 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 178 | Nắp đậy nhớt hộp số | 1 | Cái | Part number: 6136-21-7120 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 179 | Thước thăm nhớt hộp số | 1 | Cái | Part number: 416-18-32622 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 180 | Còi | 1 | Cái | Part number: 08160-72400 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 181 | Dây curoa máy phát | 3 | Cái | Part number: 6732-81-6170 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 182 | Chốt gầu múc | 3 | Cái | Part number: 416-70-11910 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 183 | Bạc đỡ | 5 | Cái | Part number: 416-839-2000 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 184 | Phốt chắn mỡ | 5 | Cái | Part number: 416-09-11130 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 185 | Oring | 10 | Cái | Part number: 02896-11018 | ||
| 186 | Oring | 10 | Cái | Part number: 07002-13034 | ||
| 187 | Ống thủy lực xilanh nâng | 2 | Cái | Part number: 02753-005A9 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 188 | Bơm điều hòa + dàn nóng | 2 | Cái | Part number: 418-S62-3161+418-S62-3150 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 189 | Lưỡi gạt nước trước | 3 | Cái | Part number: 425-54-15250 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 190 | Phin lọc điều hòa | 1 | Cái | Part number: 20Y-979-3120 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 191 | Dây curoa lốc điểu hòa | 2 | Cái | Part number: 04120-21742 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 192 | Đèn trên cabin | 2 | Cái | Part number: 23S-06-54111 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 193 | Ắc quy (bình nước) | 4 | Cái | - Điện áp: 12V - Dung lượng: 100 AH | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 194 | Lọc gió xe xúc lật | 3 | Cái | Part number: 600-185-2500 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 195 | Ắc xylanh Arm | 5 | Cái | Part number: 20Y-70-41250 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 196 | Chốt gầu múc | 4 | Cái | Part number: 205-70-73270 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 197 | Bạc chân cần nâng | 5 | Cái | Part number: 20Y-70-21640 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 198 | Sin chắn bụi | 10 | Cái | Part number: 205-70-73280 | ||
| 199 | Ống thủy lực của cần xe đào xích | 2 | Cái | Part number: 20Y-62-52661 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 200 | Ống thủy lực của cần xe đào xích | 2 | Cái | Part number: 2A5-62-13221 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 201 | Ống thủy lực của cần xe đào xích | 2 | Cái | Part number: 2A5-62-13171 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 202 | Ống thủy lực của cần xe đào xích | 2 | Cái | Part number: 2A5-62-13211 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 203 | Ống thủy lực của cần xe đào xích | 2 | Cái | Part number: 20Y-62-53750 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 204 | Ống thủy lực của cần xe đào xích | 2 | Cái | Part number: 07074-006A7 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 205 | Ống thủy lực của cần xe đào xích (ống sắt) | 2 | Cái | Part number: 2A5-62-13191 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 206 | Ống thủy lực của cần xe đào xích (ống sắt) | 2 | Cái | Part number: 2A5-62-13181 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 207 | Dàn lạnh điều hòa | 1 | Cái | Part number: ND447610-0630 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 208 | Dàn lạnh điều hòa | 1 | Cái | Part number: ND447610-0630 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 209 | Gương chiếu hậu | 2 | Cái | Part number: 2A5-54-13421 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 210 | Xilanh khí đóng mở nắp capo | 2 | Cái | Part number: 20Y-54-71182 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 211 | Phin lọc điều hòa | 1 | Cái | Part number: 20Y-810-1550 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 212 | Dây curoa lốc điều hòa | 2 | Cái | Part number: 04120-21747 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 213 | O-ring ống thủy lực kết nối van chính | 5 | Cái | Part number: 07000-13032 | ||
| 214 | Đèn trên cabin | 2 | Cái | Part number: 2A5-06-12431 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 215 | Ắc quy | 2 | Cái | - Điện Thế: 12V - Chỉ số CCA: 750 - Dung lượng: 100 Ah (20 HR) - Dạng ắc quy: Khô | ||
| 216 | Nắp thùng dầu diesel | 1 | Cái | Part number: 20Y-04-11162 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 217 | Lọc gió xe đào xích | 1 | Cái | Part number: 6738-81-7200 | Cung cấp CO của NSX, CQ hoặc giấy tờ tương đương | |
| 218 | Lọc hút ẩm xe chữa cháy | 1 | Cái | Part number: 432 901 2232 | ||
| 219 | Gương chiếu hậu xe xúc lật | 8 | Cái | Part number: 421-54-25610 | ||
| 220 | Lọc nước | 4 | Cái | Part number: 11NA-72011 | ||
| 221 | Lọc thô | 6 | Cái | Part number: 13022658 | ||
| 222 | Lọc dầu thuỷ lực | 4 | Cái | Part number: 2654407 | ||
| 223 | Dây curoa điều hòa | 4 | Cái | Part number: 11N6-90250 | ||
| 224 | Dây curoa quạt | 4 | Cái | Part number: 3929330 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB như các thiết bị an toàn, các phương tiện PCCC theo quy định tại Nghị định 79/NĐ-CP, các vật tư cho các loại xe có tính chất tương tự gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi