Gói thầu: Thi công sửa chữa kiến trúc các hạng mục nhà xưởng thuộc Phân xưởng Luyện A xít 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945971-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
Tên gói thầu Thi công sửa chữa kiến trúc các hạng mục nhà xưởng thuộc Phân xưởng Luyện A xít 1
Số hiệu KHLCNT 20220874993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của Tổng công ty năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 23:53:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,636,744,584 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, thi công vật liệu nhựa Composite-FRP hoặc thi công kết cấu thép) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - An toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách kỹ thuật-an toàn, tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất =>250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị công suất =>1500w, cầm tay
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất =>4,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị công suất =>360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất =>2,7kw, cầm tay
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành, bánh lốp =>10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bắn vít
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>230w
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa kiến trúc các hạng mục nhà xưởng thuộc Phân xưởng Luyện A xít 1
Sửa chữa kiến trúc các hạng mục nhà xưởng thuộc Phân xưởng Luyện A xít 1
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD của Tổng công ty năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico. Thôn Tân Hồng - Xã Bản Qua - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 838 886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Đầu tư xây dựng - Tổng công ty Khoáng sản - TKV - Đơn vị lập E-HSMT: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu - Đơn vị thẩm định: Tổ thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu - Đơn vị thẩm định kết quả LCNT: Tổ thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO , địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico. Thôn Tân Hồng - Xã Bản Qua - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 838 886


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico. Thôn Tân Hồng - Xã Bản Qua - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 838 886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Khoáng sản - TKV số 193 Nguyễn Huy Tưởng - Thanh Xuân - Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty khoáng sản - TKV số 193 Nguyễn Huy Tưởng - Thanh Xuân - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico. Thôn Tân Hồng - Xã Bản Qua - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 838 886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trưởng Phòng Kế hoạch vật tư - Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico. Thôn Tân Hồng - Xã Bản Qua - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai SĐT: 09836305585
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 7 TẦNG 303 LUYỆN A XIT 1
1Tháo dỡ tấm lợp bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu quy định tại Chương V409,06m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu quy định tại Chương V519,267m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại Chương V519,267m2
4Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa lấy sáng dày 1,5lyTheo yêu cầu quy định tại Chương V409,06m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo yêu cầu quy định tại Chương V16,848100m2
B NHÀ MÁY ĐÚC MÂM TRÒN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu quy định tại Chương V117,528m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu quy định tại Chương V121,092m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại Chương V121,092m2
4Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa lấy sáng dày 1,5lyTheo yêu cầu quy định tại Chương V117,528m2
5Tháo dỡ tấm lợp nhựa, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu quy định tại Chương V443,5m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu quy định tại Chương V3,353tấn
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu quy định tại Chương V20,347m2
8Gia công xà gồ thép bằng thép hìnhTheo yêu cầu quy định tại Chương V1,318tấn
9Gia công xà gồ thép bằng thép hộpTheo yêu cầu quy định tại Chương V1,544tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại Chương V254,208m2
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy định tại Chương V2,862tấn
12Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu quy định tại Chương V0,259tấn
13Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu quy định tại Chương V0,23tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại Chương V46,782m2
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu quy định tại Chương V0,489tấn
16Lợp thay thế mái bằng tấm nhựa lấy sáng dày 1,5lyTheo yêu cầu quy định tại Chương V443,5m2
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu quy định tại Chương V735,64m2
18Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu quy định tại Chương V302,388m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại Chương V302,388m2
20Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn SUS 304 dày 0,3lyTheo yêu cầu quy định tại Chương V735,64m2
21Tháo tấm vách nhựa che tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu quy định tại Chương V640,05m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu quy định tại Chương V2,312tấn
23Gia công khung sườn tường thép hìnhTheo yêu cầu quy định tại Chương V2,312tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại Chương V302,119m2
25Lắp dựng khung sườn tườngTheo yêu cầu quy định tại Chương V2,312tấn
26Làm vách bằng tấm nhựa lấy sáng dày 1,5mmTheo yêu cầu quy định tại Chương V640,05m2
27Tháo dỡ máng thu nước bằng tônTheo yêu cầu quy định tại Chương V59,658m2
28Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu quy định tại Chương V1,882tấn
29Máng thu nước Inox tấm dày 0,3lyTheo yêu cầu quy định tại Chương V172,401kg
30Gia công khung đỡ máng thu nước thép hìnhTheo yêu cầu quy định tại Chương V0,455tấn
31Gia công dai giữ máng nước bằng thép tấmTheo yêu cầu quy định tại Chương V0,032tấn
32Gia công xà gồ đỡ máng nước Inox bằng thép hìnhTheo yêu cầu quy định tại Chương V1,394tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại Chương V137,558m2
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy định tại Chương V1,881tấn
35Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu quy định tại Chương V0,556100m
36Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa dày 1,5 lyTheo yêu cầu quy định tại Chương V2,231m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo yêu cầu quy định tại Chương V27,209100m2
C HM 318, 319 - RÃNH THU QUANH NHÀ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu quy định tại Chương V179,826m2
2Đục tẩy bề mặt tường bê tôngTheo yêu cầu quy định tại Chương V166,95m2
3Vôi bột trung hòa axitTheo yêu cầu quy định tại Chương V1,798tấn
4Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu quy định tại Chương V122,43m2
5Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu quy định tại Chương V44,52m2
6Lát rãnh bằng gạch chống axit, kích thước 113x230, vữa chống axitTheo yêu cầu quy định tại Chương V179,826m2
7Gạch chịu axit KT 113x230x30Theo yêu cầu quy định tại Chương V175,59m2
8Vữa chịu axitTheo yêu cầu quy định tại Chương V4,39m3
9Nước thuỷ tinhTheo yêu cầu quy định tại Chương V1.755,9lít
10Bọc dán 3 lớp CompositeTheo yêu cầu quy định tại Chương V539,478m2
D PHÒNG ĐIỆN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu quy định tại Chương V64,642m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu quy định tại Chương V205,963m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu quy định tại Chương V28,882m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu quy định tại Chương V35,76m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại Chương V118,399m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại Chương V152,206m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại Chương V48,113m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại Chương V48,113m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu quy định tại Chương V8,1m2
10Cửa nhựa lõi thépTheo yêu cầu quy định tại Chương V8,1m2
E PHÒNG ĐIỀU KHIỂN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu quy định tại Chương V77,92m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu quy định tại Chương V251,324m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu quy định tại Chương V32,68m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu quy định tại Chương V45,24m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại Chương V137,256m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại Chương V196,488m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại Chương V65,261m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại Chương V65,261m2
9Phá dỡ nền sànTheo yêu cầu quy định tại Chương V22,773m2
10Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu quy định tại Chương V0,285m3
11Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu quy định tại Chương V0,109m3
12Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu quy định tại Chương V0,408m2
13Gia công khung sàn thép hộpTheo yêu cầu quy định tại Chương V0,147tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại Chương V7,852m2
15Lắp dựng khung sànTheo yêu cầu quy định tại Chương V0,147tấn
16Sàn gỗ công nghiệpTheo yêu cầu quy định tại Chương V22,773m2
17Lát sàn gỗ công nghiệpTheo yêu cầu quy định tại Chương V22,773m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, thi công vật liệu nhựa Composite-FRP hoặc thi công kết cấu thép) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)53
2 Cán bộ kỹ thuật - An toàn 1 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật-an toàn, tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, bê tông công suất =>250 lít1
2 Máy cắt công suất =>1500w, cầm tay5
3 Máy khoan công suất =>4,5kw2
4 Máy nén khí công suất =>360m3/h1
5 Máy mài công suất =>2,7kw, cầm tay10
6 Máy hàn Công suất =>23kw2
7 Cần cẩu Cẩu tự hành, bánh lốp =>10 tấn1
8 Máy bắn vít Công suất =>230w6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->