Gói thầu: Thi công sửa chữa kiến trúc các hạng mục nhà xưởng thuộc Phân xưởng Luyện A xít 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa kiến trúc các hạng mục nhà xưởng thuộc Phân xưởng Luyện A xít 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Tổng công ty năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 23:53:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,636,744,584 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, thi công vật liệu nhựa Composite-FRP hoặc thi công kết cấu thép) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật-an toàn, tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất =>250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất =>1500w, cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất =>4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất =>360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất =>2,7kw, cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành, bánh lốp =>10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>230w |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa kiến trúc các hạng mục nhà xưởng thuộc Phân xưởng Luyện A xít 1 Sửa chữa kiến trúc các hạng mục nhà xưởng thuộc Phân xưởng Luyện A xít 1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Tổng công ty năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico. Thôn Tân Hồng - Xã Bản Qua - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 838 886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Khoáng sản - TKV số 193 Nguyễn Huy Tưởng - Thanh Xuân - Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty khoáng sản - TKV số 193 Nguyễn Huy Tưởng - Thanh Xuân - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico. Thôn Tân Hồng - Xã Bản Qua - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 838 886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trưởng Phòng Kế hoạch vật tư - Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico. Thôn Tân Hồng - Xã Bản Qua - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai SĐT: 09836305585 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 7 TẦNG 303 LUYỆN A XIT 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 409,06 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 519,267 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 519,267 | m2 |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa lấy sáng dày 1,5ly | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 409,06 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 16,848 | 100m2 |
| B | NHÀ MÁY ĐÚC MÂM TRÒN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 117,528 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 121,092 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 121,092 | m2 |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa lấy sáng dày 1,5ly | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 117,528 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp nhựa, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 443,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 3,353 | tấn |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 20,347 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 1,318 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 1,544 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 254,208 | m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 2,862 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 0,23 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 46,782 | m2 |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 0,489 | tấn |
| 16 | Lợp thay thế mái bằng tấm nhựa lấy sáng dày 1,5ly | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 443,5 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 735,64 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 302,388 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 302,388 | m2 |
| 20 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn SUS 304 dày 0,3ly | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 735,64 | m2 |
| 21 | Tháo tấm vách nhựa che tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 640,05 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 2,312 | tấn |
| 23 | Gia công khung sườn tường thép hình | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 2,312 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 302,119 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khung sườn tường | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 2,312 | tấn |
| 26 | Làm vách bằng tấm nhựa lấy sáng dày 1,5mm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 640,05 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ máng thu nước bằng tôn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 59,658 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 1,882 | tấn |
| 29 | Máng thu nước Inox tấm dày 0,3ly | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 172,401 | kg |
| 30 | Gia công khung đỡ máng thu nước thép hình | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 0,455 | tấn |
| 31 | Gia công dai giữ máng nước bằng thép tấm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ đỡ máng nước Inox bằng thép hình | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 1,394 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 137,558 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 1,881 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 0,556 | 100m |
| 36 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa dày 1,5 ly | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 2,231 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 27,209 | 100m2 |
| C | HM 318, 319 - RÃNH THU QUANH NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 179,826 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 166,95 | m2 |
| 3 | Vôi bột trung hòa axit | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 1,798 | tấn |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 122,43 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 44,52 | m2 |
| 6 | Lát rãnh bằng gạch chống axit, kích thước 113x230, vữa chống axit | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 179,826 | m2 |
| 7 | Gạch chịu axit KT 113x230x30 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 175,59 | m2 |
| 8 | Vữa chịu axit | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 4,39 | m3 |
| 9 | Nước thuỷ tinh | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 1.755,9 | lít |
| 10 | Bọc dán 3 lớp Composite | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 539,478 | m2 |
| D | PHÒNG ĐIỆN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 64,642 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 205,963 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 28,882 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 35,76 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 118,399 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 152,206 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 48,113 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 48,113 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 8,1 | m2 |
| 10 | Cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 8,1 | m2 |
| E | PHÒNG ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 77,92 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 251,324 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 32,68 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 45,24 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 137,256 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 196,488 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 65,261 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 65,261 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền sàn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 22,773 | m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 0,285 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 0,109 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 0,408 | m2 |
| 13 | Gia công khung sàn thép hộp | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 7,852 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khung sàn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 16 | Sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 22,773 | m2 |
| 17 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu quy định tại Chương V | 22,773 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, thi công vật liệu nhựa Composite-FRP hoặc thi công kết cấu thép) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - An toàn | 1 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật-an toàn, tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, bê tông | công suất =>250 lít | 1 |
| 2 | Máy cắt | công suất =>1500w, cầm tay | 5 |
| 3 | Máy khoan | công suất =>4,5kw | 2 |
| 4 | Máy nén khí | công suất =>360m3/h | 1 |
| 5 | Máy mài | công suất =>2,7kw, cầm tay | 10 |
| 6 | Máy hàn | Công suất =>23kw | 2 |
| 7 | Cần cẩu | Cẩu tự hành, bánh lốp =>10 tấn | 1 |
| 8 | Máy bắn vít | Công suất =>230w | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi