Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo trì, sửa chữa một số hạng mục công trình doanh trại tại Bệnh xá Phòng Hậu cần Sư đoàn 361
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo trì, sửa chữa một số hạng mục công trình doanh trại tại Bệnh xá Phòng Hậu cần Sư đoàn 361 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220951861 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 23:52:00 đến ngày 2022-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,993,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo trì, sửa chữa một số hạng mục công trình doanh trại tại Bệnh xá Phòng Hậu cần Sư đoàn 361 Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo trì, sửa chữa một số hạng mục công trình doanh trại tại Bệnh xá/Phòng Hậu cần/Sư đoàn 361 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cát mịn | 33 | m3 | - Cát mô đun độ lớn ML = 0,7~1,4, tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 | ||
| 2 | Cát vàng | 22 | m3 | - Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006; - Hàm lượng ion Cl–, % khối lượng, không lớn hơn 0,05; - Lượng hạt trên 5 mm (%) ≤ 10; - Hàm lượng muối gốc sunfat, sunfit ( tính ra SO3) (%) ≤ 0,9; - Hàm lượng mica (%) ≤ 0,8; - Hàm lượng bùn, bụi, sét (%) ≤ 2,5 | ||
| 3 | Cửa đi nhôm hệ | 4,8 | m2 | - Cửa nhôm xingfa mở quay;- Cửa 2 cánh, kích thước 2x1,2m (2 bộ = 4,8m2);- Thanh profile: Nhôm thanh định hình Xingfa cao cấp hệ 55;- Độ dày thanh nhôm Xingfa: 4mm (+-5%);- Màu sắc: Trắng sứ;- Kính an toàn dày: 6,38mm;- Gioăng cao su kép EDPM;- Keo chịu nước đặc chủng Dowcorning Eurowindow;- Phụ Kiện: Đồng bộ;- Ke chống vênh – ốc vít 304 tiêu chuẩn. | ||
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ | 3,6 | m2 | - Cửa nhôm xingfa mở quay;- Cửa 2 cánh, kích thước 1,5x1,2m (2 bộ = 3,6m2);- Thanh profile: Nhôm thanh định hình Xingfa cao cấp hệ 55;- Độ dày thanh nhôm Xingfa: 4mm (+-5%);- Màu sắc: Trắng sứ;- Kính an toàn dày: 6,38mm;- Gioăng cao su kép EDPM;- Keo chịu nước đặc chủng Dowcorning Eurowindow;- Phụ Kiện: Đồng bộ;- Ke chống vênh – ốc vít 304 tiêu chuẩn. | ||
| 5 | Dây thép | 4 | kg | Theo TCVN 1651-1:2018 | ||
| 6 | Đá 1x2 | 36 | m3 | Theo tiêu chuẩn đá dăm (TCVN 1771:1987) | ||
| 7 | Đinh vít | 8 | kg | - Đinh dài 4cm, loại vít thép hộp (cố định tôn lợp mái)- Các thông số kỹ thuật khác theo TCVN | ||
| 8 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | 17.800 | viên | - Gạch rỗng đất sét nung có dạng hình hộp với các mặt bằng phẳng, trên mặt viên gạch có thể có rãnh hoặc gợn khía- Sai lệch kích thước không vượt quá quy định sau: Theo chiều dài: 6 mm; Theo chiều rộng: 4 mm; Theo chiều dày: 3 mm- Chiều dày thành ngoài lỗ rỗng, không nhỏ hơn 10 mm. Chiều dày vách ngăn giữa các lỗ rỗng, không nhỏ hơn 8 mm.- Độ cong vênh trên bề mặt viên gạch không lớn hơn 5mm- Số vết nứt theo chiều dày và chiều rộng, có độ dài không quá 60 mm, vết, không lớn hơn 1mm- Cường độ nén ≥ 12,5MPA- Cường độ uốn ≥ 1,8MPA- Độ hút nước của gạch rỗng đất sét nung không lớn hơn 16 %.- Các tiêu chí khác quy định theo tiêu chuẩn TCVN 1450:2009 | ||
| 9 | Gạch lát | 110 | m2 | - Gạch Ceramic thương hiệu Viglacera, kích thước 40cmx40cm, dày 1cm- Cong cạnh mép: sai lệch lớn nhất ở vị trí giữa cạnh mép so với kích thước cạnh đó, tính bằng %, không lớn hơn 0,4- Vênh góc: sai lệch lớn nhất ở vị trí góc so với chiều dài đường chéo, tính bằng %, không lớn hơn 0,4- Các thông số kỹ thuật theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7745:2007 | ||
| 10 | Phụ gia dẻo hoá | 95 | kg | - Gốc: Hỗn hợp lignosulfonat- Khối lượng thể tích: 1,14 – 1,16 Kg/lít- Hàm lượng clorua: Không có- Liều lượng điển hình: 0,8 – 1,20 lít/100 Kg xi măng- Loại xi măng kết hợp: Tất cả các loại xi măng Portland kể cả xi măng bền sulphat | ||
| 11 | Sơn lót nội thất | 2 | thùng | - Có độ an toàn cao, không chứa chất độc hại- Khả năng chống kiềm hóa cao- Độ bám dính tốt- Có khả năng chống rêu, nấm cao- Thời gian sơn khô nhanh- Các tiêu chí khác theo TCVN 9404 năm 2012 | ||
| 12 | Sơn lót ngoại thất | 2 | thùng | - Độ mịn, mm ≤ 30- Độ phủ của màng sơn khô, m2/lít, không nhỏ hơn 16- Độ bền nước, h, không nhỏ hơn 510- Độ bền kiềm, h, không nhỏ hơn 260- Độ nhớt (25oC/KU): 95 ± 4- Tỷ trọng (25oC), g/ml: 1.15 ± 0.03- Các tiêu chí khác theo TCVN 9404 năm 2012 | ||
| 13 | Sơn phủ nội thất | 3 | thùng | - Độ bóng cao- Khả năng lau, chùi tốt- Độ phủ lý thuyết: 14 – 16 m²/ lít/ lớp- Độ bền nước (tính bằng giờ), không nhỏ hơn 250- Độ bền kiềm (tính bằng giờ), không nhỏ hơn 154- Độ rửa trôi (tính bằng chu kỳ), không nhỏ hơn 460- Các tiêu chí khác theo TCVN 9404 năm 2012 | ||
| 14 | Sơn phủ ngoại thất | 3 | thùng | - Độ bóng cao- Khả năng lau, chùi tốt- Độ phủ lý thuyết: 14 – 16 m²/ lít/ lớp- Độ bền nước (tính bằng giờ), không nhỏ hơn 510- Độ bền kiềm (tính bằng giờ), không nhỏ hơn 260- Độ rửa trôi (tính bằng chu kỳ), không nhỏ hơn 1300- Độ bền chu kỳ nóng lạnh (tính bằng chu kỳ), không nhỏ hơn 60- Các tiêu chí khác theo TCVN 9404 năm 2012 | ||
| 15 | Tôn múi | 190 | m2 | Tôn màu xanh ngọc; khổ 1,07m, 7 sóng múi; Độ dày 5 dem 00; Trọng/lượng (Kg/m): 4,6 | ||
| 16 | Thép tròn trơn D =10mm | 210 | kg | Theo TCVN 1651-2:2018 | ||
| 17 | Xà gồ thép hình 40x80x3mm | 28 | cây | - Chiều dài cây thép: 6m- Tiết diên: 40mmx80mm mạ kẽm- Độ dày thép: 3,0mm- Theo tiêu Chuẩn: S355-S275-S235 | ||
| 18 | Xà gồ thép hình 40x40x3mm | 18 | cây | - Chiều dài cây thép: 6m- Tiết diên: 40mmx40mm mạ kẽm- Độ dày thép: 3,0mm- Theo tiêu Chuẩn: ATSM A500 | ||
| 19 | Xi măng PCB30 | 29.650 | kg | - Theo TCVN 2682 : 2009- Độ ổn định thể tích, xác định theo phương pháp Le Chatelier không lớn hơn 10mm; - Hàm lượng anhydric sunphuric (SO3)không lớn hơn 3,5%; - Hàm lượng magie oxit (MgO) không lớn hơn 5%; - Hàm lượng mất khi nung (MKN) không lớn hơn 3%; - Hàm lượng cặn không tan (CKT) không lớn hơn 1,5% | ||
| 20 | Xi măng trắng | 15 | kg | - Cường độ nén N/mm2 (MPa), không nhỏ hơn: 35 (đối với 3 ngày ± 45 phút)- Độ trắng tuyệt đối %, không nhỏ hơn 80- Độ mịn, xác định theo: phần còn lại trên sàng 0,08mm, %, không lớn hơn 13- Độ ổ định thể tích, mm, không lớn hơn 10- Hàm lượng anhydric sunfuric (SO3), %, không lớn hơn 4- Thời gian đông kết, phút: bắt đầu, không sớm hơn 45- Các tiêu chí khác theo TCVN 5691:2000XI MĂNG POÓC LĂNG TRẮNG |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi