Gói thầu: Cung cấp thiết bị lớp 7
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị lớp 7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220949932 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 23:39:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,674,978,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp kèm theo: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn và các tài liệu có liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết sẽ đến tại đơn vị sử dụng trong thời gian 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để thực hiện khắc phục sự cố các thiết bị bị hư hỏng trong thời gian bảo hành, bảo trì.- Trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ xác định lại nguồn lực tài chính và nguồn cung cấp thiết bị của nhà thầu để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Xác nhận hoặc cam kết của nhà sản xuất về việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị: (Màn hình hiển thị (tivi); Máy tính, Điều hòa nhiệt độ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học thuộc một trong các lĩnh vực: Điện – điện tử, Công nghệ thông tin, Sư phạm.- Đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ.- Các tài liệu nộp kèm theo:+ Hợp đồng lao động+ Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện phù hợp với gói thầu này.+ Cam kết của nhân sự thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đối với các thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học thuộc một trong các lĩnh vực: Kỹ thuật điện, điện – điện tử, Công nghệ thông tin, Tin học.- Đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ- Các tài liệu nộp kèm theo:+ Hợp đồng lao động+ Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện phù hợp với gói thầu này.+ Cam kết của nhân sự thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật đối với các thiết bị tủ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: trung cấp trở lên (hoặc tương đương) thuộc một trong các lĩnh vực (Chế biến lâm sản, cơ khí)- Đã qua đào tạo, tập huấn về an toàn lao động và phòng chống cháy nổ- Các tài liệu nộp kèm theo:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện phù hợp với gói thầu này.+ Cam kết thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết bị các môn học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học sư phạm.- Đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ- Các tài liệu nộp kèm theo:+ Hợp đồng lao động+ Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện phù hợp với gói thầu này.+ Cam kết của nhân sự thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị lớp 7 Dự án: Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3 - lớp 7 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh. - Giấy xác nhận ngành nghề kinh doanh. - Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I. - Bản dịch sang tiếng Việt đối với các tài liệu bằng ngôn ngữ khác. - Tài liệu về hàng hóa được hưởng ưu đãi (nếu có) - Văn bản cam kết các tài liệu và thông tin do Nhà thầu kê khai dự thầu là hoàn toàn trung thực, chính xác, không vi phạm về (bản quyền, nhãn mác, xuất xứ). - Đối với các thiết bị: các loại máy vi tính để bàn và các thiết bị có thông số kỹ thuật phức tạp phải có Catalogue của nhà sản xuất ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật và được xác nhận bởi nhà sản xuất. Đối với các thiết bị tủ phải có bản vẽ, có chi tiết đầy đủ thông số kỹ thuật, chất liệu - Tất cả các tài liệu chứng minh thông tin nhà thầu đã kê khai trong các biểu mẫu tại Chương IV và các tài liệu chứng minh thông tin kê khai đáp ứng tiêu chuẩn tại chương III, chương V và các yêu cầu khác của E-HSMT. Các tài liệu gồm: Tài liệu về nhân sự (tất cả các nhân sự) tham gia trực tiếp thực hiện gói thầu: Hợp đồng lao động, chứng minh dân dân hoặc căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự và các tài liệu có liên quan khác; Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: hợp đồng tương tự và tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng; Tài liệu về kết quả hoạt động tài chính và doanh thu từ năm 2019 đến năm 2021: Báo cáo tài chính, tờ khai thuế giá trị gia tăng, tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, thông báo chấp nhận việc nộp hồ sơ khai thuế điện tử hoặc xác nhận của cơ quan thuế, hóa đơn. - Tất cả tài liệu nộp kèm hồ sơ dự thầu phải là file Scan bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chính đã được chứng thực theo quy định, được Scan màu rõ ràng, ngay ngắn và phải đăng tải lên hệ thống cùng với hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác) mà nhà thầu đã kê khai dự thầu cho gói thầu này. Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có xác nhận của nhà sản xuất, nhà phân phối chính thức tại Việt Nam. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có xác nhận của nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa (thiết bị) nhập khẩu nhà thầu phải cam kết có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ) và các tài liệu khác có liên quan (như: Tờ khai hải quan, ….). Đối với thiết bị sản xuất trong nước nhà thầu cam kết có đầy đủ tài liệu xuất kho, xuất xưởng. - Hàng hóa phải đảm bảo hợp quy theo đúng quy định pháp luật - Tranh/ảnh/băng đĩa phải có Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả và được cấp phép xuất bản theo quy định. - Tài liệu chứng minh sản phẩm các phần mềm có bản quyền, không vi phạm bản quyền. - Tài liệu chứng minh Tiêu chuẩn sản xuất/Tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của thiết bị là giá bán tại Việt Nam bao gồm: giá bán thiết bị, chi phí lắp đặt; đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí; hướng dẫn tập huấn cho đơn vị sử dụng và xử lý lỗi kỹ thuật trong quá trình sử dụng; vật tư linh phụ kiện tiêu hao cho quy trình kiểm tra vận hành thử nghiệm; lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng theo yêu cầu của chủ đầu tư và toàn bộ các chí phí có liên quan được nhà thầu giao tận nơi đơn vị sử dụng trên toàn địa bàn huyện Vĩnh Thạnh theo yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu phải có văn bản cam kết về giá dự thầu với nội dung yêu cầu này. |
| E-CDNT 14.3 | - Đối với các loại thiết bị (Màn hình hiển thị (tivi); Máy tính để bàn): 05 năm (60 tháng) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Đối với các loại thiết bị (Điều hòa nhiệt độ): 08 năm (96 tháng) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cam kết sẽ đến tại đơn vị sử dụng trong thời gian 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để thực hiện khắc phục sự cố các thiết bị bị hư hỏng trong thời gian bảo hành, bảo trì. - Trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ xác định lại nguồn lực tài chính và nguồn cung cấp thiết bị của nhà thầu để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu. - Xác nhận hoặc cam kết của nhà sản xuất về việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị: (Màn hình hiển thị (tivi); Máy tính, Điều hòa nhiệt độ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh; Địa chỉ: Khu Hành Chính huyện Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 2215 819 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 15 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam | 15 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 15 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám | 15 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuan | 15 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | 120 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Tranh về truyền thống quê hương | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Tranh về phòng chống bạo lực học đường | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của HS | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Tranh về tệ nạn xã hội | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Video/clip về tình huống giữ chữ tín | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Video/clip về bảo tồn di sản văn hóa | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI | 13 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng | 13 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX | 13 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á | 13 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang | 13 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI | 13 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Quả địa cầu hành chính | 33 | quả | chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Quả địa cầu tự nhiên | 33 | quả | chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | La bàn | 11 | chiếc | chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Thảm thực vật ở dãy Andes | 52 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | Bản đồ các nước châu Âu | 13 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | Bản đồ tự nhiên châu Âu | 13 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | Bản đồ các nước châu Á | 13 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Bản đồ tự nhiên châu Á | 13 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Bản đồ các nước châu Phi | 13 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | Bản đồ tự nhiên châu Phi | 13 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | Bản đồ các nước châu Mỹ | 13 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | Bản đồ tự nhiên châu Mỹ | 13 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Bản đồ các nước châu Đại Dương | 13 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương | 13 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực | 13 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | Rừng Amazon | 13 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực | 13 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 22 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Bảng thép | 77 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Quả kim loại | 77 | Hộp | chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Đồng hồ đo điện đa năng | 77 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Dây nối | 77 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Dây điện trở | 77 | Dây | chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | Giá quang học | 22 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 45 | Máy phát âm tần | 22 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 46 | Cổng quang | 44 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 47 | Cảm biến điện thế | 22 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 48 | Cảm biến dòng điện | 22 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 49 | Cốc đốt | 77 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 50 | Biến trở con chạy | 77 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 51 | Ampe kế một chiều | 77 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 52 | Vôn kế một chiều | 77 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 53 | Nguồn sáng | 77 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 54 | Bút thử điện thông mạch | 77 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 55 | Thấu kính hội tụ | 77 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 56 | Thấu kính phân kì | 77 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 57 | Cốc thủy tinh 100 ml | 77 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 58 | Bình tam giác 250ml | 77 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 59 | Bình tam giác 100ml | 77 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 60 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 77 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 61 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 77 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 62 | Bát sứ | 77 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 63 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 77 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 64 | Cân điện tử | 22 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 65 | Nhiệt kế y tế | 77 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 66 | Kẹp ống nghiệm | 154 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 67 | Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 68 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 69 | Thiết bị “bắn tốc độ” | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 70 | Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 71 | Từ trường của Trái Đất | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 72 | Trao đổi chất ở động vật | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 73 | Vận chuyển các chất ở người | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 74 | Vòng đời của động vật | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 75 | Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 76 | Sinh sản hữu tính ở thực vật | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 77 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh | 77 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 78 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm | 77 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 79 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng | 77 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 80 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng | 77 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 81 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu | 77 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 82 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 83 | Bộ thí nghiệm từ phổ | 77 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 84 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp | 77 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 85 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào | 77 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 86 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước | 77 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 87 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước | 77 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 88 | Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Rutherford- Bohr | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 89 | Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 90 | Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 91 | Video mô tả độ cao và tần số âm thanh | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 92 | Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi trường khác nhau. | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 93 | Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ. | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 94 | Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 95 | Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 96 | Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 97 | Video về cảm ứng ở thực vật | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 98 | Video về tập tính ở động vật | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 99 | Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 100 | Video về các vòng đời của động vật | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 101 | Video về giâm, chiết, ghép cây | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 102 | Màn hình hiển thị(tivi) | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 103 | Găng tay bảo hộ lao động | 406 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 104 | Kính bảo hộ | 406 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 105 | Mô hình trồng trọt công nghệ cao. | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 106 | Quy trình trồng trọt | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 107 | Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền. | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 108 | Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao | 11 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 109 | Bộ dụng cụ giâm cành | 44 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 110 | Thiết bị đo nhiệt độ nước | 44 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 111 | Đĩa đo độ trong của nước (đĩa Secchi) | 44 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 112 | Thùng nhựa đựng nước | 44 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 113 | Máy tính để bàn | 80 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 114 | Điều hòa nhiệt độ | 4 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 115 | Bơm | 22 | Chiếc | chi tiết tại Chương V | ||
| 116 | Xà đơn | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 117 | Xà kép | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 118 | Bàn đạp xuất phát | 33 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 119 | Dây đích | 11 | Chiếc | chi tiết tại Chương V | ||
| 120 | Ván dậm nhảy | 22 | Chiếc | chi tiết tại Chương V | ||
| 121 | Dụng cụ xới cát | 44 | Chiếc | chi tiết tại Chương V | ||
| 122 | Bàn trang san cát | 44 | Chiếc | chi tiết tại Chương V | ||
| 123 | Song loan | 110 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 124 | Bells Instrument | 55 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 125 | Maracas | 55 | Cặp | chi tiết tại Chương V | ||
| 126 | Woodblock | 33 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 127 | Recorder | 275 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 128 | Xylophone | 33 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 129 | Ukulele | 55 | Cây | chi tiết tại Chương V | ||
| 130 | Tủ | 33 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 131 | Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 132 | Bộ tranh/ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại | 11 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 133 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 38 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 134 | Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo | 304 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 135 | Video về một số tình huống nguy hiểm | 38 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 136 | Video về Giao tiếp ứng xử | 38 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 137 | Video về một số hành vi giao tiếp ứng xử có văn hóa khi tham gia các hoạt động trong cộng đồng | 38 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 138 | Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương | 38 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 139 | Bảng nhóm | 66 | Chiếc | chi tiết tại Chương V | ||
| 140 | Tủ đựng thiết bị | 33 | Chiếc | chi tiết tại Chương V | ||
| 141 | Giá để thiết bị | 33 | Chiếc | chi tiết tại Chương V | ||
| 142 | Loa cầm tay | 11 | Chiếc | chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp kèm theo: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn và các tài liệu có liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết sẽ đến tại đơn vị sử dụng trong thời gian 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để thực hiện khắc phục sự cố các thiết bị bị hư hỏng trong thời gian bảo hành, bảo trì.- Trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ xác định lại nguồn lực tài chính và nguồn cung cấp thiết bị của nhà thầu để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Xác nhận hoặc cam kết của nhà sản xuất về việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị: (Màn hình hiển thị (tivi); Máy tính, Điều hòa nhiệt độ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ: Đại học thuộc một trong các lĩnh vực: Điện – điện tử, Công nghệ thông tin, Sư phạm.- Đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ.- Các tài liệu nộp kèm theo:+ Hợp đồng lao động+ Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện phù hợp với gói thầu này.+ Cam kết của nhân sự thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách đối với các thiết bị điện tử | 1 | - Trình độ: Đại học thuộc một trong các lĩnh vực: Kỹ thuật điện, điện – điện tử, Công nghệ thông tin, Tin học.- Đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ- Các tài liệu nộp kèm theo:+ Hợp đồng lao động+ Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện phù hợp với gói thầu này.+ Cam kết của nhân sự thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật đối với các thiết bị tủ | 1 | - Trình độ: trung cấp trở lên (hoặc tương đương) thuộc một trong các lĩnh vực (Chế biến lâm sản, cơ khí)- Đã qua đào tạo, tập huấn về an toàn lao động và phòng chống cháy nổ- Các tài liệu nộp kèm theo:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện phù hợp với gói thầu này.+ Cam kết thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách thiết bị các môn học | 1 | - Trình độ: Đại học sư phạm.- Đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ- Các tài liệu nộp kèm theo:+ Hợp đồng lao động+ Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện phù hợp với gói thầu này.+ Cam kết của nhân sự thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi