Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951814-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220951773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 23:24:00 đến ngày 2022-09-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,302,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.953742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90748E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực .- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là Cán bộ thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất> =250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất> =150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất> =1kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất> =1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất> =23kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất> =110cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất> =5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh>=10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị công suất> =360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa đường vào khu dân cư suối Sâu, xóm Tra, xã Toàn Sơn, huyện Đà Bắc
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc , địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Cường Thịnh Phát HB Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 369 Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, địa chỉ: Số 214, đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc , địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đà Bắc, địa chỉ: TT Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, địa chỉ: Số 214, đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc, địa chỉ: TT Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V-HSMT6,38100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V-HSMT10,35100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V-HSMT55,83100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Chương V-HSMT24,12100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng  Chương V-HSMT1,65100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng  Chương V-HSMT0,74100m3
7Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Chương V-HSMT27,29100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-HSMT45,35100m3
B VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V-HSMT6,38100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V-HSMT13100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V-HSMT6,23100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V-HSMT23,62100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Chương V-HSMT45,85100m3
6Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V-HSMT45,85100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V-HSMT51,25100m3
C RÃNH TẤM BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT25,76m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-HSMT1,51100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT55,2m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT956,87m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chương V-HSMT3.6801 cấu kiện
D CÓNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V-HSMT2,38100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V-HSMT1,63100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-HSMT0,66100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày  Chương V-HSMT71,93m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V-HSMT31,78m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Chương V-HSMT112,7m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chương V-HSMT4,2m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Chương V-HSMT2,16m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V-HSMT1,17m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT14,79m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính  Chương V-HSMT0,06tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V-HSMT0,14tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính  Chương V-HSMT0,07tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính  Chương V-HSMT0,45tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính  Chương V-HSMT1,01tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V-HSMT0,18100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Chương V-HSMT0,12100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Chương V-HSMT3,52100m2
19Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Chương V-HSMT1,76m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V-HSMT12cấu kiện
E CỐNG BẢN LO540
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V-HSMT0,96100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V-HSMT5,56100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-HSMT2,71100m3
4Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V-HSMT3,69100m3
5Phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V-HSMT2,95100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V-HSMT3,92100m3
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-HSMT33,79m3
8Bê tông lòng cống, chân khay, móng thân cống, móng tường cánh, BTXM đá 2x4, mác 200 Chương V-HSMT217,97m3
9Bê tông tường cánh, thân mố BTXM đá 2x4, mác 200 Chương V-HSMT153,26m3
10Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT10,83m3
11Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 Chương V-HSMT8,66m3
12Bê tông bản đá 1x2, mác 300 Chương V-HSMT29,35m3
13Bê tông bản vượt 1x2, mác 250 Chương V-HSMT1,99m3
14Bê tông mặt cống đá 1x2, mác 300 Chương V-HSMT4,84m3
15Bê tông lan can BTXM đá 2x4, mác 250 Chương V-HSMT13,96m3
16Cốt thép mũ mố, đường kính  Chương V-HSMT0,28tấn
17Cốt thép mũ mố, đường kính  Chương V-HSMT0,03tấn
18Cốt thép bản  Chương V-HSMT1,72tấn
19Cốt thép bản, đường kính > 10 mm Chương V-HSMT0,07tấn
20Cốt thép bản, đường kính >18 mm Chương V-HSMT1,95tấn
21Cốt thép lan can, đường kính  Chương V-HSMT0,51tấn
22Cốt thép dầm bản, bản vượt, đường kính D Chương V-HSMT0,31tấn
23Cốt thép dầm bản, bản vượt, đường kính D Chương V-HSMT0,76tấn
24Cốt thép mặt cống, đường kính  Chương V-HSMT0,64tấn
25Lắp dựng lan can sắt Chương V-HSMT9,44m2
26Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Chương V-HSMT0,62tấn
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường mố, tường cánh, lòng cống, giằng chống Chương V-HSMT5,31100m2
28Ván khuôn mũ mố đỉnh tường, thân tường mố, tường cánh, lan can Chương V-HSMT5,86100m2
29Ván khuôn tấm bản Chương V-HSMT0,68100m2
30Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V-HSMT96,34m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V-HSMT11cái
32Khoan neo thép móng cống Chương V-HSMT0,06tấn
33Bơm nước hố móng Chương V-HSMT15ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.953742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90748E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực .- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng cấp kèm theo.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.32
4 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là Cán bộ thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 máy đào Dung tích gầu >=1,25m31
2 ô tô tự đổ Tải trọng >=7 tấn2
3 Máy trộn bê tông công suất> =250l2
4 Máy trộn vữa công suất> =150l2
5 Máy đầm bàn công suất> =1kw2
6 Máy đầm dùi công suất> =1,5kw2
7 Máy đầm cóc Trọng lượng >=70kg2
8 Máy hàn điện công suất> =23kw2
9 Máy ủi công suất> =110cv1
10 Máy cắt uốn sắt thép công suất> =5kw2
11 Máy lu Trọng lượng tĩnh>=10T1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
13 Máy nén khí công suất> =360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->