Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tiên Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220951731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết số 179/NQ-HĐND ngày 24/3/2022, Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 23:21:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,774,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.161336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32267E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 1.941.956.800 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.941.956.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu các loại: Trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi (ô tô gắn cẩu): Sức nâng ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tiên Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nông thôn xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Cải tạo tuyến đường từ Tỉnh lộ 511 qua ngõ Minh đến Quốc lộ 1A, thôn 2 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết số 179/NQ-HĐND ngày 24/3/2022, Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Trang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân xã Tiên Trang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TỈNH LỘ 511 QUA NGÕ ÔNG MINH ĐẾN QUỐC LỘ 1A, THÔN 2 | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,229 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,229 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12,5 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,229 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,43 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,4291 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5501 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm bù vênh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7189 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8119 | 100m3 |
| 9 | Xây tôn thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,37 | m3 |
| 10 | Trát tôn thành rãnh ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 247,2 | m2 |
| 11 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,41 | m3 |
| 12 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3042 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 107,8 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4956 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0973 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,4 | tấn |
| 19 | Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 154 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 154 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,424 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 154 | cái |
| 23 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,86 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3504 | 100m2 |
| 25 | Xây thành kênh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 67,94 | m3 |
| 26 | Trát thành kênh ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 604,83 | m2 |
| 27 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 123,2 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,59 | m2 |
| 29 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,66 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1259 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1382 | tấn |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,584 | tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,584 | tấn |
| 34 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1584 | 10 tấn/1km |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 57 | 1cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 57 | cái |
| 37 | Bóc phong hóa + vét bùn bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,4549 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển bùn + phong hóa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,4549 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - đường và rãnh thoát nước cũ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 144,33 | m3 |
| 40 | Đào xúc phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4433 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4433 | 100m3 |
| 42 | Đào nền yếu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,2874 | 100m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4897 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất yếu bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,2874 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,4588 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất sau móng tường rào + bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,6832 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,557 | 100m3 |
| 48 | Mua đất đá thải để đắp, hệ số nở rời 1,14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5.045,6186 | m3 |
| 49 | Biển báo công trường đang thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | biển |
| 50 | Nhân công hướng dẫn tham gia giao thông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | công |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TỈNH LỘ 511 QUA NGÕ ÔNG MINH ĐẾN QUỐC LỘ 1A, THÔN 2 (KÈ, CẦU MỞ RỘNG, HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO, DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,73 | m3 |
| 2 | Xây thân kè bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,48 | m3 |
| 3 | Trát tường thân kè ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 102,65 | m2 |
| 4 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,53 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,96 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 67,16 | m2 |
| 7 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 67,16 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3 | m3 |
| 9 | Xây thân kè bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,17 | m3 |
| 10 | Trát tường thân kè ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,22 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,19 | m3 |
| 12 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,04 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,45 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 219,13 | m2 |
| 15 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 219,13 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường rào cũ xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,14 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0714 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót mố cầu M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5 | m3 |
| 19 | Bê tông mố cầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,73 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1879 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản mặt cầu + phủ mặt cầu, gối đệm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,95 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1061 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép gối đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 24 | Xây gờ chắn bánh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,32 | m3 |
| 25 | Trát gờ chắn bánh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,46 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3288 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1264 | tấn |
| 28 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h (mặt cầu) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0273 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0273 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12,5 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0273 | 100tấn |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2303 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ tấm lát kênh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | công |
| 34 | Phá dỡ gờ chắn bánh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,43 | m3 |
| 35 | Đào xúc phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0043 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0043 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cầu bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,493 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất cầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3785 | 100m3 |
| 39 | Lát mái kênh hoàn trả | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | công |
| 40 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cột |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,59 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,53 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 44 | Đào móng bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,06 | 1m3 |
| 45 | Đắp trả hố móng bằng đất đá thải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,94 | m3 |
| 46 | Kẹp nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 47 | Thanh xà L63x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 38,7 | Kg |
| 48 | Bu lông đai ốc D16x300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | bộ |
| 49 | Gu dông đai ốc D16x300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | bộ |
| 50 | Long đen M16 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 51 | Dây nối đất D10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,5 | Kg |
| 52 | Cờ bắt tiếp địa L50x5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2 | Kg |
| 53 | Tấm ốp L63x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,6 | Kg |
| 54 | Sứ cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 55 | Ca máy vận chuyển cột điện, phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.161336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32267E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 1.941.956.800 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.941.956.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích ≥ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy lu các loại: Trọng lượng ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥ 5 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy rãi bê tông nhựa | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi (ô tô gắn cẩu): Sức nâng ≥ 6 T | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi