Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951768-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TRƯỜNG TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220947092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 23:03:00 đến ngày 2022-09-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,331,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.999E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình đường giao thông tương tự gói thầu và có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.335.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ), còn hiệu lực;- Đã tham gia trực tiếp (kỹ thuật, Giám sát chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng) ít nhất 02 công trình đường giao thông, trong đó có ít nhất đã làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đường giao thông. Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.+ Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải có 01 Chỉ huy trưởng riêng cho mỗi nhà thầu, trong đó có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Đã tham gia trực tiếp (kỹ thuật, Giám sát chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng) ít nhất 02 công trình đường giao thông. Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 300L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa =
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,2 m3 đến 1,0m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ >= 08 Tấn; Sử dụng tốt và Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ >= 08 Tấn; Sử dụng tốt và Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Lương Tài (đoạn từ thôn Phú Tân đến điểm quy hoạch tập kết rác thải cánh đồng Đống Buồm thôn Mậu Lương)
300 Ngày
E-CDNT 3 Cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Tín , địa chỉ: Số nhà 48, ngõ 164, Đường Ỷ La, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông
- Chủ đầu tư: UBND Xã Lương Tài. Đơn vị thực hiện đăng tải TBMT là: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Tín
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần công nghệ và đầu tư xây dựng Delta. Địa chỉ: Đường Nguyễn Thiện Thuật, Phường Bần Yên Nhân, Thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Tín. Địa chỉ: Số 48, ngõ 164 Đường Ỷ La, phường Dương Nội, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Khang. Địa chỉ: Thôn Dư Xá, xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Tín , địa chỉ: Số nhà 48, ngõ 164, Đường Ỷ La, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông
- Chủ đầu tư: UBND Xã Lương Tài. Đơn vị thực hiện đăng tải TBMT là: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Tín


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật phù hợp với nội dung kê khai của Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để làm căn cứ kiểm tra đánh giá E-HSDT. Các tài liệu này được Scan từ bản gốc, bản công chứng/chứng thực, bản sao y bản chính của Nhà thầu, tùy theo loại tài liệu yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Lương Tài. Đơn vị thực hiện đăng tải TBMT là: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Tín
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Lâm. Địa chỉ: Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Lâm. Địa chỉ: Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả tại Chương V -E-HSMT118,04m3
2Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, ĐK 0,4÷1mMô tả tại Chương V -E-HSMT1,1804100m3
3Vận chuyển cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổMô tả tại Chương V -E-HSMT1,1804100m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IMô tả tại Chương V -E-HSMT17,7613100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả tại Chương V -E-HSMT313,4341m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả tại Chương V -E-HSMT20,8956100m3
7Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT26,2584100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT463,3831m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại Chương V -E-HSMT37,5522100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V -E-HSMT2,5944100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả tại Chương V -E-HSMT12,5284100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả tại Chương V -E-HSMT12,5284100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả tại Chương V -E-HSMT12,3032100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả tại Chương V -E-HSMT12,6651100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả tại Chương V -E-HSMT59,3334100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả tại Chương V -E-HSMT59,3334100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả tại Chương V -E-HSMT10,0688100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổMô tả tại Chương V -E-HSMT10,0688100tấn
19Cát vàng tạo phẳngMô tả tại Chương V -E-HSMT108,09m3
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả tại Chương V -E-HSMT4,3237100m2
21Nilon chống mất nước cho bê tôngMô tả tại Chương V -E-HSMT756,64m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT756,64m3
23Đánh bóng mặt đườngMô tả tại Chương V -E-HSMT3.783,22m2
24Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT1,9156100m3
25Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT33,80431m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT2,2536100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả tại Chương V -E-HSMT1,3971100m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT74,42m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả tại Chương V -E-HSMT0,6929100m3
30Cát vàngMô tả tại Chương V -E-HSMT11,163m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả tại Chương V -E-HSMT0,4662100m3
32Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả tại Chương V -E-HSMT2,9955100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả tại Chương V -E-HSMT2,9955100m2
34Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả tại Chương V -E-HSMT0,5083100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổMô tả tại Chương V -E-HSMT0,5083100tấn
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả tại Chương V -E-HSMT108,14100m
37Cung cấp lắp đặt phên nứaMô tả tại Chương V -E-HSMT648,84m2
38Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V -E-HSMT0,036100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả tại Chương V -E-HSMT0,45m3
40Mặt biển tam giác cạnh 70cm tôn dày 2ly sơn phản quangMô tả tại Chương V -E-HSMT2cái
41Mặt biển ttròn đường kính D70 sơn phản quangMô tả tại Chương V -E-HSMT2cái
42Cột biển báo thép ống D80 sơn phảng quangMô tả tại Chương V -E-HSMT12m
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả tại Chương V -E-HSMT4cái
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả tại Chương V -E-HSMT36,86m2
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + CỐNG THOÁT NƯỚC + KÈ ĐÁ
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả tại Chương V -E-HSMT82,47710m
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT4,2406100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT74,8351m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT4,989100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V -E-HSMT2,6422100m3
6Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4Mô tả tại Chương V -E-HSMT54,41m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả tại Chương V -E-HSMT46,4005100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả tại Chương V -E-HSMT22,8198tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả tại Chương V -E-HSMT4,1091tấn
10Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V -E-HSMT255,4865m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT72,7702m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả tại Chương V -E-HSMT790,981 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả tại Chương V -E-HSMT790,981 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả tại Chương V -E-HSMT790,981 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả tại Chương V -E-HSMT790,981 cấu kiện
16Trung chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình 1000mMô tả tại Chương V -E-HSMT82,064210 tấn/1km
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả tại Chương V -E-HSMT790,98cái
18Nối rãnh bằng phương pháp xảmMô tả tại Chương V -E-HSMT768mối nối
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V -E-HSMT790,981cấu kiện
20Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT0,2622100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT4,62761m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT0,3085100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V -E-HSMT0,0932100m3
24Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4Mô tả tại Chương V -E-HSMT7,176m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V -E-HSMT0,4012100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả tại Chương V -E-HSMT14,3521m3
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT33,0716m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT112,5381m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V -E-HSMT0,3917100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V -E-HSMT7,1696m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả tại Chương V -E-HSMT0,679tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả tại Chương V -E-HSMT0,2989tấn
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả tại Chương V -E-HSMT341 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả tại Chương V -E-HSMT341 cấu kiện
35Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngMô tả tại Chương V -E-HSMT1,792410 tấn/1km
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V -E-HSMT341cấu kiện
37Cung cấp lắp dựng lưới chắn rác composit kích thước 860x430cm bao gồm cả khung giá đỡ kích thước 960x530cmMô tả tại Chương V -E-HSMT34bộ
38CỬA XẢ CỐNG RÃNH B400, CỐNG ĐẤU NỐI - Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4Mô tả tại Chương V -E-HSMT0,56m3
39Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V -E-HSMT0,0702100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT2,1864m3
41Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT1,32m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT5,44m2
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D400mmMô tả tại Chương V -E-HSMT41 đoạn ống
44CỐNG NGANG ĐƯỜNG - Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT0,4366100m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT7,70551m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V -E-HSMT0,1712100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT0,3425100m3
48Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả tại Chương V -E-HSMT29,2693100m
49Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4Mô tả tại Chương V -E-HSMT5,41m3
50Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V -E-HSMT0,4602100m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả tại Chương V -E-HSMT14,77m3
52Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT8,17m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT33,59m2
54Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D600mmMô tả tại Chương V -E-HSMT36cái
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D600mmMô tả tại Chương V -E-HSMT231 đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả tại Chương V -E-HSMT19mối nối
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D800mmMô tả tại Chương V -E-HSMT8cái
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D800mmMô tả tại Chương V -E-HSMT51 đoạn ống
59Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả tại Chương V -E-HSMT4mối nối
60KÈ ĐÁ - Bơm nước phục vụ thi côngMô tả tại Chương V -E-HSMT10ca
61Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả tại Chương V -E-HSMT38,067100m
62Cọc tre giằng dọcMô tả tại Chương V -E-HSMT507,56m
63Thép D6 giằng ngangMô tả tại Chương V -E-HSMT111,6632kg
64Thép buộcMô tả tại Chương V -E-HSMT25,378kg
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả tại Chương V -E-HSMT148,4613m3
66Phên nứaMô tả tại Chương V -E-HSMT380,67m2
67Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IMô tả tại Chương V -E-HSMT1,4846100m3
68Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT13,5413100m3
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT238,96351m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại Chương V -E-HSMT2,144100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT7,1269100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V -E-HSMT6,8223100m3
73Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả tại Chương V -E-HSMT426,3394100m
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả tại Chương V -E-HSMT85,2679m3
75Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT694,5321m3
76Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT725,3923m3
77Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả tại Chương V -E-HSMT0,4734100m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả tại Chương V -E-HSMT2,104100m
79Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả tại Chương V -E-HSMT143,115m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.999E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình đường giao thông tương tự gói thầu và có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.335.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ), còn hiệu lực;- Đã tham gia trực tiếp (kỹ thuật, Giám sát chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng) ít nhất 02 công trình đường giao thông, trong đó có ít nhất đã làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đường giao thông. Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.+ Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải có 01 Chỉ huy trưởng riêng cho mỗi nhà thầu, trong đó có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng các yêu cầu trên.32
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Đã tham gia trực tiếp (kỹ thuật, Giám sát chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng) ít nhất 02 công trình đường giao thông. Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 300L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Đầm bàn Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =2
7 Máy đào Dung tích gầu từ 0,2 m3 đến 1,0m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Máy lu Tải trọng từ >= 08 Tấn; Sử dụng tốt và Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Máy lu bánh thép Tải trọng từ >= 08 Tấn; Sử dụng tốt và Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->