Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TRƯỜNG TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220947092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 23:03:00 đến ngày 2022-09-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,331,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.999E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình đường giao thông tương tự gói thầu và có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.335.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ), còn hiệu lực;- Đã tham gia trực tiếp (kỹ thuật, Giám sát chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng) ít nhất 02 công trình đường giao thông, trong đó có ít nhất đã làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đường giao thông. Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.+ Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải có 01 Chỉ huy trưởng riêng cho mỗi nhà thầu, trong đó có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Đã tham gia trực tiếp (kỹ thuật, Giám sát chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng) ít nhất 02 công trình đường giao thông. Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 300L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa = |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,2 m3 đến 1,0m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ >= 08 Tấn; Sử dụng tốt và Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ >= 08 Tấn; Sử dụng tốt và Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Lương Tài (đoạn từ thôn Phú Tân đến điểm quy hoạch tập kết rác thải cánh đồng Đống Buồm thôn Mậu Lương) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật phù hợp với nội dung kê khai của Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để làm căn cứ kiểm tra đánh giá E-HSDT. Các tài liệu này được Scan từ bản gốc, bản công chứng/chứng thực, bản sao y bản chính của Nhà thầu, tùy theo loại tài liệu yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Lương Tài. Đơn vị thực hiện đăng tải TBMT là: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Tín -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Lâm. Địa chỉ: Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Lâm. Địa chỉ: Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 118,04 | m3 |
| 2 | Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, ĐK 0,4÷1m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,1804 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,1804 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 17,7613 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 313,434 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 20,8956 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 26,2584 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 463,383 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 37,5522 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,5944 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 12,5284 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 12,5284 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 12,3032 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 12,6651 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 59,3334 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 59,3334 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 10,0688 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 10,0688 | 100tấn |
| 19 | Cát vàng tạo phẳng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 108,09 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4,3237 | 100m2 |
| 21 | Nilon chống mất nước cho bê tông | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 756,64 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 756,64 | m3 |
| 23 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3.783,22 | m2 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,9156 | 100m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 33,8043 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,2536 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,3971 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 74,42 | m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,6929 | 100m3 |
| 30 | Cát vàng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 11,163 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,4662 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,9955 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,9955 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,5083 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,5083 | 100tấn |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 108,14 | 100m |
| 37 | Cung cấp lắp đặt phên nứa | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 648,84 | m2 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 40 | Mặt biển tam giác cạnh 70cm tôn dày 2ly sơn phản quang | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Mặt biển ttròn đường kính D70 sơn phản quang | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cột biển báo thép ống D80 sơn phảng quang | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 12 | m |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 36,86 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + CỐNG THOÁT NƯỚC + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 82,477 | 10m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4,2406 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 74,835 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4,989 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,6422 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 54,41 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 46,4005 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 22,8198 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4,1091 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 255,4865 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 72,7702 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 790,98 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 790,98 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 790,98 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 790,98 | 1 cấu kiện |
| 16 | Trung chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình 1000m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 82,0642 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 790,98 | cái |
| 18 | Nối rãnh bằng phương pháp xảm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 768 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 790,98 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,2622 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4,6276 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,3085 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,0932 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7,176 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,4012 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 14,3521 | m3 |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 33,0716 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 112,5381 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,3917 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7,1696 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,2989 | tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 34 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 34 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,7924 | 10 tấn/1km |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 37 | Cung cấp lắp dựng lưới chắn rác composit kích thước 860x430cm bao gồm cả khung giá đỡ kích thước 960x530cm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 34 | bộ |
| 38 | CỬA XẢ CỐNG RÃNH B400, CỐNG ĐẤU NỐI - Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,0702 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,1864 | m3 |
| 41 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D400mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 44 | CỐNG NGANG ĐƯỜNG - Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,4366 | 100m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7,7055 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,1712 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,3425 | 100m3 |
| 48 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 29,2693 | 100m |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 5,41 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,4602 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 14,77 | m3 |
| 52 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 8,17 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 33,59 | m2 |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D600mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D600mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 23 | 1 đoạn ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 19 | mối nối |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D800mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D800mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4 | mối nối |
| 60 | KÈ ĐÁ - Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 10 | ca |
| 61 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 38,067 | 100m |
| 62 | Cọc tre giằng dọc | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 507,56 | m |
| 63 | Thép D6 giằng ngang | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 111,6632 | kg |
| 64 | Thép buộc | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 25,378 | kg |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 148,4613 | m3 |
| 66 | Phên nứa | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 380,67 | m2 |
| 67 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp I | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,4846 | 100m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 13,5413 | 100m3 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 238,9635 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,144 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7,1269 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6,8223 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 426,3394 | 100m |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 85,2679 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 694,5321 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 725,3923 | m3 |
| 77 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,4734 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,104 | 100m |
| 79 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 143,115 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.999E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình đường giao thông tương tự gói thầu và có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.335.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ), còn hiệu lực;- Đã tham gia trực tiếp (kỹ thuật, Giám sát chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng) ít nhất 02 công trình đường giao thông, trong đó có ít nhất đã làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đường giao thông. Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.+ Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải có 01 Chỉ huy trưởng riêng cho mỗi nhà thầu, trong đó có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng các yêu cầu trên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Đã tham gia trực tiếp (kỹ thuật, Giám sát chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng) ít nhất 02 công trình đường giao thông. Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 300L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,2 m3 đến 1,0m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng từ >= 08 Tấn; Sử dụng tốt và Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Tải trọng từ >= 08 Tấn; Sử dụng tốt và Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi