Gói thầu: Mua văn phòng phẩm phục vụ công tác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng tác chiến/Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm phục vụ công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220951788 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 23:21:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 522,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84476E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó có tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp mực in và vật tư văn phòng phẩm tương tự phục vụ công tác cho các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam trong 03 năm gần đây.Kèm theo bản chụp (scan) bản gốc hợp đồng hoặc sao y chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, Phụ lục Hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đã ký Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.098.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng tác chiến/Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm phục vụ công tác Mua văn phòng phẩm phục vụ công tác lập Hợp phần Quy hoạch không gian biển quốc gia về lĩnh vực quốc phòng; Tích hợp khu quân sự và địa hình ưu tiên cho nhiệm vụ quốc phòng vào quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn 2050 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đúng mã ngành nghề hàng hóa cung cấp (được chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc quyết định thành lập - Giấy ủy quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh ngân hàng. - Giấy phép thành lập doanh nghiệp, ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp đúng với các mặt hàng thuộc E-HSMT - Bản chụp (scan) bản gốc các hồ sơ năng lực: báo cáo tài chính 03 năm trở lại đây (năm 2019; năm 2020; năm 2021); Hợp đồng tương tự... |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng Danh mục hàng hóa dự thầu (phần đánh giá về kỹ thuật) theo mẫu tại mục 2 Chương V, thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng mặt hàng trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp bản chụp (bản scan) văn bản gốc có ký đóng dấu hợp lệ. - Hàng hóa chào thầu mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. ầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | + Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đúng mã ngành nghề hàng hóa cung cấp (được chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc quyết định thành lập; + Các văn bản cam kết khác theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không - Không quân; Số 167, Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không - Không quân; Số 167, Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PhòngTác chiến/ Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không - Không quân; Số 167, Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không - Không quân; Số 167, Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A3 | 100 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Giấy A4 | 200 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Giấy photo màu A4 | 5 | Gram | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Giấy can A3 | 100 | Gram | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Giấy in liên tục 1 liên | 200 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Giấy fax | 5 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bìa màu A4 | 5 | Gram | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bìa màu A3 | 5 | Gram | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bìa trình ký | 20 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cặp trình kí | 20 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Trình ký | 20 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Sổ Businees A4 | 50 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Sổ bìa cứng | 50 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bút bi | 10 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bút ký | 10 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bút ký | 10 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Băng xóa | 10 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bút nhớ dòng | 10 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bút nhớ dòng | 10 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bút chỉ laser 303 | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bút chỉ laser 303 | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bút dạ quang | 30 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cặp file | 30 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Hộp dán | 30 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Hộp dán | 30 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Hộp dán | 20 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Túi khuy bấm | 200 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cặp 3 dây | 200 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Kéo Văn phòng | 20 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Dao dọc giấy | 20 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Dập ghim nhỏ | 10 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Dập ghim loại lớn | 10 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Đục lỗ | 10 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ghim dập | 20 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ghim dập | 20 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ghim dập | 20 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Ghim dập | 20 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ghim dập | 20 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ghim dập | 20 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Ghim dập | 20 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Gỡ ghim | 20 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Kẹp màu | 20 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Kẹp màu | 20 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp màu | 20 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Kẹp màu | 20 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Kẹp màu | 20 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Kẹp màu | 20 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Băng dính trong | 50 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Hồ khô | 30 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Máy tính | 10 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bàn phím | 20 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Chuột quang | 20 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | USB lưu tài liệu | 20 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Pin | 10 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Mực in IR canon 2525 | 10 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Mực in Fuji Xeroc SC2020 | 10 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Mực HP Designjet T770 | 6 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Mực HP Designjet T770 | 6 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Mực HP Designjet T770 | 6 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Mực HP Designjet T770 | 6 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Mực HP Designjet T770 | 6 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Mực HP Designjet T770 | 6 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Mực HP Designjet T795 | 6 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Catrigd Ricoh 7500 | 10 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Mực in đen trắng HP 5200 | 10 | hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Mục in đen trắng 2900 | 20 | hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Mực in Canon 3300 | 10 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Đĩa CD | 5 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Phong bì thư | 5 | Xấp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84476E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó có tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp mực in và vật tư văn phòng phẩm tương tự phục vụ công tác cho các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam trong 03 năm gần đây.Kèm theo bản chụp (scan) bản gốc hợp đồng hoặc sao y chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, Phụ lục Hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đã ký Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.098.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi