Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt, cài đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Huyện ủy Chư Prông |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt, cài đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940227 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn mua sắm sửa chữa) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 23:21:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 681,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư sau 12 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông.Tài liệu đính kèm:Hợp đồng lao động và bằng cấp được chứng thựcChứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân.Đã làm quản lý chung ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị truyền hình có giá trị ít nhất 590 triệu đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông.Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị truyền hình có giá trị ít nhất 590 triệu đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) có Hợp đồng lao động và bằng cấp được chứng thực, chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Huyện ủy Chư Prông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt, cài đặt thiết bị Trang thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến tại Huyện ủy Chư Prông 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn mua sắm sửa chữa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc QĐ thành lập DN có ngành nghề phù hợp gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. - Các tài liệu có liên quan khác được nêu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Hàng hóa mới 100%. + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) của hàng hóa được công bố từ nhà sản xuất hoặc nhà phân phối đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa trong HSMT. - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: Đối với các hàng hóa nhập khẩu: + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO). + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do nhà sản xuất cấp; - Có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (kèm tài liệu chứng minh). ( đối với màn hình chuyên dụng, bộ trộn 12 kênh) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng huyện Ủy Chư Prông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chư Prông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: KHÔNG |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Huyện ủy Chư Prông |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình chuyên dụng | 1 | Bộ | Cấu tạo thiết bị đầu cuốiThiết bị đầu cuối bao gồm:- Bộ giải mã - Codec.- Camera chuyên dụng.- Phụ kiện remote, microphone để bàn thu âm đa hướng 360 độ có nút bật/tắt tiếng và cáp kèm theo bộ thiết bị.Camera• Zoom: ≥4x• Loại camera: 1/2.33” CMOS• Focus: Auto• Góc quan sát ngang: ≥ 65 độ, có thể lên 85 độ khi sử dụng với adapter nguồn hoặc ống kính gắn thêm• Góc quan sát dọc: ≥ 39 độ• Độ phơi sáng: Auto-iris, AGC• Pan range: +/-100°• Tilt range: +20, -30°• I/O: Mini-HDCICác chuẩn và giao thức video- H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 High Profile, H.264 SVC, RTV.- H.239 để chia sẻ dữ liệu.- H.263 & H.264 sửa lỗi video.Ngõ vào video- ≥ 1 x HDCI.- ≥ 1 x HDMI 1.3.- ≥ 1 x VGA.Ngõ ra video - ≥ 2 x HDMI 1.3 (1 cổng yêu cầu giấy phép).Độ phân giải hình ảnh người tham dự- 1080p, 60 fps từ 1740 Kbps.- 1080p, 30 fps từ 1024 Kbps.- 720p, 60 fps từ 832 Kbps.- 720p, 30fps từ 512 Kbps.- 4SIF/4CIF, 30 fps từ 128 Kbps.- 4SIF/4CIF, 60 fps từ 512 Kbps.Độ phân giải hình ảnh dữ liệu chia sẻ• Hỗ trợ đầu vào:- HD (1920 x 1080i), HD (1920 x 1080p).- WSXGA+ (1680 x 1050).- UXGA (1600 x 1200).- SXGA (1280 x 1024).- WXGA (1280 x 768).- HD (1280 x720p), XGA (1024 x 768).- SVGA (800 x 600).• Hỗ trợ đầu ra:- HD (1920 x 1080).- WSXGA+ (1680 x 1050).- SXGA+ (1400 x 1050).- SXGA (1280 x 1024).- HD (1280 x 720).- XGA (1024 x 768).- VGA (640 x 480).- Tốc độ chia sẻ nội dung: 5 - 60 fps (lên đến độ phân giải 1080p ở 60 khung/giây).- Nội dung chia sẻ: People+Content.Ngõ vào audio- ≥ 1 x microphone (hỗ trợ tổng cộng ≥ 2 microphone).- ≥ 1 x HDCI (camera).- ≥ 1 x HDMI.- ≥ 1 x 3.5 mm stereo line-in.Ngõ ra audio- ≥ 1 x HDMI.- ≥ 1 x 3.5 mm stereo line-out.Các ngõ giao tiếp khác- ≥ 2 x USB 2.0.- ≥ 1 x RS-232, 8-pin mini-DIN.Các chuẩn và giao thức audio - Dãy tần 22 kHz với Siren 22, AAC-LD (các cuộc gọi TIP).- Dãy tần 14 kHz với Siren 14, G.722.1 Annex C.- Dãy tần 7 kHz với G.722, G.722.1.- Dãy tần 3.4 kHz với G.711, G.728, G.729A.Công nghệ xử lý âm thanh - Tự động điều chỉnh độ khuếch đại (Automatic gain control).- Tự động khử nhiễu (Automatic noise suppression).- Giảm nhiễu bàn phím (Keyboard noise reduction).- Chế độ live music (Live music mode).- Triệt tiếng vọng tức thì (Instant adaptation echo cancellation).- Sửa lỗi âm thanh (Audio error concealment).- Công nghệ khôi phục gói tin bị mất (Lost Packet Recovery technology).- Công nghệ StereoSurround (StereoSurround technology).Hỗ trợ mạng- IPv4 và IPv6.- ≥ 1 x 10/100/1G Ethernet.- Auto-MDIX.- Tốc độ H.323 và/hoặc SIP: ≥ 3Mbps.- Công nghệ khôi phục gói tin bị mất.- RS232 hỗ trợ API.Tùy chọn phần mềm- Khả năng kích hoạt được Skype for Business và Lync (Skype for Business/ Office 365) (khi được trang bị bản quyền).- Khả năng kích hoạt tương tác TIP (khi được trang bị bản quyền).- Khả năng hiển thị full HD cho người tham dự và nội dung trình chiếu (khi được trang bị bản quyền).Bảo mật- Mã hóa dữ liệu (H.323, SIP): AES-128, AES-256.- Hỗ trợ H.235.6.- FIPS 140-2.- Bảo vệ bằng mật khẩu.- Bảo mật web. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Màn hình chuyên dụng 85 inch | 1 | Bộ | Kích thước màn hình: 85 inch- Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel)- Độ sáng: 350nit- Độ tương phản (tiêu chuẩn): 4000:1- Haze: 2%- Color Gamut: 92%- Hỗ trợ HDR- Thời gian hoạt động: 16/7- Cổng kết nối: 02 x HDMI, 01 x DP, Usb, Stereo mini Jack, RJ45- Kết nối không dây: Wifi, Bluetooth- Hệ điều hành Tizen- Tích hợp tính năng hiển thị quảng cáo- Tính năng: cảm biến nhiệt độ,Pivot Display, Clock Battery(168hrs Clock Keeping), Video Wall Daisy Chain, IP5x Rating, Auto Source Switching & Recovery | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Màn hình chuyên dụng 55inch | 2 | Bộ | Kích thước màn hình: 55 inch- Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel)- Độ sáng: 250nit- Độ tương phản: 4700:1- Haze: S2.3%- Hỗ trợ HDR10+- Thời gian hoạt động: 16/7- Cổng kết nối: HDMI, RF, Usb, Audio Optical, RJ45- Kết nối không dây: Wifi 5, Bluetooth- Hệ điều hành Tizen- Tính năng: Smart TV, quản lý hiển thị với Samsung Business TV app, Adaptive Sound, Mobile to TV, TV Sound to Mobile, Sound Mirroring, Autorun Signage | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Màn hình LED | 1 | Hệ thống | Màn hình LED trong nhà P2.5Kích thước hiển thị: 1,92m x 0,98m = 1,9m2Độ phân giải màn hình: 768 x 384pixelModule led P2.5mm: 320 x160mmNguồn cấp CZCL: (A-300AB-5) loại nguồn mỏng, chống chập cháy, xung điện.Card nhận Kystar ( G612 )Quản lý được 128*768 điểm ảnh. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | • Các đầu nối đầu vào tiêu chuẩn- 1x CVBS- 1x VGA- 1x DVI (IN + LOOP)- 1x HDMI 1.3- 1x DP- 1x 3G-SDI (IN + LOOP)• 4x đầu ra Gigabit Ethernet, có khả năng tảilên đến 2.300.000 pixel• Hỗ trợ cấu hình màn hình nhanh• Hiệu ứng làm mờ và chuyển đổi tốc độ cao liền mạch được hỗ trợ, để trình bày chất lượng hình ảnh chuyên nghiệpVị trí và kích thước PIP có thể điều chỉnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Bộ trộn 12 kênh | 1 | Bộ | Bộ trộn 12 kênh (8 kênh mic in), tích hợp USD/SD/MP3 player, bộ xử lý 16 hiệu ứng kỹ thuật sốĐầu vào: 8 đường micro/tín hiệu cân bằng (XLR/6.3mm); 2 đường tín hiệu stereo, 2 stereo return, 1 tape input, 2xRCAĐầu ra: Master (cân bằng, 2xXLR), alt 3-4 (cân bằng, 2 x 6.3mm), control room (cân bằng, 2 x 6.3mm), recording (2 x RCA), 2 x AUX send (không cân bằng, 6.3mm), stereo headphones (6.3mm)Nguồn phantom: 48V tùy chọnTần số đáp tuyến: 20-20,000 Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Tủ để ti vi | 1 | Cái | Tủ gắn tivi di động 86"Chất liệu: gỗ ghép tự nhiên cán vecnia Xoan đàoCó 2 ngănBánh xe: cóKích thước: 2200x1000x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Tích điện | 1 | Cái | Bộ Lưu Điện 1000VA (1KVA/600W) (tránh sốc điện thiết bị hội nghị truyền hình), có màn hình LCD với các đèn chỉ thị LED : cảnh báo chế độ hoạt động ắc quy, cảnh báo ắc quy thấpNGÕ RACông suất:1000VA / 600WĐiện áp danh định:230VTần số ngõ ra (đồng bộ với mains):47-63HzCông nghệ:Line interactiveDạng sóng:Sóng sinKết nối ngõ ra:8 cổng IEC320 C131 cổng IEC320 C19NGÕ VÀOĐiện áp danh định:230VTần số ngõ vào:50/60Hz +/- 3Hz (tự động nhận dạng)Kết nối gõ vào:IEC-320 C20Dãi điện áp vào ở chế độ hoạt động chính (dãi điện áp có thể canh chỉnh cực đại):180 - 287V (170 - 300V)ẮC QUY VÀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNGLoại Ắc quy:Ắc quy axit chì kín khíThời gian dự phòng ở chế độ nửa tải:14 phútThời gian dự phòng ở chế độ full tải:5 phútẮc quy thay thế:APCRBC142ƯỚC LƯỢNG THỜI GIAN50 W:1 giờ 20 phút100 W 49 phút200 W 26 phút300 W 16 phút400 W 11 phút500 W 8 phút600 W 6 phútFull tải 6 phútNửa tải 16 phútGIAO TIẾP VÀ QUẢN LÝCổng giao tiếp USB và Serial (RJ45)Bảng điều khiển và các cảnh báo âm thanh Màn hình LCD với các đèn chỉ thị LED : cảnh báo chế độ hoạt động ắc quy, cảnh báo ắc quy thấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Bộ chia tín hiệu HDMI 1-4 UnitekBộ chia HDMI Splitter 1x4. Giao diện HDMI với phiên bản 1.4A,Hỗ trợ 24bit,30bit,36bit và 48bit deep color per channelHỗ trợ Blu-ray DVD24 / 50 / 60fs / HD-DVD / XVYCCĐịnh dạng âm thanh: DTS-HD, Dolby-trueHD, LPCM7.1, DTS, DOLBY-AC3,DSD, HD (HBR)Băng thông 340MHz/3.4Gbps, DHCP ready, hỗ trợ Full HD 1080P.Splitter HDMI cho phép bạn sử dụng nhiều màn hình với nguồn HDMI.Kết nối 1 cổng IN HDMI và 4 cổng OUT HDMI FULL 1080PHỗ trợ đầu vào HMDI chiều dài cáp tiêu chuẩn HDMI lên đến 15 MétAWG26,Đầu ra HDMI chiều dài cáp lên đến 10 Mét AWG26 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | CPU I5 1155G7/8GD4/512GSSD/15.6FHD/Wlax/BT5/3C41WHr/ ALUp/W11SL/VÀNGTúi + chuột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Dây HDMI 15M | 2 | Sợi | Cáp HDMI 2.1 sợi quang lõi đồng 15m hỗ trợ 8K/60Hz, 4K/120HzChiều dài: 15MLõi dây: Sợi quang + Lõi đồngĐầu nối: Hợp kim đồngVỏ kết nối: Hợp kim kẽmVỏ cáp: PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Dây điện 2x2,5 | 50 | m | Được cấu tạo từ lõi đồng nguyên chất, 2 lớp vỏ cách điện được làm từ chất liệu PVC siêu bền, có khả năng chịu nhiệt và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ruột dẫn được làm từ đồng nguyên chất, có khả năng dẫn điện tốt nhất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Ổ cắm 3-6 lỗ | 1 | Cái | Đế nhựa chịu nhiệt, chống cháyLò xo tặng lực kẹp, chống dịch chuyểnMàu sắc trắng phần đế đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Nẹp 3 phân | 30 | Cây | Quy cách: 30mm 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Nẹp bán nguyết 3 phân | 15 | Cây | Quy cách: 30mm x 12mm – Cây 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Đinh, vít, tắc kê, dây rút… | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Thi công khung sắt hộp mạ kẽm, ốp alu đen bo viền màn hình.Phụ kiện gồm: ốc nam châm chuyên dụng, cáp tínhiệu 16PIN, cáp ngắn 20cm và cáp dài 60cm, dây kết nối các card thu dữ liệu, dây điện 2x2,5mm phía trong bảng,...(1 tủ điện nhánh, aptomat điện tử, dây điện, dây mạng đi trong màn hình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư sau 12 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông.Tài liệu đính kèm:Hợp đồng lao động và bằng cấp được chứng thựcChứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân.Đã làm quản lý chung ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị truyền hình có giá trị ít nhất 590 triệu đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông.Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị truyền hình có giá trị ít nhất 590 triệu đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) có Hợp đồng lao động và bằng cấp được chứng thực, chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi