Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220951824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 22:57:00 đến ngày 2022-09-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,460,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Dân dụng và Kỹ sư Điện, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: Máy bơm, máy tời, đầm dùi, máy cắt sắt..v.v… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Sửa chữa, bảo dưỡng một số hạng mục Khu di tích Kim Liên 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Khu di tích Kim Liên
Địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Khu di tích Kim Liên. Người có thẩm quyền ông: Nguyễn Bảo Tuấn - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Y/c kỹ thuật tại chương V | 220,49 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20% diện tích) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 184,824 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 (20% diện tích) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 87,538 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 2,3 (20% diện tích) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 54,071 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30% diện tích) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 277,236 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% diện tích) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 212,414 | m2 |
| 7 | Vệ sinh diện tích trần, tường trong, ngoài nhà | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1.080,091 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lan can mái sảnh | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,829 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1,64 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Y/c kỹ thuật tại chương V | 6,554 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Y/c kỹ thuật tại chương V | 6,554 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1,802 | m3 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 22,98 | m |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Sơn tĩnh điện | Y/c kỹ thuật tại chương V | 24 | kg |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1,313 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 206,115 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 141,609 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Y/c kỹ thuật tại chương V | 347,724 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 906,084 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1.011,381 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 621,053 | m2 |
| 23 | Sơn PU (bao gồm vật liệu và nhân công) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 621,053 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Y/c kỹ thuật tại chương V | 220,49 | m2 cấu kiện |
| 25 | Lam nhôm chắn nắng AUSTRONG C85 SUN LOUVER nhôm dày 0,8mm hoặc tương đương | Y/c kỹ thuật tại chương V | 37,62 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lam nhôm | Y/c kỹ thuật tại chương V | 37,62 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Y/c kỹ thuật tại chương V | 9,221 | 100m2 |
| 28 | Căng bạt bao che xung quanh (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 922,1 | m2 |
| B | TRUNG TÂM NGÂN HÀNG DỮ LIỆU VĂN HÓA PHI VẬT THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Y/c kỹ thuật tại chương V | 22,42 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20% diện tích) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 27,682 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (20% diện tích) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 26,79 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30% diện tích) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 41,523 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% diện tích) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 40,185 | m2 |
| 6 | Vệ sinh diện tích trần, tường trong, ngoài nhà | Y/c kỹ thuật tại chương V | 214,082 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,817 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,817 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 27,682 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 26,79 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Y/c kỹ thuật tại chương V | 54,472 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 138,41 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 211,852 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 44,84 | m2 |
| 15 | Sơn cửa gỗ 3 nước, sơn PU (bao gồm vật liệu và nhân công) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 44,84 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Y/c kỹ thuật tại chương V | 22,42 | m2 cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1,261 | 100m2 |
| 18 | Căng bạt bao che xung quanh (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 126,1 | m2 |
| C | NHÀ ĐÓN KHÁCH THAM QUAN QUÊ NỘI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Y/c kỹ thuật tại chương V | 260,408 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Y/c kỹ thuật tại chương V | 52,92 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20% diện tích) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 35,658 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (20% diện tích) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 41,66 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30% diện tích) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 53,487 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% diện tích) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 62,49 | m2 |
| 7 | Vệ sinh diện tích trần, tường trong, ngoài nhà | Y/c kỹ thuật tại chương V | 499,531 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Y/c kỹ thuật tại chương V | 10,274 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Y/c kỹ thuật tại chương V | 10,274 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 35,658 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 41,66 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Y/c kỹ thuật tại chương V | 77,318 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 178,29 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 514,536 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 118,191 | m2 |
| 16 | Sơn cửa gỗ 3 nước, sơn PU (bao gồm vật liệu và nhân công) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 118,191 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Y/c kỹ thuật tại chương V | 51 | m2 cấu kiện |
| 18 | Cửa sổ panô kính màu Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm thành phẩm, gỗ Lim Nam Phi,đã sơn PU và lắp dựng | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 19 | Bản lề inox 08125 Việt-Tiệp hoặc tương đương | Y/c kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 20 | Móc cửa Việt-Tiệp hoặc tương đương | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 50,474 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 209,934 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Y/c kỹ thuật tại chương V | 2,375 | 100m2 |
| 24 | Căng bạt bao che xung quanh (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 237,5 | m2 |
| D | NHÀ ĐÓN KHÁCH THAM QUAN QUÊ NGOẠI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Y/c kỹ thuật tại chương V | 259,982 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Y/c kỹ thuật tại chương V | 78,835 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Y/c kỹ thuật tại chương V | 204,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ lam sắt trang trí hành lang | Y/c kỹ thuật tại chương V | 19,05 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10% diện tích) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 27,215 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 26,476 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 36,08 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30% diện tích) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 81,645 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% diện tích) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 79,428 | m2 |
| 10 | Vệ sinh diện tích trần, tường trong, ngoài nhà | Y/c kỹ thuật tại chương V | 672,664 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Y/c kỹ thuật tại chương V | 15,317 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Y/c kỹ thuật tại chương V | 15,317 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 27,215 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 62,556 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Y/c kỹ thuật tại chương V | 89,771 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 272,15 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 651,358 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 259,982 | m2 |
| 19 | Cửa đi panô kính màu Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm thành phẩm, gỗ Lim Nam Phi, đã sơn PU và lắp dựng | Y/c kỹ thuật tại chương V | 18,01 | m2 |
| 20 | Cửa sổ panô kính màu Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm thành phẩm, gỗ Lim Nam Phi,đã sơn PU và lắp dựng | Y/c kỹ thuật tại chương V | 62,727 | m2 |
| 21 | Khuôn cửa gỗ 60x260 Lim Nam Phi (đã sơn PU và lắp dựng) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 224 | md |
| 22 | Bản lề inox 08125 Việt-Tiệp hoặc tương đương | Y/c kỹ thuật tại chương V | 160 | bộ |
| 23 | Chốt cửa 10400 Việt-Tiệp hoặc tương đương | Y/c kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 24 | Ống chốt Việt-Tiệp hoặc tương đương | Y/c kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 25 | Móc cửa Việt-Tiệp hoặc tương đương | Y/c kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 26 | Hoa sắt đặc 12x12 đã sơn 3 nước và lắp dựng | Y/c kỹ thuật tại chương V | 74,073 | m2 |
| 27 | Tẩy rỉ hoa sắt cửa, lam sắt | Y/c kỹ thuật tại chương V | 38,1 | 1m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 38,1 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa, lam sắt | Y/c kỹ thuật tại chương V | 19,05 | m2 |
| 30 | Vệ sinh, làm sạch granito bậc cấp | Y/c kỹ thuật tại chương V | 65,856 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Y/c kỹ thuật tại chương V | 3,388 | 100m2 |
| 32 | Căng bạt bao che xung quanh (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 338,8 | m2 |
| E | NHÀ LƯU NIỆM NƯỚC CHDCND LÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 392,83 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Y/c kỹ thuật tại chương V | 148,115 | m2 |
| 3 | Sơn PU (bao gồm vật liệu và nhân công) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 540,945 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Y/c kỹ thuật tại chương V | 3,225 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO NÈN SÂN, VĨA HÈ, BỒN CÂY TẠI BÃI XE QUÊ NỘI, BÃI XE QUÊ NGOẠI VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA DỌC LỐI VÀO KHU TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Y/c kỹ thuật tại chương V | 847,765 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 58,046 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Y/c kỹ thuật tại chương V | 5,082 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1,5745 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 61,2605 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 21,618 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 472,86 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 212,5 | m2 |
| 9 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 347,33 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Y/c kỹ thuật tại chương V | 9,3486 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 2,2253 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 2,486 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 35,03 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 9,339 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Công tác đục, khoan mương BT để đặt ống nhựa D110, đấu nối với mương xây mới ( công nhân 3/7 ) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1 | Công |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,296 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Y/c kỹ thuật tại chương V | 20,905 | m2 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Y/c kỹ thuật tại chương V | 141,7996 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1,418 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1,418 | 100m3/1km |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 184,8 | m |
| G | CẢI TẠO CÁC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Y/c kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Y/c kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 6 | SXLD bộ xả nước tiểu nam tự động cho các khu WC ( Toto - DUE137PBK ) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 2,8653 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 33,2112 | m2 |
| 9 | SXLD máy sấy tay tự động Panasonic FJ-T09B3 cho các khu WC | Y/c kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1,3384 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,2677 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,1338 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M75, PCB30 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1,3384 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Y/c kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Y/c kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | SXLD vòi ấn tiểu nam | Y/c kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Y/c kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,4458 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,0033 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,0475 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Y/c kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,132 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 2,2 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,5712 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 107,1032 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Y/c kỹ thuật tại chương V | 12,6907 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 107,1032 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, XM PCB40 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 12,6907 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ chậu tiểu | Y/c kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Y/c kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Y/c kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Y/c kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Y/c kỹ thuật tại chương V | 44,7426 | m2 |
| 45 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Y/c kỹ thuật tại chương V | 3,2224 | 1m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Y/c kỹ thuật tại chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 47 | SXLD cữa đi bằng nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn 6,38 | Y/c kỹ thuật tại chương V | 3,4 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Y/c kỹ thuật tại chương V | 44,7426 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Dân dụng và Kỹ sư Điện, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô gắn cần cẩu | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: Máy bơm, máy tời, đầm dùi, máy cắt sắt..v.v… | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi