Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951833-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220951824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 22:57:00 đến ngày 2022-09-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,460,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng và Kỹ sư Điện, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: Máy bơm, máy tời, đầm dùi, máy cắt sắt..v.v…
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Sửa chữa, bảo dưỡng một số hạng mục Khu di tích Kim Liên
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Khu di tích Kim Liên Địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư xây dựng CNA; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: Công ty CP xây dựng và thương mại 486.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Khu di tích Kim Liên Địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Khu di tích Kim Liên Địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Khu di tích Kim Liên. Người có thẩm quyền ông: Nguyễn Bảo Tuấn - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngY/c kỹ thuật tại chương V220,49m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20% diện tích)Y/c kỹ thuật tại chương V184,824m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 (20% diện tích)Y/c kỹ thuật tại chương V87,538m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 2,3 (20% diện tích)Y/c kỹ thuật tại chương V54,071m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30% diện tích)Y/c kỹ thuật tại chương V277,236m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% diện tích)Y/c kỹ thuật tại chương V212,414m2
7Vệ sinh diện tích trần, tường trong, ngoài nhàY/c kỹ thuật tại chương V1.080,091m2
8Phá dỡ lan can mái sảnhY/c kỹ thuật tại chương V0,829m3
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngY/c kỹ thuật tại chương V1,64m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TY/c kỹ thuật tại chương V6,554m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TY/c kỹ thuật tại chương V6,554m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Y/c kỹ thuật tại chương V1,802m3
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Y/c kỹ thuật tại chương V22,98m
14Gia công cửa sắt, hoa sắtY/c kỹ thuật tại chương V0,024tấn
15Sơn tĩnh điệnY/c kỹ thuật tại chương V24kg
16Lắp dựng hoa sắt cửaY/c kỹ thuật tại chương V1,313m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Y/c kỹ thuật tại chương V206,115m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Y/c kỹ thuật tại chương V141,609m2
19Bả bằng bột bả vào tườngY/c kỹ thuật tại chương V347,724m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủY/c kỹ thuật tại chương V906,084m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủY/c kỹ thuật tại chương V1.011,381m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗY/c kỹ thuật tại chương V621,053m2
23Sơn PU (bao gồm vật liệu và nhân công)Y/c kỹ thuật tại chương V621,053m2
24Lắp dựng cửa không có khuônY/c kỹ thuật tại chương V220,49m2 cấu kiện
25Lam nhôm chắn nắng AUSTRONG C85 SUN LOUVER nhôm dày 0,8mm hoặc tương đươngY/c kỹ thuật tại chương V37,62m2
26Lắp dựng lam nhômY/c kỹ thuật tại chương V37,62m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Y/c kỹ thuật tại chương V9,221100m2
28Căng bạt bao che xung quanh (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn)Y/c kỹ thuật tại chương V922,1m2
B TRUNG TÂM NGÂN HÀNG DỮ LIỆU VĂN HÓA PHI VẬT THỂ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngY/c kỹ thuật tại chương V22,42m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20% diện tích)Y/c kỹ thuật tại chương V27,682m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (20% diện tích)Y/c kỹ thuật tại chương V26,79m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30% diện tích)Y/c kỹ thuật tại chương V41,523m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% diện tích)Y/c kỹ thuật tại chương V40,185m2
6Vệ sinh diện tích trần, tường trong, ngoài nhàY/c kỹ thuật tại chương V214,082m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TY/c kỹ thuật tại chương V0,817m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TY/c kỹ thuật tại chương V0,817m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Y/c kỹ thuật tại chương V27,682m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Y/c kỹ thuật tại chương V26,79m2
11Bả bằng bột bả vào tườngY/c kỹ thuật tại chương V54,472m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủY/c kỹ thuật tại chương V138,41m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủY/c kỹ thuật tại chương V211,852m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗY/c kỹ thuật tại chương V44,84m2
15Sơn cửa gỗ 3 nước, sơn PU (bao gồm vật liệu và nhân công)Y/c kỹ thuật tại chương V44,84m2
16Lắp dựng cửa không có khuônY/c kỹ thuật tại chương V22,42m2 cấu kiện
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Y/c kỹ thuật tại chương V1,261100m2
18Căng bạt bao che xung quanh (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn)Y/c kỹ thuật tại chương V126,1m2
C NHÀ ĐÓN KHÁCH THAM QUAN QUÊ NỘI
1Phá dỡ nền gạch đất nungY/c kỹ thuật tại chương V260,408m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngY/c kỹ thuật tại chương V52,92m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20% diện tích)Y/c kỹ thuật tại chương V35,658m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (20% diện tích)Y/c kỹ thuật tại chương V41,66m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30% diện tích)Y/c kỹ thuật tại chương V53,487m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% diện tích)Y/c kỹ thuật tại chương V62,49m2
7Vệ sinh diện tích trần, tường trong, ngoài nhàY/c kỹ thuật tại chương V499,531m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TY/c kỹ thuật tại chương V10,274m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TY/c kỹ thuật tại chương V10,274m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Y/c kỹ thuật tại chương V35,658m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Y/c kỹ thuật tại chương V41,66m2
12Bả bằng bột bả vào tườngY/c kỹ thuật tại chương V77,318m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủY/c kỹ thuật tại chương V178,29m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủY/c kỹ thuật tại chương V514,536m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗY/c kỹ thuật tại chương V118,191m2
16Sơn cửa gỗ 3 nước, sơn PU (bao gồm vật liệu và nhân công)Y/c kỹ thuật tại chương V118,191m2
17Lắp dựng cửa không có khuônY/c kỹ thuật tại chương V51m2 cấu kiện
18Cửa sổ panô kính màu Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm thành phẩm, gỗ Lim Nam Phi,đã sơn PU và lắp dựngY/c kỹ thuật tại chương V1,92m2
19Bản lề inox 08125 Việt-Tiệp hoặc tương đươngY/c kỹ thuật tại chương V4bộ
20Móc cửa Việt-Tiệp hoặc tương đươngY/c kỹ thuật tại chương V1bộ
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Y/c kỹ thuật tại chương V50,474m2
22Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Y/c kỹ thuật tại chương V209,934m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Y/c kỹ thuật tại chương V2,375100m2
24Căng bạt bao che xung quanh (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn)Y/c kỹ thuật tại chương V237,5m2
D NHÀ ĐÓN KHÁCH THAM QUAN QUÊ NGOẠI
1Phá dỡ nền gạch đất nungY/c kỹ thuật tại chương V259,982m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngY/c kỹ thuật tại chương V78,835m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnY/c kỹ thuật tại chương V204,8m
4Tháo dỡ lam sắt trang trí hành langY/c kỹ thuật tại chương V19,05m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10% diện tích)Y/c kỹ thuật tại chương V27,215m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích)Y/c kỹ thuật tại chương V26,476m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụY/c kỹ thuật tại chương V36,08m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30% diện tích)Y/c kỹ thuật tại chương V81,645m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% diện tích)Y/c kỹ thuật tại chương V79,428m2
10Vệ sinh diện tích trần, tường trong, ngoài nhàY/c kỹ thuật tại chương V672,664m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TY/c kỹ thuật tại chương V15,317m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TY/c kỹ thuật tại chương V15,317m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Y/c kỹ thuật tại chương V27,215m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Y/c kỹ thuật tại chương V62,556m2
15Bả bằng bột bả vào tườngY/c kỹ thuật tại chương V89,771m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủY/c kỹ thuật tại chương V272,15m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủY/c kỹ thuật tại chương V651,358m2
18Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Y/c kỹ thuật tại chương V259,982m2
19Cửa đi panô kính màu Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm thành phẩm, gỗ Lim Nam Phi, đã sơn PU và lắp dựngY/c kỹ thuật tại chương V18,01m2
20Cửa sổ panô kính màu Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm thành phẩm, gỗ Lim Nam Phi,đã sơn PU và lắp dựngY/c kỹ thuật tại chương V62,727m2
21Khuôn cửa gỗ 60x260 Lim Nam Phi (đã sơn PU và lắp dựng)Y/c kỹ thuật tại chương V224md
22Bản lề inox 08125 Việt-Tiệp hoặc tương đươngY/c kỹ thuật tại chương V160bộ
23Chốt cửa 10400 Việt-Tiệp hoặc tương đươngY/c kỹ thuật tại chương V4bộ
24Ống chốt Việt-Tiệp hoặc tương đươngY/c kỹ thuật tại chương V4bộ
25Móc cửa Việt-Tiệp hoặc tương đươngY/c kỹ thuật tại chương V16bộ
26Hoa sắt đặc 12x12 đã sơn 3 nước và lắp dựngY/c kỹ thuật tại chương V74,073m2
27Tẩy rỉ hoa sắt cửa, lam sắtY/c kỹ thuật tại chương V38,11m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủY/c kỹ thuật tại chương V38,1m2
29Lắp dựng hoa sắt cửa, lam sắtY/c kỹ thuật tại chương V19,05m2
30Vệ sinh, làm sạch granito bậc cấpY/c kỹ thuật tại chương V65,856m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Y/c kỹ thuật tại chương V3,388100m2
32Căng bạt bao che xung quanh (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn)Y/c kỹ thuật tại chương V338,8m2
E NHÀ LƯU NIỆM NƯỚC CHDCND LÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗY/c kỹ thuật tại chương V392,83m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngY/c kỹ thuật tại chương V148,115m2
3Sơn PU (bao gồm vật liệu và nhân công)Y/c kỹ thuật tại chương V540,945m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Y/c kỹ thuật tại chương V3,225100m2
F CẢI TẠO NÈN SÂN, VĨA HÈ, BỒN CÂY TẠI BÃI XE QUÊ NỘI, BÃI XE QUÊ NGOẠI VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA DỌC LỐI VÀO KHU TƯỞNG NIỆM
1Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngY/c kỹ thuật tại chương V847,765m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡY/c kỹ thuật tại chương V58,046m3
3Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngY/c kỹ thuật tại chương V5,082m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Y/c kỹ thuật tại chương V1,5745100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Y/c kỹ thuật tại chương V61,2605m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Y/c kỹ thuật tại chương V21,618m3
7Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Y/c kỹ thuật tại chương V472,86m2
8Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40Y/c kỹ thuật tại chương V212,5m2
9Lát gạch xi măng, XM PCB40Y/c kỹ thuật tại chương V347,33m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIY/c kỹ thuật tại chương V9,34861m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Y/c kỹ thuật tại chương V2,2253m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Y/c kỹ thuật tại chương V2,486m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Y/c kỹ thuật tại chương V35,03m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Y/c kỹ thuật tại chương V9,339m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmY/c kỹ thuật tại chương V0,02100m
16Công tác đục, khoan mương BT để đặt ống nhựa D110, đấu nối với mương xây mới ( công nhân 3/7 )Y/c kỹ thuật tại chương V1Công
17Gia công cửa sắt, hoa sắtY/c kỹ thuật tại chương V0,296tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaY/c kỹ thuật tại chương V20,905m2
19Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIY/c kỹ thuật tại chương V141,79961m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIY/c kỹ thuật tại chương V1,418100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIY/c kỹ thuật tại chương V1,418100m3/1km
22Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40Y/c kỹ thuật tại chương V184,8m
G CẢI TẠO CÁC KHU VỆ SINH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụY/c kỹ thuật tại chương V12m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Y/c kỹ thuật tại chương V12m2
3Tháo dỡ chậu tiểuY/c kỹ thuật tại chương V5bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữY/c kỹ thuật tại chương V5bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiY/c kỹ thuật tại chương V5bộ
6SXLD bộ xả nước tiểu nam tự động cho các khu WC ( Toto - DUE137PBK )Y/c kỹ thuật tại chương V6Bộ
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Y/c kỹ thuật tại chương V2,8653m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Y/c kỹ thuật tại chương V33,2112m2
9SXLD máy sấy tay tự động Panasonic FJ-T09B3 cho các khu WCY/c kỹ thuật tại chương V2bộ
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIY/c kỹ thuật tại chương V11m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIY/c kỹ thuật tại chương V0,01100m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemY/c kỹ thuật tại chương V1,3384m2
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIY/c kỹ thuật tại chương V0,26771m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Y/c kỹ thuật tại chương V0,1338m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M75, PCB30Y/c kỹ thuật tại chương V1,3384m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmY/c kỹ thuật tại chương V0,12100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmY/c kỹ thuật tại chương V6cái
18Lắp đặt chậu tiểu nữY/c kỹ thuật tại chương V2bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiY/c kỹ thuật tại chương V2bộ
20SXLD vòi ấn tiểu namY/c kỹ thuật tại chương V3Bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhY/c kỹ thuật tại chương V2cái
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmY/c kỹ thuật tại chương V0,4458m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Y/c kỹ thuật tại chương V0,0033m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmY/c kỹ thuật tại chương V0,0091100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Y/c kỹ thuật tại chương V0,0475m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgY/c kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Y/c kỹ thuật tại chương V0,132m3
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Y/c kỹ thuật tại chương V2,2m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Y/c kỹ thuật tại chương V0,5712m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụY/c kỹ thuật tại chương V107,1032m2
31Phá dỡ nền gạch lá nemY/c kỹ thuật tại chương V12,6907m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Y/c kỹ thuật tại chương V107,1032m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, XM PCB40Y/c kỹ thuật tại chương V12,6907m2
34Tháo dỡ chậu tiểuY/c kỹ thuật tại chương V3bộ
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmY/c kỹ thuật tại chương V0,12100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmY/c kỹ thuật tại chương V12cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiY/c kỹ thuật tại chương V1bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nữY/c kỹ thuật tại chương V2bộ
39Lắp đặt gương soiY/c kỹ thuật tại chương V1cái
40Lắp đặt chậu tiểu namY/c kỹ thuật tại chương V3bộ
41Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senY/c kỹ thuật tại chương V1bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiY/c kỹ thuật tại chương V1bộ
43Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcY/c kỹ thuật tại chương V1bộ
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtY/c kỹ thuật tại chương V44,7426m2
45Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIY/c kỹ thuật tại chương V3,22241m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIY/c kỹ thuật tại chương V0,0322100m3
47SXLD cữa đi bằng nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn 6,38Y/c kỹ thuật tại chương V3,4m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủY/c kỹ thuật tại chương V44,7426m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Dân dụng và Kỹ sư Điện, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt3
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt2
3 Ô tô gắn cần cẩu Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt1
4 Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: Máy bơm, máy tời, đầm dùi, máy cắt sắt..v.v… Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->