Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951603-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Mê Kông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220951568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 22:57:00 đến ngày 2022-09-22 23:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 244,265,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66397E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥512.955.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yên cầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yên cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Mê Kông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THPT Lê Quý Đôn, Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh dãy A, dãy C, dãy D và hội trường
30 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Mê Kông , địa chỉ: 41 đường số 8, KDC Đại Dương, KP Bình Cư 2, phường 6, TP. Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Quý Đôn: Địa chỉ: Thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An và Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Mê Kông; Địa chỉ: 41 đường số 8, KDC Đại Dương, KP Bình Cư 2, Phường 6, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Mê Kông; Địa chỉ: 41 đường số 8, KDC Đại Dương, KP Bình Cư 2, Phường 6, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH Xây dựng An Khởi Phú; Địa chỉ: Số 244/1/10 Châu Thị Kim, Khu phố Bình An 2, Phường 7, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Mê Kông; Địa chỉ: 41 đường số 8, KDC Đại Dương, KP Bình Cư 2, Phường 6, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng An Khởi Phú; Địa chỉ: Số 244/1/10 Châu Thị Kim, Khu phố Bình An 2, Phường 7, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Mê Kông , địa chỉ: 41 đường số 8, KDC Đại Dương, KP Bình Cư 2, phường 6, TP. Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Quý Đôn: Địa chỉ: Thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An và Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Mê Kông; Địa chỉ: 41 đường số 8, KDC Đại Dương, KP Bình Cư 2, Phường 6, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Quý Đôn: Địa chỉ: Thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An và Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Mê Kông; Địa chỉ: 41 đường số 8, KDC Đại Dương, KP Bình Cư 2, Phường 6, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Trường THPT Lê Quý Đôn: Địa chỉ: Thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An, Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 01, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH KHU A
1Vệ sinh Thiết Bị vệ sinh.Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3công
2Thử áp lực(thông đường ống) đường ống nhựa, đường kính ống 27mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
3Thử áp lực (thông đường ống)đường ống nhựa, đường kính ống 34mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
4Thay bộ xả bàn cầu (Bộ xả cấp piston)Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
5Thay nắp đậy két nước bàn cầuTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
7Lắp đặt vòi rửa lavabo (Thay mới)Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
9Thay Ấn tiểu NamTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
10Thay bộ xiphông xả tiểu namTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
11Dung dịch vệ sinh Tẩy rửa bồn cầuTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế10chai
B NHÀ VỆ SINH NỮ KHU C
1Vệ sinh Thiết Bị vệ sinh.Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3Công
2Dung dịch vệ sinh Tẩy rửa bồn cầuTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế10chai
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 27mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 34mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,78m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,916m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,072m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,63m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,175m3
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,319m2
11Tháo dỡ trầnTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế33m2
12Làm trần Prima dày 3,5ly (VT+NC)Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế14bộ
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế36,18m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,078100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,18100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-34mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế31cái
18Lắp đặt chậu xí xổm VIGGLACERA XX01Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
19Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,1m3Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3bể
20Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
21Chân đứng LavaboTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 lavaboTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
23Thay mới xiphông LAVABOTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,09100m
25Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,108100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
30Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,0mm2Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18m
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
33Máy xịt cao áp PERFECT PF-MO7050CTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
34Gia công thép kệ để máy bơmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,071tấn
35lắp dựng thép kệ để máy bơmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,071tấn
36Tấm ván dày 20mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,63m2
C NHÀ VỆ SINH NAM KHU C
1vệ sinh Thiết Bị vệ sinh.Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3Công
2Dung dịch vệ sinh Tẩy rửa bồn cầuTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế10chai
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 27mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 34mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,96m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,916m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,108m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,945m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,262m3
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,319m2
11Tháo dỡ trầnTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế48m2
12Làm trần Prima dày 3,5ly (VT+NC)Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế48m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế45,9m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,105100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,18100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-34mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế34cái
18Lắp đặt chậu xí xổm VIGGLACERA XX01Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9bộ
19Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,1m3Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3bể
20Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
21Chân đứng LavaboTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 lavaboTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
23Thay mới xiphông LAVABOTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,09100m
25Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,108100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
30Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,0mm2Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18m
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
33Máy xịt cao áp PERFECT PF-MO7050CTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
34Gia công thép kệ để máy bơmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,071tấn
35lắp dựng thép kệ để máy bơmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,071tấn
36Tấm ván dày 20mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,63m2
D NHÀ VỆ SINH NỮ KHU D
1Vệ sinh Thiết Bị vệ sinh.Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3Công
2Dung dịch vệ sinh Tẩy rửa bồn cầuTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế10chai
3Thử áp lực (thông đường ống) đường ống nhựa, đường kính ống 27mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
4Thử áp lực (thông đường ống) đường ống nhựa, đường kính ống 34mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,66m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,916m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,072m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,63m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,175m3
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,319m2
11Tháo dỡ trầnTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế33m2
12Làm trần Prima dày 3,5ly (VT+NC)Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế36,18m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,078100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,18100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-34mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế31cái
18Lắp đặt chậu xí xổm VIGGLACERA XX01Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
19Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,1m3Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3bể
20Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
21Chân đứng LavaboTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 lavaboTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
23Thay mới xiphông LAVABOTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,09100m
25Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,108100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
30Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,0mm2Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18m
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
33Máy xịt cao áp PERFECT PF-MO7050CTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
34Gia công thép kệ để máy bơmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,071tấn
35Lắp dựng thép kệ để máy bơmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,071tấn
36Tấm ván dày 20mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,63m2
E NHÀ VỆ SINH NAM KHU D
1vệ sinh Thiết Bị vệ sinh.Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3Công
2Dung dịch vệ sinh Tẩy rửa bồn cầuTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế10chai
3Thử áp lực (thông đường ống) đường ống nhựa, đường kính ống 27mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
4Thử áp lực (thông đường ống) đường ống nhựa, đường kính ống 34mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,96m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,916m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,108m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,945m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,262m3
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,319m2
11Tháo dỡ trầnTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế48m2
12Làm trần Prima dày 3,5ly (VT+NC)Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế48m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế45,9m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,105100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,18100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-34mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế34cái
18Lắp đặt chậu xí xổm VIGGLACERA XX01Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9bộ
19Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,1m3Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3bể
20Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
21Chân đứng LavaboTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 lavaboTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
23Thay mới xiphông LAVABOTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,09100m
25Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,108100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
30Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,0mm2Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18m
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
33Máy xịt cao áp PERFECT PF-MO7050CTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
34Gia công thép kệ để máy bơmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,071tấn
35Lắp dựng thép kệ để máy bơmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,071tấn
36Tấm ván dày 20mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,63m2
F NHÀ VỆ SINH KHU HỘI TRƯỜNG
1vệ sinh Thiết Bị vệ sinh.Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3công
2Dung dịch vệ sinh Tẩy rửa bồn cầuTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế10chai
3Thử áp lực(thông đường ống) đường ống nhựa, đường kính ống 27mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
4Thử áp lực(thông đường ống) đường ống nhựa, đường kính ống 34mmTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,044m3
6Tháo dỡ trầnTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,21m2
7Làm trần Prima dày 3,5ly (VT+NC)Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,21m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế31,8m2
9Thay bộ xả bàn cầu (Bộ xả cấp piston)Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
10Thay nắp đậy két nước bàn cầuTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
12Lắp đặt vòi rửa lavabo (Thay mới)Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66397E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥512.955.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.31
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định21
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu3
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Không yên cầu3
4 Máy hàn Không yên cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->