Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951457-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Điền Hương |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220951438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 20:44:00 đến ngày 2022-09-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,251,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng Cấp III trở lên có các hạng mục:+ Xây dựng Ki ốt (hoặc phòng học/phòng chức năng...) có kết cấu móng, trụ, dầm, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch.+ Hệ thống điện+PCCCTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự>=2.200.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: Tối thiểu 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tương tự+ Hợp đồng lao động.-Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | *Kỹ thuật thi công trực tiếp:- Số lượng: Tối thiểu 02 người, trong đó+ 01 người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Dân dụng.+ 01 người tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu cấp III hoặc hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình/hạng mục công trình nói trên.- Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoặc máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Điền Hương |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp và thiết bị Sửa chữa chợ Điền Hương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Điền Hương
Xã Điền Hương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số điện thoại: 0234 3553571
Số fax: 0234 3553571
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Sửa chữa chợ Điền Hương, địa chỉ: Xã Điền Hương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3553571; Fax: 0234 3553571 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục: Xây mới khối ki ốt chính (Ki ốt A): | |||
| B | a. Phần xây dụng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,416 | m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,932 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,775 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,569 | 1 m3 |
| 5 | V/chuyển đất thừa trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,242 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,14 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,84 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,35 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,11 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,205 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,387 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện , vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,292 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,295 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,593 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | Tấn |
| 24 | Xây móng tường bằng gạch (10x20x40)cm Dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,755 | 1 m3 |
| 25 | Xây tường trong bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,58 | 1 m3 |
| 26 | Xây tường ngoài bằng gạch (10x20x40)cm Dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,472 | 1 m3 |
| 27 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,312 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,656 | 1 m3 |
| 29 | Gia công xà gồ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép Khối 3 gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | Tấn |
| 31 | Lợp mái tôn dày 4.5dem Chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,36 | 1 m2 |
| 32 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Hoa gió bánh ú mặt trước (trục A; 11): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 1m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,445 | 1 m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,92 | 1 m2 |
| 35 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 32mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 1 m |
| 36 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,475 | 1 m2 |
| 37 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,24 | 1 m2 |
| 38 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 = VK trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | 1 m2 |
| 39 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 = VK đầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | 1 m2 |
| 40 | Trát trần, sê nô , có bả lớp bám dính Vữa XM M75 = VK trần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,11 | 1 m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,45 | 1 m |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,475 | 1m2 |
| 43 | Sơn trần sê nô không bả 1 nước lót,1 nước phủ mùa trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,11 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,54 | 1m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60cm Gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,97 | 1 m2 |
| 46 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,169 | 1 m2 |
| 47 | Lát gạch hiên sảnh bậc cấp gạch 30x30cm Gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,665 | 1 m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,36 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,28 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,08 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ uPVC lõi thép 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,16 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh khung nhựa uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh khung nhựa uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| C | b. Phần điện: | |||
| 1 | Lđặt ống đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| D | *\2- Cải tạo 2 khối ki ốt (Ki ốt B): | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,24 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | 1tấn |
| 3 | Gia công LD kết cấu Congxon thép hình Thép hộp(40x80x1,4)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | Tấn |
| 4 | Gia công xà gồ bằng thép Thép hộp(40x80x1,4)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng buloong chân cột D16x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cái |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép Thép hộp(40x80x1,4)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | Tấn |
| 7 | Lợp mái tôn dày 4.5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,24 | 1 m2 |
| E | *\3- Xây mới 2 khối ki ốt (Ki ốt C): | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,78 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,24 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,258 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,01 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,44 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,192 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,682 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,051 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,38 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | Tấn |
| 22 | Xây móng tường bằng gạch (10x20x40)cm Dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,816 | 1 m3 |
| 24 | Gia công xà gồ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,297 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,297 | Tấn |
| 26 | Lợp mái tôn dày 4.5dem Chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,867 | 1 m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,72 | 1 m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,72 | 1 m2 |
| 29 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 32mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 1 m |
| 30 | Trát móng tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | 1 m2 |
| 31 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 = VK trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,32 | 1 m2 |
| 32 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 = VK đầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,01 | 1 m2 |
| 33 | Trát trần, sê nô , có bả lớp bám dính Vữa XM M75 = VK trần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,44 | 1 m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,8 | 1 m |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,25 | 1m2 |
| 36 | Sơn trần sê nô không bả 1 nước lót,1 nước phủ mùa trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,44 | 1m2 |
| 37 | Lát gạch nền gạch gốm Gạch đất nung, kích thước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,12 | 1 m2 |
| F | *\4- Xây mới tường rào: | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,264 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,628 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,297 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,411 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,12 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,013 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,703 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,264 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,096 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,356 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép móng cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | Tấn |
| 16 | Xây cột, trụ gạch bê tông (5x10x20) Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 1 m3 |
| 17 | Xây móng tường bằng gạch (10x20x40)cm Dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,329 | 1 m3 |
| 18 | Trát móng tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,646 | 1 m2 |
| 19 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 = VK trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,013 | 1 m2 |
| 20 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 = VK đầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,703 | 1 m2 |
| 21 | Đắp phào đơn nổi trên mặt trụ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 m |
| 22 | Gia công hàng rào lưới thép Lưới cao 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,108 | m2 |
| 23 | Sơn trần sê nô không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,361 | 1m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ Đầu trụ chính: Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | 1 m |
| G | *\5- Sân chợ : | |||
| 1 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,244 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.844,88 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,488 | 1 m3 |
| 4 | Lát gạch terazoo sân, nền đường, vỉa hè Gạch xi măng 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.909,98 | 1 m2 |
| H | *\6- Hệ thống thoát thải: | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm đan BTĐS = thủ công Trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | Cấu kiệ |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công và vận chuyển đổ đi 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,24 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,12 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 1 tấn |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng mương Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,918 | 1 m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | Cái |
| 7 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 m3 |
| I | *\7- Cải tạo sửa chữa 2 Ki ốt D: | |||
| 1 | Lát gạch hiên sảnh bậc cấp gạch 30x30cm Gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,08 | 1 m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát móng ki ốt D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | 1 m2 |
| 3 | Trát móng ngoài ki ốt D, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | 1 m2 |
| J | *\8- Thiết bị PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy tổng hợp MFZ (loại 3kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng Cấp III trở lên có các hạng mục:+ Xây dựng Ki ốt (hoặc phòng học/phòng chức năng...) có kết cấu móng, trụ, dầm, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch.+ Hệ thống điện+PCCCTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự>=2.200.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Số lượng: Tối thiểu 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tương tự+ Hợp đồng lao động.-Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng. | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | *Kỹ thuật thi công trực tiếp:- Số lượng: Tối thiểu 02 người, trong đó+ 01 người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Dân dụng.+ 01 người tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu cấp III hoặc hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình/hạng mục công trình nói trên.- Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 1.5 KW | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Hoặc máy tời | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1.7 kW | 1 |
| 11 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi