Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951457-03
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Điền Hương
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220951438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 20:44:00 đến ngày 2022-09-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,251,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng Cấp III trở lên có các hạng mục:+ Xây dựng Ki ốt (hoặc phòng học/phòng chức năng...) có kết cấu móng, trụ, dầm, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch.+ Hệ thống điện+PCCCTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự>=2.200.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: Tối thiểu 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tương tự+ Hợp đồng lao động.-Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn *Kỹ thuật thi công trực tiếp:- Số lượng: Tối thiểu 02 người, trong đó+ 01 người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Dân dụng.+ 01 người tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu cấp III hoặc hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình/hạng mục công trình nói trên.- Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoặc máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Điền Hương
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp và thiết bị
Sửa chữa chợ Điền Hương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Hương , địa chỉ: Thôn Thanh Hương Tây, xã Điền Hương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Hương Xã Điền Hương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553571 Số fax: 0234 3553571 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng HCT. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Hương , địa chỉ: Thôn Thanh Hương Tây, xã Điền Hương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Hương Xã Điền Hương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553571 Số fax: 0234 3553571 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Hương Xã Điền Hương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553571 Số fax: 0234 3553571 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Sửa chữa chợ Điền Hương, địa chỉ: Xã Điền Hương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3553571; Fax: 0234 3553571
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục: Xây mới khối ki ốt chính (Ki ốt A):
B a. Phần xây dụng:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V10,416m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,9321 m3
3Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V71,7751 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5691 m3
5V/chuyển đất thừa trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V42,242m3
6Ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V27,11 m2
7Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V31,141 m2
8Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V361 m2
9Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V91,841 m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V115,351 m2
11Ván khuôn sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V354,111 m2
12Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2051 m3
13Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3871 m3
14Bê tông cột có tiết diện , vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2921 m3
15Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2951 m3
16Bê tông sàn mái, sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5931 m3
17Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035Tấn
18Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,637Tấn
19Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,585Tấn
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225Tấn
22Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,261Tấn
23Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01Tấn
24Xây móng tường bằng gạch (10x20x40)cm Dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7551 m3
25Xây tường trong bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,581 m3
26Xây tường ngoài bằng gạch (10x20x40)cm Dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,4721 m3
27Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3121 m3
28Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6561 m3
29Gia công xà gồ bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,729Tấn
30Lắp dựng xà gồ thép Khối 3 gianMô tả kỹ thuật theo Chương V0,729Tấn
31Lợp mái tôn dày 4.5dem Chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V195,361 m2
32Xây tường thông gió,vữa XM M75 Hoa gió bánh ú mặt trước (trục A; 11):Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,681m2
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,4451 m2
34Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,921 m2
35LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 32mm L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,41 m
36Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,4751 m2
37Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V485,241 m2
38Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 = VK trụMô tả kỹ thuật theo Chương V36,961 m2
39Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 = VK đầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,341 m2
40Trát trần, sê nô , có bả lớp bám dính Vữa XM M75 = VK trần sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V354,111 m2
41Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V377,451 m
42Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ màuMô tả kỹ thuật theo Chương V267,4751m2
43Sơn trần sê nô không bả 1 nước lót,1 nước phủ mùa trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V354,111m2
44Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ màuMô tả kỹ thuật theo Chương V554,541m2
45Lát nền, sàn gạch granit 60x60cm Gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,971 m2
46Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1691 m2
47Lát gạch hiên sảnh bậc cấp gạch 30x30cm Gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V95,6651 m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V123,361m2
49Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V98,28m2
50Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,08m2
51Lắp dựng cửa sổ uPVC lõi thép 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,16m2
52Phụ kiện cửa sổ 2 cánh khung nhựa uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
53Phụ kiện cửa sổ 1 cánh khung nhựa uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
C b. Phần điện:
1Lđặt ống đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V601 m
2Lắp đặt dây đơn Loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V101m
3Lắp đặt dây đơn Loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V501m
4Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
5Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
6Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
D *\2- Cải tạo 2 khối ki ốt (Ki ốt B):
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V169,241 m2
2Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0161tấn
3Gia công LD kết cấu Congxon thép hình Thép hộp(40x80x1,4)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072Tấn
4Gia công xà gồ bằng thép Thép hộp(40x80x1,4)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,645Tấn
5Lắp dựng buloong chân cột D16x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V52Cái
6Lắp dựng xà gồ thép Thép hộp(40x80x1,4)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,645Tấn
7Lợp mái tôn dày 4.5demMô tả kỹ thuật theo Chương V169,241 m2
E *\3- Xây mới 2 khối ki ốt (Ki ốt C):
1Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,241 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,11 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,781 m3
4Ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V32,241 m2
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,61 m2
6Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V43,21 m2
7Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V85,2581 m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V213,011 m2
9Ván khuôn sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V123,441 m2
10Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1921 m3
11Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6821 m3
12Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0561 m3
13Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0511 m3
14Bê tông sàn mái, sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,381 m3
15Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,679Tấn
16Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499Tấn
17Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235Tấn
18Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,767Tấn
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205Tấn
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,539Tấn
21Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,696Tấn
22Xây móng tường bằng gạch (10x20x40)cm Dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,761 m3
23Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8161 m3
24Gia công xà gồ bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,297Tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,297Tấn
26Lợp mái tôn dày 4.5dem Chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V256,8671 m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,721 m2
28Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,721 m2
29LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 32mm L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,41 m
30Trát móng tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,921 m2
31Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 = VK trụMô tả kỹ thuật theo Chương V76,321 m2
32Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 = VK đầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V213,011 m2
33Trát trần, sê nô , có bả lớp bám dính Vữa XM M75 = VK trần sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V123,441 m2
34Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,81 m
35Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ màuMô tả kỹ thuật theo Chương V321,251m2
36Sơn trần sê nô không bả 1 nước lót,1 nước phủ mùa trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V123,441m2
37Lát gạch nền gạch gốm Gạch đất nung, kích thước Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,121 m2
F *\4- Xây mới tường rào:
1Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2641 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,6281 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2971 m3
4Ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4111 m2
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,121 m2
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V48,0131 m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,7031 m2
8Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2641 m3
9Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0961 m3
10Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,281 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3561 m3
12Gia công cốt thép móng cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327Tấn
13Gia công cốt thép móng cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,534Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238Tấn
16Xây cột, trụ gạch bê tông (5x10x20) Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,241 m3
17Xây móng tường bằng gạch (10x20x40)cm Dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3291 m3
18Trát móng tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,6461 m2
19Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 = VK trụMô tả kỹ thuật theo Chương V48,0131 m2
20Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 = VK đầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,7031 m2
21Đắp phào đơn nổi trên mặt trụ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 m
22Gia công hàng rào lưới thép Lưới cao 1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,108m2
23Sơn trần sê nô không bảMô tả kỹ thuật theo Chương V163,3611m2
24Trát gờ chỉ Đầu trụ chính: Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1101 m
G *\5- Sân chợ :
1Đắp bột đá công trình = máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,2441 m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.844,881 m2
3Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,4881 m3
4Lát gạch terazoo sân, nền đường, vỉa hè Gạch xi măng 30x30,VM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.909,981 m2
H *\6- Hệ thống thoát thải:
1Tháo dỡ các tấm đan BTĐS = thủ công Trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V370Cấu kiệ
2Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công và vận chuyển đổ đi 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,241 m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,121 m2
4Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2181 tấn
5Bê tông xà, dầm, giằng mương Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9181 m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V370Cái
7Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V451 m3
I *\7- Cải tạo sửa chữa 2 Ki ốt D:
1Lát gạch hiên sảnh bậc cấp gạch 30x30cm Gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V54,081 m2
2Phá lớp vữa trát móng ki ốt DMô tả kỹ thuật theo Chương V12,481 m2
3Trát móng ngoài ki ốt D, bề dày 1 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,481 m2
J *\8- Thiết bị PCCC:
1Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bình
2Lắp đặt bình chữa cháy tổng hợp MFZ (loại 3kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 m2
3Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V61 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng Cấp III trở lên có các hạng mục:+ Xây dựng Ki ốt (hoặc phòng học/phòng chức năng...) có kết cấu móng, trụ, dầm, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch.+ Hệ thống điện+PCCCTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự>=2.200.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Số lượng: Tối thiểu 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tương tự+ Hợp đồng lao động.-Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng.21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 *Kỹ thuật thi công trực tiếp:- Số lượng: Tối thiểu 02 người, trong đó+ 01 người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Dân dụng.+ 01 người tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu cấp III hoặc hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình/hạng mục công trình nói trên.- Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kW1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
5 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
6 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
8 Máy cắt thép Công suất ≥ 1.5 KW1
9 Máy vận thăng Hoặc máy tời1
10 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1.7 kW1
11 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->