Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950724-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Tiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220950335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 22:51:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,101,360,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.652040551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.530408E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: Có hạng mục dân dụng công trình cấp III, có hạng mục đường bê tông nhựa công trình cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.571.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm ( 36 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm ( 36 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm ( 24 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm ( 24 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110cv (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Ninh Tiến
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Ninh Tiến và cải tạo mở rộng nút giao đường Phúc Sơn với đường Quốc lộ 1 tránh thành phố Ninh Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Tiến , địa chỉ: Xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: Xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Tiến , địa chỉ: Xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: Xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: Xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ ĐẢNG UỶ, HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,1612100m2
2Tháo dỡ cửa259,6873m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn87,93m
4Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm15,44m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,3475m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,9026m3
7Tháo dỡ lan can cầu thang10,4m
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ19cái
9Tháo dỡ quạt trần20cái
10Tháo dỡ một số trang thiết bị5công
11Phá dỡ lớp láng nền cầu thang14,3791m2
12Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ22,6871m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm2,5254m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.650,9869m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần616,3722m2
16Cắt nền bê tông - Chiều dày ≤10cm43,34m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép8,9243m3
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB308,9243m3
19Đào móng, - Cấp đất II1,5435100m3
20Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II18,1872100m
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,2385100m3
22Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB303,3754m3
23Khoan bê tông321 lỗ khoan
24Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm241 lỗ khoan
25Bơm keo epoxy 2 thành phần vào lỗ khoan móng đường kính lỗ khoan 12mm321 lỗ khoan
26Bơm keo epoxy 2 thành phần vào lỗ khoan móng đường kính lỗ khoan 20mm241 lỗ khoan
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,075tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3157tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,3206tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0218tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3114tấn
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0695100m2
33Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác0,2012100m2
34Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB407,3125m3
35Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB401,6596m3
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3011,6859m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,1031100m3
38Vận chuyển đất - Cấp đất II0,44100m3
39Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm241 lỗ khoan
40Bơm keo epoxy 2 thành phần vào lỗ khoan móng đường kính lỗ khoan 20mm241 lỗ khoan
41Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0238tấn
42Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,23tấn
43Ván khuôn gỗ giằng móng0,1303100m2
44Bê tông giằng móng nhà, M250, đá 1x2, PCB401,446m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,107tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,9091tấn
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5963100m2
48Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB404,9565m3
49Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤40cm321 lỗ khoan
50Bơm keo epoxy 2 thành phần vào lỗ khoan móng đường kính lỗ khoan 16mm321 lỗ khoan
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1072tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,6288tấn
53Ván khuôn gỗ dầm0,4439100m2
54Ván khuôn gỗ sàn mái0,6071100m2
55Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤8mm, chiều sâu khoan ≤20cm2141 lỗ khoan
56Bơm keo epoxy 2 thành phần vào lỗ khoan móng đường kính lỗ khoan 8mm2141 lỗ khoan
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8036tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB405,0741m3
59Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,0712m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3026,4524m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB302,3329m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,0884m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0429100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0059tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0325tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,4136m3
67Chống thấm, chống tách nước phần giao thoa giữa sàn mái cũ và sàn mái mới35,68m
68Ốp tường gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB30145,784m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30363,6872m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3063,0111m2
71Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30212,34m
72Đắp đấu cột14cái
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.384,6377m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, có bả một lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát113,7288m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB30, có bả một lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát518,313m2
76Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB3030,8496m2
77Lát nền, sàn gạch liên doanh kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30362,9538m2
78Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện29,976m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm111,3523m2
80Sửa chữa cửa gỗ (Thay bản lề, thay khoá, sơn)114,8375m2
81Sản xuất + lắp đặt cửa D1, cửa nhôm xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt hoàn thiện20,2125m2
82Sản xuất + lắp đặt cửa D2, cửa nhôm xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt hoàn thiện9m2
83Sản xuất + lắp đặt cửa D3, cửa nhôm xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt hoàn thiện24m2
84Sản xuất + lắp đặt cửa Dw, cửa nhôm xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt hoàn thiện7m2
85Sản xuất + lắp đặt cửa Sw1, cửa nhôm xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt hoàn thiện2,88m2
86Sản xuất + lắp đặt cửa Sw2, cửa nhôm xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt hoàn thiện4,32m2
87Phụ kiện cửa đi D1, 2 cánh mở quay, 2 cửa sổ phụ: 06 bản lề 3D, 04 bản lề chữ A loại 1, 01 khoá Kinlong loại 1, 02 tay gạt sơn đa điểm loại 13bộ
88Phụ kiện cửa đi D2, 2 cánh mở quay: 06 bản lề 3D, 01 khoá Kinlong3bộ
89Phụ kiện cửa đi D3, 1 cánh mở quay: 03 bản lề 3D, 01 khoá Kinlong12bộ
90Phụ kiện cửa đi DW, 1 cánh mở quay: 03 bản lề 3D, 01 khoá Kinlong4bộ
91Phụ kiện cửa sổ SW1, 2 cánh mở hất: 04 bản lề chữ A loại 1, 02 khoá gạt sơn đa điểm loại 14bộ
92Phụ kiện cửa sổ SW2, 3 cánh mở hất: 06 bản lề chữ A loại 1, 03 khoá gạt sơn đa điểm loại 14
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3015,2569m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3019,4227m2
95Gia công lan can Inox 3040,4132tấn
96Lắp dựng lan can Inox38,9196m2
97Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600x0.8mm30,2336m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ474,7943m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.943,028m2
100Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,4039tấn
101Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m0,4039tấn
102Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm0,2042tấn
103Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm0,2042tấn
104Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5997100m2
105Tháo dỡ cột điện, cột sóng4cái
106Quốc hiệu Việt Nam1cái
107Tủ điện tổng1cái
108Lắp đặt các automat 3 pha 80A1cái
109Lắp đặt các automat 3 pha 50A3cái
110Tủ điện tổng tầng 11cái
111Lắp đặt các automat 3 pha 50A1cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 25A13cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
114Tủ điện tổng tầng 21cái
115Lắp đặt các automat 3 pha 50A1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 25A8cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
118Hộp điện tầng 112cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 25A12cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 15A58cái
121Hộp điện tầng 27cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 25A7cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 15A33cái
124Lắp đặt quạt trần21cái
125Móc treo quạt trần21cái
126Lắp đặt đèn sát trần có chụp36bộ
127Lắp đặt đèn led 1,2m36bộ
128Lắp đặt công tắc 1 hạt25cái
129Lắp đặt ổ cắm đôi64cái
130Lắp đặt dây nguồn vào Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm260m
131Lắp đặt dây chính thông các tầng Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm210m
132Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2985m
133Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2210m
134Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2940m
135Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm21.050m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.020m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm10m
138Lắp đặt quạt thông gió4cái
139Ống đồng điều hoà ∅620m
140Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường19máy
141Đèn cao áp Led 160W gắn tường4cái
142Gia công, đóng cọc chống sét1cọc
143Lắp đặt xí bệt6bộ
144Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
147Gia công khung lavarbo âm bàn đá0,0623tấn
148Ốp đá granit tự nhiên vào khung có chốt Inox3,24m2
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
150Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
151Si phông tiểu nam4bộ
152Bộ xả tiểu nam4bộ
153Si phông chậu rửa4bộ
154Lắp đặt gương soi4cái
155Vòi xà nhanh4cái
156Bộ phụ kiện 7 món phòng vệ sinh4bộ
157Bộ giá đỡ gương4bộ
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,7100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,4100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,1100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,4100m
162Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm4cái
163Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
164Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm2cái
165Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm6cái
166Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm34cái
167Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mm2cái
168Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
169Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
170Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mm2cái
171Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm2cái
172Băng tan10cuộn
173Lắp đặt van khoá - Đường kính 40mm2cái
174Lắp đặt van khoá - Đường kính 32mm4cái
175Phao điện1cái
176Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục2bộ
177Máy bơm nước Q=4m3/h, H=30m1cái
178Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
179Cắt nền bê tông - Chiều dày ≤10cm24,4m
180Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép1,776m3
181Đào móng - Cấp đất II0,2262100m3
182Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II5,8100m
183Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,928m3
184Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0195tấn
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2507tấn
186Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0685100m2
187Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB401,3756m3
188Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB303,0406m3
189Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3025,271m2
190Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB305,2764m2
191Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0578tấn
192Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,332100m2
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,756m3
194Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg81cấu kiện
195Đắp đất nền móng công trình, nền đường15,192m3
196Vận chuyển đất - Cấp đất II9,184100m3
197Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB300,4m3
198Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm0,5100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm0,8100m
200Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm20cái
201Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm12cái
202Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm6cái
203Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm12cái
204Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm4cái
B TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm1,6988m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,9611m3
3Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm19,4m
4Phá dỡ kết cấu gạch đá1,0733m3
5Đào móng - Cấp đất II0,1482100m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,4247m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB307,4354m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,7313m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0238tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1539tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0633100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB401,0448m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,164m3
14Vận chuyển phế thải10,636m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB301,0733m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,8314m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,4182m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3025,484m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021,8464m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB307,92m
21Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2447tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửa18,9745m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,3921m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,3304m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x410,42810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép4,1797m3
3Đào móng - Cấp đất II0,2697100m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB304,1797m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB305,2853m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3042,336m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB3020,5368m2
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,8528m3
9Mua cống tròn ly tâm D400-HL9310md
10Mua đế cống ly tâm D400-HL933cái
11Mua gioăng cống ly tâm D400-HL933cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm41 đoạn ống
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,2599m3
14Vận chuyển phế thải18,74m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1962tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1608100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,1387m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg481cấu kiện
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB301,8938m3
20Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM M75, XM PCB404,838m2
D SÂN BÊ TÔNG NHỰA ASPHALT
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,159100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB305,3m3
3Vệ sinh băm nhám mặt sân5công
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m228,06100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm28,06100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m228,06100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm28,06100m2
8Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB301,008m3
9Gia công, chế tác bo đá bồn cây bằng đá xanh thành hoá, lắp đặt hoàn thiện2,1384m3
E Mặt đường BTN
1Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày 7.00cm707,186m2
2Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2707,186m2
3Bù vênh mặt đường bằng BTXM đá 2x4 M30079,2609m3
4Bù vênh mặt đường bằng CPĐD loại I34,1925m3
5Tạo nhám mặt đường BTXM406,02m2
F Mặt đường mở rộng
1BTXM M300# đá 2x4 dày 20cm46,4332m3
2Lớp giấy dầu477,0785m2
3Lớp CPĐD loại I dày 15cm44,2556m3
4Lớp CPĐD loại II dày 17cm46,8589m3
5Đắp đất đá hỗn hợp đầm chặt K98 dày 50cm78,0981m3
6Mua đất đắp nền101,5556m3
7Đào khuôn đất cấp 3159,9073m3
8Diện tích lu lèn đáy khuôn K95260,327m2
9Đắp nền đất đá hỗn hợp đầm chặt K959,4422m3
10Đắp nền đất đá hỗn hợp đầm chặt K95179,4013m3
11Mua đất đắp nền59,9576m3
G Khe dọc
1Thép gờ D14, L=70cm, cách nhau 0.6m74,4383kg
2Quét nhựa đường nóng 2 lớp0,3868m2
3Xẻ khe bê tông rộng 0,5cm, sâu 4cm52,57m
4Trám khe co mặt đường bê tông52,57m
5Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng0,0105m3
H Khe dọc giả có thanh liên kết
1Thép gờ D14, L=70cm, cách nhau 0.6m115,8869kg
2Quét nhựa đường nóng 2 lớp0,6023m2
3Xẻ khe bê tông rộng 0,5cm, sâu 7cm82,13m
4Trám khe co mặt đường bê tông82,13m
5Ma tít chèn khe0,0287m3
I Khe co giả có cốt thép
1Thép tròn trơn D25608,8308kg
2Quét nhựa đường nóng 2 lớp9,3023m2
3Xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 6cm)118,51m
4Trám khe co mặt đường bê tông118,51m
5Ma tít chèn khe0,0356m3
J Bó vỉa BTXM đúc sẵn
1BTXM đúc sẵn M250# đá 1x26,8626m3
2Ván khuôn120,4864m2
3Lớp VXM M100# dày 2cm0,7788m3
4Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày 10cm3,894m3
5Lắp dựng vỉa bo1871cấu kiện
K Đan rãnh đổ tại chỗ
1Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# dày 10cm4,8675m3
2Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày trung bình 11,5cm4,4781m3
L Gia cố mái
1Đá hộc xây VXM M100#32,0385m3
2Lớp lót đá 2x4 dày 10cm9,6036m3
3Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2397,5m
4Ống PVC D21, L=0.8m3,2m
5Vải địa kỹ thuật kích thước 20x20cm0,16m2
M An toàn giao thông
1Diện tích vạch sơn dày 2mm32,2425m2
2Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm25,74m2
3Biển chữ nhật, BxH= 1,6x1,0m (1 biển + 2 cột dài 3.4m, D88.3)10.0
4Đào móng chôn biển báo đất cấp 30,30381m3
5Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150#0,3038m3
6Đèn nháy vàng trên cần tay vươn1bộ
7Đào móng chôn biển báo đất cấp 31,51m3
8Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M200#1,5m3
9Khung móng cột 4M24x1300, ren mạ kẽm1bộ
10Đinh phản quang loại KT: 13x11cm9viên
N Di chuyển cột điện
1Mua mới cột tròn ly tâm, H=8,5m1cột
2Mua mới cột tròn ly tâm, H=12m2cột
O Móng cột điện
1Đào móng đất cấp 39,246m3
2Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150#3,8028m3
3Bê tông chèn chân cột đá 1x2 M200#0,1076m3
4BT lót đổ tại chỗ đá 2x4 M100# dày 10cm0,388m3
5Cốt thép D≤10mm19,0345kg
6Ván khuôn14,16m2
P Cống hộp Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M300#
1Bản đáy8,4m3
2Tường thân cống9,92m3
3Bản nắp6,08m3
Q Ván khuôn Cống hộp
1Bản đáy6,1m2
2Tường thân cống51,8m2
3Bản nắp4,72m2
R Cốt thép Bản đáy Cống hộp
1Cốt thép D≤10mm28,3607kg
2Cốt thép 10630,5951kg
S Cốt thép Tường thân cống Cống hộp
1Cốt thép D≤10mm46,8569kg
2Cốt thép 10543,394kg
3Cốt thép D>18mm455,7446kg
T Cốt thép Bản nắp Cống hộp
1Cốt thép D≤10mm20,4999kg
2Cốt thép 10131,574kg
3Cốt thép D>18mm461,0788kg
U Móng cống hộp
1Bê tông lót 2x4 M100#1,76m3
2Ván khuôn1,68m2
3Cọc tre loại A, L=3m, mật độ 36 cọc/m21.902m
4Quét nhựa đường phòng nước phía ngoài tường thân, bản nắp cống - 1 lớp46,4m2
V Tường cánh, sân cống
1Móng tường cánh, móng sân cống BTXM đổ tại chỗ đá 2x4 M150#18,726m3
2Ván khuôn34,5m2
3Bê tông lót móng tường cánh, móng sân cống 2x4 M100#3,183m3
4Ván khuôn3,45m2
5Cọc tre loại A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2820m
6Tường cánh BTXM đổ tại chỗ đá 2x4 M150#9,1467m3
7Ván khuôn46,1632m2
8Sân cống BTXM đổ tại chỗ đá 2x4 M150#5,616m3
9Bê tông lót 2x4 M100#1,872m3
W Ván khuôn
X Sân gia cố
1Đá hộc xây vữa XM M100#8,7665m3
2Trát vữa XM M100# dày 2cm sân gia cố14,672m2
3Đá dăm đệm dày 10cm3,4049m3
4Đá hộc xếp khan thượng lưu, hạ lưu12,5079m3
Y Gờ lan can
1Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M300#1,824m3
2Cốt thép D≤10mm27,7442kg
3Cốt thép 10100,3674kg
4Ván khuôn9,8786m2
Z Tay vịn lan can
1Ống thép mạ kẽm65,2861kg
2Thép bản mạ kẽm99,5776kg
3Bulong neo M2211,9119cái
4Lắp dựng lan can cống4,636m2
AA Khe nối cống hiện trạng và cống làm mới
1Khoan lỗ D305,6m
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m43,1576kg
3Chèn keo ramset28lỗ
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 30mm6,16m
5Matit trộn nhựa rót nóng (cống hiện trạng)0,0026m3
AB Bờ vây thi công Cống hộp
1Đắp bờ vây bằng đất tận dụng360m3
2Thanh thải dòng chảy360m3
AC Thi công Cống hộp
1Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống hiện trạng7,5288m3
2Đào hố móng đất cấp 199,0255m3
AD Vận chuyển đổ đi trung bình 1 km
1Vận chuyển đất cấp 199,0255m3
2Vận chuyển đất cấp 3, bê tông, gạch đá369,3325m3
3San đất bãi thải b468,358m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.652040551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.530408E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: Có hạng mục dân dụng công trình cấp III, có hạng mục đường bê tông nhựa công trình cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.571.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm ( 36 tháng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 2 + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm ( 36 tháng)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 1 + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm ( 24 tháng)32
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm ( 24 tháng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng≥ 70kg3
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
8 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250l3
10 Máy rải Công suất ≥ 110cv (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
11 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 16T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
12 Máy lu rung Lực rung ≥ 16T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->