Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ninh Tiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 22:51:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,101,360,367 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.652040551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.530408E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: Có hạng mục dân dụng công trình cấp III, có hạng mục đường bê tông nhựa công trình cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.571.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm ( 36 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm ( 36 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm ( 24 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm ( 24 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110cv (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Ninh Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Ninh Tiến và cải tạo mở rộng nút giao đường Phúc Sơn với đường Quốc lộ 1 tránh thành phố Ninh Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: Xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ ĐẢNG UỶ, HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,1612 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 259,6873 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 87,93 | m | |
| 4 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | 15,44 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,3475 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,9026 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 10,4 | m | |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 19 | cái | |
| 9 | Tháo dỡ quạt trần | 20 | cái | |
| 10 | Tháo dỡ một số trang thiết bị | 5 | công | |
| 11 | Phá dỡ lớp láng nền cầu thang | 14,3791 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 22,6871 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 2,5254 | m3 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.650,9869 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 616,3722 | m2 | |
| 16 | Cắt nền bê tông - Chiều dày ≤10cm | 43,34 | m | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 8,9243 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 8,9243 | m3 | |
| 19 | Đào móng, - Cấp đất II | 1,5435 | 100m3 | |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | 18,1872 | 100m | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2385 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | 3,3754 | m3 | |
| 23 | Khoan bê tông | 32 | 1 lỗ khoan | |
| 24 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 25 | Bơm keo epoxy 2 thành phần vào lỗ khoan móng đường kính lỗ khoan 12mm | 32 | 1 lỗ khoan | |
| 26 | Bơm keo epoxy 2 thành phần vào lỗ khoan móng đường kính lỗ khoan 20mm | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,075 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3157 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,3206 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0218 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3114 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0695 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,2012 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,3125 | m3 | |
| 35 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,6596 | m3 | |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,6859 | m3 | |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1031 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,44 | 100m3 | |
| 39 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 40 | Bơm keo epoxy 2 thành phần vào lỗ khoan móng đường kính lỗ khoan 20mm | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0238 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,23 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,1303 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông giằng móng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,446 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,107 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9091 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5963 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,9565 | m3 | |
| 49 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤40cm | 32 | 1 lỗ khoan | |
| 50 | Bơm keo epoxy 2 thành phần vào lỗ khoan móng đường kính lỗ khoan 16mm | 32 | 1 lỗ khoan | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1072 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,6288 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ dầm | 0,4439 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,6071 | 100m2 | |
| 55 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤8mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 214 | 1 lỗ khoan | |
| 56 | Bơm keo epoxy 2 thành phần vào lỗ khoan móng đường kính lỗ khoan 8mm | 214 | 1 lỗ khoan | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8036 | tấn | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,0741 | m3 | |
| 59 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,0712 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 26,4524 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 2,3329 | m3 | |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,0884 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0429 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0059 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0325 | tấn | |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4136 | m3 | |
| 67 | Chống thấm, chống tách nước phần giao thoa giữa sàn mái cũ và sàn mái mới | 35,68 | m | |
| 68 | Ốp tường gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 145,784 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 363,6872 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 63,0111 | m2 | |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 212,34 | m | |
| 72 | Đắp đấu cột | 14 | cái | |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.384,6377 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, có bả một lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát | 113,7288 | m2 | |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30, có bả một lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát | 518,313 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | 30,8496 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch liên doanh kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 362,9538 | m2 | |
| 78 | Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện | 29,976 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 111,3523 | m2 | |
| 80 | Sửa chữa cửa gỗ (Thay bản lề, thay khoá, sơn) | 114,8375 | m2 | |
| 81 | Sản xuất + lắp đặt cửa D1, cửa nhôm xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt hoàn thiện | 20,2125 | m2 | |
| 82 | Sản xuất + lắp đặt cửa D2, cửa nhôm xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt hoàn thiện | 9 | m2 | |
| 83 | Sản xuất + lắp đặt cửa D3, cửa nhôm xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt hoàn thiện | 24 | m2 | |
| 84 | Sản xuất + lắp đặt cửa Dw, cửa nhôm xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt hoàn thiện | 7 | m2 | |
| 85 | Sản xuất + lắp đặt cửa Sw1, cửa nhôm xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt hoàn thiện | 2,88 | m2 | |
| 86 | Sản xuất + lắp đặt cửa Sw2, cửa nhôm xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt hoàn thiện | 4,32 | m2 | |
| 87 | Phụ kiện cửa đi D1, 2 cánh mở quay, 2 cửa sổ phụ: 06 bản lề 3D, 04 bản lề chữ A loại 1, 01 khoá Kinlong loại 1, 02 tay gạt sơn đa điểm loại 1 | 3 | bộ | |
| 88 | Phụ kiện cửa đi D2, 2 cánh mở quay: 06 bản lề 3D, 01 khoá Kinlong | 3 | bộ | |
| 89 | Phụ kiện cửa đi D3, 1 cánh mở quay: 03 bản lề 3D, 01 khoá Kinlong | 12 | bộ | |
| 90 | Phụ kiện cửa đi DW, 1 cánh mở quay: 03 bản lề 3D, 01 khoá Kinlong | 4 | bộ | |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ SW1, 2 cánh mở hất: 04 bản lề chữ A loại 1, 02 khoá gạt sơn đa điểm loại 1 | 4 | bộ | |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ SW2, 3 cánh mở hất: 06 bản lề chữ A loại 1, 03 khoá gạt sơn đa điểm loại 1 | 4 | ||
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 15,2569 | m2 | |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 19,4227 | m2 | |
| 95 | Gia công lan can Inox 304 | 0,4132 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng lan can Inox | 38,9196 | m2 | |
| 97 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600x0.8mm | 30,2336 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 474,7943 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.943,028 | m2 | |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,4039 | tấn | |
| 101 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m | 0,4039 | tấn | |
| 102 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,2042 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,2042 | tấn | |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5997 | 100m2 | |
| 105 | Tháo dỡ cột điện, cột sóng | 4 | cái | |
| 106 | Quốc hiệu Việt Nam | 1 | cái | |
| 107 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 3 | cái | |
| 110 | Tủ điện tổng tầng 1 | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 13 | cái | |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 114 | Tủ điện tổng tầng 2 | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 8 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 118 | Hộp điện tầng 1 | 12 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 12 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 58 | cái | |
| 121 | Hộp điện tầng 2 | 7 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 7 | cái | |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 33 | cái | |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | 21 | cái | |
| 125 | Móc treo quạt trần | 21 | cái | |
| 126 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 36 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt đèn led 1,2m | 36 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 25 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 64 | cái | |
| 130 | Lắp đặt dây nguồn vào Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | 60 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây chính thông các tầng Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | 10 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 985 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | 210 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | 940 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | 1.050 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.020 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 10 | m | |
| 138 | Lắp đặt quạt thông gió | 4 | cái | |
| 139 | Ống đồng điều hoà ∅6 | 20 | m | |
| 140 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 19 | máy | |
| 141 | Đèn cao áp Led 160W gắn tường | 4 | cái | |
| 142 | Gia công, đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 147 | Gia công khung lavarbo âm bàn đá | 0,0623 | tấn | |
| 148 | Ốp đá granit tự nhiên vào khung có chốt Inox | 3,24 | m2 | |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 151 | Si phông tiểu nam | 4 | bộ | |
| 152 | Bộ xả tiểu nam | 4 | bộ | |
| 153 | Si phông chậu rửa | 4 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 155 | Vòi xà nhanh | 4 | cái | |
| 156 | Bộ phụ kiện 7 món phòng vệ sinh | 4 | bộ | |
| 157 | Bộ giá đỡ gương | 4 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,7 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,4 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,1 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,4 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 166 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 34 | cái | |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mm | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mm | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 172 | Băng tan | 10 | cuộn | |
| 173 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 174 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 175 | Phao điện | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 2 | bộ | |
| 177 | Máy bơm nước Q=4m3/h, H=30m | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 179 | Cắt nền bê tông - Chiều dày ≤10cm | 24,4 | m | |
| 180 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,776 | m3 | |
| 181 | Đào móng - Cấp đất II | 0,2262 | 100m3 | |
| 182 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | 5,8 | 100m | |
| 183 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,928 | m3 | |
| 184 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0195 | tấn | |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2507 | tấn | |
| 186 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0685 | 100m2 | |
| 187 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3756 | m3 | |
| 188 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,0406 | m3 | |
| 189 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 25,271 | m2 | |
| 190 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 5,2764 | m2 | |
| 191 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0578 | tấn | |
| 192 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,332 | 100m2 | |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,756 | m3 | |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 8 | 1cấu kiện | |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,192 | m3 | |
| 196 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 9,184 | 100m3 | |
| 197 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4 | m3 | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | 0,5 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | 0,8 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | 20 | cái | |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 204 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 4 | cái | |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 1,6988 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,9611 | m3 | |
| 3 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 19,4 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,0733 | m3 | |
| 5 | Đào móng - Cấp đất II | 0,1482 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,4247 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,4354 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,7313 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0238 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1539 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0633 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,0448 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,164 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải | 10,636 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0733 | m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,8314 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,4182 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 25,484 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,8464 | m2 | |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 7,92 | m | |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2447 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,9745 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,392 | 1m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,3304 | m2 | |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 10,428 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,1797 | m3 | |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | 0,2697 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | 4,1797 | m3 | |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,2853 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 42,336 | m2 | |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,5368 | m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,8528 | m3 | |
| 9 | Mua cống tròn ly tâm D400-HL93 | 10 | md | |
| 10 | Mua đế cống ly tâm D400-HL93 | 3 | cái | |
| 11 | Mua gioăng cống ly tâm D400-HL93 | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,2599 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải | 18,74 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1962 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1608 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,1387 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 48 | 1cấu kiện | |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,8938 | m3 | |
| 20 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,838 | m2 | |
| D | SÂN BÊ TÔNG NHỰA ASPHALT | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,159 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,3 | m3 | |
| 3 | Vệ sinh băm nhám mặt sân | 5 | công | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 28,06 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 28,06 | 100m2 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 28,06 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 28,06 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | 1,008 | m3 | |
| 9 | Gia công, chế tác bo đá bồn cây bằng đá xanh thành hoá, lắp đặt hoàn thiện | 2,1384 | m3 | |
| E | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày 7.00cm | 707,186 | m2 | |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 | 707,186 | m2 | |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng BTXM đá 2x4 M300 | 79,2609 | m3 | |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng CPĐD loại I | 34,1925 | m3 | |
| 5 | Tạo nhám mặt đường BTXM | 406,02 | m2 | |
| F | Mặt đường mở rộng | |||
| 1 | BTXM M300# đá 2x4 dày 20cm | 46,4332 | m3 | |
| 2 | Lớp giấy dầu | 477,0785 | m2 | |
| 3 | Lớp CPĐD loại I dày 15cm | 44,2556 | m3 | |
| 4 | Lớp CPĐD loại II dày 17cm | 46,8589 | m3 | |
| 5 | Đắp đất đá hỗn hợp đầm chặt K98 dày 50cm | 78,0981 | m3 | |
| 6 | Mua đất đắp nền | 101,5556 | m3 | |
| 7 | Đào khuôn đất cấp 3 | 159,9073 | m3 | |
| 8 | Diện tích lu lèn đáy khuôn K95 | 260,327 | m2 | |
| 9 | Đắp nền đất đá hỗn hợp đầm chặt K95 | 9,4422 | m3 | |
| 10 | Đắp nền đất đá hỗn hợp đầm chặt K95 | 179,4013 | m3 | |
| 11 | Mua đất đắp nền | 59,9576 | m3 | |
| G | Khe dọc | |||
| 1 | Thép gờ D14, L=70cm, cách nhau 0.6m | 74,4383 | kg | |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 0,3868 | m2 | |
| 3 | Xẻ khe bê tông rộng 0,5cm, sâu 4cm | 52,57 | m | |
| 4 | Trám khe co mặt đường bê tông | 52,57 | m | |
| 5 | Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng | 0,0105 | m3 | |
| H | Khe dọc giả có thanh liên kết | |||
| 1 | Thép gờ D14, L=70cm, cách nhau 0.6m | 115,8869 | kg | |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 0,6023 | m2 | |
| 3 | Xẻ khe bê tông rộng 0,5cm, sâu 7cm | 82,13 | m | |
| 4 | Trám khe co mặt đường bê tông | 82,13 | m | |
| 5 | Ma tít chèn khe | 0,0287 | m3 | |
| I | Khe co giả có cốt thép | |||
| 1 | Thép tròn trơn D25 | 608,8308 | kg | |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 9,3023 | m2 | |
| 3 | Xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 6cm) | 118,51 | m | |
| 4 | Trám khe co mặt đường bê tông | 118,51 | m | |
| 5 | Ma tít chèn khe | 0,0356 | m3 | |
| J | Bó vỉa BTXM đúc sẵn | |||
| 1 | BTXM đúc sẵn M250# đá 1x2 | 6,8626 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 120,4864 | m2 | |
| 3 | Lớp VXM M100# dày 2cm | 0,7788 | m3 | |
| 4 | Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày 10cm | 3,894 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng vỉa bo | 187 | 1cấu kiện | |
| K | Đan rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# dày 10cm | 4,8675 | m3 | |
| 2 | Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày trung bình 11,5cm | 4,4781 | m3 | |
| L | Gia cố mái | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100# | 32,0385 | m3 | |
| 2 | Lớp lót đá 2x4 dày 10cm | 9,6036 | m3 | |
| 3 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | 397,5 | m | |
| 4 | Ống PVC D21, L=0.8m | 3,2 | m | |
| 5 | Vải địa kỹ thuật kích thước 20x20cm | 0,16 | m2 | |
| M | An toàn giao thông | |||
| 1 | Diện tích vạch sơn dày 2mm | 32,2425 | m2 | |
| 2 | Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | 25,74 | m2 | |
| 3 | Biển chữ nhật, BxH= 1,6x1,0m (1 biển + 2 cột dài 3.4m, D88.3) | 1 | 0.0 | |
| 4 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | 0,3038 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | 0,3038 | m3 | |
| 6 | Đèn nháy vàng trên cần tay vươn | 1 | bộ | |
| 7 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | 1,5 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | 1,5 | m3 | |
| 9 | Khung móng cột 4M24x1300, ren mạ kẽm | 1 | bộ | |
| 10 | Đinh phản quang loại KT: 13x11cm | 9 | viên | |
| N | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Mua mới cột tròn ly tâm, H=8,5m | 1 | cột | |
| 2 | Mua mới cột tròn ly tâm, H=12m | 2 | cột | |
| O | Móng cột điện | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | 9,246 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | 3,8028 | m3 | |
| 3 | Bê tông chèn chân cột đá 1x2 M200# | 0,1076 | m3 | |
| 4 | BT lót đổ tại chỗ đá 2x4 M100# dày 10cm | 0,388 | m3 | |
| 5 | Cốt thép D≤10mm | 19,0345 | kg | |
| 6 | Ván khuôn | 14,16 | m2 | |
| P | Cống hộp Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M300# | |||
| 1 | Bản đáy | 8,4 | m3 | |
| 2 | Tường thân cống | 9,92 | m3 | |
| 3 | Bản nắp | 6,08 | m3 | |
| Q | Ván khuôn Cống hộp | |||
| 1 | Bản đáy | 6,1 | m2 | |
| 2 | Tường thân cống | 51,8 | m2 | |
| 3 | Bản nắp | 4,72 | m2 | |
| R | Cốt thép Bản đáy Cống hộp | |||
| 1 | Cốt thép D≤10mm | 28,3607 | kg | |
| 2 | Cốt thép 10| 630,5951 | kg | | |
| S | Cốt thép Tường thân cống Cống hộp | |||
| 1 | Cốt thép D≤10mm | 46,8569 | kg | |
| 2 | Cốt thép 10| 543,394 | kg | | |
| 3 | Cốt thép D>18mm | 455,7446 | kg | |
| T | Cốt thép Bản nắp Cống hộp | |||
| 1 | Cốt thép D≤10mm | 20,4999 | kg | |
| 2 | Cốt thép 10| 131,574 | kg | | |
| 3 | Cốt thép D>18mm | 461,0788 | kg | |
| U | Móng cống hộp | |||
| 1 | Bê tông lót 2x4 M100# | 1,76 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 1,68 | m2 | |
| 3 | Cọc tre loại A, L=3m, mật độ 36 cọc/m2 | 1.902 | m | |
| 4 | Quét nhựa đường phòng nước phía ngoài tường thân, bản nắp cống - 1 lớp | 46,4 | m2 | |
| V | Tường cánh, sân cống | |||
| 1 | Móng tường cánh, móng sân cống BTXM đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | 18,726 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 34,5 | m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng tường cánh, móng sân cống 2x4 M100# | 3,183 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 3,45 | m2 | |
| 5 | Cọc tre loại A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | 820 | m | |
| 6 | Tường cánh BTXM đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | 9,1467 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn | 46,1632 | m2 | |
| 8 | Sân cống BTXM đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | 5,616 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót 2x4 M100# | 1,872 | m3 | |
| W | Ván khuôn | |||
| X | Sân gia cố | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM M100# | 8,7665 | m3 | |
| 2 | Trát vữa XM M100# dày 2cm sân gia cố | 14,672 | m2 | |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | 3,4049 | m3 | |
| 4 | Đá hộc xếp khan thượng lưu, hạ lưu | 12,5079 | m3 | |
| Y | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M300# | 1,824 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | 27,7442 | kg | |
| 3 | Cốt thép 10| 100,3674 | kg | | |
| 4 | Ván khuôn | 9,8786 | m2 | |
| Z | Tay vịn lan can | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm | 65,2861 | kg | |
| 2 | Thép bản mạ kẽm | 99,5776 | kg | |
| 3 | Bulong neo M22 | 11,9119 | cái | |
| 4 | Lắp dựng lan can cống | 4,636 | m2 | |
| AA | Khe nối cống hiện trạng và cống làm mới | |||
| 1 | Khoan lỗ D30 | 5,6 | m | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 43,1576 | kg | |
| 3 | Chèn keo ramset | 28 | lỗ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 30mm | 6,16 | m | |
| 5 | Matit trộn nhựa rót nóng (cống hiện trạng) | 0,0026 | m3 | |
| AB | Bờ vây thi công Cống hộp | |||
| 1 | Đắp bờ vây bằng đất tận dụng | 360 | m3 | |
| 2 | Thanh thải dòng chảy | 360 | m3 | |
| AC | Thi công Cống hộp | |||
| 1 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống hiện trạng | 7,5288 | m3 | |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 1 | 99,0255 | m3 | |
| AD | Vận chuyển đổ đi trung bình 1 km | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 1 | 99,0255 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3, bê tông, gạch đá | 369,3325 | m3 | |
| 3 | San đất bãi thải b | 468,358 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.652040551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.530408E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: Có hạng mục dân dụng công trình cấp III, có hạng mục đường bê tông nhựa công trình cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.571.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm ( 36 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 2 | + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm ( 36 tháng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 1 | + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm ( 24 tháng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm ( 24 tháng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥ 70kg | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250l | 3 |
| 10 | Máy rải | Công suất ≥ 110cv (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 16T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 16T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi