Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951713-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong An
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220951666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 22:49:00 đến ngày 2022-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,696,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Dân dụng, cấp III trở lên có các hạng mục:+ Xây dựng Ki ốt (hoặc phòng học/phòng chức năng...) có kết cấu móng, trụ, dầm, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch.+ Hệ thống điện, chống sét+PCCCTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1000.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởngSố lượng: 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Dân dụng công nghiệp hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng, cấp III.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn *Kỹ thuật thi công trực tiếp:- Số lượng: Tối thiểu 02 người, trong đó+ 01 người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Dân dụng.+ 01 người tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu cấp III hoặc hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình/hạng mục công trình nói trên.- Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng, cấp III hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoặc máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp và thiết bị
Cải tạo, sửa chữa chợ Phù, xã Phong An
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong An , địa chỉ: Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong An Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234.3551038 Số fax: 0234.3551038 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV đầu tư và xây dựng Trí Phát. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong An , địa chỉ: Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong An Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234.3551038 Số fax: 0234.3551038 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong An Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234.3551038 Số fax: 0234.3551038 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Cải tạo, sửa chữa chợ Phù, xã Phong An, địa chỉ: Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3551038; Fax: 0234.3551038
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1-Cải tạo đình chợ:
1Tháo tôn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V542,761 m2
2Tháo dỡ xà gồ cũ C125x50x2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4481tấn
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V67,3m
4Tháo dỡ hệ thống chống sét cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2NC
5Xây bờ nóc gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6921 m3
6Trát tường bờ nóc, bề dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,651 m2
7Lợp mái tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V533,31 m2
8Lợp mái bằng tôn tấm nhựa lấy sángMô tả kỹ thuật theo Chương V9,461 m2
9Lợp mái tôn phẳng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,381 m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V146,88m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V146,881m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V893,779m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V483,07m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.019,3381m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V337,7281m2
16Phá dỡ Xi măng láng trên sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V120,4m2
17Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,41 m2
18Quét dung dịch chống thấm mái sê nô,Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,41 m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V36,97m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,971m2
21Phá dỡ nền láng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V515,251 m2
22Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V515,251 m2
23Tháo dỡ khung cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V76,28m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,648m3
25Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,41 m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V63,76m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1801m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V372,6m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V372,61m2
31Đục nhám mặt nền cũ Nhà bán hàng tươi sốngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,24m2
32Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,241 m2
33Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
34Nhà che máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
35Gia cố vị trí đấu nối đầu vào và ra máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Vị trí
36Lắp đặt bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
37Mua lăng chữa cháy và vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
38Lắp dựng tủ chữa cháy KT: 0,5x0,60x0,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
39LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 110x4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V421 m
40LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
B *\2-Cải tạo sân nền:
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa Đường kính gốc cây > 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cây
2Đào gốc cây bằng thủ công Đường kính gốc cây > 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cây
3Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,332m3
4Đục nhám mặt nền cũMô tả kỹ thuật theo Chương V516m2
5Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,61 m3
6Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,61 m2
7Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công Trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V120Cấu kiệ
8Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm ,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4481 m3
9Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,881 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V120Cái
11Nạo vét bùn mương và vận chuyển đổ đI 1,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7041 m3
C *\3-Cải tạo hệ thống điện:
1SXLD kim thu sét, kim tia đạo cấp 3 Bán kính thu sét R=57Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
3Lắp dựng giá đỡ kim chống sét bằng thép mạ kẽm, Chiều cao 5,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8Mối
5Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn diên D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V301m
7Lắp dựng cọc đồng D16, L2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cọc
8Đo diện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Điểm
9Lắp đặt công tắc+ mặt che+ đế âm Loại công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
10Lắp đặt ổ cắm+ mặt che+ đế âm Loại ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
11Lắp đặt ổ cắm+ mặt che+ đế âm Loại ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
12Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp KT: 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Hộp
13Lắp đặt Automat 3 pha+ mặt che+ đế âm Cường độ dòng điện =80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
14Lắp đặt Automat 3 pha+ mặt che+ đế âm Cường độ dòng điện =40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Lắp đặt Automat 1 pha+ mặt che+ đế âm Cường độ dòng điện =10AMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
16Lắp đặt Automat 1 pha+ mặt che+ đế âm Cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
17Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9001m
18Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4501m
19Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1501m
20Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 3x10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1501m
21LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1801 m
22LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1501 m
23Lđặt hộp tủ điện KT: 200x300x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
24Lắp đặt đèn led L=1.2m, 20W Loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V281 Bộ
25Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V364,81 m2
D *\4-Cải tạo mái vòm:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8161 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3521 m3
3Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V95,21 m2
4Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,91 m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5641 m3
6SXLD bu lông D16x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V224CK
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1361 tấn
8Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136Tấn
9Gia công cột bằng thép mạ kẽm D76x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,933Tấn
10Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,933Tấn
11Gia công vì kèo thép mạ kẽm D49x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,402Tấn
12Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,402Tấn
13Gia công giằng bằng thép hộp mạ kẽm KT: 14x14x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,193Tấn
14Lắp dựng giằng thép hộp mạ kẽm KT: 14x14x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,193Tấn
15Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,594Tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,594Tấn
17Lợp mái tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V624,561 m2
18SXLD máng xối Inox 304 dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V126,96m2
19LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V721 m
20LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72Cái
21Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,9371 m3
22Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V528,211 m2
23Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,251 m2
E *\5-Cải tạo nhà vệ sinh:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V106,625m2
2Phá dỡ nền Gạch cũMô tả kỹ thuật theo Chương V19,68m2
3Thỏo dỡ kết cấu cửa = thủ cụngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,881 m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,032m3
5Phỏ dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,237m3
6Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Bốc xếp và vận chuyển phế thải đổ đi 8kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,269m3
8Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9681 m3
9Lát nền, sàn Gạch KT: 300x300, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,681 m2
10SXLD cửa đi 1 cánh uPVc, kính dày 6.38mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
11Đục nhám bề mặt tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V50,72m2
12Ôp tường, trụ, cột Gạch KT: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,881 m2
13Vách ngăn Compact, dày 18mm + Phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V29,251 m2
14Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.8mm L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V201 m
15Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V281 m
16LĐặt cụn nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
17LĐặt tờ nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
18LĐặt măng sụng ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23Cái
19LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
20LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
21LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V161 m
22LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x3.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V261 m
23LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 m
24LĐ cút nhựa =PP dán keo Đkính 90mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
25LĐ cút nhựa =PP dán keo Đkính 90mm 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
26LĐ tê nhựa =PP dán keo Đkính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
27LĐ cút nhựa =PP dán keo Đkính 114mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
28LĐ cút nhựa =PP dán keo Đkính 114mm 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
29LĐ tê nhựa =PP dán keo Đkính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
30LĐ cút PVC nối=PP dán keo Đkính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
31Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V51 Bộ
32Lắp vòi rửa hang xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
33Lắp đặt chậu tiểu nam+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Bộ
34Lắp đặt chậu Lavabo+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Bộ
35Lắp vũi rửa bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
36Lắp phễu thu d100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
37Lắp gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,141m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,141m2
F + Thiết bị PCCC
1+ Máy bơm chữa cháy diezen Công suất 30HP/22,5KW; Đầu bơm công suất 22,5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
2+ Bình bột chữa cháy loại 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Dân dụng, cấp III trở lên có các hạng mục:+ Xây dựng Ki ốt (hoặc phòng học/phòng chức năng...) có kết cấu móng, trụ, dầm, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch.+ Hệ thống điện, chống sét+PCCCTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1000.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởngSố lượng: 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Dân dụng công nghiệp hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng, cấp III.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 *Kỹ thuật thi công trực tiếp:- Số lượng: Tối thiểu 02 người, trong đó+ 01 người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Dân dụng.+ 01 người tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu cấp III hoặc hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình/hạng mục công trình nói trên.- Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng, cấp III hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kW1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
5 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
6 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
8 Máy cắt thép Công suất ≥ 1.5 KW1
9 Máy vận thăng Hoặc máy tời1
10 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1.7 kW1
11 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->