Gói thầu: Cung cấp dịch vụ tổ chức sự kiện ĐH Đoàn TNCS HCM, Cụ thể: Công tác tuyên truyền phục vụ ĐH; In ấn giấy mời, tài liệu, kẹp file, thẻ đeo, kỷ yếu...; Thiết kế, dựng Triển lãm ảnh, trung tâm báo chí và hệ thống check in; Cung cấp cơ sở vật chất khác bao gồm: Khung giấy chứng nhận, biểu trưng gỗ, giấy chứng nhận; Chương trình nghệ thuật, văn nghệ tại phiên khai mạc trọng thể và các phiên của ĐH; phục vụ tổ chức ĐH đại biểu Đoàn TNCS HCM T.p HN lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2022 - 2027
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chấp hành Đoàn thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ tổ chức sự kiện ĐH Đoàn TNCS HCM, Cụ thể: Công tác tuyên truyền phục vụ ĐH; In ấn giấy mời, tài liệu, kẹp file, thẻ đeo, kỷ yếu...; Thiết kế, dựng Triển lãm ảnh, trung tâm báo chí và hệ thống check in; Cung cấp cơ sở vật chất khác bao gồm: Khung giấy chứng nhận, biểu trưng gỗ, giấy chứng nhận; Chương trình nghệ thuật, văn nghệ tại phiên khai mạc trọng thể và các phiên của ĐH; phục vụ tổ chức ĐH đại biểu Đoàn TNCS HCM T.p HN lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2022 - 2027 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220951604 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 22:16:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,467,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.467.944.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.040.383.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp dịch vụ tổ chức sự kiện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.427.560.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban chấp hành Đoàn thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ tổ chức sự kiện ĐH Đoàn TNCS HCM, Cụ thể: Công tác tuyên truyền phục vụ ĐH; In ấn giấy mời, tài liệu, kẹp file, thẻ đeo, kỷ yếu...; Thiết kế, dựng Triển lãm ảnh, trung tâm báo chí và hệ thống check in; Cung cấp cơ sở vật chất khác bao gồm: Khung giấy chứng nhận, biểu trưng gỗ, giấy chứng nhận; Chương trình nghệ thuật, văn nghệ tại phiên khai mạc trọng thể và các phiên của ĐH; phục vụ tổ chức ĐH đại biểu Đoàn TNCS HCM T.p HN lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2022 - 2027 Hoạt động nghiệp vụ tổ chức Đại hội đại biểu Đoàn TNCS Hồ Chí Minh Thành phố Hà Nội lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2022 - 2027 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chấp hành Đoàn thành phố Hà Nội
- Địa chỉ: Số 14A Phan Chu Trinh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Điện thoại: 024 6688 5901 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban chấp hành Đoàn thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 14A Phan Chu Trinh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 024 6688 5901 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chấp hành Đoàn thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 14A Phan Chu Trinh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 024 6688 5901 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban chấp hành Đoàn thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 14A Phan Chu Trinh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 024 6688 5901 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế infographic, avatar tuyên truyền trước chương trình | Mô tả tại chương V | bản | 10 | |
| 2 | Thiết kế infographic tuyên truyền về các hoạt động của Tuổi trẻ Thủ đô chào mừng Đại hội | Mô tả tại chương V | bản | 20 | |
| 3 | Thuê thiết kế banner fanpage và giao diện trên Website | Mô tả tại chương V | bản | 2 | |
| 4 | Thiết kế trailer Đại hội (Thời lượng: 1-2p phút, FullHD) | Mô tả tại chương V | hm | 2 | |
| 5 | Thiết kế nội dung màn led trình chiếu diễn tiến chương trình (FullHD) | Mô tả tại chương V | hm | 1 | |
| 6 | Xây dựng clip hướng dẫn bầu cử (Thời lượng: 3-5p phút, FullHD) | Mô tả tại chương V | phút | 5 | |
| 7 | Xây dựng phóng sự tổng kết nhiệm kỳ (Thời lượng: 15 - 20p phút, FullHD) | Mô tả tại chương V | phút | 20 | |
| 8 | Xây dựng phóng sự tổng kết phiên 1 Đại hội (Thời lượng: 5 - 10p phút, FullHD) | Mô tả tại chương V | phút | 10 | |
| 9 | Xây dựng phóng sự tổng kết phiên 2 Đại hội (Thời lượng: 5 - 10p phút, FullHD) | Mô tả tại chương V | phút | 10 | |
| 10 | Livestream chương trình trên fanpage Thành đoàn Hà Nội (05máy quay+ 01 máy livecam, chất lượng: 4K, FullHD) | Mô tả tại chương V | hm | 1 | |
| 11 | Phướn căng treo tuyên truyền tại trụ sở 14A Thành đoàn Hà Nội (KT: 4x6m, bạt hiflex) | Mô tả tại chương V | m2 | 24 | |
| 12 | Băng rôn căng treo tuyên truyền tại trụ sở 14A Thành đoàn Hà Nội (KT: 1,1x5m, bạt hiflex) | Mô tả tại chương V | m2 | 5,5 | |
| 13 | Pano ốp cột cổng 4 mặt (KT: 1,5x5m) x 16 mặt/4 cột, in bạt không xuyên sáng, bo khung | Mô tả tại chương V | m2 | 120 | |
| 14 | Trám cổng (cắt khung tạo hình theo thiết kế, KT: 12x1,2) x 02 mặt | Mô tả tại chương V | m2 | 28,8 | |
| 15 | Pano giữa 2 cổng (KT: 18x6m, in bạt không xuyên sáng) | Mô tả tại chương V | m2 | 108 | |
| 16 | Pano trước sảnh (KT: 18x6m, in bạt không xuyên sáng) | Mô tả tại chương V | m2 | 108 | |
| 17 | Pano 2 bên sảnh (KT: 6x9,5m, in bạt không xuyên sáng) x02 bên cổng | Mô tả tại chương V | m2 | 114 | |
| 18 | Standee tại khu vực báo chí và tại khu vực sảnh Cung VHHN Việt Xô (KT: 1,6x0,6m có chân, in bạt hiflex) | Mô tả tại chương V | chiếc | 8 | |
| 19 | Pano hội trường nhỏ họp BCH khóa XVI kỳ họp thứ I và 4 trung tâm thảo luận (3m x 5m x 5 chiếc) | Mô tả tại chương V | m2 | 75 | |
| 20 | Photobooth | Mô tả tại chương V | m2 | 89 | |
| 21 | Hastag cầm tay | Mô tả tại chương V | Cái | 15 | |
| 22 | Căng treo băng rôn tuyên truyền tại các tuyến bộ thuộc các quận: Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Cầu Giấy, Ba Đình (KT: 3x1m, bạt hiflex, Gia công dán ống trên dưới, luồn cọc gỗ 2 đầu, Thi công treo lắp hoàn thiện) | Mô tả tại chương V | chiếc | 200 | |
| 23 | Pano 3 mặt gắn logo Đại hội, số lượng 6 chiếc:- KT: 4m x 5m x 3 mặt x 350.000/m2 = 21.000.000đ- Logo Đại hội: KT 2 mx4m x 1m = 8m3 x 650.000đ/m3= 5.200.000đ- Khung sắt hộp vuông 30x30mm,V5 chống- Chất liệu: Mặt căng bạt Hiflex không xuyên sáng- In phun mầu kỹ thuật số, độ phân giải 720dpi | Mô tả tại chương V | m2 | 504 | |
| 24 | Phô tô tài liệu Cho truyền hình, báo chí phục vụ họp báo về Đại hội | Mô tả tại chương V | bộ | 150 | |
| 25 | Ốp trang trí cột:Trụ hai cấp, Khung sắt sơn xanh nhạt, mặt ngoài dán led neon, ở giữa căng vải có độ trong mờ, các cánh liên kết với nhau thành 1 khối, cả hệ đặt trên 1 chân đế gỗ sơn mầu theo thiết kế: Kích thước chiều cao cột…m, đường kính cột….m | Mô tả tại chương V | cột | 8 | |
| 26 | Decal dán sàn- In đồ họa thể hiện con đường hướng tới tương lai theo thiết kế- Kích thước tạm tính: 30*8m | Mô tả tại chương V | m2 | 240 | |
| 27 | Khu lịch sử- Vách gỗ hoặc chất liệu tương đương, mặt bồi decal in đồ họa theo thiết kế- Kích thước tạm tính: 20x3,8m | Mô tả tại chương V | m2 | 76 | |
| 28 | Thuê Tivi 40" chạy ảnh các hình ảnh:- Các phong trào hành động của Thanh niên Thủ đô qua các thời kỳ- Các dấu ấn, công trình, màn hình TV phần việc tiêu biểu, mô hình sáng tạo trong Nhiệm kỳ XV | Mô tả tại chương V | chiếc | 3 | |
| 29 | Thiết kế và làm Tủ trưng bày hiện vật Bác Hồ:- Đế gỗ hoặc chất liệu tương đương sơn màu theo thiết kế- Nắp Mica để bảo quản hiện vật- Kích thước tạm tính: 60x60x110mH | Mô tả tại chương V | chiếc | 5 | |
| 30 | Khu tương lai- Vách gỗ hoặc chất liệu tương đương, mặt bồi decal in đồ họa theo thiết kế- Kích thước tạm tính:20 * 3,875 - 12*3m( diện tích khoét hộc sau) | Mô tả tại chương V | m2 | 41,5 | |
| 31 | Thuê Màn hình led thể hiện Bản đồ quy hoạch và hình ảnh dựng mô phỏng Hà Nội của tương lai- Kích thước tạm tính: 12x3m | Mô tả tại chương V | m2 | 36 | |
| 32 | Thuê Đế sa bàn: - Gỗ hoặc tương đương kết cấu chịu lực, bề mặt sơn hoặc in đồ họa theo thiết kế- Kích thước tạm tính: 3.5x2m | Mô tả tại chương V | bộ | 1 | |
| 33 | Thuê Hệ thống đèn chiếu sáng bổ sung khu vực triển lãm và photobooth | Mô tả tại chương V | gói | 1 | |
| 34 | Set up Trung tâm Báo chí- Bàn ghế, ổ điện- Mạng Internet- Khung sắt bắn bạt 5mx3m | Mô tả tại chương V | gói | 1 | |
| 35 | Thuê Hệ thống thiết bị khu vực check-in. Chi tiết: | Mô tả tại chương V | gói | 1 | |
| 36 | Dựng clipBiên tập và dựng clip từ tư liệu lịch sử, tư liệu dấu ấn 5 năm để chiếu trên màn hình TV ( dự kiến 20-25 phút) | Mô tả tại chương V | gói | 25 | |
| 37 | In giấy mời đại hội các loại (giấy mời phiên thứ nhất, phiên thứ hai, hội nghị BCH lần thứ nhất, giấy mời tổ thảo luận, giấy mời gặp mặt thân mật…) | Mô tả tại chương V | chiếc | 1.500 | |
| 38 | In, phô tô, đóng quyển tài liệu Đại hội gửi báo chí, đại biểu, khách mời. Cụ thể gồm: văn kiện, chương trình, thông cáo bc...) | Mô tả tại chương V | bộ | 550 | |
| 39 | In thẻ và vỏ thẻ đại biểu chính thức | Mô tả tại chương V | chiếc | 450 | |
| 40 | In thẻ và vỏ thẻ đại biểu khách mời, báo chí | Mô tả tại chương V | chiếc | 400 | |
| 41 | In thẻ và vỏ thẻ Ban tổ chức | Mô tả tại chương V | chiếc | 150 | |
| 42 | In thẻ và vỏ thẻ Phục vụ | Mô tả tại chương V | chiếc | 100 | |
| 43 | In biển tên đoàn chủ tịch, thư ký Đại hội (in màu, chất liệu mika) | Mô tả tại chương V | chiếc | 20 | |
| 44 | Kẹp file tài liệu Đoàn chủ tịch, Đoàn thư ký đại hội (in màu, cỡ lớn) | Mô tả tại chương V | chiếc | 20 | |
| 45 | In phong bì Đại hội (KT 12 x 22) | Mô tả tại chương V | cái | 2.000 | |
| 46 | In phong bì Đại hội (KT 16 x 23) | Mô tả tại chương V | cái | 2.000 | |
| 47 | In phong bi A4 | Mô tả tại chương V | cái | 1.000 | |
| 48 | Kẹp file Đoàn (lô gô đại hội XVI) | Mô tả tại chương V | chiếc | 2.000 | |
| 49 | Túi Đại hội (In lô gô đại hội XVI) | Mô tả tại chương V | chiếc | 1.000 | |
| 50 | in dự thảo văn kiện Đại hội Đoàn TP lần thứ XVI. Cụ thể: Tài liệu 60 trang, bìa in màu, đóng quyển, giấy bóng kính ngoài) | Mô tả tại chương V | cuốn | 1.000 | |
| 51 | In màu kỷ yếu ( 50 trang, giấy ruột C120, bìa C300- couches 300gsm, 4/0 maù, cán bóng, phay keo gáy) | Mô tả tại chương V | trang | 80 | |
| 52 | In màu quyển kỷ yếu ( 50 trang, giấy ruột C120, bìa C300- couches 300gsm, 4/0 màu, cán bóng, phay keo gáy) | Mô tả tại chương V | quyển | 200 | |
| 53 | Tổng đạo diễn (hệ số 30,6* 1.490.000 đ) | Mô tả tại chương V | người | 1 | |
| 54 | Thiết kế ánh sáng (hệ số 6,1* 1.490.000 đ) | Mô tả tại chương V | người | 1 | |
| 55 | Kịch bản văn học và nghệ thuật, kịch bản dàn dựng phân cảnh( hệ số 36,7 x 1490.000đ) | Mô tả tại chương V | kịch bản | 1 | |
| 56 | Họa sỹ thiết kế sân khấu( Hệ số 7,7 *1.490.000đ) | Mô tả tại chương V | người | 1 | |
| 57 | Biên đạo múa cho các màn nghệ thuật ( hệ số 10,5 x 1.490.000 đ ) | Mô tả tại chương V | màn | 6 | |
| 58 | Phụ trách chuyên môn: sản xuất, nội dung | Mô tả tại chương V | người | 8 | |
| 59 | Nhân sự phục vụ hậu cần, sân khấu( Tổng duyệt, hai ngày chính thức) | Mô tả tại chương V | người | 20 | |
| 60 | Visual nghệ thuật Visual đồ họa nghệ thuật hoặc visual tư liệu minh họa tiết mục ca múa nhạc | Mô tả tại chương V | tiết mục | 6 | |
| 61 | Visual tương tác LED tiết mục hòa tấu dân tộc | Mô tả tại chương V | tiết mục | 1 | |
| 62 | Nhuân bút- Sáng tác phần lời Rap để làm mới lại tác phẩm; sáng tác tác phẩm hòa tấu dân tộc các ca khúc về Hà Nội trong tiết mục tương tác màn hình LED- Hòa âm phối khí lại ca khúc phù hợp với phong cách nghệ thuật của chương trình và ca sĩ thể hiện( Hệ số 10,5 *1.490.000) | Mô tả tại chương V | bài | 6 | |
| 63 | Thu âmKỹ thuật phòng thu, mix masterThuê tốp ca, hợp xướng, dàn bè thu âmSố lượng: 6 tiết mục | Mô tả tại chương V | tiết mục | 6 | |
| 64 | Lời bình- Thuê phòng thu, mix và ghép nhạc- Người Thể hiện lời bình | Mô tả tại chương V | Gói | 1 | |
| 65 | Chi phí tác quyền âm nhạcTác quyền cho các tiết mục biểu diễn theo biểu mức đối với loại hình biểu diễn không bán vé và có truyền hình trực tiếp, livestream | Mô tả tại chương V | ca khúc | 10 | |
| 66 | Người dẫn chương trình chuyên nghiệp có tên tuổi ( 2 buổi sơ duyệt, tổng duyệt và 1 buổi biểu diễn) | Mô tả tại chương V | Người | 2 | |
| 67 | Ca sĩ nổi tiếng: ca sỹ loại 1, ca sỹ ngôi sao nổi tiếng ( Thù lao cho sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn) | Mô tả tại chương V | Người | 1 | |
| 68 | Ca sĩ hạng A dòng nhạc thính phòng | Mô tả tại chương V | Người | 1 | |
| 69 | Ca sĩ loại 2 nhạc trẻ, đạt giải sao mai, các ca sỹ nổi tiếng hoạt động trong nhà hát (Thù lao cho sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn) | Mô tả tại chương V | người | 5 | |
| 70 | Nhóm nhạc hoặc tốp nam nữ | Mô tả tại chương V | người | 5 | |
| 71 | Rapper - Ca sỹ hạng 2 (thù lao cho sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn) | Mô tả tại chương V | Người | 1 | |
| 72 | Nhóm nhạc dân tộc: Sáo, bầu, tranh, nhị, t'rưng | Mô tả tại chương V | nhóm | 5 | |
| 73 | Luyện tập thực địa (theo kịch bản) | Mô tả tại chương V | Người | 210 | |
| 74 | Khớp chương trình | Mô tả tại chương V | Người | 210 | |
| 75 | Sơ duyệt và tổng duyệt | Mô tả tại chương V | Người | 210 | |
| 76 | Cát xê biểu diễn | Mô tả tại chương V | Người | 210 | |
| 77 | Phục vụ đạo cụ, phục trang, hóa trang phục vụ luyện tập và khớp chương trình | Mô tả tại chương V | Người | 5 | |
| 78 | Phục vụ đạo cụ, phục trang, hóa trang cho ngày biểu diễn | Mô tả tại chương V | Người | 5 | |
| 79 | Luyện tập thực địa (theo kịch bản) | Mô tả tại chương V | Người | 100 | |
| 80 | Khớp chương trình | Mô tả tại chương V | Người | 100 | |
| 81 | Sơ duyệt và tổng duyệt | Mô tả tại chương V | Người | 100 | |
| 82 | Cát xê biểu diễn | Mô tả tại chương V | Người | 100 | |
| 83 | Phục vụ đạo cụ, phục trang, hóa trang phục vụ luyện tập và khớp chương trình | Mô tả tại chương V | Người | 4 | |
| 84 | Phục vụ đạo cụ, phục trang, hóa trang cho ngày biểu diễn | Mô tả tại chương V | Người | 4 | |
| 85 | Bộ quần áo cho diễn viên múa nam: sơ mi ngôi sao, quần trắng | Mô tả tại chương V | bộ | 15 | |
| 86 | Bộ quần áo cho diễn viên múa nữ: áo dài cách tân hiện đại | Mô tả tại chương V | bộ | 15 | |
| 87 | Áo dài màu hồng phấn, quần trắng (Đồng ca) | Mô tả tại chương V | bộ | 10 | |
| 88 | Áo sơ mi màu trắng, quần trắng (Đồng ca) | Mô tả tại chương V | bộ | 15 | |
| 89 | Nón khung sương, gắn sen trắng | Mô tả tại chương V | bộ | 15 | |
| 90 | Áo phông đỏ trơn, quần trắng | Mô tả tại chương V | bộ | 25 | |
| 91 | Găng tay trắng | Mô tả tại chương V | đôi | 25 | |
| 92 | Cờ hồng kỳ có cán, dài 3m | Mô tả tại chương V | chiếc | 25 | |
| 93 | Trang phục công, nông, binh, tri thức, áo xanh hòa bình | Mô tả tại chương V | bộ | 10 | |
| 94 | Mô hình công trình, nhà máy. | Mô tả tại chương V | MH | 1 | |
| 95 | Áo dài chấm bi Hà Nội xưa, áo sơ mi Hà Nội xưa, áo dài trắng Hà Nội xưa | Mô tả tại chương V | bộ | 15 | |
| 96 | Mô hình xe đạp xưa(5 chiếc) | Mô tả tại chương V | trọn gói | 1 | |
| 97 | Dải lụa trắng( 5 chiếc x 5 m) | Mô tả tại chương V | trọn gói | 1 | |
| 98 | Dàn đồng ca: 'Trang phục Đoàn TN, áo xanh, quần trắng | Mô tả tại chương V | bộ | 20 | |
| 99 | Nhóm múa: Áo dài xanh | Mô tả tại chương V | bộ | 30 | |
| 100 | Mô hình huy hiệu Đoàn | Mô tả tại chương V | trọn gói | 1 | |
| 101 | Cờ Tổ quốc, Cờ Đảng, cờ Đoàn cán dài 3 m | Mô tả tại chương V | chiếc | 3 | |
| 102 | Dải lụa đỏ dài 15m | Mô tả tại chương V | chiếc | 5 | |
| 103 | Áo dài đỏ quần trắng | Mô tả tại chương V | bộ | 10 | |
| 104 | Áo phông cờ quần trắng | Mô tả tại chương V | bộ | 10 | |
| 105 | Áo phông búa liềm quần trắng | Mô tả tại chương V | bộ | 5 | |
| 106 | Trang phục của ca sỹ: sơ mi trắng, quần zin đen, đai chữ Y | Mô tả tại chương V | bộ | 2 | |
| 107 | Trang phục hiện đại | Mô tả tại chương V | bộ | 45 | |
| 108 | Áo sơ mi xanh hòa bình, quần trắng | Mô tả tại chương V | bộ | 20 | |
| 109 | Áo dài xanh hòa bình | Mô tả tại chương V | bộ | 10 | |
| 110 | Dải voan trắng 5m (5 chiếc) | Mô tả tại chương V | trọn gói | 1 | |
| 111 | Áo xanh TNTN, trang phục hiện đại, | Mô tả tại chương V | bộ | 50 | |
| 112 | Hoa màu sắc, cờ nhỏ | Mô tả tại chương V | bông, chiếc | 100 | |
| 113 | Ca sỹ biểu diễn: ( thù lao cho 3 buổi: sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn) | Mô tả tại chương V | người | 1 | |
| 114 | Dàn 'Hợp xướng:(thù lao cho 3 buổi: sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn) | Mô tả tại chương V | người | 20 | |
| 115 | Diễn viên Múa thù lao cho 3 buổi: sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn | Mô tả tại chương V | người | 10 | |
| 116 | Thuê trang phục( Quần áo trắng, cờ cán dài) | Mô tả tại chương V | bộ | 30 | |
| 117 | Ca sỹ biểu diễn: ( thù lao cho 3 buổi: sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn) | Mô tả tại chương V | người | 1 | |
| 118 | Dàn 'Hợp xướng:(thù lao cho 3 buổi: sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn) | Mô tả tại chương V | người | 10 | |
| 119 | Diễn viên Múa thù lao cho 3 buổi: sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn | Mô tả tại chương V | người | 10 | |
| 120 | Thuê trang phục( Quần áo Đỏ sao vàng, cờ cán dài) | Mô tả tại chương V | bộ | 20 | |
| 121 | Nhóm hát 5 người: ( thù lao cho 3 buổi: sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn) | Mô tả tại chương V | nhóm | 1 | |
| 122 | Diễn viên Múa thù lao cho 3 buổi: sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn | Mô tả tại chương V | người | 10 | |
| 123 | Thuê trang phục( Quần áo Đoàn TN) | Mô tả tại chương V | bộ | 10 | |
| 124 | Dàn 'Hợp xướng:(thù lao cho 3 buổi: sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn) | Mô tả tại chương V | người | 15 | |
| 125 | Diễn viên Múa thù lao cho 3 buổi: sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn | Mô tả tại chương V | người | 10 | |
| 126 | Thuê trang phục( Áo dài, quạt lụa, sao vàng) | Mô tả tại chương V | bộ | 25 | |
| 127 | Chạy chương trình, Khớp chương trình, sơ duyệt, tổng duyệt (các ngày 25/9; 26/9;27/9) | Mô tả tại chương V | Hệ thống | 1 | |
| 128 | Biểu diễn chính thức ( Ngày 28/9 và 29/9) | Mô tả tại chương V | H/thống | 1 | |
| 129 | Lưu thiết bị và lắp đặt | Mô tả tại chương V | Hệ thống | 1 | |
| 130 | Mixer Midas Pro One | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 131 | Stager box DL153 | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 132 | Euro link | Mô tả tại chương V | bộ | 0 | |
| 133 | Bộ lưu điện APC | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 134 | Micro podium for VIP | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 135 | Micro Shure UR2-KSM9/SM87A | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 136 | Micro nhạc cụ cho quân nhạc | Mô tả tại chương V | bộ | 0 | |
| 137 | Micro DPA 4099 | Mô tả tại chương V | bộ | 0 | |
| 138 | Micro DPA 4098 | Mô tả tại chương V | bộ | 0 | |
| 139 | Micro AKG WMS-470 | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 140 | Loa RCF ST12 SMA | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 141 | Loa array RCF TTL 33A-II Italia | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 142 | Loa RCF TTS 36A Italia | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 143 | Loa RCF NXL 24A | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 144 | Cáp đồng trục được cung cấp bởi Yabo Germanny | Mô tả tại chương V | bộ | 0 | |
| 145 | Cáp tín hiệu 4in-16out peavey 100 feet | Mô tả tại chương V | bộ | 0 | |
| 146 | Hệ thống ánh sáng bổ sung sử dụng cho Chương trình Nghệ thuật (Gói bổ sung ngoài gói cơ bản của Cung tại Hội trường lớn) | Mô tả tại chương V | HM | 0 | |
| 147 | Chạy chương trình, Khớp chương trình, sơ duyệt, tổng duyệt (các ngày 25/9; 26/9;27/9) | Mô tả tại chương V | Hệ thống | 1 | |
| 148 | Biểu diễn chính thức ( Ngày 28/9 và 29/9) | Mô tả tại chương V | Hệ thống | 1 | |
| 149 | Lưu thiết bị | Mô tả tại chương V | Hệ thống | 1 | |
| 150 | Đèn par led 3w x 54 bóng | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 151 | Đèn Led Outdoor 10w x 32 bóng | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 152 | Đèn par cans DTS 1000W | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 153 | Đèn Fresnel 2000W | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 154 | Đèn B-eyes K10 18w x 15 bóng | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 155 | Beam 3in1 350W | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 156 | Beam 350W | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 157 | Đèn Blider LED chiếu sáng khán giả | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 158 | Folow DTS 1500W Pharus | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 159 | Máy khói JEM ZR-45 Martin 3000W | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 160 | Bàn điều khiển Pearl 2010, MA grand fullsize | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 161 | Cáp tín hiệu, cáp điện 3fa, bộ điều khiển đồng bộ | Mô tả tại chương V | bộ | 0 | |
| 162 | Xà 300 x 300 Eagle | Mô tả tại chương V | mét | 0 | |
| 163 | Cột 300 x 300 Eagle ( 4 cột) | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 164 | Palang điện treo loa | Mô tả tại chương V | chiếc | 0 | |
| 165 | Trải thảm lên nền sân khấu Cung Việt Xô Lót Ván trải và thảm màu xanh Đoàn hoặc đỏ | Mô tả tại chương V | m2 | 200 | |
| 166 | Hệ thống Led: 1 màn hình LED chính sân khấu và 2 màn hình livecam 2 bên cánh( P4 outdoor đời mới) | Mô tả tại chương V | m2 | 100 | |
| 167 | Hệ thống mô hình LED tương tác: màn hình LED, hệ thống khung đỡ, ray trượt để di chuyển tương tác với diễn viên | Mô tả tại chương V | m2 | 25 | |
| 168 | Hệ thống 3D Mapping: máy chiếu công suất 20.000 lumens, hệ thống lập trình căn lưới, ghép máy mapping | Mô tả tại chương V | hm | 1 | |
| 169 | Mô hình chiếu 3D Mapping: khung xương sắt gia cố chịu lực, gắn bánh xe, mặt ốp formex | Mô tả tại chương V | hm | 1 | |
| 170 | Màn sao Che phía sau sân khấu tạo hiệu ứng | Mô tả tại chương V | HM | 1 | |
| 171 | Bục phát biểu và Logo trang trí bục | Mô tả tại chương V | HM | 1 | |
| 172 | Thảm hoa tươi phía trước sân khấu, ghếp chữ Đại hội XVI bằng hoa Hồng đỏ và xung quanh hoa cúc vàng và các lá phụ kiện ( KT: 8m x 1,5m) | Mô tả tại chương V | HM | 1 | |
| 173 | Khói lạnh tạo hiệu ứng cho biểu diễn nghệ thuật phiên khai mạc trọng thể | Mô tả tại chương V | bình | 4 | |
| 174 | Backdrop để tại 4 khu vực (5x3m) cho khu vực thảo luận, back rop tiệc lãnh đạo thành phố mời cơm: 5 m x 3m x 5 chiếc | Mô tả tại chương V | m2 | 75 | |
| 175 | Vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ hệ thống âm thanh, ánh sáng bổ sung, màn led( xe tải 5 tấn)- hai lượt đi và về | Mô tả tại chương V | xe | 3 | |
| 176 | Hoa bục phát biểu (hai ngày chính thức) | Mô tả tại chương V | lẵng | 1 | |
| 177 | Hoa để bàn chủ tịch | Mô tả tại chương V | lẵng | 6 | |
| 178 | Hoa để bàn thư ký | Mô tả tại chương V | lẵng | 2 | |
| 179 | Hoa để bàn đại biểu | Mô tả tại chương V | bát | 20 | |
| 180 | Hoa trong phòng VIP | Mô tả tại chương V | bát | 8 | |
| 181 | Hoa tượng Bác | Mô tả tại chương V | HM | 1 | |
| 182 | Hoa tặng các đồng chí UVBCH khóa XVI ra mắt | Mô tả tại chương V | bó | 61 | |
| 183 | Hoa chia tay các đồng chí UVBCH khóa XV | Mô tả tại chương V | bó | 61 | |
| 184 | Hoa khen thưởng | Mô tả tại chương V | bó | 30 | |
| 185 | Hoa vòng, lễ phục vụ đoàn đại biểu viếng lăng và tượng đài liệt sỹ | Mô tả tại chương V | vòng | 2 | |
| 186 | Băng rôn treo xe ô tô (KT: 6mx0,8m x 2 cái/xe x 5 xe) | Mô tả tại chương V | m2 | 48 | |
| 187 | Thuê âm thanh di động phục vụ lễ dâng hương | Mô tả tại chương V | bộ | 1 | |
| 188 | Maket phục vụ đoàn Đại biểu viếng lăng tại Tượng đài bắc Sơn. KT 3m x 5 m, in bạt, khung sắt vuông 3*3 | Mô tả tại chương V | m2 | 15 | |
| 189 | Nước uống đại trà ngoài hội trường, tổ công tác ( 2 ngày chính thức, 1 ngày tổng duyệt và setup chương trình) | Mô tả tại chương V | thùng | 20 | |
| 190 | Thuê bộ đàm phục vụ Đại hội ( Tổng duyệt và 2 ngày chính thức) | Mô tả tại chương V | chiếc | 50 | |
| 191 | Thuê trang phục Đội nghi lễ | Mô tả tại chương V | bộ | 35 | |
| 192 | Thuê trang phục Đội nghi lễ | Mô tả tại chương V | bộ | 35 | |
| 193 | Thuê trang phục Đội nghi lễ | Mô tả tại chương V | bộ | 70 | |
| 194 | Thuê trang phục, đạo cụ biểu diễn Đội hát, múa | Mô tả tại chương V | bộ | 70 | |
| 195 | Virual | Mô tả tại chương V | HM | 1 | |
| 196 | Làm nhạc, phối khí | Mô tả tại chương V | Hm | 1 | |
| 197 | Thuê biên đạo | Mô tả tại chương V | người | 2 | |
| 198 | Tthuê áo dài (100 bộ/1 ngày, mỗi ngày 1 màu sắc khác nhau) | Mô tả tại chương V | bộ | 150 | |
| 199 | Khung giấy chứng nhận (mặt kính) | Mô tả tại chương V | Bộ | 30 | |
| 200 | Biểu trưng (gỗ) | Mô tả tại chương V | hm | 30 | |
| 201 | Thiết kế và in giấy chứng nhận | Mô tả tại chương V | chiếc | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.467944E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.040.383.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.467.944.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.040.383.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp dịch vụ tổ chức sự kiện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.427.560.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi