Gói thầu: Mua sắm Hóa chất; Sinh phẩm Y tế dùng cho công tác khám chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944737-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất; Sinh phẩm Y tế dùng cho công tác khám chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220891143
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022 -2023 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:18:00 đến ngày 2022-10-05 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,535,457,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 405,000,000 VNĐ ((Bốn trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0305E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.475.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có đầy đủ cam kết: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Mua sắm Hóa chất; Sinh phẩm Y tế dùng cho công tác khám chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai
Dụng cụ Y tế dùng cho công tác khám chữa bệnh năm 2022 - 2023 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022 -2023 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tổ 20 – P.Bắc Cường – TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 020 3844614
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường Hàm Nghi, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tổ 20 – P.Bắc Cường – TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 020 3844614


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định; bản scan hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng… thể hiện các thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Biểu mẫu thông tin của hàng hóa dự thầu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021-2022 trở về sau, đảm bảo hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Điều chỉnh đơn giá hàng hóa nếu đơn giá trúng thầu cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm thương thảo hợp đồng (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập. - Tài liệu chứng minh hàng hóa là trang thiết bị tế đã được kê khai giá tại Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn)
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 405.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tổ 20 – P.Bắc Cường – TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 020 3844614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tổ 20 – P.Bắc Cường – TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 020 3844614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tổ 20 – P.Bắc Cường – TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 020 3844614
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin1.560mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase720mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin direct1.260mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin total1.422mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Hóa chất chuẩn cho các Chất thử sinh hóa mức 3120mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol10.140mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Chất thử chẩn lượng CK-MB1.008mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Chất thử chẩn lượng CK-NAC900mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine8.528mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Chất thử chẩn đoán nhiễm khuẩn đường hô hấp1.440mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Chất kiểm tra Chất thử CRP16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C - Reactive protein (CRP)80mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Thuốc thử xét nghiệm Gamma-GT984mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose12.672mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Thuốc thử xét nghiệm GOT(AST)12.792mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Thuốc thử xét nghiệm GPT(ALT)12.792mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c3mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c300mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c6mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol5.200mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Hóa chát kiểm tra mức 2120mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Hóa chát kiểm tra mức 3120mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Thuốc thử xét nghiệm Iron4.980mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Thuốc thử xét nghiệm LDH1.476mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Thuốc thử xét nghiệm LDL Cholesterol5.200mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Microalbumin84mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Microalbumin14mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin2.400mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá20.000mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Thuốc thử xét nghiệm Total Protein1.320mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor (RF)90mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor (RF)20mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Thuốc thử xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor (RF)780mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride10.140mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Urine protein (UP)6mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Urine protein (UP)12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea6.864mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Chất thử chẩn lượng Uric acid1.560mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urine protein (UP)1.000mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm huyết học12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học1.200.000mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Thuốc thử ly giải hồng cầu60.000mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Thuốc thử ly giải hồng cầu30.000mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Thuốc thử ly giải hồng cầu30.000mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học500mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Huyết thanh mẫu anti D800mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Hồng cầu mẫu A 5%800mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Hồng cầu mẫu B 5 %800mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Huyết thanh định nhóm máu O800mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Huyết thanh định nhóm máu A800mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Huyết thanh định nhóm máu B800mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Ống đo tốc độ máu lắng (máy tự động)600ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ACTH16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)1.800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSHR32mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg20,8mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)24mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO24mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG1.300TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Thuốc thử xét nghiệm CA 1251.600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 12516mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑31.600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑316mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Thuốc thử xét nghiệm CA 19-91.600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-916mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑41.600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑416mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin1.600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Calcitonin16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Thuốc thử xét nghiệm CEA1.600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-21.200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-212mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-212mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Vật tư tiêu hao là dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch.259.920mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-peptide16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-11.600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-116mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Vật tư tiêu hao là chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch384mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Vật tư tiêu hao là chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch.384mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Thuốc thử xét nghiệm ACTH600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)2.400TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Thuốc thử xét nghiệm TPO1.600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Thuốc thử xét nghiệm TSHR2.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Thuốc thử xét nghiệm Cortisol1.600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Thuốc thử xét nghiệm C-peptide800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Thuốc thử xét nghiệm FT325.200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Thuốc thử xét nghiệm FT425.200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Thuốc thử xét nghiệm Insulin1.400testNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP1.400TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Vật tư tiêu hao là chất phụ gia cho bình chứa nước cất cho máy phân tích miễn dịch.15.000mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin)2.400TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Thuốc thử xét nghiệm Troponin T1.800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Thuốc thử xét nghiệm TSH25.200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Thuốc thử xét nghiệm Ferritin800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Thuốc thử xét nghiệm free beta-hCG1.300TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Chất hiệu chuẩn xét nghiệm free beta-Hcg16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do1.400TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Thuốc thử xét nghiệm FSH600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT324mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT424mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Thuốc thử xét nghiệm HE41.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE416mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Vật tư tiêu hao dùng để vệ sinh đơn vị ISE trên máy phân tích miễn dịch4.000mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Thuốc thử xét nghiệm LH600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Thuốc thử xét nghiệm NSE1.300TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Thuốc thử xét nghiệm PAPP-A800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PAPP-A16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ferritin6mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE46mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ProGRP36mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PAPP-A18mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hGH24mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)24mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T24mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CA 72‑424mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Vật liệu kiểm soát xét nghiệm miễn dịch48mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ferritin24mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin)600testNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Vật tư tiêu hao là dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch.259.920mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Thuốc thử xét nghiệm Progesterone600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Thuốc thử xét nghiệm ProGRP800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Thuốc thử xét nghiệm Prolactin600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Prolactin12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Thuốc thử xét nghiệm PTH800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PTH12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Thuốc thử xét nghiệm SCC800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Thuốc thử xét nghiệm Testosterone600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Thuốc thử xét nghiệm Total PSA1.400TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Total PSA12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH24mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin B1212mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Thuốc thử xét nghiệm định lượng APTT450mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Hoá chất dùng cho máy phân tích đông máu300mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Hoá chất dùng cho máy phân tích đông máu2.500mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Thuốc thử xét nghiệm định lượng fibrinogen1.035mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng PT, APTT, TT, FIB30mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Thuốc thử xét nghiệm định lượng PT450mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Ống đựng mẫu có chứa chất chống đông14.400ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Thuốc thử xét nghiệm định lượng TT450mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159Hóa chất điện giải14.400mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160Dung dịch chuẩn60mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161Dung dịch rửa1.080mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162Que thử xét nghiệm nước tiểu 11 thông số15.000thanhNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c57.000mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c40.320mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c7mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c7mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167Dung dịch ly giải hồng cầu117.000mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169Khoanh giấy kháng sinh Cephalothin5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172Khoanh giấy kháng sinh Cotrimoxazol5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174Khoanh giấy kháng sinh Gentamycin5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175Khoanh giấy kháng sinh Novobiocin5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177Khoanh giấy kháng sinh Oxacilin5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178Khoanh giấy kháng sinh Penicilin5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179Khoanh giấy kháng sinh Tetracyclin5TuýpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180Máu cừu5TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181Đĩa thạch vi sinh UTI200đĩaNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182Đĩa thạch nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính200đĩaNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183Đĩa thạch phân lập Staphylococci200đĩaNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184Đĩa thạch kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật200đĩaNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185Đĩa thạch nuôi cấy các loại nấm200đĩaNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186Ống tiêu chuẩn McFarland6ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
187Thạch Mannitol Salt Agar1.500gamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
188Thạch MacConkey Agar1.500gamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
189Thạch máu Blood Agar Base1.500gamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
190Thạch Muller Hinton Agar1.500gamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
191Thạch Sabouraud Dextrose Agar1.000gamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
192Thạch BRILLIANCE UTI AGAR1.500gamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193Bộ nhuộm Gram2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194Thuốc thử Oxy già ( H2O2)5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
195Que thử đường huyết60.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
196Hoá chất khử khuẩn Chloramin B100KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
197Dung dịch Cidex OPA10CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
198Dung dịch KOH 10%1.000mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
199Dung dịch KOH 30%1.000mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
200Dung Dịch rửa tay nhanh200ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
201Dung dịch sát khuẩn tay Aniosgel200ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
202Dung dịch nhuộm giemsa5ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
203Oxid kẽm1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
204H2O210LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
205Dầu Parafin5ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
206Viên khử khuẩn Gemisept10HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
207Hóa chất Brilliant cresyl blue solution500mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
208Hóa chất Formaldehyde1CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
209Dung dịch Chohexidine 0,12%1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
210Cồn 70600LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
211Dầu tra tay khoan1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
212Đường glucose240TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
213Nước cất1.200LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
214Nước rửa tuỷ1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
215Tinh dầu cam1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
216Dầu soi vật kính 100x2.500mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
217Axit Etching4TuýpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
218Dầu Eugenol1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
219Gel Siêu âm12CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
220Bột canxi hydroxide1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
221Dung dịch sát trùng nha khoa1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
222Chất bôi trơn ống tuỷ3ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
223Chất hàn tạm1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
224Que thử nhanh viêm gan B1.000testNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
225Que thử nhanh viêm gan C1.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
226Que thử nhanh HbeAg510TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
227Que thử nhanh HIV500TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
228Que thử nhanh Covid800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
229Que thử nhanh ma tuý tổng hợp1.500TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
230Que thử nhanh giang mai350TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0305E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.475.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có đầy đủ cam kết: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->