Gói thầu: Mua vật tư y tế thông thường cho trung tâm Y tế Hữu Lũng trong khi chờ kết quả đấu thầu tập chung của Sở Y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915634-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế thông thường cho trung tâm Y tế Hữu Lũng trong khi chờ kết quả đấu thầu tập chung của Sở Y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911237 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, nguồn kinh phí khám chữa bệnh BHYT và nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 10:32:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 168,637,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế thông thường cho trung tâm Y tế Hữu Lũng trong khi chờ kết quả đấu thầu tập chung của Sở Y tế Mua vật tư y tế thông thường cho trung tâm Y tế Hữu Lũng trong khi chờ kết quả đấu thầu tập chung của Sở Y tế 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí, nguồn kinh phí khám chữa bệnh BHYT và nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid Citric hoặc tương đương | KPN/TCCS | 75 | kg | Axít citric là một axít hữu cơ yếu. Nó là một chất bảo quản tự nhiên và cũng được sử dụng để bổ sung vị chua cho thực phẩm hay các loại nước ngọt. Trong hóa sinh học, nó là tác nhân trung gian quan trọng trong chu trình axít citric và vì thế xuất hiện trong trao đổi chất của gần như mọi sinh vật. Nó cũng được coi là tác nhân làm sạch tốt về mặt môi trường và đóng vai trò của chất chống ôxi hóa. | |
| 2 | Băng bó bột OBANDA 10cm x 3,6m hoặc tương đương | 5/ISO 13485:2012 | 400 | cuộn | Băng bột bó kích thước 10cm x 3.6m. Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc:100% cotton. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 -2016. | |
| 3 | Băng cuộn 10cm x5m hoặc tương đương | 5/ISO 13485:2012 | 600 | Cuộn | Được làm từ 100% sợi cotton.Tự động hóa: Đồng đều về kích thước và chất lượng.Khả năng thấm hút cao và nhanh.Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Thân thiện môi trường, gạc trắng và sạch. ISO 9001:2015; TCCS hoặc tài liệu khác tương đương. | |
| 4 | Bơm cho ăn 50 ml hoặc tương đương | 5/ISO 13485:2012 | 20 | cái | Xy lanh 50ml: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có vạch chia dung tích rõ ràng, đốc to lắp vừa dây cho ăn.- Pít tông: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có khía bẻ gãy để hủy chống sử dụng lại.- Gioăng: Nguyên liệu nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, mềm, tạo độ kín khít giữa pít tông với xy lanh, không gây độc, không ảnh hưởng sức khỏe.- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | |
| 5 | Bơm tiêm điện 50ml hoặc tương đương | 5/ISO 13485:2012 | 200 | cái | Vỏ bơm: Được sản xuất từ nhựa y tế trong suốt, không chứa DEHP không độc hại, không gây sốt. Vỏ bơm không bị rạn nứt, không có bavia, có vạch chia dung tích rõ ràng.+ Pít tông: Trơn và khít ống, được làm từ nhựa y tế nguyên sinh, không có chất phụ gia màu trắng đục, không chứa DEHP không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe, không có bavia. Có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.+ Gioăng: Được làm từ chất liệu cao su thiên nhiên, mềm dẻo, tạo độ khít giữa pít tông với vỏ bơm không gây độc, không ảnh hưởng sức khỏe.+ Đầu xoắn | |
| 6 | Bơm tiêm 1ml hoặc tương đương | 1/ISO 13485:2012 | 1.500 | cái | Xy lanh 1ml: Được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt- Pít tông: Trong suốt, có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng- Gioăng: có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, tạo được độ kín- khít giữa pít tông với xy lanh- Kim làm bằng thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken, được phủ Silicon. + Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). + Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP | |
| 7 | Bơm tiêm nhựa 20ml hoặc tương đương | 1/ISO 13485:2012 | 6.000 | cái | Xy lanh 20ml: Được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt- Pít tông: Trong suốt, có khía bẻ gãy để hủy- Gioăng: Mềm dẻo, bề mặt gioăng nhẵn, di chuyển dễ dàng tạo được độ kín- khít giữa pít tông với xy lanh- Kim làm bằng thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken. Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không gờ. Thân kim nhẵn, tròn đều, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh, không tạp chất bên trong, được phủ Silicon. + Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). + Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP | |
| 8 | Bơm tiêm 10ml hoặc tương đương | 1/ISO 13485:2012 | 12.800 | cái | Xy lanh 10ml: Đầu côn hoặc đầu xoắn, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt- Pít tông: Trong suốt, có khía bẻ gãy để hủy- Gioăng: Mềm dẻo, bề mặt gioăng nhẵn, di chuyển dễ dàng tạo được độ kín- khít giữa pít tông với xy lanh - Kim làm bằng thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken. Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không gờ. Thân kim nhẵn, tròn đều, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh, không tạp chất bên trong, được phủ Silicon.+ Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). + Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP | |
| 9 | Bơm tiêm 5ml hoặc tương đương | 1/ISO 13485:2012 | 36.000 | cái | Xy lanh 5ml: Đầu côn hoặc đầu xoắn, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt- Pít tông: Trong suốt, có khía bẻ gãy để hủy- Gioăng: Mềm dẻo, bề mặt gioăng nhẵn, di chuyển dễ dàng tạo được độ kín- khít giữa pít tông với xy lanh - Kim làm bằng thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken. Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không gờ. Thân kim nhẵn, tròn đều, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh, không tạp chất bên trong, được phủ Silicon. + Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). + Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP | |
| 10 | Chỉ Catgut Chrom, số 1 HR 40s hoặc tương đương | 3/ISO 13485:2012 | 144 | SỢI | Dài 75cm kim 1/2 kim tròn vòng kim 40mm | |
| 11 | Đầu côn vàng hoặc tương đương | KPN/ISO 13485:2012 | 9.000 | cái | Dùng để cẵm vào pipette để hút máu làm xét nghiệm | |
| 12 | Dây thở oxy hoặc tương đương | 6/ISO 13485:2012 | 225 | cái | Các cỡ XS, S, M, L. Dây dẫn chính có chiều dài 2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. | |
| 13 | Gạc hút y tế khổ 0,85m hoặc tương đương | 5/ISO 13485:2012 | 9.000 | m | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không có hóa chất tẩy trắng, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. | |
| 14 | Gạc phẫu thuật ổ bụng hoặc tương đương | 5/ISO 13485:2012 | 80 | gói | Được sản xuất 100% sợi cotton, mật độ 18x20 sợi/ cm2, kích thước sợi 32', trọng lượng gạc ≥ 32 gr/ m2. | |
| 15 | Giấy điện tim 3 cần 63mmx30m hoặc tương đương | 6/ISO 13485:2012 | 50 | Cuộn | Kích thước: 63 mm x 30 m x 16mm, dùng cho máy điện tim.Đạt tiêu chuẩn : ISO 13485:2016; CE, CFS. | |
| 16 | Kim châm cứu hoặc tương đương | 6/ISO 13485:2012 | 24.000 | cái | Thân kim làm bằng thép y tế không gỉ cao cấp, kim thẳng, tròn, dẻo, không có độ nhám bề mặt, mũi kim được tự động đánh bóng bằng máy, sắc bén, không gây đau.- Tay cầm kim được cuộn bằng thép không gỉ y tế cao cấp, liên kết giữa thân kim và đầu kim được cố định chắc chắn, đốc kim tròn đều và sát nhau, không sắc cạnh và màu đồng đều.- Kim được đóng gói vô trùng, dùng một lần.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE | |
| 17 | Kim gây tê tủy sống hoặc tương đương | 6/ISO 13485:2012 | 100 | cái | Mũi kim được cắt vát hình dạng kim cương. Đốc kim trong suốt có phản quang, đánh dấu mặt vát hướng lên hướng xuống. Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim. Size/ Ext. Dia. x Length mm: 25G (0,5 x 90mm), 27G( 0,4 x 90mm). | |
| 18 | Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi cỡ 22G hoặc tương đương | 6/ISO 13485:2012 | 2.000 | cái | Dùng trong y tế | |
| 19 | Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi cỡ 24G hoặc tương đương | 6/ISO 13485:2012 | 1.400 | cái | Dùng trong y tế | |
| 20 | Kim tiêm 18G hoặc tương đương | 5/ISO 13485:2012 | 12.800 | cái | Kim: được làm bằng thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken.- Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không gờ, có nắp chụp bảo vệ - Thân kim nhẵn, tròn đều, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh, không tạp chất bên trong, được phủ Silicone. - Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế - Sản phẩm đóng gói trong túi riêng, không có độc tố và chất gây sốt, được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). | |
| 21 | Muối hoàn nguyên chạy thận nhân hoặc tương đương | KPN/TC của nhà sx | 100 | Kg | Màu trắng; Không mùi; dùng để tái sinh hạt nhựa cation trong hệ thống làm mềm nước; Tái sinh hạt anion trong hệ thống khử kiềm nước. | |
| 22 | Ống nghiệm EDTA (K3) hoặc tương đương | 5/ISO 13485:2012 | 2.400 | Ống | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp cao su bọc nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống, Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) được phun dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 12x75mm, Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ muối EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút., Nhãn màu xanh dương. | |
| 23 | Ống nghiệm Heparin Lithium hoặc tương đương | 5/ISO 13485:2012 | 9.600 | Ống | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp cao su bọc nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Kích thước ống:12x75mm. chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. Hóa chất: LITHIUM HEPARIN hoặc SODIUM HEPARIN. | |
| 24 | Ống nghiệm nhựa PS có nút hoặc tương đương | 5/ISO 13485:2012 | 1.500 | Ống | Ống nghiệm nhựa PS trong suốt, có nắp, dung tích tối đa 5ml | |
| 25 | Ống thông hậu môn hoặc tương đương | 6/ISO 13485:2012 | 30 | cái | Chất liệu: PVC, không độc hại, không gây kích ứng. • Thân ống mềm mại, trong suốt. • Hầu hết các ống này đều có dải cản quang nằm dọc thân ống để dễ dàng xác định khi chụp X quang. • Tiệt trùng bằng khí OE. • Kích thước: Số 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30 | |
| 26 | Sond Foley 2 nhánh số 16 hoặc tương đương | 6/ISO 13485:2012 | 220 | cái | Số 16, Dùng để thông đường tiểu | |
| 27 | Túi Camera M6 hoặc tương đương | 5/ISO 13485:2012 | 50 | cái | Ống nylon 18 x 230 cm. Dây buộc 2 ly 2 x60 cm2.Túi nylon 9 x 14 cm. Dây buộc 2 ly 2 x 30cmMàu sắc đồng đều, có độ trong,bề mặt mịn có độ dẻo dai.+ Dây cotton màu trắng, có độ bền cao.Yêu cầu an toàn: Không dính bụi bẩn, tạp chất, ko rách, thủng, ko kích ứng da…Được đóng gói trong bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế. | |
| 28 | Túi đựng nước tiểu hoặc tương đương | 6/ISO 13485:2012 | 200 | cái | Túi nước tiểu van xả thường, chất liệu nhựa y tế, không DEHP, đã tiệt trùng, không gây dị ứng. Sử dụng một lần vô trùng. | |
| 29 | Fuji IX hoặc tương đương | KPN/ISO 13485:2012 | 2 | Hộp | Hộp 15g | |
| 30 | Ống nghiệm thủy tinh dài 10cm hoặc tương đương | KPN/TCCS | 1.000 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinhkích thước: đường kính 16mm; chiều dài ống 100mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi