Gói thầu: XD-TB 01̸ 2022̸ CTCH: Xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, nước, điều hòa thông gió, khí y tế, phòng mổ, đường dây, tủ hạ thế, máy phát, trạm biến áp, thang máy, vận chuyển mẫu bệnh phẩm, hệ thống RO, điện nhẹ, PCCC.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893144-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| Tên gói thầu | XD-TB 01̸ 2022̸ CTCH: Xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, nước, điều hòa thông gió, khí y tế, phòng mổ, đường dây, tủ hạ thế, máy phát, trạm biến áp, thang máy, vận chuyển mẫu bệnh phẩm, hệ thống RO, điện nhẹ, PCCC. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công từ nguồn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:19:00 đến ngày 2022-09-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,370,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| E-CDNT 1.2 |
XD-TB 01̸ 2022̸ CTCH: Xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, nước, điều hòa thông gió, khí y tế, phòng mổ, đường dây, tủ hạ thế, máy phát, trạm biến áp, thang máy, vận chuyển mẫu bệnh phẩm, hệ thống RO, điện nhẹ, PCCC. Dự án đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Trung ương Cần Thơ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công từ nguồn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh hoặc hoặc quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp, phù hợp với nội dung của gói thầu. 2. Các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành quy định tại điểm 5 Mục 1 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Riêng đối với hạng mục Đường dây và trạm biến áp là công trình cấp IV) + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. 4. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất. - Tờ khai của quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. 5. Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong khoảng thời gian từ Quý IV năm 2021 đến thời điểm tham gia đấu thầu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế). 6. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm 7. Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Mục 3 Chương III E-HSMT). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án công trình y tế - Tầng 19 Nhà Q – Bệnh viện Bạch Mai, số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
+ Điện thoại: (84-24) 38836868 + Fax: (84-24) 37369012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y Tế – Số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án công trình y tế - Tầng 19 Nhà Q – Bệnh viện Bạch Mai, số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẤP ĐIỆN, DÂY DẪN, THANG MÁNG CÁP | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x240)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x240+1X185)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x120+1X95)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x120)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Cáp CU/FR/PVC (4x95)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Cáp CU/FR/PVC (4x35)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Cáp CU/FR/PVC (4x25)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Cáp CU/FR/PVC (4x6)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x70)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 320 | m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x35+1X25)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x50)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 580 | m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 260 | m |
| 13 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 500 | m |
| 14 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 400 | m |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 750 | m |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 250 | m |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 110 | m |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.000 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 620 | m |
| 20 | Cáp CU/PVC/PVC (2x16)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.250 | m |
| 21 | Cáp CU/PVC/PVC (2x10)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3.000 | m |
| 22 | Cáp CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5.000 | m |
| 23 | Cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8.500 | m |
| 24 | Dây Cu/PVC (1x6)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.000 | m |
| 25 | Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6.000 | m |
| 26 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 75.000 | m |
| 27 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 65.000 | m |
| 28 | Dây Cu/PVC tiếp địa 150mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Dây Cu/PVC tiếp địa 120mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.050 | m |
| 30 | Dây Cu/PVC tiếp địa 70mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Dây Cu/PVC tiếp địa 50mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 280 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC tiếp địa 35mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 630 | m |
| 33 | Dây Cu/PVC tiếp địa 25mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 280 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC tiếp địa 16mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.888 | m |
| 35 | Dây Cu/PVC tiếp địa 10mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.000 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC tiếp địa 6mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3.000 | m |
| 37 | Dây Cu/PVC tiếp địa 4mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.000 | m |
| 38 | Dây Cu/PVC tiếp địa 2.5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15.000 | m |
| 39 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1.5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12.000 | m |
| 40 | Ống luồn dây PVC D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30.000 | m |
| 41 | Ống luồn dây PVC D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.000 | m |
| 42 | Ống luồn dây PVC D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.500 | m |
| 43 | Ống luồn dây xoắn D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7.500 | m |
| 44 | Hộp đấu dây d20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6.000 | hộp |
| 45 | Đào rãnh cáp hạ thế 1200x1000 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90 | m3 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 27 | m3 |
| 47 | Cát đen chèn cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 27 | m3 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 49 | Lưới nilong báo hiệu cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 75 | m2 |
| 50 | Thang R800*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | m |
| 51 | Tấm nối thẳng cho thang R800*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Giá đỡ thang cáp cho thang R800*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | m |
| 54 | Thang R400*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | m |
| 55 | Tấm nối thẳng cho thang R400*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 56 | Giá đỡ thang cáp cho thang R400*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 57 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 58 | Thang R250*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 288 | m |
| 59 | Tấm nối thẳng cho thang R250*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 144 | cái |
| 60 | Giá đỡ thang cáp cho thang R250*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 144 | cái |
| 61 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 144 | m |
| 62 | Máng R100*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 140 | m |
| 63 | Tấm nối thẳng cho máng R100*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 70 | cái |
| 64 | Giá đỡ máng cáp cho máng R100*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 93,33 | cái |
| 65 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 70 | m |
| 66 | Máng R200*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 520 | m |
| 67 | Tấm nối thẳng cho máng R200*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 260 | cái |
| 68 | Giá đỡ máng cáp cho máng R200*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 347 | cái |
| 69 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 260 | m |
| 70 | Máng R250*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 565 | m |
| 71 | Tấm nối thẳng cho máng R250*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 283 | cái |
| 72 | Giá đỡ máng cáp cho máng R250*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 377 | cái |
| 73 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 283 | m |
| 74 | Máng R300*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | m |
| 75 | Tấm nối thẳng cho máng R300*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Giá đỡ máng cáp cho máng R300*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | cái |
| 77 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | m |
| 78 | Máng R500*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | m |
| 79 | Tấm nối thẳng cho máng R500*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 80 | Giá đỡ máng cáp cho máng R500*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 27 | cái |
| 81 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | m |
| 82 | Đèn downlight âm trần D110, bóng led 1x12W | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 583 | bộ |
| 83 | Đèn downlight âm trần D110, bóng led 1x9W | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 515 | bộ |
| 84 | Đèn downlight âm trần D110, bóng led 1x12W | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17 | bộ |
| 85 | Đèn tuýp led chống cháy nổ 2x20w-IP54 treo trần | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | bộ |
| 86 | Máng đèn tuýt led đôi gắn trần 2x18w | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | bộ |
| 87 | Đèn phòng mổ led panel 300x1200mm-35w, âm trần | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | bộ |
| 88 | Đèn tuýp đơn gắn tường 1,2m bóng LED 1x18W | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Đèn led panel 600x600mm-48w | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 432 | bộ |
| 90 | Đèn tuýp led chống ẩm treo trần 2x18w | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | bộ |
| 91 | Đèn LED Panel âm trần 600x600 - 35w | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.848 | bộ |
| 92 | Đèn Panel âm trần 600x1200 - 75w | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 60 | bộ |
| 93 | Đèn ốp trần led kích thước D220 công suất 18W | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 328 | bộ |
| 94 | Đèn gắn trên xà thép mái sảnh bóng led 50w | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28 | bộ |
| 95 | Đèn chao treo trần bóng led 100W | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | bộ |
| 96 | Máng đèn tuýp led đôi treo trần 2x18W âm trần | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 22 | bộ |
| 97 | Đèn báo bận phòng chụp - bóng led 3W | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | 5 đèn |
| 98 | Đèn LED downlight âm trần 3x9w, | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | bộ |
| 99 | Đèn gương gắn tường 6W | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 107 | bộ |
| 100 | Đèn tuýp led bán nguyệt mặt vuông 40W | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 245 | bộ |
| 101 | Đèn chịu nhiệt phòng xông hơi bóng led 12w | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Quạt trần sải cánh 1,4m treo cách trần 1m + hộp số | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 232 | cái |
| 103 | Quạt thông gió gắn trần | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 88 | cái |
| 104 | Quạt thông gió gắn tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23 | cái |
| 105 | Công tắc một phím âm tường 10A/220V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 846 | cái |
| 106 | Công tắc hai phím âm tường 10A/220V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 230 | cái |
| 107 | Công tắc ba phím âm tường 10A/220V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 162 | cái |
| 108 | Công tắc đảo chiều 1 phím 10A/230V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | cái |
| 109 | Công tắc đảo chiều 2 phím 10A/230V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 60 | cái |
| 110 | Công tắc đảo chiều 3 phím 10A/230V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Ổ cắm cho thiết bị y tế (Ổ đôi schukho) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.036 | cái |
| 112 | Ổ cắm đôi có cực nối đất 16A/230V, lắp âm sàn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 116 | cái |
| 113 | Ổ cắm đôi ba chấu lắp âm tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.848 | cái |
| 114 | Ổ cắm đôi ba chấu công nghiệp 32A/250V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 115 | Ổ cắm đôi ba chấu chống nước âm tường 16A/250V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Đế âm công tắc, ổ cắm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4.368 | hộp |
| B | CHỐNG SÉT - TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Thiết bị cắt lọc chống sét thông minh 3 pha TVSS Model: CPS block plus 200KA 3P 230V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Đầu cos, ecu bulong đồng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dây đấu M10 nối vào thiết bị chống sét | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Dây trung tính M10 nối vào thiết bị chống sét | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x70mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 450 | m |
| 7 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cọc |
| 8 | Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 52 | m |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt ( 01 lọ thuốc hàn 115g/mối) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | mối |
| 10 | Hóa chất làm giảm điện trở | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | bao |
| 11 | Bằng đồng CU (20x3)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,15 | cọc |
| 12 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cọc |
| 13 | Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x150mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cọc |
| 15 | Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt ( 01 lọ thuốc hàn 115g/mối) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | mối |
| 17 | Hóa chất làm giảm điện trở | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | bao |
| 18 | Bulong ecu inox M10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 268 | m |
| 20 | Bộ ghép nối Inox 3m xD42X3MM | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Chân trụ đỡ cho thiết bị SES | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đai colie inox cố định cáp vào chân trụ đỡ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Kẹp định vị cáp thoát sét | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | cái |
| 24 | Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | hộp |
| 26 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cọc |
| 27 | Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 70 | m |
| 28 | Mối hàn hóa nhiệt ( 01 lọ thuốc hàn 115g/mối) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | mối |
| 29 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (Khuôn hàn + tay cầm) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bao |
| 30 | Ống nhựa PVC D27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 31 | Bộ đếm sét CDI250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa tròn 1 vòi + Vòi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 188 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu vuông bán âm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 205 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 212 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi tiểu treo | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 43 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 169 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT 80X60cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 188 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 188 | cái |
| 8 | Labo khu phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Vòi rửa labo phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Vòi rửa phòng tiệt trùng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Tay vịn cho ngưởi tàn tật ( loại cố định) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 86 | cái |
| 12 | Tay vịn cho ngưởi tàn tật ( Loại gập lên) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 86 | cái |
| 13 | Van góc D15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 212 | cái |
| 14 | Ống TTK DN80 PN16 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 15 | Van cổng DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cút TTK DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Măng xông PPR DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Van 1 chiều DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van phao DN80 (phao cơ) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bích thép rỗng DN 80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 21 | Đai neo ống trục DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | bộ |
| 22 | ống nhựa PPR D110 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 23 | ống nhựa PPR D90 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 24 | ống nhựa PPR D75 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 25 | ống nhựa PPR D63 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 26 | ống nhựa PPR D50 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 27 | ống nhựa PPR D40 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 28 | ống nhựa PPR D32 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,6 | 100m |
| 29 | ống nhựa PPR D25 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,96 | 100m |
| 30 | ống nhựa PPR D20 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 29 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 40mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,6 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,96 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 29 | 100m |
| 40 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 53,04 | 100m |
| 41 | Nước xúc xả thử áp lực đường ống nước | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 42 | Xúc xả tuyến ống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 43 | van cửa D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 185 | cái |
| 44 | Tê nhựa PPR D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR D90/75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D90/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Tê PPR D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Tê thu PPR 63/40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Tê PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Tê thu PPR D50/40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Tê thu PPR D50/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Tê thu PPR D50/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Tê thu PPR D40/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Tê thu PPR D40/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 45 | cái |
| 55 | Tê thu PPR D40/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Tê PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Tê thu PPR D32/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 95 | cái |
| 58 | Tê thu PPR D32/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Tê PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 60 | Tê thu PPR D25/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 44 | cái |
| 61 | Tê PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 34 | cái |
| 62 | Tê thu PPR 75x50 (NC,MTC *1.5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Tê thu PPR 75x40 (NC,MTC *1.5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Tê thu PPR 75x32 (NC,MTC *1.5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Tê thu PPR 75x25 (NC,MTC *1.5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Tê thu PPR 75x20 (NC,MTC *1.5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Tê thu PPR 63x32 (NC,MTC *1.5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 68 | Tê thu PPR 63x50 (NC,MTC *1.5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Tê thu PPR 63x25 (NC,MTC *1.5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | tê đều PPR D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | côn thu PPR D90x50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | côn thu PPR D90x40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | côn thu PPR D90x25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | côn thu PPR D75x32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Côn thu PPR D63x40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Côn thu PPR D50/40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Côn thu PPR D50/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Côn thu PPR D40/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 44 | cái |
| 79 | Côn thu PPR D40/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Côn thu PPR D40/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Côn thu PPR D32/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 96 | cái |
| 82 | Côn thu PPR D32/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Côn thu PPR D25/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 84 | Cút Ren D25 ra 1/2 PPR | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Cút Ren D20 ra 1/2 PPR | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 43 | cái |
| 86 | Cút nhựa PPR D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Cút nhựa PPR D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Cút nhựa PPR D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Cút nhựa PPR D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Cút nhựa PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Cút nhựa PPR D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 65 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 56 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 85 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 96 | cái |
| 95 | côn thu PPR D110x90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | côn thu PPR D90x75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | côn thu PPR D75x63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | côn thu PPR D63x50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Tê Ren D25 ra 1/2 PPR | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Tê ren D20 ra 1/2 PPR | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Măng sông ren D25 ra 3/4 PPR | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Măng sông ren D20 ra 1/2 PPR | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Măng sông ren ngoài PPR D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Măng sông ren ngoài PPR D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Ống thép mạ kẽm D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 108 | Cút thép mạ kẽm D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Van cửa D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Van cửa D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Van cửa D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Van cửa D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 113 | Van cửa D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 29 | cái |
| 114 | Van cửa D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 185 | cái |
| 115 | Rắc co PPR D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Rắc co PPR D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Rắc co PPR D90 ren ngoài | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Nối ren trong D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Van giảm áp thủy lực D63 ren trong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Van giảm áp thủy lực D63 ren trong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Van giảm áp thủy lực D40 ren trong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | măng sông PPR D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | măng sông PPR D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 124 | măng sông PPR D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | cái |
| 125 | măng sông PPR D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 49 | cái |
| 126 | măng sông PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 127 | măng sông PPR D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 128 | măng sông PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 215 | cái |
| 129 | măng sông PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 224 | cái |
| 130 | măng sông PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 725 | cái |
| 131 | Rắc co DN50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Rắc co DN32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Van ren DN75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Van ren DN63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Bích thép D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 136 | Bích thép D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 137 | Bích nhựa PPR D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 138 | Tê thép mạ kẽm D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Tê kẽm D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Côn thu thép mạ kẽm D100/80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | măng sông PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 110 | cái |
| 142 | Ubol M8 D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90 | cái |
| 143 | Ubol M8 D76 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | U bôn D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 145 | U bôn D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | U bôn D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 70 | cái |
| 147 | U bôn D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 148 | Thép V50x50x5 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 650 | m |
| 149 | Thép U50x80x50x5 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 72 | m |
| 150 | Đai treo ống D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 73 | cái |
| 151 | Đai treo ống D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Đai treo ống D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 80 | cái |
| 153 | Đai treo ống D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 154 | Đai treo ống D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 199 | cái |
| 155 | Đai treo ống D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 188 | cái |
| 156 | Đai treo ống D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 349 | cái |
| 157 | ống nhựa PPR D75 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 158 | ống nhựa PPR D63 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 159 | ống nhựa PPR D50 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 160 | ống nhựa PPR D40 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 100m |
| 161 | ống nhựa PPR D32 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 162 | ống nhựa PPR D25 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 163 | ống nhựa PPR D20 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 164 | Van cửa D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Van cửa D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Van cửa D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Van cửa D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Van cửa D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 29 | cái |
| 169 | Van cửa D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 170 | Cút nhựa PPR D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Cút nhựa PPR D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | cái |
| 172 | Cút nhựa PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 173 | Cút nhựa PPR D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 174 | Cút nhựa PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 78 | cái |
| 175 | Cút nhựa PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 34 | cái |
| 176 | Cút nhựa PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 235 | cái |
| 177 | Tê thu PPR D75x50 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Tê thu PPR D75x40 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Tê thu PPR D75x32 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | cái |
| 180 | Tê thu PPR D63x32 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 181 | Tê đều PPR D75 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Côn thu PPR D110x90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Côn thu PPR D90x75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Côn thu PPR D75x63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 185 | Côn thu PPR D75x50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Côn thu PPR D63x32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Côn thu PPR D40x32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 188 | Côn thu PPR D32x25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 46 | cái |
| 189 | Côn thu PPR D25x20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 103 | cái |
| 190 | Rắc co PPR D75 ren ngoài | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Rắc co PPR D63 ren ngoài | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Rắc co PPR D63 ren trong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Rắc co PPR D40 ren ngoài | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Van giảm áp thủy lực D63 ren trong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Van giảm áp thủy lực D40 ren trong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Van phao cơ D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | măng sông PPR D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | cái |
| 198 | măng sông PPR D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | cái |
| 199 | măng sông PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | măng sông PPR D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | cái |
| 201 | măng sông PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | cái |
| 202 | măng sông PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 120 | cái |
| 203 | măng sông PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 150 | cái |
| 204 | van cửa D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 205 | tê thu PPR D75x25 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | tê thu PPR D75x20 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | tê PPR D63 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | cái |
| 208 | tê thu PPR D63x50 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | tê thu PPR D63x40 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | tê thu PPR D63x25 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 211 | tê thu PPR D63x20 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | tê đều PPR D50 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | tê đều PPR D40 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 214 | tê thu PPR D40x32 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 215 | tê thu PPR D40x25 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 216 | tê thu PPR D40x20 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | tê đều PPR D32 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê thu PPR D32x25 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê thu PPR D32x20 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 80 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê đều PPR D25 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 42 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê đều PPR D20 (NCx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 75 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn thu PPR D75x40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn thu PPR D75x32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn thu PPR D63x50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn thu PPR D63x40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn thu PPR D50x40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn thu PPR D40x25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Ống PPR D40 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 231 | Ống PPR D32 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 232 | Ống nóng PPR D32 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 233 | Ống PPR D25 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 234 | Ống nóng PPR D25 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 235 | Ống PPR D20 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18,5 | 100m |
| 236 | Ống nóng PPR D20 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14,3 | 100m |
| 237 | măng sông PPR D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 238 | măng sông PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 239 | măng sông PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 92 | cái |
| 240 | măng sông PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 650 | cái |
| 241 | Tê PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 242 | Tê PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 114 | cái |
| 243 | Tê PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 191 | cái |
| 244 | Tê thu PPR D40/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 245 | Tê thu PPR D40/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 246 | Tê thu PPR D40/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | cái |
| 247 | Tê thu PPR D32/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 248 | Tê thu PPR D32/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 44 | cái |
| 249 | Tê thu PPR D25/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 288 | cái |
| 250 | Cút PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 251 | Cút PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 252 | Cút PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.232 | cái |
| 253 | Van khóa PPR D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 254 | Van khóa PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 116 | cái |
| 255 | Van khóa PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 110 | cái |
| 256 | Cút Ren PPR D20 ra 1/2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 781 | cái |
| 257 | Tê ren PPR D20 ra 1/2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 135 | cái |
| 258 | Côn thu PPR D40/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Côn thu PPR D40/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 260 | Côn thu PPR D32/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | cái |
| 261 | Côn thu PPR D32/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 262 | Côn thu PPR D25/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 225 | cái |
| 263 | Đai treo ống D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 34 | bộ |
| 264 | Đai treo ống D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 97 | bộ |
| 265 | Đai treo ống D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 488 | bộ |
| 266 | Đai treo ống D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.175 | bộ |
| 267 | ống nhựa UPVC D125 PN12.5 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 42 | 100m |
| 268 | Y thu UPVC D125x110 (NC,Mx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 656 | cái |
| 269 | Y thu UPVC D125x90 (NC,Mx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 160 | cái |
| 270 | Y đều uPVC D125 (NC,Mx1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 144 | cái |
| 271 | cút chếch 45 độ UPVC D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 576 | cái |
| 272 | cút chếch 45 độ UPVC D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 52 | cái |
| 273 | côn thu uPVC D125x110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 48 | cái |
| 274 | côn thu uPVC D125x90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 275 | phễu thu uPVC D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 48 | cái |
| 276 | Lắp đặt giá treo | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | cái |
| 277 | Ống Upvc ClassC3 D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 278 | Ống Upvc ClassC3 D160 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 279 | Ống Upvc ClassC3 D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | 100m |
| 280 | Ống Upvc ClassC3 D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 281 | Ống Upvc ClassC2 D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11,75 | 100m |
| 282 | Ống Upvc ClassC2 D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 283 | Ống Upvc ClassC2 D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 284 | Măng sông uPVC D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 285 | Măng sông uPVC D160 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 286 | Măng sông uPVC D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | cái |
| 287 | Măng sông uPVC D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | cái |
| 288 | Măng sông uPVC D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 293 | cái |
| 289 | Măng sông uPVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 58 | cái |
| 290 | Măng sông uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 79 | cái |
| 291 | Tê 135độ uPVC D160 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 292 | Tê 135độ uPVC D160/140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 293 | Tê 135độ uPVC D160/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 294 | Tê 135độ uPVC 140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 35 | cái |
| 295 | Tê 135độ uPVC 125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 296 | Tê 135độ uPVC 110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 297 | Tê 135độ uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 128 | cái |
| 298 | Bạc chuyển bậc uPVC D140/125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 299 | Bạc chuyển bậc uPVC D140/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23 | cái |
| 300 | Bạc chuyển bậc uPVC D140/90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 301 | Bạc chuyển bậc uPVC D125/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 38 | cái |
| 302 | Bạc chuyển bậc uPVC D110/90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 303 | Bạc chuyển bậc uPVC D110/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 304 | Côn thu uPVC D160/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 305 | Côn thu uPVC D140/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 306 | Côn thu uPVC D125/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 307 | Côn thu uPVC D110/90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 308 | Cút 135độ uPVC D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 309 | Cút 135độ uPVC D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 310 | Cút 135độ uPVC D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 210 | cái |
| 311 | Cút 135độ uPVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90 | cái |
| 312 | Cút 135độ uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 480 | cái |
| 313 | Bịt thông tắc uPVC D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 314 | Bịt thông tắc uPVC D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 315 | Cầu chắn rác DN100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 37 | cái |
| 316 | Phễu thu nước mưa D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 317 | Phễu thu nước mưa D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 96 | cái |
| 318 | Nắp bịt uPVC D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 319 | Nắp bịt uPVC D160 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 320 | Nắp bịt uPVC D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 321 | Nắp bịt uPVC D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 322 | Nắp bịt uPVC D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 323 | Nắp bịt uPVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 324 | Nắp bịt uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 96 | cái |
| 325 | Ubol D140 M10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 326 | Ubol M8 D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 327 | Ubol M8 D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 328 | Đai treo ống D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 112 | Bộ |
| 329 | Đai treo ống D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 44 | Bộ |
| 330 | Đai treo ống D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 54 | Bộ |
| 331 | Đai treo ống D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 332 | Đai treo ống D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 316 | Bộ |
| 333 | Thép U 30x50x30x3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 116,4 | m |
| 334 | Ống Upvc ClassC3 D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 335 | Ống Upvc ClassC3 D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 336 | Ống Upvc ClassC3 D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23,8 | 100m |
| 337 | Ống Upvc ClassC2 D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,7 | 100m |
| 338 | Ống Upvc ClassC2 D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15,8 | 100m |
| 339 | Ống Upvc classC2 D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15,4 | 100m |
| 340 | Măng sông uPVC D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 35 | cái |
| 341 | Măng sông uPVC D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 342 | Măng sông uPVC D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 595 | cái |
| 343 | Măng sông uPVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 192 | cái |
| 344 | Măng sông uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 395 | cái |
| 345 | Măng sông uPVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 385 | cái |
| 346 | Y đều uPVC D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 347 | Y đều uPVC D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 348 | Y đều uPVC D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.385 | cái |
| 349 | Y đều uPVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 305 | cái |
| 350 | Y đều uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 203 | cái |
| 351 | Y thu uPVC D140/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 88 | cái |
| 352 | Y thu uPVC D140/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 53 | cái |
| 353 | Y thu uPVC D110/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 89 | cái |
| 354 | Cút nhựa 135 độ uPVC D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | cái |
| 355 | Cút nhựa 135 độ uPVC D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 58 | cái |
| 356 | Cút nhựa 135 độ uPVC D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.501 | cái |
| 357 | Cút nhựa 135 độ uPVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 533 | cái |
| 358 | Cút nhựa 135 độ uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 631 | cái |
| 359 | Cút nhựa 90 độ uPVC D110 C1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 360 | Cút nhựa 90 độ uPVC D90 C1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 361 | Cút nhựa 90 độ uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 88 | cái |
| 362 | Cút nhựa 90 độ uPVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 440 | cái |
| 363 | Cút nhựa 90 độ uPVC D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 410 | cái |
| 364 | Bịt thông tắc 110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 365 | Bịt xả uPVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 257 | cái |
| 366 | Bịt xả uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 367 | Bạc chuyển bậc uPVC D140/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 368 | Bạc chuyển bậc uPVC D125/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 369 | Bạc chuyển bậc uPVC D110/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 228 | cái |
| 370 | Bạc chuyển bậc uPVC D90/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 27 | cái |
| 371 | Côn thu uPVC D125/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 372 | Côn thu uPVC D110/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | cái |
| 373 | Côn thu uPVC D90/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 374 | Côn thu uPVC D60x34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 103 | cái |
| 375 | Phễu thu nước sàn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 153 | cái |
| 376 | Nắp bịt uPVC D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 377 | Nắp bịt uPVC D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 172 | cái |
| 378 | Nắp bịt uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 233 | cái |
| 379 | Nắp bịt uPVC D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 220 | cái |
| 380 | Khoan rút lõi lỗ D75-150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 986 | vị trí |
| 381 | Chống thấm lỗ D75-150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 986 | vị trí |
| 382 | Giá đỡ ống đứng D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 648 | cái |
| 383 | Giá đỡ ống đứng D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 346 | cái |
| 384 | Đai treo ống D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 385 | Đai treo ống D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 705 | bộ |
| 386 | Đai treo ống D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 424 | bộ |
| 387 | Đai treo ống D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 789 | bộ |
| 388 | Ống Upvc ClassC3 D160 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 389 | Ống Upvc C1 D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 100m |
| 390 | Ống Upvc C1 D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 391 | Ống Upvc C1 D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 392 | Tê 90 độ UPVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 150 | cái |
| 393 | Tê thu 90 độ UPVC D60/42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 160 | cái |
| 394 | Tê thu 135độ uPVC D160/140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 395 | Tê thu 135độ uPVC D160/125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 396 | Tê thu 135độ uPVC D160/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 397 | Tê thu 135độ uPVC D125/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 398 | Cút nhựa 135 độ uPVC D160 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 399 | Bịt thông tắc uPVC D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 400 | Bạc chuyển bậc uPVC D125/90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 401 | Bạc chuyển bậc uPVC D110/90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 225 | cái |
| 402 | Côn thu uPVC D140/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 403 | Côn thu uPVC D125/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 404 | Côn thu uPVC D110/90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 405 | Côn thu uPVC D110/42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 48 | cái |
| 406 | Côn thu uPVC D90/42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 151 | cái |
| 407 | Nắp bịt uPVC D160 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 408 | Xi phông D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 153 | cái |
| 409 | giá đỡ ống đứng D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | bộ |
| D | NƯỚC HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 7 | Cút nhựa 90độ HDPE D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90độ HDPE D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90độ HDPE D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90độ HDPE D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90độ HDPE D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa 90độ HDPE D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 225 | cái |
| 13 | Tê nhựa HDPE D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa HDPE D50/40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa HDPE D50/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Tê nhựa HDPE D50/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | cái |
| 17 | Tê nhựa HDPE D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa HDPE D40/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa HDPE D40/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Tê nhựa HDPE D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa HDPE D32/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Tê nhựa HDPE D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Tê nhựa HDPE D25/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28 | cái |
| 24 | Tê nhựa HDPE D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Côn nhựa HDPE D40/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | 100m |
| 26 | Côn nhựa HDPE D32/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | 100m |
| 27 | Côn nhựa HDPE D25/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | 100m |
| 28 | Bích nhựa HDPE D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Ống thép mạ kẽm D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 30 | Ống thép mạ kẽm D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,49 | 100m |
| 31 | Cút thép mạ kẽm D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cút thép mạ kẽm D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Tê thép mạ kẽm D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tê thép mạ kẽm D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Côn thép mạ kẽm D100/80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Côn thép mạ kẽm D80/75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bích thép rỗng D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 39 | Bích thép rỗng D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | cặp bích |
| 40 | Bích thép đặc D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 41 | Bích thép đặc D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 42 | Van phao cơ DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Van khóa DN100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Van khóa DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Y lọc xiên DN100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Van 1 chiều DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Van chống nước va DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Rọ rút D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Mối nối mềm DN100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Mối nối mềm DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | hố đồng hồ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Bitum | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 53 | Vải thủy tinh quấn ống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Ống PPR D50 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 55 | Ống PPR D25 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 56 | Ống nóng PPR D20 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 57 | Măng sông PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 59 | Thử áp đường ống D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 60 | Thử áp đường ống D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 61 | Cút PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Cút PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Van khóa đồng DN32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Van tưới xoáy R=5m, Q=0,05l/s | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 75 | cái |
| 65 | Van khóa PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Măng sông ren ngoài HDPE D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Măng sông ren ngoài HDPE D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Măng sông ren trong HDPE D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 75 | cái |
| 69 | Măng sông ren trong HDPE D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Măng sông ren trong PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | U bôn D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | m |
| 72 | Thép U50x80x50x5 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | m |
| E | ĐIỀU HÒA KHÔNGKHÍ | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 700x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,6 | m |
| 2 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,2 | m |
| 3 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 46,14 | m |
| 4 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,6 | m |
| 5 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 56,94 | m |
| 6 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,6 | m |
| 7 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 972,8 | cái |
| 8 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 445 | cái |
| 9 | Ống gió mềm có bảo ôn D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 475 | cái |
| 10 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 700x300/ L1100, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 600x300/ L1100, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 1350x240/ L1000, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Gia công và lắp đặt tiêu âm dạng côn KT: 1350x180/600x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Gia công và lắp đặt tiêu âm dạng côn KT: 1350x180/700x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Côn ống gió đầu cấp KT: 1340x180/800x300/ L400 (máy 11,2kW), tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Côn ống gió đầu cấp KT: 940x180/800x300/ L400 (máy 9kW), tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | cái |
| 17 | Côn ống gió đầu cấp KT: 940x180/600x300/ L400 (máy 7.1kW), tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Côn ống gió đầu cấp KT: 640x180/600x300/ L400 (máy 5.6kW), tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Côn ống gió đầu cấp KT: 640x180/400x300/ L400 (máy 4.5kW), tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Côn ống gió đầu cấp KT: 640x180/300x300/ L400 (máy 3.6kW), tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17 | cái |
| 21 | Côn ống gió đầu cấp KT: 640x180/250x250/ L400 (máy 2.8kW), tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31 | cái |
| 22 | Côn ống gió đầu cấp KT: 1340x180/600x300/ L500 (máy 36.000BTU/h), tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 350x200/ D200/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 64 | cái |
| 27 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D300, tôn dày 0,58mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 248 | cái |
| 28 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D250, tôn dày 0,58mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 154 | cái |
| 29 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D200, tôn dày 0,58mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 126 | cái |
| 30 | Cửa gió kiểu khe KT: 1200x200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Cửa gió khuếch tán KT: 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 150 | cái |
| 32 | Cửa gió khuếch tán KT: 400x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 91 | cái |
| 33 | Cửa gió hồi kiểu khe kèm lưới lọc KT: 1200x200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 34 | Cửa gió hồi nan thẳng kèm lưới lọc KT: 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 151 | cái |
| 35 | Cửa gió hồi nan thẳng kèm lưới lọc KT: 600x400 (hồi chân) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Cửa gió hồi nan thẳng kèm lưới lọc KT: 400x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 91 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt hộp lọc kèm quạt FFU H13 KT: 1223x614x285mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 1200x200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 64 | cái |
| 39 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 301 | cái |
| 40 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x370x150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 370x370x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 182 | cái |
| 42 | Hộp gió hồi ( máy 2,8~5,6kW) KT: 660x300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 86 | cái |
| 43 | Hộp gió hồi ( máy 7.1~9.0kW) KT: 960x300x400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 44 | Hộp gió hồi ( máy 11.2kW) KT: 1350x300x500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 64 | cái |
| 47 | Bạt mềm đầu máy | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 162,2 | m2 |
| 48 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thủy tinh, độ dày lớp bông =25mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.070 | m2 |
| 49 | Quang treo ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 338 | cái |
| 50 | Quang treo cửa gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.264 | cái |
| 51 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1450x350, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | m |
| 52 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11,1 | m |
| 53 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 650x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,2 | m |
| 54 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,44 | m |
| 55 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,44 | m |
| 56 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 450x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,4 | m |
| 57 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17,76 | m |
| 58 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,44 | m |
| 59 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17,76 | m |
| 60 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13,32 | m |
| 61 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 126,54 | m |
| 62 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 55,85 | m |
| 63 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 189,98 | m |
| 64 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 106,6 | m |
| 65 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 219,48 | m |
| 66 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 150x100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 292,64 | m |
| 67 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 100x100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 408,28 | m |
| 68 | Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống 100-500mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.460 | m |
| 69 | Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống 600-800mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19,74 | m |
| 70 | Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống > 1000mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | m |
| 71 | Gia công và lắp đặt tiêu âm ống gió KT: 800x300/ L1100, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1450x350/D560/L1000, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 800x300/D560/L600, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 650x250/385x300/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 650x250/345x240/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 650x250/350x320/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/350x320/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/240x345/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/D200/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 400x250/300x265/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 350x200/350x320/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 350x200/240x270/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 300x200/350x320/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 300x200/240x270/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 250x200/260x230/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 250x200/290x260/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/260x230/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/240x345/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/240x270/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x150/D200/L200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 800x300/600x300/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/500x300/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 650x250/350x200/L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 650x250/300x200/L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 450x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/300x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x250/300x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x200/250x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/250x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/200x200/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 103 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/200x150/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/150x150/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/200x150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/150x150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/150x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/150x150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 109 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/100x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/100x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x100/100x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 113 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/D VAV/L200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x300/D300/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/D300/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/D200/150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/D150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | cái |
| 118 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x100/D150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 119 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x100/D100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/D100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 100x100/D100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 125 | cái |
| 122 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 317 | cái |
| 123 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 76 | cái |
| 124 | Ống gió mềm không bảo ôn D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 125 | Ống gió mềm không bảo ôn D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 126 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 150x100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 100x100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17 | cái |
| 136 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/300x300/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x200/300x200/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 375x200/250x200/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x200/200x200/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x150/200x150/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/150x150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 142 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 48 | cái |
| 143 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 150x100/100x100/L100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 111 | cái |
| 144 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/D300/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x200/D200/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/D150/L100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 150x100/D100/L100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 148 | Gia công và lắp đặt chạc 3 KT: 350x200/350x200/150x100, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Gia công và lắp đặt chạc 3 KT: 350x200/300x200/200x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Gia công và lắp đặt chạc 3 KT: 200x150/150x150/150x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Cửa gió khuếch tán kèm lọc KT: 250x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 38 | cái |
| 152 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1500x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 700x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | cái |
| 154 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 155 | Cửa gió khuếch tán kèm lọc KT: 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 156 | Cửa gió khuếch tán kèm lọc KT: 400x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 158 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 370x370x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 220x220x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 38 | cái |
| 160 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 250x200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 200x200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 200x150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 150x150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 150x100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 166 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 167 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 39 | cái |
| 168 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 162 | cái |
| 169 | Mềm bạt đầu quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | m2 |
| 170 | Lắp đặt ống U.PVC class 1 D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 171 | Vent cáp ( chụp thông hơi) D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt giá treo | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 987 | cái |
| 173 | Lắp đặt giá treo | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 51 | cái |
| 174 | Giá đỡ,lò xo treo cửa gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 308 | cái |
| 175 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1450x350, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | m |
| 176 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 950x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | m |
| 177 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x450, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,1 | m |
| 178 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,62 | m |
| 179 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 750x400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,1 | m |
| 180 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 650x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,8 | m |
| 181 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x350, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,2 | m |
| 182 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,14 | m |
| 183 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 550x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,4 | m |
| 184 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 111 | m |
| 185 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,5 | m |
| 186 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 450x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,4 | m |
| 187 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15,09 | m |
| 188 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 82,75 | m |
| 189 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,1 | m |
| 190 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,3 | m |
| 191 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31,8 | m |
| 192 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 126,1 | m |
| 193 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,6 | m |
| 194 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 51,2 | m |
| 195 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 61,4 | m |
| 196 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 47,6 | m |
| 197 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 58,94 | m |
| 198 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 116,96 | m |
| 199 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 68,16 | m |
| 200 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 150x100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 61,2 | m |
| 201 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 100x100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 99,45 | m |
| 202 | Gia công và lắp đặt ống gió tròn KT: D100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 56 | m |
| 203 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.011 | m |
| 204 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18,26 | m |
| 205 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | m |
| 206 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1200x1000/ L1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 207 | Gia công và lắp đặt tiêu âm ống gió KT: 900x300 /L1100, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 570 | cái |
| 209 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 130 | cái |
| 210 | Ống gió mềm không bảo ôn D250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,5 | cái |
| 211 | Ống gió mềm không bảo ôn D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | cái |
| 212 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1450x350/D675/L1000, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1200x1000/D560/L800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1200x1000/D400/L800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1000x800/360x715/L800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1000x800/260x515/L800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 950x250/270x290/L600, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 900x300/D675/L600, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 650x250/240x270/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 220 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 500x250/410x460/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/270x290/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/350x320/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/260x230/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 224 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/290x260/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 400x300/260x510/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 400x250/410x460/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 400x250/270x290/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 350x200/350x320/L299, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 350x200/240x270/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 300x200/350x320/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 250x200/300x385/L250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 250x200/240x345/L250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/240x345/L250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 234 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/400/L250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1000/800x450/L800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1000/750x400/L800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1000/500x300/L800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 238 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/800x300/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 800x450/500x300/L450, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 800x300/600x300/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 750x400/600x350/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x350/500x300/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 650x250/400x250/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 244 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/400x300/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 245 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 550x300/400x300/L250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/400x300/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 247 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/400x250/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x250/400x250/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 249 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x300/350x200/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x300/300x250/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 251 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/350x250/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/350x150/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/300x250/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/250x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 255 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x250/300x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 256 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x200/300x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 258 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x250/150x150/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/250x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 260 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:300x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/200x200/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 262 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/200x150/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 263 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/150x100/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/200x150/L200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/150x150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 266 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/150x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/100x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 268 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/100x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 270 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/150x150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 271 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 272 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/100x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 273 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:150x100/100x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 274 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:300x300/D300/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x250/D300/L300, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 276 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/D250/L250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 277 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/D200/L200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 278 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/D150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 279 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/D150/L100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 280 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x100/D150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 281 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 100x100/D100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 42 | cái |
| 282 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1000x800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 283 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 284 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 285 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 286 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 287 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 288 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 350x150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 289 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 290 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 291 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 292 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 293 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 294 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 295 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 150x100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 296 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 100x100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 297 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: D100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 298 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 750x300/600x300/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 299 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 700x300/550x300/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 300 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 650x300/500x300/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 301 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 600x300/400x300/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 302 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 600x200/400x200/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 303 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 500x150/350x150/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 304 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/300x300/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 305 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x250/300x250/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 306 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x250/300x200/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 307 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 375x200/250x200/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 308 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x200/200x200/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 309 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x150/200x150/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 310 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 311 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/150x150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | cái |
| 312 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 150x100/100x100/L100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31 | cái |
| 313 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/D300/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 314 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/D150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 315 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 150x100/D100/L100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 134 | cái |
| 316 | Gia công và lắp đặt chạc 3 KT: D100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 317 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1500x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 318 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 319 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 320 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 700x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 321 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 322 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 400x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 323 | Cửa gió nan thẳng KT: 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 324 | Cửa gió nan thẳng KT: 400x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 325 | Cửa gió nan thẳng KT: 250x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90 | cái |
| 326 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 327 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 370x370x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 328 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 220x220x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90 | cái |
| 329 | Van dập lửa FD KT: 500x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 330 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 500x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 331 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 350x200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 332 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 350x150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 333 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 300x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 334 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 200x150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 335 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 150x150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 336 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 337 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 338 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 339 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 53 | cái |
| 340 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 81 | cái |
| 341 | Lắp đặt ống U.PVC class 1 D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 342 | Lắp đặt ống U.PVC class 1 D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,629 | 100m |
| 343 | Cút nhựa U.PVC D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 344 | Cút nhựa U.PVC D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 345 | Vent cáp ( chụp thông hơi) D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 346 | Vent cáp ( chụp thông hơi) D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 347 | Bạt mềm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | m2 |
| 348 | Lắp đặt giá treo | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.232 | cái |
| 349 | Lắp đặt giá treo | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 107 | cái |
| 350 | Giá đỡ,lò xo trep cửa gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 508 | cái |
| 351 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1800x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25,74 | m |
| 352 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1600x1400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,03 | m |
| 353 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1600x400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,66 | m |
| 354 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1600x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,44 | m |
| 355 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1500x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20,31 | m |
| 356 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1400x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11,56 | m |
| 357 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1300x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,61 | m |
| 358 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1400x1400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,4 | m |
| 359 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1400x1200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,7 | m |
| 360 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x1200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,8 | m |
| 361 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12,86 | m |
| 362 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 22,58 | m |
| 363 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1100x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,22 | m |
| 364 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x1000, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,7 | m |
| 365 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,7 | m |
| 366 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13,67 | m |
| 367 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,5 | m |
| 368 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 900x500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17,42 | m |
| 369 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 900x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12,21 | m |
| 370 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 27,85 | m |
| 371 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 74,81 | m |
| 372 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 700x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23,7 | m |
| 373 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | m |
| 374 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 102,05 | m |
| 375 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | m |
| 376 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 550x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24,42 | m |
| 377 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11,19 | m |
| 378 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 77,21 | m |
| 379 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 450x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,66 | m |
| 380 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 78,32 | m |
| 381 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 67,61 | m |
| 382 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 204,56 | m |
| 383 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 250x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,4 | m |
| 384 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 473,4 | m |
| 385 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 279 | m |
| 386 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 147,5 | m |
| 387 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 456 | cái |
| 388 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 108 | cái |
| 389 | Ống gió mềm có bảo ôn D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 390 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1600x1400x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 391 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1400x1400x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 392 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1400x1200x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 393 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1200x1200x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 394 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1000x1000x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 395 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1000x800x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 396 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 1400x300/ L2200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 397 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT:1200x400/ L2200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 398 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT:1200x300/ L2200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 399 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 900x500/ L2200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 400 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 800x300/ L2200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 401 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 600x400/ L2200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 402 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 600x300/ L2200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 403 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 500x250/ L2200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 404 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 800x400/ 1600x1400/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 405 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 700x400/ 1400x1400/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 406 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 700x400/ 1400x1200/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 407 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 600x300/ 1200x1200/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 408 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 600x300/ 1000x1000/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 409 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 600x300/ 800x400/ L600, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 410 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 288x288/ 1000x800/ L700, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 411 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x810/ 1400x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 412 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x810/ 1200x400/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 413 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x810/ 1200x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 414 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x810/ 900x500/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 415 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x510/ 800x300/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 416 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x510/ 600x400/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 417 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 378x510/ 600x300/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 418 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 500x250/ 410x410/ L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 419 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1800x300/ 1600x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 420 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1800x300/ 1500x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 421 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1600x1400/ 1600x400/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 422 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1600x400/ 1300x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 423 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1600x300/ 1500x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 424 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1500x300/ 1300x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 425 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1500x300/ 1200x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 426 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1500x300/ 900x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 427 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1400x1400/ 1800x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 428 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:1400x1400/ 1000x600/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 429 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:1400x1200/ 1500x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 430 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1400x300/ 1000x300/ L800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 431 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1300x300/ 1100x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 432 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1200/ 800x400/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 433 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x300/ 1000x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 434 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x300/ 400x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 435 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1100x300/ 800x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 436 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:1000x1000/ 800x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 437 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:1000x800/ 600x300/ L700, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 438 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x600/ 1800x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 439 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x300/ 700x300/ L400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 440 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x500/ 1500x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 441 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 800x300/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 442 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 700x300/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 443 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 600x300/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 444 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 800x300/ 700x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 445 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 600x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 446 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 550x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 447 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 450x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 448 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 449 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 500x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 450 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 450x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 451 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 452 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 550x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 453 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 550x300/ 300x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 454 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 455 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x250/ 300x250/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 456 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x250/ VAV/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 457 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 450x300/ 300x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 458 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x300/ 300x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 459 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 460 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x250/ D250/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 461 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1800x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 462 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1600x400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 463 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1500x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 464 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1400x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 465 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1200x400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 466 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1200x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 467 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1000x600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 468 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 900x500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 469 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 800x400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 470 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 471 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 600x1000, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 472 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 600x400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 473 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 474 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 578x810, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 475 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 500x900, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 476 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 477 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | cái |
| 478 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x1600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 479 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x1200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 480 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 481 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 482 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x1800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 483 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 484 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x1400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 485 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x1200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 486 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x800, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 487 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x600, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 488 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 489 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 490 | Gia công và lắp đặt cút 45o KT: 250x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 491 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 1500x300/ 900x300/ 700x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 492 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 1100x300/ 600x300/ 600x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 493 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 800x400/ 600x300/ 600x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 494 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 800x300/ 500x300/ 500x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 495 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 800x300/ VAV/ VAV, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 496 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 600x400/ VAV/ VAV, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 497 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 600x300/ 400x300/ 300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 498 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 500x250/300x250/300x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 499 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 1100x300/ 900x300/ L200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 500 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 1000x300/ 800x300/ L200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 501 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 900x300/ 700x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 502 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 800x300/ 600x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 503 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 750x300/ 550x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 504 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 700x300/ 500x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 505 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ 300x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 506 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 375x250/ 250x250/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 507 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 159 | cái |
| 508 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 570x570/ L100, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 509 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 270x370/ L100, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 510 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D250/ L100, tôn dày 0,58mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 71 | cái |
| 511 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D200/ L100, tôn dày 0,58mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 512 | Cửa gió hồi kiểu nan kèm lưới lọc KT: 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 48 | cái |
| 513 | Cửa gió hồi kiểu nan kèm lưới lọc KT: 300x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 514 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 48 | cái |
| 515 | Hộp phân phối gió kèm lọc Hepa H13 KT: 590x590x260mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 122 | cái |
| 516 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 158 | cái |
| 517 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 518 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 519 | Van chặn lửa KT: 1800x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 520 | Van chặn lửa KT: 1600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 521 | Van chặn lửa KT: 1500x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 522 | Van chặn lửa KT: 1400x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 523 | Van chặn lửa KT: 1200x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 524 | Van chặn lửa KT: 1200x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 525 | Van chặn lửa KT: 1000x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 526 | Van chặn lửa KT: 900x500 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 527 | Van chặn lửa KT: 800x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 528 | Van chặn lửa KT: 800x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 529 | Van chặn lửa KT: 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 530 | Van chặn lửa KT: 500x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 531 | Van xả áp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 532 | Van điều chỉnh động cơ KT: 578x810 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 533 | Van điều chỉnh động cơ KT: 578x510 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 534 | Van điều chỉnh động cơ KT: 410x410 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 535 | Van điều chỉnh động cơ KT: 378x510 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 536 | Cung cấp, lắp đặt VAV BOX D350 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cửa |
| 537 | Cung cấp, lắp đặt CAV BOX 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cửa |
| 538 | Bảo ôn ống gió lạnh cấp bằng xốp bảo ôn dày 16mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.240 | m2 |
| 539 | Bảo ôn ống gió lạnh cấp bằng xốp bảo ôn dày 19mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.400 | m2 |
| 540 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió ngoài trời bằng bông thủy tinh, độ dày lớp bông =50mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3.990 | m2 |
| 541 | Xốp tấm tiêu âm đặt ngoài trời bằng Polyethylene tỷ trọng 25kg/m3, dày 50mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 250 | m2 |
| 542 | Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4.389 | m2 |
| 543 | Quang treo ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 593 | cái |
| 544 | Giá đỡ, lò xo treo cửa gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 336 | cái |
| 545 | Gia công lắp đặt côn ống gió KT: 1000x600/478x310/L400 tôn dày 0.95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 546 | Gia công lắp đặt côn ống gió KT: 700x500/378x310/L400 tôn dày 0.75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 547 | Gia công lắp đặt côn ống gió KT: 700x500/350x210/L400 tôn dày 0.75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 548 | Gia công và lắp đặt cút ống gió 135 độ KT: 1000x600, tôn dày 0.95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 549 | Gia công và lắp đặt cút ống gió 135 độ KT: 700x500, tôn dày 0.75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 550 | Van điều chỉnh động cơ KT: 478X310 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 551 | Van điều chỉnh động cơ KT: 378X310 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 552 | Van điều chỉnh động cơ KT: 350X310 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 553 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 554 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 700x500 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 555 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x1200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | m |
| 556 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x1000, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | m |
| 557 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1150x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,31 | m |
| 558 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x1000, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | m |
| 559 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11,7 | m |
| 560 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 900x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31,74 | m |
| 561 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,9 | m |
| 562 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 700x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20,37 | m |
| 563 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,7 | m |
| 564 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10,49 | m |
| 565 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 550x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,33 | m |
| 566 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16,65 | m |
| 567 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,88 | m |
| 568 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 58,22 | m |
| 569 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40,28 | m |
| 570 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12,2 | m |
| 571 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14,72 | m |
| 572 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,96 | m |
| 573 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 250x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13,92 | m |
| 574 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,72 | m |
| 575 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 181 | m |
| 576 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 70,2 | m |
| 577 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15,5 | m |
| 578 | Ống gió mềm không bảo ôn D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 87,5 | cái |
| 579 | Ống gió mềm không bảo ôn D250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 62,5 | cái |
| 580 | Ống gió mềm không bảo ôn D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 581 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1200x1200x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 582 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1200x1000x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 583 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1000x1000x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 584 | Tiêu âm thành ống KT: 600x500x1110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 585 | Tiêu âm thành ống KT: 350x250/L=1100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 586 | Tiêu âm thành ống dạng côn KT: 1000x300/Dquạt/L600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 587 | Tiêu âm thành ống dạng côn KT: 600x500/Dquạt/L400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 588 | Tiêu âm thành ống dạng côn KT: 350x250/Dquạt/L250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 589 | Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 1400x600x700, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 590 | Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 1200x600x700, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 591 | Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 900x600x700, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 592 | Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 600x500x700, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 593 | Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 600x300x700, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 594 | Cung cấp, lắp đặt lọc F8 KT: 287x592 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 595 | Cung cấp, lắp đặt lọc F8 KT: 490x592 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 596 | Cung cấp, lắp đặt lọc F8 KT: 592x592 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 597 | Cung cấp, lắp đặt lọc G4 KT: 300x1000 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 598 | Cung cấp, lắp đặt lọc G4 KT: 700x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 599 | Cung cấp, lắp đặt lọc G4 KT: 900x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 600 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 1200x1200/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 601 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 1200x1000/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 602 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 1000x1000/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 603 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 1000x300/ L600, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 604 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: Dquạt/ 900x300xL600, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 605 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 700x300/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 606 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 600x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 607 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: Dquạt/ 400x250/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 608 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: Dquạt/ 300x250/ L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 609 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1400x600/ 1000x300/ L60, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 610 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1200/ 1400x600/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 611 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1000/ 1200x600/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 612 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x600/ 900x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 613 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x1000/ 900x600/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 614 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x300/ 900x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 615 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x350/ 500x250/ L400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 616 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x600/ 700x300/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 617 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 700x300/ L40, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 618 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 619 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 600x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 620 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 550x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 621 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x500/ 400x250/L 400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 622 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 500x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 623 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 400x250/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 624 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 300x250/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 625 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 550x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 626 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/ 500x250/ L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 627 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/ 400x300/ L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 628 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x250/ 400x250/ L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 629 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x300/ 300x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 630 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/ 250x250/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 631 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/ 350x250/L 300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 632 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x250/ 250x250/L 300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 633 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x250/ 300x200/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 634 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/ 200x200/ L250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 635 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 636 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x250/ D250/ L250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 637 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/ D200/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 638 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 639 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 900x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 640 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 641 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 700x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 642 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 350x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 643 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 250x250, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 644 | Cút ống gió 135o KT: 700x300 kèm lưới chắn côn trùng, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 645 | Cút ống gió 135o KT: 500x250 kèm lưới chắn côn trùng, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 646 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 1000x300/ 900x300/ 700x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 647 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 900x300/ 800x300/ 700x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 648 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 800x300/ 400x300/ 400x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 649 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 700x300/ 700x300/ 500x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 650 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 600x300/ 400x300/ 300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 651 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 400x300/ 300x300/ 300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 652 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 750x300/ 550x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 653 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 600x300/ 400x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 654 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ 300x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 655 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 27 | cái |
| 656 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 400x250/ D250/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | cái |
| 657 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x200/ D200/ L100, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 658 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 1000x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 659 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 800x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 660 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 700x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 661 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x350 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 662 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x350 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 663 | Cửa gió nan Z, KT: 700x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 664 | Cửa gió nan Z, KT: 500x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 665 | Cửa gió cấp kiểu khếch tán KT: 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 35 | cái |
| 666 | Cửa gió hút kiểu nan kèm lưới lọc KT: 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31 | cái |
| 667 | Gia công và lắp đăt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 66 | cái |
| 668 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 35 | cái |
| 669 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | cái |
| 670 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 671 | Van chặn lửa KT: 1000x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 672 | Van chặn lửa KT: 900x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 673 | Van chặn lửa KT: 800x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 674 | Van chặn lửa KT: 700x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 675 | Van điều khiển động cơ KT: 900x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 676 | Van điều khiển động cơ KT: 800x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 677 | Van điều khiển động cơ KT: 700x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 678 | Van điều khiển động cơ KT: 500x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 679 | Bạt mềm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 680 | Quang treo ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 178 | cái |
| 681 | Giá đỡ, lò xo treo cửa gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 284 | cái |
| 682 | Lắp đặt ống đồng D6,4 dày 0,8mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15,54 | 100m |
| 683 | Lắp đặt ống đồng D9,5 dày 0,8mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20,89 | 100m |
| 684 | Lắp đặt ống đồng D12,7 dày 0,8mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10,55 | 100m |
| 685 | Lắp đặt ống đồng D15,9 dày 0,8mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23,81 | 100m |
| 686 | Lắp đặt ống đồng D19,1 dày 1,0mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 687 | Lắp đặt ống đồng D22,2 dày 1,0mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,16 | 100m |
| 688 | Lắp đặt ống đồng D28,6 dày 1,0mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,08 | 100m |
| 689 | Lắp đặt ống đồng D34,9 dày 1,2mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,27 | 100m |
| 690 | Lắp đặt ống đồng D41,3 dày 1,2mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 691 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15,54 | 100m |
| 692 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20,89 | 100m |
| 693 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10,55 | 100m |
| 694 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23,81 | 100m |
| 695 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 696 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,16 | 100m |
| 697 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,08 | 100m |
| 698 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,27 | 100m |
| 699 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 700 | Thử kín hệ ống đồng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 95,6 | 100m |
| 701 | Cút ống đồng D22,2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 96 | cái |
| 702 | Cút ống đồng D28,6 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 79 | cái |
| 703 | Cút ống đồng D34,9 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 74 | cái |
| 704 | Cút ống đồng D41,3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 80 | cái |
| 705 | Măng xông ống đồng D22,2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 279 | cái |
| 706 | Măng xông ống đồng D28,6 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 208 | cái |
| 707 | Măng xông ống đồng D34,9 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 112 | cái |
| 708 | Măng xông ống đồng D41,3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 120 | cái |
| 709 | Gas nạp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 912 | kg |
| 710 | Quang treo ống đồng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.868 | cái |
| 711 | Giá đỡ ống đồng trục đứng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 319 | cái |
| 712 | Trunking ống gas KT: 800x200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13,45 | m |
| 713 | Trunking ống gas KT: 600x200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 33,15 | m |
| 714 | Trunking ống gas KT: 400x200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15,6 | m |
| 715 | Trunking ống gas KT: 300x200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,85 | m |
| 716 | Trunking ống gas KT: 200x200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | m |
| 717 | Giá đỡ trunking ống đồng trên mái | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 62 | cái |
| 718 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14,67 | 100m |
| 719 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,71 | 100m |
| 720 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 721 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D48 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 722 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,33 | 100m |
| 723 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 724 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D27 dày 13mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14,67 | 100m |
| 725 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D34 dày 13mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,71 | 100m |
| 726 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D42 dày 13mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 727 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D48 dày 13mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 728 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D60 dày 13mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,33 | 100m |
| 729 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D90 dày 13mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 730 | Thử áp lực đường U.PVC D27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14,67 | 100m |
| 731 | Thử áp lực đường U.PVC D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,71 | 100m |
| 732 | Thử áp lực đường U.PVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 733 | Thử áp lực đường U.PVC D48 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 734 | Thử áp lực đường U.PVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,33 | 100m |
| 735 | Thử áp lực đường U.PVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 736 | Cút nhựa U.PVC D27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.624 | cái |
| 737 | Cút nhựa U.PVC D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 738 | Cút nhựa U.PVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 739 | Cút nhựa U.PVC D48 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 740 | Cút nhựa U.PVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 741 | Chếch nhựa U.PVC D27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 742 | Chếch nhựa U.PVC D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 153 | cái |
| 743 | Chếch nhựa U.PVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 59 | cái |
| 744 | Chếch nhựa U.PVC D48 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 745 | Chếch nhựa U.PVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31 | cái |
| 746 | Chếch nhựa U.PVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 747 | Măng sông U.PVC D27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 152 | cái |
| 748 | Măng xông U.PVC D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 110 | cái |
| 749 | Măng xông U.PVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 750 | Măng xông U.PVC D48 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | cái |
| 751 | Măng xông U.PVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28 | cái |
| 752 | Măng xông U.PVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 753 | Tê nhựa U.PVC D27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 754 | Y nhựa U.PVC D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 145 | cái |
| 755 | Y nhựa U.PVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 37 | cái |
| 756 | Y nhựa U.PVC D48 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 41 | cái |
| 757 | Y nhựa U.PVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 758 | Y nhựa U.PVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 759 | Y nhựa U.PVC D60/42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 44 | cái |
| 760 | Y nhựa U.PVC D90/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 761 | Nút bịt U.PVC D27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 762 | Nút bịt U.PVC D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 45 | cái |
| 763 | Nút bịt U.PVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 764 | Nút bịt U.PVC D48 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 765 | Nút bịt U.PVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 766 | Nút bịt U.PVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 767 | Côn nhựa U.PVC D34/27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 153 | cái |
| 768 | Côn nhựa U.PVC D42/27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31 | cái |
| 769 | Côn nhựa U.PVC D42/34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23 | cái |
| 770 | Côn nhựa U.PVC D48/27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 771 | Côn nhựa U.PVC D48/34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 772 | Côn nhựa U.PVC D48/42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 773 | Côn nhựa U.PVC D60/27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 774 | Côn nhựa U.PVC D60/34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 775 | Côn nhựa U.PVC D60/42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 776 | Côn nhựa U.PVC D60/48 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 777 | Côn nhựa U.PVC D90/42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 778 | Côn nhựa U.PVC D90/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 779 | Quang treo ống nước ngưng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.767 | cái |
| 780 | Quang treo trục đứng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 70 | cái |
| 781 | Bộ điều khiển 11UI, 4AO, 6DO | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 782 | Bộ mở rộng 1UI4DI | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 783 | Cảm biến nhiệt độ ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | bộ |
| 784 | Cảm biến độ ẩm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 785 | Công tắc chênh áp suất | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 786 | Công tắc gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 787 | Cảm biến áp suất gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 788 | Cảm biến nồng độ khí CO2 ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 789 | Lập trình T&C chạy máy | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 790 | Bộ điều khiển CAV, tích hợp sẵn cảm biến lưu lượng; Kết nối mạng BACnet MS/TP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 791 | Bộ điều khiển VAV tích hợp sẵn màn hình điều khiển LCD và cảm biến nhiệt độ & độ ẩm. Kết nối mạng BACnet MS/TP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 792 | Màn hình LCD hiển thị tích hợp nhiệt độ, độ ẩm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 793 | Cảm biến chênh áp phòng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 794 | Cáp AWG 18 loại 2 lõi chống nhiễu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.200 | m |
| 795 | Cáp AWG 22 loại 4 lõi chống nhiễu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.400 | m |
| 796 | Dây chống nhiễu 2x0,75mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.774 | m |
| 797 | Dây điện chống nhiễu Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7.725 | m |
| 798 | Dây điện cấp nguồn cho quạt gắn tường Cu/pvc 1x1,5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4.802 | m |
| 799 | Dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26.296 | m |
| 800 | Dây Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 58 | m |
| 801 | Dây Cu/pvc/pvc 4x2,5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.962 | m |
| 802 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(3x2,5)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 169 | m |
| 803 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(3x4)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.218 | m |
| 804 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(3x6)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 295 | m |
| 805 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(3x10)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 183 | m |
| 806 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(4x6)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 828 | m |
| 807 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(4x10)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.486 | m |
| 808 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(4x16)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 634 | m |
| 809 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(4x25)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 59 | m |
| 810 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(1x50)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | m |
| 811 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(1x35)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 241 | m |
| 812 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(1x25)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 75 | m |
| 813 | Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x2,5)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28.428 | m |
| 814 | Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x4)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.275 | m |
| 815 | Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x6)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.123 | m |
| 816 | Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x10)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.669 | m |
| 817 | Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x16)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 712 | m |
| 818 | Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x25)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 66 | m |
| 819 | Ống gen PVC D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10.838 | m |
| 820 | Ống gen PVC D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 560 | m |
| 821 | Ống gen cứng PVC D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 500 | m |
| 822 | Ống gen mềm PVC D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7.725 | m |
| 823 | Đầu+khớp nối ren PVC D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 371 | cái |
| 824 | Đầu+khớp nối ren PVC D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 825 | Máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 150x50mm, dày 1,2mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 632 | m |
| 826 | Tấm nối thẳng máng cáp 150x50mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 316 | cái |
| 827 | Co ngang máng cáp 150x50mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 828 | Co xuống máng cáp 150x50mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 829 | Tê máng cáp + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 830 | Máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 200x50mm, dày 1,2mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 460 | m |
| 831 | Tấm nối thẳng máng cáp 200x50mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 230 | cái |
| 832 | Co xuống máng cáp 200x50mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 833 | Tê máng cáp 200x50mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 834 | Máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 200x100mm, dày 1,2mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 242 | m |
| 835 | Tấm nối thẳng máng cáp 200x100mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 121 | cái |
| 836 | Co ngang máng cáp 200x100mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 837 | Máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 400x100mm, dày 1,5mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 41 | m |
| 838 | Tấm nối thẳng máng cáp 400x100mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | cái |
| 839 | Co ngang máng cáp 400x100mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 840 | Tê máng cáp 400x100/200x100/200x100mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 841 | Thang cáp, sơn tĩnh điện kt 200x75mm, dày 1,5mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | m |
| 842 | Tấm nối thẳng thang cáp 200x75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 843 | Quang treo máng cáp V30x30x3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 932 | bộ |
| 844 | Ti treo máng cáp m8 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 728 | bộ |
| 845 | Công tắc 1 hạt 10A-250V ( bao gồm mặt 1 lỗ, 1 hạt 1 chiều + đế âm (S181/X+S30/1/2M+S3157H) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 350 | cái |
| 846 | Lắp đặt thiết bị xử lý khí không khí AHU | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,5 | 1 tấn |
| 847 | Lắp đặt dàn nóng VRV,VRF, package | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16,5 | 1 tấn |
| 848 | Lắp đặt dàn lạnh loại âm trần nối ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 156 | máy |
| 849 | Lắp đặt dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 78 | máy |
| 850 | Lắp đặt dàn lạnh loại treo tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 33 | máy |
| 851 | Lắp đặt máy cục bộ loại âm trần nối ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | máy |
| 852 | Lắp đặt máy cục bộ loại cassette đa hướng thổi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 38 | máy |
| 853 | Lắp đặt máy cục loại treo tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 83 | máy |
| 854 | Lắp đặt dàn lạnh máy điều hòa package đặt sàn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | máy |
| 855 | Lắp đặt bộ điều khiển mở rộng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | bộ |
| 856 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 857 | Lắp đặt bộ điều khiển từ xa nối dây | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 309 | bộ |
| 858 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 246 | bộ |
| 859 | Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | bộ |
| 860 | DX coil controller | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | bộ |
| 861 | DX coil valve kit | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | bộ |
| 862 | Lắp đặt quạt ly tâm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 47 | cái |
| 863 | Lắp đặt quạt hướng trục | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 864 | Lắp đặt quạt gắn tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 208 | cái |
| 865 | Lắp đặt quạt gắn trần | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 187 | cái |
| 866 | Bệ bê tông đỡ thiết bị | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 867 | Sản xuất giá thép đỡ quạt ly tâm, dàn nóng VRV/VRF và AHU, package | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,2 | tấn |
| 868 | Lắp đặt giá đỡ thép quạt ly tâm, dàn nóng VRV/VRF và AHU, package | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,2 | tấn |
| 869 | Giá đỡ dàn lạnh âm trần nối ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 156 | cái |
| 870 | Giá đỡ dàn lạnh cassette đa hướng thổi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 78 | cái |
| 871 | Giá đỡ dàn lạnh loại treo tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 33 | cái |
| 872 | Giá đỡ máy cục bộ loại âm trần nối ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 873 | Giá đỡ máy cục bộ loại cassette đa hướng thổi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 38 | cái |
| 874 | Giá đỡ máy cục loại treo tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 83 | cái |
| 875 | Giá đỡ quạt loại hướng trục | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 876 | Giá đỡ quạt loại gắn tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 208 | cái |
| 877 | Giá đỡ quạt loại gắn trần | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 187 | cái |
| F | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Lắp đặt bồn Oxy lỏng dung tích 6000 lít | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bồn |
| 2 | Lắp đặt dàn hóa hơi + kết nối với hệ thống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | giàn |
| 3 | Lắp đặt bộ giảm áp, kết nối với hệ thống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Ông Inox SUS 304 D27x3, kết nối giàn hóa hơi, bồn ô xy, bộ điều phối và hệ thống cũ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút Inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 27x3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông Inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 27x3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt trung tâm Oxy chai | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | Chai |
| 8 | Lắp đặt bộ chuyển đổi tự động + bộ van an toàn + giàn kết nối 2x10 chai | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ điều phối CO2+ bộ van an toàn + giàn kết nối 2x10 chai | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt trung tâm CO2 chai | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | Chai |
| 11 | Lăp đặt máy nén khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | máy |
| 12 | Lắp đặt bình tích áp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bình |
| 13 | Lắp đặt modun sấy khô dạng hấp thụ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt modun sấy khô tác nhân lạnh | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cảm biến theo dõi điểm sương | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống máy nén khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lăp đặt máy hút | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | máy |
| 18 | Lắp đặt bình tích chân không | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bình |
| 19 | Lắp đặt bẫy dịch, lọc khuẩn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống máy hút | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt máy hút khí thải gây mê | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | máy |
| 22 | Lắp đặt bảng điều khiển từ xa + dây nối | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bảng |
| 23 | Lắp đặt hệ thống báo động trung tâm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 24 | Lắp đặt Hộp van kèm báo động dành cho 3 loại khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Hộp van kèm báo động dành cho 5 loại khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Ổ khí ra cho O2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 236 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Ổ khí ra cho MA4 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 143 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Ổ khí ra cho VAC | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 162 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D76 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D54 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D28 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D22 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D76mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D54mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,88 | 100m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D42mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D35mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D28mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16,08 | 100m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D22mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32,84 | 100m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15,33 | 100m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D12mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 34,25 | 100m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D76 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D54 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 45 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D28 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 288 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D22 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 587 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 270 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D12 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 761 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D54 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D28 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 61 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D22 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 106 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 119 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D12 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 238 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D28/15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 113 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D22/12 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 249 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt cút góc D76 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt cút góc D54 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt cút góc D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt cút góc D35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 44 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt cút góc D28 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 251 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt cút góc D22 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 554 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt cút góc D15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.069 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt cút góc D12 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.337 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D76×54 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D54×42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D42×35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D42×28 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D35×28 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D35×22 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D28×22 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D28×15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 29 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D22×12 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 58 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D15×12 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 164 | cái |
| 78 | Nhãn đường ống O2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 79 | Nhãn đường ống MA4 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 80 | Nhãn đường ống VAC | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt ti treo, giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.665 | bộ |
| 82 | Thử áp lực đường ống đường kính ống d | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 104,19 | 100m |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt hộp đầu giường y tế nhôm hợp kim định hình phủ sơn tĩnh điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 126 | hộp |
| 84 | Kiểm định hệ thống ống dẫn khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hệ |
| 85 | Lắp đặt aptomat 3P-150A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | m |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt ống gen lắp dây nguồn D15mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 360 | m |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x200mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt cáp cấp cho máy nén CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | m |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt cáp cấp cho máy hút CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | m |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt dây điện tiếp địa cho máy nén và máy hút CU/XLPE 1x10mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | m |
| G | LẮP ĐẶT NỘI THẤT PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Tường phòng mổ: Vách Panel 1 mặt lắp dựng cho tường phòng mổ + Xuất xứ: Việt Nam+ Vật liệu: Polyurethane (PU), mặt hoàn thiện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 0,5mm, lõi PU tỷ trọng 40-42 kg/m2 + Kích thước tấm Panel tiêu chuẩn (Rộng x Cao): 1,18m x3,0m dày 50 mm; màu sơn theo thiết kế+ Lắp đặt đồng bộ với hệ thống khung xương bằng nhôm định hình bằng bu lông mắc cài ,dễ tháo Lắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 940 | m2 |
| 2 | Lắp dựng Vách Panel 1 mặt lắp dựng cho tường phòng mổ: Kết cấu khung xương nhôm định hình+ Kết cấu khung xương được liên kết lắp đặt đồng bộ với vách Panel phòng mổ bằng bu lông mắc cài, dễ dàng tháo lắp và bảo trì thiết bị sau tường phòng mổ.+ Cấu tạo bởi nhôm định hình, liên kết với trần và sàn bê tông bằng vít nở đóng+ Các thanh giằng và phụ kiện lắp đặt đồng bộ. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 940 | m2 |
| 3 | Lắp dựng Kết cấu khung xương chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.305 | m2 |
| 4 | Trần phòng mổ: Kết cấu khung xương và tấm trần phòng mổ, hành lang và khu phụ trợ+ Xuất xứ: Việt Nam+ Tấm panel trần cấu tạo bằng vật liệu Polyurethane (PU) dày 50mm, mặt hoàn thiện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 0,5mm. lõi PU tỷ trọng 40-42 kg/m2 + Hệ xương treo liên kết trần ( Clip-in): T-bar, thanh treo, đai ốc đồng bộ + Màu sắc theo thiết kế. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.359 | m2 |
| 5 | Lắp dựng Kết cấu khung xương và tấm trần phòng mổ, hành lang và khu phụ trợ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.359 | m2 |
| 6 | Sàn vinyl cho phòng mổ: Tấm trải sàn Vynil chuyên dụng an toàn tĩnh điện và chống bám khuẩn cho phòng mổ + Dạng cuộn kích thước Rộng 2,0m x Dài 23m độ dày tấm 2mm. + Là sản phẩm chất lượng cao về sàn tĩnh điện ≤ 2kV + Kèm các vật tư, phụ kiện đồng bộ, keo lót, dây hàn+ Chống ăn mòn hóa chất, kháng khuẩn, chống nấm mốc. Màu sắc theo thiết kế. + Vữa tự phẳng. + Nẹp trên và nẹp đỡ góc. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 511 | m2 |
| 7 | Thi công tấm trải sàn vinyl cho phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 511 | m2 |
| 8 | Sàn viny cho hành lang: Tấm trải sàn Vynil chuyên dụng cho hành lang và khu phụ trợ (bao gồm vữa và nẹp) + Dạng cuộn kích thước Rộng 2,0m x Dài 23m độ dày tấm 2mm. + Kèm các vật tư, phụ kiện đồng bộ, keo lót, dây hàn+ Chống ăn mòn hóa chất, kháng khuẩn, chống nấm mốc. Màu sắc theo thiết kế. + Vữa tự phẳng dày 2-3mm + Nẹp trên và nẹp đỡ góc. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 922,7 | m2 |
| 9 | Thi công tấm trải sàn vinyl cho hành lang và khu phụ trợ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 922,7 | m2 |
| 10 | Cửa trượt tự động 1600 chuyên dụng cho phòng mổ: KT: Rộng 1600 x Cao 2100 x Dày 40 (mm),+ Bộ điều khiển cửa tự động, cảm biến đá chân mở cửa; + Cánh cửa dày 60mm, chất liệu bằng thép không rỉ; + Hai mặt cánh được ốp bằng thép không rỉ là dày 1,2mm; + Bên trong là khung thép và lớp MDF Panel chuyên dụng làm căng phẳng bề mặt; + Có tay nắm kéo cơ dự phòng khi mất điện; + Khung bo cửa bằng Inox 304 dày 1,2mm + Ô cửa sổ bằng kính cường lực | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Cửa mở tay chuyên dụng loại 1 cánh: Kích thước: Rộng 900 x Cao 2100 mm + Cánh cửa dày 40mm, chất liệu bằng Inox 304; + Hai mặt cánh được ốp bằng Inox là dày 1,2mm; + Bên trong là khung thép và lớp MDF Panel chuyên dụng làm căng phẳng bề mặt; + Có tay nắm kéo cơ dự phòng khi mất điện; + Khung bo cửa bằng Inox 304 dày 1,2mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 61,11 | m2 |
| 13 | Đèn trần chuyên dụng chiếu sáng trong phòng mổ (LED): Công suất đèn: 50W, quang thông: 5250lm, điện áp 220V/60Hz.+ Kích thước: 600mm x 600mm - 12 đèn cho 01 phòng mổ.+ Tích hợp lắp đặt âm, mặt đèn phẳng với mặt trần | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 327 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cho phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bồn rửa tay vô khuẩn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bảng giám sát đặt trong phòng kỹ thuật | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Bảng điều khiển thông tin phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Đồng hồ kỹ thuật số chuyên dụng cho phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đèn biển tên phòng mổ: Đèn lắp bên ngoài phòng mổ, tại vị trí cửa phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn biển tên | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | bộ |
| H | LẮP MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | LV-SYN: Kích thước (SCK): 1, Đầu vào ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 2, Motor : 2, Cuộn đóng : 2, Cuộn cắt : 2, Biến dòng 2500/5A : 6 , Bộ điều khiển hòa đồng bộ : 2, Cầu chì 1P 6A : 6, Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 6. Đầu ra ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1, ACB 4P 1600A 100kA loại cố định : 1, ACB 4P 1250A 50kA loại cố định : 1, Đồng thanh cái chính : 1, Vật tư phụ : 1, Nhân công : 1. Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx3500Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | LV-1,2,3, LV-B1,2: Kích thước (SCK) : 1, Ngăn chống tổn thất 1 Công tơ cơ hữu công 3P 380V 5A : 1, Công tơ vô công 3P 380V 5A : 1, Biến dòng 2500/5A : 3, Cầu chì 1P 2A : 3 , Đầu vào biến áp TR-01 ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 , Motor : 1, Cuộn đóng : 1, Cuộn cắt : 1 , Micrologic 6.0 : 1 , Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 , MCCB 4P 100A 50kA : 1 , Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) loại 2 : 1 , Biến dòng 2500/5A : 4 , Đồng hồ đa năng : 1 , Cầu chì 1P 6A : 3 , Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 , Khoang tụ bù 1- 500kVAR, MCCB 3P 1000A 70kA : 1 , MCCB 3P 100A 36kA : 10 , Contactor cho tụ 60kVAR : 10 , Tụ bù 50KVAR 440V : 10 , Bộ điều khiển tủ bù APFC 12 cấp : 1 , Cảm biến nhiệt độ + quạt làm mát : 2 , Cầu chì 1P 6A : 3 , Khoang liên lạc ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 , Motor : 1 , Cuộn đóng : 1 , Cuộn cắt : 1 , Liên động cơ khí 03 ACB 2500A, Bộ bao gồm má liên động + cáp : 1 , Bộ điều khiển ATS : 1 , Ngăn chống tổn thất 2, Công tơ cơ hữu công 3P 380V 5A : 1 , Công tơ vô công 3P 380V 5A : 1 , Biến dòng 2500/5A : 3 , Cầu chì 1P 2A : 3 , Đầu vào biến áp TR-02 ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 , Motor : 1 , Cuộn đóng : 1 , Cuộn cắt : 1 , Micrologic 6.0 : 1 Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 , MCCB 4P 100A 50kA : 1 , Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) loại 2 : 1 , Biến dòng 2500/5A : 4, Đồng hồ đa năng : 1 , Cầu chì 1P 6A : 3 , Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 , Khoang tụ bù 2- 500kVAR, MCCB 3P 1000A 70kA : 1 , MCCB 3P 100A 36kA : 10 , Contactor cho tụ 60kVAR : 10. Tụ bù 50KVAR 440V : 10 , Bộ điều khiển tủ bù APFC 12 cấp : 1 , Cảm biến nhiệt độ + quạt làm mát : 2 , Cầu chì 1P 6A : 3 , Đầu ra LV-1 MCCB 3P 1250A 70kA : 1 , Đầu ra LV-2 ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 , ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 , Đồng thanh cái chính : 1 , Vật tư phụ : 1 , Nhân công : 1, Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx7600Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | ATS-1: Kích thước (SCK) : 1 , Đầu vào từ tủ LV ACB 4P 2000A 65kA loại cố định : 1 ,Motor : 1, Cuộn đóng : 1 , Cuộn cắt : 1 , Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 , Liên động cơ khí 02 ACB 2000A Má liên động ACB cố định (NW) : 2 , Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1 , Bộ điều khiển ATS : 1 Biến dòng 2000/5A : 3 , Đồng hồ đa năng : 1 , Cầu chì 1P 6A : 3 , Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 , Đầu vào từ tủ hòa ACB 4P 2000A 65kA loại cố định : 1 , Motor : 1 , Cuộn đóng : 1 , Cuộn cắt : 1 , Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 , Biến dòng 2000/5A : 3 , Đồng hồ đa năng : 1 , Cầu chì 1P 6A : 3 , Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 , Đầu ra 1, ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 , Cuộn cắt : 1 , MCCB 4P 630A 50kA : 2 , Đầu ra 2 MCCB 3P 250A 36kA + cuộn cắt, tiếp điểm phụ : 1 , MCCB 3P 160A 36kA : 1 , MCCB 3P 80A 25kA : 1 , MCCB 3P 63A 25kA : 1 , MCCB 3P 40A 25kA : 1 , Đồng thanh cái chính : 1, Vật tư phụ : 1 , Nhân công : 1 , Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx3200Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | ATS-2: Kích thước (SCK) : 1, Đầu vào từ tủ LV, ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1, Motor : 1, Cuộn đóng : 1, Cuộn cắt : 1, Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1, Liên động cơ khí 02 ACB 1600A, Má liên động ACB cố định (NW) : 2, Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1, Bộ điều khiển ATS : 1, Biến dòng 1600/5A : 3, Đồng hồ đa năng : 1 , Cầu chì 1P 6A : 3 , Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 , Đầu vào từ tủ hòa ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 , Motor : 1 , Cuộn đóng : 1 , Cuộn cắt : 1 , Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 , Biến dòng 1600/5A : 3 , Đồng hồ đa năng : 1 , Cầu chì 1P 6A : 3 , Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 , Đầu ra ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 , Cuộn cắt : 1 , Đồng thanh cái chính : 1 , Vật tư phụ : 1 , Nhân công : 1 , Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2100Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | ATS-3: Kích thước (SCK) : 1 Đầu vào từ tủ LV ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 Motor : 1 Cuộn đóng : 1 Cuộn cắt : 1 Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 Liên động cơ khí 02 ACB 1250A Má liên động ACB cố định (NW) : 2 Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1 Bộ điều khiển ATS : 1 Biến dòng 1600/5A : 3 Đồng hồ đa năng : 1 Cầu chì 1P 6A : 3 Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 Đầu vào từ tủ hòa ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 Motor : 1 Cuộn đóng : 1 Cuộn cắt : 1 Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 Biến dòng 1200/5A : 3 Đồng hồ đa năng : 1 Cầu chì 1P 6A : 3 Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 Đầu ra ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 Cuộn cắt : 1 Đồng thanh cái chính : 1 Vật tư phụ : 1 Nhân công : 1 Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2100Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Vỏ Chống ồn cho MPĐ 1000kVA ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | vỏ |
| 7 | Chống ồn cho tường nhà MPĐ ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ, đối với tường dầy 100mm. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 130,4 | m2 |
| 8 | Chống ồn cho trần nhà MPĐ ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ, đối với trần dầy 100mm. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 120 | m2 |
| 9 | Chống ồn cho khối gió đầu vào MPĐ 1000KVA ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 10 | Chống ồn cho khối gió nóng đầu ra 2 MPĐ 1000KVA ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 11 | Cửa chớp gió vào KT 2500x2500mm, sơn tĩnh điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cửa chớp gió ra KT 2500x2500mm, sơn tĩnh điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Hộp tôn mạ kẽm hướng gió ra KT 2500x2500x500mm, dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bạt nối mềm két nước KT 1700x1700x200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bạt nối mềm khối tiêu âm đầu ra KT 2600x2500x500 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Bạt nối mềm khối tiêu âm đầu vào KT 2600x2500x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tải giả điện trở thử máy phát điện trong 1 ngày kèm cáp đấu nối | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | ngày |
| 18 | Dầu diezen chạy thử máy phát điện trong vòng 1 h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3.000 | lít |
| 19 | Bình ắc quy khởi động máy phát điện 200ah | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | bình |
| 20 | cáp đấu ắc quy | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | sạc ắc quy | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Thùng nhiện liệu ngày 1000 lít thép tấm dầy 3mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | thùng |
| 23 | Thùng nhiện liệu dự trữ 6000 lít kiểu đặt chìm, thép dầy 5mm bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | thùng |
| 24 | Bơm điện cấp và hồi nhiên liệu lưu lượng 3m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Tủ điều khiển bơm tiếp dầu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện tủ điều khiển 3x16+1x10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cáp cho máy bơm 3x6+1x4 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Tủ chứa họng tiếp dầu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đồng hồ đo áp suất dầu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lọc dạng Y | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cảm biến hiển thị mức nhiên liệu trong bồn dầu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Ống thép đen DN50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 120 | m |
| 33 | Ống thép đen DN25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt đường ống mềm nối với máy và ống dầu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Van chặn DN25, van đồng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 22 | cái |
| 36 | Van chặn DN50, van đồng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Van một chiều DN25, van đồng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bình tiêu âm ống xả thép đen hàn D700, dài 2000mm, dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bình |
| 39 | Ống thoát khói D=350mm dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | m |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D=350mm dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt mặt Bích D400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt khớp giãn nở ống khói Inox D350 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Nắp thoát xả | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Giá treo bình tiêu âm ống xả dạng thanh ren, lò xo, thép U100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Giá treo ống khói thép U100 mạ kẽm, KT 1000x1000x1000mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Giá treo ống khói thép U100 mạ kẽm, KT 1000x1000x4000mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Phu kiện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Nhân công lắp đặt chống ồn và hệ thống cấp nhiên liệu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 49 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 ( 4 sợi/pha) đấu nối từ tủ nguồn 2 MPĐ sang tủ hòa đồng bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 720 | m |
| 50 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x240mm2 đấu nối từ MPĐ sang tủ hòa đồng bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Đầu cốt đồng M240mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 68 | cái |
| 52 | Thang cáp 600x100mm sơn tĩnh điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | m |
| 53 | Góc T thang cáp 600x100mm sơn tĩnh điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Góc L thang cáp 600x100mm sơn tĩnh điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Góc C thang cáp 600x100mm sơn tĩnh điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Tấm nối thang và bulong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 57 | Ty ren D10 và L50x5x3mm và phụ kiện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | bộ |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 59 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 61 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 tín hiệu máy phát điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt tổng máy phát điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,5 | 1 tấn |
| 63 | Chi phí giám định Vinacontrol, kiểm tra độ ồn, khí thải | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Gói |
| 64 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x240mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.360 | m |
| 65 | Cáp chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 4x150mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Cáp chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 4x120mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 170 | m |
| 67 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x70mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 210 | m |
| 68 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 110 | m |
| 69 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | m |
| 70 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x120mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 340 | m |
| 71 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x35mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 210 | m |
| 72 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x16mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 110 | m |
| 73 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x10mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | m |
| 74 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 75 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 76 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 77 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 78 | Đầu cáp hạ thế 1kV-4x240mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | bộ |
| 79 | Đầu cáp hạ thế 1kV-4x150mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Đầu cáp hạ thế 1kV-4x120mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Đầu cáp hạ thế 1kV-4x70mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Mốc báo hiệu cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 83 | Cát đen | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 104 | m3 |
| 84 | Gạch chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7.155 | Viên |
| 85 | Băng báo hiệu cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 675 | m |
| 86 | Thang cáp 600x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 105 | m |
| 87 | Góc vuông 90 độ thang cáp 600x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Góc chữ C thang cáp 600x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Góc chữ T thang cáp 600x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Tấm nối thang và bulong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 91 | Phụ kiện ti ren treo thang cáp và L50x5 đỡ thang cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | bộ |
| 92 | Đầu cốt đồng M240 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 128 | cái |
| 93 | Đầu cốt đồng M150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Đầu cốt đồng M120 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 95 | Đầu cốt đồng M70 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Đầu cốt đồng M35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Đầu cốt đồng M16, M10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 98 | Đặt chờ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | cái |
| 99 | Hố ga 1500x1500x1200mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 319,48 | m3 |
| 101 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 104 | m3 |
| 102 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 103 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,155 | 1000v |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 107 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 108 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 109 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 110 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 111 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 112 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 113 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | 100m |
| 114 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 115 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 116 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 117 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 118 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 119 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 120 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 121 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 122 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 123 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 124 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 125 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 126 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 127 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 128 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 129 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 130 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | sợi |
| 131 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | phân đoạn |
| 132 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | sợi |
| 133 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 134 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 72 | sợi |
| I | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP NGẦM 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 2X1600KVA, PHẦN THỬ NGHIỆM | |||
| 1 | Bộ tiếp địa LA, RE, DS: Cáp đồng trần 25mm2 SL=6Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=4bộ Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) SL=2cái Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,25m3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I SL=41cọc Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm SL=6,0kg Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 SL=0,25m3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa tủ RMU: Cáp đồng trần 50mm2 SL=8Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=4bộ Thanh đồng 60x6x300 + bass bắt vào tường SL=1bộ Cosse ép 50mm2 SL=2cái Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) SL=2cái Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,5m3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I SL=41cọc Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm SL=8,0kg Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 SL=0,5m3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa đo đếm trung thế: Cáp đồng trần 50mm2 SL=8Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=4bộ Thanh đồng 60x6x300 + bass bắt vào tường SL=1bộ Cosse ép 50mm2 SL=2cái Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) SL=2cái Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,5m3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I SL=41cọc Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm SL=8,0kg Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 SL=0,5m3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bảng tên đầu nhánh Bảng tên trạm 200x300 SL=1cái Bù lon mạ kẽm 16x300 SL=1cái Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) SL=1cái Lắp bảng báo, biển cấm SL=1bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Mương cáp trung thế 1 mạch vỉa hè 400x600x1100mm: Xi măng PCB.40 SL=27Kg Cát vàng SL=0,114M3 Đá 1x2 SL=0,079M3 Đá 2x4 SL=0,129M3 Cát đen (cát lấp nền) SL=0,4608M3 Nylon báo hiệu cáp ngầm SL=1mét Gạch tàu SL=3viên Nước SL=0,018m3 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1 SL=0,55m3 Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm SL=0,4608m3 Rải ny lông bảo vệ cáp SL=0,003100m2 Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp SL=3viên Bốc lên phụ kiên các loại SL=0,05tấn Bốc xuống phụ kiên các loại SL=0,05tấn Đổ bê tông móng M200 ( chiều rộng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 508 | m |
| 6 | Mương cáp trung thế 1 mạch băng đường 400x600x1200mm: Đá 0x4 SL=0,112m3 Cát đen (cát lấp nền) SL=0,322M3 Gạch tàu SL=3viên Bê tông nhựa hạt min SL=0,03m3 Bê tông nhựa hạt trung SL=0,06m3 Nylon báo hiệu cáp ngầm SL=1mét Phá dỡ mặt nền đá dăm nhựa SL=0,173m3 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1 SL=0,75m3 Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm SL=0,322m3 Rải ny lông bảo vệ cáp SL=0,003100m2 Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp SL=3viên Trải cán mặt bê tông nhựa nóng SL=0,6m2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Móng tủ RMU 1: Xi măng PCB.40 SL=275,35Kg Xi măng PCB.30 SL=161,46Kg Cát vàng SL=0,91M3 Đá 1x2 SL=0,87M3 Đá 4x6 SL=0,75M3 Gỗ ván khuôn SL=0,114m3 Đinh các loại SL=2,16kg Sắt fi 8 SL=66m3 Sắt fi 12 SL=18kg Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I SL=5382m3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SL=0,144100m2 Đổ bê tông móng trụ M200 (chiều rộng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | móng |
| 8 | Móng tủ RMU 2 và tủ đo đếm: Xi măng PCB.40 SL=440,1Kg Xi măng PCB.30 SL=252,72Kg Cát vàng SL=1,44M3 Đá 1x2 SL=1,40M3 Đá 4x6 SL=1,18M3 Gỗ ván khuôn SL=0,114m3 Đinh các loại SL=2,16kg Sắt fi 8 SL=36,34m3 Sắt fi 12 SL=131kg Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I SL=8,424m3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SL=0,144100m2 Đổ bê tông móng trụ M200 (chiều rộng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Hố ga điện kỹ thuật: Tấm đal bê tông cốt thép 950x1150x80mm SL=1tấm Xi măng PCB.40 SL=171,45Kg Xi măng PCB.30 SL=84,63Kg Cát vàng SL=0,41M3 Đá 1x2 SL=0,33M3 Đá 4x6 SL=0,39M3 Gỗ ván khuôn SL=0,0703m3 Đinh các loại SL=1,3308kg Sắt fi 8 SL=39,34m3 Gạch thẻ 4,5x9x19 SL=824,56viên Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I SL=2,64m3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SL=0,089100m2 Đổ bê tông móng trụ M200 (chiều rộng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | móng |
| J | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm biến áp: Cáp đồng trần 50mm2 SL=12Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=6bộ Thanh đồng 60x6x300 + bass bắt vào tường SL=1bộ Cosse ép 50mm2 SL=2cái Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,5m3 Đóng cọc tiếp đất trạm SL=61cọc Kéo dây tiếp đất trạm SL=23,4m Ép đầu cosse | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp tủ hạ áp: Cáp đồng trần 25mm2 SL=4Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=4bộ Thanh đồng 60x6x300 + bass bắt vào tường SL=1bộ Cosse ép 50mm2 SL=2cái Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,5m3 Đóng cọc tiếp đất trạm SL=41cọc Kéo dây tiếp đất trạm SL=17,8m Ép đầu cosse | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bảng tên trạm: Bảng tên trạm 200x300 SL=1cái Bù lon mạ kẽm 16x300 SL=1cái Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) SL=1cái Lắp bảng báo, biển cấm SL=1bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tủ điện 3 pha 2500A: Tủ sắt sơn tĩnh điện cao 1400, rộng 1250, dy 550mm ( trọn bộ thanh đồng bản) SL=1tủ Bù lon mạ kẽm 16x50 SL=2cái Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) SL=4cái Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha SL=1cái | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ dây hạ áp 1600kVA: Cáp đồng bọc 600V -CV 300mm2 SL=210mét Cosse ép 300mm2 SL=28cái Bulon 12x40 SL=11cái Ống nhựa xoắn TFP ĐK 260/200mm SL=45m Ống nhựa xoắn TFP ĐK 230/175mm SL=15m Băng keo cách điện hạ thế SL=8cuộn Ép đầu cosse | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| K | HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN MẪU | |||
| 1 | Lắp đặt trạm nhận/gửi mẫu cửa trước D=110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt phanh khí dưới D=110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt giỏ đựng và miếng đệm đỡ hộp vận chuyển | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo hộp chuyển D=110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị kết chuyển 3 cổng D=110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy thổi khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ máy thổi khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đa hướng MSV và bộ điều khiển van D110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Thiết bị giảm thanh (chống ồn) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phanh hãm D110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ chống nhiễu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ đóng ngắt Contactor | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp bộ điều khiển | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống hút và xả khí D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp tủ điện 3 Pha | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt aptomat tổng tủ điện 3P-150A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1P-50A cho các thiết bị điều khiển (máy tính, van đa hướng MSV, nguồn điều khiển,...) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi cho các thiết bị điều khiển (máy tính, van đa hướng MSV, nguồn điều khiển,...) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện và tín hiệu chuyên dụng 6 ruột 6x0.5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nổi bằng phương pháp măng xông, đoạn ống dài 5 m, đường kính ống D110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,75 | 100m |
| 23 | Lắp đặt khớp nối ống cong đường kính D110, bán kính cong R=650mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng xông nối ống đường kính D=110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 185 | cái |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2+1x2.5mm2. Đấu nối nguồn 3 pha vào tủ điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống khí chuyển cấp 60mm - 90mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống dẫn khí từ máy thổi lên phanh hãm đường kính D60mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đai treo ống D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 310 | cái |
| 29 | Lắp ty treo ống M8 dài 1m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 170 | cái |
| 30 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, lỗ khoan đường kính d125mm - Chiều sâu khoan | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | 1lỗ khoan |
| 31 | Lắp đặt Switch Ethernet 8 cổng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt máy tính CPU Core I5 ≥ 3GHz, ≥ 4G RAM, ≥ 500 GB HDD với màn hình >=19 inch | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt UPS lưu điện 1kVA | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Đục lỗ thông tường xây gạch - Chiều dày tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | lỗ |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,8 | 100m |
| L | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang địa chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 87,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang địa chỉ lắp trên trần giả | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt cói đèn báo cháy kết hợp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật KT160x160x80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2. Dây chống cháy, chống nhiễu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9.200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2. Dây chống cháy | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.020 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8.250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.146 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 32mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống mềm HDPE gân xoắn 50/40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Module giám sát địa chỉ 1 ngõ vào | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 65 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Module điều khiển 1 ngõ ra | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 56 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Module chuông đèn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Module cách ly sự cố | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng module | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 148 | cái |
| 21 | Lắp đặt Máng cáp 150x75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 168 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp đồng trần M50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt Hộp đo điện trở tiếp địa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Mối hàn hóa nhiệt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 40mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Kẹp định vị cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Hóa chất Gem | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | kg |
| 28 | Đóng Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cọc |
| 29 | Lắp đặt Bộ nguồn cho còi đèn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố(loại gắn tường) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 42,8 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố(loại âm trần) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,4 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 47,8 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật KT160x160x80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2. Dây chống cháy | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4.400 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2. Dây chống cháy | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 104 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3.930 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 239 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 25mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 65 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 513 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,78 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,9 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14,52 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23,95 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,32 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,65 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 71,16 | 100m |
| 53 | Ống mềm cho đầu phun quay xuống hành lang D15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 466 | cái |
| 54 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler (quay lên), 68 độ k=5,6 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 710 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler (quay xuống), 68 độ k=5,6 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.972 | cái |
| 56 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler (quay xuống), k=5,6, 93 độ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt đầu phun drencher | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 419 | cái |
| 58 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT:700x1400x200mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 59 | Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | cái |
| 60 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | cái |
| 61 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy 50/13 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | cái |
| 62 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | cái |
| 63 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | cái |
| 64 | Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D65 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT:800x800x200mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy 65/13 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 20m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt Nội quy, tiêu lệnh pccc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 52 | bộ |
| 71 | Thiết bị bảo hộ(mặt lạ, bộ quần áo bảo hộ, búa phá dỡ) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Hộp đựng thiết bị bảo hộ KT: 600x600x200mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy :700x700x200mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 80 | cái |
| 74 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 260 | bình |
| 75 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 5kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 130 | bình |
| 76 | Lắp đặt Trụ tiếp nước 4 cửa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất kèm van khóa D15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van báo động D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van báo động D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van tràn ngập D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van khóa D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van khóa D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van khóa D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van khóa D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Van khóa D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Van khóa D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van khóa D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Van khóa D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31 | cái |
| 91 | Lắp đặt Van khóa kèm tín hiệu giám sát D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt Van khóa kèm tín hiệu giám sát D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Van khóa kèm tín hiệu giám sát D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt Van một chiều D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt Van một chiều D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Van một chiều D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Van một chiều D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt Van xả khí D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y lọc D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y lọc D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y lọc D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Rọ hút D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Rọ hút D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Rọ hút D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Khớp nối mềm D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Khớp nối mềm D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Khớp nối mềm D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Khớp nối mềm D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Van an toàn D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Van an toàn D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Bình tích áp 200L | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt Bình tích áp 300L | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt Cáp điện 3x150+1x95 mm2 chống cháy (từ tủ điều khiển tơi bơm) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 240 | m |
| 115 | Lắp đặt Cáp điện 3x6+1x4mm2 chống cháy | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 240 | m |
| 116 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt Công tắc áp lực kèm van khóa D15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt Bích thép chống thấm cho bể chứa D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 119 | Lắp đặt Bích thép chống thấm cho bể chứa D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 120 | Lắp đặt Bích thép chống thấm cho bể chứa D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 121 | Lắp đặt Bích thép cho van D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 122 | Lắp đặt Bích thép cho van D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cặp bích |
| 123 | Lắp đặt Bích thép cho van D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17 | cặp bích |
| 124 | Lắp đặt Bích thép cho van D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 125 | Lắp đặt Bích thép cho van D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 126 | Lắp đặt Bích đặc bịt ống D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 127 | Lắp đặt Bích đặc bịt ống D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 128 | Lắp đặt Côn thu D200/Bơm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Côn thu D150/Bơm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Côn thu D125/Bơm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Côn thu D50/Bơm bù | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Côn thu D40/Bơm bù | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Côn thu hàn D150/125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt Côn thu hàn D150/100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt Côn thu hàn D100/80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt Côn thu ren D65/50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 41 | cái |
| 137 | Lắp đặt Côn thu ren D50/40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt Côn thu ren D40/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt Côn thu ren D40/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 91 | cái |
| 140 | Lắp đặt Côn thu ren D32/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 76 | cái |
| 141 | Lắp đặt Côn thu ren D25/15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.404 | cái |
| 142 | Lắp đặt Kép D 50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Kép D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 99 | cái |
| 144 | Lắp đặt Kép D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 76 | cái |
| 145 | Lắp đặt Kép D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 266 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cút thép hàn D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt Cút thép hàn D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 52 | cái |
| 148 | Lắp đặt Cút thép hàn D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 59 | cái |
| 149 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 109 | cái |
| 150 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 79 | cái |
| 151 | Lắp đặt Cút thép ren D65 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 66 | cái |
| 152 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút thép ren D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút thép ren D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cút thép ren D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4.049 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê thép hàn D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê thép hàn D200/150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê thép hàn D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 22 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê thép hàn D150/125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê thép hàn D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 22 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 38 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê thép hàn D100/80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê thép hàn D100/65 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 42 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê thép hàn D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê thép ren D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê thép ren D50/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê thép ren D40/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 98 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê thép ren D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê thép ren D32/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 89 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê thép ren D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.261 | cái |
| 173 | Lắp đặt Măng xông D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt Măng xông D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt Măng xông D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 466 | cái |
| 176 | Giá ôm ống D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 177 | Giá ôm ống D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | bộ |
| 178 | Giá ôm ống D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 29 | bộ |
| 179 | Giá ôm ống D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | bộ |
| 180 | Giá ôm ống D65 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | bộ |
| 181 | Giá ôm ống D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | bộ |
| 182 | Giá treo ống D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | bộ |
| 183 | Giá treo ống D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90 | bộ |
| 184 | Giá treo ống D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 185 | Giá treo ống D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 750 | bộ |
| 186 | Giá treo ống D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 452 | bộ |
| 187 | Quang treo D65 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 93 | bộ |
| 188 | Quang treo D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | bộ |
| 189 | Quang treo D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 106 | bộ |
| 190 | Quang treo D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 80 | bộ |
| 191 | Thanh gia cố qua dầm bằng thép V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 288 | bộ |
| 192 | Sơn đường ống chữa cháy 3 lớp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.383,49 | m2 |
| 193 | Quét bitum ống chữa cháy ngoài nhà | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 528,84 | m2 |
| 194 | Đào đất đi ống chữa cháy ngoài nhà và hố van | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 523,97 | m3 |
| 195 | Lấp cát đi ống chữa cháy ngoài nhà | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 261,6 | m3 |
| 196 | Lấp đất đi ống chữa cháy ngoài nhà | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 480 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông hố van và bệ bơm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | m3 |
| 198 | Xây hố van | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | m3 |
| 199 | Giá ôm ống D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | bộ |
| 200 | Lắp đặt Tê thép ren D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt Rắc co thép D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 202 | Lắp đặt Van một chiều D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1,5mm2 cho công tắc dòng chảy, van khóa tín hiệu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 490 | m |
| 204 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê thép hàn D200/100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt Bể nước mồi 500L | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bể |
| 207 | Lắp đặt Ống luồn gân xoắn D50 cho dây điều khiển bơm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 208 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 79,347 | 100m |
| 209 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20,73 | 100m |
| 210 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 125mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,38 | 100m |
| 211 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 150mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11,21 | 100m |
| 212 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 200mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 213 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 300mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 214 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang địa chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 215 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 216 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 217 | Lắp đặt Module điều khiển xả khí (tích hợp xả + cảnh báo) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | bộ |
| 218 | Lắp đặt Module địa chỉ điều khiển (van điện từ, thiết bị ngoại vi) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt Module giám sát địa chỉ 1 ngõ vào | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | bộ |
| 220 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí và tạm dừng xả khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 221 | Lắp đặt Còi đèn báo cháy xả khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 222 | Lắp đặt Chuông báo động | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 223 | Ống mềm xả khí kèm van một chiều dùng cho binhg CO2, dài 450mm, áp lực thử nghiệm 250bar | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 64 | cái |
| 224 | Đai giữ bình (02 bộ cho mỗi bình) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 64 | cái |
| 225 | Ống đồng cho kết nối giữa các bình | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | cái |
| 226 | Ống đồng cho kết nối giữa các bình kèm van một chiều và T | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áp lực khí xả) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 228 | Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 6000mm. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 229 | Nút bịt đường kích hoạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt Van 1 chiều trên đường kích hoạt 8A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt Van xả khí an toàn 8A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt Van chọn vùng kèm bộ kích hoạt bằng áp lực DN100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt Van chọn vùng kèm bộ kích hoạt bằng áp lực DN40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt Van chọn vùng kèm bộ kích hoạt bằng áp lực DN32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt Van xả áp an toàn DN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt Đầu phun khí DN25 (1") loại 360 độ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 237 | Lắp đặt Đèn cảnh báo xả khí, CẤM VÀO | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 238 | Lắp đặt Đèn cảnh báo xả khí, DI TẢN KHẨN CẤP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 239 | Lắp đặt Cửa xả áp cơ KT 500x500 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 240 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 5kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | bình |
| 241 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | bình |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2. Dây chống cháy, chống nhiễu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 310 | m |
| 243 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 300 | m |
| 244 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | m |
| 245 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 58 | hộp |
| 246 | Kẹp đỡ ống D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | cái |
| 247 | Măng sông nối ống D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 103 | cái |
| 248 | Tê, cút nối ống D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 75 | cái |
| 249 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật KT160x160x80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | hộp |
| 250 | Lắp đặt đường ống thép DN100 (thép đúc SCH40) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 251 | Lắp đặt đường ống thép DN80 (thép đúc SCH40) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 252 | Lắp đặt đường ống thép DN65 (thép đúc SCH40) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 253 | Lắp đặt đường ống thép DN40 (thép đúc SCH40) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 254 | Lắp đặt đường ống thép DN32 (thép đúc SCH40) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 255 | Lắp đặt đường ống thép DN25 (thép đúc SCH40) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 256 | Lắp đặt Tê thép đúc DN100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt Tê thép đúc DN100/40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt Tê thép đúc DN100/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt Tê thép đúc DN80/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 260 | Lắp đặt Tê thép đúc DN65/40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt Tê thép đúc DN65/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt Tê thép đúc DN32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 263 | Lắp đặt Tê thép đúc DN32/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 264 | Lắp đặt Tê thép đúc DN40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt Cút thép đúc DN100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt Cút thép đúc DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 267 | Lắp đặt Cút thép đúc DN40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt Cút thép đúc DN32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 269 | Lắp đặt Cút thép đúc DN25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 270 | Lắp đặt Côn thép đúc DN100/80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt Côn thép đúc DN100/65 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt Côn thép đúc DN100/40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt Côn thép đúc DN80/65 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt Côn thép đúc DN80/40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt Côn thép đúc DN65/40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt Côn thép đúc DN40/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 277 | Lắp đặt Côn thép đúc DN32/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 278 | Lắp đặt Măng xông D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 279 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 280 | Lắp đặt Bích thép đặc DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 281 | Giá treo ống D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 282 | Giá treo ống D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | bộ |
| 283 | Quang treo D65 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | bộ |
| 284 | Quang treo D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | bộ |
| 285 | Quang treo D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | bộ |
| 286 | Quang treo D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | bộ |
| 287 | Ubolt DN100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 288 | Ubolt DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | bộ |
| 289 | Tiren M10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | bộ |
| 290 | Hệ thống giá đỡ giàn bình khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | HT |
| 291 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 292 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,12 | 100m |
| 293 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang địa chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 294 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 295 | Lắp đặt Module điều khiển xả khí (tích hợp xả + cảnh báo) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 296 | Lắp đặt Module giám sát địa chỉ 1 ngõ vào | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 297 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí và tạm dừng xả khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 298 | Lắp đặt Còi đèn báo cháy xả khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 299 | Lắp đặt Chuông báo động | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 300 | Ống mềm xả khí DN20 kèm van 1 chiều | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 301 | Đai giữ bình (02 bộ cho mỗi bình) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 302 | Tee kết nối kích hoạt đầu bình | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 303 | Ống đồng kết nối giữa các bình IG-100 loại 84L | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 304 | Tủ kích hoạt 5.1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áp lực khí xả) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 305 | Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 6000mm. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 306 | Nút bịt đường kích hoạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt Van xả khí an toàn 8A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt Đầu phun khí DN25 (1") loại 360 độ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt Đèn cảnh báo xả khí, CẤM VÀO | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 310 | Lắp đặt Đèn cảnh báo xả khí, DI TẢN KHẨN CẤP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 311 | Lắp đặt Cửa xả áp cơ KT 500x500 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2. Dây chống cháy, chống nhiễu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 80 | m |
| 313 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 75 | m |
| 314 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | m |
| 315 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | hộp |
| 316 | Kẹp đỡ ống D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 317 | Măng sông nối ống D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | cái |
| 318 | Tê, cút nối ống D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | cái |
| 319 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật KT160x160x80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt Lắp đặt đường ống thép DN50 (thép đúc SCH40) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 321 | Lắp đặt đường ống thép DN32 (thép đúc SCH40) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 322 | Lắp đặt đường ống thép DN25 (thép đúc SCH40) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 323 | Lắp đặt Tê thép đúc DN50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt Tê thép đúc DN50/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 325 | Lắp đặt Tê thép đúc DN32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 326 | Lắp đặt Cút thép đúc DN50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 327 | Lắp đặt Cút thép đúc DN25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 328 | Lắp đặt Côn thép đúc DN50/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 329 | Lắp đặt Côn thép đúc DN32/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 330 | Lắp đặt Măng xông D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 331 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 332 | Lắp đặt Bích thép đặc DN50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 333 | Quang treo D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | bộ |
| 334 | Quang treo D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | bộ |
| 335 | Quang treo D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | bộ |
| 336 | Tiren M10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 337 | Hệ thống giá đỡ giàn bình khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | HT |
| 338 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 339 | Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 340 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1000x600/700x700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1200x1200/D700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1200x1200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt Cút ống gió, KT 1000x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 344 | Lắp đặt Côn ống gió, KT 1000x800/800x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt Cửa hút gió louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1200x1200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cửa |
| 346 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT 700x700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 347 | Lắp đặt Van xả áp điểu chỉnh cơ, Kt 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 348 | Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, kèm lưới chắn côn trùng, KT 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cửa |
| 349 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 350 | Lắp đặt Ống gió, Kt 1000x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 48 | m |
| 351 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 1000x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | cái |
| 352 | Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 1000x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 353 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 3 pha chống cháy 3x16+1x10mm2 LF/FR/CV 3x16+1x10mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 35 | m |
| 354 | Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 60 | m |
| 355 | Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 356 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 60 | m |
| 357 | Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 358 | Thép V50x5 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | m |
| 359 | Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 360 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 800x800/700x700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 361 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1200x1200/D700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 362 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1200x1200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 363 | Lắp đặt Cửa hút gió louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1200x1200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cửa |
| 364 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT 700x700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 365 | Lắp đặt Van xả áp điểu chỉnh cơ, Kt 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 366 | Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, kèm lưới chắn côn trùng, KT 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cửa |
| 367 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 368 | Lắp đặt Ống gió, Kt 800x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | m |
| 369 | Lắp đặt Ống gió, Kt 1600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | m |
| 370 | Lắp đặt Ống gió, Kt 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | m |
| 371 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 1600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 372 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 3 pha chống cháy 3x16+1x10mm2 LF/FR/CV 3x16+1x10mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | m |
| 373 | Lắp đặt Dây nối đấy 1x6mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | m |
| 374 | Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 60 | m |
| 375 | Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 376 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 60 | m |
| 377 | Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 378 | Tháp chống thấm ống gió 1600x400 xuyên mái | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 379 | Thép V50x5 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | m |
| 380 | Lắp đặt Giá treo ống gió KT 800x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 381 | Lắp đặt Giá treo ống gió KT 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 382 | Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 383 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 800x800/700x700 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 384 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1200x1200/D700 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 385 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1200x1200 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 386 | Lắp đặt Cửa hút gió louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1200x1200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cửa |
| 387 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT 700x700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 388 | Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, KT 600x600 (kèm hộp gió) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 57 | cửa |
| 389 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 57 | cái |
| 390 | Lắp đặt Ống gió, Kt 1000x600 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 96 | m |
| 391 | Lắp đặt Ống gió, Kt 800x800 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | m |
| 392 | Lắp đặt Ống gió, Kt 800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 176,5 | m |
| 393 | Lắp đặt Ống gió, Kt 600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 184,3 | m |
| 394 | Lắp đặt Ống gió, Kt 400x250 tôn dày 0.58mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 504 | m |
| 395 | Lắp đặt Chân rẽ ống gió, Kt 400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | cái |
| 396 | Lắp đặt Côn ống gió, Kt 800x250/600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 397 | Lắp đặt Côn ống gió, Kt 600x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 398 | Lắp đặt Côn ống gió, Kt 400x250/D300 tôn dày 0.58mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 399 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 800x800 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 400 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | cái |
| 401 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 402 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 400x250 tôn dày 0.58mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 403 | Lắp đặt Van gió điều khiển bằng Motor điện, KT 800x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 404 | Lắp đặt Van ngăn lửa, KT 800x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 405 | Lắp đặt Van gió điều khiển bằng Motor điện, KT 600x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 406 | Lắp đặt Van ngăn lửa, KT 600x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 407 | Lắp đặt Van ngăn lửa, KT 400x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 408 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật KT160x160x80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | hộp |
| 409 | Lắp đặt rơ le | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | cái |
| 410 | Lắp đặt Z ống gió, KT 800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 411 | Lắp đặt Z ống gió, KT 600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 412 | Lắp đặt Z ống gió, KT 400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | cái |
| 413 | Lắp đặt Chia ngả 3 ống gió, Kt 800x250/600x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 414 | Lắp đặt Chia ngả 3 ống gió, Kt 600x250/400x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 415 | Lắp đặt Chia ngả 3 ống gió, Kt 800x250/400x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 416 | Lắp đặt Chia ngả 3 ống gió, Kt 600x250/600x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 417 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 1000x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 49 | cái |
| 418 | Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 800x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 98 | cái |
| 419 | Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 600x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 99 | cái |
| 420 | Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 400x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 294 | cái |
| 421 | Lắp đặt Giá treo cửa hút khói và hộp góp gió, Kt 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 57 | cái |
| 422 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 3 pha chống cháy 3x16+1x10mm2 LF/FR/CV 3x16+1x10mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 300 | m |
| 423 | Lắp đặt Dây nối đất 1x10mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 150 | m |
| 424 | Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 660 | m |
| 425 | Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 426 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 618 | m |
| 427 | Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | m3 |
| 428 | Tháp chống thấm ống gió 1000x600 xuyên mái | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 429 | Thép V50x5 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | m |
| 430 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn 24V, 6A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 431 | Lắp đặt Chân rẽ ống gió, Kt Dx800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 432 | Lắp đặt Chân rẽ ống gió, Kt Dx600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 433 | Lắp đặt Côn thu 800x800/800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 434 | Khoan rút lõi ,chỉnh sửa hoàn thiện lỗ mở 800x250 qua sàn, vách bê tông mái (khoan bằng mũi khoan 70, tổng cộng 30 lỗ khoan) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | lỗ |
| 435 | Khoan rút lõi ,chỉnh sửa hoàn thiện lỗ mở 600x250 qua sàn, vách bê tông mái (khoan bằng mũi khoan 70, tổng cộng 24 lỗ khoan) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | lỗ |
| 436 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | m3 |
| 437 | Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 438 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 800x800/700x700 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 439 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1200x1200/D700 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 440 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1200x1200 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 441 | Lắp đặt Cửa hút gió louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1200x1200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cửa |
| 442 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT D700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 443 | Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, KT 600x600 (kèm hộp gió) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31 | cửa |
| 444 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31 | cái |
| 445 | Lắp đặt Ống gió, Kt 1000x600 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | m |
| 446 | Lắp đặt Ống gió, Kt 800x800 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | m |
| 447 | Lắp đặt Ống gió, Kt 800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 34 | m |
| 448 | Lắp đặt Ống gió, Kt 600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90 | m |
| 449 | Lắp đặt Ống gió, Kt 400x250 tôn dày 0.58mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 347 | m |
| 450 | Lắp đặt Chân rẽ ống gió, Kt 400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 37 | cái |
| 451 | Lắp đặt Côn ống gió, Kt 800x250/600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 452 | Lắp đặt Côn ống gió, Kt 600x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 453 | Lắp đặt Côn ống gió, Kt 400x250/D300 tôn dày 0.58mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | cái |
| 454 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 800x800 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 455 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 456 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 457 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 400x250 tôn dày 0.58mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 458 | Lắp đặt Van gió điều khiển bằng Motor điện, KT 800x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 459 | Lắp đặt Van ngăn lửa, KT 800x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 460 | Lắp đặt Van ngăn lửa, KT 600x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 461 | Lắp đặt Van ngăn lửa, KT 400x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 462 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật KT160x160x80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | hộp |
| 463 | Lắp đặt rơ le | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 464 | Lắp đặt Z ống gió, KT 800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 465 | Lắp đặt Z ống gió, KT 600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 466 | Lắp đặt Z ống gió, KT 400x250 tôn dày 0.58mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 467 | Lắp đặt Chia ngả 3 ống gió, Kt 800x250/600x250/600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 468 | Lắp đặt Chia ngả 3 ống gió, Kt 600x250/400x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 469 | Lắp đặt Chia ngả 3 ống gió, Kt 800x250/600x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 470 | Lắp đặt Chia ngả 4 ống gió, Kt 600x250/400x250/400x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 471 | Lắp đặt Chia ngả 3 ống gió, Kt 800x250/800x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 472 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 1000x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | cái |
| 473 | Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 800x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | cái |
| 474 | Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 600x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 475 | Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 400x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 203 | cái |
| 476 | Lắp đặt Giá treo cửa hút khói và hộp góp gió, Kt 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 62 | cái |
| 477 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 3 pha chống cháy 3x16+1x10mm2 LF/FR/CV 3x16+1x10mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 130 | m |
| 478 | Lắp đặt Dây nối đất 1x10mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 70 | m |
| 479 | Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | m |
| 480 | Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 481 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | m |
| 482 | Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | m3 |
| 483 | Tháp chống thấm ống gió 1000x600 xuyên mái | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 484 | Thép V50x5 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | m |
| 485 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn 24V, 6A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 486 | Lắp đặt Côn thu 800x800/800x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 487 | Khoan rút lõi ,chỉnh sửa hoàn thiện lỗ mở 800x250 qua sàn, vách bê tông mái (khoan bằng mũi khoan 70, tổng cộng 30 lỗ khoan) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | lỗ |
| 488 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | m3 |
| 489 | Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 490 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 800x600/D600 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 491 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1000x1000/600x600 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 492 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1000x1000 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 493 | Lắp đặt Cửa thải khói louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1000x1000 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cửa |
| 494 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT D600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 495 | Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, KT 600x600 (kèm hộp gió) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cửa |
| 496 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 497 | Lắp đặt Chân rẽ ống gió, Kt 400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 498 | Lắp đặt Ống gió, KT 800x600 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | m |
| 499 | Lắp đặt Ống gió, Kt 800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | m |
| 500 | Lắp đặt Ống gió, Kt 600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | m |
| 501 | Lắp đặt Ống gió, Kt 400x250 tôn dày 0.58mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | m |
| 502 | Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 800x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 503 | Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 600x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 504 | Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 400x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 505 | Lắp đặt Giá treo cửa hút khói và hộp góp gió, Kt 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 506 | Lắp đặt Giá cố định ống gió, Kt 800x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 507 | Lắp đặt Dây cấp nguồn chống cháy 4x6mm2 LF/FR/CV 4x6mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 508 | Lắp đặt Dây nối đất 1x4mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 509 | Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 80 | m |
| 510 | Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 511 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 60 | m |
| 512 | Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 513 | Tháp chống thấm ống gió 800x600 xuyên mái | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 514 | Thép V50x5 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | m |
| 515 | Lắp đặt Chân rẽ ống gió, Kt Dx800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 516 | Khoan rút lõi ,chỉnh sửa hoàn thiện lỗ mở 800x250 qua sàn, vách bê tông mái (khoan bằng mũi khoan 70, tổng cộng 30 lỗ khoan) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | lỗ |
| 517 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | m3 |
| 518 | Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 519 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 800x800/700x700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 520 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1200x1200/D700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 521 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1200x1200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 522 | Lắp đặt Cửa hút gió louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1200x1200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cửa |
| 523 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT 700x700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 524 | Lắp đặt Van xả áp điểu chỉnh cơ, Kt 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 525 | Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, kèm lưới chắn côn trùng, KT 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cửa |
| 526 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 527 | Lắp đặt Ống gió, Kt 800x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | m |
| 528 | Lắp đặt Ống gió, Kt 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | m |
| 529 | Lắp đặt Bịt ống gió, Kt 800x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 530 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 800x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 531 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 532 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 3 pha chống cháy 3x10+1x6mm2 LF/FR/CV 3x10+1x6mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 38 | m |
| 533 | Lắp đặt Dây nối đất 1x6mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | m |
| 534 | Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 535 | Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 536 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 537 | Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 538 | Thép V50x5 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | m |
| 539 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng tay gạt, Kt 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 540 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 541 | Lắp đặt Chân rẽ ống gió, KT 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 542 | Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 543 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 800x1000/700x700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 544 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1200x1200/D700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 545 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1200x1200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 546 | Lắp đặt Cửa hút gió louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1200x1200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cửa |
| 547 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT 700x700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 548 | Lắp đặt Van xả áp điểu chỉnh cơ, Kt 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 549 | Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, kèm lưới chắn côn trùng, KT 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cửa |
| 550 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 551 | Lắp đặt Ống gió, Kt 800x1000 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | m |
| 552 | Lắp đặt Ống gió, Kt 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | m |
| 553 | Lắp đặt Bịt ống gió, Kt 800x1000 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 554 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió, KT 800x1000 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 555 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 556 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 3 pha chống cháy 3x16+1x10mm2 LF/FR/CV 3x16+1x10mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | m |
| 557 | Lắp đặt Dây nối đất 1x10mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | m |
| 558 | Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 559 | Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 560 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 561 | Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 562 | Thép V50x5 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | m |
| 563 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng tay gạt, Kt 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 564 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 565 | Lắp đặt Chân rẽ ống gió, KT 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 566 | Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 567 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 800x800/700x700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 568 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1200x1200/D700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 569 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1200x1200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 570 | Lắp đặt Cửa hút gió louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1200x1200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cửa |
| 571 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT 700x700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 572 | Lắp đặt Van xả áp điểu chỉnh cơ, Kt 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 573 | Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, kèm lưới chắn côn trùng, KT 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cửa |
| 574 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 575 | Lắp đặt Ống gió, Kt 800x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | m |
| 576 | Lắp đặt Ống gió, Kt 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | m |
| 577 | Lắp đặt Bịt ống gió, Kt 800x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 578 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 800x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 579 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 580 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 3 pha chống cháy 3x10+1x6mm2 LF/FR/CV 3x10+1x6mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 581 | Lắp đặt Dây nối đất 1x6mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | m |
| 582 | Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | m |
| 583 | Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 584 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | m |
| 585 | Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 586 | Thép V50x5 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | m |
| 587 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng tay gạt, Kt 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 588 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 589 | Lắp đặt Chân rẽ ống gió, KT 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 590 | Kẹp nẹp C | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | kg |
| 591 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,25 | 100m |
| 592 | Lắp đặt Chếch thép D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | cái |
| 593 | Lắp đặt Măng xông D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | cái |
| 594 | Giá đỡ ống thép D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 75 | bộ |
| 595 | Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện, KT 300x100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | 10m |
| 596 | Lắp đặt Cút máng cáp, KT 300x100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | bộ |
| 597 | Lắp đặt Tê máng cáp, KT 300x100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 598 | Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | bộ |
| 599 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 800x800/700x700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 600 | Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1200x1200/D700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 601 | Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1200x1200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 602 | Lắp đặt Cửa hút gió louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1200x1200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cửa |
| 603 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT 700x700 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 604 | Lắp đặt Van xả áp điểu chỉnh cơ, Kt 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 605 | Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, kèm lưới chắn côn trùng, KT 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cửa |
| 606 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 607 | Lắp đặt Ống gió, Kt 800x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | m |
| 608 | Lắp đặt Ống gió, Kt 1800x200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | m |
| 609 | Lắp đặt Ống gió, Kt 1400x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | m |
| 610 | Lắp đặt Ống gió, Kt 600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | m |
| 611 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 1800x200, 1400x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23 | cái |
| 612 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 3 pha chống cháy 3x10+1x6mm2 LF/FR/CV 3x10+1x6mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 400 | m |
| 613 | Lắp đặt Dây nối đất 1x6mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | m |
| 614 | Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 260 | m |
| 615 | Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 616 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 260 | m |
| 617 | Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | m3 |
| 618 | Tháp chống thấm ống gió 2000x400 xuyên mái | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 619 | Thép V50x5 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | m |
| 620 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió kt 1400x200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | cái |
| 621 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió kt 800x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 622 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió kt 600X300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 623 | Chống cháy lan trục kỹ thuật thông tầng trong các phòng kỹ thuật có cửa mở | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 624 | Màn ngăn cháy loại C1-1 EI60 (KT: Rộng 6,6m, cao 4,5m) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | trọn bộ |
| 625 | Màn ngăn cháy loại C2-2 EI60 (KT rộng 3,9m, cao 4,5m) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 626 | Thạch cao chống cháy EI70 phút (Ngăn cháy lan phía trên màn sập) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | m2 |
| 627 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 loops | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | trung tâm |
| 628 | Lắp đặt Bơm chữa cháy điện: Q=44,6 l/s, H=72m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | máy |
| 629 | Lắp đặt Bơm chữa cháy điện: Q=113 l/s, H=50m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | máy |
| 630 | Lắp đặt Bơm bù chữa cháy : Q= 1 l/s, H=80 m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | máy |
| 631 | Lắp đặt Bơm bù chữa cháy : Q= 1 l/s, H=55 m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | máy |
| 632 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 633 | Bình khí CO2 loại 45Kg khí (kèm van đầu bình kích hoạt bằng tay, khí, điện + đồng hồ áp suất) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 64 | bình |
| 634 | Tủ cấp nguồn 24V/220V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 635 | Bình khí N2 loại 80 Lít, nạp 20kg khí (kèm van đầu bình kích hoạt bằng tay, khí, điện + đồng hồ áp suất) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | bình |
| 636 | Lắp đặt Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 30.000m3/h, H=600Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 637 | Lắp đặt Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 32.000m3/h, H=500Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 638 | Lắp đặt Quạt hút khói, kiểu ly tâm, Q = 30.000m3/h, H=900Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 639 | Lắp đặt Quạt hút khói, kiểu ly tâm, Q = 30.000m3/h, H=900Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 640 | Lắp đặt Quạt hút khói, kiểu ly tâm, Q = 14.000m3/h, H=600Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 641 | Lắp đặt Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 26.000m3/h, H=500Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 642 | Lắp đặt Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 36.000m3/h, H=500Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 643 | Lắp đặt Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 26.000m3/h, H=500Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 644 | Lắp đặt Tủ điều khiển 6 quạt tăng áp, hút khói, điều khiển sao tam giác: | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 645 | Lắp đặt Tủ điều khiển 9 quạt hút khói tăng áp, điều khiển sao tam giác | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 646 | Lắp đặt Tủ đặt nút ấn điều khiển quạt, KT 600x800 đã bao gồm các đèn báo chỉ thị, các phiến đấu nối và giắc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 647 | Lắp đặt Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 32.000m3/h, H=500Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| M | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm 8 vùng, kết nối IP:- Khả năng mở rộng tối đa: 250 bộ trung tâm (2000 vùng âm thanh)- Dung lượng bộ nhớ trong tích hợp sẵn: 1GB- Khả năng cấu hình âm ly dự phòng: 3 dự phòng cho 1 thiết bị chính; 2 dự phòng cho 1 thiết bị chính; 1 dự phòng cho 1 thiết bị chính hoặc 2 dự phòng cho 2 thiết bị chính- Ngõ ra âm thanh: 8, có chức năng dò lỗi- Ngõ vào/ra Trigger: 8- Hỗ trợ 4 đầu vào phụ (AUX) có thể kết nối với thiết bị bên ngoài nguồn âm thanh như một máy nghe nhạc CD hoặc tuner- Hỗ trợ 4 cổng phát hiện tiếng ồn (đầu vào cảm biến) cổng vào có thể thiết lập việc cung cấp năng lượng và đạt được của mỗi đầu vào- Hỗ trợ đầu vào micro báo động khẩn cấp trong trường hợp khẩn cấp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Âm ly công suất 1x500W có chức năng cảnh báo:- Công suất: 1 x 500 W- Nguồn cấp chính: ~ 220 - 240 V, 50/60 Hz- Nguồn cấp phụ: ~ 220 - 240 V, 50/60 Hz- Điện áp ngõ ra loa: 100 V /70 V- Trở kháng: 20 KΩ- Tỉ số Tín hiệu/Nhiễu: >100 dB (with A- Weight)- Méo phi tuyến: | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Âm ly công suất 2x250W có chức năng cảnh báo:- Công suất: 2 x 250 W- Nguồn cấp chính: ~ 220 - 240 V, 50/60 Hz- Nguồn cấp phụ: ~ 220 - 240 V, 50/60 Hz- Điện áp ngõ ra loa: 100 V /70 V- Trở kháng: 20 KΩ- Tỉ số Tín hiệu/Nhiễu: >100 dB (with A- Weight)- Méo phi tuyến: | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bàn phím điều khiển chọn vùng:- màn hình cảm ứng LCD 4.3" | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ Phát Nhạc CD/MP3/USB/SD- Nguồn phát: CD/USB/SD/FM/DAB- Hỗ trợ phát đồng thời 2 đầu ra | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ giao diện mạng, điều khiển báo cháy 32 kênh và 4 nguồn nhạc:- Nguồn cấp chính: -100-240V. 50/60Hz- Ngõ RS-485 liên kết với hệ thống báo cháy: 2- Thẻ nhớ lưu trữ âm thanh: 4G SD card - Ngõ vào Trigger: 32 ngõ vào (có thể giám sát)- Ngõ ra Trigger (dành riêng): 8 ngõ ra (NO, NC và COM)- Số cổng mạng: 4 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Loa lắp trần có các mức công suất (6/3/1.5W) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 523 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Loa hộp gắn tường, công suất 6/3W, màu trắng, nhựa ABS | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 41 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Loa nén 15W: 7,5/15W, nhựa ABS, màu trắng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Micro thông báo khẩn cấp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Phần mềm quản lý (cài trên máy tính hệ thống camera) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt UPS Online 6KVA | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cáp âm thanh 2x1,5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11.000 | m |
| 14 | Cáp nguồn 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 700 | m |
| 15 | Ống bảo vệ PVC D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7.600 | m |
| 16 | Ống bảo vệ PVC D20 (lắp chìm) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 400 | m |
| 17 | Ống mềm bảo vệ PVC D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.000 | m |
| 18 | Lắp đặt Máy chủ kèm bàn gọi 20 máy con | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | thiết bị |
| 19 | Cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ điều hành Windows | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | 1 cơ sở dữ liệu |
| 20 | Lắp đặt Nguồn adapter cấp cho máy chủ 48VDC | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Máy con 1 giường bệnh tích hợp mic, loa có nút bấm kéo dài & đế cho máy con (dùng cho phòng 1 giường) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Máy con gắn trần tích hợp loa (dùng cho phòng nhiều giường) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 66 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Micro gắn trần (dùng cho phòng nhiều giường) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 66 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Nút gọi đầu giường (dùng cho phòng nhiều giường) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 237 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Chốt giật nhà vệ sinh/ khẩn cấp có dây giật | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 82 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Đèn báo hiệu cửa phòng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 82 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Nút hiện diện y tá | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 82 | Cái |
| 28 | Cáp tín hiệu 22AWG 2 PAIRS | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 610 | 10 m |
| 29 | Cáp tín hiệu 22AWG 1 PAIRS | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 91,5 | 10 m |
| 30 | Ống bảo vệ PVC D20 (lắp nổi) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.700 | m |
| 31 | Ống bảo vệ PVC D20 (lắp chìm) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.900 | m |
| 32 | Hộp đấu nối dây trong phòng bệnh 160x160x80 mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 82 | hộp |
| 33 | Hộp đấu nối dây tại máy chủ 235x235x80 mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Camera bán cầu hồng ngoại trong nhà:- Cảm biến ảnh 1/2.8” CMOS image sensor- Độ phân giải 2MP (1920 × 1080) @25/30 fps- Tích hợp IR LED, khoảng cách tối đa: 30 m- Ống kính cố định 3.6mm- Chuẩn nén H.265; H.264; H.264B; MJPEG- Tính năng WDR, 3D DNR, HLC, BLC- Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD tối đa 256GB- Nguồn 12VDC/PoE(802.3af)- Chuẩn bảo vệ IP67, IK10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 88 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Camera bán cầu hồng ngoại trong nhà (gắn micro):- Cảm biến ảnh 1/2.8” CMOS image sensor- Độ phân giải 2MP (1920 × 1080) @30 fps- Tích hợp IR LED, khoảng cách tối đa: 50 m- Ống kính cố định 3.6mm- Chuẩn nén H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG- Tính năng WDR, 3D DNR, HLC, BLC- Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD tối đa 256GB- 1/1 Alarm in/out- 1/1 Audio in/out - Nguồn 12VDC/PoE(802.3af)- Chuẩn bảo vệ IP67, IK10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | Cái |
| 36 | Lắp đặt MicrophoneMicrophone thu âm đa hướng, tầm thu 1-150m2, tích hợp bộ lọc ồn cơ bản. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Camera thân ngoài trời:- Cảm biến ảnh 1/2.8” CMOS image sensor- Độ phân giải 2MP (1920 × 1080) @ 25/30 fps- Tích hợp IR LED, khoảng cách tối đa: 60 m- Ống kính: Motorized Vari-focal Lens 2.7~13.5mm- Chuẩn nén H.265; H.264; H.264B; MJPEG - Cổng Alarm: In/Out; Cổng Audio: In/Out- Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD tối đa 256GB - Nguồn 12VDC/PoE(802.3af)- Chuẩn bảo vệ IP67, IK10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Hộp nối gắn tường cho camera thân | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP 64 kênh hỗ trợ 8 ổ cứng, chuẩn nén H265+- Hỗ trợ 64 kênh IP- Độ phân giải tối đa 12MP- Băng thông vào/ra 320Mbps/320Mbps- Chuẩn nén hình ảnh Smart H.265+; Smart H.264+; H.265; H.264; MJPEG- Hỗ trợ ổ cứng: 8xSATA HDD mỗi ổ 10TB, 1xeSATA- RAID 0/1/5/6/10- Cổng xuất hình 2xVGA & 2xHDMI- Cổng mạng: 2xRJ45(1000M)- 4xUSB (2xUSB3.0)- Audio: 1 In/ 2 Out- Alarm: 16 In/ 6 Out | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Máy tính vận hành:- CPU: Intel Core i7-10700 (8 Core, 16M cache, base 2.9GHz, up to 4.8GHz)- RAM: 8GB (1X8GB) DDR4 2666MHz- HDD: 1TB 7200rpm SATA 3.5" HDD- Graphics: Nvidia Quadro P620, 2GB- Window 7/10 * Model có thê thay đổi theo cập nhật NSX | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt Ổ cứng dung lượng 6TB | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt Màn hình quan sát 55 inch | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Dây HDMI 5m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Cái |
| 44 | Cáp mạng CAT6 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 500 | 10 m |
| 45 | Ống bảo vệ PVC D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 680 | m |
| 46 | Ống mềm bảo vệ PVC D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt Máy chủ hệ thống BMS: | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt Máy tính vận hành: | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt Màn hình 23 inch | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Máy in laser A4 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn UPS Công suất: 3KVA: | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt Phần mềm quản lí trung tâm BMS :+ Cấu trúc hệ thống: Server/Client+ Cung cấp giao diện đồ họa người dùng, cảnh báo, lập lịch, lịch sử qua web browser + Cơ sở dữ liệu SQL.+ Khả năng tích hợp với các hệ thống khác thông qua chuẩn truyền thông: Bacnet, Modbus, OPC...Tích hợp với các hệ thống sau: - Tích hợp với hệ thống điều hòa thông gió. - Tích hợp với hệ thống điện- Tích hợp với hệ thống cấp thoát nước- Tích hợp hệ thống trạm xử lý nước thải- Tích hợp hệ thống thang máy- Tích hợp hệ thống phòng cháy chữa cháy- Tích hợp hệ thống khí y tế | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Gói |
| 53 | Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 năm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt Tủ DDC kích thước W800 x H1200 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 năm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 năm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt Tủ DDC kích thước W800 x H1200 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 năm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 năm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 năm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 năm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 năm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 năm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 năm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 năm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt Tủ DDC kích thước W800 x H1200 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 năm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 năm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 năm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt Tủ DDC kích thước W800 x H1400 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 95 | Cảm biến mức nước | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cái |
| 96 | Cảm biến nhiệt độ phòng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cái |
| 97 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trời | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 98 | Cảm biến áp suất cầu thang | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | Cái |
| 99 | Cảm áp suất nước | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Cái |
| 100 | Cảm biến mức bồn dầu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 101 | Cáp tín hiệu STP AWG18 1P | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 152,5 | 10 m |
| 102 | Dây tín hiệu CAT6 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 91,5 | 10 m |
| 103 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x1.0mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14.000 | m |
| 104 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC-3x2.5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 700 | m |
| 105 | Ống nhựa bảo vệ dây PVC D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5.000 | m |
| 106 | Máng 150x100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | m |
| 107 | Phụ kiện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | lô |
| 108 | Cáp mạng CAT6 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5.313,6 | 10 m |
| 109 | Module ổ cắm mạng RJ45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 980 | 1 ổ cắm |
| 110 | Mặt socket các loại | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 980 | cái |
| 111 | Đế âm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 980 | hộp |
| 112 | Ống bảo vệ PVC D20 (lắp nổi) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6.095 | m |
| 113 | Ống bảo vệ PVC D20 (lắp chìm) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4.589 | m |
| 114 | Cáp thuê bao 2 đôi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15.608 | m |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm chìm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 289 | 1 ổ cắm |
| 116 | Mặt socket các loại | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 289 | cái |
| 117 | Đế âm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 289 | hộp |
| 118 | Lắp đặt tủ Rack 32U | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | thiết bị |
| 119 | Lắp đặt tủ Rack 15U | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | thiết bị |
| 120 | Lắp đặt thanh nguồn 32A trong tủ Rack | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | Thanh |
| 121 | Lắp đặt thanh quản lý cáp ngang | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 203 | Thanh |
| 122 | Lắp đặt automat loại 1 pha. Cường độ dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | cái |
| 123 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,66 | km cáp |
| 124 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 44 | khung giá |
| 125 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 44 | bộ ODF |
| 126 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp (Lắp đặt dây nhảy quang). | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 925 | 10 m |
| 127 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.058 | đôi đầu dây |
| 128 | Máng cáp R200xC100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.480 | m |
| 129 | Tấm nối thẳng cho máng R200*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 740 | cái |
| 130 | Giá đỡ máng cáp cho máng R200*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 987 | cái |
| 131 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 740 | m |
| 132 | Máng cáp R400xC100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 980 | m |
| 133 | Tấm nối thẳng cho máng R400*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 490 | cái |
| 134 | Giá đỡ máng cáp cho máng R400*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 654 | cái |
| 135 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 490 | m |
| 136 | Máng cáp R500xC150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 80 | m |
| 137 | Tấm nối thẳng cho máng R500*C150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | cái |
| 138 | Giá đỡ máng cáp cho máng R500*C150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | cái |
| 139 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | m |
| N | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | MSB1,2,4: Đầu vào MSB 1 - ACB 4P 1600A 65kA kiểu cố định, bảo vệ LSIG, motor, cuộn đóng, cuộn cắt, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1 - Bộ trip điều khiển Micrologic 6.0 bải vệ chạm đất SL: 1 - Động cơ sạc SL: 1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL: 1 - Cuộn cắt thấp áp SL: 1 - Viền mặt ngoài (Escucheon) SL: 1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 - MCCB 4P 125A 36kA SL: 1 - Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) SL: 1 - Biến dòng 1250/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra MSB1 SL: - MCCB 4P 400A 36kA SL: 1 - UPS 250KVA - 400V SL: 1 Đầu ra MSB2 SL: - MCCB 4P 200A 36kA SL: 2 - MCCB 4P 175A 36kA SL: 1 - MCCB 4P 250A 36kA SL: 1 - MCCB 4P 150A 36kA SL: 1 - MCCB 4P 80A 36kA SL: 2 - MCCB 4P 50A 36kA SL: 1 Đầu ra MSB4 SL: - ACB 4P 800A 50kA kiểu cố định, bảo vệ LI, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1 - Biến dòng 800/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2300Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Khoang kết nối với UPS: Đầu vào SL: - MCCB 3P 400A 36kA SL: 1 - Biến dòng 400/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 4P 250A 25kA SL: 1 - MCCB 4P 80A 25kA SL: 1 - MCCB 4P 63A 25kA SL: 1 - MCCB 4P 40A 25kA SL: 1 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx900Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | MSB3: Đầu vào SL: - ACB 4P 1250A 50kA kiểu cố định, bảo vệ LI, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1 - Biến dòng 1200/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx700Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | MSB5,6,7: Đầu vào MSB5 SL: - ACB 4P 1250A 65kA kiểu cố định, bảo vệ LSIG, motor, cuộn đóng, cuộn cắt, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1 - Động cơ sạc SL: 1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL: 1 - Cuộn cắt thấp áp SL: 1 - Viền mặt ngoài (Escucheon) SL: 1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 - MCCB 4P 125A 36kA SL: 1 - Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) SL: 1 - Biến dòng 1250/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3, Đầu ra MSB6 SL: - ACB 4P 800A 50kA kiểu cố định, bảo vệ LI, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1 - Biến dòng 800/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra MSB7 SL: - MCCB 4P 300A 36kA SL: 2 - MCCB 4P 175A 36kA SL: 2 - MCCB 4P 63A 36kA SL: 1 - MCCB 4P 50A 36kA SL: 3 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2300Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | MSB8: Đầu vào SL: - MCCB 4P 400A 36kA SL: 1 - Biến dòng 400/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 3P 250A 25kA SL: 1 - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1 - MCCB 3P 63A 25kA SL: 1 - MCCB 3P 32A 25kA SL: 1 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx900Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | MSB9: Đầu vào SL: - MCCB 4P 1250A 70kA loại cố định SL: 1 - Biến dòng 1250/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 3P 500A 36kA SL: 1 - MCCB 3P 300A 36kA SL: 1 - MCCB 3P 175A 36kA SL: 1 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx900Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| O | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Tủ điện phòng P1.1, P1.3: Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ điện phòng P1.2 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện phòng P1.4 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện phòng P1.4A Đầu vào SL: - MCB 2P 32A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện phòng P1.4B Đầu vào SL: - MCB 2P 32A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện phòng P1.5 Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 9 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 7 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 18 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện phòng P1.6 Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 32A 4.5kA SL: 1 - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 15 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện phòng P1.6A Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện phòng P1.6B Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điện phòng P1.6C Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điện phòng P1.6D; P1.12; P1.13 (TK 1 TỦ): Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Tủ |
| 12 | Tủ điện phòng P1.7 Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 12 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điện phòng P1.8 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ điện phòng P1.9 Đầu vào SL: - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 7 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 16 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ điện phòng P1.10 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ điện phòng P1.11; P1.14;P1.15 (TK 1 TỦ) Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Tủ |
| 17 | Tủ điện phòng P1.16 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 9 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 18 | Tủ điện phòng P1.17 Đầu vào SL: - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 8 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 19 | Tủ điện phòng P1.18 Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 - Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 10 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 13 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ điện phòng P1.19 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ điện phòng P1.20 Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: -RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 8 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 13 -MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 22 | Tủ điện phòng P1.21 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 7 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 23 | Tủ điện phòng P1.21A Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 24 | Tủ điện phòng P1.22 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 25 | Tủ điện phòng P1.23 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 26 | Tủ điện TĐ1.1 Đầu vào SL: - MCCB 3P 125A 25kA SL: 1 - Biến dòng 125/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 -Cầu chì 1P 2A SL: 3 -Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: -MCB 3P 32A 6kA SL: 2 - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 - MCB 2P 32A 6kA SL: 2 - MCB 2P 25A 6kA SL: 4 - MCB 2P 20A 6kA SL: 12 - MCB 1P 16A 6kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 -Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx700Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 27 | Tủ điện TĐ1.2 Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1 - Biến dòng 150/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 5 - MCB 2P 63A 6kA SL: 2 - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 - MCB 2P 25A 6kA SL: 2 - MCB 2P 20A 6kA SL: 5 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 28 | Tủ điện phòng TĐHL1.1, 1.2, 2.1, 2.2 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - Contactor 1P 20A SL: 3 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 29 | Tủ điện phòng P2.1, 2, 3, 8 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 30 | Tủ điện phòng P2.4, 5, 6, 7 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 3 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 31 | Tủ điện phòng P2.11, 9 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 32 | Tủ điện phòng P2.10 Đầu vào SL: MCB 2P 50A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: MCB 1P 16A 4.5kA SL: 7 MCB 1P 10A 4.5kA SL: 5 Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 15 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 33 | Tủ điện phòng P2.12; 13 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 34 | Tủ điện phòng P2.14 Đầu vào SL: - MCB 3P 80A 10kA SL: 1 - Biến dòng 75/5A SL: 3 - Đồng hồ A - 0-75A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 -Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 3P+N 40A 4.5kA 30mA SL: 2 - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 12 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 5 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx700Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 35 | Tủ điện phòng P2.15 Đầu vào SL: - MCB 2P 40A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 11 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 36 | Tủ điện phòng P2.15A Đầu vào SL: - MCB 3P 50A 6kA SL: 1 - Biến dòng 50/5A SL: 3 - Đồng hồ A - 0-50A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 15 - MCB 1P 25A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 5 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx700Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 37 | Tủ điện phòng P2.15B Đầu vào SL: - MCB 2P 63A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 5 - RCBO 1P+N 20A 30mA 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 38 | Tủ điện phòng P2.16 Đầu vào SL: - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 39 | Tủ điện phòng P2.17;19;20;21 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 - Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 40 | Tủ điện phòng P2.18 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 41 | Tủ điện phòng P2.22 Đầu vào SL: - MCB 3P 50A 6kA SL: 1 - Biến dòng 50/5A SL: 3 - Đồng hồ A - 0-50A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 1P 25A 4.5kA SL: 1 - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 7 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 13 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 6 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 42 | Tủ điện phòng P2.22A Đầu vào SL: - MCB 2P 40A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 43 | Tủ điện phòng P2.22B; 2.22C Đầu vào SL: MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 5 MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 44 | Tủ điện phòng P2.23 Đầu vào SL: - MCCB 3P 50A 25kA SL: 1 - Biến dòng 50/5A SL: 3 - Đồng hồ A - 0-50A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 11 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 10 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 45 | Tủ điện TĐ2.1 Đầu vào SL: - MCCB 3P 125A 25kA SL: 1 - Biến dòng 125/5A SL: 3 - Đồng hồ A - 0 - 125A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 50A 6kA SL: 1 - MCB 3P 32A 6kA SL: 1 - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 - MCB 2P 40A 6kA SL: 1 - MCB 2P 25A 6kA SL: 4 - MCB 2P 20A 6kA SL: 15 - MCB 1P 16A 6kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 46 | Tủ điện TĐ2.2 Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1 - Biến dòng 150/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 80A 10kA SL: 1 - MCB 3P 50A 6kA SL: 1 - MCB 3P 40A 6kA SL: 1 - MCB 2P 63A 6kA SL: 1 - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 - MCB 2P 40A 6kA SL: 2 - MCB 2P 25A 6kA SL: 2 - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 47 | Tủ điện phòng DB-IT Đầu vào SL: - MCB 2P 40A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: -MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5 -MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 48 | Tủ điện phòng P3.1, 2, 3, 8 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 49 | Tủ điện phòng P3.4, 5, 6, 7 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 3 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 50 | Tủ điện phòng P3.1A; 3.2A Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 51 | Tủ điện phòng P3.3A Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 9 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 52 | Tủ điện phòng P3.9 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 53 | Tủ điện phòng P3.10 Đầu vào SL: - MCCB 3P 32A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1 -MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 -MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 54 | Tủ điện phòng P3.11 Đầu vào SL: - MCCB 3P 32A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 9 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 55 | Tủ điện phòng P3.12 Đầu vào SL: - MCCB 3P 32A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 8 -MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 56 | Tủ điện phòng P3.13 Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 7 -MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 57 | Tủ điện phòng P3.13A Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 -MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 58 | Tủ điện phòng P3.13B Đầu vào SL: MCB 2P 40A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5 MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 59 | Tủ điện phòng P3.14 Đầu vào SL: - MCCB 3P 32A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 10 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 60 | Tủ điện phòng P3.15 Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 - Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 61 | Tủ điện phòng P3.16 Đầu vào SL: MCB 2P 32A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 9 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 62 | Tủ điện phòng P3.16A Đầu vào SL: - MCCB 3P 30A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 2 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 63 | Tủ điện phòng P3.16B Đầu vào SL: - MCCB 3P 63A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 -Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 3P 63A 10kA SL: 1 - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 3 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 64 | Tủ điện phòng P3.17 Đầu vào SL: - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 9 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 11 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 65 | Tủ điện hành lang tầng 3 HL3.1; 3.2 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - Contactor 1P 20A SL: 3 - Đèn báo ON (Xanh) SL: 3 - Chuyển mạch 3 vị trí SL: 3 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 66 | Tủ điện TĐ3.1 Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1 - Biến dòng 150/5A SL: 3 - Đồng hồ A - 0-150A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 3P 63A 10kA SL: 1 - MCB 3P 32A 10kA SL: 1 - MCB 2P 32A 6kA SL: 3 - MCB 2P 25A 6kA SL: 5 - MCB 2P 20A 6kA SL: 8 - MCB 1P 16A 6kA SL: 2 - MCB 1P 10A 6kA SL: 2 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 67 | Tủ điện TĐ3.2 Đầu vào SL: - MCCB 3P 200A 25kA SL: 1 - Biến dòng 200/5A SL: 3 - Đồng hồ A - 0- 175A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 4P 100A 15kA SL: 1 - MCB 3P 32A 10kA SL: 5 - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 - MCB 2P 32A 6kA SL: 2 - MCB 2P 20A 6kA SL: 2 - MCB 1P 16A 6kA SL: 1 - MCB 1P 10A 6kA SL: 3 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 68 | Tủ điện TĐ-KM Đầu vào SL: - MCCB 4P 100A 15kA SL: 1 - Biến dòng 100/5A SL: 3 - Đồng hồ A - 0-100A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 6 - MCB 2P 32A 6kA SL: 8 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư phụ SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 69 | Tủ điện P.B (bếp) Đầu vào SL: - MCCB 3P 100A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1 - MCB 3P 25A 6kA SL: 1 - MCB 1P 32A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 20A 4.5kA SL: 8 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư phụ SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 70 | Tủ điện phòng P4.1 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 71 | Tủ điện phòng P4.2 Đầu vào SL: - MCB 3P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 11 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 13 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 72 | Tủ điện phòng P4.3, 4, 5.22 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 73 | Tủ điện phòng P4.6 Đầu vào SL: - MCB 3P 63A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 40A 6kA SL: 1 - MCB 1P 20A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 10 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 800Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 74 | Tủ điện phòng P4.7 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 75 | Tủ điện phòng P4.8 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 7 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Tủ |
| 76 | Tủ điện phòng P4.9; 4.10 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 77 | Tủ điện phòng P4.11 Đầu vào SL: - MCB 2P 32A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 78 | Tủ điện phòng P4.12. 13. 15.17 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 79 | Tủ điện phòng P4.14. 18. 19. 20. 21 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | Tủ |
| 80 | Tủ điện phòng P4.16 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 81 | Tủ điện hành lang tầng 4 HL4.1, HL4.2 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - Contactor 1P 20A SL: 3 - Đèn báo ON (Xanh) SL: 3 - Chuyển mạch 3 vị trí SL: 3 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 82 | Tủ điện TĐ4.1 Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1 - Biến dòng 80/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1 - MCB 2P 32A 6kA SL: 1 - MCB 2P 25A 6kA SL: 8 - MCB 2P 20A 6kA SL: 9 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 83 | Tủ điện TĐ4.2 Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1 - Biến dòng 150/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 100A 10kA SL: 1 - MCB 3P 63A 6kA SL: 1 - MCB 3P 25A 6kA SL: 1 - MCB 3P 20A 6kA SL: 1 - MCB 2P 20A 6kA SL: 6 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 84 | Tủ điện hành lang tầng 5-8 HL5, Hl6,HL7, HL8 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - Contactor 1P 20A SL: 6 - Đèn báo ON (Xanh) SL: 3 - Chuyển mạch 3 vị trí SL: 3 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 800Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 85 | Tủ điện phòng P5.1, 5.2, 5.3, 5.12, 5.16; P6.1, 6.2, 6.3, 6.12, 6.16, P7.1, 7.2, 7.3, 7.12, 7.16; P8.1, 8.2, 8.3, 8.12, 8.16, P5.8, P6.8, P7.8. Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23 | Tủ |
| 86 | Tủ điện phòng P5.4, 5.5, 5.6, 5.13, 5.14, 5.15, P6.4, 6.5, 6.6, 6.13, 6.14, 6.15, P7.4, 7.5, 7.6, 7.13, 7.14, P7.15, P8.4, 8.5, 8.6, 8.13, 8.14, 8.15, P5.7, P6.7, P7.7 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 3 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 27 | Tủ |
| 87 | Tủ điện phòng P5.17, 5.27, 5.28 P6.17, 6.27, 6.28, P7.17, 7.27, 7.28, P8.17, 8.27, 8.28 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | Tủ |
| 88 | Tủ điện phòng P5.18, 5.25, P6.18, 6.25, P7.18, 7.25, P8.18 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | Tủ |
| 89 | Tủ điện phòng P8.24 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 90 | Tủ điện phòng P5.9, 5.11, P6.9, 6.11, P7.9, 7.11, P8.9, 8.11 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | Tủ |
| 91 | Tủ điện phòng P5.10, 5.26, P6.10, 6.26, P7.10, 7.26, P8.9, 8.10, 8.25 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | Tủ |
| 92 | Tủ điện phòng P5.19, 5.24, P6.19, 6.24, P7.19, 7.24, P8.19 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | Tủ |
| 93 | Tủ điện phòng P5.20, 5.21, 5.22, 5.23 P6.20, 6.21, 6.22, 6.23, P7.20, 7.21, 7.2, 7.23, P8.20, 8.21, 8.22, 8.23 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | Tủ |
| 94 | Tủ điện phòng P8.7 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 95 | Tủ điện TĐT 5.1; 6.1; 7.1 Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1 - Biến dòng 80/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1 - MCB 2P 25A 6kA SL: 3 - MCB 2P 20A 6kA SL: 10 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - RCBO 1P+1N 32A 4.5kA 30mA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Tủ |
| 96 | Tủ điện TĐT 5.2; 6.2; 7.2 Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1 - Biến dòng 80/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1 - MCB 2P 25A 6kA SL: 4 - MCB 2P 20A 6kA SL: 13 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - RCBO 1P+1N 32A 4.5kA 30mA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Tủ |
| 97 | Tủ điện TĐT 8.1 Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1 - Biến dòng 80/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1 - MCB 2P 32A 6kA SL: 1 - MCB 2P 25A 6kA SL: 3 - MCB 2P 20A 6kA SL: 10 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - RCBO 1P+1N 32A 4.5kA 30mA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 98 | Tủ điện TĐT 8.2 Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1 - Biến dòng 80/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1 - MCB 2P 25A 6kA SL: 4 - MCB 2P 20A 6kA SL: 12 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - RCBO 1P+1N 32A 4.5kA 30mA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 99 | Tủ điện tầng tum TĐ9 Đầu vào SL: - MCB 2P 32A 6kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 100 | Tủ điện TĐ.IPP Đầu vào ATS SL: - ATS 4P 200A SL: 1 - Bộ điều khiển ATS SL: 1 Đầu vào SL: - MCCB 4P 200A 50kA SL: 1 - Biến dòng 200/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 2P 63A 10kA SL: 15 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1600Hx700Wx350Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 101 | Tủ điện TĐ.IPP (DP) Đầu vào SL: - MCCB 4P 200A 50kA SL: 1 - Biến dòng 200/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 2P 63A 10kA SL: 15 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1600Hx700Wx350Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 102 | Tủ điện TĐ.TB Đầu vào SL: - ACB 4P 1250A 50kA kiểu cố định, bảo vệ LI, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1 - Biến dòng 1250/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 4P 250A 25kA SL: 4 - MCCB 4P 200A 25kA SL: 6 - MCCB 4P 50A 25kA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 2200Hx800Wx600Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 103 | Tủ điện TĐ.U1 Đầu vào SL: - MCCB 4P 100A 25kA SL: 1 - Biến dòng 100/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 2P 63A 10kA SL: 6 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1600Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 104 | Tủ điện TĐ.U3 Đầu vào SL: - MCCB 4P 250A 50kA SL: 1 - Biến dòng 250/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 4P 200A 25kA SL: 1 - MCCB 3P 50A 25kA SL: 1 - MCCB 3P 63A 25kA SL: 2 - MCCB 2P 63A 25kA SL: 7 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 105 | Tủ điện TĐ.TM2. TM3. TM5. TM6 Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 50kA + cuộn cắt SL: 1 - Biến dòng 80/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 3P 50A 25kA SL: 2 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 106 | Tủ điện TĐ.TM3A Đầu vào SL: - MCCB 3P 50A 50kA + cuộn cắt SL: 1 - Biến dòng 50/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 107 | Tủ điện TĐ.TM1. TM4 Đầu vào SL: - MCCB 3P 50A 50kA + cuộn cắt SL: 1 - Biến dòng 50/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 108 | Tủ điện TĐ.BCC Đầu vào SL: - MCCB 3P 500A 50kA SL: 1 - Biến dòng 500/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| P | BUSWAY | |||
| 1 | Tủ điện PLUD IN 80A (800x600x250) tôn dày 2mm - Áp tô mát MCCB-3P-80A; Icu= 36kA SL: 01 - phụ kiến đấu buswway 100A SL: 01 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện PLUD IN 100A (800x600x250) tôn dày 2mm - Áp tô mát MCCB-3P-125A; Icu= 36kA SL: 02 - phụ kiến đấu buswway 125A SL: 02 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ điện PLUD IN 150A (800x600x250) tôn dày 2mm - Áp tô mát MCCB-3P-150A; Icu= 36kA SL: 06 - phụ kiến đấu buswway 150A SL:06 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Thanh dẫn busway Cu-800A-3W+100%N | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16,6 | 10m |
| 5 | Chuyển hướng vuông góc 800A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | Cái |
| Q | TỦ ĐIỆN PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 1.1, 220VA, công suất 8 Kva, cấp nguồn 8 lộ IT giám sát chạm đất, 4 lộ TN điện thường. - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào: - LBS 2P 80A SL:2 - Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VAC - Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 1.2, 220VA, công suất 8 Kva, cấp nguồn 8 lộ IT giám sát chạm đất - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào: LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VAC - Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 1.3 và IPP-ICU 3.3A, 220VA, công suất 8 Kva, cấp nguồn 9 lộ IT giám sát chạm đất - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào SL: - LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VAC - Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.1, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 10 lộ IT giám sát chạm đất, 3 lộ TN điện thường. - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..: - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào SL: LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VAC Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.2, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 9 lộ IT giám sát chạm đất, 3 lộ TN điện thường. Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào SL: LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VAC Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.3 và IPP-ICU 3.4, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 10 lộ IT giám sát chạm đất, 3 lộ TN điện thường. - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào SL: LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VAC Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 7 | Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.5, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 10 lộ IT giám sát chạm đất - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào SL: LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VAC Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.6 và IPP-ICU 3.7, 220VA, công suất 8 Kva, cấp nguồn 09 lộ IT giám sát chạm đất - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào SL: LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VAC Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 9 | Tủ biến áp cách ly IPP-2 phòng mổ lớn, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 12 lộ IT giám sát chạm đất. - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào SL: LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VAC Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ biến áp cách ly IPP-3 ... IPP-13 phòng mổ nhỏ, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 12 lộ IT giám sát chạm đất - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào SL: LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VAC Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | Tủ |
| 11 | Thiết bị thu sét tiên đạo SES bán kính bảo vệ cấp 4 (level 4): 150m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102: 2011(Pháp) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| R | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bồn nước 10 m3 N10.000F1700 dày 1,2mm (D4430xR1800xC2025(mm)) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Chi phí lắp đặt, vận hành, chuyển giao công nghệ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Bồn SOLAR nước nóng 6m3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dàn năng lượng mặt trời 6m3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | Tấm |
| 5 | HEAT PUMP (MGS 25HP) 2,2m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 6 | Bơm tuần hoàn nước nóng Q=3m3/h H=40m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 7 | Bơm hồi nước nóng Q=5m3/h h=50m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 8 | Bơm tuần hoàn thái dương năng Q=6m3/h H=20m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 9 | Bơm cấp nước Q=40m3/h H=60m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Bơm tăng áp Q=2L/s H=15m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Bình tích áp 100L | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ báo mực nước | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ cảm biến nhiệt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Chi phí vận chuyển | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| S | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tủ điện tổng điều hòa 1 TĐT.AC-01, bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 150A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 3 cái - MCCB 3P 25A 25kA: 2 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 6 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 1 cái - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện tổng điều hòa 2 TĐT.AC-02, bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 300A 36kA: 1 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 8 cái - MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 10A 25kA: 1 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 10 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 1 cái - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện tổng điều hòa 3 TĐT.AC-03, bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 500A 50kA: 1 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 4 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 8 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 16A 25kA: 1 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 15 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 1 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300-500A: 1 cái - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện tổng điều hòa 4 TĐT.AC-04, bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 320A 36kA: 1 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 3 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 5 cái - MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái - MCB 3P 16A 6kA: 3 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 12 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300-500A: 1 cái - Máy biến dòng 300/5A: 3 cái - Đồng hồ Ampe kế 0-300A: 3 cái - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện tổng điều hòa 1 (TĐ.AC1.1), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1200x800x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 1 cái - MCB 1P 10A 6kA: 49 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 50 cái - Contacto 3P 9A: 6 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 6 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 12 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện tổng điều hòa 1 (TĐ.AC1.2), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái - MCB 1P 10A 6kA: 36 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 33 cái - Contacto 3P 9A: 3 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 3 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 6 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện tổng điều hòa 1 (TĐ.AC1.3), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái - MCB 1P 10A 6kA: 23 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 24 cái - Contacto 3P 9A: 2 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 2 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 4 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện tổng điều hòa 2 (TĐ.AC2.1), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái - MCB 3P 16A 6kA: 1 cái - MCB 1P 10A 6kA: 29 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 31 cái - Contacto 3P 9A: 4 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 4 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 8 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện tổng điều hòa 2 (TĐ.AC2.2), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1200x800x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 1 cái - MCB 1P 10A 6kA: 45 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 46 cái - Contacto 3P 9A: 6 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 6 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 12 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điện tổng điều hòa 2 (TĐ.AC2.3), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái - MCB 1P 10A 6kA: 30 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 32 cái - Contacto 3P 9A: 2 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 2 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 4 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điện tổng điều hòa 3 (TĐ.AC3.1), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1200x800x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 16A 6kA: 2 cái - MCB 1P 10A 6kA: 45 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 48 cái - Contactor 3P 9A: 6 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 6 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 12 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện tổng điều hòa 4 (TĐ.AC4.1), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1200x800x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 1 cái - MCB 3P 10A 6kA: 1 cái - MCB 1P 10A 6kA: 71 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 42 cái - Contactor 3P 9A: 8 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 7 cái - Rơ le nhiệt 4-6A: 1 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 16 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điện tổng điều hòa 4 (TĐ.AC4.2), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái - MCB 3P 10A 6kA: 1 cái - MCB 1P 10A 6kA: 11 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 19 cái - Contactor 3P 9A: 1 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 1 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ điện tổng AHU, bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 800A 50kA loại cố định: 1 cái - MCCB 3P 160A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 125A 25kA: 2. cái - MCCB 3P 100A 25kA: 5 cái - MCCB 3P 80A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 63A 25kA: 2 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 3. cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500-1000A: 9 cái - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-01, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 80A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 20A 10kA: 1 cái - MCB 1P 16A 6kA: 1 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A-100A: 6 cái - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 4,0kw: 1 cái - Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 1 cái - Cầu chì 2A: 3 cái - Đèn báo pha: 3 bộ - Công tắc 3 vị trí : 1 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái - Rơ le trung gian: 3 bộ - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 70A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-23, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 100A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái - MCB 1P 16A 6kA: 5 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A: 11 cái - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 5,5kw: 1 cái - Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 2 cái - Cầu chì 2A: 3 cái - Đèn báo pha: 3 bộ - Công tắc 3 vị trí : 1 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái - Rơ le trung gian : 3 bộ - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-45, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 100A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái - MCB 1P 16A 6kA: 5 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A: 11 cái - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 5,5kw: 1 cái - Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 2 cái - Cầu chì 2A: 3 cái - Đèn báo pha: 3 bộ - Công tắc 3 vị trí: 1 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái - Rơ le trung gian : 3 bộ - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 18 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-67, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 100A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái - MCB 1P 16A 6kA: 5 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A: 11 cái - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 5,5kw: 1 cái - Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 2 cái - Cầu chì 2A: 3 cái - Đèn báo pha: 3 bộ - Công tắc 3 vị trí: 1 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái - Rơ le trung gian: 3 bộ - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 19 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-89, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 100A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái - MCB 1P 16A 6kA: 5 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A: 11 cái - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 5,5kw: 1 cái - Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 2 cái - Cầu chì 2A: 3 cái - Đèn báo pha: 3 bộ - Công tắc 3 vị trí : 1 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái - Rơ le trung gian : 3 bộ - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-10, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 63A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 20A 10kA: 1 cái - MCB 1P 16A 6kA: 1 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 5 cái - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 3,0kw: 1 cái - Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 1 cái - Rơ le trung gian: 3 bộ - Công tắc 3 vị trí : 1 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A: 3 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-11, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 125A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 03 cái - MCB 1P 16A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 05 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 01 cái. - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 11,0kw: 01 cái - Rơ le trung gian: 03 bộ - Công tắc 3 vị trí: 01 cái. - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 02 cái - Đèn báo pha: 03 cái - Cầu chì 2A: 03 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 03 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 125A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 22 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-12, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 100A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 02 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 01 cái - MCB 1P 16A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 05 cái - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 11,0kw: 01 cái. - Rơ le trung gian: 03 bộ - Công tắc 3 vị trí: 01 cái. - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 02 cái - Đèn báo pha: 03 cái - Cầu chì 2A: 03 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 03 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 23 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-13, Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 125A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 03 cái - MCB 1P 16A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 05 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 01 cái. - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 11,0kw: 01 cái - Rơ le trung gian: 03 bộ - Công tắc 3 vị trí: 01 cái. - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 02 cái - Đèn báo pha: 03 cái - Cầu chì 2A: 03 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 03 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 125A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 24 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-14, Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 160A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 03 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 01 cái - MCB 1P 16A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 05 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 01 cái. - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 15,0kw: 01 cái - Rơ le trung gian: 03 bộ - Công tắc 3 vị trí: 01 cái. - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 02 cái - Đèn báo pha: 03 cái - Cầu chì 2A: 03 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 03 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 150A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 25 | Tủ điện quạt TĐ-F, Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 63A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 08 cái - MCB 1P 10A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 10 cái - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 26 | Tủ điện tổng điều hòa cục bộ TĐT.AC-05 Bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 500A 50kA: 01 cái - MCCB 3P 80A 25kA: 04 cái - MCCB 3P 63A 25kA: 04 cái - MCB 3P 16A 6kA: 03 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 11 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500-1000A: 01 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 27 | Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐ.AC5.1) Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 01 cái. - MCCB 3P 80A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 04 cái - MCB 1P 16A 6kA: 13 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 18 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 28 | Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐ.AC5.2) Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 01 cái. - MCCB 3P 63A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 03 cái - MCB 1P 16A 6kA: 10 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 14 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 29 | Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐ.AC6.1) Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 01 cái. - MCCB 3P 80A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 04 cái - MCB 1P 16A 6kA: 13 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 18 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 30 | Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐ.AC6.2) Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 01 cái. - MCCB 3P 63A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 03 cái - MCB 1P 16A 6kA: 10 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 14 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 31 | Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐ.AC7.1), Gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 80A 25kA: 1 cái - MCB 3P 16A 6kA: 4 cái - MCB 1P 16A 6kA: 13 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 18 cái - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 32 | Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐ.AC7.2), gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 63A 25kA: 1 cái - MCB 3P 16A 6kA: 3 cái - MCB 1P 16A 6kA: 10 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 14 cái - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 33 | Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐ.AC8.1), gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 80A 25kA: 1 cái - MCB 3P 16A 6kA: 4 cái - MCB 1P 20A 6kA: 1 cái - MCB 1P 16A 6kA: 11 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 17 cái - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 34 | Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐ.AC8.2), gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 63A 25kA: 1 cái - MCB 3P 16A 6kA: 3 cái - MCB 1P 16A 6kA: 10 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 14 cái - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 35 | Hộp chứa 2 aptomat, lắp âm tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 91 | cái |
| 36 | Hộp chứa 4 aptomat, lắp âm tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28 | cái |
| 37 | MCB 3P 16A 6kA | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28 | cái |
| 38 | MCB 2P 20A 6kA | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Nhân công lắp đặt tủ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | lô |
| 40 | MCB 2P 16A 6kA | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90 | cái |
| 41 | Dàn nóng 10HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 42 | Dàn nóng 12HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 43 | Dàn nóng 14HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | dàn |
| 44 | Dàn nóng 16HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | dàn |
| 45 | Dàn nóng 18HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 46 | Dàn nóng 20HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 47 | Dàn nóng 22HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 48 | Dàn nóng 26HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 49 | Dàn nóng 30HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 50 | Dàn nóng 32HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | dàn |
| 51 | Dàn nóng 34HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 52 | Dàn nóng 40HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 53 | Dàn nóng 42HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 54 | Dàn nóng 44HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 55 | Dàn nóng 50HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 56 | Dàn nóng 52HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 57 | Dàn nóng 58HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | dàn |
| 58 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 2,8kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31 | dàn |
| 59 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 3,6kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17 | dàn |
| 60 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 4,5kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | dàn |
| 61 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 5,6kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | dàn |
| 62 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 7,1kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | dàn |
| 63 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 9,0kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | dàn |
| 64 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 11,2kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | dàn |
| 65 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 14,0kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | dàn |
| 66 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 16,0kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | dàn |
| 67 | Dàn lạnh treo tường Công suất lạnh 2,8kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | dàn |
| 68 | Dàn lạnh treo tường Công suất lạnh 3,6kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | dàn |
| 69 | Dàn lạnh treo tường Công suất lạnh 4,5kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | dàn |
| 70 | Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 2,8kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | dàn |
| 71 | Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 3,6kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | dàn |
| 72 | Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 4,5kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | dàn |
| 73 | Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 5,6kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | dàn |
| 74 | Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 7,1kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | dàn |
| 75 | Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 9,0kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28 | dàn |
| 76 | Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 11,2kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | dàn |
| 77 | Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 16,0kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | dàn |
| 78 | Bộ chia gas dàn nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | bộ |
| 79 | Bộ chia gas dàn nóng B1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | bộ |
| 80 | Bộ chia gas dàn nóng B2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | bộ |
| 81 | Bộ chia gas dàn lạnh | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 246 | bộ |
| 82 | Bộ chia gas dàn lạnh Y1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 34 | bộ |
| 83 | Bộ chia gas dàn lạnh Y2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 67 | bộ |
| 84 | Bộ chia gas dàn lạnh Y3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 46 | bộ |
| 85 | Bộ chia gas dàn lạnh Y4 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 87 | bộ |
| 86 | Bộ điều khiển từ xa loại nối dây | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 267 | bộ |
| 87 | Bộ điều khiển trung tâm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Bộ mở rộng DIII-Net cho BacNet | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | bộ |
| 89 | Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh âm trần nối ống gió - CSL: 36.000BTU/H | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh cassette 4 hướng thổi - CSL: 36.000BTU/H | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Điều hòa package đặt sàn một chiều, gas R410A, công suất 76.400BTU/H | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Bộ điều khiển từ xa loại nối dây | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8; Công suất lạnh: 70,57 Kw; Lưu lượng gió cấp: 7300 m³/h; Điện áp: 3P / 380V / 50Hz | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Cái |
| 94 | Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8; Công suất lạnh: 55,47 kW; Lưu lượng gió cấp: 5700 m³/h; Điện áp: 3P / 380V / 50Hz | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 95 | Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8; Công suất lạnh: 35,14 kW; Lưu lượng gió cấp: 3650 m³/h; Điện áp: 3P / 380V / 50Hz | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 96 | Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8; Công suất lạnh: 135,07 kW; Lưu lượng gió cấp: 13800 m³/h; Điện áp: 3P / 380V / 50Hz | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 97 | Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8; Công suất lạnh: 115,38 kW; Lưu lượng gió cấp: 11300 m³/h; Điện áp: 3P / 380V / 50Hz | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 98 | Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8; Công suất lạnh: 134,88 kW; Lưu lượng gió cấp: 12800 m³/h; Điện áp: 3P / 380V / 50Hz | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8; Công suất lạnh: 160,78 kW; Lưu lượng gió cấp: 16000 m³/h; Điện áp: 3P / 380V / 50Hz | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 100 | Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 16HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Dàn |
| 101 | Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 20HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Dàn |
| 102 | Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 32HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Dàn |
| 103 | Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 40HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Dàn |
| 104 | Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 48HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Dàn |
| 105 | Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 60HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Dàn |
| 106 | DX coil Controller | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | bộ |
| 107 | DX coil Valve KIT | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | bộ |
| 108 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 5100m3/h Cột áp: 500Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 109 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 6800m3/h Cột áp: 500Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 110 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 7800m3/h Cột áp: 500Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 111 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm hướng trục Lưu lượng: 2300 m3/h Cột áp: 450 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 112 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1400m3/h Cột áp: 450 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 113 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1800 m3/h Cột áp: 450 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cái |
| 114 | Quạt cấp gió tươi In- line Lưu lượng: 550 m3/h Cột áp: 150 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 115 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 750 m3/h Cột áp: 150Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | Cái |
| 116 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 750m3/h Cột áp: 180 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 117 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 800 m3/h Cột áp: 180 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 118 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 950 m3/h Cột áp: 150 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 119 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1200 m3/h Cột áp: 180 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cái |
| 120 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1350 m3/h Cột áp: 180 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 121 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1350 m3/h Cột áp: 260 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 122 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1350 m3/h Cột áp: 150 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 123 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1450 m3/h Cột áp: 260 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 124 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1450 m3/h Cột áp: 170 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 125 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1500 m3/h Cột áp: 170 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 126 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1600 m3/h Cột áp: 220 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 127 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1800 m3/h Cột áp: 150 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 128 | Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 2400 m3/h Cột áp: 180 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 129 | Quạt cấp gió tươi Hướng trục Lưu lượng: 7600 m3/h Cột áp: 220 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 130 | Quạt cấp gió tươi Gắn trần Lưu lượng: 120 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Cái |
| 131 | Quạt cấp gió tươi Gắn tường Lưu lượng: 100 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 79 | Cái |
| 132 | Quạt cấp gió tươi Gắn tường Lưu lượng: 120 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | Cái |
| 133 | Quạt cấp gió tươi Gắn tường Lưu lượng: 150 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | Cái |
| 134 | Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 200 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 34 | Cái |
| 135 | Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 250 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cái |
| 136 | Quạt cấp gió tươi Gắn tường Lưu lượng: 300 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cái |
| 137 | Quạt hút Ly tâm Lưu lượng: 7550 m3/h Cột áp: 300 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 138 | Quạt hút Ly tâm Lưu lượng: 9200 m3/h Cột áp: 300 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 139 | Quạt hút Ly tâm đặt ngoài trời Lưu lượng: 3400 m3/h Cột áp: 500 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 140 | Quạt hút Ly tâm Lưu lượng: 900 m3/h Cột áp: 280 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 141 | Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 750 m3/h Cột áp: 150 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Cái |
| 142 | Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 850 m3/h Cột áp: 150 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 143 | Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1100 m3/h Cột áp: 150 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Cái |
| 144 | Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1200 m3/h Cột áp: 120 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 145 | Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1400 m3/h Cột áp: 180 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Cái |
| 146 | Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1600 m3/h Cột áp: 180 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 147 | Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1600 m3/h Cột áp: 150 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 148 | Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 2200 m3/h Cột áp: 250 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 149 | Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 2600 m3/h Cột áp: 250 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 150 | Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 2800 m3/h Cột áp: 220 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 151 | Quạt hút Hướng trục Lưu lượng: 9000 m3/h Cột áp: 200 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 152 | Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 120 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | Cái |
| 153 | Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 150 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | Cái |
| 154 | Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 200 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 46 | Cái |
| 155 | Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 250 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | Cái |
| 156 | Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 300 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | Cái |
| 157 | Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 350 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Cái |
| 158 | Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 400 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | Cái |
| 159 | Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 500 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | Cái |
| 160 | Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 700 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cái |
| 161 | Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 750 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cái |
| 162 | Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 800 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 163 | Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 1800 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Cái |
| 164 | Quạt hút Gắn trần Lưu lượng: 120 m3/h Cột áp: 20 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 162 | Cái |
| 165 | Quạt hút Gắn trần Lưu lượng: 150 m3/h Cột áp: 20 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | Cái |
| 166 | Quạt hút Gắn trần Lưu lượng: 180 m3/h Cột áp: 20 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 167 | Quạt hút Gắn trần Lưu lượng: 200 m3/h Cột áp: 20 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | Cái |
| 168 | Quạt hút Gắn trần Lưu lượng: 400 m3/h Cột áp: 20 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Cái |
| 169 | Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 2000 m3/h Cột áp: 200 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 170 | Giảm chấn, bích cho quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 52 | Cái |
| 171 | Biến tần 3 pha 5,5kw | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Cái |
| 172 | Biến tần 3 pha 4,0kw | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 173 | Biến tần 3 pha 11kw | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cái |
| 174 | Biến tần 3 pha 15,0kw | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 175 | Biến tần 3 pha 3,0kw | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Cái |
| 176 | Biến tần 3 pha 1,5kw | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 177 | Biến tần 3 pha 0,75kw | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Cái |
| 178 | Biến tần 1 pha 0,75kw | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| T | THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM: Bồn lỏng (- Tổng dung tích: 6.400 Lít - Áp suất làm việc tối đa: 18,5 bar - Tỷ lệ bay hơi tự nhiên: 0,32 %/ngày - Khối lượng khô: 4.500 Kg - Kích thước: Ø1.600 × 7.400mm): SL:1bồn -Dàn hoá hơi (- Khả năng bay hơi: 140 m3/h - Áp lực làm việc: tùy theo bộ giảm áp, tối đa 40 bar. - Giảm áp qua dàn 0,04 bar tại áp suất 7bar. - Khả năng chống gió bão: tối đa 130 km/h (tùy theo kết cấu lắp đặt) - Kích thước (Dài × Rộng × Cao) : 510 × 460 × 3.070 mm - Khối lượng: 92 Kg): SL:1dàn -Bộ phận giảm áp (- Thay đổi áp suất trong ngưỡng: 1,4 ~17 bar tùy theo lưu lượng - Lưu lượng làm việc tối đa: 500 m³/h đến 1000 m³/h - Tổ hợp gồm: + Van một chiều + Van an toàn + Van điều áp đầu ra+ Đồng hồ báo áp suất.): SL:1dàn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống chai oxy dự phòng (2 nhánh): -Bộ điều phối Oxy (- Bao gồm cả dàn thanh góp (2x10 chai hai bên) và đầu kết nối với chai khí.- Tự động chuyển đổi nguồn cung cấp qua lại giữa hai nhánh khi hết khí ở nhánh hiện tại.- Có thông báo trạng thái nguồn, trạng thái cấp.- Áp suất đầu ra: 55 psi (3,792 bar)- Lưu lượng đầu ra tối thiểu tại áp suất 55psi: 1.500 L/ph) SL:1bộ -Chai oxy 40 lít - 150 bar SL:20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Nguồn khí CO2 chai: -Bộ điều phối CO2 (- Bao gồm cả dàn thanh góp (2x10 chai hai bên) và đầu kết nối với chai khí.- Tự động chuyển đổi nguồn cung cấp qua lại giữa hai nhánh khi hết khí ở nhánh hiện tại.- Có thông báo trạng thái nguồn, trạng thái cấp.- Áp suất đầu ra: 55 psi (3,792 bar)- Lưu lượng đầu ra tối thiểu tại áp suất 55psi: 650 L/ph) SL:1bộ -Chai CO2 40 lít - 150 bar SL:20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống khí nén trung tâm: Cụm máy nén khí:- Máy nén khí không dầu: gồm 3 máy lắp song song.- Công suất động cơ: 15 kw/1 máy- Lưu lượng hệ thống: 3900 Lít/phút tại áp suất 7,5 bar- Điện áp làm việc: 380~400V 3pha - 50 Hz - Tủ điều khiển riêng mỗi máy, có chế độ lựa chọn chạy thủ công/tự động/ kết hợp các máy khác . - Có thể kết hợp với báo động trung tâm và máy tính/ hệ thống BMS tòa nhà.Mô-đun sấy khô/ lọc/ điều áp: - Mỗi bộ sấy ở đầu vào đều có một bộ lọc hấp thụ kích thước lọc đạt 1 micron và một bộ lọc hiệu suất cao 0,01 micron với bộ xả nước ngưng tự động. - Bộ lọc kép đầu ra cuối cùng bao gồm một bộ lọc 1micron và một bộ lọc than hoạt tính kép sau bộ điều áp cuối cùng - Bộ sấy tác nhân lạnh bổ sung lắp trước bộ sấy hấp thụ - Bộ giảm áp 7 bar - 4 bar + Van 2 nhánhBình tích áp: 02 cái - Tổng dung tích: 2x1000 Lít - Làm bằng vật liệu kim loại, chịu áp suất 10-16bar - Có đồng hồ áp suất và van an toàn/ van xả đáy. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống máy hút chân không: Máy hút chân không:- Máy hút kiểu cách gạt có bôi trơn bằng dầu.- Gồm 3 bơm hút lắp song song.- Công suất: 4,0 kw/máy- Lưu lượng hệ thống: 2700 lít/phút/bơm- Điện áp 380~400V 3pha - 50 Hz. - Tủ điều khiển riêng mỗi máy, có chế độ lựa chọn chạy thủ công/tự động/ kết hợp các máy khác . - Có thể kết hợp với báo động trung tâm và máy tính/ hệ thống BMS tòa nhà.Bình tích chân không: 02 cái - Tổng dung tích: 2x1350 lit - Làm bằng vật liệu kim loại, chịu áp suất 10-16bar- Có đồng hồ áp suất và van an toàn/ van xả đáy.Bẫy dịch, lọc khuẩn: 01 bộ lắp song song - Đồng bộ với hệ thống (về lưu lượng, lắp đặt)- Giảm áp qua lọc: ≤ 25mmHg- Khả năng lọc khuẩn ≥ 99,995%- Khả năng lọc bụi: 0,02 µm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống hút khí thải gây mê AGSS: Gồm Máy hút khí thải gây mê (- Khả năng hút: 1500L/p - Kiểu: bơm kép lắp song song, vòng bi không phải bôi trơn- Điện áp 380~400V 3pha 50 Hz- Điện điều khiển 24VDC- Bộ điều khiển PLC tự động điều khiển các máy. Chế độ chạy “Bằng tay/tự động/dừng”) SL:1 , Bảng điều khiển từ xa (- Chức năng bật/tắt máy- Hiển thị trạng thái hoạt động của máy- Hiển thị sự cố thiết bị) SL:10 cái | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống kiểm soát, báo động: Gồm Báo động trung tâm SL 01 bộ, Hộp van kèm báo động khu vực cho 3 loại khí (O, MA4, VAC) SL 16 bộ (Báo động khu vực gồm 3 cột cho phép báo động riêng biệt cho 3 loại khí,Hộp van khu vực (O=22, MA4=22, VAC=28)), Hộp van kèm báo động khu vực cho 5 loại khí (O, MA4, SA7, VAC, CO2) SL 10 bộ (Báo động khu vực gồm 5 cột cho phép báo động riêng biệt cho 5 loại khí;Hộp van khu vực (O=12, MA4=12, SA7=12, VAC=15, CO2=12)) Sl 10 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | Ổ khí ra cho O2 (Chuẩn BS): - Làm bằng đồng, sử dụng chuyên biệt cho khí Oxy- Dạng lắp đặt: Chìm/nổi tường. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 236 | bộ |
| 9 | Ổ khí ra cho MA4 (Chuẩn BS): - Làm bằng đồng, sử dụng chuyên biệt cho khí Oxy- Dạng lắp đặt: Chìm/nổi tường. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 143 | bộ |
| 10 | Ổ khí ra cho VAC (Chuẩn BS): - Làm bằng đồng, sử dụng chuyên biệt cho khí Oxy- Dạng lắp đặt: Chìm/nổi tường. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 162 | bộ |
| 11 | Tay máy treo trần loại đơn: - Dạng một cánh tay 800mm - Sức tải: ≥ 200 kg - Góc quay: 0 – ≥ 300 độ xoay ngang - Cấu hình với hệ thống phanh hơi điều khiển tay khí để đảm bảo không bị trôi. - Có 08 ổ điện đa năng- Có ổ khí: Tích hợp 2xO2, 1xMA4, 2xVAC,1x SA7, 1 x CO2,1x AGSS, 1xN2O- Có ngăn kéo, giá để thiết bị, cột truyền dịch- Vỏ thép sơn tĩnh điện phủ bên ngoài bằng sơn dễ lau chùi. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Hộp đầu giường có 5 đầu khí (2 O2, 1A4, 2 VAC): Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, ISO 9001: - Hộp có 05 loại khí: 2 Oxy, 1 khí nén 4bar, 2 khí hút- Hộp có 02 khoang: 1 khoang chạy đường ống và đặt ổ khí; 01 khoang để đặt ổ điện và chạy dây điện.- Chiều dài: 1200mm- Hộp đầu giường bệnh nhân được thiết kế để cung cấp các giải pháp tích hợp của ổ khí y tế, hệ thống gọi y tá và ổ cắm điện trong khu vực bệnh nhân, đặc biệt là trong ICU’s.- Hộp đầu giường được thiết kế và sản xuất tuân theo tiêu chuẩn EN 11197.- Có ổ điện schuko và ổ điện đa năng- Có 04 ổ tiếp địa( Số lượng ổ khí tuân thủ theo thiết kế, hộp kỹ thuật đầu giường chưa bao gồm ổ khí) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | bộ |
| 13 | Hộp đầu giường có 3 khí (O2, A4, VAC): Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, ISO 9001: - Hộp có 03 loại khí Oxy, khí nén 4bar, khí hút- Hộp có 03 khoang: 1 khoang chạy đường ống và đặt ổ khí; 02 khoang để đèn và chạy dây điện.- Chiều dài: 1200mm- Chiều cao: 230mm- Chiều dày: 65mm- Có đèn và công tắc- Có ổ điện schuko và ổ điện đa năng- Có 02 ổ tiếp địa( Số lượng ổ khí tuân thủ theo thiết kế, hộp kỹ thuật đầu giường chưa bao gồm ổ khí) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | Bộ |
| 14 | Bộ ốp tường 5 khí (2 O2, 1 A4, 2 VAC): Làm bằng Inox 304 chất lượng S/S Thích hợp để lắp đặt nổi tường/âm tường Chiều dài 760mm Không bao gồm ổ khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | Bộ |
| 15 | Bộ ốp tường 3 khí (O2, A4, VAC): Làm bằng Inox 304 chất lượng S/S Thích hợp để lắp đặt nổi tường/âm tường Chiều dài 460mm Không bao gồm ổ khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | Bộ |
| 16 | Bộ ốp tường 2 khí (O2, VAC): Làm bằng Inox 304 chất lượng S/S Thích hợp để lắp đặt nổi tường/âm tườngChiều dài 310mm Không bao gồm ổ khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | Bộ |
| 17 | Lưu lượng kế: - Lưu lượng đầu ra: 15 lít/phút - Thang chia độ 0 ~15 lít/phút. - Điều chỉnh 0,5 lít/phút trong ngưỡng từ 0 đến 5 lít/phút - Điều chỉnh 1 lít/phút trong ngưỡng từ 6 đến 15 lít/phút - Van điều khiển bù áp suất ngược, độ chính xác lưu lượng không bị ảnh hưởng bởi mức nước trong bình - Chai được làm bằng vật liệu Polycacbonat không vỡ, bình làm ẩm có còi báo | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Bình hút dịch gắn tường cố định: - Dễ dàng gắn bình vào giá treo tường. - Bình chứa dịch có chức năng chống tràn - Phạm vi điều chỉnh chân không: 0 ~ 760 mmHg - Núm vặn để chọn mức chân không không cần điều chỉnh / toàn phần / ngắt - Sử dụng núm chọn mở/ngắt mà không làm thay đổi tham số - Bình đựng bằng vật liệu Polycacbonat không vỡ, dung tích 2000 ml có bảo vệ quá dung tích. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Đầu cắm nhanh oxy (O2) - Chuẩn BS: '- Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Đầu cắm nhanh khí nén 4 bar (MA4) - Chuẩn BS: - Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Đầu cắm nhanh khí hút (VAC) - Chuẩn BS: - Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 22 | Đầu cắm nhanh khí hút (SA7) - Chuẩn BS: - Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Đầu cắm nhanh khí hút (CO2) - Chuẩn BS: - Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| U | THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Bồn rửa tay phẫu thuật 2 vòi: + Cấu tạo bằng inox 304 loại bồn đôi.+ Cơ chế hoạt động bồn cơ học cấp nước bằng cách ấn van đầu gối+ 02 vòi cấp nước bằng inox, cấp xà phòng bằng loại treo tường.- 01 bộ máy bơm tạo áp lực nguồn điện 220V- 03 hệ thống lọc tinh đạt tiêu chuẩn 0.5-5 µm- 01 hệ thống lọc nước- 01 hệ thống đèn UV tiệt trùng- 01 hệ thống vòi sử dụng- 01 hệ thống công tắc gối- 01 hệ thống xả nước cơ học- 01 hệ thống điện điều khiển | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | bồn |
| 2 | Tủ đựng dụng cụ phẫu thuật: + Là loại tủ chuyên dụng dùng cho phòng mổ đồng bộ với hệ vách panel chuyên dụng, thân tủ làm bằng thép không gỉ 304.+ Kích thước 1130 (rộng) x 2100 (cao) x 400 (sâu) mm (±5%)+ Giá kệ tủ bằng thép không gỉ, có 3 giá đỡ+ Cánh tủ bằng kính cường lực để có thể quan sát dụng cụ trong tủ.+ Bao ngoài cánh bằng thép không gỉ.+ Có thể điều chình độ cao của bệ tủ đề phù hợp với bệ tường xung quanh | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | tủ |
| 3 | Bảng giám sát đặt trong phòng trực kỹ thuật (Bộ giám sát điện cách ly): Có nút TEST để nhân viên bệnh viện thử nghiệm, kiểm tra chức năng thiết bị, hệ thống.- Giao thức truyền thông: CAN/CAN2.0 Bustuân theo ISO11898. Có thể tích hợp mở rộngtheo giao thức RS485/Modbus.- Cấp bảo vệ IP54- Tuân theo chuẩn: DIN VDE 0100-710/IEC60364-7-710 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bảng điều khiển thông tin phòng mổ: Điện áp nguồn cấp: 220VAC/ 50Hz- Hiển thị và cài đặt thời gian thực, thời gian mổ, thời gian gây mê;- Điều khiển bật/tắt hệ thống đèn chiếu sáng;- Tích hợp bộ điều khiển đèn mổ (Đèn mổ cấp);- Tích hợp bộ điều khiển điều hòa (Điều hòa cấp);- Kích thước tạm tính: H650xW750xD150 mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Đồng hồ đếm thời gian phẫu thuật: Hiển thị đầy đủ thông tin về thời gian thực, thời gian mổ, thời gian gây mê.- Hiển thị bằng LED 7 thanh màu đỏ, hiển thị rõ ràng, dễ dàng quan sát trong môi trường có độ tương phản cao mà không bị lóa.- Kết nối với bộ điều khiển thông qua truyền thông RS485.- Kiểu lắp đặt: Âm tường.- Kích thước bao: W850xH350xD50 mm. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Đèn đọc phim X Quang: Kích thước khung: Rộng x cao x sâu (753 x 512 x 39) mm.- Kích thước quan sát: Rộng x cao (712 x 422 mm)- Độ sáng: 7.000 ~ 12.000lux- Bóng đèn: Loại đèn EEFL- Điện áp: 100 - 240 Vac, 50/60 Hz- Công suất tiêu thụ tối đa: 80 W- Thời gian hoạt động: 20.000 giờ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | bộ |
| V | THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tổ máy phát điện 1000KVA • Điện áp 380/220 Volt * tần số 50Hz: Tổ máy bao gồm: * Phụ kiện theo tiêu chuẩn của hãng. 1. Bảng điều khiển kỹ thuât số 2. Bộ cao su chống rung theo máy. 3. Bộ ắc quy + giá đỡ, cáp nối đi kèm. 4. Bộ xạc ac quy 5. MCCB đầu cực theo công suất máy 6. Bộ tài hướng dẩn vận hành máy | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | LV-SYN - Đầu vào: - ACB 4P 2500A 100kA loại cố định SL: 2 - Motor SL: 2 - Cuộn đóng SL: 2 - Cuộn cắt SL: 2 - Biến dòng 2500/5A SL: 6 - Bộ điều khiển hòa đồng bộ SL: 2 - Cầu chì 1P 6A SL: 6 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 6 Đầu ra - ACB 4P 2500A 100kA loại cố định SL: 1 - ACB 4P 1600A 100kA loại cố định SL: 1 - ACB 4P 1250A 50kA loại cố định SL:1 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư phụ SL:1 - Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx3500Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | LV-1,2,3, LV-B1,2 Ngăn chống tổn thất 1 - Công tơ cơ hữu công 3P 380V 5A SL: 1 - Công tơ vô công 3P 380V 5A SL: 1 - Biến dòng 2500/5A SL: 3 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 Đầu vào biến áp TR-01 - ACB 4P 2500A 100kA loại cố định SL: 1 - Motor : SL: 1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL: 1 - Micrologic 6.0 SL:1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 - MCCB 4P 100A 50kA SL: 1 - Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) loại 2 SL:1 - Biến dòng 2500/5A SL: 4 - Đồng hồ đa năng SL:1 - Cầu chì 1P 6A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Khoang liên lạc - ACB 4P 2500A 100kA loại cố định SL:1 - Motor SL:1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL:1 Liên động cơ khí 03 ACB 2500A - Bộ bao gồm má liên động + cáp SL:1 - Bộ điều khiển ATS SL:1 Ngăn chống tổn thất 2 - Công tơ cơ hữu công 3P 380V 5A SL:1 - Công tơ vô công 3P 380V 5A SL:1 - Biến dòng 2500/5A SL:3 - Cầu chì 1P 2A SL:3 Đầu vào biến áp TR-02 - ACB 4P 2500A 100kA loại cố định SL:1 - Motor SL:1 - Cuộn đóng SL:1 - Cuộn cắt SL:1 - Micrologic 6.0 SL:1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 - MCCB 4P 100A 50kA SL: 1 - Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) loại 2 SL:1 - Biến dòng 2500/5A SL: 4 - Đồng hồ đa năng SL:1 - Cầu chì 1P 6A SL:3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL:3 Đầu ra LV-1 - MCCB 3P 1250A 70kA SL: 1 Đầu ra LV-2 - ACB 4P 1600A 65kA loại cố định SL: 1 - ACB 4P 1250A 65kA loại cố định SL:1 - Đồng thanh cái chính SL:1 - Vật tư phụ SL:1 - Nhân công SL:1 - Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx7600Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | ATS-1 Kích thước (SCK) SL: 1 Đầu vào từ tủ LV - ACB 4P 2000A 65kA loại cố định SL: 1 - Motor SL: 1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL: 1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 Liên động cơ khí 02 ACB 2000A - Má liên động ACB cố định (NW) SL:2 - Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) SL: 1 - Bộ điều khiển ATS SL: 1 - Biến dòng 2000/5A SL:3 - Đồng hồ đa năng SL:1 - Cầu chì 1P 6ASL:3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL:3 Đầu vào từ tủ hòa - ACB 4P 2000A 65kA loại cố định SL:1 - Motor SL:1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL: 1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL:1 - Biến dòng 2000/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 6ASL:3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL:3 Đầu ra 1 - ACB 4P 1250A 65kA loại cố định SL: 1 - Cuộn cắt SL:1 - MCCB 4P 630A 50kA SL: 2 Đầu ra 2 - MCCB 3P 250A 36kA + cuộn cắt, tiếp điểm phụ SL: 1 - MCCB 3P 160A 36kA SL: 1 - MCCB 3P 80A 25kA SL:1 - MCCB 3P 63A 25kA SL: 1 - MCCB 3P 40A 25kA SL: 1 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư phụ SL: 1 - Nhân công SL:1 - Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx3200Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | ATS-2 SL: 1 Đầu vào từ tủ LV - ACB 4P 1600A 65kA loại cố định SL: 1 - Motor SL: 1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL: 1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 Liên động cơ khí 02 ACB 1600A - Má liên động ACB cố định (NW) SL: 2 - Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) SL: 1 - Bộ điều khiển ATS SL: 1 - Biến dòng 1600/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 6A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL:3 Đầu vào từ tủ hòa - ACB 4P 1600A 65kA loại cố định SL: 1 - Motor SL:1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL:1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 - Biến dòng 1600/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 6A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL:3 Đầu ra - ACB 4P 1600A 65kA loại cố định SL:1 - Cuộn cắt SL: 1 - Đồng thanh cái chính SL:1 - Vật tư phụ SL: 1 - Nhân công SL: 1 - Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2100Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | ATS-3 Đầu vào từ tủ LV - ACB 4P 1250A 65kA loại cố định SL: 1 - Motor SL: 1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL: 1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 Liên động cơ khí 02 ACB 1250A - Má liên động ACB cố định (NW) SL: 2 - Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) SL: 1 - Bộ điều khiển ATS SL: 1 - Biến dòng 1600/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 6A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu vào từ tủ hòa - ACB 4P 1250A 65kA loại cố định SL: 1 - Motor SL: 1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL: 1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 - Biến dòng 1200/5A SL:3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 6A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra - ACB 4P 1250A 65kA loại cố định SL: 1 - Cuộn cắt SL:1 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư phụ SL: 1 - Nhân công SL: 1 - Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2100Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Vận chuyển | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Lô |
| W | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP NGẦM 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 2X1600KVA, PHẦN THỬ NGHIỆM | |||
| 1 | Bộ đo đếm trung áp: Cáp Muller CVV2x(2x4) Vàng Trắng Đen SL=12mét Cáp Muller CVV2x(2x4) Xanh Trắng Đen SL=12mét Cáp Muller CVV2x(2x4) Đỏ Trắng Đen SL=12mét Cáp đồng bọc 600V -CV 11mm2 SL=12mét Ống nhựa xoắn TFP ĐK 130/100mm SL=10m Cổ dê bắt ống HDPE 130 SL=3Bộ Sơn cách điện cao áp TU, TI INSULECT SK-03 SL=1lít Keo Silicon SL=2túyp Chụp CT phi 40mm (loại Emic) SL=3cái Chụp VT SL=3cái CT 24KV 20-40/5A SL=3cái VT 84000/120V 30/50VA SL=3cái Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử SL=1cái Đi dây giữa các thiết bị | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm và phụ kiện: Cáp ngầm Cu/XLPE/Sehh/DSTA/PVC 3x70mm2 - 24KV SL= 36m Cáp ngầm Cu/XLPE/Sehh/DSTA/PVC 3x120mm2 - 24KV SL=532mét Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kV SL=12mét Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV SL=3bộ Đầu cáp ngầm T-lug SL=4bộ Giá đỡ đầu cáp ngầm SL=3bộ Nắp che đầu sứ LA SL=3cái Dao cách ly 3 pha 24kV SL=1bộ Chống sét van LA 18KV - 10kA SL=3bộ Máy cắt tự đóng lại Recloser 630A 24kV SL=1bộ Tủ lắp RM6 bằng tol dy 2mm sơn tĩnh điện 1550x1000x1550 ( 3 ngăn, cầu dao phụ tải 630A 24kV) SL=1bộ Tủ lắp RM6 bằng tol dy 2mm sơn tĩnh điện 1550x1000x1550 ( 3 ngăn, cầu dao phụ tải 630A 24kV v 02 ngăn CDPT 200A) SL=1bộ Vỏ tủ lắp đo đếm trung thế bằng tol dy 2mm sơn tĩnh điện 1300x1000x1650 SL=1bộ Băng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m) SL=4cuộn Ống nhựa xoắn TFP ĐK 130/100mm SL=546m Kẹp WR 419 (70-95/70-95) SL=4cái Sứ báo hiệu cáp ngầm SL=49cái Giẻ lau SL=3kg Ga mi ni SL=3chai Hàng rào trạm biến áp cao 1,8m SL=1bộ Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| X | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA & Thiết bị trạm 1600kVA: Đầu cáp 3 pha trong nhà 24kV SL=1bộ Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV 1600KVA SL=1cái ACB 3pha 600V 2500A SL=1cái Tủ bù hạ áp 600kVAr (trọn bộ gồm tủ bù, cáp hạ thế đấu nối) SL=1bộ Lắp máy biến thế 3 pha (>750 kVA) SL=1Máy Lắp đặt tụ bù cấp điện áp 0,4kV SL=0,06MVAR Lắp đặt aptomat >600A SL=1cái Lắp đầu cáp khô 3 pha | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | toàn bộ |
| Y | THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha >1MVA | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Chống sét van LA (U: 22-35kV) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Máy cắt khí SF6 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí (U≤35kV) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Aptomat 3 pha I > 2000A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đầu cáp ngầm điện áp 1-35kV | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm điện áp 1-35kV 1 ruột | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | đoạn |
| Z | HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN MẪU BỆNH PHẨM | |||
| 1 | Trạm nhận/gửi mẫu cửa trước cho đường kính ống D110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Phanh khí dưới cho ống đường kính D110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 3 | Hộp vận chuyển cho ống đường kính D110mm, màu đỏ (Red) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 45 | Chiếc |
| 4 | Chip RFID | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 45 | Chiếc |
| 5 | Thiết bị chuyển 3 cổng đường kính D110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Máy thổi khí công suất >=2,2 kW (50 Hz) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Chống rung cho máy thổi khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 8 | Giá đỡ máy thổi khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ đóng cắt Contactor chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Role nhiệt 6 - 9 A chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Bộ chống nhiễu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Van đa hướng và bộ điều khiển van đường kính D110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Thiết bị giảm thanh (chống ồn) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Ống hút và xả khí đường kính ống D90mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Phanh hãm cho ống D110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Ống vận chuyển màu xám đường kính D110mm chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 375 | m |
| 17 | Khớp nối cong màu xám đường kính D110mm, bán kính cong R=650mm chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | Chiếc |
| 18 | Măng xông màu xám đường kính D110mm chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 185 | Chiếc |
| 19 | Đai ôm chuyên dụng cho đường ống D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 310 | Chiếc |
| 20 | Hộp keo dán nhựa đặc biệt chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | Hộp |
| 21 | Hộp dung môi nhựa đặc biệt chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | Hộp |
| 22 | Cáp điện/tín hiệu 6 lõi chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 400 | m |
| 23 | Máy tính CPU Core I5 ≥ 3GHz, ≥ 4G RAM, ≥ 500 GB HDD với màn hình >=19 inch | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ lưu điện Online cho máy tính 1KVA | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 25 | Phầm mềm điều khiển hệ thống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Bảng mạch điều khiển và nguồn điện hệ thống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Switch Ethernet 8 cổng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 28 | Cable UTP -CAT5 -cord (5m) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| AA | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách, tải cáng loại có phòng máy - Ký hiệu : P1,P2,P3 -Tải trọng : 1350Kg (18 người): Số điểm dừng : 8 S/O; Hệ điều khiển nhóm 3 thang: (P1, P2, P3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | CHIẾC |
| 2 | Thang máy tải khách, tải cáng loại có phòng máy - Ký hiệu : P4,P5 -Tải trọng : 1350Kg (18 người); Số điểm dừng : 8 S/O; Hệ điều khiển nhóm 2 thang (P4,P5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | CHIẾC |
| 3 | Thang máy tải khách, loại có phòng máy - Ký hiệu : P6,P7 - Tải trọng : 825Kg (11 người); Số điểm dừng : 8 S/O; Hệ điều khiển đơn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | CHIẾC |
| 4 | Thang máy tải khách, tải cáng loại không phòng máy - Ký hiệu : P8,P9 - Tải trọng : 1275Kg (17 người): Số điểm dừng : 3 S/O; Hệ điều khiển nhóm 2 thang (P8,P9) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | CHIẾC |
| 5 | Thang máy tải khách, tải cáng loại không phòng máy - Ký hiệu : P10, P11 - Tải trọng : 1275Kg (17 người): Số điểm dừng : 4 S/O; Hệ điều khiển nhóm 2 thang (P10,P11) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | CHIẾC |
| AB | HỆ THỐNG RO | |||
| 1 | Máy bơm nước thô: Điện áp: 220V/50hz Lưu lượng: 1 - 6 m3/h; Cột áp: 30 m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Cột lọc composite, Lưu lượng: 4 m3/h, Áp lực max: 150 psi. Vật liệu: Sợi thuỷ tinh xoắn. Chức năng: Chứa vật liệu lọc. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Van điều khiển tự động: Vật liệu: Nhựa ABS; Công suất max: 4 m3/H | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Cát và sỏi thạch anh: Kích thước hạt: 0,8-1,5 mm. Tỷ trọng: 1400kg/m3. Đóng gói: 40kg/bao. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 175 | kg |
| 5 | Vật liệu khử kim loại chuyên dụng: Kích thước hạt: 1,0 – 2,0mm. Tỷ trọng: 1500kg/m3. Khoảng pH làm việc: 2 – 11. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cột lọc composite, Lưu lượng: 4 m3/h, Áp lực max: 150 psi. Vật liệu: Sợi thuỷ tinh xoắn. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Van điều khiển tự động: Vật liệu: Nhựa ABS; Công suất max: 4 m3/H | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Cát và sỏi thạch anh: Kích thước hạt: 0,8-1,5 mm. Tỷ trọng: 1400kg/m3. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Than hoạt tính: Kích thước hạt: 1,2 – 1,8mm. Tỷ trọng: 510 kg/m3. Diện tích làm việc: 900 m2. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | gói |
| 10 | Cột lọc composite: Lưu lượng: 4 m3/h; Áp lực max: 150 psi. Vật liệu: Sợi thuỷ tinh xoắn. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Van điều khiển tự động: Vật liệu: Nhựa ABS; Công suất max: 4 m3/H | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Hạt trao đổi ion: Kết cấu: hạt nhựa polymer.-. Mẫu ion vận chuyển: Na+. Trọng lượng: 810g/l. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 150 | lít |
| 13 | Tank chứa nước inox 304: Chất liệu: Inox 304; Kích thước: 2m3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | chiếc |
| 14 | Phin lọc 5 lõi: kích thước: 200x700 mmVật liệu: Inox 304. Công suất 5 m3/h; Áp suất làm việc: 125 psi. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lõi lọc PP 5micron: Mắt lọc: 5 µm. Kích thước: 30 inch; Vật liệu: Poly propylene. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | Lõi |
| 16 | Bơm tăng áp R.O: Điện áp: 220V – 380V, Q: 1-7 m3/h; H: 95 m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Vỏ màng R.O: Vật liệu: Composite | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Màng lọc R.O: Mắt lọc: 0,0001 µm.Tỷ lệ loại tạp chất: 99,5%. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Rơ le áp suất: Dải đo: 0 – 16 kg/cm2. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 20 | Van điện từ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thiết bị khử trùng UV: + Đèn cực tím; 12GPM=2,7m3 + Tuổi thọ bóng đèn: 9000 h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | chiếc |
| 22 | Máy Ozone - 3 g | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | chiếc |
| 23 | Đồng hồ áp lực nước, đồng hồ kim: Model: Đồng hồ dầu. Dải đo: 0 – 220 psi. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 24 | Lưu lượng kế: + Bao gồm lưu lượng kế đầu vào, thành phẩm, đường thải, và đường thu hồi; Dải đo: 2-3 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 25 | Ống ghen, ống xilo, cáp máng điện:+ kết nối, bảo vệ các thiết bị điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Ke đỡ ống, đỡ bơm + Đỡ đường ồng, điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Khóa, van chõ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Dây cáp, điện kết nối hệ thống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Hệ thống đường ống kết nối PPR: + Kết nối toàn bộ hệ thống bao gồm đường nước tinh khiết và nước thải, không quá 3 m kể từ hệ thống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 30 | TỦ ĐIỀU KHIỂN: Atomat chống dòng rò;Contactor;Rơ le nhiệt;Bộ nguồn DC 24v;Nút dừng khẩn Chuyển mạch 2 vị trí;Nút ấn chạy máy bơm;Đèn báo trạng thái thiết bị;Đèn báo nguồn AC;Rơ le trung gian DC;Đế rơ le trung gian 14 chân;Cảm biến, các loại | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 31 | Nhân công khảo sát, lắp đặt, hiệu chỉnh | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 32 | Nhân công vận chuyển | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AC | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 loops | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy điện Q=44,6 l/s, H=72m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy điện: Q=113 l/s, H=50m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bơm bù chữa cháy Q= 1 l/s, H=80 m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bơm bù chữa cháy Q= 1 l/s, H=55 m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy gồm 2 bơm điện Q=44,6 l/s, H=72 và 1 bơm bù Q=1l/s; H=80m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy gồm 2 bơm điện Q=113 l/s, H=50 và 1 bơm bù Q=1l/s; H=55m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Bình khí CO2 chữa cháy loại 68L. 45kg kèm van kích hoạt xả khí bằng tay và áp lực | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 64 | bình |
| 9 | Bình N2 loại 84L/280 bar, van đầu bình kèm chức năng điều áp lực xả tại 60-80 bar. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | bình |
| 10 | Bộ cấp nguồn 10A (kèm ắc quy) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 30.000m3/h, H=600Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 32.000m3/h, H=500Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Quạt hút khói, kiểu ly tâm, Q = 30.000m3/h, H=900Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Quạt hút khói, kiểu ly tâm, Q = 30.000m3/h, H=900Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Quạt hút khói, kiểu ly tâm, Q = 14.000m3/h, H=600Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 26.000m3/h, H=500Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 36.000m3/h, H=500Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 26.000m3/h, H=500Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tủ điều khiển 6 quạt tăng áp, hút khói, điều khiển sao tam giác: | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Tủ điều khiển 9 quạt hút khói tăng áp, điều khiển sao tam giác: | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Tủ đặt nút ấn điều khiển quạt, KT 600x800 đã bao gồm các đèn báo chỉ thị, các phiến đấu nối và giắc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 32.000m3/h, H=500Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| AD | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Phần mềm quản lí trung tâm BMS : + Cấu trúc hệ thống: Server/Client + Cung cấp giao diện đồ họa người dùng, cảnh báo, lập lịch, lịch sử qua web browser + Cơ sở dữ liệu SQL. + Khả năng tích hợp với các hệ thống khác thông qua chuẩn truyền thông: Bacnet, Modbus, OPC... Tích hợp với các hệ thống sau: - Tích hợp với hệ thống điều hòa thông gió. - Tích hợp với hệ thống điện - Tích hợp với hệ thống cấp thoát nước - Tích hợp hệ thống trạm xử lý nước thải - Tích hợp hệ thống thang máy - Tích hợp hệ thống phòng cháy chữa cháy - Tích hợp hệ thống khí y tế | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | BỘ |
| 2 | Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 năm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | BỘ |
| 3 | CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ PHÒNG | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | BỘ |
| 4 | CẢM BIẾN MỰC NƯỚC | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | BỘ |
| 5 | CẢM BIẾN MỨC DẦU | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | BỘ |
| 6 | CÁP ĐIỀU KHIỂN 1x2Cx1.0mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14.000 | m |
| 7 | CÁP ĐIỀU KHIỂN CÓ BỌC KIM 1-P AWG18 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.525 | m |
| 8 | CÁP CAT6 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 915 | m |
| 9 | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | gói |
| 10 | Máy chủ hệ thống BMS: | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | BỘ |
| 11 | Máy tính vận hành: | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | BỘ |
| 12 | Màn hình 23 inch | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | CÁI |
| 13 | Máy in laser A4 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | CÁI |
| 14 | Bộ cấp nguồn UPS Công suất: 3KVA: | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | BỘ |
| 15 | Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | BỘ |
| 16 | Tủ DDC kích thước W800 x H1200 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | CÁI |
| 17 | Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | BỘ |
| 18 | Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | CÁI |
| 19 | Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | BỘ |
| 20 | Tủ DDC kích thước W800 x H1200 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | CÁI |
| 21 | Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO) - Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus. - Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | BỘ |
| 22 | Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | CÁI |
| 23 | Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | BỘ |
| 24 | Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | CÁI |
| 25 | Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO) - Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus. - Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | BỘ |
| 26 | Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | CÁI |
| 27 | Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | BỘ |
| 28 | Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | CÁI |
| 29 | Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | BỘ |
| 30 | Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | CÁI |
| 31 | Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO) - Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus. - Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | BỘ |
| 32 | Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | CÁI |
| 33 | Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | BỘ |
| 34 | Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | CÁI |
| 35 | Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | BỘ |
| 36 | Tủ DDC kích thước W800 x H1200 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | CÁI |
| 37 | Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | BỘ |
| 38 | Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | CÁI |
| 39 | Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO) - Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus. - Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | BỘ |
| 40 | Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | CÁI |
| 41 | Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO) - Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus. - Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | BỘ |
| 42 | Tủ DDC kích thước W800 x H1400 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | CÁI |
| 43 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trời | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Cảm biến áp suất cầu thang | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | Cái |
| 45 | Cảm áp suất nước | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC-3x2.5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 700 | m |
| 47 | Ống nhựa bảo vệ dây PVC D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5.000 | m |
| 48 | Camera bán cầu hồng ngoại trong nhà:- Cảm biến ảnh 1/2.8” CMOS image sensor - Độ phân giải 2MP (1920 × 1080) @25/30 fps - Tích hợp IR LED, khoảng cách tối đa: 30 m - Ống kính cố định 3.6mm - Chuẩn nén H.265; H.264; H.264B; MJPEG - Tính năng WDR, 3D DNR, HLC, BLC - Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD tối đa 256GB - Nguồn 12VDC/PoE(802.3af) - Chuẩn bảo vệ IP67, IK10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 88 | Cái |
| 49 | Camera bán cầu hồng ngoại trong nhà (gắn micro): - Cảm biến ảnh 1/2.8” CMOS image sensor - Độ phân giải 2MP (1920 × 1080) @30 fps - Tích hợp IR LED, khoảng cách tối đa: 50 m - Ống kính cố định 3.6mm - Chuẩn nén H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG - Tính năng WDR, 3D DNR, HLC, BLC - Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD tối đa 256GB - 1/1 Alarm in/out- 1/1 Audio in/out - Nguồn 12VDC/PoE(802.3af) - Chuẩn bảo vệ IP67, IK10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | Cái |
| 50 | MicrophoneMicrophone thu âm đa hướng, tầm thu 1-150m2, tích hợp bộ lọc ồn cơ bản. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | Cái |
| 51 | Camera thân ngoài trời:- Cảm biến ảnh 1/2.8” CMOS image sensor- Độ phân giải 2MP (1920 × 1080) @ 25/30 fps- Tích hợp IR LED, khoảng cách tối đa: 60 m- Ống kính: Motorized Vari-focal Lens 2.7~13.5mm- Chuẩn nén H.265; H.264; H.264B; MJPEG - Cổng Alarm: In/Out; Cổng Audio: In/Out- Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD tối đa 256GB - Nguồn 12VDC/PoE(802.3af)- Chuẩn bảo vệ IP67, IK10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | Cái |
| 52 | Hộp nối gắn tường cho camera thân | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | Hộp |
| 53 | Đầu ghi hình IP 64 kênh hỗ trợ 8 ổ cứng, chuẩn nén H265+- Hỗ trợ 64 kênh IP- Độ phân giải tối đa 12MP- Băng thông vào/ra 320Mbps/320Mbps- Chuẩn nén hình ảnh Smart H.265+; Smart H.264+; H.265; H.264; MJPEG- Hỗ trợ ổ cứng: 8xSATA HDD mỗi ổ 10TB, 1xeSATA- RAID 0/1/5/6/10- Cổng xuất hình 2xVGA & 2xHDMI- Cổng mạng: 2xRJ45(1000M)- 4xUSB (2xUSB3.0)- Audio: 1 In/ 2 Out- Alarm: 16 In/ 6 Out | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 54 | Máy tính vận hành:- CPU: Intel Core i7-10700 (8 Core, 16M cache, base 2.9GHz, up to 4.8GHz)- RAM: 8GB (1X8GB) DDR4 2666MHz- HDD: 1TB 7200rpm SATA 3.5" HDD- Graphics: Nvidia Quadro P620, 2GB- Window 7/10 * Model có thê thay đổi theo cập nhật NSX | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Ổ cứng dung lượng 6TB | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Màn hình quan sát 55 inch | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Cái |
| 57 | Dây HDMI 5m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Cái |
| 58 | Bộ điều khiển trung tâm 8 vùng, kết nối IP:- Khả năng mở rộng tối đa: 250 bộ trung tâm (2000 vùng âm thanh)- Dung lượng bộ nhớ trong tích hợp sẵn: 1GB- Khả năng cấu hình âm ly dự phòng: 3 dự phòng cho 1 thiết bị chính; 2 dự phòng cho 1 thiết bị chính; 1 dự phòng cho 1 thiết bị chính hoặc 2 dự phòng cho 2 thiết bị chính- Ngõ ra âm thanh: 8, có chức năng dò lỗi- Ngõ vào/ra Trigger: 8- Hỗ trợ 4 đầu vào phụ (AUX) có thể kết nối với thiết bị bên ngoài nguồn âm thanh như một máy nghe nhạc CD hoặc tuner- Hỗ trợ 4 cổng phát hiện tiếng ồn (đầu vào cảm biến) cổng vào có thể thiết lập việc cung cấp năng lượng và đạt được của mỗi đầu vào- Hỗ trợ đầu vào micro báo động khẩn cấp trong trường hợp khẩn cấp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Bộ |
| 59 | Âm ly công suất 1x500W có chức năng cảnh báo:- Công suất: 1 x 500 W- Nguồn cấp chính: ~ 220 - 240 V, 50/60 Hz- Nguồn cấp phụ: ~ 220 - 240 V, 50/60 Hz- Điện áp ngõ ra loa: 100 V /70 V- Trở kháng: 20 KΩ- Tỉ số Tín hiệu/Nhiễu: >100 dB (with A- Weight)- Méo phi tuyến: | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 60 | Âm ly công suất 2x250W có chức năng cảnh báo:- Công suất: 2 x 250 W- Nguồn cấp chính: ~ 220 - 240 V, 50/60 Hz- Nguồn cấp phụ: ~ 220 - 240 V, 50/60 Hz- Điện áp ngõ ra loa: 100 V /70 V- Trở kháng: 20 KΩ- Tỉ số Tín hiệu/Nhiễu: >100 dB (with A- Weight)- Méo phi tuyến: | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 61 | Bộ giao diện mạng, điều khiển báo cháy 32 kênh và 4 nguồn nhạc:- Nguồn cấp chính: -100-240V. 50/60Hz- Ngõ RS-485 liên kết với hệ thống báo cháy: 2- Thẻ nhớ lưu trữ âm thanh: 4G SD card - Ngõ vào Trigger: 32 ngõ vào (có thể giám sát)- Ngõ ra Trigger (dành riêng): 8 ngõ ra (NO, NC và COM)- Số cổng mạng: 4 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 62 | Bàn phím điều khiển chọn vùng:- màn hình cảm ứng LCD 4.3" | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 63 | Bộ Phát Nhạc CD/MP3/USB/SD- Nguồn phát: CD/USB/SD/FM/DAB- Hỗ trợ phát đồng thời 2 đầu ra | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 64 | Loa lắp trần có các mức công suất (6/3/1.5W) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 523 | Chiếc |
| 65 | Loa hộp gắn tường, công suất 6/3W, màu trắng, nhựa ABS | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 41 | Chiếc |
| 66 | Loa nén 15W: 7,5/15W, nhựa ABS, màu trắng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 67 | Micro thông báo khẩn cấp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Phần mềm quản lý (cài trên máy tính hệ thống camera) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | UPS Online 6KVA | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Chi phí cài đặt, lập trình, hiệu chỉnh | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | gói |
| 71 | Phần mềm lưu trữ thông tin cuộc gọi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | BỘ |
| 72 | Máy chủ kèm bàn gọi 20 máy con | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | BỘ |
| 73 | Nguồn adapter cấp cho máy chủ 48VDC | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | BỘ |
| 74 | Máy con 1 giường bệnh tích hợp mic, loa có nút bấm kéo dài & đế cho máy con (dùng cho phòng 1 giường) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | BỘ |
| 75 | Máy con gắn trần tích hợp loa (dùng cho phòng nhiều giường) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 66 | BỘ |
| 76 | Micro gắn trần (dùng cho phòng nhiều giường) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 66 | BỘ |
| 77 | Nút gọi đầu giường (dùng cho phòng nhiều giường) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 237 | BỘ |
| 78 | Chốt giật nhà vệ sinh/ khẩn cấp có dây giật | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 82 | CÁI |
| 79 | Đèn báo hiệu cửa phòng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 82 | CÁI |
| 80 | Nút hiện diện y tá | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 82 | CÁI |
| 81 | Tủ rack 32U, sâu 300 (mm)Kích thước (RxCxS): 600 x 1600 x 300 (mm)Cấu tạo: cửa lưới hoặc mica phía trước, có khóaVật liệu: thép sơn tĩnh điệnKèm theo: 2 quạt thông gióPhụ kiện đấu nối máng cáp phía trên nóc tủ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | cái |
| 82 | Tủ rack 15U, sâu 300 (mm)Kích thước (RxCxS): 600 x 650 x300 (mm)Cấu tạo: cửa lưới hoặc mica phía trước, có khóaVật liệu: thép sơn tĩnh điệnKèm theo: 1 quạt thông gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Thanh nguồnLắp rack 19"Tối thiểu 6 ổ cắm chuẩn C13, kèm áp-tô-mát 32A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | cái |
| 84 | Thanh quản lý cáp ngangChiểu cao: 1UChiều sâu: ≥ 40 (mm)Vật liệu: thép sơn tĩnh điệnCó nắp che | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 167 | Cái |
| 85 | Áp-tô-mát 32A, 1 pha, 2 cực | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | Cái |
| 86 | Cáp quangSợi quang tiêu chuẩn ITU-T G.652DỐng đệm lỏng nhồi dầu chứa 8 sợi quang (8Fo)Phần tử chịu lực trung tâm phi kim loại (FRP)Sợi chống thấm quấn quanh FRPBăng chống thấm quấn quanh lõi cápsợi aramid róc vỏ cápLớp nhựa HDPE bảo vệ bên ngoài | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8.660 | m |
| 87 | ODF 24FOVật liệu: thép sơn tĩnh điệnChiều cao: 1UChiều sâu: ≤ 300 (mm)Đầu nối: SCPhụ kiện kèm theo: 1 khay hàn quang; 24 sợi dây hàn quang; 24 adapter; 24 co nhiệt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | Cái |
| 88 | Thanh quản lý cáp ngang | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | Cái |
| 89 | ODF 8FOVật liệu: thép sơn tĩnh điệnChiều cao: 1UChiều sâu: ≤ 300 (mm)Đầu nối: SCPhụ kiện kèm theo: 1 khay hàn quang; 16 sợi dây hàn quang; 16 adapter; 16 co nhiệt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | Cái |
| 90 | Dây nhảy quang SC-LC-SMLoại sợi quang: đơn mốt, chuẩn G.652DĐầu nối: SC-LCChiều dài: 10 (m) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 848 | Cái |
| 91 | Dây nhảy quang SC-SC-SMLoại sợi quang: đơn mốt, chuẩn G.652DĐầu nối: SC-SCChiều dài: 3 (m) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 190 | Cái |
| 92 | Cáp mạng CAT6 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 53.136 | m |
| 93 | Module ổ cắm mạng RJ45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 980 | Cái |
| 94 | Mặt socket các loại | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 980 | Cái |
| 95 | Đế âm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 980 | Cái |
| 96 | Patch Panel 24PChuẩn kết nối: CAT6Đầu nối: RJ-45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 76 | Cái |
| 97 | Cáp nhảy CAT6; 1,5 m; loại cáp đúc sẵn 2 đầu RJ-45 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.824 | Cái |
| 98 | Cáp nhảy CAT6; 5 m; kèm 2 đầu bấm RJ-45, nắp chụp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.056 | Cái |
| 99 | Ống bảo vệ PVC D20 (lắp nổi) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6.094,8 | m |
| 100 | Ống bảo vệ PVC D20 (lắp chìm) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4.588,8 | m |
| 101 | Dây nhảy quang MMChuẩn sợi quang: OM4Đầu nối: LC-LCChiều dài: 10 (m) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | Cái |
| 102 | Cáp 10 đôi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 750 | m |
| 103 | Cáp 20 đôi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 130 | m |
| 104 | Cáp 50 đôi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.475 | m |
| 105 | Cáp 100 đôi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 255 | m |
| 106 | Cáp thuê bao 2 đôi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15.608,4 | m |
| 107 | Giá đấu dây 150 đôi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Cái |
| 108 | Phiến đấu dây 10 đôi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 60 | Cái |
| 109 | Thanh quản lý cáp ngang | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | Cái |
| 110 | Giá đấu dây 150 đôi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Phiến đấu dây 10 đôi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | Cái |
| 112 | Giá đấu dây 150 đôi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 113 | Phiến đấu dây 10 đôi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | Cái |
| 114 | Giá đấu dây 150 đôi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | Cái |
| 115 | Phiến đấu dây 10 đôi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 60 | Cái |
| 116 | Giá đấu dây 150 đôi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 117 | Phiến đấu dây 10 đôi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | Cái |
| 118 | Giá treo cho TV 32" đến 55" | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 87 | Cái |
| 119 | Cáp nhảy đồng trục cho TV | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 165 | Cái |
| 120 | Cáp HDMI-2m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | Cái |
| 121 | Cáp HDMI-5m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 69 | Cái |
| 122 | Cáp điều khiển 4 đôi (kết nối đầu đọc thẻ âm tường với thiết bị điều khiển) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 450 | m |
| 123 | Cáp âm thanh 2x1,5 mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 660 | m |
| 124 | Cáp đồng trục QR540 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.227 | m |
| 125 | Cáp đồng trục RG-11 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.177 | m |
| 126 | F-connector | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 400 | Chiếc |
| 127 | Đế âm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 165 | Cái |
| 128 | Module ổ cắm Tivi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 165 | Cái |
| 129 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A với 1 lỗ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 165 | Cái |
| 130 | Ổ âm tường cho các bộ chia, trích | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 108 | Chiếc |
| 131 | Tủ treo tường để lắp khuếch đại | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | Chiếc |
| 132 | Cáp âm thanh 2x1,5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11.000 | m |
| 133 | Cáp nguồn 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 700 | m |
| 134 | Ống bảo vệ PVC D20(lắp nổi) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7.600 | m |
| 135 | Ống bảo vệ PVC D20 và phụ kiện (lắp chìm) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 400 | m |
| 136 | CÁP TÍN HIỆU 22AWG 2 PAIRS | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6.100 | m |
| 137 | CÁP TÍN HIỆU 22AWG 1 PAIRS | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 915 | m |
| 138 | Ống bảo vệ PVC D20(lắp nổi) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.700 | m |
| 139 | HỘP NỐI DÂY TRONG PHÒNG BỆNH 160 x 160 x 80 MM | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 82 | Cái |
| 140 | HỘP NỐI DÂY TẠI MÁY CHỦ 235 x 235 x 80 MM | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | Cái |
| 141 | Ống bảo vệ PVC D20 và phụ kiện (lắp chìm) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.900 | m |
| 142 | Cáp mạng CAT6 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5.000 | m |
| 143 | Ống bảo vệ PVC D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 680 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt hệ thống cơ điện cho công trình dân dụng cấp I trở lên trong đó có các hạng mục: Thang máy, điều hòa thông gió, khí y tế, điện nhẹ, PCCC, trạm biến áp và đường dây, điện, nước.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị >192,5 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 192.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp như: điện/ ngành điện tử/cấp thoát nước/ thông gió thoát nhiệt/ cơ khí... và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đạo tạo nghiệp vụ PCCC+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 12 năm+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự- chỉ huy trưởng công trường (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập BCH công trình và tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 12 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp như: điện/ ngành điện tử/cấp thoát nước/ thông gió thoát nhiệt/ cơ khí... và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Đã làm chỉ huy phó công trường/chủ nhiệm kỹ thuật thi công/đội trưởng thi công...của 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng loại.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy phó)+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Đã làm Đã làm chỉ huy phó công trường/chủ nhiệm kỹ thuật thi công/đội trưởng thi công... ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng (chỉ huy phó) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 10 | (Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: ≥ 02 người;Kiến trúc sư: ≥ 01 người;Kỹ sư chuyên ngành điện/Kỹ thuật điện/hệ thống điện: ≥ 02 người;Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc CNTT: ≥ 01 người;Kỹ sư chuyên ngành điện – điện tử: ≥ 01 người;Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;Kỹ sư phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp: ≥ 01 ngườiKỹ sư điện tử y sinh hoặc kỹ sư đào tạo khí y tế: ≥ 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 7 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I (đối với hạng mục đường dây và trạm biến áp là công trình cấp IV) với vị trí đảm nhận phù hợp với chuyên ngành đào tạo được yêu cầu cho gói thầu này. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 7 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách Hạng mục Phòng cháy chữa cháy | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng về PCCC.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 7 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 7 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách Hạng mục Điều hòa, thông gió | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điều hòa thông gió hoặc nhiệt lạnh hoặc vi khí hậu môi trường và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đã qua đào tạo của hãng điều hòa cung cấp cho gói thầu này+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 7 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 7 | 5 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách Hạng mục thang máy | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điên/tự động hóa và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đã qua đào tạo của hãng thang máy cung cấp cho gói thầu này+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 7 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 7 | 5 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường, PCCC-cứu nạn cứu hộ | 1 | 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành phù hợp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 7 năm+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 2 | Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp yêu cầu trên;+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 7 năm+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 7 | 5 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 40 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 40 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và bao gồm các nghề: Điện, nước, cơ khí hoặc hàn, thép…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện PCCC. (Trường hợp các công nhân chưa có chứng chỉ/chứng nhận nhà thầu phải có cam kết toàn bộ công nhân sẽ được đào tạo, tập huấn PCCC nếu nhà thầu trúng thầu. Nêu rõ kế hoạch đào tạo, thời gian đào tạo và phải phù hợp với tổng tiến độ thực hiện gói thầu của nhà thầu+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.+ Đối với hạng mục Thang máy, điều hòa thông gió: Mỗi hạng mục tối thiểu 5 công nhân đáp ứng các yêu cầu nêu trên và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo của hãng cung cấp cho gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 5 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 15 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | Thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi