Gói thầu: XD-TB 01̸ 2022̸ CTCH: Xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, nước, điều hòa thông gió, khí y tế, phòng mổ, đường dây, tủ hạ thế, máy phát, trạm biến áp, thang máy, vận chuyển mẫu bệnh phẩm, hệ thống RO, điện nhẹ, PCCC.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893144-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế
Tên gói thầu XD-TB 01̸ 2022̸ CTCH: Xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, nước, điều hòa thông gió, khí y tế, phòng mổ, đường dây, tủ hạ thế, máy phát, trạm biến áp, thang máy, vận chuyển mẫu bệnh phẩm, hệ thống RO, điện nhẹ, PCCC.
Số hiệu KHLCNT 20220859502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công từ nguồn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:19:00 đến ngày 2022-09-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 285,370,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế
E-CDNT 1.2 XD-TB 01̸ 2022̸ CTCH: Xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, nước, điều hòa thông gió, khí y tế, phòng mổ, đường dây, tủ hạ thế, máy phát, trạm biến áp, thang máy, vận chuyển mẫu bệnh phẩm, hệ thống RO, điện nhẹ, PCCC.
Dự án đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Trung ương Cần Thơ
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công từ nguồn ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế , địa chỉ: 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình y tế - Tầng 19 Nhà Q – Bệnh viện Bạch Mai, số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội + Điện thoại: (84-24) 38836868 + Fax: (84-24) 37369012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đà Nẵng; Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng, Trường Đại học Xây dựng; Công ty Cổ phần Sông Hồng Hà; Công ty TNHH Thiết kế giám sát Đông Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Á Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế , địa chỉ: 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình y tế - Tầng 19 Nhà Q – Bệnh viện Bạch Mai, số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội + Điện thoại: (84-24) 38836868 + Fax: (84-24) 37369012


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh hoặc hoặc quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp, phù hợp với nội dung của gói thầu. 2. Các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành quy định tại điểm 5 Mục 1 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Riêng đối với hạng mục Đường dây và trạm biến áp là công trình cấp IV) + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. 4. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất. - Tờ khai của quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. 5. Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong khoảng thời gian từ Quý IV năm 2021 đến thời điểm tham gia đấu thầu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế). 6. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm 7. Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Mục 3 Chương III E-HSMT). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình y tế - Tầng 19 Nhà Q – Bệnh viện Bạch Mai, số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội + Điện thoại: (84-24) 38836868 + Fax: (84-24) 37369012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y Tế – Số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án công trình y tế - Tầng 19 Nhà Q – Bệnh viện Bạch Mai, số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẤP ĐIỆN, DÂY DẪN, THANG MÁNG CÁP
1Cáp CU/XLPE/PVC (4x240)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5m
2Cáp CU/XLPE/PVC (3x240+1X185)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
3Cáp CU/XLPE/PVC (3x120+1X95)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30m
4Cáp CU/XLPE/PVC (4x120)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT250m
5Cáp CU/FR/PVC (4x95)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100m
6Cáp CU/FR/PVC (4x35)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
7Cáp CU/FR/PVC (4x25)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100m
8Cáp CU/FR/PVC (4x6)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30m
9Cáp CU/XLPE/PVC (4x70)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT320m
10Cáp CU/XLPE/PVC (3x35+1X25)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15m
11Cáp CU/XLPE/PVC (4x50)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT580m
12Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT260m
13Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT500m
14Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT400m
15Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT750m
16Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT250m
17Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT110m
18Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.000m
19Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT620m
20Cáp CU/PVC/PVC (2x16)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.250m
21Cáp CU/PVC/PVC (2x10)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3.000m
22Cáp CU/PVC/PVC (2x6)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5.000m
23Cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8.500m
24Dây Cu/PVC (1x6)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.000m
25Dây Cu/PVC (1x4)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6.000m
26Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT75.000m
27Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT65.000m
28Dây Cu/PVC tiếp địa 150mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100m
29Dây Cu/PVC tiếp địa 120mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.050m
30Dây Cu/PVC tiếp địa 70mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100m
31Dây Cu/PVC tiếp địa 50mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT280m
32Dây Cu/PVC tiếp địa 35mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT630m
33Dây Cu/PVC tiếp địa 25mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT280m
34Dây Cu/PVC tiếp địa 16mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.888m
35Dây Cu/PVC tiếp địa 10mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.000m
36Dây Cu/PVC tiếp địa 6mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3.000m
37Dây Cu/PVC tiếp địa 4mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.000m
38Dây Cu/PVC tiếp địa 2.5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15.000m
39Dây Cu/PVC tiếp địa 1.5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12.000m
40Ống luồn dây PVC D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30.000m
41Ống luồn dây PVC D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.000m
42Ống luồn dây PVC D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.500m
43Ống luồn dây xoắn D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7.500m
44Hộp đấu dây d20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6.000hộp
45Đào rãnh cáp hạ thế 1200x1000CHƯƠNG V CỦA E-HSMT90m3
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT27m3
47Cát đen chèn cápCHƯƠNG V CỦA E-HSMT27m3
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,15100m2
49Lưới nilong báo hiệu cápCHƯƠNG V CỦA E-HSMT75m2
50Thang R800*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32m
51Tấm nối thẳng cho thang R800*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
52Giá đỡ thang cáp cho thang R800*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
53Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16m
54Thang R400*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100m
55Tấm nối thẳng cho thang R400*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
56Giá đỡ thang cáp cho thang R400*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
57Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
58Thang R250*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT288m
59Tấm nối thẳng cho thang R250*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT144cái
60Giá đỡ thang cáp cho thang R250*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT144cái
61Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT144m
62Máng R100*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT140m
63Tấm nối thẳng cho máng R100*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT70cái
64Giá đỡ máng cáp cho máng R100*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT93,33cái
65Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT70m
66Máng R200*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT520m
67Tấm nối thẳng cho máng R200*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT260cái
68Giá đỡ máng cáp cho máng R200*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT347cái
69Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT260m
70Máng R250*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT565m
71Tấm nối thẳng cho máng R250*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT283cái
72Giá đỡ máng cáp cho máng R250*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT377cái
73Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT283m
74Máng R300*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20m
75Tấm nối thẳng cho máng R300*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
76Giá đỡ máng cáp cho máng R300*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT13cái
77Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10m
78Máng R500*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40m
79Tấm nối thẳng cho máng R500*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
80Giá đỡ máng cáp cho máng R500*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT27cái
81Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20m
82Đèn downlight âm trần D110, bóng led 1x12WCHƯƠNG V CỦA E-HSMT583bộ
83Đèn downlight âm trần D110, bóng led 1x9WCHƯƠNG V CỦA E-HSMT515bộ
84Đèn downlight âm trần D110, bóng led 1x12WCHƯƠNG V CỦA E-HSMT17bộ
85Đèn tuýp led chống cháy nổ 2x20w-IP54 treo trầnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11bộ
86Máng đèn tuýt led đôi gắn trần 2x18wCHƯƠNG V CỦA E-HSMT19bộ
87Đèn phòng mổ led panel 300x1200mm-35w, âm trầnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12bộ
88Đèn tuýp đơn gắn tường 1,2m bóng LED 1x18WCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3bộ
89Đèn led panel 600x600mm-48wCHƯƠNG V CỦA E-HSMT432bộ
90Đèn tuýp led chống ẩm treo trần 2x18wCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5bộ
91Đèn LED Panel âm trần 600x600 - 35wCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.848bộ
92Đèn Panel âm trần 600x1200 - 75wCHƯƠNG V CỦA E-HSMT60bộ
93Đèn ốp trần led kích thước D220 công suất 18WCHƯƠNG V CỦA E-HSMT328bộ
94Đèn gắn trên xà thép mái sảnh bóng led 50wCHƯƠNG V CỦA E-HSMT28bộ
95Đèn chao treo trần bóng led 100WCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6bộ
96Máng đèn tuýp led đôi treo trần 2x18W âm trầnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT22bộ
97Đèn báo bận phòng chụp - bóng led 3WCHƯƠNG V CỦA E-HSMT85 đèn
98Đèn LED downlight âm trần 3x9w,CHƯƠNG V CỦA E-HSMT36bộ
99Đèn gương gắn tường 6WCHƯƠNG V CỦA E-HSMT107bộ
100Đèn tuýp led bán nguyệt mặt vuông 40WCHƯƠNG V CỦA E-HSMT245bộ
101Đèn chịu nhiệt phòng xông hơi bóng led 12wCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
102Quạt trần sải cánh 1,4m treo cách trần 1m + hộp sốCHƯƠNG V CỦA E-HSMT232cái
103Quạt thông gió gắn trầnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT88cái
104Quạt thông gió gắn tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT23cái
105Công tắc một phím âm tường 10A/220VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT846cái
106Công tắc hai phím âm tường 10A/220VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT230cái
107Công tắc ba phím âm tường 10A/220VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT162cái
108Công tắc đảo chiều 1 phím 10A/230VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT26cái
109Công tắc đảo chiều 2 phím 10A/230VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT60cái
110Công tắc đảo chiều 3 phím 10A/230VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
111Ổ cắm cho thiết bị y tế (Ổ đôi schukho)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.036cái
112Ổ cắm đôi có cực nối đất 16A/230V, lắp âm sànCHƯƠNG V CỦA E-HSMT116cái
113Ổ cắm đôi ba chấu lắp âm tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.848cái
114Ổ cắm đôi ba chấu công nghiệp 32A/250VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
115Ổ cắm đôi ba chấu chống nước âm tường 16A/250VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
116Đế âm công tắc, ổ cắmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4.368hộp
B CHỐNG SÉT - TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Thiết bị cắt lọc chống sét thông minh 3 pha TVSS Model: CPS block plus 200KA 3P 230VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3bộ
2Đầu cos, ecu bulong đồngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
3Dây đấu M10 nối vào thiết bị chống sétCHƯƠNG V CỦA E-HSMT90m
4Dây trung tính M10 nối vào thiết bị chống sétCHƯƠNG V CỦA E-HSMT30m
5Thanh tiếp đất EB-A-G1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cọc
6Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x70mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT450m
7Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cọc
8Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đấtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT52m
9Mối hàn hóa nhiệt ( 01 lọ thuốc hàn 115g/mối)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9mối
10Hóa chất làm giảm điện trởCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5bao
11Bằng đồng CU (20x3)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,15cọc
12Thanh tiếp đất EB-A-G1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cọc
13Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x150mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30m
14Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cọc
15Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đấtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT30m
16Mối hàn hóa nhiệt ( 01 lọ thuốc hàn 115g/mối)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9mối
17Hóa chất làm giảm điện trởCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5bao
18Bulong ecu inox M10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
19Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétCHƯƠNG V CỦA E-HSMT268m
20Bộ ghép nối Inox 3m xD42X3MMCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
21Chân trụ đỡ cho thiết bị SESCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
22Đai colie inox cố định cáp vào chân trụ đỡCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
23Kẹp định vị cáp thoát sétCHƯƠNG V CỦA E-HSMT200cái
24Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cápCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
25Hộp đo kiểm tra tiếp địaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2hộp
26Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cọc
27Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đấtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT70m
28Mối hàn hóa nhiệt ( 01 lọ thuốc hàn 115g/mối)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14mối
29Phụ kiện hàn hóa nhiệt (Khuôn hàn + tay cầm)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bao
30Ống nhựa PVC D27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,88100m
31Bộ đếm sét CDI250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa tròn 1 vòi + VòiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT188bộ
2Lắp đặt chậu vuông bán âmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT205bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT212bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi tiểu treoCHƯƠNG V CỦA E-HSMT43bộ
5Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senCHƯƠNG V CỦA E-HSMT169bộ
6Lắp đặt gương soi KT 80X60cmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT188cái
7Lắp đặt giá treoCHƯƠNG V CỦA E-HSMT188cái
8Labo khu phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7bộ
9Vòi rửa labo phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT24bộ
10Vòi rửa phòng tiệt trùngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8bộ
11Tay vịn cho ngưởi tàn tật ( loại cố định)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT86cái
12Tay vịn cho ngưởi tàn tật ( Loại gập lên)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT86cái
13Van góc D15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT212cái
14Ống TTK DN80 PN16CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,3100m
15Van cổng DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
16Cút TTK DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
17Măng xông PPR DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
18Van 1 chiều DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
19Van phao DN80 (phao cơ)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
20Bích thép rỗng DN 80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cặp bích
21Đai neo ống trục DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15bộ
22ống nhựa PPR D110 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,34100m
23ống nhựa PPR D90 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,8100m
24ống nhựa PPR D75 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,86100m
25ống nhựa PPR D63 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,98100m
26ống nhựa PPR D50 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,3100m
27ống nhựa PPR D40 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,2100m
28ống nhựa PPR D32 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,6100m
29ống nhựa PPR D25 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,96100m
30ống nhựa PPR D20 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT29100m
31Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,34100m
32Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,8100m
33Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,86100m
34Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,98100m
35Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,3100m
36Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 40mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,2100m
37Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,6100m
38Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,96100m
39Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT29100m
40Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT53,04100m
41Nước xúc xả thử áp lực đường ống nướcCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,27m3
42Xúc xả tuyến ốngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,28m3
43van cửa D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT185cái
44Tê nhựa PPR D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
45Tê nhựa PPR D90/75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
46Tê nhựa PPR D90/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
47Tê PPR D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
48Tê thu PPR 63/40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
49Tê PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
50Tê thu PPR D50/40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
51Tê thu PPR D50/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
52Tê thu PPR D50/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
53Tê thu PPR D40/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
54Tê thu PPR D40/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT45cái
55Tê thu PPR D40/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
56Tê PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
57Tê thu PPR D32/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT95cái
58Tê thu PPR D32/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
59Tê PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
60Tê thu PPR D25/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT44cái
61Tê PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT34cái
62Tê thu PPR 75x50 (NC,MTC *1.5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
63Tê thu PPR 75x40 (NC,MTC *1.5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
64Tê thu PPR 75x32 (NC,MTC *1.5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
65Tê thu PPR 75x25 (NC,MTC *1.5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
66Tê thu PPR 75x20 (NC,MTC *1.5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
67Tê thu PPR 63x32 (NC,MTC *1.5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
68Tê thu PPR 63x50 (NC,MTC *1.5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
69Tê thu PPR 63x25 (NC,MTC *1.5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
70tê đều PPR D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
71côn thu PPR D90x50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
72côn thu PPR D90x40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
73côn thu PPR D90x25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
74côn thu PPR D75x32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
75Côn thu PPR D63x40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
76Côn thu PPR D50/40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
77Côn thu PPR D50/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
78Côn thu PPR D40/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT44cái
79Côn thu PPR D40/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
80Côn thu PPR D40/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
81Côn thu PPR D32/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT96cái
82Côn thu PPR D32/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
83Côn thu PPR D25/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT24cái
84Cút Ren D25 ra 1/2 PPRCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
85Cút Ren D20 ra 1/2 PPRCHƯƠNG V CỦA E-HSMT43cái
86Cút nhựa PPR D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
87Cút nhựa PPR D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
88Cút nhựa PPR D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
89Cút nhựa PPR D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
90Cút nhựa PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
91Cút nhựa PPR D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT65cái
92Cút nhựa PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT56cái
93Cút nhựa PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT85cái
94Cút nhựa PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT96cái
95côn thu PPR D110x90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
96côn thu PPR D90x75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
97côn thu PPR D75x63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
98côn thu PPR D63x50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
99Tê Ren D25 ra 1/2 PPRCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
100Tê ren D20 ra 1/2 PPRCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
101Măng sông ren D25 ra 3/4 PPRCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
102Măng sông ren D20 ra 1/2 PPRCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
103Măng sông ren ngoài PPR D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
104Măng sông ren ngoài PPR D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
105Măng sông ren ngoài PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
106Măng sông ren ngoài PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
107Ống thép mạ kẽm D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,1100m
108Cút thép mạ kẽm D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
109Van cửa D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
110Van cửa D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
111Van cửa D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
112Van cửa D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT24cái
113Van cửa D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT29cái
114Van cửa D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT185cái
115Rắc co PPR D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
116Rắc co PPR D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
117Rắc co PPR D90 ren ngoàiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
118Nối ren trong D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
119Van giảm áp thủy lực D63 ren trongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
120Van giảm áp thủy lực D63 ren trongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
121Van giảm áp thủy lực D40 ren trongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
122măng sông PPR D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
123măng sông PPR D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
124măng sông PPR D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT21cái
125măng sông PPR D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT49cái
126măng sông PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
127măng sông PPR D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
128măng sông PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT215cái
129măng sông PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT224cái
130măng sông PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT725cái
131Rắc co DN50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
132Rắc co DN32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
133Van ren DN75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
134Van ren DN63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
135Bích thép D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cặp bích
136Bích thép D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cặp bích
137Bích nhựa PPR D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cặp bích
138Tê thép mạ kẽm D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
139Tê kẽm D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
140Côn thu thép mạ kẽm D100/80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
141măng sông PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT110cái
142Ubol M8 D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT90cái
143Ubol M8 D76CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
144U bôn D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
145U bôn D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
146U bôn D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT70cái
147U bôn D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
148Thép V50x50x5CHƯƠNG V CỦA E-HSMT650m
149Thép U50x80x50x5CHƯƠNG V CỦA E-HSMT72m
150Đai treo ống D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT73cái
151Đai treo ống D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
152Đai treo ống D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT80cái
153Đai treo ống D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
154Đai treo ống D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT199cái
155Đai treo ống D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT188cái
156Đai treo ống D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT349cái
157ống nhựa PPR D75 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,9100m
158ống nhựa PPR D63 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,1100m
159ống nhựa PPR D50 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,2100m
160ống nhựa PPR D40 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1100m
161ống nhựa PPR D32 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5,2100m
162ống nhựa PPR D25 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,6100m
163ống nhựa PPR D20 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,1100m
164Van cửa D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
165Van cửa D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
166Van cửa D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
167Van cửa D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
168Van cửa D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT29cái
169Van cửa D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
170Cút nhựa PPR D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
171Cút nhựa PPR D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40cái
172Cút nhựa PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
173Cút nhựa PPR D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
174Cút nhựa PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT78cái
175Cút nhựa PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT34cái
176Cút nhựa PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT235cái
177Tê thu PPR D75x50 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
178Tê thu PPR D75x40 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
179Tê thu PPR D75x32 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT21cái
180Tê thu PPR D63x32 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
181Tê đều PPR D75 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
182Côn thu PPR D110x90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
183Côn thu PPR D90x75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
184Côn thu PPR D75x63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
185Côn thu PPR D75x50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
186Côn thu PPR D63x32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
187Côn thu PPR D40x32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
188Côn thu PPR D32x25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT46cái
189Côn thu PPR D25x20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT103cái
190Rắc co PPR D75 ren ngoàiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
191Rắc co PPR D63 ren ngoàiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
192Rắc co PPR D63 ren trongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
193Rắc co PPR D40 ren ngoàiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
194Van giảm áp thủy lực D63 ren trongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
195Van giảm áp thủy lực D40 ren trongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
196Van phao cơ D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
197măng sông PPR D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT25cái
198măng sông PPR D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40cái
199măng sông PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
200măng sông PPR D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT25cái
201măng sông PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100cái
202măng sông PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT120cái
203măng sông PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT150cái
204van cửa D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
205tê thu PPR D75x25 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
206tê thu PPR D75x20 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
207tê PPR D63 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT13cái
208tê thu PPR D63x50 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
209tê thu PPR D63x40 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
210tê thu PPR D63x25 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
211tê thu PPR D63x20 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
212tê đều PPR D50 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
213tê đều PPR D40 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
214tê thu PPR D40x32 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
215tê thu PPR D40x25 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
216tê thu PPR D40x20 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
217tê đều PPR D32 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
218Lắp đặt tê thu PPR D32x25 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
219Lắp đặt tê thu PPR D32x20 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT80cái
220Lắp đặt tê đều PPR D25 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT13cái
221Lắp đặt tê thu PPR D25x20 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT42cái
222Lắp đặt tê đều PPR D20 (NCx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT75cái
223Lắp đặt côn thu PPR D75x40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
224Lắp đặt côn thu PPR D75x32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
225Lắp đặt côn thu PPR D63x50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
226Lắp đặt côn thu PPR D63x40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
227Lắp đặt côn thu PPR D50x40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
228Lắp đặt côn thu PPR D40x25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
229Lắp đặt côn thu PPR D32x20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
230Ống PPR D40 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5100m
231Ống PPR D32 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,7100m
232Ống nóng PPR D32 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3100m
233Ống PPR D25 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,4100m
234Ống nóng PPR D25 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,3100m
235Ống PPR D20 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18,5100m
236Ống nóng PPR D20 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14,3100m
237măng sông PPR D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
238măng sông PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
239măng sông PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT92cái
240măng sông PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT650cái
241Tê PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
242Tê PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT114cái
243Tê PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT191cái
244Tê thu PPR D40/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
245Tê thu PPR D40/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
246Tê thu PPR D40/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT25cái
247Tê thu PPR D32/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
248Tê thu PPR D32/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT44cái
249Tê thu PPR D25/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT288cái
250Cút PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
251Cút PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
252Cút PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.232cái
253Van khóa PPR D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
254Van khóa PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT116cái
255Van khóa PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT110cái
256Cút Ren PPR D20 ra 1/2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT781cái
257Tê ren PPR D20 ra 1/2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT135cái
258Côn thu PPR D40/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
259Côn thu PPR D40/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
260Côn thu PPR D32/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18cái
261Côn thu PPR D32/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
262Côn thu PPR D25/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT225cái
263Đai treo ống D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT34bộ
264Đai treo ống D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT97bộ
265Đai treo ống D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT488bộ
266Đai treo ống D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.175bộ
267ống nhựa UPVC D125 PN12.5CHƯƠNG V CỦA E-HSMT42100m
268Y thu UPVC D125x110 (NC,Mx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT656cái
269Y thu UPVC D125x90 (NC,Mx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT160cái
270Y đều uPVC D125 (NC,Mx1,5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT144cái
271cút chếch 45 độ UPVC D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT576cái
272cút chếch 45 độ UPVC D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT52cái
273côn thu uPVC D125x110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT48cái
274côn thu uPVC D125x90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
275phễu thu uPVC D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT48cái
276Lắp đặt giá treoCHƯƠNG V CỦA E-HSMT200cái
277Ống Upvc ClassC3 D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3100m
278Ống Upvc ClassC3 D160CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5100m
279Ống Upvc ClassC3 D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4100m
280Ống Upvc ClassC3 D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,75100m
281Ống Upvc ClassC2 D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11,75100m
282Ống Upvc ClassC2 D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,34100m
283Ống Upvc ClassC2 D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,6100m
284Măng sông uPVC D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
285Măng sông uPVC D160CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
286Măng sông uPVC D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100cái
287Măng sông uPVC D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18cái
288Măng sông uPVC D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT293cái
289Măng sông uPVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT58cái
290Măng sông uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT79cái
291Tê 135độ uPVC D160CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
292Tê 135độ uPVC D160/140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
293Tê 135độ uPVC D160/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
294Tê 135độ uPVC 140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT35cái
295Tê 135độ uPVC 125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
296Tê 135độ uPVC 110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
297Tê 135độ uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT128cái
298Bạc chuyển bậc uPVC D140/125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
299Bạc chuyển bậc uPVC D140/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT23cái
300Bạc chuyển bậc uPVC D140/90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
301Bạc chuyển bậc uPVC D125/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT38cái
302Bạc chuyển bậc uPVC D110/90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
303Bạc chuyển bậc uPVC D110/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
304Côn thu uPVC D160/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
305Côn thu uPVC D140/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
306Côn thu uPVC D125/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
307Côn thu uPVC D110/90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
308Cút 135độ uPVC D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
309Cút 135độ uPVC D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
310Cút 135độ uPVC D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT210cái
311Cút 135độ uPVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT90cái
312Cút 135độ uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT480cái
313Bịt thông tắc uPVC D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
314Bịt thông tắc uPVC D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
315Cầu chắn rác DN100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT37cái
316Phễu thu nước mưa D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
317Phễu thu nước mưa D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT96cái
318Nắp bịt uPVC D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
319Nắp bịt uPVC D160CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
320Nắp bịt uPVC D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
321Nắp bịt uPVC D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
322Nắp bịt uPVC D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
323Nắp bịt uPVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
324Nắp bịt uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT96cái
325Ubol D140 M10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
326Ubol M8 D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
327Ubol M8 D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
328Đai treo ống D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT112Bộ
329Đai treo ống D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT44Bộ
330Đai treo ống D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT54Bộ
331Đai treo ống D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
332Đai treo ống D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT316Bộ
333Thép U 30x50x30x3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT116,4m
334Ống Upvc ClassC3 D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,4100m
335Ống Upvc ClassC3 D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,3100m
336Ống Upvc ClassC3 D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT23,8100m
337Ống Upvc ClassC2 D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7,7100m
338Ống Upvc ClassC2 D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15,8100m
339Ống Upvc classC2 D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15,4100m
340Măng sông uPVC D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT35cái
341Măng sông uPVC D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
342Măng sông uPVC D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT595cái
343Măng sông uPVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT192cái
344Măng sông uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT395cái
345Măng sông uPVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT385cái
346Y đều uPVC D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
347Y đều uPVC D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
348Y đều uPVC D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.385cái
349Y đều uPVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT305cái
350Y đều uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT203cái
351Y thu uPVC D140/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT88cái
352Y thu uPVC D140/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT53cái
353Y thu uPVC D110/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT89cái
354Cút nhựa 135 độ uPVC D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18cái
355Cút nhựa 135 độ uPVC D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT58cái
356Cút nhựa 135 độ uPVC D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.501cái
357Cút nhựa 135 độ uPVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT533cái
358Cút nhựa 135 độ uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT631cái
359Cút nhựa 90 độ uPVC D110 C1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
360Cút nhựa 90 độ uPVC D90 C1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
361Cút nhựa 90 độ uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT88cái
362Cút nhựa 90 độ uPVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT440cái
363Cút nhựa 90 độ uPVC D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT410cái
364Bịt thông tắc 110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
365Bịt xả uPVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT257cái
366Bịt xả uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
367Bạc chuyển bậc uPVC D140/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
368Bạc chuyển bậc uPVC D125/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
369Bạc chuyển bậc uPVC D110/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT228cái
370Bạc chuyển bậc uPVC D90/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT27cái
371Côn thu uPVC D125/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
372Côn thu uPVC D110/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT26cái
373Côn thu uPVC D90/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
374Côn thu uPVC D60x34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT103cái
375Phễu thu nước sànCHƯƠNG V CỦA E-HSMT153cái
376Nắp bịt uPVC D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
377Nắp bịt uPVC D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT172cái
378Nắp bịt uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT233cái
379Nắp bịt uPVC D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT220cái
380Khoan rút lõi lỗ D75-150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT986vị trí
381Chống thấm lỗ D75-150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT986vị trí
382Giá đỡ ống đứng D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT648cái
383Giá đỡ ống đứng D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT346cái
384Đai treo ống D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3bộ
385Đai treo ống D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT705bộ
386Đai treo ống D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT424bộ
387Đai treo ống D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT789bộ
388Ống Upvc ClassC3 D160CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3100m
389Ống Upvc C1 D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1100m
390Ống Upvc C1 D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,9100m
391Ống Upvc C1 D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,1100m
392Tê 90 độ UPVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT150cái
393Tê thu 90 độ UPVC D60/42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT160cái
394Tê thu 135độ uPVC D160/140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
395Tê thu 135độ uPVC D160/125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
396Tê thu 135độ uPVC D160/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
397Tê thu 135độ uPVC D125/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
398Cút nhựa 135 độ uPVC D160CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
399Bịt thông tắc uPVC D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
400Bạc chuyển bậc uPVC D125/90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
401Bạc chuyển bậc uPVC D110/90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT225cái
402Côn thu uPVC D140/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
403Côn thu uPVC D125/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
404Côn thu uPVC D110/90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT24cái
405Côn thu uPVC D110/42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT48cái
406Côn thu uPVC D90/42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT151cái
407Nắp bịt uPVC D160CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
408Xi phông D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT153cái
409giá đỡ ống đứng D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14bộ
D NƯỚC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Ống nhựa HDPE D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1100m
2Ống nhựa HDPE D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,9100m
3Ống nhựa HDPE D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,6100m
4Ống nhựa HDPE D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,8100m
5Ống nhựa HDPE D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,7100m
6Ống nhựa HDPE D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,8100m
7Cút nhựa 90độ HDPE D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
8Cút nhựa 90độ HDPE D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
9Cút nhựa 90độ HDPE D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
10Cút nhựa 90độ HDPE D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
11Cút nhựa 90độ HDPE D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
12Cút nhựa 90độ HDPE D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT225cái
13Tê nhựa HDPE D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
14Tê nhựa HDPE D50/40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
15Tê nhựa HDPE D50/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
16Tê nhựa HDPE D50/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT19cái
17Tê nhựa HDPE D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
18Tê nhựa HDPE D40/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
19Tê nhựa HDPE D40/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
20Tê nhựa HDPE D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
21Tê nhựa HDPE D32/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18cái
22Tê nhựa HDPE D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
23Tê nhựa HDPE D25/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT28cái
24Tê nhựa HDPE D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
25Côn nhựa HDPE D40/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4100m
26Côn nhựa HDPE D32/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4100m
27Côn nhựa HDPE D25/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10100m
28Bích nhựa HDPE D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
29Ống thép mạ kẽm D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,12100m
30Ống thép mạ kẽm D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,49100m
31Cút thép mạ kẽm D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
32Cút thép mạ kẽm D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
33Tê thép mạ kẽm D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
34Tê thép mạ kẽm D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
35Côn thép mạ kẽm D100/80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
36Côn thép mạ kẽm D80/75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
38Bích thép rỗng D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cặp bích
39Bích thép rỗng D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT26cặp bích
40Bích thép đặc D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cặp bích
41Bích thép đặc D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cặp bích
42Van phao cơ DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
43Van khóa DN100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
44Van khóa DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
45Y lọc xiên DN100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
46Van 1 chiều DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
47Van chống nước va DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
48Rọ rút D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
49Mối nối mềm DN100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
50Mối nối mềm DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
51hố đồng hồCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
52BitumCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
53Vải thủy tinh quấn ốngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
54Ống PPR D50 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,08100m
55Ống PPR D25 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,45100m
56Ống nóng PPR D20 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,45100m
57Măng sông PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
58Măng sông PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
59Thử áp đường ống D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,45100m
60Thử áp đường ống D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,45100m
61Cút PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
62Cút PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
63Van khóa đồng DN32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
64Van tưới xoáy R=5m, Q=0,05l/sCHƯƠNG V CỦA E-HSMT75cái
65Van khóa PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
66Măng sông ren ngoài HDPE D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
67Măng sông ren ngoài HDPE D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
68Măng sông ren trong HDPE D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT75cái
69Măng sông ren trong HDPE D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
70Măng sông ren trong PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
71U bôn D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18m
72Thép U50x80x50x5CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6m
E ĐIỀU HÒA KHÔNGKHÍ
1Gia công và lắp đặt ống gió KT: 700x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9,6m
2Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,2m
3Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT46,14m
4Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9,6m
5Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT56,94m
6Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9,6m
7Ống gió mềm có bảo ôn D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT972,8cái
8Ống gió mềm có bảo ôn D250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT445cái
9Ống gió mềm có bảo ôn D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT475cái
10Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 700x300/ L1100, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
11Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 600x300/ L1100, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
12Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 1350x240/ L1000, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT17cái
13Gia công và lắp đặt tiêu âm dạng côn KT: 1350x180/600x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
14Gia công và lắp đặt tiêu âm dạng côn KT: 1350x180/700x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
15Côn ống gió đầu cấp KT: 1340x180/800x300/ L400 (máy 11,2kW), tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT24cái
16Côn ống gió đầu cấp KT: 940x180/800x300/ L400 (máy 9kW), tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT26cái
17Côn ống gió đầu cấp KT: 940x180/600x300/ L400 (máy 7.1kW), tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
18Côn ống gió đầu cấp KT: 640x180/600x300/ L400 (máy 5.6kW), tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT24cái
19Côn ống gió đầu cấp KT: 640x180/400x300/ L400 (máy 4.5kW), tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
20Côn ống gió đầu cấp KT: 640x180/300x300/ L400 (máy 3.6kW), tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT17cái
21Côn ống gió đầu cấp KT: 640x180/250x250/ L400 (máy 2.8kW), tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT31cái
22Côn ống gió đầu cấp KT: 1340x180/600x300/ L500 (máy 36.000BTU/h), tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
23Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
24Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
25Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
26Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 350x200/ D200/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT64cái
27Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D300, tôn dày 0,58mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT248cái
28Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D250, tôn dày 0,58mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT154cái
29Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D200, tôn dày 0,58mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT126cái
30Cửa gió kiểu khe KT: 1200x200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
31Cửa gió khuếch tán KT: 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT150cái
32Cửa gió khuếch tán KT: 400x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT91cái
33Cửa gió hồi kiểu khe kèm lưới lọc KT: 1200x200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
34Cửa gió hồi nan thẳng kèm lưới lọc KT: 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT151cái
35Cửa gió hồi nan thẳng kèm lưới lọc KT: 600x400 (hồi chân)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
36Cửa gió hồi nan thẳng kèm lưới lọc KT: 400x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT91cái
37Cung cấp lắp đặt hộp lọc kèm quạt FFU H13 KT: 1223x614x285mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
38Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 1200x200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT64cái
39Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT301cái
40Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x370x150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
41Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 370x370x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT182cái
42Hộp gió hồi ( máy 2,8~5,6kW) KT: 660x300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT86cái
43Hộp gió hồi ( máy 7.1~9.0kW) KT: 960x300x400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
44Hộp gió hồi ( máy 11.2kW) KT: 1350x300x500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT24cái
45Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
46Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT64cái
47Bạt mềm đầu máyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT162,2m2
48Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thủy tinh, độ dày lớp bông =25mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.070m2
49Quang treo ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT338cái
50Quang treo cửa gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.264cái
51Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1450x350, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3m
52Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11,1m
53Gia công và lắp đặt ống gió KT: 650x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,2m
54Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,44m
55Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,44m
56Gia công và lắp đặt ống gió KT: 450x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,4m
57Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT17,76m
58Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,44m
59Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT17,76m
60Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT13,32m
61Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT126,54m
62Gia công và lắp đặt ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT55,85m
63Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT189,98m
64Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT106,6m
65Gia công và lắp đặt ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT219,48m
66Gia công và lắp đặt ống gió KT: 150x100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT292,64m
67Gia công và lắp đặt ống gió KT: 100x100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT408,28m
68Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống 100-500mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.460m
69Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống 600-800mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT19,74m
70Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống > 1000mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3m
71Gia công và lắp đặt tiêu âm ống gió KT: 800x300/ L1100, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
72Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1450x350/D560/L1000, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
73Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 800x300/D560/L600, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
74Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 650x250/385x300/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
75Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 650x250/345x240/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
76Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 650x250/350x320/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
77Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/350x320/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
78Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/240x345/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
79Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/D200/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
80Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 400x250/300x265/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
81Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 350x200/350x320/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
82Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 350x200/240x270/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
83Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 300x200/350x320/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
84Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 300x200/240x270/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
85Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 250x200/260x230/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
86Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 250x200/290x260/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
87Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/260x230/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
88Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/240x345/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
89Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/240x270/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
90Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x150/D200/L200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
91Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 800x300/600x300/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
92Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/500x300/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
93Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 650x250/350x200/L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
94Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 650x250/300x200/L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
95Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 450x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
96Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/300x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
97Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x250/300x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
98Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x200/250x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
99Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
100Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/250x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
101Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
102Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/200x200/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
103Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/200x150/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
104Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/150x150/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
105Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/200x150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
106Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/150x150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
107Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/150x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
108Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/150x150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
109Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/100x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
110Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/100x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
111Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
112Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x100/100x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
113Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/D VAV/L200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
114Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x300/D300/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
115Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/D300/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
116Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/D200/150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
117Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/D150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT19cái
118Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x100/D150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
119Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x100/D100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
120Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/D100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
121Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 100x100/D100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT125cái
122Ống gió mềm không bảo ôn D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT317cái
123Ống gió mềm không bảo ôn D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT76cái
124Ống gió mềm không bảo ôn D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
125Ống gió mềm không bảo ôn D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
126Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
127Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
128Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
129Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
130Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
131Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
132Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
133Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
134Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 150x100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
135Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 100x100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT17cái
136Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/300x300/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
137Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x200/300x200/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
138Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 375x200/250x200/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
139Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x200/200x200/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
140Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x150/200x150/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
141Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/150x150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
142Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT48cái
143Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 150x100/100x100/L100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT111cái
144Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/D300/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
145Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x200/D200/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
146Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/D150/L100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
147Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 150x100/D100/L100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
148Gia công và lắp đặt chạc 3 KT: 350x200/350x200/150x100, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
149Gia công và lắp đặt chạc 3 KT: 350x200/300x200/200x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
150Gia công và lắp đặt chạc 3 KT: 200x150/150x150/150x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
151Cửa gió khuếch tán kèm lọc KT: 250x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT38cái
152Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1500x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
153Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 700x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT13cái
154Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
155Cửa gió khuếch tán kèm lọc KT: 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
156Cửa gió khuếch tán kèm lọc KT: 400x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
157Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
158Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 370x370x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
159Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 220x220x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT38cái
160Van điều chỉnh lưu lượng KT: 250x200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
161Van điều chỉnh lưu lượng KT: 200x200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
162Van điều chỉnh lưu lượng KT: 200x150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
163Van điều chỉnh lưu lượng KT: 150x150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
164Van điều chỉnh lưu lượng KT: 150x100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
165Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
166Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
167Van điều chỉnh lưu lượng KT: D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT39cái
168Van điều chỉnh lưu lượng KT: D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT162cái
169Mềm bạt đầu quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12m2
170Lắp đặt ống U.PVC class 1 D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,115100m
171Vent cáp ( chụp thông hơi) D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
172Lắp đặt giá treoCHƯƠNG V CỦA E-HSMT987cái
173Lắp đặt giá treoCHƯƠNG V CỦA E-HSMT51cái
174Giá đỡ,lò xo treo cửa gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT308cái
175Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1450x350, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3m
176Gia công và lắp đặt ống gió KT: 950x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3m
177Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x450, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,1m
178Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,62m
179Gia công và lắp đặt ống gió KT: 750x400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,1m
180Gia công và lắp đặt ống gió KT: 650x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,8m
181Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x350, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,2m
182Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9,14m
183Gia công và lắp đặt ống gió KT: 550x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,4m
184Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT111m
185Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,5m
186Gia công và lắp đặt ống gió KT: 450x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,4m
187Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15,09m
188Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT82,75m
189Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,1m
190Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,3m
191Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT31,8m
192Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT126,1m
193Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,6m
194Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT51,2m
195Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT61,4m
196Gia công và lắp đặt ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT47,6m
197Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT58,94m
198Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT116,96m
199Gia công và lắp đặt ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT68,16m
200Gia công và lắp đặt ống gió KT: 150x100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT61,2m
201Gia công và lắp đặt ống gió KT: 100x100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT99,45m
202Gia công và lắp đặt ống gió tròn KT: D100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT56m
203Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.011m
204Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT18,26m
205Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3m
206Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1200x1000/ L1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
207Gia công và lắp đặt tiêu âm ống gió KT: 900x300 /L1100, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
208Ống gió mềm không bảo ôn D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT570cái
209Ống gió mềm không bảo ôn D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT130cái
210Ống gió mềm không bảo ôn D250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7,5cái
211Ống gió mềm không bảo ôn D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT25cái
212Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1450x350/D675/L1000, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
213Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1200x1000/D560/L800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
214Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1200x1000/D400/L800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
215Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1000x800/360x715/L800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
216Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1000x800/260x515/L800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
217Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 950x250/270x290/L600, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
218Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 900x300/D675/L600, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
219Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 650x250/240x270/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
220Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 500x250/410x460/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
221Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/270x290/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
222Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/350x320/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
223Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/260x230/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
224Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/290x260/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
225Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 400x300/260x510/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
226Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 400x250/410x460/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
227Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 400x250/270x290/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
228Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 350x200/350x320/L299, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
229Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 350x200/240x270/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
230Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 300x200/350x320/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
231Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 250x200/300x385/L250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
232Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 250x200/240x345/L250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
233Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/240x345/L250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
234Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/400/L250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
235Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1000/800x450/L800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
236Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1000/750x400/L800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
237Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1000/500x300/L800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
238Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/800x300/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
239Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 800x450/500x300/L450, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
240Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 800x300/600x300/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
241Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 750x400/600x350/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
242Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x350/500x300/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
243Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 650x250/400x250/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
244Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/400x300/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
245Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 550x300/400x300/L250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
246Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/400x300/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
247Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/400x250/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
248Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x250/400x250/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
249Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x300/350x200/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
250Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x300/300x250/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
251Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/350x250/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
252Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/350x150/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
253Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/300x250/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
254Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/250x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
255Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x250/300x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
256Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
257Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x200/300x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
258Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x250/150x150/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
259Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/250x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
260Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:300x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
261Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/200x200/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
262Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/200x150/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
263Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/150x100/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
264Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/200x150/L200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
265Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/150x150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
266Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/150x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
267Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/100x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
268Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/100x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
269Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
270Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/150x150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
271Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
272Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/100x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
273Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:150x100/100x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
274Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:300x300/D300/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
275Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x250/D300/L300, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
276Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/D250/L250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
277Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/D200/L200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
278Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/D150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
279Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/D150/L100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
280Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x100/D150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
281Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 100x100/D100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT42cái
282Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1000x800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
283Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
284Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
285Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
286Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
287Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
288Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 350x150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
289Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
290Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
291Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
292Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
293Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
294Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
295Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 150x100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
296Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 100x100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
297Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: D100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
298Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 750x300/600x300/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
299Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 700x300/550x300/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
300Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 650x300/500x300/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
301Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 600x300/400x300/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
302Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 600x200/400x200/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
303Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 500x150/350x150/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
304Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/300x300/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
305Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x250/300x250/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
306Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x250/300x200/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
307Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 375x200/250x200/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
308Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x200/200x200/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
309Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x150/200x150/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
310Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
311Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/150x150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT19cái
312Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 150x100/100x100/L100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT31cái
313Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/D300/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
314Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/D150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
315Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 150x100/D100/L100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT134cái
316Gia công và lắp đặt chạc 3 KT: D100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
317Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1500x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
318Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
319Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
320Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 700x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
321Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
322Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 400x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
323Cửa gió nan thẳng KT: 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
324Cửa gió nan thẳng KT: 400x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
325Cửa gió nan thẳng KT: 250x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT90cái
326Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
327Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 370x370x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
328Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 220x220x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT90cái
329Van dập lửa FD KT: 500x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
330Van điều chỉnh lưu lượng KT: 500x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
331Van điều chỉnh lưu lượng KT: 350x200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
332Van điều chỉnh lưu lượng KT: 350x150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
333Van điều chỉnh lưu lượng KT: 300x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
334Van điều chỉnh lưu lượng KT: 200x150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
335Van điều chỉnh lưu lượng KT: 150x150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
336Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
337Van điều chỉnh lưu lượng KT: D250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
338Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
339Van điều chỉnh lưu lượng KT: D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT53cái
340Van điều chỉnh lưu lượng KT: D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT81cái
341Lắp đặt ống U.PVC class 1 D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,144100m
342Lắp đặt ống U.PVC class 1 D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,629100m
343Cút nhựa U.PVC D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
344Cút nhựa U.PVC D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
345Vent cáp ( chụp thông hơi) D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
346Vent cáp ( chụp thông hơi) D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
347Bạt mềmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6m2
348Lắp đặt giá treoCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.232cái
349Lắp đặt giá treoCHƯƠNG V CỦA E-HSMT107cái
350Giá đỡ,lò xo trep cửa gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT508cái
351Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1800x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT25,74m
352Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1600x1400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,03m
353Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1600x400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,66m
354Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1600x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,44m
355Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1500x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20,31m
356Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1400x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11,56m
357Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1300x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,61m
358Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1400x1400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,4m
359Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1400x1200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,7m
360Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x1200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,8m
361Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12,86m
362Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT22,58m
363Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1100x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,22m
364Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x1000, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,7m
365Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,7m
366Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT13,67m
367Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,5m
368Gia công và lắp đặt ống gió KT: 900x500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT17,42m
369Gia công và lắp đặt ống gió KT: 900x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12,21m
370Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT27,85m
371Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT74,81m
372Gia công và lắp đặt ống gió KT: 700x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT23,7m
373Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7m
374Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT102,05m
375Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT14m
376Gia công và lắp đặt ống gió KT: 550x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT24,42m
377Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11,19m
378Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT77,21m
379Gia công và lắp đặt ống gió KT: 450x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,66m
380Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT78,32m
381Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT67,61m
382Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT204,56m
383Gia công và lắp đặt ống gió KT: 250x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,4m
384Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT473,4m
385Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT279m
386Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT147,5m
387Ống gió mềm có bảo ôn D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT456cái
388Ống gió mềm có bảo ôn D250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT108cái
389Ống gió mềm có bảo ôn D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT24cái
390Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1600x1400x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
391Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1400x1400x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
392Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1400x1200x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
393Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1200x1200x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
394Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1000x1000x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
395Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1000x800x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
396Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 1400x300/ L2200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
397Gia công và lắp đặt tiêu âm KT:1200x400/ L2200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
398Gia công và lắp đặt tiêu âm KT:1200x300/ L2200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
399Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 900x500/ L2200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
400Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 800x300/ L2200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
401Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 600x400/ L2200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
402Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 600x300/ L2200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
403Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 500x250/ L2200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
404Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 800x400/ 1600x1400/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
405Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 700x400/ 1400x1400/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
406Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 700x400/ 1400x1200/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
407Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 600x300/ 1200x1200/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
408Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 600x300/ 1000x1000/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
409Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 600x300/ 800x400/ L600, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
410Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 288x288/ 1000x800/ L700, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
411Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x810/ 1400x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
412Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x810/ 1200x400/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
413Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x810/ 1200x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
414Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x810/ 900x500/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
415Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x510/ 800x300/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
416Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x510/ 600x400/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
417Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 378x510/ 600x300/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
418Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 500x250/ 410x410/ L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
419Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1800x300/ 1600x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
420Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1800x300/ 1500x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
421Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1600x1400/ 1600x400/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
422Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1600x400/ 1300x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
423Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1600x300/ 1500x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
424Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1500x300/ 1300x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
425Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1500x300/ 1200x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
426Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1500x300/ 900x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
427Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1400x1400/ 1800x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
428Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:1400x1400/ 1000x600/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
429Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:1400x1200/ 1500x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
430Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1400x300/ 1000x300/ L800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
431Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1300x300/ 1100x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
432Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1200/ 800x400/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
433Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x300/ 1000x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
434Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x300/ 400x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
435Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1100x300/ 800x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
436Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:1000x1000/ 800x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
437Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:1000x800/ 600x300/ L700, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
438Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x600/ 1800x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
439Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x300/ 700x300/ L400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
440Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x500/ 1500x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
441Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 800x300/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
442Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 700x300/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
443Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 600x300/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
444Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 800x300/ 700x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
445Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 600x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
446Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 550x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
447Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 450x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
448Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
449Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 500x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
450Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 450x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
451Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
452Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 550x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
453Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 550x300/ 300x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
454Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
455Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x250/ 300x250/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
456Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x250/ VAV/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
457Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 450x300/ 300x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
458Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x300/ 300x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
459Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
460Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x250/ D250/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
461Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1800x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
462Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1600x400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
463Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1500x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
464Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1400x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
465Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1200x400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
466Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1200x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
467Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1000x600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
468Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 900x500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
469Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 800x400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
470Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
471Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 600x1000, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
472Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 600x400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
473Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
474Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 578x810, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
475Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 500x900, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
476Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
477Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT19cái
478Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x1600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
479Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x1200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
480Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
481Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
482Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x1800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
483Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
484Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x1400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
485Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x1200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
486Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x800, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
487Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x600, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
488Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
489Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
490Gia công và lắp đặt cút 45o KT: 250x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
491Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 1500x300/ 900x300/ 700x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
492Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 1100x300/ 600x300/ 600x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
493Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 800x400/ 600x300/ 600x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
494Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 800x300/ 500x300/ 500x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
495Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 800x300/ VAV/ VAV, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
496Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 600x400/ VAV/ VAV, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
497Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 600x300/ 400x300/ 300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
498Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 500x250/300x250/300x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
499Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 1100x300/ 900x300/ L200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
500Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 1000x300/ 800x300/ L200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
501Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 900x300/ 700x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
502Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 800x300/ 600x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
503Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 750x300/ 550x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
504Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 700x300/ 500x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
505Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ 300x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
506Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 375x250/ 250x250/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
507Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT159cái
508Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 570x570/ L100, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
509Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 270x370/ L100, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
510Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D250/ L100, tôn dày 0,58mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT71cái
511Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D200/ L100, tôn dày 0,58mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
512Cửa gió hồi kiểu nan kèm lưới lọc KT: 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT48cái
513Cửa gió hồi kiểu nan kèm lưới lọc KT: 300x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
514Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT48cái
515Hộp phân phối gió kèm lọc Hepa H13 KT: 590x590x260mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT122cái
516Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT158cái
517Van điều chỉnh lưu lượng KT: D250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
518Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
519Van chặn lửa KT: 1800x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
520Van chặn lửa KT: 1600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
521Van chặn lửa KT: 1500x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
522Van chặn lửa KT: 1400x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
523Van chặn lửa KT: 1200x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
524Van chặn lửa KT: 1200x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
525Van chặn lửa KT: 1000x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
526Van chặn lửa KT: 900x500CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
527Van chặn lửa KT: 800x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
528Van chặn lửa KT: 800x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
529Van chặn lửa KT: 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
530Van chặn lửa KT: 500x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
531Van xả ápCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
532Van điều chỉnh động cơ KT: 578x810CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
533Van điều chỉnh động cơ KT: 578x510CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
534Van điều chỉnh động cơ KT: 410x410CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
535Van điều chỉnh động cơ KT: 378x510CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
536Cung cấp, lắp đặt VAV BOX D350CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cửa
537Cung cấp, lắp đặt CAV BOX 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cửa
538Bảo ôn ống gió lạnh cấp bằng xốp bảo ôn dày 16mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.240m2
539Bảo ôn ống gió lạnh cấp bằng xốp bảo ôn dày 19mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.400m2
540Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió ngoài trời bằng bông thủy tinh, độ dày lớp bông =50mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3.990m2
541Xốp tấm tiêu âm đặt ngoài trời bằng Polyethylene tỷ trọng 25kg/m3, dày 50mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT250m2
542Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ốngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4.389m2
543Quang treo ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT593cái
544Giá đỡ, lò xo treo cửa gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT336cái
545Gia công lắp đặt côn ống gió KT: 1000x600/478x310/L400 tôn dày 0.95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
546Gia công lắp đặt côn ống gió KT: 700x500/378x310/L400 tôn dày 0.75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
547Gia công lắp đặt côn ống gió KT: 700x500/350x210/L400 tôn dày 0.75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
548Gia công và lắp đặt cút ống gió 135 độ KT: 1000x600, tôn dày 0.95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
549Gia công và lắp đặt cút ống gió 135 độ KT: 700x500, tôn dày 0.75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
550Van điều chỉnh động cơ KT: 478X310CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
551Van điều chỉnh động cơ KT: 378X310CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
552Van điều chỉnh động cơ KT: 350X310CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
553Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
554Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 700x500CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
555Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x1200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5m
556Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x1000, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5m
557Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1150x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,31m
558Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x1000, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5m
559Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11,7m
560Gia công và lắp đặt ống gió KT: 900x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT31,74m
561Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,9m
562Gia công và lắp đặt ống gió KT: 700x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20,37m
563Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,7m
564Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10,49m
565Gia công và lắp đặt ống gió KT: 550x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,33m
566Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16,65m
567Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,88m
568Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT58,22m
569Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT40,28m
570Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12,2m
571Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT14,72m
572Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7,96m
573Gia công và lắp đặt ống gió KT: 250x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT13,92m
574Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,72m
575Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT181m
576Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT70,2m
577Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15,5m
578Ống gió mềm không bảo ôn D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT87,5cái
579Ống gió mềm không bảo ôn D250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT62,5cái
580Ống gió mềm không bảo ôn D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
581Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1200x1200x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
582Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1200x1000x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
583Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1000x1000x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
584Tiêu âm thành ống KT: 600x500x1110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
585Tiêu âm thành ống KT: 350x250/L=1100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
586Tiêu âm thành ống dạng côn KT: 1000x300/Dquạt/L600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
587Tiêu âm thành ống dạng côn KT: 600x500/Dquạt/L400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
588Tiêu âm thành ống dạng côn KT: 350x250/Dquạt/L250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
589Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 1400x600x700, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
590Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 1200x600x700, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
591Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 900x600x700, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
592Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 600x500x700, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
593Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 600x300x700, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
594Cung cấp, lắp đặt lọc F8 KT: 287x592CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
595Cung cấp, lắp đặt lọc F8 KT: 490x592CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
596Cung cấp, lắp đặt lọc F8 KT: 592x592CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
597Cung cấp, lắp đặt lọc G4 KT: 300x1000CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
598Cung cấp, lắp đặt lọc G4 KT: 700x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
599Cung cấp, lắp đặt lọc G4 KT: 900x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
600Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 1200x1200/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
601Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 1200x1000/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
602Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 1000x1000/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
603Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 1000x300/ L600, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
604Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: Dquạt/ 900x300xL600, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
605Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 700x300/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
606Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 600x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
607Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: Dquạt/ 400x250/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
608Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: Dquạt/ 300x250/ L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
609Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1400x600/ 1000x300/ L60, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
610Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1200/ 1400x600/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
611Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1000/ 1200x600/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
612Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x600/ 900x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
613Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x1000/ 900x600/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
614Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x300/ 900x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
615Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x350/ 500x250/ L400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
616Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x600/ 700x300/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
617Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 700x300/ L40, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
618Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
619Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 600x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
620Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 550x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
621Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x500/ 400x250/L 400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
622Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 500x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
623Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 400x250/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
624Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 300x250/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
625Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 550x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
626Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/ 500x250/ L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
627Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/ 400x300/ L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
628Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x250/ 400x250/ L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
629Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x300/ 300x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
630Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/ 250x250/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
631Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/ 350x250/L 300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
632Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x250/ 250x250/L 300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
633Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x250/ 300x200/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
634Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/ 200x200/ L250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
635Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
636Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x250/ D250/ L250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
637Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/ D200/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
638Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
639Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 900x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
640Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
641Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 700x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
642Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 350x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
643Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 250x250, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
644Cút ống gió 135o KT: 700x300 kèm lưới chắn côn trùng, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
645Cút ống gió 135o KT: 500x250 kèm lưới chắn côn trùng, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
646Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 1000x300/ 900x300/ 700x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
647Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 900x300/ 800x300/ 700x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
648Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 800x300/ 400x300/ 400x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
649Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 700x300/ 700x300/ 500x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
650Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 600x300/ 400x300/ 300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
651Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 400x300/ 300x300/ 300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
652Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 750x300/ 550x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
653Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 600x300/ 400x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
654Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ 300x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
655Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT27cái
656Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 400x250/ D250/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT18cái
657Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x200/ D200/ L100, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
658Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 1000x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
659Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 800x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
660Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 700x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
661Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x350CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
662Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x350CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
663Cửa gió nan Z, KT: 700x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
664Cửa gió nan Z, KT: 500x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
665Cửa gió cấp kiểu khếch tán KT: 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT35cái
666Cửa gió hút kiểu nan kèm lưới lọc KT: 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT31cái
667Gia công và lắp đăt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT66cái
668Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT35cái
669Van điều chỉnh lưu lượng KT: D250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT25cái
670Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
671Van chặn lửa KT: 1000x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
672Van chặn lửa KT: 900x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
673Van chặn lửa KT: 800x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
674Van chặn lửa KT: 700x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
675Van điều khiển động cơ KT: 900x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
676Van điều khiển động cơ KT: 800x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
677Van điều khiển động cơ KT: 700x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
678Van điều khiển động cơ KT: 500x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
679Bạt mềmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,5m2
680Quang treo ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT178cái
681Giá đỡ, lò xo treo cửa gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT284cái
682Lắp đặt ống đồng D6,4 dày 0,8mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15,54100m
683Lắp đặt ống đồng D9,5 dày 0,8mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20,89100m
684Lắp đặt ống đồng D12,7 dày 0,8mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10,55100m
685Lắp đặt ống đồng D15,9 dày 0,8mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT23,81100m
686Lắp đặt ống đồng D19,1 dày 1,0mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,8100m
687Lắp đặt ống đồng D22,2 dày 1,0mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,16100m
688Lắp đặt ống đồng D28,6 dày 1,0mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,08100m
689Lắp đặt ống đồng D34,9 dày 1,2mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,27100m
690Lắp đặt ống đồng D41,3 dày 1,2mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,5100m
691Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15,54100m
692Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20,89100m
693Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10,55100m
694Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT23,81100m
695Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,8100m
696Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,16100m
697Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,08100m
698Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,27100m
699Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,5100m
700Thử kín hệ ống đồngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT95,6100m
701Cút ống đồng D22,2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT96cái
702Cút ống đồng D28,6CHƯƠNG V CỦA E-HSMT79cái
703Cút ống đồng D34,9CHƯƠNG V CỦA E-HSMT74cái
704Cút ống đồng D41,3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT80cái
705Măng xông ống đồng D22,2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT279cái
706Măng xông ống đồng D28,6CHƯƠNG V CỦA E-HSMT208cái
707Măng xông ống đồng D34,9CHƯƠNG V CỦA E-HSMT112cái
708Măng xông ống đồng D41,3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT120cái
709Gas nạpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT912kg
710Quang treo ống đồngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.868cái
711Giá đỡ ống đồng trục đứngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT319cái
712Trunking ống gas KT: 800x200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT13,45m
713Trunking ống gas KT: 600x200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT33,15m
714Trunking ống gas KT: 400x200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15,6m
715Trunking ống gas KT: 300x200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5,85m
716Trunking ống gas KT: 200x200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT25m
717Giá đỡ trunking ống đồng trên máiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT62cái
718Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14,67100m
719Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,71100m
720Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,89100m
721Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D48CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,59100m
722Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,33100m
723Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,38100m
724Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D27 dày 13mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT14,67100m
725Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D34 dày 13mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,71100m
726Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D42 dày 13mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,89100m
727Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D48 dày 13mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,59100m
728Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D60 dày 13mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,33100m
729Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D90 dày 13mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,38100m
730Thử áp lực đường U.PVC D27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14,67100m
731Thử áp lực đường U.PVC D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,71100m
732Thử áp lực đường U.PVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,89100m
733Thử áp lực đường U.PVC D48CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,59100m
734Thử áp lực đường U.PVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,33100m
735Thử áp lực đường U.PVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,38100m
736Cút nhựa U.PVC D27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.624cái
737Cút nhựa U.PVC D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
738Cút nhựa U.PVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
739Cút nhựa U.PVC D48CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
740Cút nhựa U.PVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
741Chếch nhựa U.PVC D27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
742Chếch nhựa U.PVC D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT153cái
743Chếch nhựa U.PVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT59cái
744Chếch nhựa U.PVC D48CHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
745Chếch nhựa U.PVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT31cái
746Chếch nhựa U.PVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
747Măng sông U.PVC D27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT152cái
748Măng xông U.PVC D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT110cái
749Măng xông U.PVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
750Măng xông U.PVC D48CHƯƠNG V CỦA E-HSMT26cái
751Măng xông U.PVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT28cái
752Măng xông U.PVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
753Tê nhựa U.PVC D27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
754Y nhựa U.PVC D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT145cái
755Y nhựa U.PVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT37cái
756Y nhựa U.PVC D48CHƯƠNG V CỦA E-HSMT41cái
757Y nhựa U.PVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
758Y nhựa U.PVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
759Y nhựa U.PVC D60/42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT44cái
760Y nhựa U.PVC D90/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
761Nút bịt U.PVC D27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
762Nút bịt U.PVC D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT45cái
763Nút bịt U.PVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
764Nút bịt U.PVC D48CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
765Nút bịt U.PVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
766Nút bịt U.PVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
767Côn nhựa U.PVC D34/27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT153cái
768Côn nhựa U.PVC D42/27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT31cái
769Côn nhựa U.PVC D42/34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT23cái
770Côn nhựa U.PVC D48/27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
771Côn nhựa U.PVC D48/34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
772Côn nhựa U.PVC D48/42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
773Côn nhựa U.PVC D60/27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
774Côn nhựa U.PVC D60/34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
775Côn nhựa U.PVC D60/42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
776Côn nhựa U.PVC D60/48CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
777Côn nhựa U.PVC D90/42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
778Côn nhựa U.PVC D90/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
779Quang treo ống nước ngưngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.767cái
780Quang treo trục đứngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT70cái
781Bộ điều khiển 11UI, 4AO, 6DOCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
782Bộ mở rộng 1UI4DICHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
783Cảm biến nhiệt độ ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT14bộ
784Cảm biến độ ẩmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
785Công tắc chênh áp suấtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
786Công tắc gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
787Cảm biến áp suất gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
788Cảm biến nồng độ khí CO2 ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
789Lập trình T&C chạy máyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
790Bộ điều khiển CAV, tích hợp sẵn cảm biến lưu lượng; Kết nối mạng BACnet MS/TPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
791Bộ điều khiển VAV tích hợp sẵn màn hình điều khiển LCD và cảm biến nhiệt độ & độ ẩm. Kết nối mạng BACnet MS/TPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
792Màn hình LCD hiển thị tích hợp nhiệt độ, độ ẩmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
793Cảm biến chênh áp phòngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
794Cáp AWG 18 loại 2 lõi chống nhiễuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.200m
795Cáp AWG 22 loại 4 lõi chống nhiễuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.400m
796Dây chống nhiễu 2x0,75mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.774m
797Dây điện chống nhiễu Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7.725m
798Dây điện cấp nguồn cho quạt gắn tường Cu/pvc 1x1,5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4.802m
799Dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT26.296m
800Dây Cu/pvc/pvc 2x4mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT58m
801Dây Cu/pvc/pvc 4x2,5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.962m
802Cáp điện Cu/xlpe/pvc(3x2,5)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT169m
803Cáp điện Cu/xlpe/pvc(3x4)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.218m
804Cáp điện Cu/xlpe/pvc(3x6)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT295m
805Cáp điện Cu/xlpe/pvc(3x10)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT183m
806Cáp điện Cu/xlpe/pvc(4x6)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT828m
807Cáp điện Cu/xlpe/pvc(4x10)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.486m
808Cáp điện Cu/xlpe/pvc(4x16)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT634m
809Cáp điện Cu/xlpe/pvc(4x25)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT59m
810Cáp điện Cu/xlpe/pvc(1x50)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT24m
811Cáp điện Cu/xlpe/pvc(1x35)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT241m
812Cáp điện Cu/xlpe/pvc(1x25)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT75m
813Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x2,5)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT28.428m
814Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x4)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.275m
815Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x6)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.123m
816Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x10)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.669m
817Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x16)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT712m
818Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x25)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT66m
819Ống gen PVC D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10.838m
820Ống gen PVC D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT560m
821Ống gen cứng PVC D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT500m
822Ống gen mềm PVC D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7.725m
823Đầu+khớp nối ren PVC D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT371cái
824Đầu+khớp nối ren PVC D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
825Máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 150x50mm, dày 1,2mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT632m
826Tấm nối thẳng máng cáp 150x50mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT316cái
827Co ngang máng cáp 150x50mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
828Co xuống máng cáp 150x50mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
829Tê máng cáp + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
830Máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 200x50mm, dày 1,2mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT460m
831Tấm nối thẳng máng cáp 200x50mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT230cái
832Co xuống máng cáp 200x50mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
833Tê máng cáp 200x50mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
834Máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 200x100mm, dày 1,2mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT242m
835Tấm nối thẳng máng cáp 200x100mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT121cái
836Co ngang máng cáp 200x100mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
837Máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 400x100mm, dày 1,5mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT41m
838Tấm nối thẳng máng cáp 400x100mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT21cái
839Co ngang máng cáp 400x100mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
840Tê máng cáp 400x100/200x100/200x100mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
841Thang cáp, sơn tĩnh điện kt 200x75mm, dày 1,5mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15m
842Tấm nối thẳng thang cáp 200x75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
843Quang treo máng cáp V30x30x3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT932bộ
844Ti treo máng cáp m8CHƯƠNG V CỦA E-HSMT728bộ
845Công tắc 1 hạt 10A-250V ( bao gồm mặt 1 lỗ, 1 hạt 1 chiều + đế âm (S181/X+S30/1/2M+S3157H)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT350cái
846Lắp đặt thiết bị xử lý khí không khí AHUCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,51 tấn
847Lắp đặt dàn nóng VRV,VRF, packageCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16,51 tấn
848Lắp đặt dàn lạnh loại âm trần nối ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT156máy
849Lắp đặt dàn lạnh loại cassette đa hướng thổiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT78máy
850Lắp đặt dàn lạnh loại treo tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT33máy
851Lắp đặt máy cục bộ loại âm trần nối ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4máy
852Lắp đặt máy cục bộ loại cassette đa hướng thổiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT38máy
853Lắp đặt máy cục loại treo tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT83máy
854Lắp đặt dàn lạnh máy điều hòa package đặt sànCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2máy
855Lắp đặt bộ điều khiển mở rộngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5bộ
856Lắp đặt bộ điều khiển trung tâmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
857Lắp đặt bộ điều khiển từ xa nối dâyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT309bộ
858Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhCHƯƠNG V CỦA E-HSMT246bộ
859Lắp đặt bộ chia gas dàn nóngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16bộ
860DX coil controllerCHƯƠNG V CỦA E-HSMT21bộ
861DX coil valve kitCHƯƠNG V CỦA E-HSMT21bộ
862Lắp đặt quạt ly tâmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT47cái
863Lắp đặt quạt hướng trụcCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
864Lắp đặt quạt gắn tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT208cái
865Lắp đặt quạt gắn trầnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT187cái
866Bệ bê tông đỡ thiết bịCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,8m3
867Sản xuất giá thép đỡ quạt ly tâm, dàn nóng VRV/VRF và AHU, packageCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5,2tấn
868Lắp đặt giá đỡ thép quạt ly tâm, dàn nóng VRV/VRF và AHU, packageCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5,2tấn
869Giá đỡ dàn lạnh âm trần nối ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT156cái
870Giá đỡ dàn lạnh cassette đa hướng thổiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT78cái
871Giá đỡ dàn lạnh loại treo tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT33cái
872Giá đỡ máy cục bộ loại âm trần nối ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
873Giá đỡ máy cục bộ loại cassette đa hướng thổiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT38cái
874Giá đỡ máy cục loại treo tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT83cái
875Giá đỡ quạt loại hướng trụcCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
876Giá đỡ quạt loại gắn tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT208cái
877Giá đỡ quạt loại gắn trầnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT187cái
F LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
1Lắp đặt bồn Oxy lỏng dung tích 6000 lítCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bồn
2Lắp đặt dàn hóa hơi + kết nối với hệ thốngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1giàn
3Lắp đặt bộ giảm áp, kết nối với hệ thốngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
4Lắp đặt Ông Inox SUS 304 D27x3, kết nối giàn hóa hơi, bồn ô xy, bộ điều phối và hệ thống cũCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,18100m
5Lắp đặt cút Inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 27x3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
6Lắp đặt măng sông Inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 27x3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
7Lắp đặt trung tâm Oxy chaiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20Chai
8Lắp đặt bộ chuyển đổi tự động + bộ van an toàn + giàn kết nối 2x10 chaiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
9Lắp đặt bộ điều phối CO2+ bộ van an toàn + giàn kết nối 2x10 chaiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
10Lắp đặt trung tâm CO2 chaiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20Chai
11Lăp đặt máy nén khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3máy
12Lắp đặt bình tích ápCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bình
13Lắp đặt modun sấy khô dạng hấp thụCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
14Lắp đặt modun sấy khô tác nhân lạnhCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
15Lắp đặt cảm biến theo dõi điểm sươngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
16Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống máy nén khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hộp
17Lăp đặt máy hútCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3máy
18Lắp đặt bình tích chân khôngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bình
19Lắp đặt bẫy dịch, lọc khuẩnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
20Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống máy hútCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hộp
21Lắp đặt máy hút khí thải gây mêCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2máy
22Lắp đặt bảng điều khiển từ xa + dây nốiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bảng
23Lắp đặt hệ thống báo động trung tâmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hệ thống
24Lắp đặt Hộp van kèm báo động dành cho 3 loại khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16bộ
25Lắp đặt Hộp van kèm báo động dành cho 5 loại khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11bộ
26Lắp đặt Ổ khí ra cho O2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT236bộ
27Lắp đặt Ổ khí ra cho MA4CHƯƠNG V CỦA E-HSMT143bộ
28Lắp đặt Ổ khí ra cho VACCHƯƠNG V CỦA E-HSMT162bộ
29Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D76CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
30Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D54CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
31Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D35CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
32Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D28CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
33Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D22CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
34Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT17cái
35Cung cấp và lắp đặt ống đồng D76mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,55100m
36Cung cấp và lắp đặt ống đồng D54mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,88100m
37Cung cấp và lắp đặt ống đồng D42mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,76100m
38Cung cấp và lắp đặt ống đồng D35mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,5100m
39Cung cấp và lắp đặt ống đồng D28mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16,08100m
40Cung cấp và lắp đặt ống đồng D22mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT32,84100m
41Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15,33100m
42Cung cấp và lắp đặt ống đồng D12mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT34,25100m
43Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D76CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
44Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D54CHƯƠNG V CỦA E-HSMT45cái
45Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
46Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D35CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
47Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D28CHƯƠNG V CỦA E-HSMT288cái
48Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D22CHƯƠNG V CỦA E-HSMT587cái
49Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT270cái
50Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D12CHƯƠNG V CỦA E-HSMT761cái
51Cung cấp và lắp đặt tê đồng D54CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
52Cung cấp và lắp đặt tê đồng D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
53Cung cấp và lắp đặt tê đồng D35CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
54Cung cấp và lắp đặt tê đồng D28CHƯƠNG V CỦA E-HSMT61cái
55Cung cấp và lắp đặt tê đồng D22CHƯƠNG V CỦA E-HSMT106cái
56Cung cấp và lắp đặt tê đồng D15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT119cái
57Cung cấp và lắp đặt tê đồng D12CHƯƠNG V CỦA E-HSMT238cái
58Cung cấp và lắp đặt tê đồng D28/15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT113cái
59Cung cấp và lắp đặt tê đồng D22/12CHƯƠNG V CỦA E-HSMT249cái
60Cung cấp và lắp đặt cút góc D76CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
61Cung cấp và lắp đặt cút góc D54CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
62Cung cấp và lắp đặt cút góc D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
63Cung cấp và lắp đặt cút góc D35CHƯƠNG V CỦA E-HSMT44cái
64Cung cấp và lắp đặt cút góc D28CHƯƠNG V CỦA E-HSMT251cái
65Cung cấp và lắp đặt cút góc D22CHƯƠNG V CỦA E-HSMT554cái
66Cung cấp và lắp đặt cút góc D15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.069cái
67Cung cấp và lắp đặt cút góc D12CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.337cái
68Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D76×54CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
69Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D54×42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
70Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D42×35CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
71Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D42×28CHƯƠNG V CỦA E-HSMT21cái
72Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D35×28CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
73Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D35×22CHƯƠNG V CỦA E-HSMT13cái
74Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D28×22CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
75Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D28×15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT29cái
76Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D22×12CHƯƠNG V CỦA E-HSMT58cái
77Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D15×12CHƯƠNG V CỦA E-HSMT164cái
78Nhãn đường ống O2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cuộn
79Nhãn đường ống MA4CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cuộn
80Nhãn đường ống VACCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cuộn
81Cung cấp và lắp đặt ti treo, giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.665bộ
82Thử áp lực đường ống đường kính ống dCHƯƠNG V CỦA E-HSMT104,19100m
83Cung cấp và lắp đặt hộp đầu giường y tế nhôm hợp kim định hình phủ sơn tĩnh điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT126hộp
84Kiểm định hệ thống ống dẫn khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hệ
85Lắp đặt aptomat 3P-150ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
86Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
88Lắp đặt aptomat 1P-10ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
89Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT200m
90Cung cấp và lắp đặt ống gen lắp dây nguồn D15mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT360m
91Cung cấp và lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x200mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hộp
92Cung cấp và lắp đặt cáp cấp cho máy nén CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40m
93Cung cấp và lắp đặt cáp cấp cho máy hút CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40m
94Cung cấp và lắp đặt dây điện tiếp địa cho máy nén và máy hút CU/XLPE 1x10mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40m
G LẮP ĐẶT NỘI THẤT PHÒNG MỔ
1Tường phòng mổ: Vách Panel 1 mặt lắp dựng cho tường phòng mổ + Xuất xứ: Việt Nam+ Vật liệu: Polyurethane (PU), mặt hoàn thiện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 0,5mm, lõi PU tỷ trọng 40-42 kg/m2 + Kích thước tấm Panel tiêu chuẩn (Rộng x Cao): 1,18m x3,0m dày 50 mm; màu sơn theo thiết kế+ Lắp đặt đồng bộ với hệ thống khung xương bằng nhôm định hình bằng bu lông mắc cài ,dễ tháo LắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT940m2
2Lắp dựng Vách Panel 1 mặt lắp dựng cho tường phòng mổ: Kết cấu khung xương nhôm định hình+ Kết cấu khung xương được liên kết lắp đặt đồng bộ với vách Panel phòng mổ bằng bu lông mắc cài, dễ dàng tháo lắp và bảo trì thiết bị sau tường phòng mổ.+ Cấu tạo bởi nhôm định hình, liên kết với trần và sàn bê tông bằng vít nở đóng+ Các thanh giằng và phụ kiện lắp đặt đồng bộ.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT940m2
3Lắp dựng Kết cấu khung xương chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.305m2
4Trần phòng mổ: Kết cấu khung xương và tấm trần phòng mổ, hành lang và khu phụ trợ+ Xuất xứ: Việt Nam+ Tấm panel trần cấu tạo bằng vật liệu Polyurethane (PU) dày 50mm, mặt hoàn thiện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 0,5mm. lõi PU tỷ trọng 40-42 kg/m2 + Hệ xương treo liên kết trần ( Clip-in): T-bar, thanh treo, đai ốc đồng bộ + Màu sắc theo thiết kế.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.359m2
5Lắp dựng Kết cấu khung xương và tấm trần phòng mổ, hành lang và khu phụ trợCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.359m2
6Sàn vinyl cho phòng mổ: Tấm trải sàn Vynil chuyên dụng an toàn tĩnh điện và chống bám khuẩn cho phòng mổ + Dạng cuộn kích thước Rộng 2,0m x Dài 23m độ dày tấm 2mm. + Là sản phẩm chất lượng cao về sàn tĩnh điện ≤ 2kV + Kèm các vật tư, phụ kiện đồng bộ, keo lót, dây hàn+ Chống ăn mòn hóa chất, kháng khuẩn, chống nấm mốc. Màu sắc theo thiết kế. + Vữa tự phẳng. + Nẹp trên và nẹp đỡ góc.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT511m2
7Thi công tấm trải sàn vinyl cho phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT511m2
8Sàn viny cho hành lang: Tấm trải sàn Vynil chuyên dụng cho hành lang và khu phụ trợ (bao gồm vữa và nẹp) + Dạng cuộn kích thước Rộng 2,0m x Dài 23m độ dày tấm 2mm. + Kèm các vật tư, phụ kiện đồng bộ, keo lót, dây hàn+ Chống ăn mòn hóa chất, kháng khuẩn, chống nấm mốc. Màu sắc theo thiết kế. + Vữa tự phẳng dày 2-3mm + Nẹp trên và nẹp đỡ góc.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT922,7m2
9Thi công tấm trải sàn vinyl cho hành lang và khu phụ trợCHƯƠNG V CỦA E-HSMT922,7m2
10Cửa trượt tự động 1600 chuyên dụng cho phòng mổ: KT: Rộng 1600 x Cao 2100 x Dày 40 (mm),+ Bộ điều khiển cửa tự động, cảm biến đá chân mở cửa; + Cánh cửa dày 60mm, chất liệu bằng thép không rỉ; + Hai mặt cánh được ốp bằng thép không rỉ là dày 1,2mm; + Bên trong là khung thép và lớp MDF Panel chuyên dụng làm căng phẳng bề mặt; + Có tay nắm kéo cơ dự phòng khi mất điện; + Khung bo cửa bằng Inox 304 dày 1,2mm + Ô cửa sổ bằng kính cường lựcCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12bộ
11Cửa mở tay chuyên dụng loại 1 cánh: Kích thước: Rộng 900 x Cao 2100 mm + Cánh cửa dày 40mm, chất liệu bằng Inox 304; + Hai mặt cánh được ốp bằng Inox là dày 1,2mm; + Bên trong là khung thép và lớp MDF Panel chuyên dụng làm căng phẳng bề mặt; + Có tay nắm kéo cơ dự phòng khi mất điện; + Khung bo cửa bằng Inox 304 dày 1,2mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11bộ
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCHƯƠNG V CỦA E-HSMT61,11m2
13Đèn trần chuyên dụng chiếu sáng trong phòng mổ (LED): Công suất đèn: 50W, quang thông: 5250lm, điện áp 220V/60Hz.+ Kích thước: 600mm x 600mm - 12 đèn cho 01 phòng mổ.+ Tích hợp lắp đặt âm, mặt đèn phẳng với mặt trầnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT327bộ
14Lắp đặt đèn chiếu sáng cho phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12bộ
15Lắp đặt bồn rửa tay vô khuẩnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12bộ
16Lắp đặt bảng giám sát đặt trong phòng kỹ thuậtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2hộp
17Lắp đặt Bảng điều khiển thông tin phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12hộp
18Lắp đặt Đồng hồ kỹ thuật số chuyên dụng cho phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
19Đèn biển tên phòng mổ: Đèn lắp bên ngoài phòng mổ, tại vị trí cửa phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
20Lắp đặt đèn biển tênCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12bộ
H LẮP MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ ĐIỆN HẠ THẾ
1LV-SYN: Kích thước (SCK): 1, Đầu vào ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 2, Motor : 2, Cuộn đóng : 2, Cuộn cắt : 2, Biến dòng 2500/5A : 6 , Bộ điều khiển hòa đồng bộ : 2, Cầu chì 1P 6A : 6, Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 6. Đầu ra ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1, ACB 4P 1600A 100kA loại cố định : 1, ACB 4P 1250A 50kA loại cố định : 1, Đồng thanh cái chính : 1, Vật tư phụ : 1, Nhân công : 1. Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx3500Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
2LV-1,2,3, LV-B1,2: Kích thước (SCK) : 1, Ngăn chống tổn thất 1 Công tơ cơ hữu công 3P 380V 5A : 1, Công tơ vô công 3P 380V 5A : 1, Biến dòng 2500/5A : 3, Cầu chì 1P 2A : 3 , Đầu vào biến áp TR-01 ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 , Motor : 1, Cuộn đóng : 1, Cuộn cắt : 1 , Micrologic 6.0 : 1 , Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 , MCCB 4P 100A 50kA : 1 , Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) loại 2 : 1 , Biến dòng 2500/5A : 4 , Đồng hồ đa năng : 1 , Cầu chì 1P 6A : 3 , Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 , Khoang tụ bù 1- 500kVAR, MCCB 3P 1000A 70kA : 1 , MCCB 3P 100A 36kA : 10 , Contactor cho tụ 60kVAR : 10 , Tụ bù 50KVAR 440V : 10 , Bộ điều khiển tủ bù APFC 12 cấp : 1 , Cảm biến nhiệt độ + quạt làm mát : 2 , Cầu chì 1P 6A : 3 , Khoang liên lạc ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 , Motor : 1 , Cuộn đóng : 1 , Cuộn cắt : 1 , Liên động cơ khí 03 ACB 2500A, Bộ bao gồm má liên động + cáp : 1 , Bộ điều khiển ATS : 1 , Ngăn chống tổn thất 2, Công tơ cơ hữu công 3P 380V 5A : 1 , Công tơ vô công 3P 380V 5A : 1 , Biến dòng 2500/5A : 3 , Cầu chì 1P 2A : 3 , Đầu vào biến áp TR-02 ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 , Motor : 1 , Cuộn đóng : 1 , Cuộn cắt : 1 , Micrologic 6.0 : 1 Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 , MCCB 4P 100A 50kA : 1 , Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) loại 2 : 1 , Biến dòng 2500/5A : 4, Đồng hồ đa năng : 1 , Cầu chì 1P 6A : 3 , Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 , Khoang tụ bù 2- 500kVAR, MCCB 3P 1000A 70kA : 1 , MCCB 3P 100A 36kA : 10 , Contactor cho tụ 60kVAR : 10. Tụ bù 50KVAR 440V : 10 , Bộ điều khiển tủ bù APFC 12 cấp : 1 , Cảm biến nhiệt độ + quạt làm mát : 2 , Cầu chì 1P 6A : 3 , Đầu ra LV-1 MCCB 3P 1250A 70kA : 1 , Đầu ra LV-2 ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 , ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 , Đồng thanh cái chính : 1 , Vật tư phụ : 1 , Nhân công : 1, Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx7600Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
3ATS-1: Kích thước (SCK) : 1 , Đầu vào từ tủ LV ACB 4P 2000A 65kA loại cố định : 1 ,Motor : 1, Cuộn đóng : 1 , Cuộn cắt : 1 , Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 , Liên động cơ khí 02 ACB 2000A Má liên động ACB cố định (NW) : 2 , Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1 , Bộ điều khiển ATS : 1 Biến dòng 2000/5A : 3 , Đồng hồ đa năng : 1 , Cầu chì 1P 6A : 3 , Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 , Đầu vào từ tủ hòa ACB 4P 2000A 65kA loại cố định : 1 , Motor : 1 , Cuộn đóng : 1 , Cuộn cắt : 1 , Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 , Biến dòng 2000/5A : 3 , Đồng hồ đa năng : 1 , Cầu chì 1P 6A : 3 , Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 , Đầu ra 1, ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 , Cuộn cắt : 1 , MCCB 4P 630A 50kA : 2 , Đầu ra 2 MCCB 3P 250A 36kA + cuộn cắt, tiếp điểm phụ : 1 , MCCB 3P 160A 36kA : 1 , MCCB 3P 80A 25kA : 1 , MCCB 3P 63A 25kA : 1 , MCCB 3P 40A 25kA : 1 , Đồng thanh cái chính : 1, Vật tư phụ : 1 , Nhân công : 1 , Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx3200Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
4ATS-2: Kích thước (SCK) : 1, Đầu vào từ tủ LV, ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1, Motor : 1, Cuộn đóng : 1, Cuộn cắt : 1, Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1, Liên động cơ khí 02 ACB 1600A, Má liên động ACB cố định (NW) : 2, Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1, Bộ điều khiển ATS : 1, Biến dòng 1600/5A : 3, Đồng hồ đa năng : 1 , Cầu chì 1P 6A : 3 , Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 , Đầu vào từ tủ hòa ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 , Motor : 1 , Cuộn đóng : 1 , Cuộn cắt : 1 , Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 , Biến dòng 1600/5A : 3 , Đồng hồ đa năng : 1 , Cầu chì 1P 6A : 3 , Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 , Đầu ra ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 , Cuộn cắt : 1 , Đồng thanh cái chính : 1 , Vật tư phụ : 1 , Nhân công : 1 , Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2100Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
5ATS-3: Kích thước (SCK) : 1 Đầu vào từ tủ LV ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 Motor : 1 Cuộn đóng : 1 Cuộn cắt : 1 Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 Liên động cơ khí 02 ACB 1250A Má liên động ACB cố định (NW) : 2 Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1 Bộ điều khiển ATS : 1 Biến dòng 1600/5A : 3 Đồng hồ đa năng : 1 Cầu chì 1P 6A : 3 Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 Đầu vào từ tủ hòa ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 Motor : 1 Cuộn đóng : 1 Cuộn cắt : 1 Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 Biến dòng 1200/5A : 3 Đồng hồ đa năng : 1 Cầu chì 1P 6A : 3 Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 Đầu ra ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 Cuộn cắt : 1 Đồng thanh cái chính : 1 Vật tư phụ : 1 Nhân công : 1 Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2100Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
6Vỏ Chống ồn cho MPĐ 1000kVA ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2vỏ
7Chống ồn cho tường nhà MPĐ ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ, đối với tường dầy 100mm.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT130,4m2
8Chống ồn cho trần nhà MPĐ ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ, đối với trần dầy 100mm.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT120m2
9Chống ồn cho khối gió đầu vào MPĐ 1000KVA ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12,5m2
10Chống ồn cho khối gió nóng đầu ra 2 MPĐ 1000KVA ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12,5m2
11Cửa chớp gió vào KT 2500x2500mm, sơn tĩnh điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
12Cửa chớp gió ra KT 2500x2500mm, sơn tĩnh điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
13Hộp tôn mạ kẽm hướng gió ra KT 2500x2500x500mm, dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
14Bạt nối mềm két nước KT 1700x1700x200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
15Bạt nối mềm khối tiêu âm đầu ra KT 2600x2500x500CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
16Bạt nối mềm khối tiêu âm đầu vào KT 2600x2500x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
17Tải giả điện trở thử máy phát điện trong 1 ngày kèm cáp đấu nốiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1ngày
18Dầu diezen chạy thử máy phát điện trong vòng 1 hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3.000lít
19Bình ắc quy khởi động máy phát điện 200ahCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4bình
20cáp đấu ắc quyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4bộ
21sạc ắc quyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
22Thùng nhiện liệu ngày 1000 lít thép tấm dầy 3mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2thùng
23Thùng nhiện liệu dự trữ 6000 lít kiểu đặt chìm, thép dầy 5mm bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1thùng
24Bơm điện cấp và hồi nhiên liệu lưu lượng 3m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
25Tủ điều khiển bơm tiếp dầuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
26Cung cấp và lắp đặt cáp điện tủ điều khiển 3x16+1x10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
27Cung cấp và lắp đặt cáp cho máy bơm 3x6+1x4CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
28Tủ chứa họng tiếp dầuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
29Đồng hồ đo áp suất dầuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
30Lọc dạng YCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
31Cảm biến hiển thị mức nhiên liệu trong bồn dầuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4bộ
32Ống thép đen DN50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT120m
33Ống thép đen DN25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
34Cung cấp và lắp đặt đường ống mềm nối với máy và ống dầuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3bộ
35Van chặn DN25, van đồngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT22cái
36Van chặn DN50, van đồngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
37Van một chiều DN25, van đồngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
38Bình tiêu âm ống xả thép đen hàn D700, dài 2000mm, dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bình
39Ống thoát khói D=350mm dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16m
40Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D=350mm dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
41Cung cấp và lắp đặt mặt Bích D400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
42Cung cấp và lắp đặt khớp giãn nở ống khói Inox D350CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
43Nắp thoát xảCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
44Giá treo bình tiêu âm ống xả dạng thanh ren, lò xo, thép U100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
45Giá treo ống khói thép U100 mạ kẽm, KT 1000x1000x1000mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
46Giá treo ống khói thép U100 mạ kẽm, KT 1000x1000x4000mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
47Phu kiệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
48Nhân công lắp đặt chống ồn và hệ thống cấp nhiên liệuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hệ thống
49Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 ( 4 sợi/pha) đấu nối từ tủ nguồn 2 MPĐ sang tủ hòa đồng bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT720m
50Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x240mm2 đấu nối từ MPĐ sang tủ hòa đồng bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
51Đầu cốt đồng M240mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT68cái
52Thang cáp 600x100mm sơn tĩnh điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT25m
53Góc T thang cáp 600x100mm sơn tĩnh điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
54Góc L thang cáp 600x100mm sơn tĩnh điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
55Góc C thang cáp 600x100mm sơn tĩnh điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
56Tấm nối thang và bulongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
57Ty ren D10 và L50x5x3mm và phụ kiệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT25bộ
58Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7,2100m
59Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5100m
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,810 đầu cốt
61Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 tín hiệu máy phát điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT60m
62Lắp đặt tổng máy phát điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,51 tấn
63Chi phí giám định Vinacontrol, kiểm tra độ ồn, khí thảiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Gói
64Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x240mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.360m
65Cáp chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 4x150mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
66Cáp chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 4x120mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT170m
67Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x70mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT210m
68Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT110m
69Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT200m
70Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x120mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT340m
71Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x35mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT210m
72Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x16mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT110m
73Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x10mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT200m
74Ống nhựa xoắn HDPE D195/150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9,6100m
75Ống nhựa xoắn HDPE D160/125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,4100m
76Ống nhựa xoắn HDPE D130/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,85100m
77Ống nhựa xoắn HDPE D65/50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,5100m
78Đầu cáp hạ thế 1kV-4x240mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32bộ
79Đầu cáp hạ thế 1kV-4x150mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
80Đầu cáp hạ thế 1kV-4x120mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
81Đầu cáp hạ thế 1kV-4x70mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
82Mốc báo hiệu cápCHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
83Cát đenCHƯƠNG V CỦA E-HSMT104m3
84Gạch chỉCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7.155Viên
85Băng báo hiệu cápCHƯƠNG V CỦA E-HSMT675m
86Thang cáp 600x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT105m
87Góc vuông 90 độ thang cáp 600x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
88Góc chữ C thang cáp 600x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
89Góc chữ T thang cáp 600x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
90Tấm nối thang và bulongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
91Phụ kiện ti ren treo thang cáp và L50x5 đỡ thang cápCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15bộ
92Đầu cốt đồng M240CHƯƠNG V CỦA E-HSMT128cái
93Đầu cốt đồng M150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
94Đầu cốt đồng M120CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
95Đầu cốt đồng M70CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
96Đầu cốt đồng M35CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
97Đầu cốt đồng M16, M10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
98Đặt chờCHƯƠNG V CỦA E-HSMT18cái
99Hố ga 1500x1500x1200mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
100Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIICHƯƠNG V CỦA E-HSMT319,48m3
101Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT104m3
102Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,35100m2
103Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7,1551000v
104Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11100m
105Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,85100m
106Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,5100m
107Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9,6100m
108Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3100m
109Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,2100m
110Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,6100m
111Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,15100m
112Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,1100m
113Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4100m
114Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,2100m
115Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5100m
116Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,6100m
117Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,1100m
118Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,1100m
119Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế CHƯƠNG V CỦA E-HSMT321 đầu cáp (3 pha)
120Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế CHƯƠNG V CỦA E-HSMT61 đầu cáp (3 pha)
121Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế CHƯƠNG V CỦA E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
122Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế CHƯƠNG V CỦA E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
123Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế CHƯƠNG V CỦA E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
124Ép đầu cốt. Tiết diện cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12,810 đầu cốt
125Ép đầu cốt. Tiết diện cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,810 đầu cốt
126Ép đầu cốt. Tiết diện cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,210 đầu cốt
127Ép đầu cốt. Tiết diện cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,810 đầu cốt
128Ép đầu cốt. Tiết diện cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,210 đầu cốt
129Ép đầu cốt. Tiết diện cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT310 đầu cốt
130Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6sợi
131Thí nghiệm thanh cáI, điện áp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3phân đoạn
132Thí nghiệm cáp lực, điện áp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32sợi
133Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
134Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
135Thí nghiệm cáp lực, điện áp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT72sợi
I CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP NGẦM 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 2X1600KVA, PHẦN THỬ NGHIỆM
1Bộ tiếp địa LA, RE, DS: Cáp đồng trần 25mm2 SL=6Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=4bộ Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) SL=2cái Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,25m3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I SL=41cọc Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm SL=6,0kg Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 SL=0,25m3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
2Bộ tiếp địa tủ RMU: Cáp đồng trần 50mm2 SL=8Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=4bộ Thanh đồng 60x6x300 + bass bắt vào tường SL=1bộ Cosse ép 50mm2 SL=2cái Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) SL=2cái Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,5m3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I SL=41cọc Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm SL=8,0kg Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 SL=0,5m3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
3Bộ tiếp địa đo đếm trung thế: Cáp đồng trần 50mm2 SL=8Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=4bộ Thanh đồng 60x6x300 + bass bắt vào tường SL=1bộ Cosse ép 50mm2 SL=2cái Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) SL=2cái Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,5m3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I SL=41cọc Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm SL=8,0kg Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 SL=0,5m3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
4Bảng tên đầu nhánh Bảng tên trạm 200x300 SL=1cái Bù lon mạ kẽm 16x300 SL=1cái Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) SL=1cái Lắp bảng báo, biển cấm SL=1bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4bộ
5Mương cáp trung thế 1 mạch vỉa hè 400x600x1100mm: Xi măng PCB.40 SL=27Kg Cát vàng SL=0,114M3 Đá 1x2 SL=0,079M3 Đá 2x4 SL=0,129M3 Cát đen (cát lấp nền) SL=0,4608M3 Nylon báo hiệu cáp ngầm SL=1mét Gạch tàu SL=3viên Nước SL=0,018m3 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1 SL=0,55m3 Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm SL=0,4608m3 Rải ny lông bảo vệ cáp SL=0,003100m2 Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp SL=3viên Bốc lên phụ kiên các loại SL=0,05tấn Bốc xuống phụ kiên các loại SL=0,05tấn Đổ bê tông móng M200 ( chiều rộng CHƯƠNG V CỦA E-HSMT508m
6Mương cáp trung thế 1 mạch băng đường 400x600x1200mm: Đá 0x4 SL=0,112m3 Cát đen (cát lấp nền) SL=0,322M3 Gạch tàu SL=3viên Bê tông nhựa hạt min SL=0,03m3 Bê tông nhựa hạt trung SL=0,06m3 Nylon báo hiệu cáp ngầm SL=1mét Phá dỡ mặt nền đá dăm nhựa SL=0,173m3 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1 SL=0,75m3 Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm SL=0,322m3 Rải ny lông bảo vệ cáp SL=0,003100m2 Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp SL=3viên Trải cán mặt bê tông nhựa nóng SL=0,6m2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12m
7Móng tủ RMU 1: Xi măng PCB.40 SL=275,35Kg Xi măng PCB.30 SL=161,46Kg Cát vàng SL=0,91M3 Đá 1x2 SL=0,87M3 Đá 4x6 SL=0,75M3 Gỗ ván khuôn SL=0,114m3 Đinh các loại SL=2,16kg Sắt fi 8 SL=66m3 Sắt fi 12 SL=18kg Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I SL=5382m3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SL=0,144100m2 Đổ bê tông móng trụ M200 (chiều rộng CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1móng
8Móng tủ RMU 2 và tủ đo đếm: Xi măng PCB.40 SL=440,1Kg Xi măng PCB.30 SL=252,72Kg Cát vàng SL=1,44M3 Đá 1x2 SL=1,40M3 Đá 4x6 SL=1,18M3 Gỗ ván khuôn SL=0,114m3 Đinh các loại SL=2,16kg Sắt fi 8 SL=36,34m3 Sắt fi 12 SL=131kg Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I SL=8,424m3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SL=0,144100m2 Đổ bê tông móng trụ M200 (chiều rộng CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1móng
9Hố ga điện kỹ thuật: Tấm đal bê tông cốt thép 950x1150x80mm SL=1tấm Xi măng PCB.40 SL=171,45Kg Xi măng PCB.30 SL=84,63Kg Cát vàng SL=0,41M3 Đá 1x2 SL=0,33M3 Đá 4x6 SL=0,39M3 Gỗ ván khuôn SL=0,0703m3 Đinh các loại SL=1,3308kg Sắt fi 8 SL=39,34m3 Gạch thẻ 4,5x9x19 SL=824,56viên Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I SL=2,64m3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SL=0,089100m2 Đổ bê tông móng trụ M200 (chiều rộng CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1móng
J PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Bộ tiếp địa trạm biến áp: Cáp đồng trần 50mm2 SL=12Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=6bộ Thanh đồng 60x6x300 + bass bắt vào tường SL=1bộ Cosse ép 50mm2 SL=2cái Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,5m3 Đóng cọc tiếp đất trạm SL=61cọc Kéo dây tiếp đất trạm SL=23,4m Ép đầu cosse CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
2Bộ tiếp tủ hạ áp: Cáp đồng trần 25mm2 SL=4Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=4bộ Thanh đồng 60x6x300 + bass bắt vào tường SL=1bộ Cosse ép 50mm2 SL=2cái Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,5m3 Đóng cọc tiếp đất trạm SL=41cọc Kéo dây tiếp đất trạm SL=17,8m Ép đầu cosse CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
3Bảng tên trạm: Bảng tên trạm 200x300 SL=1cái Bù lon mạ kẽm 16x300 SL=1cái Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) SL=1cái Lắp bảng báo, biển cấm SL=1bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
4Tủ điện 3 pha 2500A: Tủ sắt sơn tĩnh điện cao 1400, rộng 1250, dy 550mm ( trọn bộ thanh đồng bản) SL=1tủ Bù lon mạ kẽm 16x50 SL=2cái Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) SL=4cái Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha SL=1cáiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
5Bộ dây hạ áp 1600kVA: Cáp đồng bọc 600V -CV 300mm2 SL=210mét Cosse ép 300mm2 SL=28cái Bulon 12x40 SL=11cái Ống nhựa xoắn TFP ĐK 260/200mm SL=45m Ống nhựa xoắn TFP ĐK 230/175mm SL=15m Băng keo cách điện hạ thế SL=8cuộn Ép đầu cosse CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
K HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN MẪU
1Lắp đặt trạm nhận/gửi mẫu cửa trước D=110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
2Lắp đặt phanh khí dưới D=110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
3Lắp đặt giỏ đựng và miếng đệm đỡ hộp vận chuyểnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
4Lắp đặt giá treo hộp chuyển D=110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
5Lắp đặt thiết bị kết chuyển 3 cổng D=110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
6Lắp đặt máy thổi khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
7Lắp đặt giá đỡ máy thổi khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
8Lắp đặt van đa hướng MSV và bộ điều khiển van D110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
9Lắp đặt Thiết bị giảm thanh (chống ồn)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
10Lắp đặt phanh hãm D110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
11Lắp đặt bộ chống nhiễuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
12Lắp đặt Rơ le nhiệtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
13Lắp đặt bộ đóng ngắt ContactorCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
14Lắp đặt hộp bộ điều khiểnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hộp
15Lắp đặt ống hút và xả khí D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
16Lắp đặt hộp tủ điện 3 PhaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hộp
17Lắp đặt aptomat tổng tủ điện 3P-150ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
18Lắp đặt aptomat 1P-50A cho các thiết bị điều khiển (máy tính, van đa hướng MSV, nguồn điều khiển,...)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6m
19Lắp đặt ổ cắm đôi cho các thiết bị điều khiển (máy tính, van đa hướng MSV, nguồn điều khiển,...)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện và tín hiệu chuyên dụng 6 ruột 6x0.5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT400m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT300m
22Lắp đặt ống nhựa nổi bằng phương pháp măng xông, đoạn ống dài 5 m, đường kính ống D110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,75100m
23Lắp đặt khớp nối ống cong đường kính D110, bán kính cong R=650mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT60cái
24Lắp đặt măng xông nối ống đường kính D=110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT185cái
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2+1x2.5mm2. Đấu nối nguồn 3 pha vào tủ điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
26Lắp đặt ống khí chuyển cấp 60mm - 90mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
27Lắp đặt ống dẫn khí từ máy thổi lên phanh hãm đường kính D60mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,08100m
28Lắp đai treo ống D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT310cái
29Lắp ty treo ống M8 dài 1mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT170cái
30Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, lỗ khoan đường kính d125mm - Chiều sâu khoan CHƯƠNG V CỦA E-HSMT51lỗ khoan
31Lắp đặt Switch Ethernet 8 cổngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hộp
32Lắp đặt máy tính CPU Core I5 ≥ 3GHz, ≥ 4G RAM, ≥ 500 GB HDD với màn hình >=19 inchCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hộp
33Lắp đặt UPS lưu điện 1kVACHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hộp
34Đục lỗ thông tường xây gạch - Chiều dày tường CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50lỗ
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,8100m
L PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
2Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang địa chỉCHƯƠNG V CỦA E-HSMT87,210 đầu
3Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang địa chỉ lắp trên trần giảCHƯƠNG V CỦA E-HSMT18,110 đầu
4Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7,510 đầu
5Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,810 đầu
6Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉCHƯƠNG V CỦA E-HSMT105 nút
7Lắp đặt cói đèn báo cháy kết hợpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT105 chuông
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT50hộp
9Lắp đặt hộp nối kỹ thuật KT160x160x80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT13hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2. Dây chống cháy, chống nhiễuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9.200m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2. Dây chống cháyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.020m
12Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8.250m
13Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.146m
14Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 32mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT800m
15Lắp đặt Ống mềm HDPE gân xoắn 50/40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1100m
16Lắp đặt Module giám sát địa chỉ 1 ngõ vàoCHƯƠNG V CỦA E-HSMT65bộ
17Lắp đặt Module điều khiển 1 ngõ raCHƯƠNG V CỦA E-HSMT56bộ
18Lắp đặt Module chuông đènCHƯƠNG V CỦA E-HSMT13bộ
19Lắp đặt Module cách ly sự cốCHƯƠNG V CỦA E-HSMT14bộ
20Lắp đặt hộp đựng moduleCHƯƠNG V CỦA E-HSMT148cái
21Lắp đặt Máng cáp 150x75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT168m
22Lắp đặt Cáp đồng trần M50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT120m
23Lắp đặt Hộp đo điện trở tiếp địaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
24Mối hàn hóa nhiệtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
25Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 40mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT80m
26Kẹp định vị cápCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
27Hóa chất GemCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11kg
28Đóng Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 dài 2,4mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cọc
29Lắp đặt Bộ nguồn cho còi đènCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
30Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố(loại gắn tường)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT42,85 đèn
31Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố(loại âm trần)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9,45 đèn
32Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT47,85 đèn
33Lắp đặt hộp nối kỹ thuật KT160x160x80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT13cái
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeCHƯƠNG V CỦA E-HSMT13cái
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2. Dây chống cháyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4.400m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2. Dây chống cháyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT104m
38Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3.930m
39Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT239m
40Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 25mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT65m
41Lắp đặt hộp chia ngả D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT513hộp
42Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,35100m
43Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,78100m
44Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5,9100m
45Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT14,52100m
46Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT23,95100m
47Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11,3100m
48Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,32100m
49Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,48100m
50Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,75100m
51Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,65100m
52Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT71,16100m
53Ống mềm cho đầu phun quay xuống hành lang D15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT466cái
54Lắp đặt đầu phun Sprinkler (quay lên), 68 độ k=5,6CHƯƠNG V CỦA E-HSMT710cái
55Lắp đặt đầu phun Sprinkler (quay xuống), 68 độ k=5,6CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.972cái
56Lắp đặt đầu phun Sprinkler (quay xuống), k=5,6, 93 độCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
57Lắp đặt đầu phun drencherCHƯƠNG V CỦA E-HSMT419cái
58Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT:700x1400x200mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
59Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100cái
60Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT100cái
61Lắp đặt lăng phun chữa cháy 50/13CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100cái
62Lắp đặt khớp nối ren trong D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100cái
63Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT200cái
64Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D65CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
65Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT:800x800x200mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4hộp
66Lắp đặt lăng phun chữa cháy 65/13CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
67Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 20mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
68Lắp đặt khớp nối ren trong D65CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
69Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65CHƯƠNG V CỦA E-HSMT24cái
70Lắp đặt Nội quy, tiêu lệnh pcccCHƯƠNG V CỦA E-HSMT52bộ
71Thiết bị bảo hộ(mặt lạ, bộ quần áo bảo hộ, búa phá dỡ)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
72Lắp đặt Hộp đựng thiết bị bảo hộ KT: 600x600x200mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
73Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy :700x700x200mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT80cái
74Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8kgCHƯƠNG V CỦA E-HSMT260bình
75Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 5kgCHƯƠNG V CỦA E-HSMT130bình
76Lắp đặt Trụ tiếp nước 4 cửaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
77Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
78Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất kèm van khóa D15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT17cái
79Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
80Lắp đặt Van báo động D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
81Lắp đặt Van báo động D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
82Lắp đặt Van tràn ngập D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
83Lắp đặt Van khóa D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
84Lắp đặt Van khóa D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
85Lắp đặt Van khóa D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
86Lắp đặt Van khóa D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
87Lắp đặt Van khóa D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
88Lắp đặt Van khóa D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
89Lắp đặt Van khóa D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
90Lắp đặt Van khóa D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT31cái
91Lắp đặt Van khóa kèm tín hiệu giám sát D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
92Lắp đặt Van khóa kèm tín hiệu giám sát D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
93Lắp đặt Van khóa kèm tín hiệu giám sát D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
94Lắp đặt Van một chiều D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
95Lắp đặt Van một chiều D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
96Lắp đặt Van một chiều D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
97Lắp đặt Van một chiều D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
98Lắp đặt Van xả khí D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
99Lắp đặt Y lọc D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
100Lắp đặt Y lọc D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
101Lắp đặt Y lọc D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
102Lắp đặt Rọ hút D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
103Lắp đặt Rọ hút D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
104Lắp đặt Rọ hút D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
105Lắp đặt Khớp nối mềm D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
106Lắp đặt Khớp nối mềm D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
107Lắp đặt Khớp nối mềm D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
108Lắp đặt Khớp nối mềm D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
109Lắp đặt Khớp nối mềm D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
110Lắp đặt Van an toàn D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
111Lắp đặt Van an toàn D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
112Lắp đặt Bình tích áp 200LCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bể
113Lắp đặt Bình tích áp 300LCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bể
114Lắp đặt Cáp điện 3x150+1x95 mm2 chống cháy (từ tủ điều khiển tơi bơm)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT240m
115Lắp đặt Cáp điện 3x6+1x4mm2 chống cháyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT240m
116Lắp đặt Công tắc dòng chảy D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
117Lắp đặt Công tắc áp lực kèm van khóa D15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
118Lắp đặt Bích thép chống thấm cho bể chứa D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cặp bích
119Lắp đặt Bích thép chống thấm cho bể chứa D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cặp bích
120Lắp đặt Bích thép chống thấm cho bể chứa D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cặp bích
121Lắp đặt Bích thép cho van D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cặp bích
122Lắp đặt Bích thép cho van D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cặp bích
123Lắp đặt Bích thép cho van D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT17cặp bích
124Lắp đặt Bích thép cho van D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cặp bích
125Lắp đặt Bích thép cho van D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cặp bích
126Lắp đặt Bích đặc bịt ống D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cặp bích
127Lắp đặt Bích đặc bịt ống D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cặp bích
128Lắp đặt Côn thu D200/BơmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
129Lắp đặt Côn thu D150/BơmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
130Lắp đặt Côn thu D125/BơmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
131Lắp đặt Côn thu D50/Bơm bùCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
132Lắp đặt Côn thu D40/Bơm bùCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
133Lắp đặt Côn thu hàn D150/125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
134Lắp đặt Côn thu hàn D150/100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
135Lắp đặt Côn thu hàn D100/80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
136Lắp đặt Côn thu ren D65/50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT41cái
137Lắp đặt Côn thu ren D50/40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
138Lắp đặt Côn thu ren D40/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
139Lắp đặt Côn thu ren D40/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT91cái
140Lắp đặt Côn thu ren D32/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT76cái
141Lắp đặt Côn thu ren D25/15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.404cái
142Lắp đặt Kép D 50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
143Lắp đặt Kép D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT99cái
144Lắp đặt Kép D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT76cái
145Lắp đặt Kép D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT266cái
146Lắp đặt Cút thép hàn D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
147Lắp đặt Cút thép hàn D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT52cái
148Lắp đặt Cút thép hàn D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT59cái
149Lắp đặt Cút thép hàn D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT109cái
150Lắp đặt Cút thép hàn D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT79cái
151Lắp đặt Cút thép ren D65CHƯƠNG V CỦA E-HSMT66cái
152Lắp đặt Cút thép ren D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
153Lắp đặt Cút thép ren D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
154Lắp đặt Cút thép ren D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
155Lắp đặt Cút thép ren D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4.049cái
156Lắp đặt Tê thép hàn D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
157Lắp đặt Tê thép hàn D200/150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
158Lắp đặt Tê thép hàn D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT22cái
159Lắp đặt Tê thép hàn D150/125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
160Lắp đặt Tê thép hàn D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
161Lắp đặt Tê thép hàn D125/100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT22cái
162Lắp đặt Tê thép hàn D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT38cái
163Lắp đặt Tê thép hàn D100/80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
164Lắp đặt Tê thép hàn D100/65CHƯƠNG V CỦA E-HSMT42cái
165Lắp đặt Tê thép hàn D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
166Lắp đặt Tê thép hàn D80/65CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18cái
167Lắp đặt Tê thép ren D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
168Lắp đặt Tê thép ren D50/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
169Lắp đặt Tê thép ren D40/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT98cái
170Lắp đặt Tê thép ren D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
171Lắp đặt Tê thép ren D32/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT89cái
172Lắp đặt Tê thép ren D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.261cái
173Lắp đặt Măng xông D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
174Lắp đặt Măng xông D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
175Lắp đặt Măng xông D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT466cái
176Giá ôm ống D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
177Giá ôm ống D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15bộ
178Giá ôm ống D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT29bộ
179Giá ôm ống D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18bộ
180Giá ôm ống D65CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40bộ
181Giá ôm ống D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6bộ
182Giá treo ống D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5bộ
183Giá treo ống D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT90bộ
184Giá treo ống D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
185Giá treo ống D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT750bộ
186Giá treo ống D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT452bộ
187Quang treo D65CHƯƠNG V CỦA E-HSMT93bộ
188Quang treo D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11bộ
189Quang treo D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT106bộ
190Quang treo D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT80bộ
191Thanh gia cố qua dầm bằng thép VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT288bộ
192Sơn đường ống chữa cháy 3 lớpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.383,49m2
193Quét bitum ống chữa cháy ngoài nhàCHƯƠNG V CỦA E-HSMT528,84m2
194Đào đất đi ống chữa cháy ngoài nhà và hố vanCHƯƠNG V CỦA E-HSMT523,97m3
195Lấp cát đi ống chữa cháy ngoài nhàCHƯƠNG V CỦA E-HSMT261,6m3
196Lấp đất đi ống chữa cháy ngoài nhàCHƯƠNG V CỦA E-HSMT480m3
197Đổ bê tông hố van và bệ bơmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2m3
198Xây hố vanCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2m3
199Giá ôm ống D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32bộ
200Lắp đặt Tê thép ren D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
201Lắp đặt Rắc co thép D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
202Lắp đặt Van một chiều D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
203Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1,5mm2 cho công tắc dòng chảy, van khóa tín hiệuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT490m
204Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
205Lắp đặt Tê thép hàn D200/100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
206Lắp đặt Bể nước mồi 500LCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bể
207Lắp đặt Ống luồn gân xoắn D50 cho dây điều khiển bơmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,8100m
208Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống CHƯƠNG V CỦA E-HSMT79,347100m
209Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20,73100m
210Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 125mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9,38100m
211Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 150mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11,21100m
212Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 200mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,8100m
213Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 300mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,36100m
214Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang địa chỉCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,510 đầu
215Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,710 đầu
216Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,510 đầu
217Lắp đặt Module điều khiển xả khí (tích hợp xả + cảnh báo)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6bộ
218Lắp đặt Module địa chỉ điều khiển (van điện từ, thiết bị ngoại vi)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
219Lắp đặt Module giám sát địa chỉ 1 ngõ vàoCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6bộ
220Lắp đặt Nút nhấn xả khí và tạm dừng xả khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,25 nút
221Lắp đặt Còi đèn báo cháy xả khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,25 chuông
222Lắp đặt Chuông báo độngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,25 chuông
223Ống mềm xả khí kèm van một chiều dùng cho binhg CO2, dài 450mm, áp lực thử nghiệm 250barCHƯƠNG V CỦA E-HSMT64cái
224Đai giữ bình (02 bộ cho mỗi bình)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT64cái
225Ống đồng cho kết nối giữa các bìnhCHƯƠNG V CỦA E-HSMT26cái
226Ống đồng cho kết nối giữa các bình kèm van một chiều và TCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
227Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áp lực khí xả)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
228Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 6000mm.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
229Nút bịt đường kích hoạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
230Lắp đặt Van 1 chiều trên đường kích hoạt 8ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
231Lắp đặt Van xả khí an toàn 8ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
232Lắp đặt Van chọn vùng kèm bộ kích hoạt bằng áp lực DN100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
233Lắp đặt Van chọn vùng kèm bộ kích hoạt bằng áp lực DN40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
234Lắp đặt Van chọn vùng kèm bộ kích hoạt bằng áp lực DN32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
235Lắp đặt Van xả áp an toàn DN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
236Lắp đặt Đầu phun khí DN25 (1") loại 360 độCHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
237Lắp đặt Đèn cảnh báo xả khí, CẤM VÀOCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,65 đèn
238Lắp đặt Đèn cảnh báo xả khí, DI TẢN KHẨN CẤPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,65 đèn
239Lắp đặt Cửa xả áp cơ KT 500x500CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
240Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 5kgCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4bình
241Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8kgCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8bình
242Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2. Dây chống cháy, chống nhiễuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT310m
243Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT300m
244Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10m
245Lắp đặt hộp chia ngả D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT58hộp
246Kẹp đỡ ống D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT200cái
247Măng sông nối ống D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT103cái
248Tê, cút nối ống D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT75cái
249Lắp đặt hộp nối kỹ thuật KT160x160x80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6hộp
250Lắp đặt đường ống thép DN100 (thép đúc SCH40)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,15100m
251Lắp đặt đường ống thép DN80 (thép đúc SCH40)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,2100m
252Lắp đặt đường ống thép DN65 (thép đúc SCH40)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,07100m
253Lắp đặt đường ống thép DN40 (thép đúc SCH40)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,4100m
254Lắp đặt đường ống thép DN32 (thép đúc SCH40)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,9100m
255Lắp đặt đường ống thép DN25 (thép đúc SCH40)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,55100m
256Lắp đặt Tê thép đúc DN100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
257Lắp đặt Tê thép đúc DN100/40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
258Lắp đặt Tê thép đúc DN100/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
259Lắp đặt Tê thép đúc DN80/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
260Lắp đặt Tê thép đúc DN65/40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
261Lắp đặt Tê thép đúc DN65/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
262Lắp đặt Tê thép đúc DN32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
263Lắp đặt Tê thép đúc DN32/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
264Lắp đặt Tê thép đúc DN40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
265Lắp đặt Cút thép đúc DN100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
266Lắp đặt Cút thép đúc DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
267Lắp đặt Cút thép đúc DN40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
268Lắp đặt Cút thép đúc DN32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
269Lắp đặt Cút thép đúc DN25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
270Lắp đặt Côn thép đúc DN100/80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
271Lắp đặt Côn thép đúc DN100/65CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
272Lắp đặt Côn thép đúc DN100/40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
273Lắp đặt Côn thép đúc DN80/65CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
274Lắp đặt Côn thép đúc DN80/40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
275Lắp đặt Côn thép đúc DN65/40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
276Lắp đặt Côn thép đúc DN40/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
277Lắp đặt Côn thép đúc DN32/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT24cái
278Lắp đặt Măng xông D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
279Lắp đặt Bích thép rỗng DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cặp bích
280Lắp đặt Bích thép đặc DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cặp bích
281Giá treo ống D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
282Giá treo ống D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5bộ
283Quang treo D65CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8bộ
284Quang treo D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11bộ
285Quang treo D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40bộ
286Quang treo D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30bộ
287Ubolt DN100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
288Ubolt DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11bộ
289Tiren M10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100bộ
290Hệ thống giá đỡ giàn bình khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1HT
291Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,15100m
292Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,12100m
293Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang địa chỉCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,310 đầu
294Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,210 đầu
295Lắp đặt Module điều khiển xả khí (tích hợp xả + cảnh báo)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
296Lắp đặt Module giám sát địa chỉ 1 ngõ vàoCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
297Lắp đặt Nút nhấn xả khí và tạm dừng xả khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,25 nút
298Lắp đặt Còi đèn báo cháy xả khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,25 chuông
299Lắp đặt Chuông báo độngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,25 chuông
300Ống mềm xả khí DN20 kèm van 1 chiềuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
301Đai giữ bình (02 bộ cho mỗi bình)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
302Tee kết nối kích hoạt đầu bìnhCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
303Ống đồng kết nối giữa các bình IG-100 loại 84LCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
304Tủ kích hoạt 5.1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áp lực khí xả)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
305Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 6000mm.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
306Nút bịt đường kích hoạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
307Lắp đặt Van xả khí an toàn 8ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
308Lắp đặt Đầu phun khí DN25 (1") loại 360 độCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
309Lắp đặt Đèn cảnh báo xả khí, CẤM VÀOCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,45 đèn
310Lắp đặt Đèn cảnh báo xả khí, DI TẢN KHẨN CẤPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,45 đèn
311Lắp đặt Cửa xả áp cơ KT 500x500CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
312Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2. Dây chống cháy, chống nhiễuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT80m
313Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT75m
314Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5m
315Lắp đặt hộp chia ngả D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10hộp
316Kẹp đỡ ống D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
317Măng sông nối ống D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT26cái
318Tê, cút nối ống D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT19cái
319Lắp đặt hộp nối kỹ thuật KT160x160x80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
320Lắp đặt Lắp đặt đường ống thép DN50 (thép đúc SCH40)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,15100m
321Lắp đặt đường ống thép DN32 (thép đúc SCH40)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,04100m
322Lắp đặt đường ống thép DN25 (thép đúc SCH40)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,08100m
323Lắp đặt Tê thép đúc DN50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
324Lắp đặt Tê thép đúc DN50/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
325Lắp đặt Tê thép đúc DN32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
326Lắp đặt Cút thép đúc DN50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
327Lắp đặt Cút thép đúc DN25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
328Lắp đặt Côn thép đúc DN50/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
329Lắp đặt Côn thép đúc DN32/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
330Lắp đặt Măng xông D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
331Lắp đặt Bích thép rỗng DN50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cặp bích
332Lắp đặt Bích thép đặc DN50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cặp bích
333Quang treo D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5bộ
334Quang treo D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4bộ
335Quang treo D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4bộ
336Tiren M10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
337Hệ thống giá đỡ giàn bình khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1HT
338Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,27100m
339Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
340Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1000x600/700x700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
341Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1200x1200/D700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
342Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1200x1200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
343Lắp đặt Cút ống gió, KT 1000x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
344Lắp đặt Côn ống gió, KT 1000x800/800x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
345Lắp đặt Cửa hút gió louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1200x1200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cửa
346Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT 700x700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
347Lắp đặt Van xả áp điểu chỉnh cơ, Kt 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
348Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, kèm lưới chắn côn trùng, KT 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cửa
349Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
350Lắp đặt Ống gió, Kt 1000x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT48m
351Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 1000x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18cái
352Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 1000x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
353Lắp đặt Dây cấp nguồn 3 pha chống cháy 3x16+1x10mm2 LF/FR/CV 3x16+1x10mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT35m
354Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT60m
355Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
356Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT60m
357Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5m3
358Thép V50x5CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6m
359Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
360Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 800x800/700x700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
361Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1200x1200/D700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
362Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1200x1200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
363Lắp đặt Cửa hút gió louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1200x1200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cửa
364Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT 700x700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
365Lắp đặt Van xả áp điểu chỉnh cơ, Kt 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
366Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, kèm lưới chắn côn trùng, KT 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cửa
367Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
368Lắp đặt Ống gió, Kt 800x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2m
369Lắp đặt Ống gió, Kt 1600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT36m
370Lắp đặt Ống gió, Kt 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2m
371Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 1600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
372Lắp đặt Dây cấp nguồn 3 pha chống cháy 3x16+1x10mm2 LF/FR/CV 3x16+1x10mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40m
373Lắp đặt Dây nối đấy 1x6mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20m
374Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT60m
375Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
376Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT60m
377Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5m3
378Tháp chống thấm ống gió 1600x400 xuyên máiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
379Thép V50x5CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7m
380Lắp đặt Giá treo ống gió KT 800x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
381Lắp đặt Giá treo ống gió KT 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
382Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3bộ
383Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 800x800/700x700 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
384Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1200x1200/D700 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
385Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1200x1200 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
386Lắp đặt Cửa hút gió louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1200x1200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cửa
387Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT 700x700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
388Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, KT 600x600 (kèm hộp gió)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT57cửa
389Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT57cái
390Lắp đặt Ống gió, Kt 1000x600 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT96m
391Lắp đặt Ống gió, Kt 800x800 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18m
392Lắp đặt Ống gió, Kt 800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT176,5m
393Lắp đặt Ống gió, Kt 600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT184,3m
394Lắp đặt Ống gió, Kt 400x250 tôn dày 0.58mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT504m
395Lắp đặt Chân rẽ ống gió, Kt 400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT25cái
396Lắp đặt Côn ống gió, Kt 800x250/600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
397Lắp đặt Côn ống gió, Kt 600x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
398Lắp đặt Côn ống gió, Kt 400x250/D300 tôn dày 0.58mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
399Lắp đặt Cút ống gió, Kt 800x800 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
400Lắp đặt Cút ống gió, Kt 800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT13cái
401Lắp đặt Cút ống gió, Kt 600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
402Lắp đặt Cút ống gió, Kt 400x250 tôn dày 0.58mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
403Lắp đặt Van gió điều khiển bằng Motor điện, KT 800x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
404Lắp đặt Van ngăn lửa, KT 800x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
405Lắp đặt Van gió điều khiển bằng Motor điện, KT 600x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
406Lắp đặt Van ngăn lửa, KT 600x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
407Lắp đặt Van ngăn lửa, KT 400x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
408Lắp đặt hộp nối kỹ thuật KT160x160x80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT21hộp
409Lắp đặt rơ leCHƯƠNG V CỦA E-HSMT21cái
410Lắp đặt Z ống gió, KT 800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
411Lắp đặt Z ống gió, KT 600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
412Lắp đặt Z ống gió, KT 400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT21cái
413Lắp đặt Chia ngả 3 ống gió, Kt 800x250/600x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
414Lắp đặt Chia ngả 3 ống gió, Kt 600x250/400x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
415Lắp đặt Chia ngả 3 ống gió, Kt 800x250/400x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
416Lắp đặt Chia ngả 3 ống gió, Kt 600x250/600x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
417Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 1000x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT49cái
418Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 800x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT98cái
419Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 600x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT99cái
420Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 400x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT294cái
421Lắp đặt Giá treo cửa hút khói và hộp góp gió, Kt 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT57cái
422Lắp đặt Dây cấp nguồn 3 pha chống cháy 3x16+1x10mm2 LF/FR/CV 3x16+1x10mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT300m
423Lắp đặt Dây nối đất 1x10mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT150m
424Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT660m
425Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
426Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT618m
427Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3m3
428Tháp chống thấm ống gió 1000x600 xuyên máiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
429Thép V50x5CHƯƠNG V CỦA E-HSMT21m
430Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn 24V, 6ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
431Lắp đặt Chân rẽ ống gió, Kt Dx800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
432Lắp đặt Chân rẽ ống gió, Kt Dx600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
433Lắp đặt Côn thu 800x800/800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
434Khoan rút lõi ,chỉnh sửa hoàn thiện lỗ mở 800x250 qua sàn, vách bê tông mái (khoan bằng mũi khoan 70, tổng cộng 30 lỗ khoan)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15lỗ
435Khoan rút lõi ,chỉnh sửa hoàn thiện lỗ mở 600x250 qua sàn, vách bê tông mái (khoan bằng mũi khoan 70, tổng cộng 24 lỗ khoan)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6lỗ
436Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày CHƯƠNG V CỦA E-HSMT21m3
437Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
438Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 800x800/700x700 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
439Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1200x1200/D700 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
440Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1200x1200 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
441Lắp đặt Cửa hút gió louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1200x1200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cửa
442Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT D700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
443Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, KT 600x600 (kèm hộp gió)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT31cửa
444Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT31cái
445Lắp đặt Ống gió, Kt 1000x600 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32m
446Lắp đặt Ống gió, Kt 800x800 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7m
447Lắp đặt Ống gió, Kt 800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT34m
448Lắp đặt Ống gió, Kt 600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT90m
449Lắp đặt Ống gió, Kt 400x250 tôn dày 0.58mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT347m
450Lắp đặt Chân rẽ ống gió, Kt 400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT37cái
451Lắp đặt Côn ống gió, Kt 800x250/600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
452Lắp đặt Côn ống gió, Kt 600x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
453Lắp đặt Côn ống gió, Kt 400x250/D300 tôn dày 0.58mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT26cái
454Lắp đặt Cút ống gió, Kt 800x800 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
455Lắp đặt Cút ống gió, Kt 800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
456Lắp đặt Cút ống gió, Kt 600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
457Lắp đặt Cút ống gió, Kt 400x250 tôn dày 0.58mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
458Lắp đặt Van gió điều khiển bằng Motor điện, KT 800x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
459Lắp đặt Van ngăn lửa, KT 800x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
460Lắp đặt Van ngăn lửa, KT 600x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
461Lắp đặt Van ngăn lửa, KT 400x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
462Lắp đặt hộp nối kỹ thuật KT160x160x80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8hộp
463Lắp đặt rơ leCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
464Lắp đặt Z ống gió, KT 800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
465Lắp đặt Z ống gió, KT 600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
466Lắp đặt Z ống gió, KT 400x250 tôn dày 0.58mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
467Lắp đặt Chia ngả 3 ống gió, Kt 800x250/600x250/600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
468Lắp đặt Chia ngả 3 ống gió, Kt 600x250/400x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
469Lắp đặt Chia ngả 3 ống gió, Kt 800x250/600x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
470Lắp đặt Chia ngả 4 ống gió, Kt 600x250/400x250/400x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
471Lắp đặt Chia ngả 3 ống gió, Kt 800x250/800x250/400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
472Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 1000x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18cái
473Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 800x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT19cái
474Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 600x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
475Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 400x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT203cái
476Lắp đặt Giá treo cửa hút khói và hộp góp gió, Kt 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT62cái
477Lắp đặt Dây cấp nguồn 3 pha chống cháy 3x16+1x10mm2 LF/FR/CV 3x16+1x10mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT130m
478Lắp đặt Dây nối đất 1x10mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT70m
479Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT200m
480Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
481Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT200m
482Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1m3
483Tháp chống thấm ống gió 1000x600 xuyên máiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
484Thép V50x5CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14m
485Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn 24V, 6ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
486Lắp đặt Côn thu 800x800/800x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
487Khoan rút lõi ,chỉnh sửa hoàn thiện lỗ mở 800x250 qua sàn, vách bê tông mái (khoan bằng mũi khoan 70, tổng cộng 30 lỗ khoan)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8lỗ
488Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8m3
489Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
490Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 800x600/D600 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
491Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1000x1000/600x600 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
492Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1000x1000 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
493Lắp đặt Cửa thải khói louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1000x1000CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cửa
494Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT D600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
495Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, KT 600x600 (kèm hộp gió)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cửa
496Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
497Lắp đặt Chân rẽ ống gió, Kt 400x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
498Lắp đặt Ống gió, KT 800x600 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7m
499Lắp đặt Ống gió, Kt 800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7m
500Lắp đặt Ống gió, Kt 600x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12m
501Lắp đặt Ống gió, Kt 400x250 tôn dày 0.58mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT24m
502Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 800x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
503Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 600x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
504Lắp đặt Giá treo ống gió, Kt 400x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
505Lắp đặt Giá treo cửa hút khói và hộp góp gió, Kt 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
506Lắp đặt Giá cố định ống gió, Kt 800x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
507Lắp đặt Dây cấp nguồn chống cháy 4x6mm2 LF/FR/CV 4x6mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
508Lắp đặt Dây nối đất 1x4mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
509Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT80m
510Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
511Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT60m
512Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5m3
513Tháp chống thấm ống gió 800x600 xuyên máiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
514Thép V50x5CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7m
515Lắp đặt Chân rẽ ống gió, Kt Dx800x250 tôn dày 0.75mm chống cháy EI45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
516Khoan rút lõi ,chỉnh sửa hoàn thiện lỗ mở 800x250 qua sàn, vách bê tông mái (khoan bằng mũi khoan 70, tổng cộng 30 lỗ khoan)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1lỗ
517Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1m3
518Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
519Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 800x800/700x700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
520Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1200x1200/D700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
521Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1200x1200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
522Lắp đặt Cửa hút gió louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1200x1200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cửa
523Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT 700x700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
524Lắp đặt Van xả áp điểu chỉnh cơ, Kt 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
525Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, kèm lưới chắn côn trùng, KT 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cửa
526Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
527Lắp đặt Ống gió, Kt 800x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5m
528Lắp đặt Ống gió, Kt 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10m
529Lắp đặt Bịt ống gió, Kt 800x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
530Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 800x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
531Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
532Lắp đặt Dây cấp nguồn 3 pha chống cháy 3x10+1x6mm2 LF/FR/CV 3x10+1x6mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT38m
533Lắp đặt Dây nối đất 1x6mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20m
534Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
535Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
536Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
537Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3m3
538Thép V50x5CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7m
539Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng tay gạt, Kt 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
540Lắp đặt Cút ống gió, Kt 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
541Lắp đặt Chân rẽ ống gió, KT 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
542Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
543Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 800x1000/700x700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
544Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1200x1200/D700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
545Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1200x1200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
546Lắp đặt Cửa hút gió louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1200x1200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cửa
547Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT 700x700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
548Lắp đặt Van xả áp điểu chỉnh cơ, Kt 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
549Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, kèm lưới chắn côn trùng, KT 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cửa
550Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
551Lắp đặt Ống gió, Kt 800x1000CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7m
552Lắp đặt Ống gió, Kt 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3m
553Lắp đặt Bịt ống gió, Kt 800x1000CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
554Lắp đặt Giá đỡ ống gió, KT 800x1000CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
555Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
556Lắp đặt Dây cấp nguồn 3 pha chống cháy 3x16+1x10mm2 LF/FR/CV 3x16+1x10mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30m
557Lắp đặt Dây nối đất 1x10mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15m
558Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
559Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
560Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
561Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3m3
562Thép V50x5CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7m
563Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng tay gạt, Kt 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
564Lắp đặt Cút ống gió, Kt 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
565Lắp đặt Chân rẽ ống gió, KT 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
566Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
567Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 800x800/700x700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
568Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1200x1200/D700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
569Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1200x1200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
570Lắp đặt Cửa hút gió louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1200x1200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cửa
571Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT 700x700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
572Lắp đặt Van xả áp điểu chỉnh cơ, Kt 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
573Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, kèm lưới chắn côn trùng, KT 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cửa
574Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
575Lắp đặt Ống gió, Kt 800x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9m
576Lắp đặt Ống gió, Kt 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10m
577Lắp đặt Bịt ống gió, Kt 800x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
578Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 800x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
579Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
580Lắp đặt Dây cấp nguồn 3 pha chống cháy 3x10+1x6mm2 LF/FR/CV 3x10+1x6mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
581Lắp đặt Dây nối đất 1x6mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30m
582Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100m
583Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
584Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT100m
585Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5m3
586Thép V50x5CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12m
587Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng tay gạt, Kt 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
588Lắp đặt Cút ống gió, Kt 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
589Lắp đặt Chân rẽ ống gió, KT 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
590Kẹp nẹp CCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10kg
591Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,25100m
592Lắp đặt Chếch thép D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT25cái
593Lắp đặt Măng xông D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40cái
594Giá đỡ ống thép D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT75bộ
595Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện, KT 300x100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT510m
596Lắp đặt Cút máng cáp, KT 300x100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7bộ
597Lắp đặt Tê máng cáp, KT 300x100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3bộ
598Bệ đỡ quạt kèmbộ giảm chấn cơCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4bộ
599Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 800x800/700x700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
600Lắp đặt Côn ống gió nối đầu quạt, KT 1200x1200/D700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
601Lắp đặt Cút ống gió, Kt 1200x1200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
602Lắp đặt Cửa hút gió louver kèm lưới chắn côn trùng, KT 1200x1200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cửa
603Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy, KT 700x700CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
604Lắp đặt Van xả áp điểu chỉnh cơ, Kt 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
605Lắp đặt Cửa cấp khí tăng áp nan thẳng, kèm lưới chắn côn trùng, KT 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cửa
606Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
607Lắp đặt Ống gió, Kt 800x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8m
608Lắp đặt Ống gió, Kt 1800x200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40m
609Lắp đặt Ống gió, Kt 1400x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32m
610Lắp đặt Ống gió, Kt 600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5m
611Lắp đặt Giá đỡ ống gió trục đứng, KT 1800x200, 1400x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT23cái
612Lắp đặt Dây cấp nguồn 3 pha chống cháy 3x10+1x6mm2 LF/FR/CV 3x10+1x6mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT400m
613Lắp đặt Dây nối đất 1x6mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT200m
614Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1mm2 LF/FR/CV 2x1mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT260m
615Lắp đặt Nút ấn điều khiển quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
616Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT260m
617Đổ Bê tông đổ bệ đỡ quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2m3
618Tháp chống thấm ống gió 2000x400 xuyên máiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
619Thép V50x5CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20m
620Lắp đặt Giá đỡ ống gió kt 1400x200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18cái
621Lắp đặt Giá đỡ ống gió kt 800x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
622Lắp đặt Giá đỡ ống gió kt 600X300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
623Chống cháy lan trục kỹ thuật thông tầng trong các phòng kỹ thuật có cửa mởCHƯƠNG V CỦA E-HSMT26,6m2
624Màn ngăn cháy loại C1-1 EI60 (KT: Rộng 6,6m, cao 4,5m)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2trọn bộ
625Màn ngăn cháy loại C2-2 EI60 (KT rộng 3,9m, cao 4,5m)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1trọn bộ
626Thạch cao chống cháy EI70 phút (Ngăn cháy lan phía trên màn sập)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14m2
627Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 loopsCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4trung tâm
628Lắp đặt Bơm chữa cháy điện: Q=44,6 l/s, H=72mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2máy
629Lắp đặt Bơm chữa cháy điện: Q=113 l/s, H=50mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2máy
630Lắp đặt Bơm bù chữa cháy : Q= 1 l/s, H=80 mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1máy
631Lắp đặt Bơm bù chữa cháy : Q= 1 l/s, H=55 mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1máy
632Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT21 tủ
633Bình khí CO2 loại 45Kg khí (kèm van đầu bình kích hoạt bằng tay, khí, điện + đồng hồ áp suất)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT64bình
634Tủ cấp nguồn 24V/220VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
635Bình khí N2 loại 80 Lít, nạp 20kg khí (kèm van đầu bình kích hoạt bằng tay, khí, điện + đồng hồ áp suất)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6bình
636Lắp đặt Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 30.000m3/h, H=600PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
637Lắp đặt Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 32.000m3/h, H=500PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
638Lắp đặt Quạt hút khói, kiểu ly tâm, Q = 30.000m3/h, H=900PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
639Lắp đặt Quạt hút khói, kiểu ly tâm, Q = 30.000m3/h, H=900PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
640Lắp đặt Quạt hút khói, kiểu ly tâm, Q = 14.000m3/h, H=600PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
641Lắp đặt Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 26.000m3/h, H=500PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
642Lắp đặt Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 36.000m3/h, H=500PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
643Lắp đặt Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 26.000m3/h, H=500PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
644Lắp đặt Tủ điều khiển 6 quạt tăng áp, hút khói, điều khiển sao tam giác:CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11 tủ
645Lắp đặt Tủ điều khiển 9 quạt hút khói tăng áp, điều khiển sao tam giácCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11 tủ
646Lắp đặt Tủ đặt nút ấn điều khiển quạt, KT 600x800 đã bao gồm các đèn báo chỉ thị, các phiến đấu nối và giắcCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11 tủ
647Lắp đặt Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 32.000m3/h, H=500PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
M PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm 8 vùng, kết nối IP:- Khả năng mở rộng tối đa: 250 bộ trung tâm (2000 vùng âm thanh)- Dung lượng bộ nhớ trong tích hợp sẵn: 1GB- Khả năng cấu hình âm ly dự phòng: 3 dự phòng cho 1 thiết bị chính; 2 dự phòng cho 1 thiết bị chính; 1 dự phòng cho 1 thiết bị chính hoặc 2 dự phòng cho 2 thiết bị chính- Ngõ ra âm thanh: 8, có chức năng dò lỗi- Ngõ vào/ra Trigger: 8- Hỗ trợ 4 đầu vào phụ (AUX) có thể kết nối với thiết bị bên ngoài nguồn âm thanh như một máy nghe nhạc CD hoặc tuner- Hỗ trợ 4 cổng phát hiện tiếng ồn (đầu vào cảm biến) cổng vào có thể thiết lập việc cung cấp năng lượng và đạt được của mỗi đầu vào- Hỗ trợ đầu vào micro báo động khẩn cấp trong trường hợp khẩn cấpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Bộ
2Lắp đặt Âm ly công suất 1x500W có chức năng cảnh báo:- Công suất: 1 x 500 W- Nguồn cấp chính: ~ 220 - 240 V, 50/60 Hz- Nguồn cấp phụ: ~ 220 - 240 V, 50/60 Hz- Điện áp ngõ ra loa: 100 V /70 V- Trở kháng: 20 KΩ- Tỉ số Tín hiệu/Nhiễu: >100 dB (with A- Weight)- Méo phi tuyến: CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
3Lắp đặt Âm ly công suất 2x250W có chức năng cảnh báo:- Công suất: 2 x 250 W- Nguồn cấp chính: ~ 220 - 240 V, 50/60 Hz- Nguồn cấp phụ: ~ 220 - 240 V, 50/60 Hz- Điện áp ngõ ra loa: 100 V /70 V- Trở kháng: 20 KΩ- Tỉ số Tín hiệu/Nhiễu: >100 dB (with A- Weight)- Méo phi tuyến: CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Bộ
4Lắp đặt Bàn phím điều khiển chọn vùng:- màn hình cảm ứng LCD 4.3"CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
5Lắp đặt Bộ Phát Nhạc CD/MP3/USB/SD- Nguồn phát: CD/USB/SD/FM/DAB- Hỗ trợ phát đồng thời 2 đầu raCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
6Lắp đặt Bộ giao diện mạng, điều khiển báo cháy 32 kênh và 4 nguồn nhạc:- Nguồn cấp chính: -100-240V. 50/60Hz- Ngõ RS-485 liên kết với hệ thống báo cháy: 2- Thẻ nhớ lưu trữ âm thanh: 4G SD card - Ngõ vào Trigger: 32 ngõ vào (có thể giám sát)- Ngõ ra Trigger (dành riêng): 8 ngõ ra (NO, NC và COM)- Số cổng mạng: 4CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
7Lắp đặt Loa lắp trần có các mức công suất (6/3/1.5W)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT523Bộ
8Lắp đặt Loa hộp gắn tường, công suất 6/3W, màu trắng, nhựa ABSCHƯƠNG V CỦA E-HSMT41Bộ
9Lắp đặt Loa nén 15W: 7,5/15W, nhựa ABS, màu trắngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12Bộ
10Lắp đặt Micro thông báo khẩn cấpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
11Lắp đặt Phần mềm quản lý (cài trên máy tính hệ thống camera)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
12Lắp đặt UPS Online 6KVACHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
13Cáp âm thanh 2x1,5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11.000m
14Cáp nguồn 2x2,5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT700m
15Ống bảo vệ PVC D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7.600m
16Ống bảo vệ PVC D20 (lắp chìm)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT400m
17Ống mềm bảo vệ PVC D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.000m
18Lắp đặt Máy chủ kèm bàn gọi 20 máy conCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10thiết bị
19Cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ điều hành WindowsCHƯƠNG V CỦA E-HSMT101 cơ sở dữ liệu
20Lắp đặt Nguồn adapter cấp cho máy chủ 48VDCCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10Bộ
21Lắp đặt Máy con 1 giường bệnh tích hợp mic, loa có nút bấm kéo dài & đế cho máy con (dùng cho phòng 1 giường)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT16Bộ
22Lắp đặt Máy con gắn trần tích hợp loa (dùng cho phòng nhiều giường)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT66Bộ
23Lắp đặt Micro gắn trần (dùng cho phòng nhiều giường)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT66Bộ
24Lắp đặt Nút gọi đầu giường (dùng cho phòng nhiều giường)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT237Bộ
25Lắp đặt Chốt giật nhà vệ sinh/ khẩn cấp có dây giậtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT82Cái
26Lắp đặt Đèn báo hiệu cửa phòngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT82Cái
27Lắp đặt Nút hiện diện y táCHƯƠNG V CỦA E-HSMT82Cái
28Cáp tín hiệu 22AWG 2 PAIRSCHƯƠNG V CỦA E-HSMT61010 m
29Cáp tín hiệu 22AWG 1 PAIRSCHƯƠNG V CỦA E-HSMT91,510 m
30Ống bảo vệ PVC D20 (lắp nổi)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.700m
31Ống bảo vệ PVC D20 (lắp chìm)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.900m
32Hộp đấu nối dây trong phòng bệnh 160x160x80 mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT82hộp
33Hộp đấu nối dây tại máy chủ 235x235x80 mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10hộp
34Lắp đặt Camera bán cầu hồng ngoại trong nhà:- Cảm biến ảnh 1/2.8” CMOS image sensor- Độ phân giải 2MP (1920 × 1080) @25/30 fps- Tích hợp IR LED, khoảng cách tối đa: 30 m- Ống kính cố định 3.6mm- Chuẩn nén H.265; H.264; H.264B; MJPEG- Tính năng WDR, 3D DNR, HLC, BLC- Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD tối đa 256GB- Nguồn 12VDC/PoE(802.3af)- Chuẩn bảo vệ IP67, IK10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT88Cái
35Lắp đặt Camera bán cầu hồng ngoại trong nhà (gắn micro):- Cảm biến ảnh 1/2.8” CMOS image sensor- Độ phân giải 2MP (1920 × 1080) @30 fps- Tích hợp IR LED, khoảng cách tối đa: 50 m- Ống kính cố định 3.6mm- Chuẩn nén H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG- Tính năng WDR, 3D DNR, HLC, BLC- Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD tối đa 256GB- 1/1 Alarm in/out- 1/1 Audio in/out - Nguồn 12VDC/PoE(802.3af)- Chuẩn bảo vệ IP67, IK10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9Cái
36Lắp đặt MicrophoneMicrophone thu âm đa hướng, tầm thu 1-150m2, tích hợp bộ lọc ồn cơ bản.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9Cái
37Lắp đặt Camera thân ngoài trời:- Cảm biến ảnh 1/2.8” CMOS image sensor- Độ phân giải 2MP (1920 × 1080) @ 25/30 fps- Tích hợp IR LED, khoảng cách tối đa: 60 m- Ống kính: Motorized Vari-focal Lens 2.7~13.5mm- Chuẩn nén H.265; H.264; H.264B; MJPEG - Cổng Alarm: In/Out; Cổng Audio: In/Out- Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD tối đa 256GB - Nguồn 12VDC/PoE(802.3af)- Chuẩn bảo vệ IP67, IK10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT13Cái
38Lắp đặt Hộp nối gắn tường cho camera thânCHƯƠNG V CỦA E-HSMT13cái
39Lắp đặt Đầu ghi hình IP 64 kênh hỗ trợ 8 ổ cứng, chuẩn nén H265+- Hỗ trợ 64 kênh IP- Độ phân giải tối đa 12MP- Băng thông vào/ra 320Mbps/320Mbps- Chuẩn nén hình ảnh Smart H.265+; Smart H.264+; H.265; H.264; MJPEG- Hỗ trợ ổ cứng: 8xSATA HDD mỗi ổ 10TB, 1xeSATA- RAID 0/1/5/6/10- Cổng xuất hình 2xVGA & 2xHDMI- Cổng mạng: 2xRJ45(1000M)- 4xUSB (2xUSB3.0)- Audio: 1 In/ 2 Out- Alarm: 16 In/ 6 OutCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
40Lắp đặt Máy tính vận hành:- CPU: Intel Core i7-10700 (8 Core, 16M cache, base 2.9GHz, up to 4.8GHz)- RAM: 8GB (1X8GB) DDR4 2666MHz- HDD: 1TB 7200rpm SATA 3.5" HDD- Graphics: Nvidia Quadro P620, 2GB- Window 7/10 * Model có thê thay đổi theo cập nhật NSXCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
41Lắp đặt Ổ cứng dung lượng 6TBCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
42Lắp đặt Màn hình quan sát 55 inchCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Cái
43Lắp đặt Dây HDMI 5mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Cái
44Cáp mạng CAT6CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50010 m
45Ống bảo vệ PVC D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT680m
46Ống mềm bảo vệ PVC D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT200m
47Lắp đặt Máy chủ hệ thống BMS:CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
48Lắp đặt Máy tính vận hành:CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
49Lắp đặt Màn hình 23 inchCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Cái
50Lắp đặt Máy in laser A4CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
51Lắp đặt Bộ cấp nguồn UPS Công suất: 3KVA:CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
52Lắp đặt Phần mềm quản lí trung tâm BMS :+ Cấu trúc hệ thống: Server/Client+ Cung cấp giao diện đồ họa người dùng, cảnh báo, lập lịch, lịch sử qua web browser + Cơ sở dữ liệu SQL.+ Khả năng tích hợp với các hệ thống khác thông qua chuẩn truyền thông: Bacnet, Modbus, OPC...Tích hợp với các hệ thống sau: - Tích hợp với hệ thống điều hòa thông gió. - Tích hợp với hệ thống điện- Tích hợp với hệ thống cấp thoát nước- Tích hợp hệ thống trạm xử lý nước thải- Tích hợp hệ thống thang máy- Tích hợp hệ thống phòng cháy chữa cháy- Tích hợp hệ thống khí y tếCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Gói
53Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 nămCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
54Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7Bộ
55Lắp đặt Tủ DDC kích thước W800 x H1200 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
56Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 nămCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
57Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
58Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
59Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 nămCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
60Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5Bộ
61Lắp đặt Tủ DDC kích thước W800 x H1200 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
62Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 nămCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
63Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Bộ
64Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
65Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 nămCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
66Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
67Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
68Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 nămCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
69Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Bộ
70Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
71Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 nămCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
72Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
73Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
74Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 nămCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
75Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
76Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
77Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 nămCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
78Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
79Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
80Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 nămCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
81Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
82Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
83Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 nămCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
84Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5Bộ
85Lắp đặt Tủ DDC kích thước W800 x H1200 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
86Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 nămCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
87Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
88Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
89Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 nămCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
90Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
91Lắp đặt Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
92Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 nămCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Bộ
93Lắp đặt Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9Bộ
94Lắp đặt Tủ DDC kích thước W800 x H1400 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
95Cảm biến mức nướcCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cái
96Cảm biến nhiệt độ phòngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cái
97Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trờiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
98Cảm biến áp suất cầu thangCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5Cái
99Cảm áp suất nướcCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Cái
100Cảm biến mức bồn dầuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
101Cáp tín hiệu STP AWG18 1PCHƯƠNG V CỦA E-HSMT152,510 m
102Dây tín hiệu CAT6CHƯƠNG V CỦA E-HSMT91,510 m
103Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x1.0mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14.000m
104Dây nguồn Cu/PVC/PVC-3x2.5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT700m
105Ống nhựa bảo vệ dây PVC D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5.000m
106Máng 150x100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100m
107Phụ kiệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1
108Cáp mạng CAT6CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5.313,610 m
109Module ổ cắm mạng RJ45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9801 ổ cắm
110Mặt socket các loạiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT980cái
111Đế âmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT980hộp
112Ống bảo vệ PVC D20 (lắp nổi)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6.095m
113Ống bảo vệ PVC D20 (lắp chìm)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4.589m
114Cáp thuê bao 2 đôiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15.608m
115Lắp đặt ổ cắm chìmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2891 ổ cắm
116Mặt socket các loạiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT289cái
117Đế âmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT289hộp
118Lắp đặt tủ Rack 32UCHƯƠNG V CỦA E-HSMT19thiết bị
119Lắp đặt tủ Rack 15UCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6thiết bị
120Lắp đặt thanh nguồn 32A trong tủ RackCHƯƠNG V CỦA E-HSMT25Thanh
121Lắp đặt thanh quản lý cáp ngangCHƯƠNG V CỦA E-HSMT203Thanh
122Lắp đặt automat loại 1 pha. Cường độ dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT25cái
123Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,66km cáp
124Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT44khung giá
125Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang CHƯƠNG V CỦA E-HSMT44bộ ODF
126Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp (Lắp đặt dây nhảy quang).CHƯƠNG V CỦA E-HSMT92510 m
127Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.058đôi đầu dây
128Máng cáp R200xC100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.480m
129Tấm nối thẳng cho máng R200*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT740cái
130Giá đỡ máng cáp cho máng R200*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT987cái
131Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT740m
132Máng cáp R400xC100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT980m
133Tấm nối thẳng cho máng R400*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT490cái
134Giá đỡ máng cáp cho máng R400*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT654cái
135Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT490m
136Máng cáp R500xC150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT80m
137Tấm nối thẳng cho máng R500*C150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40cái
138Giá đỡ máng cáp cho máng R500*C150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40cái
139Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT40m
N PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN
1MSB1,2,4: Đầu vào MSB 1 - ACB 4P 1600A 65kA kiểu cố định, bảo vệ LSIG, motor, cuộn đóng, cuộn cắt, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1 - Bộ trip điều khiển Micrologic 6.0 bải vệ chạm đất SL: 1 - Động cơ sạc SL: 1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL: 1 - Cuộn cắt thấp áp SL: 1 - Viền mặt ngoài (Escucheon) SL: 1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 - MCCB 4P 125A 36kA SL: 1 - Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) SL: 1 - Biến dòng 1250/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra MSB1 SL: - MCCB 4P 400A 36kA SL: 1 - UPS 250KVA - 400V SL: 1 Đầu ra MSB2 SL: - MCCB 4P 200A 36kA SL: 2 - MCCB 4P 175A 36kA SL: 1 - MCCB 4P 250A 36kA SL: 1 - MCCB 4P 150A 36kA SL: 1 - MCCB 4P 80A 36kA SL: 2 - MCCB 4P 50A 36kA SL: 1 Đầu ra MSB4 SL: - ACB 4P 800A 50kA kiểu cố định, bảo vệ LI, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1 - Biến dòng 800/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2300Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
2Khoang kết nối với UPS: Đầu vào SL: - MCCB 3P 400A 36kA SL: 1 - Biến dòng 400/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 4P 250A 25kA SL: 1 - MCCB 4P 80A 25kA SL: 1 - MCCB 4P 63A 25kA SL: 1 - MCCB 4P 40A 25kA SL: 1 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx900Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
3MSB3: Đầu vào SL: - ACB 4P 1250A 50kA kiểu cố định, bảo vệ LI, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1 - Biến dòng 1200/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx700Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
4MSB5,6,7: Đầu vào MSB5 SL: - ACB 4P 1250A 65kA kiểu cố định, bảo vệ LSIG, motor, cuộn đóng, cuộn cắt, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1 - Động cơ sạc SL: 1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL: 1 - Cuộn cắt thấp áp SL: 1 - Viền mặt ngoài (Escucheon) SL: 1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 - MCCB 4P 125A 36kA SL: 1 - Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) SL: 1 - Biến dòng 1250/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3, Đầu ra MSB6 SL: - ACB 4P 800A 50kA kiểu cố định, bảo vệ LI, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1 - Biến dòng 800/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra MSB7 SL: - MCCB 4P 300A 36kA SL: 2 - MCCB 4P 175A 36kA SL: 2 - MCCB 4P 63A 36kA SL: 1 - MCCB 4P 50A 36kA SL: 3 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2300Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
5MSB8: Đầu vào SL: - MCCB 4P 400A 36kA SL: 1 - Biến dòng 400/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 3P 250A 25kA SL: 1 - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1 - MCCB 3P 63A 25kA SL: 1 - MCCB 3P 32A 25kA SL: 1 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx900Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
6MSB9: Đầu vào SL: - MCCB 4P 1250A 70kA loại cố định SL: 1 - Biến dòng 1250/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 3P 500A 36kA SL: 1 - MCCB 3P 300A 36kA SL: 1 - MCCB 3P 175A 36kA SL: 1 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx900Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
O TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI
1Tủ điện phòng P1.1, P1.3: Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
2Tủ điện phòng P1.2 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
3Tủ điện phòng P1.4 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
4Tủ điện phòng P1.4A Đầu vào SL: - MCB 2P 32A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
5Tủ điện phòng P1.4B Đầu vào SL: - MCB 2P 32A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
6Tủ điện phòng P1.5 Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 9 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 7 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 18 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
7Tủ điện phòng P1.6 Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 32A 4.5kA SL: 1 - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 15 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
8Tủ điện phòng P1.6A Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
9Tủ điện phòng P1.6B Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
10Tủ điện phòng P1.6C Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
11Tủ điện phòng P1.6D; P1.12; P1.13 (TK 1 TỦ): Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Tủ
12Tủ điện phòng P1.7 Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 12 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
13Tủ điện phòng P1.8 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
14Tủ điện phòng P1.9 Đầu vào SL: - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 7 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 16 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
15Tủ điện phòng P1.10 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
16Tủ điện phòng P1.11; P1.14;P1.15 (TK 1 TỦ) Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Tủ
17Tủ điện phòng P1.16 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 9 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
18Tủ điện phòng P1.17 Đầu vào SL: - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 8 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
19Tủ điện phòng P1.18 Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 - Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 10 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 13 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
20Tủ điện phòng P1.19 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
21Tủ điện phòng P1.20 Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: -RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 8 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 13 -MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
22Tủ điện phòng P1.21 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 7 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
23Tủ điện phòng P1.21A Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
24Tủ điện phòng P1.22 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
25Tủ điện phòng P1.23 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
26Tủ điện TĐ1.1 Đầu vào SL: - MCCB 3P 125A 25kA SL: 1 - Biến dòng 125/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 -Cầu chì 1P 2A SL: 3 -Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: -MCB 3P 32A 6kA SL: 2 - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 - MCB 2P 32A 6kA SL: 2 - MCB 2P 25A 6kA SL: 4 - MCB 2P 20A 6kA SL: 12 - MCB 1P 16A 6kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 -Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx700Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
27Tủ điện TĐ1.2 Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1 - Biến dòng 150/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 5 - MCB 2P 63A 6kA SL: 2 - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 - MCB 2P 25A 6kA SL: 2 - MCB 2P 20A 6kA SL: 5 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
28Tủ điện phòng TĐHL1.1, 1.2, 2.1, 2.2 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - Contactor 1P 20A SL: 3 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
29Tủ điện phòng P2.1, 2, 3, 8 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
30Tủ điện phòng P2.4, 5, 6, 7 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 3 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
31Tủ điện phòng P2.11, 9 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
32Tủ điện phòng P2.10 Đầu vào SL: MCB 2P 50A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: MCB 1P 16A 4.5kA SL: 7 MCB 1P 10A 4.5kA SL: 5 Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 15 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
33Tủ điện phòng P2.12; 13 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
34Tủ điện phòng P2.14 Đầu vào SL: - MCB 3P 80A 10kA SL: 1 - Biến dòng 75/5A SL: 3 - Đồng hồ A - 0-75A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 -Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 3P+N 40A 4.5kA 30mA SL: 2 - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 12 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 5 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx700Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
35Tủ điện phòng P2.15 Đầu vào SL: - MCB 2P 40A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 11 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
36Tủ điện phòng P2.15A Đầu vào SL: - MCB 3P 50A 6kA SL: 1 - Biến dòng 50/5A SL: 3 - Đồng hồ A - 0-50A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 15 - MCB 1P 25A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 5 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx700Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
37Tủ điện phòng P2.15B Đầu vào SL: - MCB 2P 63A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 5 - RCBO 1P+N 20A 30mA 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
38Tủ điện phòng P2.16 Đầu vào SL: - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
39Tủ điện phòng P2.17;19;20;21 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 - Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
40Tủ điện phòng P2.18 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
41Tủ điện phòng P2.22 Đầu vào SL: - MCB 3P 50A 6kA SL: 1 - Biến dòng 50/5A SL: 3 - Đồng hồ A - 0-50A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 1P 25A 4.5kA SL: 1 - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 7 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 13 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 6 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
42Tủ điện phòng P2.22A Đầu vào SL: - MCB 2P 40A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
43Tủ điện phòng P2.22B; 2.22C Đầu vào SL: MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 5 MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
44Tủ điện phòng P2.23 Đầu vào SL: - MCCB 3P 50A 25kA SL: 1 - Biến dòng 50/5A SL: 3 - Đồng hồ A - 0-50A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 11 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 10 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
45Tủ điện TĐ2.1 Đầu vào SL: - MCCB 3P 125A 25kA SL: 1 - Biến dòng 125/5A SL: 3 - Đồng hồ A - 0 - 125A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 50A 6kA SL: 1 - MCB 3P 32A 6kA SL: 1 - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 - MCB 2P 40A 6kA SL: 1 - MCB 2P 25A 6kA SL: 4 - MCB 2P 20A 6kA SL: 15 - MCB 1P 16A 6kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
46Tủ điện TĐ2.2 Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1 - Biến dòng 150/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 80A 10kA SL: 1 - MCB 3P 50A 6kA SL: 1 - MCB 3P 40A 6kA SL: 1 - MCB 2P 63A 6kA SL: 1 - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 - MCB 2P 40A 6kA SL: 2 - MCB 2P 25A 6kA SL: 2 - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
47Tủ điện phòng DB-IT Đầu vào SL: - MCB 2P 40A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: -MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5 -MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
48Tủ điện phòng P3.1, 2, 3, 8 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
49Tủ điện phòng P3.4, 5, 6, 7 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 3 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
50Tủ điện phòng P3.1A; 3.2A Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
51Tủ điện phòng P3.3A Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 9 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
52Tủ điện phòng P3.9 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
53Tủ điện phòng P3.10 Đầu vào SL: - MCCB 3P 32A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1 -MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 -MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
54Tủ điện phòng P3.11 Đầu vào SL: - MCCB 3P 32A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 9 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
55Tủ điện phòng P3.12 Đầu vào SL: - MCCB 3P 32A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 8 -MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
56Tủ điện phòng P3.13 Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 7 -MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
57Tủ điện phòng P3.13A Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 -MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
58Tủ điện phòng P3.13B Đầu vào SL: MCB 2P 40A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5 MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
59Tủ điện phòng P3.14 Đầu vào SL: - MCCB 3P 32A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 10 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
60Tủ điện phòng P3.15 Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 - Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
61Tủ điện phòng P3.16 Đầu vào SL: MCB 2P 32A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 9 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
62Tủ điện phòng P3.16A Đầu vào SL: - MCCB 3P 30A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 2 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
63Tủ điện phòng P3.16B Đầu vào SL: - MCCB 3P 63A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 -Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 3P 63A 10kA SL: 1 - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 3 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
64Tủ điện phòng P3.17 Đầu vào SL: - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 9 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 11 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
65Tủ điện hành lang tầng 3 HL3.1; 3.2 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - Contactor 1P 20A SL: 3 - Đèn báo ON (Xanh) SL: 3 - Chuyển mạch 3 vị trí SL: 3 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
66Tủ điện TĐ3.1 Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1 - Biến dòng 150/5A SL: 3 - Đồng hồ A - 0-150A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 3P 63A 10kA SL: 1 - MCB 3P 32A 10kA SL: 1 - MCB 2P 32A 6kA SL: 3 - MCB 2P 25A 6kA SL: 5 - MCB 2P 20A 6kA SL: 8 - MCB 1P 16A 6kA SL: 2 - MCB 1P 10A 6kA SL: 2 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
67Tủ điện TĐ3.2 Đầu vào SL: - MCCB 3P 200A 25kA SL: 1 - Biến dòng 200/5A SL: 3 - Đồng hồ A - 0- 175A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 4P 100A 15kA SL: 1 - MCB 3P 32A 10kA SL: 5 - MCB 2P 50A 6kA SL: 1 - MCB 2P 32A 6kA SL: 2 - MCB 2P 20A 6kA SL: 2 - MCB 1P 16A 6kA SL: 1 - MCB 1P 10A 6kA SL: 3 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
68Tủ điện TĐ-KM Đầu vào SL: - MCCB 4P 100A 15kA SL: 1 - Biến dòng 100/5A SL: 3 - Đồng hồ A - 0-100A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha SL: 3 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 6 - MCB 2P 32A 6kA SL: 8 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư phụ SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
69Tủ điện P.B (bếp) Đầu vào SL: - MCCB 3P 100A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1 - MCB 3P 25A 6kA SL: 1 - MCB 1P 32A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 20A 4.5kA SL: 8 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư phụ SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
70Tủ điện phòng P4.1 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
71Tủ điện phòng P4.2 Đầu vào SL: - MCB 3P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 11 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 13 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
72Tủ điện phòng P4.3, 4, 5.22 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
73Tủ điện phòng P4.6 Đầu vào SL: - MCB 3P 63A 10kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 40A 6kA SL: 1 - MCB 1P 20A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 10 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 800Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
74Tủ điện phòng P4.7 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
75Tủ điện phòng P4.8 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 7 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Tủ
76Tủ điện phòng P4.9; 4.10 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
77Tủ điện phòng P4.11 Đầu vào SL: - MCB 2P 32A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
78Tủ điện phòng P4.12. 13. 15.17 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
79Tủ điện phòng P4.14. 18. 19. 20. 21 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5Tủ
80Tủ điện phòng P4.16 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
81Tủ điện hành lang tầng 4 HL4.1, HL4.2 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - Contactor 1P 20A SL: 3 - Đèn báo ON (Xanh) SL: 3 - Chuyển mạch 3 vị trí SL: 3 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
82Tủ điện TĐ4.1 Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1 - Biến dòng 80/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1 - MCB 2P 32A 6kA SL: 1 - MCB 2P 25A 6kA SL: 8 - MCB 2P 20A 6kA SL: 9 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
83Tủ điện TĐ4.2 Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1 - Biến dòng 150/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 100A 10kA SL: 1 - MCB 3P 63A 6kA SL: 1 - MCB 3P 25A 6kA SL: 1 - MCB 3P 20A 6kA SL: 1 - MCB 2P 20A 6kA SL: 6 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
84Tủ điện hành lang tầng 5-8 HL5, Hl6,HL7, HL8 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - Contactor 1P 20A SL: 6 - Đèn báo ON (Xanh) SL: 3 - Chuyển mạch 3 vị trí SL: 3 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 800Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
85Tủ điện phòng P5.1, 5.2, 5.3, 5.12, 5.16; P6.1, 6.2, 6.3, 6.12, 6.16, P7.1, 7.2, 7.3, 7.12, 7.16; P8.1, 8.2, 8.3, 8.12, 8.16, P5.8, P6.8, P7.8. Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT23Tủ
86Tủ điện phòng P5.4, 5.5, 5.6, 5.13, 5.14, 5.15, P6.4, 6.5, 6.6, 6.13, 6.14, 6.15, P7.4, 7.5, 7.6, 7.13, 7.14, P7.15, P8.4, 8.5, 8.6, 8.13, 8.14, 8.15, P5.7, P6.7, P7.7 Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 3 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT27Tủ
87Tủ điện phòng P5.17, 5.27, 5.28 P6.17, 6.27, 6.28, P7.17, 7.27, 7.28, P8.17, 8.27, 8.28 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12Tủ
88Tủ điện phòng P5.18, 5.25, P6.18, 6.25, P7.18, 7.25, P8.18 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7Tủ
89Tủ điện phòng P8.24 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
90Tủ điện phòng P5.9, 5.11, P6.9, 6.11, P7.9, 7.11, P8.9, 8.11 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8Tủ
91Tủ điện phòng P5.10, 5.26, P6.10, 6.26, P7.10, 7.26, P8.9, 8.10, 8.25 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9Tủ
92Tủ điện phòng P5.19, 5.24, P6.19, 6.24, P7.19, 7.24, P8.19 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7Tủ
93Tủ điện phòng P5.20, 5.21, 5.22, 5.23 P6.20, 6.21, 6.22, 6.23, P7.20, 7.21, 7.2, 7.23, P8.20, 8.21, 8.22, 8.23 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT16Tủ
94Tủ điện phòng P8.7 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
95Tủ điện TĐT 5.1; 6.1; 7.1 Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1 - Biến dòng 80/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1 - MCB 2P 25A 6kA SL: 3 - MCB 2P 20A 6kA SL: 10 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - RCBO 1P+1N 32A 4.5kA 30mA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Tủ
96Tủ điện TĐT 5.2; 6.2; 7.2 Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1 - Biến dòng 80/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1 - MCB 2P 25A 6kA SL: 4 - MCB 2P 20A 6kA SL: 13 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - RCBO 1P+1N 32A 4.5kA 30mA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Tủ
97Tủ điện TĐT 8.1 Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1 - Biến dòng 80/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1 - MCB 2P 32A 6kA SL: 1 - MCB 2P 25A 6kA SL: 3 - MCB 2P 20A 6kA SL: 10 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - RCBO 1P+1N 32A 4.5kA 30mA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
98Tủ điện TĐT 8.2 Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1 - Biến dòng 80/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1 - MCB 2P 25A 6kA SL: 4 - MCB 2P 20A 6kA SL: 12 - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2 - RCBO 1P+1N 32A 4.5kA 30mA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
99Tủ điện tầng tum TĐ9 Đầu vào SL: - MCB 2P 32A 6kA SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
100Tủ điện TĐ.IPP Đầu vào ATS SL: - ATS 4P 200A SL: 1 - Bộ điều khiển ATS SL: 1 Đầu vào SL: - MCCB 4P 200A 50kA SL: 1 - Biến dòng 200/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 2P 63A 10kA SL: 15 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1600Hx700Wx350Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
101Tủ điện TĐ.IPP (DP) Đầu vào SL: - MCCB 4P 200A 50kA SL: 1 - Biến dòng 200/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 2P 63A 10kA SL: 15 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1600Hx700Wx350Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
102Tủ điện TĐ.TB Đầu vào SL: - ACB 4P 1250A 50kA kiểu cố định, bảo vệ LI, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1 - Biến dòng 1250/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 4P 250A 25kA SL: 4 - MCCB 4P 200A 25kA SL: 6 - MCCB 4P 50A 25kA SL: 1 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 2200Hx800Wx600Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
103Tủ điện TĐ.U1 Đầu vào SL: - MCCB 4P 100A 25kA SL: 1 - Biến dòng 100/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 2P 63A 10kA SL: 6 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1600Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
104Tủ điện TĐ.U3 Đầu vào SL: - MCCB 4P 250A 50kA SL: 1 - Biến dòng 250/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 4P 200A 25kA SL: 1 - MCCB 3P 50A 25kA SL: 1 - MCCB 3P 63A 25kA SL: 2 - MCCB 2P 63A 25kA SL: 7 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
105Tủ điện TĐ.TM2. TM3. TM5. TM6 Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 50kA + cuộn cắt SL: 1 - Biến dòng 80/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - MCCB 3P 50A 25kA SL: 2 - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
106Tủ điện TĐ.TM3A Đầu vào SL: - MCCB 3P 50A 50kA + cuộn cắt SL: 1 - Biến dòng 50/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
107Tủ điện TĐ.TM1. TM4 Đầu vào SL: - MCCB 3P 50A 50kA + cuộn cắt SL: 1 - Biến dòng 50/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
108Tủ điện TĐ.BCC Đầu vào SL: - MCCB 3P 500A 50kA SL: 1 - Biến dòng 500/5A SL: 3 - Đồng hồ A SL: 3 - Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra SL: - Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
P BUSWAY
1Tủ điện PLUD IN 80A (800x600x250) tôn dày 2mm - Áp tô mát MCCB-3P-80A; Icu= 36kA SL: 01 - phụ kiến đấu buswway 100A SL: 01CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
2Tủ điện PLUD IN 100A (800x600x250) tôn dày 2mm - Áp tô mát MCCB-3P-125A; Icu= 36kA SL: 02 - phụ kiến đấu buswway 125A SL: 02CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
3Tủ điện PLUD IN 150A (800x600x250) tôn dày 2mm - Áp tô mát MCCB-3P-150A; Icu= 36kA SL: 06 - phụ kiến đấu buswway 150A SL:06CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6Cái
4Thanh dẫn busway Cu-800A-3W+100%NCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16,610m
5Chuyển hướng vuông góc 800ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT18Cái
Q TỦ ĐIỆN PHÒNG MỔ
1Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 1.1, 220VA, công suất 8 Kva, cấp nguồn 8 lộ IT giám sát chạm đất, 4 lộ TN điện thường. - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào: - LBS 2P 80A SL:2 - Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VAC - Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
2Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 1.2, 220VA, công suất 8 Kva, cấp nguồn 8 lộ IT giám sát chạm đất - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào: LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VAC - Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1tủ
3Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 1.3 và IPP-ICU 3.3A, 220VA, công suất 8 Kva, cấp nguồn 9 lộ IT giám sát chạm đất - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào SL: - LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VAC - Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
4Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.1, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 10 lộ IT giám sát chạm đất, 3 lộ TN điện thường. - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..: - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào SL: LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VAC Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
5Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.2, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 9 lộ IT giám sát chạm đất, 3 lộ TN điện thường. Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào SL: LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VAC Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
6Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.3 và IPP-ICU 3.4, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 10 lộ IT giám sát chạm đất, 3 lộ TN điện thường. - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào SL: LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VAC Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
7Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.5, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 10 lộ IT giám sát chạm đất - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào SL: LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VAC Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
8Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.6 và IPP-ICU 3.7, 220VA, công suất 8 Kva, cấp nguồn 09 lộ IT giám sát chạm đất - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào SL: LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VAC Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
9Tủ biến áp cách ly IPP-2 phòng mổ lớn, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 12 lộ IT giám sát chạm đất. - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào SL: LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VAC Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
10Tủ biến áp cách ly IPP-3 ... IPP-13 phòng mổ nhỏ, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 12 lộ IT giám sát chạm đất - Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất. - Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất.. - Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 Đầu vào SL: LBS 2P 80A SL:2 Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VAC Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11Tủ
11Thiết bị thu sét tiên đạo SES bán kính bảo vệ cấp 4 (level 4): 150m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102: 2011(Pháp)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
R THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1Bồn nước 10 m3 N10.000F1700 dày 1,2mm (D4430xR1800xC2025(mm))CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
2Chi phí lắp đặt, vận hành, chuyển giao công nghệCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1HT
3Bồn SOLAR nước nóng 6m3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
4Dàn năng lượng mặt trời 6m3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT24Tấm
5HEAT PUMP (MGS 25HP) 2,2m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Hệ thống
6Bơm tuần hoàn nước nóng Q=3m3/h H=40mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Hệ thống
7Bơm hồi nước nóng Q=5m3/h h=50mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Hệ thống
8Bơm tuần hoàn thái dương năng Q=6m3/h H=20mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Hệ thống
9Bơm cấp nước Q=40m3/h H=60mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
10Bơm tăng áp Q=2L/s H=15mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
11Bình tích áp 100LCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
12Bộ báo mực nướcCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
13Bộ cảm biến nhiệtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
14Chi phí vận chuyểnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Hệ thống
S THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Tủ điện tổng điều hòa 1 TĐT.AC-01, bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 150A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 3 cái - MCCB 3P 25A 25kA: 2 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 6 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 1 cái - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
2Tủ điện tổng điều hòa 2 TĐT.AC-02, bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 300A 36kA: 1 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 8 cái - MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 10A 25kA: 1 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 10 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 1 cái - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
3Tủ điện tổng điều hòa 3 TĐT.AC-03, bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 500A 50kA: 1 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 4 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 8 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 16A 25kA: 1 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 15 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 1 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300-500A: 1 cái - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
4Tủ điện tổng điều hòa 4 TĐT.AC-04, bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 320A 36kA: 1 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 3 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 5 cái - MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái - MCB 3P 16A 6kA: 3 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 12 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300-500A: 1 cái - Máy biến dòng 300/5A: 3 cái - Đồng hồ Ampe kế 0-300A: 3 cái - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
5Tủ điện tổng điều hòa 1 (TĐ.AC1.1), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1200x800x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 1 cái - MCB 1P 10A 6kA: 49 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 50 cái - Contacto 3P 9A: 6 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 6 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 12 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
6Tủ điện tổng điều hòa 1 (TĐ.AC1.2), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái - MCB 1P 10A 6kA: 36 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 33 cái - Contacto 3P 9A: 3 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 3 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 6 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
7Tủ điện tổng điều hòa 1 (TĐ.AC1.3), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái - MCB 1P 10A 6kA: 23 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 24 cái - Contacto 3P 9A: 2 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 2 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 4 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
8Tủ điện tổng điều hòa 2 (TĐ.AC2.1), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái - MCB 3P 16A 6kA: 1 cái - MCB 1P 10A 6kA: 29 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 31 cái - Contacto 3P 9A: 4 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 4 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 8 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
9Tủ điện tổng điều hòa 2 (TĐ.AC2.2), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1200x800x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 1 cái - MCB 1P 10A 6kA: 45 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 46 cái - Contacto 3P 9A: 6 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 6 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 12 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
10Tủ điện tổng điều hòa 2 (TĐ.AC2.3), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái - MCB 1P 10A 6kA: 30 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 32 cái - Contacto 3P 9A: 2 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 2 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 4 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
11Tủ điện tổng điều hòa 3 (TĐ.AC3.1), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1200x800x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 16A 6kA: 2 cái - MCB 1P 10A 6kA: 45 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 48 cái - Contactor 3P 9A: 6 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 6 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 12 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
12Tủ điện tổng điều hòa 4 (TĐ.AC4.1), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1200x800x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 1 cái - MCB 3P 10A 6kA: 1 cái - MCB 1P 10A 6kA: 71 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 42 cái - Contactor 3P 9A: 8 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 7 cái - Rơ le nhiệt 4-6A: 1 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 16 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
13Tủ điện tổng điều hòa 4 (TĐ.AC4.2), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái - MCB 3P 10A 6kA: 1 cái - MCB 1P 10A 6kA: 11 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 19 cái - Contactor 3P 9A: 1 cái - Rơ le nhiệt 2,5-4A: 1 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
14Tủ điện tổng AHU, bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 800A 50kA loại cố định: 1 cái - MCCB 3P 160A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 125A 25kA: 2. cái - MCCB 3P 100A 25kA: 5 cái - MCCB 3P 80A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 63A 25kA: 2 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 3. cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500-1000A: 9 cái - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
15Tủ điện TĐ-AHU-PM-01, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 80A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 20A 10kA: 1 cái - MCB 1P 16A 6kA: 1 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A-100A: 6 cái - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 4,0kw: 1 cái - Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 1 cái - Cầu chì 2A: 3 cái - Đèn báo pha: 3 bộ - Công tắc 3 vị trí : 1 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái - Rơ le trung gian: 3 bộ - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 70A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
16Tủ điện TĐ-AHU-PM-23, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 100A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái - MCB 1P 16A 6kA: 5 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A: 11 cái - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 5,5kw: 1 cái - Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 2 cái - Cầu chì 2A: 3 cái - Đèn báo pha: 3 bộ - Công tắc 3 vị trí : 1 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái - Rơ le trung gian : 3 bộ - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
17Tủ điện TĐ-AHU-PM-45, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 100A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái - MCB 1P 16A 6kA: 5 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A: 11 cái - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 5,5kw: 1 cái - Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 2 cái - Cầu chì 2A: 3 cái - Đèn báo pha: 3 bộ - Công tắc 3 vị trí: 1 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái - Rơ le trung gian : 3 bộ - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
18Tủ điện TĐ-AHU-PM-67, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 100A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái - MCB 1P 16A 6kA: 5 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A: 11 cái - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 5,5kw: 1 cái - Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 2 cái - Cầu chì 2A: 3 cái - Đèn báo pha: 3 bộ - Công tắc 3 vị trí: 1 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái - Rơ le trung gian: 3 bộ - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
19Tủ điện TĐ-AHU-PM-89, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 100A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái - MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái - MCB 1P 16A 6kA: 5 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A: 11 cái - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 5,5kw: 1 cái - Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 2 cái - Cầu chì 2A: 3 cái - Đèn báo pha: 3 bộ - Công tắc 3 vị trí : 1 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái - Rơ le trung gian : 3 bộ - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
20Tủ điện TĐ-AHU-PM-10, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái - MCCB 3P 63A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 20A 10kA: 1 cái - MCB 1P 16A 6kA: 1 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 5 cái - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 3,0kw: 1 cái - Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 1 cái - Rơ le trung gian: 3 bộ - Công tắc 3 vị trí : 1 cái - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A: 3 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
21Tủ điện TĐ-AHU-PM-11, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 125A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 03 cái - MCB 1P 16A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 05 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 01 cái. - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 11,0kw: 01 cái - Rơ le trung gian: 03 bộ - Công tắc 3 vị trí: 01 cái. - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 02 cái - Đèn báo pha: 03 cái - Cầu chì 2A: 03 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 03 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 125A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
22Tủ điện TĐ-AHU-PM-12, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 100A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 02 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 01 cái - MCB 1P 16A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 05 cái - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 11,0kw: 01 cái. - Rơ le trung gian: 03 bộ - Công tắc 3 vị trí: 01 cái. - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 02 cái - Đèn báo pha: 03 cái - Cầu chì 2A: 03 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 03 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
23Tủ điện TĐ-AHU-PM-13, Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 125A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 03 cái - MCB 1P 16A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 05 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 01 cái. - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 11,0kw: 01 cái - Rơ le trung gian: 03 bộ - Công tắc 3 vị trí: 01 cái. - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 02 cái - Đèn báo pha: 03 cái - Cầu chì 2A: 03 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 03 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 125A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
24Tủ điện TĐ-AHU-PM-14, Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 160A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 03 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 01 cái - MCB 1P 16A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 05 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 01 cái. - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 15,0kw: 01 cái - Rơ le trung gian: 03 bộ - Công tắc 3 vị trí: 01 cái. - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 02 cái - Đèn báo pha: 03 cái - Cầu chì 2A: 03 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 03 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 150A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
25Tủ điện quạt TĐ-F, Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 63A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 08 cái - MCB 1P 10A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 10 cái - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
26Tủ điện tổng điều hòa cục bộ TĐT.AC-05 Bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 500A 50kA: 01 cái - MCCB 3P 80A 25kA: 04 cái - MCCB 3P 63A 25kA: 04 cái - MCB 3P 16A 6kA: 03 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 11 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500-1000A: 01 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
27Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐ.AC5.1) Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 01 cái. - MCCB 3P 80A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 04 cái - MCB 1P 16A 6kA: 13 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 18 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
28Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐ.AC5.2) Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 01 cái. - MCCB 3P 63A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 03 cái - MCB 1P 16A 6kA: 10 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 14 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
29Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐ.AC6.1) Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 01 cái. - MCCB 3P 80A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 04 cái - MCB 1P 16A 6kA: 13 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 18 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
30Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐ.AC6.2) Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 01 cái. - MCCB 3P 63A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 03 cái - MCB 1P 16A 6kA: 10 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 14 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
31Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐ.AC7.1), Gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 80A 25kA: 1 cái - MCB 3P 16A 6kA: 4 cái - MCB 1P 16A 6kA: 13 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 18 cái - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
32Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐ.AC7.2), gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 63A 25kA: 1 cái - MCB 3P 16A 6kA: 3 cái - MCB 1P 16A 6kA: 10 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 14 cái - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
33Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐ.AC8.1), gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 80A 25kA: 1 cái - MCB 3P 16A 6kA: 4 cái - MCB 1P 20A 6kA: 1 cái - MCB 1P 16A 6kA: 11 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 17 cái - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
34Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐ.AC8.2), gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái - MCCB 3P 63A 25kA: 1 cái - MCB 3P 16A 6kA: 3 cái - MCB 1P 16A 6kA: 10 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 14 cái - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
35Hộp chứa 2 aptomat, lắp âm tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT91cái
36Hộp chứa 4 aptomat, lắp âm tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT28cái
37MCB 3P 16A 6kACHƯƠNG V CỦA E-HSMT28cái
38MCB 2P 20A 6kACHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
39Nhân công lắp đặt tủCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1
40MCB 2P 16A 6kACHƯƠNG V CỦA E-HSMT90cái
41Dàn nóng 10HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
42Dàn nóng 12HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
43Dàn nóng 14HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2dàn
44Dàn nóng 16HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2dàn
45Dàn nóng 18HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
46Dàn nóng 20HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
47Dàn nóng 22HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
48Dàn nóng 26HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
49Dàn nóng 30HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
50Dàn nóng 32HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2dàn
51Dàn nóng 34HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
52Dàn nóng 40HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
53Dàn nóng 42HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
54Dàn nóng 44HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
55Dàn nóng 50HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
56Dàn nóng 52HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
57Dàn nóng 58HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2dàn
58Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 2,8kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT31dàn
59Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 3,6kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT17dàn
60Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 4,5kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT14dàn
61Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 5,6kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT24dàn
62Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 7,1kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6dàn
63Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 9,0kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT26dàn
64Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 11,2kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT21dàn
65Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 14,0kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8dàn
66Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 16,0kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9dàn
67Dàn lạnh treo tường Công suất lạnh 2,8kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15dàn
68Dàn lạnh treo tường Công suất lạnh 3,6kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8dàn
69Dàn lạnh treo tường Công suất lạnh 4,5kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10dàn
70Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 2,8kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10dàn
71Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 3,6kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6dàn
72Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 4,5kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8dàn
73Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 5,6kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6dàn
74Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 7,1kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9dàn
75Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 9,0kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT28dàn
76Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 11,2kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7dàn
77Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 16,0kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4dàn
78Bộ chia gas dàn nóngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16bộ
79Bộ chia gas dàn nóng B1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5bộ
80Bộ chia gas dàn nóng B2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9bộ
81Bộ chia gas dàn lạnhCHƯƠNG V CỦA E-HSMT246bộ
82Bộ chia gas dàn lạnh Y1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT34bộ
83Bộ chia gas dàn lạnh Y2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT67bộ
84Bộ chia gas dàn lạnh Y3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT46bộ
85Bộ chia gas dàn lạnh Y4CHƯƠNG V CỦA E-HSMT87bộ
86Bộ điều khiển từ xa loại nối dâyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT267bộ
87Bộ điều khiển trung tâmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
88Bộ mở rộng DIII-Net cho BacNetCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5bộ
89Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh âm trần nối ống gió - CSL: 36.000BTU/HCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4bộ
90Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh cassette 4 hướng thổi - CSL: 36.000BTU/HCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
91Điều hòa package đặt sàn một chiều, gas R410A, công suất 76.400BTU/HCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
92Bộ điều khiển từ xa loại nối dâyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6bộ
93Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8; Công suất lạnh: 70,57 Kw; Lưu lượng gió cấp: 7300 m³/h; Điện áp: 3P / 380V / 50HzCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Cái
94Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8; Công suất lạnh: 55,47 kW; Lưu lượng gió cấp: 5700 m³/h; Điện áp: 3P / 380V / 50HzCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
95Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8; Công suất lạnh: 35,14 kW; Lưu lượng gió cấp: 3650 m³/h; Điện áp: 3P / 380V / 50HzCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
96Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8; Công suất lạnh: 135,07 kW; Lưu lượng gió cấp: 13800 m³/h; Điện áp: 3P / 380V / 50HzCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
97Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8; Công suất lạnh: 115,38 kW; Lưu lượng gió cấp: 11300 m³/h; Điện áp: 3P / 380V / 50HzCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
98Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8; Công suất lạnh: 134,88 kW; Lưu lượng gió cấp: 12800 m³/h; Điện áp: 3P / 380V / 50HzCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
99Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8; Công suất lạnh: 160,78 kW; Lưu lượng gió cấp: 16000 m³/h; Điện áp: 3P / 380V / 50HzCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
100Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 16HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Dàn
101Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 20HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Dàn
102Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 32HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Dàn
103Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 40HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Dàn
104Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 48HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Dàn
105Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 60HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Dàn
106DX coil ControllerCHƯƠNG V CỦA E-HSMT21bộ
107DX coil Valve KITCHƯƠNG V CỦA E-HSMT21bộ
108Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 5100m3/h Cột áp: 500PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
109Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 6800m3/h Cột áp: 500PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
110Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 7800m3/h Cột áp: 500PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
111Quạt cấp gió tươi Ly tâm hướng trục Lưu lượng: 2300 m3/h Cột áp: 450 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
112Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1400m3/h Cột áp: 450 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
113Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1800 m3/h Cột áp: 450 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cái
114Quạt cấp gió tươi In- line Lưu lượng: 550 m3/h Cột áp: 150 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
115Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 750 m3/h Cột áp: 150PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6Cái
116Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 750m3/h Cột áp: 180 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
117Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 800 m3/h Cột áp: 180 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
118Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 950 m3/h Cột áp: 150 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
119Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1200 m3/h Cột áp: 180 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cái
120Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1350 m3/h Cột áp: 180 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
121Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1350 m3/h Cột áp: 260 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
122Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1350 m3/h Cột áp: 150 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
123Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1450 m3/h Cột áp: 260 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
124Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1450 m3/h Cột áp: 170 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
125Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1500 m3/h Cột áp: 170 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
126Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1600 m3/h Cột áp: 220 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
127Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1800 m3/h Cột áp: 150 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
128Quạt cấp gió tươi Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 2400 m3/h Cột áp: 180 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
129Quạt cấp gió tươi Hướng trục Lưu lượng: 7600 m3/h Cột áp: 220 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
130Quạt cấp gió tươi Gắn trần Lưu lượng: 120 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Cái
131Quạt cấp gió tươi Gắn tường Lưu lượng: 100 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT79Cái
132Quạt cấp gió tươi Gắn tường Lưu lượng: 120 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8Cái
133Quạt cấp gió tươi Gắn tường Lưu lượng: 150 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7Cái
134Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 200 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT34Cái
135Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 250 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cái
136Quạt cấp gió tươi Gắn tường Lưu lượng: 300 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cái
137Quạt hút Ly tâm Lưu lượng: 7550 m3/h Cột áp: 300 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
138Quạt hút Ly tâm Lưu lượng: 9200 m3/h Cột áp: 300 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
139Quạt hút Ly tâm đặt ngoài trời Lưu lượng: 3400 m3/h Cột áp: 500 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
140Quạt hút Ly tâm Lưu lượng: 900 m3/h Cột áp: 280 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
141Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 750 m3/h Cột áp: 150 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Cái
142Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 850 m3/h Cột áp: 150 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
143Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1100 m3/h Cột áp: 150 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Cái
144Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1200 m3/h Cột áp: 120 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
145Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1400 m3/h Cột áp: 180 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Cái
146Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1600 m3/h Cột áp: 180 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
147Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 1600 m3/h Cột áp: 150 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
148Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 2200 m3/h Cột áp: 250 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
149Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 2600 m3/h Cột áp: 250 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
150Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 2800 m3/h Cột áp: 220 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
151Quạt hút Hướng trục Lưu lượng: 9000 m3/h Cột áp: 200 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
152Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 120 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8Cái
153Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 150 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20Cái
154Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 200 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT46Cái
155Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 250 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT18Cái
156Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 300 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6Cái
157Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 350 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Cái
158Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 400 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10Cái
159Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 500 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9Cái
160Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 700 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cái
161Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 750 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cái
162Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 800 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
163Quạt hút Gắn tường Lưu lượng: 1800 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Cái
164Quạt hút Gắn trần Lưu lượng: 120 m3/h Cột áp: 20 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT162Cái
165Quạt hút Gắn trần Lưu lượng: 150 m3/h Cột áp: 20 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5Cái
166Quạt hút Gắn trần Lưu lượng: 180 m3/h Cột áp: 20 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
167Quạt hút Gắn trần Lưu lượng: 200 m3/h Cột áp: 20 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15Cái
168Quạt hút Gắn trần Lưu lượng: 400 m3/h Cột áp: 20 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Cái
169Quạt hút Ly tâm dọc trục (inline) Lưu lượng: 2000 m3/h Cột áp: 200 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
170Giảm chấn, bích cho quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT52Cái
171Biến tần 3 pha 5,5kwCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Cái
172Biến tần 3 pha 4,0kwCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
173Biến tần 3 pha 11kwCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cái
174Biến tần 3 pha 15,0kwCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
175Biến tần 3 pha 3,0kwCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Cái
176Biến tần 3 pha 1,5kwCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
177Biến tần 3 pha 0,75kwCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Cái
178Biến tần 1 pha 0,75kwCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
T THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ
1HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM: Bồn lỏng (- Tổng dung tích: 6.400 Lít - Áp suất làm việc tối đa: 18,5 bar - Tỷ lệ bay hơi tự nhiên: 0,32 %/ngày - Khối lượng khô: 4.500 Kg - Kích thước: Ø1.600 × 7.400mm): SL:1bồn -Dàn hoá hơi (- Khả năng bay hơi: 140 m3/h - Áp lực làm việc: tùy theo bộ giảm áp, tối đa 40 bar. - Giảm áp qua dàn 0,04 bar tại áp suất 7bar. - Khả năng chống gió bão: tối đa 130 km/h (tùy theo kết cấu lắp đặt) - Kích thước (Dài × Rộng × Cao) : 510 × 460 × 3.070 mm - Khối lượng: 92 Kg): SL:1dàn -Bộ phận giảm áp (- Thay đổi áp suất trong ngưỡng: 1,4 ~17 bar tùy theo lưu lượng - Lưu lượng làm việc tối đa: 500 m³/h đến 1000 m³/h - Tổ hợp gồm: + Van một chiều + Van an toàn + Van điều áp đầu ra+ Đồng hồ báo áp suất.): SL:1dànCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hệ thống
2Hệ thống chai oxy dự phòng (2 nhánh): -Bộ điều phối Oxy (- Bao gồm cả dàn thanh góp (2x10 chai hai bên) và đầu kết nối với chai khí.- Tự động chuyển đổi nguồn cung cấp qua lại giữa hai nhánh khi hết khí ở nhánh hiện tại.- Có thông báo trạng thái nguồn, trạng thái cấp.- Áp suất đầu ra: 55 psi (3,792 bar)- Lưu lượng đầu ra tối thiểu tại áp suất 55psi: 1.500 L/ph) SL:1bộ -Chai oxy 40 lít - 150 bar SL:20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hệ thống
3Nguồn khí CO2 chai: -Bộ điều phối CO2 (- Bao gồm cả dàn thanh góp (2x10 chai hai bên) và đầu kết nối với chai khí.- Tự động chuyển đổi nguồn cung cấp qua lại giữa hai nhánh khi hết khí ở nhánh hiện tại.- Có thông báo trạng thái nguồn, trạng thái cấp.- Áp suất đầu ra: 55 psi (3,792 bar)- Lưu lượng đầu ra tối thiểu tại áp suất 55psi: 650 L/ph) SL:1bộ -Chai CO2 40 lít - 150 bar SL:20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hệ thống
4Hệ thống khí nén trung tâm: Cụm máy nén khí:- Máy nén khí không dầu: gồm 3 máy lắp song song.- Công suất động cơ: 15 kw/1 máy- Lưu lượng hệ thống: 3900 Lít/phút tại áp suất 7,5 bar- Điện áp làm việc: 380~400V 3pha - 50 Hz - Tủ điều khiển riêng mỗi máy, có chế độ lựa chọn chạy thủ công/tự động/ kết hợp các máy khác . - Có thể kết hợp với báo động trung tâm và máy tính/ hệ thống BMS tòa nhà.Mô-đun sấy khô/ lọc/ điều áp: - Mỗi bộ sấy ở đầu vào đều có một bộ lọc hấp thụ kích thước lọc đạt 1 micron và một bộ lọc hiệu suất cao 0,01 micron với bộ xả nước ngưng tự động. - Bộ lọc kép đầu ra cuối cùng bao gồm một bộ lọc 1micron và một bộ lọc than hoạt tính kép sau bộ điều áp cuối cùng - Bộ sấy tác nhân lạnh bổ sung lắp trước bộ sấy hấp thụ - Bộ giảm áp 7 bar - 4 bar + Van 2 nhánhBình tích áp: 02 cái - Tổng dung tích: 2x1000 Lít - Làm bằng vật liệu kim loại, chịu áp suất 10-16bar - Có đồng hồ áp suất và van an toàn/ van xả đáy.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hệ thống
5Hệ thống máy hút chân không: Máy hút chân không:- Máy hút kiểu cách gạt có bôi trơn bằng dầu.- Gồm 3 bơm hút lắp song song.- Công suất: 4,0 kw/máy- Lưu lượng hệ thống: 2700 lít/phút/bơm- Điện áp 380~400V 3pha - 50 Hz. - Tủ điều khiển riêng mỗi máy, có chế độ lựa chọn chạy thủ công/tự động/ kết hợp các máy khác . - Có thể kết hợp với báo động trung tâm và máy tính/ hệ thống BMS tòa nhà.Bình tích chân không: 02 cái - Tổng dung tích: 2x1350 lit - Làm bằng vật liệu kim loại, chịu áp suất 10-16bar- Có đồng hồ áp suất và van an toàn/ van xả đáy.Bẫy dịch, lọc khuẩn: 01 bộ lắp song song - Đồng bộ với hệ thống (về lưu lượng, lắp đặt)- Giảm áp qua lọc: ≤ 25mmHg- Khả năng lọc khuẩn ≥ 99,995%- Khả năng lọc bụi: 0,02 µmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hệ thống
6Hệ thống hút khí thải gây mê AGSS: Gồm Máy hút khí thải gây mê (- Khả năng hút: 1500L/p - Kiểu: bơm kép lắp song song, vòng bi không phải bôi trơn- Điện áp 380~400V 3pha 50 Hz- Điện điều khiển 24VDC- Bộ điều khiển PLC tự động điều khiển các máy. Chế độ chạy “Bằng tay/tự động/dừng”) SL:1 , Bảng điều khiển từ xa (- Chức năng bật/tắt máy- Hiển thị trạng thái hoạt động của máy- Hiển thị sự cố thiết bị) SL:10 cáiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2hệ thống
7Hệ thống kiểm soát, báo động: Gồm Báo động trung tâm SL 01 bộ, Hộp van kèm báo động khu vực cho 3 loại khí (O, MA4, VAC) SL 16 bộ (Báo động khu vực gồm 3 cột cho phép báo động riêng biệt cho 3 loại khí,Hộp van khu vực (O=22, MA4=22, VAC=28)), Hộp van kèm báo động khu vực cho 5 loại khí (O, MA4, SA7, VAC, CO2) SL 10 bộ (Báo động khu vực gồm 5 cột cho phép báo động riêng biệt cho 5 loại khí;Hộp van khu vực (O=12, MA4=12, SA7=12, VAC=15, CO2=12)) Sl 10 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hệ thống
8Ổ khí ra cho O2 (Chuẩn BS): - Làm bằng đồng, sử dụng chuyên biệt cho khí Oxy- Dạng lắp đặt: Chìm/nổi tường.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT236bộ
9Ổ khí ra cho MA4 (Chuẩn BS): - Làm bằng đồng, sử dụng chuyên biệt cho khí Oxy- Dạng lắp đặt: Chìm/nổi tường.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT143bộ
10Ổ khí ra cho VAC (Chuẩn BS): - Làm bằng đồng, sử dụng chuyên biệt cho khí Oxy- Dạng lắp đặt: Chìm/nổi tường.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT162bộ
11Tay máy treo trần loại đơn: - Dạng một cánh tay 800mm - Sức tải: ≥ 200 kg - Góc quay: 0 – ≥ 300 độ xoay ngang - Cấu hình với hệ thống phanh hơi điều khiển tay khí để đảm bảo không bị trôi. - Có 08 ổ điện đa năng- Có ổ khí: Tích hợp 2xO2, 1xMA4, 2xVAC,1x SA7, 1 x CO2,1x AGSS, 1xN2O- Có ngăn kéo, giá để thiết bị, cột truyền dịch- Vỏ thép sơn tĩnh điện phủ bên ngoài bằng sơn dễ lau chùi.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
12Hộp đầu giường có 5 đầu khí (2 O2, 1A4, 2 VAC): Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, ISO 9001: - Hộp có 05 loại khí: 2 Oxy, 1 khí nén 4bar, 2 khí hút- Hộp có 02 khoang: 1 khoang chạy đường ống và đặt ổ khí; 01 khoang để đặt ổ điện và chạy dây điện.- Chiều dài: 1200mm- Hộp đầu giường bệnh nhân được thiết kế để cung cấp các giải pháp tích hợp của ổ khí y tế, hệ thống gọi y tá và ổ cắm điện trong khu vực bệnh nhân, đặc biệt là trong ICU’s.- Hộp đầu giường được thiết kế và sản xuất tuân theo tiêu chuẩn EN 11197.- Có ổ điện schuko và ổ điện đa năng- Có 04 ổ tiếp địa( Số lượng ổ khí tuân thủ theo thiết kế, hộp kỹ thuật đầu giường chưa bao gồm ổ khí)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40bộ
13Hộp đầu giường có 3 khí (O2, A4, VAC): Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, ISO 9001: - Hộp có 03 loại khí Oxy, khí nén 4bar, khí hút- Hộp có 03 khoang: 1 khoang chạy đường ống và đặt ổ khí; 02 khoang để đèn và chạy dây điện.- Chiều dài: 1200mm- Chiều cao: 230mm- Chiều dày: 65mm- Có đèn và công tắc- Có ổ điện schuko và ổ điện đa năng- Có 02 ổ tiếp địa( Số lượng ổ khí tuân thủ theo thiết kế, hộp kỹ thuật đầu giường chưa bao gồm ổ khí)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30Bộ
14Bộ ốp tường 5 khí (2 O2, 1 A4, 2 VAC): Làm bằng Inox 304 chất lượng S/S Thích hợp để lắp đặt nổi tường/âm tường Chiều dài 760mm Không bao gồm ổ khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10Bộ
15Bộ ốp tường 3 khí (O2, A4, VAC): Làm bằng Inox 304 chất lượng S/S Thích hợp để lắp đặt nổi tường/âm tường Chiều dài 460mm Không bao gồm ổ khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT30Bộ
16Bộ ốp tường 2 khí (O2, VAC): Làm bằng Inox 304 chất lượng S/S Thích hợp để lắp đặt nổi tường/âm tườngChiều dài 310mm Không bao gồm ổ khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10Bộ
17Lưu lượng kế: - Lưu lượng đầu ra: 15 lít/phút - Thang chia độ 0 ~15 lít/phút. - Điều chỉnh 0,5 lít/phút trong ngưỡng từ 0 đến 5 lít/phút - Điều chỉnh 1 lít/phút trong ngưỡng từ 6 đến 15 lít/phút - Van điều khiển bù áp suất ngược, độ chính xác lưu lượng không bị ảnh hưởng bởi mức nước trong bình - Chai được làm bằng vật liệu Polycacbonat không vỡ, bình làm ẩm có còi báoCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15bộ
18Bình hút dịch gắn tường cố định: - Dễ dàng gắn bình vào giá treo tường. - Bình chứa dịch có chức năng chống tràn - Phạm vi điều chỉnh chân không: 0 ~ 760 mmHg - Núm vặn để chọn mức chân không không cần điều chỉnh / toàn phần / ngắt - Sử dụng núm chọn mở/ngắt mà không làm thay đổi tham số - Bình đựng bằng vật liệu Polycacbonat không vỡ, dung tích 2000 ml có bảo vệ quá dung tích.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15bộ
19Đầu cắm nhanh oxy (O2) - Chuẩn BS: '- Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa cho mỗi loại khí để dễ phân biệt.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
20Đầu cắm nhanh khí nén 4 bar (MA4) - Chuẩn BS: - Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa cho mỗi loại khí để dễ phân biệt.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
21Đầu cắm nhanh khí hút (VAC) - Chuẩn BS: - Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa cho mỗi loại khí để dễ phân biệt.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
22Đầu cắm nhanh khí hút (SA7) - Chuẩn BS: - Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa cho mỗi loại khí để dễ phân biệt.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
23Đầu cắm nhanh khí hút (CO2) - Chuẩn BS: - Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa cho mỗi loại khí để dễ phân biệt.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
U THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG MỔ
1Bồn rửa tay phẫu thuật 2 vòi: + Cấu tạo bằng inox 304 loại bồn đôi.+ Cơ chế hoạt động bồn cơ học cấp nước bằng cách ấn van đầu gối+ 02 vòi cấp nước bằng inox, cấp xà phòng bằng loại treo tường.- 01 bộ máy bơm tạo áp lực nguồn điện 220V- 03 hệ thống lọc tinh đạt tiêu chuẩn 0.5-5 µm- 01 hệ thống lọc nước- 01 hệ thống đèn UV tiệt trùng- 01 hệ thống vòi sử dụng- 01 hệ thống công tắc gối- 01 hệ thống xả nước cơ học- 01 hệ thống điện điều khiểnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12bồn
2Tủ đựng dụng cụ phẫu thuật: + Là loại tủ chuyên dụng dùng cho phòng mổ đồng bộ với hệ vách panel chuyên dụng, thân tủ làm bằng thép không gỉ 304.+ Kích thước 1130 (rộng) x 2100 (cao) x 400 (sâu) mm (±5%)+ Giá kệ tủ bằng thép không gỉ, có 3 giá đỡ+ Cánh tủ bằng kính cường lực để có thể quan sát dụng cụ trong tủ.+ Bao ngoài cánh bằng thép không gỉ.+ Có thể điều chình độ cao của bệ tủ đề phù hợp với bệ tường xung quanhCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12tủ
3Bảng giám sát đặt trong phòng trực kỹ thuật (Bộ giám sát điện cách ly): Có nút TEST để nhân viên bệnh viện thử nghiệm, kiểm tra chức năng thiết bị, hệ thống.- Giao thức truyền thông: CAN/CAN2.0 Bustuân theo ISO11898. Có thể tích hợp mở rộngtheo giao thức RS485/Modbus.- Cấp bảo vệ IP54- Tuân theo chuẩn: DIN VDE 0100-710/IEC60364-7-710CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
4Bảng điều khiển thông tin phòng mổ: Điện áp nguồn cấp: 220VAC/ 50Hz- Hiển thị và cài đặt thời gian thực, thời gian mổ, thời gian gây mê;- Điều khiển bật/tắt hệ thống đèn chiếu sáng;- Tích hợp bộ điều khiển đèn mổ (Đèn mổ cấp);- Tích hợp bộ điều khiển điều hòa (Điều hòa cấp);- Kích thước tạm tính: H650xW750xD150 mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
5Đồng hồ đếm thời gian phẫu thuật: Hiển thị đầy đủ thông tin về thời gian thực, thời gian mổ, thời gian gây mê.- Hiển thị bằng LED 7 thanh màu đỏ, hiển thị rõ ràng, dễ dàng quan sát trong môi trường có độ tương phản cao mà không bị lóa.- Kết nối với bộ điều khiển thông qua truyền thông RS485.- Kiểu lắp đặt: Âm tường.- Kích thước bao: W850xH350xD50 mm.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12bộ
6Đèn đọc phim X Quang: Kích thước khung: Rộng x cao x sâu (753 x 512 x 39) mm.- Kích thước quan sát: Rộng x cao (712 x 422 mm)- Độ sáng: 7.000 ~ 12.000lux- Bóng đèn: Loại đèn EEFL- Điện áp: 100 - 240 Vac, 50/60 Hz- Công suất tiêu thụ tối đa: 80 W- Thời gian hoạt động: 20.000 giờCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12bộ
V THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Tổ máy phát điện 1000KVA • Điện áp 380/220 Volt * tần số 50Hz: Tổ máy bao gồm:
* Phụ kiện theo tiêu chuẩn của hãng.
1. Bảng điều khiển kỹ thuât số
2. Bộ cao su chống rung theo máy.
3. Bộ ắc quy + giá đỡ, cáp nối đi kèm.
4. Bộ xạc ac quy
5. MCCB đầu cực theo công suất máy
6. Bộ tài hướng dẩn vận hành máy
CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Máy
2LV-SYN - Đầu vào: - ACB 4P 2500A 100kA loại cố định SL: 2 - Motor SL: 2 - Cuộn đóng SL: 2 - Cuộn cắt SL: 2 - Biến dòng 2500/5A SL: 6 - Bộ điều khiển hòa đồng bộ SL: 2 - Cầu chì 1P 6A SL: 6 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 6 Đầu ra - ACB 4P 2500A 100kA loại cố định SL: 1 - ACB 4P 1600A 100kA loại cố định SL: 1 - ACB 4P 1250A 50kA loại cố định SL:1 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư phụ SL:1 - Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx3500Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
3LV-1,2,3, LV-B1,2 Ngăn chống tổn thất 1 - Công tơ cơ hữu công 3P 380V 5A SL: 1 - Công tơ vô công 3P 380V 5A SL: 1 - Biến dòng 2500/5A SL: 3 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 Đầu vào biến áp TR-01 - ACB 4P 2500A 100kA loại cố định SL: 1 - Motor : SL: 1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL: 1 - Micrologic 6.0 SL:1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 - MCCB 4P 100A 50kA SL: 1 - Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) loại 2 SL:1 - Biến dòng 2500/5A SL: 4 - Đồng hồ đa năng SL:1 - Cầu chì 1P 6A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Khoang liên lạc - ACB 4P 2500A 100kA loại cố định SL:1 - Motor SL:1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL:1 Liên động cơ khí 03 ACB 2500A - Bộ bao gồm má liên động + cáp SL:1 - Bộ điều khiển ATS SL:1 Ngăn chống tổn thất 2 - Công tơ cơ hữu công 3P 380V 5A SL:1 - Công tơ vô công 3P 380V 5A SL:1 - Biến dòng 2500/5A SL:3 - Cầu chì 1P 2A SL:3 Đầu vào biến áp TR-02 - ACB 4P 2500A 100kA loại cố định SL:1 - Motor SL:1 - Cuộn đóng SL:1 - Cuộn cắt SL:1 - Micrologic 6.0 SL:1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 - MCCB 4P 100A 50kA SL: 1 - Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) loại 2 SL:1 - Biến dòng 2500/5A SL: 4 - Đồng hồ đa năng SL:1 - Cầu chì 1P 6A SL:3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL:3 Đầu ra LV-1 - MCCB 3P 1250A 70kA SL: 1 Đầu ra LV-2 - ACB 4P 1600A 65kA loại cố định SL: 1 - ACB 4P 1250A 65kA loại cố định SL:1 - Đồng thanh cái chính SL:1 - Vật tư phụ SL:1 - Nhân công SL:1 - Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx7600Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
4ATS-1 Kích thước (SCK) SL: 1 Đầu vào từ tủ LV - ACB 4P 2000A 65kA loại cố định SL: 1 - Motor SL: 1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL: 1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 Liên động cơ khí 02 ACB 2000A - Má liên động ACB cố định (NW) SL:2 - Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) SL: 1 - Bộ điều khiển ATS SL: 1 - Biến dòng 2000/5A SL:3 - Đồng hồ đa năng SL:1 - Cầu chì 1P 6ASL:3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL:3 Đầu vào từ tủ hòa - ACB 4P 2000A 65kA loại cố định SL:1 - Motor SL:1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL: 1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL:1 - Biến dòng 2000/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 6ASL:3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL:3 Đầu ra 1 - ACB 4P 1250A 65kA loại cố định SL: 1 - Cuộn cắt SL:1 - MCCB 4P 630A 50kA SL: 2 Đầu ra 2 - MCCB 3P 250A 36kA + cuộn cắt, tiếp điểm phụ SL: 1 - MCCB 3P 160A 36kA SL: 1 - MCCB 3P 80A 25kA SL:1 - MCCB 3P 63A 25kA SL: 1 - MCCB 3P 40A 25kA SL: 1 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư phụ SL: 1 - Nhân công SL:1 - Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx3200Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
5ATS-2 SL: 1 Đầu vào từ tủ LV - ACB 4P 1600A 65kA loại cố định SL: 1 - Motor SL: 1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL: 1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 Liên động cơ khí 02 ACB 1600A - Má liên động ACB cố định (NW) SL: 2 - Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) SL: 1 - Bộ điều khiển ATS SL: 1 - Biến dòng 1600/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 6A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL:3 Đầu vào từ tủ hòa - ACB 4P 1600A 65kA loại cố định SL: 1 - Motor SL:1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL:1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 - Biến dòng 1600/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 6A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL:3 Đầu ra - ACB 4P 1600A 65kA loại cố định SL:1 - Cuộn cắt SL: 1 - Đồng thanh cái chính SL:1 - Vật tư phụ SL: 1 - Nhân công SL: 1 - Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2100Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
6ATS-3 Đầu vào từ tủ LV - ACB 4P 1250A 65kA loại cố định SL: 1 - Motor SL: 1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL: 1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 Liên động cơ khí 02 ACB 1250A - Má liên động ACB cố định (NW) SL: 2 - Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) SL: 1 - Bộ điều khiển ATS SL: 1 - Biến dòng 1600/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 6A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu vào từ tủ hòa - ACB 4P 1250A 65kA loại cố định SL: 1 - Motor SL: 1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL: 1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 - Biến dòng 1200/5A SL:3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 6A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra - ACB 4P 1250A 65kA loại cố định SL: 1 - Cuộn cắt SL:1 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư phụ SL: 1 - Nhân công SL: 1 - Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2100Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
7Vận chuyểnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1
W THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP NGẦM 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 2X1600KVA, PHẦN THỬ NGHIỆM
1Bộ đo đếm trung áp: Cáp Muller CVV2x(2x4) Vàng Trắng Đen SL=12mét Cáp Muller CVV2x(2x4) Xanh Trắng Đen SL=12mét Cáp Muller CVV2x(2x4) Đỏ Trắng Đen SL=12mét Cáp đồng bọc 600V -CV 11mm2 SL=12mét Ống nhựa xoắn TFP ĐK 130/100mm SL=10m Cổ dê bắt ống HDPE 130 SL=3Bộ Sơn cách điện cao áp TU, TI INSULECT SK-03 SL=1lít Keo Silicon SL=2túyp Chụp CT phi 40mm (loại Emic) SL=3cái Chụp VT SL=3cái CT 24KV 20-40/5A SL=3cái VT 84000/120V 30/50VA SL=3cái Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử SL=1cái Đi dây giữa các thiết bị CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
2Cáp ngầm và phụ kiện: Cáp ngầm Cu/XLPE/Sehh/DSTA/PVC 3x70mm2 - 24KV SL= 36m Cáp ngầm Cu/XLPE/Sehh/DSTA/PVC 3x120mm2 - 24KV SL=532mét Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kV SL=12mét Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV SL=3bộ Đầu cáp ngầm T-lug SL=4bộ Giá đỡ đầu cáp ngầm SL=3bộ Nắp che đầu sứ LA SL=3cái Dao cách ly 3 pha 24kV SL=1bộ Chống sét van LA 18KV - 10kA SL=3bộ Máy cắt tự đóng lại Recloser 630A 24kV SL=1bộ Tủ lắp RM6 bằng tol dy 2mm sơn tĩnh điện 1550x1000x1550 ( 3 ngăn, cầu dao phụ tải 630A 24kV) SL=1bộ Tủ lắp RM6 bằng tol dy 2mm sơn tĩnh điện 1550x1000x1550 ( 3 ngăn, cầu dao phụ tải 630A 24kV v 02 ngăn CDPT 200A) SL=1bộ Vỏ tủ lắp đo đếm trung thế bằng tol dy 2mm sơn tĩnh điện 1300x1000x1650 SL=1bộ Băng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m) SL=4cuộn Ống nhựa xoắn TFP ĐK 130/100mm SL=546m Kẹp WR 419 (70-95/70-95) SL=4cái Sứ báo hiệu cáp ngầm SL=49cái Giẻ lau SL=3kg Ga mi ni SL=3chai Hàng rào trạm biến áp cao 1,8m SL=1bộ Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Toàn bộ
X PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1MBA & Thiết bị trạm 1600kVA: Đầu cáp 3 pha trong nhà 24kV SL=1bộ Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV 1600KVA SL=1cái ACB 3pha 600V 2500A SL=1cái Tủ bù hạ áp 600kVAr (trọn bộ gồm tủ bù, cáp hạ thế đấu nối) SL=1bộ Lắp máy biến thế 3 pha (>750 kVA) SL=1Máy Lắp đặt tụ bù cấp điện áp 0,4kV SL=0,06MVAR Lắp đặt aptomat >600A SL=1cái Lắp đầu cáp khô 3 pha CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2toàn bộ
Y THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Máy biến áp 3 pha >1MVACHƯƠNG V CỦA E-HSMT2máy
2Chống sét van LA (U: 22-35kV)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
3Máy cắt khí SF6CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3bộ
4Dao cách ly thao tác bằng cơ khí (U≤35kV)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
5Aptomat 3 pha I > 2000ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
6Đầu cáp ngầm điện áp 1-35kVCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7bộ
7Cáp ngầm điện áp 1-35kV 1 ruộtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5đoạn
Z HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN MẪU BỆNH PHẨM
1Trạm nhận/gửi mẫu cửa trước cho đường kính ống D110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9bộ
2Phanh khí dưới cho ống đường kính D110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5Chiếc
3Hộp vận chuyển cho ống đường kính D110mm, màu đỏ (Red)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT45Chiếc
4Chip RFIDCHƯƠNG V CỦA E-HSMT45Chiếc
5Thiết bị chuyển 3 cổng đường kính D110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3bộ
6Máy thổi khí công suất >=2,2 kW (50 Hz)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
7Chống rung cho máy thổi khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Chiếc
8Giá đỡ máy thổi khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
9Bộ đóng cắt Contactor chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
10Role nhiệt 6 - 9 A chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
11Bộ chống nhiễuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Bộ
12Van đa hướng và bộ điều khiển van đường kính D110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
13Thiết bị giảm thanh (chống ồn)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
14Ống hút và xả khí đường kính ống D90mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
15Phanh hãm cho ống D110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
16Ống vận chuyển màu xám đường kính D110mm chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT375m
17Khớp nối cong màu xám đường kính D110mm, bán kính cong R=650mm chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT100Chiếc
18Măng xông màu xám đường kính D110mm chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT185Chiếc
19Đai ôm chuyên dụng cho đường ống D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT310Chiếc
20Hộp keo dán nhựa đặc biệt chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10Hộp
21Hộp dung môi nhựa đặc biệt chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5Hộp
22Cáp điện/tín hiệu 6 lõi chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT400m
23Máy tính CPU Core I5 ≥ 3GHz, ≥ 4G RAM, ≥ 500 GB HDD với màn hình >=19 inchCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
24Bộ lưu điện Online cho máy tính 1KVACHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
25Phầm mềm điều khiển hệ thốngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
26Bảng mạch điều khiển và nguồn điện hệ thốngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
27Switch Ethernet 8 cổngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
28Cable UTP -CAT5 -cord (5m)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
AA CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THANG MÁY
1Thang máy tải khách, tải cáng loại có phòng máy - Ký hiệu : P1,P2,P3 -Tải trọng : 1350Kg (18 người): Số điểm dừng : 8 S/O; Hệ điều khiển nhóm 3 thang: (P1, P2, P3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3CHIẾC
2Thang máy tải khách, tải cáng loại có phòng máy - Ký hiệu : P4,P5 -Tải trọng : 1350Kg (18 người); Số điểm dừng : 8 S/O; Hệ điều khiển nhóm 2 thang (P4,P5)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2CHIẾC
3Thang máy tải khách, loại có phòng máy - Ký hiệu : P6,P7 - Tải trọng : 825Kg (11 người); Số điểm dừng : 8 S/O; Hệ điều khiển đơnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2CHIẾC
4Thang máy tải khách, tải cáng loại không phòng máy - Ký hiệu : P8,P9 - Tải trọng : 1275Kg (17 người): Số điểm dừng : 3 S/O; Hệ điều khiển nhóm 2 thang (P8,P9)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2CHIẾC
5Thang máy tải khách, tải cáng loại không phòng máy - Ký hiệu : P10, P11 - Tải trọng : 1275Kg (17 người): Số điểm dừng : 4 S/O; Hệ điều khiển nhóm 2 thang (P10,P11)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2CHIẾC
AB HỆ THỐNG RO
1Máy bơm nước thô: Điện áp: 220V/50hz
Lưu lượng: 1 - 6 m3/h; Cột áp: 30 m
CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
2Cột lọc composite, Lưu lượng: 4 m3/h, Áp lực max: 150 psi. Vật liệu: Sợi thuỷ tinh xoắn. Chức năng: Chứa vật liệu lọc.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
3Van điều khiển tự động: Vật liệu: Nhựa ABS; Công suất max: 4 m3/HCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
4Cát và sỏi thạch anh: Kích thước hạt: 0,8-1,5 mm. Tỷ trọng: 1400kg/m3. Đóng gói: 40kg/bao.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT175kg
5Vật liệu khử kim loại chuyên dụng: Kích thước hạt: 1,0 – 2,0mm. Tỷ trọng: 1500kg/m3. Khoảng pH làm việc: 2 – 11.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
6Cột lọc composite, Lưu lượng: 4 m3/h, Áp lực max: 150 psi. Vật liệu: Sợi thuỷ tinh xoắn.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
7Van điều khiển tự động: Vật liệu: Nhựa ABS; Công suất max: 4 m3/HCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
8Cát và sỏi thạch anh: Kích thước hạt: 0,8-1,5 mm. Tỷ trọng: 1400kg/m3.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
9Than hoạt tính: Kích thước hạt: 1,2 – 1,8mm. Tỷ trọng: 510 kg/m3. Diện tích làm việc: 900 m2.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1gói
10Cột lọc composite: Lưu lượng: 4 m3/h; Áp lực max: 150 psi. Vật liệu: Sợi thuỷ tinh xoắn.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
11Van điều khiển tự động: Vật liệu: Nhựa ABS; Công suất max: 4 m3/HCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
12Hạt trao đổi ion: Kết cấu: hạt nhựa polymer.-. Mẫu ion vận chuyển: Na+. Trọng lượng: 810g/l.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT150lít
13Tank chứa nước inox 304: Chất liệu: Inox 304; Kích thước: 2m3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2chiếc
14Phin lọc 5 lõi: kích thước: 200x700 mmVật liệu: Inox 304. Công suất 5 m3/h; Áp suất làm việc: 125 psi.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
15Lõi lọc PP 5micron: Mắt lọc: 5 µm. Kích thước: 30 inch; Vật liệu: Poly propylene.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5Lõi
16Bơm tăng áp R.O: Điện áp: 220V – 380V, Q: 1-7 m3/h; H: 95 mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
17Vỏ màng R.O: Vật liệu: CompositeCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
18Màng lọc R.O: Mắt lọc: 0,0001 µm.Tỷ lệ loại tạp chất: 99,5%.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
19Rơ le áp suất: Dải đo: 0 – 16 kg/cm2.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Trọn bộ
20Van điện từCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
21Thiết bị khử trùng UV: + Đèn cực tím; 12GPM=2,7m3 + Tuổi thọ bóng đèn: 9000 hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1chiếc
22Máy Ozone - 3 gCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1chiếc
23Đồng hồ áp lực nước, đồng hồ kim: Model: Đồng hồ dầu. Dải đo: 0 – 220 psi.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Trọn bộ
24Lưu lượng kế: + Bao gồm lưu lượng kế đầu vào, thành phẩm, đường thải, và đường thu hồi; Dải đo: 2-3 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Chiếc
25Ống ghen, ống xilo, cáp máng điện:+ kết nối, bảo vệ các thiết bị điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
26Ke đỡ ống, đỡ bơm + Đỡ đường ồng, điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
27Khóa, van chõCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
28Dây cáp, điện kết nối hệ thốngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
29Hệ thống đường ống kết nối PPR: + Kết nối toàn bộ hệ thống bao gồm đường nước tinh khiết và nước thải, không quá 3 m kể từ hệ thốngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Trọn gói
30TỦ ĐIỀU KHIỂN: Atomat chống dòng rò;Contactor;Rơ le nhiệt;Bộ nguồn DC 24v;Nút dừng khẩn Chuyển mạch 2 vị trí;Nút ấn chạy máy bơm;Đèn báo trạng thái thiết bị;Đèn báo nguồn AC;Rơ le trung gian DC;Đế rơ le trung gian 14 chân;Cảm biến, các loạiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Trọn gói
31Nhân công khảo sát, lắp đặt, hiệu chỉnhCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Trọn gói
32Nhân công vận chuyểnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Trọn gói
AC THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 4 loopsCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
2Bơm chữa cháy điện Q=44,6 l/s, H=72mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
3Bơm chữa cháy điện: Q=113 l/s, H=50mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
4Bơm bù chữa cháy Q= 1 l/s, H=80 mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
5Bơm bù chữa cháy Q= 1 l/s, H=55 mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
6Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy gồm 2 bơm điện Q=44,6 l/s, H=72 và 1 bơm bù Q=1l/s; H=80mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
7Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy gồm 2 bơm điện Q=113 l/s, H=50 và 1 bơm bù Q=1l/s; H=55mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
8Bình khí CO2 chữa cháy loại 68L. 45kg kèm van kích hoạt xả khí bằng tay và áp lựcCHƯƠNG V CỦA E-HSMT64bình
9Bình N2 loại 84L/280 bar, van đầu bình kèm chức năng điều áp lực xả tại 60-80 bar.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6bình
10Bộ cấp nguồn 10A (kèm ắc quy)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
11Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 30.000m3/h, H=600PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
12Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 32.000m3/h, H=500PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
13Quạt hút khói, kiểu ly tâm, Q = 30.000m3/h, H=900PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
14Quạt hút khói, kiểu ly tâm, Q = 30.000m3/h, H=900PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
15Quạt hút khói, kiểu ly tâm, Q = 14.000m3/h, H=600PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
16Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 26.000m3/h, H=500PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
17Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 36.000m3/h, H=500PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
18Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 26.000m3/h, H=500PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
19Tủ điều khiển 6 quạt tăng áp, hút khói, điều khiển sao tam giác:CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1tủ
20Tủ điều khiển 9 quạt hút khói tăng áp, điều khiển sao tam giác:CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1tủ
21Tủ đặt nút ấn điều khiển quạt, KT 600x800 đã bao gồm các đèn báo chỉ thị, các phiến đấu nối và giắcCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1tủ
22Quạt tăng áp, kiểu ly tâm, Q = 32.000m3/h, H=500PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
AD PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Phần mềm quản lí trung tâm BMS :
+ Cấu trúc hệ thống: Server/Client
+ Cung cấp giao diện đồ họa người dùng, cảnh báo, lập lịch, lịch sử qua web browser
+ Cơ sở dữ liệu SQL.
+ Khả năng tích hợp với các hệ thống khác thông qua chuẩn truyền thông: Bacnet, Modbus, OPC...
Tích hợp với các hệ thống sau:
- Tích hợp với hệ thống điều hòa thông gió.
- Tích hợp với hệ thống điện
- Tích hợp với hệ thống cấp thoát nước
- Tích hợp hệ thống trạm xử lý nước thải
- Tích hợp hệ thống thang máy
- Tích hợp hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Tích hợp hệ thống khí y tế
CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1BỘ
2Bộ điều khiển kỹ thuật số.- Hỗ trợ chức năng Web Server - Tích hợp 02 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông Modbus slave / Modbus master- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP / Modbus/IP - Tích hợp màn hình LCD 4 rows of 20 characters- Tích hợp 28 điểm I/O (8DI,4AI,4UI,7DO,5AO) Khả năng mở rộng qua các module mở rộng- Pin dự phòng bộ nhớ và đồng hồ thời gian thực tối thiểu 5 nămCHƯƠNG V CỦA E-HSMT19BỘ
3CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ PHÒNGCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3BỘ
4CẢM BIẾN MỰC NƯỚCCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3BỘ
5CẢM BIẾN MỨC DẦUCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1BỘ
6CÁP ĐIỀU KHIỂN 1x2Cx1.0mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14.000m
7CÁP ĐIỀU KHIỂN CÓ BỌC KIM 1-P AWG18CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.525m
8CÁP CAT6CHƯƠNG V CỦA E-HSMT915m
9NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT, TÍCH HỢPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1gói
10Máy chủ hệ thống BMS:CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1BỘ
11Máy tính vận hành:CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1BỘ
12Màn hình 23 inchCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2CÁI
13Máy in laser A4CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1CÁI
14Bộ cấp nguồn UPS Công suất: 3KVA:CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1BỘ
15Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7BỘ
16Tủ DDC kích thước W800 x H1200 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1CÁI
17Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2BỘ
18Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1CÁI
19Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5BỘ
20Tủ DDC kích thước W800 x H1200 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1CÁI
21Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO) - Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus. - Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3BỘ
22Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1CÁI
23Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2BỘ
24Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1CÁI
25Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO) - Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus. - Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3BỘ
26Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1CÁI
27Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2BỘ
28Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1CÁI
29Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2BỘ
30Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1CÁI
31Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO) - Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus. - Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2BỘ
32Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1CÁI
33Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2BỘ
34Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1CÁI
35Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5BỘ
36Tủ DDC kích thước W800 x H1200 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1CÁI
37Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO)- Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus.- Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2BỘ
38Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1CÁI
39Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO) - Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus. - Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2BỘ
40Tủ DDC kích thước W600 x H1000 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1CÁI
41Module mở rộng 28 I/O (4AI, 8DI, 4UI, 5AO, 7 DO) - Tích hợp 01 cổng RS485 hỗ trợ tuyền thông BACnet MS/TP, Modbus. - Tích hợp 1 cổng Ethernet hỗ trợ truyền thông BACnet/IP, Modbus.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9BỘ
42Tủ DDC kích thước W800 x H1400 x D200 (mm), tôn dày 1.5mm và phụ kiện (bao gồm MCB, biến áp 24VAC, rơ le, cầu đấu, trunking…)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1CÁI
43Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trờiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
44Cảm biến áp suất cầu thangCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5Cái
45Cảm áp suất nướcCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Cái
46Dây nguồn Cu/PVC/PVC-3x2.5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT700m
47Ống nhựa bảo vệ dây PVC D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5.000m
48Camera bán cầu hồng ngoại trong nhà:- Cảm biến ảnh 1/2.8” CMOS image sensor - Độ phân giải 2MP (1920 × 1080) @25/30 fps - Tích hợp IR LED, khoảng cách tối đa: 30 m - Ống kính cố định 3.6mm - Chuẩn nén H.265; H.264; H.264B; MJPEG - Tính năng WDR, 3D DNR, HLC, BLC - Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD tối đa 256GB - Nguồn 12VDC/PoE(802.3af) - Chuẩn bảo vệ IP67, IK10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT88Cái
49Camera bán cầu hồng ngoại trong nhà (gắn micro): - Cảm biến ảnh 1/2.8” CMOS image sensor - Độ phân giải 2MP (1920 × 1080) @30 fps - Tích hợp IR LED, khoảng cách tối đa: 50 m - Ống kính cố định 3.6mm - Chuẩn nén H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG - Tính năng WDR, 3D DNR, HLC, BLC - Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD tối đa 256GB - 1/1 Alarm in/out- 1/1 Audio in/out - Nguồn 12VDC/PoE(802.3af) - Chuẩn bảo vệ IP67, IK10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9Cái
50MicrophoneMicrophone thu âm đa hướng, tầm thu 1-150m2, tích hợp bộ lọc ồn cơ bản.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9Cái
51Camera thân ngoài trời:- Cảm biến ảnh 1/2.8” CMOS image sensor- Độ phân giải 2MP (1920 × 1080) @ 25/30 fps- Tích hợp IR LED, khoảng cách tối đa: 60 m- Ống kính: Motorized Vari-focal Lens 2.7~13.5mm- Chuẩn nén H.265; H.264; H.264B; MJPEG - Cổng Alarm: In/Out; Cổng Audio: In/Out- Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD tối đa 256GB - Nguồn 12VDC/PoE(802.3af)- Chuẩn bảo vệ IP67, IK10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT13Cái
52Hộp nối gắn tường cho camera thânCHƯƠNG V CỦA E-HSMT13Hộp
53Đầu ghi hình IP 64 kênh hỗ trợ 8 ổ cứng, chuẩn nén H265+- Hỗ trợ 64 kênh IP- Độ phân giải tối đa 12MP- Băng thông vào/ra 320Mbps/320Mbps- Chuẩn nén hình ảnh Smart H.265+; Smart H.264+; H.265; H.264; MJPEG- Hỗ trợ ổ cứng: 8xSATA HDD mỗi ổ 10TB, 1xeSATA- RAID 0/1/5/6/10- Cổng xuất hình 2xVGA & 2xHDMI- Cổng mạng: 2xRJ45(1000M)- 4xUSB (2xUSB3.0)- Audio: 1 In/ 2 Out- Alarm: 16 In/ 6 OutCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
54Máy tính vận hành:- CPU: Intel Core i7-10700 (8 Core, 16M cache, base 2.9GHz, up to 4.8GHz)- RAM: 8GB (1X8GB) DDR4 2666MHz- HDD: 1TB 7200rpm SATA 3.5" HDD- Graphics: Nvidia Quadro P620, 2GB- Window 7/10 * Model có thê thay đổi theo cập nhật NSXCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
55Ổ cứng dung lượng 6TBCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
56Màn hình quan sát 55 inchCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Cái
57Dây HDMI 5mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Cái
58Bộ điều khiển trung tâm 8 vùng, kết nối IP:- Khả năng mở rộng tối đa: 250 bộ trung tâm (2000 vùng âm thanh)- Dung lượng bộ nhớ trong tích hợp sẵn: 1GB- Khả năng cấu hình âm ly dự phòng: 3 dự phòng cho 1 thiết bị chính; 2 dự phòng cho 1 thiết bị chính; 1 dự phòng cho 1 thiết bị chính hoặc 2 dự phòng cho 2 thiết bị chính- Ngõ ra âm thanh: 8, có chức năng dò lỗi- Ngõ vào/ra Trigger: 8- Hỗ trợ 4 đầu vào phụ (AUX) có thể kết nối với thiết bị bên ngoài nguồn âm thanh như một máy nghe nhạc CD hoặc tuner- Hỗ trợ 4 cổng phát hiện tiếng ồn (đầu vào cảm biến) cổng vào có thể thiết lập việc cung cấp năng lượng và đạt được của mỗi đầu vào- Hỗ trợ đầu vào micro báo động khẩn cấp trong trường hợp khẩn cấpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Bộ
59Âm ly công suất 1x500W có chức năng cảnh báo:- Công suất: 1 x 500 W- Nguồn cấp chính: ~ 220 - 240 V, 50/60 Hz- Nguồn cấp phụ: ~ 220 - 240 V, 50/60 Hz- Điện áp ngõ ra loa: 100 V /70 V- Trở kháng: 20 KΩ- Tỉ số Tín hiệu/Nhiễu: >100 dB (with A- Weight)- Méo phi tuyến: CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Chiếc
60Âm ly công suất 2x250W có chức năng cảnh báo:- Công suất: 2 x 250 W- Nguồn cấp chính: ~ 220 - 240 V, 50/60 Hz- Nguồn cấp phụ: ~ 220 - 240 V, 50/60 Hz- Điện áp ngõ ra loa: 100 V /70 V- Trở kháng: 20 KΩ- Tỉ số Tín hiệu/Nhiễu: >100 dB (with A- Weight)- Méo phi tuyến: CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Chiếc
61Bộ giao diện mạng, điều khiển báo cháy 32 kênh và 4 nguồn nhạc:- Nguồn cấp chính: -100-240V. 50/60Hz- Ngõ RS-485 liên kết với hệ thống báo cháy: 2- Thẻ nhớ lưu trữ âm thanh: 4G SD card - Ngõ vào Trigger: 32 ngõ vào (có thể giám sát)- Ngõ ra Trigger (dành riêng): 8 ngõ ra (NO, NC và COM)- Số cổng mạng: 4CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
62Bàn phím điều khiển chọn vùng:- màn hình cảm ứng LCD 4.3"CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
63Bộ Phát Nhạc CD/MP3/USB/SD- Nguồn phát: CD/USB/SD/FM/DAB- Hỗ trợ phát đồng thời 2 đầu raCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
64Loa lắp trần có các mức công suất (6/3/1.5W)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT523Chiếc
65Loa hộp gắn tường, công suất 6/3W, màu trắng, nhựa ABSCHƯƠNG V CỦA E-HSMT41Chiếc
66Loa nén 15W: 7,5/15W, nhựa ABS, màu trắngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12Chiếc
67Micro thông báo khẩn cấpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
68Phần mềm quản lý (cài trên máy tính hệ thống camera)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
69UPS Online 6KVACHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
70Chi phí cài đặt, lập trình, hiệu chỉnhCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1gói
71Phần mềm lưu trữ thông tin cuộc gọiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10BỘ
72Máy chủ kèm bàn gọi 20 máy conCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10BỘ
73Nguồn adapter cấp cho máy chủ 48VDCCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10BỘ
74Máy con 1 giường bệnh tích hợp mic, loa có nút bấm kéo dài & đế cho máy con (dùng cho phòng 1 giường)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT16BỘ
75Máy con gắn trần tích hợp loa (dùng cho phòng nhiều giường)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT66BỘ
76Micro gắn trần (dùng cho phòng nhiều giường)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT66BỘ
77Nút gọi đầu giường (dùng cho phòng nhiều giường)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT237BỘ
78Chốt giật nhà vệ sinh/ khẩn cấp có dây giậtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT82CÁI
79Đèn báo hiệu cửa phòngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT82CÁI
80Nút hiện diện y táCHƯƠNG V CỦA E-HSMT82CÁI
81Tủ rack 32U, sâu 300 (mm)Kích thước (RxCxS): 600 x 1600 x 300 (mm)Cấu tạo: cửa lưới hoặc mica phía trước, có khóaVật liệu: thép sơn tĩnh điệnKèm theo: 2 quạt thông gióPhụ kiện đấu nối máng cáp phía trên nóc tủCHƯƠNG V CỦA E-HSMT19cái
82Tủ rack 15U, sâu 300 (mm)Kích thước (RxCxS): 600 x 650 x300 (mm)Cấu tạo: cửa lưới hoặc mica phía trước, có khóaVật liệu: thép sơn tĩnh điệnKèm theo: 1 quạt thông gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
83Thanh nguồnLắp rack 19"Tối thiểu 6 ổ cắm chuẩn C13, kèm áp-tô-mát 32ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT25cái
84Thanh quản lý cáp ngangChiểu cao: 1UChiều sâu: ≥ 40 (mm)Vật liệu: thép sơn tĩnh điệnCó nắp cheCHƯƠNG V CỦA E-HSMT167Cái
85Áp-tô-mát 32A, 1 pha, 2 cựcCHƯƠNG V CỦA E-HSMT25Cái
86Cáp quangSợi quang tiêu chuẩn ITU-T G.652DỐng đệm lỏng nhồi dầu chứa 8 sợi quang (8Fo)Phần tử chịu lực trung tâm phi kim loại (FRP)Sợi chống thấm quấn quanh FRPBăng chống thấm quấn quanh lõi cápsợi aramid róc vỏ cápLớp nhựa HDPE bảo vệ bên ngoàiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8.660m
87ODF 24FOVật liệu: thép sơn tĩnh điệnChiều cao: 1UChiều sâu: ≤ 300 (mm)Đầu nối: SCPhụ kiện kèm theo: 1 khay hàn quang; 24 sợi dây hàn quang; 24 adapter; 24 co nhiệtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT18Cái
88Thanh quản lý cáp ngangCHƯƠNG V CỦA E-HSMT36Cái
89ODF 8FOVật liệu: thép sơn tĩnh điệnChiều cao: 1UChiều sâu: ≤ 300 (mm)Đầu nối: SCPhụ kiện kèm theo: 1 khay hàn quang; 16 sợi dây hàn quang; 16 adapter; 16 co nhiệtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT26Cái
90Dây nhảy quang SC-LC-SMLoại sợi quang: đơn mốt, chuẩn G.652DĐầu nối: SC-LCChiều dài: 10 (m)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT848Cái
91Dây nhảy quang SC-SC-SMLoại sợi quang: đơn mốt, chuẩn G.652DĐầu nối: SC-SCChiều dài: 3 (m)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT190Cái
92Cáp mạng CAT6CHƯƠNG V CỦA E-HSMT53.136m
93Module ổ cắm mạng RJ45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT980Cái
94Mặt socket các loạiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT980Cái
95Đế âmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT980Cái
96Patch Panel 24PChuẩn kết nối: CAT6Đầu nối: RJ-45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT76Cái
97Cáp nhảy CAT6; 1,5 m; loại cáp đúc sẵn 2 đầu RJ-45CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.824Cái
98Cáp nhảy CAT6; 5 m; kèm 2 đầu bấm RJ-45, nắp chụpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.056Cái
99Ống bảo vệ PVC D20 (lắp nổi)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6.094,8m
100Ống bảo vệ PVC D20 (lắp chìm)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4.588,8m
101Dây nhảy quang MMChuẩn sợi quang: OM4Đầu nối: LC-LCChiều dài: 10 (m)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20Cái
102Cáp 10 đôiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT750m
103Cáp 20 đôiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT130m
104Cáp 50 đôiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.475m
105Cáp 100 đôiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT255m
106Cáp thuê bao 2 đôiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15.608,4m
107Giá đấu dây 150 đôiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Cái
108Phiến đấu dây 10 đôiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT60Cái
109Thanh quản lý cáp ngangCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12Cái
110Giá đấu dây 150 đôiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
111Phiến đấu dây 10 đôiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5Cái
112Giá đấu dây 150 đôiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
113Phiến đấu dây 10 đôiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT18Cái
114Giá đấu dây 150 đôiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12Cái
115Phiến đấu dây 10 đôiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT60Cái
116Giá đấu dây 150 đôiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
117Phiến đấu dây 10 đôiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10Cái
118Giá treo cho TV 32" đến 55"CHƯƠNG V CỦA E-HSMT87Cái
119Cáp nhảy đồng trục cho TVCHƯƠNG V CỦA E-HSMT165Cái
120Cáp HDMI-2mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT18Cái
121Cáp HDMI-5mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT69Cái
122Cáp điều khiển 4 đôi (kết nối đầu đọc thẻ âm tường với thiết bị điều khiển)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT450m
123Cáp âm thanh 2x1,5 mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT660m
124Cáp đồng trục QR540CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.227m
125Cáp đồng trục RG-11CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.177m
126F-connectorCHƯƠNG V CỦA E-HSMT400Chiếc
127Đế âmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT165Cái
128Module ổ cắm TiviCHƯƠNG V CỦA E-HSMT165Cái
129Ổ cắm đơn 3 chấu 16A với 1 lỗCHƯƠNG V CỦA E-HSMT165Cái
130Ổ âm tường cho các bộ chia, tríchCHƯƠNG V CỦA E-HSMT108Chiếc
131Tủ treo tường để lắp khuếch đạiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9Chiếc
132Cáp âm thanh 2x1,5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11.000m
133Cáp nguồn 2x2,5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT700m
134Ống bảo vệ PVC D20(lắp nổi)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7.600m
135Ống bảo vệ PVC D20 và phụ kiện (lắp chìm)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT400m
136CÁP TÍN HIỆU 22AWG 2 PAIRSCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6.100m
137CÁP TÍN HIỆU 22AWG 1 PAIRSCHƯƠNG V CỦA E-HSMT915m
138Ống bảo vệ PVC D20(lắp nổi)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.700m
139HỘP NỐI DÂY TRONG PHÒNG BỆNH 160 x 160 x 80 MMCHƯƠNG V CỦA E-HSMT82Cái
140HỘP NỐI DÂY TẠI MÁY CHỦ 235 x 235 x 80 MMCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10Cái
141Ống bảo vệ PVC D20 và phụ kiện (lắp chìm)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.900m
142Cáp mạng CAT6CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5.000m
143Ống bảo vệ PVC D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT680m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt hệ thống cơ điện cho công trình dân dụng cấp I trở lên trong đó có các hạng mục: Thang máy, điều hòa thông gió, khí y tế, điện nhẹ, PCCC, trạm biến áp và đường dây, điện, nước.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị >192,5 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 192.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp như: điện/ ngành điện tử/cấp thoát nước/ thông gió thoát nhiệt/ cơ khí... và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đạo tạo nghiệp vụ PCCC+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 12 năm+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự- chỉ huy trưởng công trường (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập BCH công trình và tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.125
2 Chỉ huy phó công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp như: điện/ ngành điện tử/cấp thoát nước/ thông gió thoát nhiệt/ cơ khí... và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Đã làm chỉ huy phó công trường/chủ nhiệm kỹ thuật thi công/đội trưởng thi công...của 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng loại.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy phó)+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Đã làm Đã làm chỉ huy phó công trường/chủ nhiệm kỹ thuật thi công/đội trưởng thi công... ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng (chỉ huy phó) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.75
3 Kỹ thuật thi công tại hiện trường 10 (Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: ≥ 02 người;Kiến trúc sư: ≥ 01 người;Kỹ sư chuyên ngành điện/Kỹ thuật điện/hệ thống điện: ≥ 02 người;Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc CNTT: ≥ 01 người;Kỹ sư chuyên ngành điện – điện tử: ≥ 01 người;Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;Kỹ sư phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp: ≥ 01 ngườiKỹ sư điện tử y sinh hoặc kỹ sư đào tạo khí y tế: ≥ 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 7 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I (đối với hạng mục đường dây và trạm biến áp là công trình cấp IV) với vị trí đảm nhận phù hợp với chuyên ngành đào tạo được yêu cầu cho gói thầu này. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.75
4 Kỹ sư phụ trách Hạng mục Phòng cháy chữa cháy 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng về PCCC.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 7 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.75
5 Kỹ sư phụ trách Hạng mục Điều hòa, thông gió 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điều hòa thông gió hoặc nhiệt lạnh hoặc vi khí hậu môi trường và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đã qua đào tạo của hãng điều hòa cung cấp cho gói thầu này+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 7 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.75
6 Kỹ sư phụ trách Hạng mục thang máy 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điên/tự động hóa và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đã qua đào tạo của hãng thang máy cung cấp cho gói thầu này+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 7 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.75
7 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường, PCCC-cứu nạn cứu hộ 1 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành phù hợp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 7 năm+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.75
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp yêu cầu trên;+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 7 năm+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.75
9 Công nhân kỹ thuật 40 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 40 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và bao gồm các nghề: Điện, nước, cơ khí hoặc hàn, thép…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện PCCC. (Trường hợp các công nhân chưa có chứng chỉ/chứng nhận nhà thầu phải có cam kết toàn bộ công nhân sẽ được đào tạo, tập huấn PCCC nếu nhà thầu trúng thầu. Nêu rõ kế hoạch đào tạo, thời gian đào tạo và phải phù hợp với tổng tiến độ thực hiện gói thầu của nhà thầu+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.+ Đối với hạng mục Thang máy, điều hòa thông gió: Mỗi hạng mục tối thiểu 5 công nhân đáp ứng các yêu cầu nêu trên và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo của hãng cung cấp cho gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng5
2 Máy khoan cầm tay Thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng15
3 Máy phát điện dự phòng Thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->