Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941305-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:38:00 đến ngày 2022-09-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,729,826,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 07 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng (Tu bổ di tích) là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Di tích danh lam thắng cảnh Núi Chân Tiên, xã An Ngãi, huyện Long Điền 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử - Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền
Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543…………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử - Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn Fibrô xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bị hư mục | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0346 | m3 |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp Fibrô xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,16 | 1m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng (m3 cấu kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0346 | m3 cấu kiện |
| 5 | Đục rộng đường nứt trên tường trụ cột để xử lý trám vá vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m |
| 6 | Đắp trám vá các khe nứt hở trên tường trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 17,96 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 17,96 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,96 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên song sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ chữ hoành phi, câu đối | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 16 | Vệ sinh thành móng xây đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,86 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ roan lại thành móng xây đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,86 | m2 |
| 18 | Lát đá khò tạo nhám bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 71,0825 | m2 |
| 20 | Phá dỡ diền mái để tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7 | m |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1109 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bị hư mục | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1747 | m3 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7265 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng (m3 cấu kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 cấu kiện |
| 25 | Xây diềm mái bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0896 | m3 |
| 26 | Trát diềm mái, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 27 | Thực hiện Chống dột mái tôn nhà thờ chính | Theo hồ sơ thiết kế | 47,19 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 234,255 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 112,035 | m2 |
| 30 | Đục rộng đường nứt trên tường trụ cột để xử lý trám vá vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 31 | Đắp trám vá các vết nứt trên tường trụ cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 234,255 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 112,035 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 234,255 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 112,035 | m2 |
| 36 | Thực hiện sửa chữa cửa đi, cửa sổ khung sắt kính bị hư hỏng (Bao gồm sửa chữa thay mới bản lề, roan kính, thay thế song sắt bị hư mục, kính bị hứt bể ….) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,985 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 54,695 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,695 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ chữ hoành phi, câu đối | Theo hồ sơ thiết kế | 23,462 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch Tàu bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 43,4 | m2 |
| 41 | Phá dỡ bê tông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 5,369 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,369 | m3 |
| 43 | Lát nền bằng gạch Tàu 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,69 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng đậy bể nước bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 45 | Đục nhám mặt thành trong bể nước để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường bể nước bằng gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt nắp bể nước bằng khung thép bọc tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,54 | m2 |
| 48 | Vệ sinh thành móng xây đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,21 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ roan lại thành móng xây đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,21 | m2 |
| 50 | Xử lý Chống mối toàn bộ khối nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 113,75 | m2 |
| 51 | Thực hiện sửa chữa điện lại toàn bộ khối nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,944 | 100m2 |
| 53 | Đục rộng đường nứt trên tường trụ cột để xử lý trám vá vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m |
| 54 | Đắp trám vá các khe nứt hở trên tường trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 5,45 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 5,45 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,45 | m2 |
| 61 | Sơn kẻ chữ hoành phi, câu đối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,685 | m2 |
| 62 | Vệ sinh thành móng xây đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 63 | Sơn kẻ roan lại thành móng xây đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 64 | Lát đá khò tạo nhám bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 65 | Đục rộng đường nứt trên tường trụ cột để xử lý trám vá vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 66 | Đắp trám vá các khe nứt hở trên tường trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 40,845 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 40,845 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 40,845 | m2 |
| 73 | Sơn kẻ chữ hoành phi, câu đối | Theo hồ sơ thiết kế | 2,48 | m2 |
| 74 | Vệ sinh thành móng xây đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,77 | m2 |
| 75 | Sơn kẻ roan lại thành móng xây đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,77 | m2 |
| 76 | Lát đá khò tạo nhám bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,313 | 100m2 |
| 78 | Tháo dỡ mái ngói bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,7 | m2 |
| 79 | Lợp mái ngói móc thay mới 30% | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0681 | 100m2 |
| 80 | Lợp mái ngói móc tận dụng 70% | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1589 | 100m2 |
| 81 | Đục bỏ lớp vữa cán sàn sê nô bị nứt bể hư hỏng để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 82 | Vệ sinh nền sàn sê nô, đắp trám vá các khe nứt hở trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc về phểu thu sàn, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 84 | Quét Kova chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ trần laphong bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,42 | m2 |
| 86 | Làm trần bắng tấm tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 12,42 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 25,1 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 31,48 | m2 |
| 89 | Đục rộng đường nứt trên tường trụ cột để xử lý trám vá vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 90 | Đắp trám vá các vết nứt trên tường trụ cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 25,1 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 31,48 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,1 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,48 | m2 |
| 95 | Thực hiện sửa chữa cửa đi, cửa sổ khung sắt kính bị hư hỏng (Bao gồm sửa chữa thay mới bản lề, roan kính, thay thế song sắt bị hư mục, kính bị hứt bể ….) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,99 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 23,77 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,77 | m2 |
| 98 | Sơn kẻ chữ hoành phi, câu đối | Theo hồ sơ thiết kế | 4,76 | m2 |
| 99 | Đục rộng đường nứt trên tường trụ cột để xử lý trám vá vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4 | m |
| 100 | Đắp trám vá các vết nứt trên tường trụ cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4 | m |
| 101 | Tháo gỡ và thay mới lục bình lan can bị hư mục (Kể cả công chống đỡ xử lý kết cấu liên kết) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 17,91 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 17,91 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,91 | m2 |
| 105 | Vệ sinh thành móng xây đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 106 | Sơn kẻ roan lại thành móng xây đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 107 | Lát đá khò tạo nhám bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 108 | Xử lý Chống mối toàn bộ khối nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5 | m2 |
| 109 | Thực hiện sửa chữa điện lại toàn bộ khối nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 110 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,799 | 100m2 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, nhà vệ sinh, đất cấp II (60% KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8624 | m3 |
| 112 | Đào phá đá chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0403 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0403 | 100m3/km |
| 115 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1703 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,088 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0165 | 100m2 |
| 121 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4125 | m3 |
| 122 | Đào đất móng bó nền, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,088 | m3 |
| 123 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,696 | m3 |
| 124 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,566 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9407 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0654 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1867 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1966 | 100m2 |
| 129 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0986 | tấn |
| 132 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 133 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2259 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0483 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1349 | tấn |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,259 | m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4275 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,192 | m3 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 141 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,743 | m3 |
| 143 | Gia công xà gồ, cầu phong lito thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8983 | tấn |
| 144 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lito thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8983 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn sắt thép 2 thành phần, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 73,1653 | m2 |
| 146 | Lợp mái ngói vảy cá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3404 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0322 | tấn |
| 148 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0296 | 100m2 |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông diềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,444 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,072 | m2 |
| 151 | Đắp phào đầu diềm mái, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8 | m |
| 152 | Sơn kẻ roan tường đá chẻ mặt ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 75,595 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,5 | m2 |
| 154 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,64 | m2 |
| 155 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,047 | m3 |
| 156 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400 nhám mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 21,16 | m2 |
| 157 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính sơn tỉnh điện giả gỗ hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 158 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính sơn tỉnh đện giả gỗ hệ 888 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 11,62 | m2 |
| 160 | Cung cấp lắp đặt khung Inox bệ đỡ đan lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 161 | Lát đá granit tự nhiên mặt đan lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 162 | Đào đất móng BTH, đất cấp II (60%KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8115 | m3 |
| 163 | Đào phá đá dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2077 | m3 |
| 164 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0321 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0321 | 100m3/km |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,604 | m3 |
| 167 | Lớp bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 169 | Xây tường BTH bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,169 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,14 | m2 |
| 171 | Láng đáy BTH, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | m2 |
| 172 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0111 | 100m2 |
| 173 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2427 | m3 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0292 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,268 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm (cấp thoát nước WC và cấp nước từ bể chứa nhà chính điện ra WC) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,955 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m |
| 193 | Lắp đặt Co, Tê, Y, nối nhựa PVC, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt Co, Tê, Y, nối nhựa PVC, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt Co, Tê, Y, nối nhựa PVC, đk=49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt Co, Tê, Y, nối nhựa PVC, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt Co, Tê, Y, nối nhựa PVC, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt van phao bồn nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van khóa tổng bằng đồng, dk=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van 1 chiều, đk=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 22w | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt dây đơn, loại dây S= 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 204 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 206 | Lắp đặt CB 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 207 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng dọc theo tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 8,349 | 100m2 |
| 208 | Chặt cây tại những vị trí vướng xây dựng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cây |
| 209 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | gốc cây |
| 210 | Đào phá đá dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 51,968 | m3 |
| 211 | Đào sửa móng cột, trụ, đất cấp II (60%KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 124,952 | m3 |
| 212 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m3/km |
| 214 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,811 | m3 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2165 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,572 | tấn |
| 217 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,854 | 100m2 |
| 218 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,225 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,064 | 100m2 |
| 220 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,65 | m3 |
| 221 | Bê tông lót móng bó nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,666 | m3 |
| 222 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 46,999 | m3 |
| 223 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m3 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,433 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,748 | tấn |
| 226 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,67 | 100m2 |
| 227 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,698 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,607 | 100m2 |
| 229 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,034 | m3 |
| 230 | Xây tường hàng rào bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,573 | m3 |
| 231 | Xây tường rào bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,325 | m3 |
| 232 | Xây ốp cột trụ bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,304 | m3 |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,046 | tấn |
| 235 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,173 | 100m2 |
| 236 | Bê tông đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,817 | m3 |
| 237 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.189,291 | m2 |
| 238 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 435,29 | m2 |
| 239 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 363,13 | m2 |
| 240 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.087,6 | m |
| 241 | Đắp bánh ú đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 242 | Đắp hoa văn dạng cổ điển dầm trên đầu con tiện | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 243 | Miết mạch roan tường xây đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 301,86 | m2 |
| 244 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường ngoài hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 2.006,881 | m2 |
| 245 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.006,881 | m2 |
| 246 | Cung cấp, lắp dựng con tiện BTCT đúc sẵn cao 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 660 | cái |
| 247 | Cung cấp cửa cổng chính bằng khung thép theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 16,12 | m2 |
| 248 | Cung cấp, lắp dựng hoa văn dạng cổ điển đúc bằng gang sơn nhủ đồng KT: 150x1350 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 249 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 16,12 | m2 |
| 250 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,24 | m2 |
| 251 | Lắp đặt tay nắm cửa cổng gắn hoa văn gang | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 252 | Thực hiện làm bảng chỉ dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 253 | Thực hiện khắc chữ, phun nhủ đồng trên đá tảng tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 254 | Lát đá khò nhám bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 144,403 | m2 |
| 255 | Xây chèn nắn thẳng bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 256 | Đào đất móng ram dốc, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,05 | m3 |
| 257 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 258 | Xây móng bó nền ram dốc bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m3 |
| 259 | Đắp đất tôn ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | m3 |
| 260 | Bê tông lót móng ram dốc đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 261 | Bê tông nền ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 262 | Cắt roan tạo độ bám dính ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 10m |
| 263 | Thực hiện lắp đặt lan can tay vịn lối đi lên các khối nhà (bao gồm: gia cố cột BTCT, lắp đặt lan can bằng ống STK D90, sơn dầu lan can, sơn lại trụ cột BTCT…) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,8 | m |
| 264 | Đào đất móng kè chống sạt, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 11,61 | m3 |
| 265 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | m3 |
| 266 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m3 |
| 267 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 121,306 | m3 |
| 268 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (trung bình 50m) | Theo hồ sơ thiết kế | 606,528 | m3 |
| 269 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 79,107 | m3 |
| 270 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (trung bình 50m) | Theo hồ sơ thiết kế | 395,535 | m3 |
| 271 | Vận chuyển đá hộc, đá chẻ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,5 | m3 |
| 272 | Vận chuyển đá hộc, đá chẻ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (trung bình 50m) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,5 | m3 |
| 273 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,436 | 1000v |
| 274 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (trung bình 50m) | Theo hồ sơ thiết kế | 182,18 | 1000v |
| 275 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,904 | tấn |
| 276 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (trung bình 50m) | Theo hồ sơ thiết kế | 184,52 | tấn |
| 277 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,138 | tấn |
| 278 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (trung bình 50m) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,688 | tấn |
| 279 | Đục rộng đường nứt trên tường trụ cột để xử lý trám vá vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 280 | Đắp trám vá các khe nứt hở trên tường trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 281 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 44,1 | m2 |
| 282 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 44,1 | m2 |
| 283 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,1 | m2 |
| 284 | Sơn vẽ chữ hoành phi, câu đối | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | m2 |
| 285 | Vệ sinh thành móng xây đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,48 | m2 |
| 286 | Lát đá khò tạo nhám bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,535 | m2 |
| 287 | Tháo gở và thay mới con tiện BTCT bị hư hỏng (Kể cả công chống đỡ xử lý kết cấu liên kết) | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 288 | Thực hiện gia cố chống đỡ xử lý bệ thờ hiện hữu bị lún nghiêng bằng phương pháp kích nâng phun vữa bê tông và hoàn thiện tô trát | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 289 | Đào đất móng bó nền, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,09 | m3 |
| 290 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,566 | m3 |
| 291 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,275 | m3 |
| 292 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 295 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,867 | m3 |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 298 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 299 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 300 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,44 | m2 |
| 301 | Đắp bánh ú đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 302 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 15,44 | m2 |
| 303 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,44 | m2 |
| 304 | Cung cấp, lắp đặt Lục bình BTCT trang trí lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 305 | Xây tám cấp bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,371 | m3 |
| 306 | Lát đá khò nhám bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 307 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,681 | m3 |
| 308 | Lát nền bằng đá chẻ 100x150x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 309 | Miết mạch nền đá lồi lõm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 310 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 311 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,251 | m3 |
| 312 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 313 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 314 | Vệ sinh thành giếng xây đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,28 | m2 |
| 315 | Thực hiện kẻ roan tường xây đá chẻ bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 6,28 | m2 |
| 316 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 317 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 318 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | gốc cây |
| 319 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II (60%KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,12 | m3 |
| 320 | Đào phá đá dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 10,24 | m3 |
| 321 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m3 |
| 322 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m3/km |
| 323 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,488 | m3 |
| 324 | Xây móng bó nền bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,224 | m3 |
| 325 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 326 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 327 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,361 | tấn |
| 328 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,278 | m3 |
| 329 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 330 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 331 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,04 | m3 |
| 332 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 333 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,583 | tấn |
| 334 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,311 | 100m2 |
| 335 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,108 | m3 |
| 336 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 337 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,249 | tấn |
| 338 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,257 | 100m2 |
| 339 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,496 | m3 |
| 340 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,615 | 100m2 |
| 341 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 342 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,823 | tấn |
| 343 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,548 | m3 |
| 344 | Gia công xà gồ, cầu phong, lito thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,867 | tấn |
| 345 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Theo hồ sơ thiết kế | 1,867 | tấn |
| 346 | Lợp mái ngói vảy cá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m2 |
| 347 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 148,482 | m2 |
| 348 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 349 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 350 | Bê tông diềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,402 | m3 |
| 351 | Đắp phào đầu diềm mái, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4 | m |
| 352 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 353 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,46 | m2 |
| 354 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,7 | m2 |
| 355 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,5 | m2 |
| 356 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 108,66 | m2 |
| 357 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 108,66 | m2 |
| 358 | Đắp cát tôn nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4 | m3 |
| 359 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7 | m3 |
| 360 | Lát nền, sàn bằng gạch Tàu 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 65,88 | m2 |
| 361 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,267 | 100m2 |
| 362 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,542 | m3 |
| 363 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 364 | Lu lèn lại mặt nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m2 |
| 365 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,771 | m3 |
| 366 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 367 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,542 | m3 |
| 368 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,704 | m3 |
| 369 | Lát sân nền bằng đá khò nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 47,04 | m2 |
| 370 | Lắp đặt đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 371 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 372 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 373 | Lắp đặt dây đơn, loại dây S= 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 374 | Lắp đặt dây đơn, loại dây S= 1x4,0mm2 (Kéo từ tủ điện khối đền thờ chính ra nhà đãi) | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 375 | Đomino | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 376 | Mặt bích, viền, nút che các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 377 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 378 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 379 | CB 10A 1 cực 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 380 | Tủ điện 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 381 | Lắp dựng cột dẫn dây điện từ khối đền thờ chính ra nhà đãi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 382 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | sứ |
| 383 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 384 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 385 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 386 | Cung cấp, lắp dựng khung bulong bản mã chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 387 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 388 | Lắp dựng cột đèn sắt nhúng kẽm cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 389 | Lắp đặt bộ đèn năng lượng mặt trời IP65 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 390 | Đóng cọc tiếp địa D16-L2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 391 | Dây tiếp địa M22 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | m |
| 392 | Lu lèn lại mặt nền cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 100m2 |
| 393 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,004 | 100m3 |
| 394 | Cung cấp đất san lấp mặt sân phía trước đền | Theo hồ sơ thiết kế | 488,488 | m3 |
| 395 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 100m2 |
| 396 | Lát nền sân bằng đá chẻ có miết mạch. KT đá 10x15x20cm (34 viên/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.300 | m2 |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng Xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 07 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng (Tu bổ di tích) là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | Cần cẩu bánh xích | 1 |
| 3 | Máy tời | Máy tời | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 5 | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi