Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942074-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Hoằng Đạo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Công văn số 1276/UBND-TCKH ngày 10/6/2022 của UBND huyện Hoằng Hóa về việc DXCT: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Dư Khánh xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:07:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,528,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Hạng mục tượng tự: Mặt đường Bê tông nhựa; Thoát nước; Di chuyển đường điện; cấp nước.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởngcông trình Giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Công trình Giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV (có điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông (trường hợp là kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành (lu rung) ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành (8,5 T - 9 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Trạm trộn bê tông asphan ≥120 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≤110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường ≥190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND Xã Hoằng Đạo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Dư Khánh xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Công văn số 1276/UBND-TCKH ngày 10/6/2022 của UBND huyện Hoằng Hóa về việc DXCT: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Dư Khánh xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến tháng 7 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn thời hạn, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Đạo
Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Đạo
Địa chỉ: Xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Bơm nước công suất 20CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | ca |
| 2 | Đào vét hữu cơ, đào cấp, bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,6845 | 1m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ, đào cấp, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,9701 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đào khuôn, bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,243 | 1m3 |
| 5 | Đào rãnh, đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,1262 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,3369 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp phần cạp mở rộng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,4911 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,701 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8971 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.842,5458 | m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền đường K98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 266,2629 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 210,8809 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 210,8809 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 210,8809 | 10m³/1km |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,9921 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,9921 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,6314 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,6235 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,6235 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,6235 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0919 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0919 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0919 | 100tấn |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3116 | 100m2 |
| 25 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3116 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3116 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3116 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3931 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3931 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3931 | 100tấn |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,9222 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,023 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3798 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,2477 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 482,944 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,1238 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,8992 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4496 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,2672 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4151 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7597 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,2093 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 690 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,614 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,042 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1123 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,58 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,532 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,678 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0036 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,182 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8844 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2012 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,052 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,182 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 52 | 1cấu kiện |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,65 | m3 |
| 2 | Mua đá bó vỉa (26x23x100cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | viên |
| 3 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,12 | m3 |
| 6 | Lát nền đá Marble 40x40x4cm, băm mặt, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 101,2 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,19 | m3 |
| 8 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,04 | m2 |
| 9 | Bó vỉa đá hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | viên |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa đá hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | 1 cấu kiện |
| D | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,645 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3126 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,2 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,54 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0065 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0355 | tấn |
| 11 | Xây trụ lan can tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5445 | m3 |
| 12 | Trát trụ lan can, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,25 | m2 |
| 13 | Gia công lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4818 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,2675 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,2675 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đất tận dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,7 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,0003 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5201 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,9488 | 100m |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,3068 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 128,8692 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đất tận dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 110,134 | m3 |
| E | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,048 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,526 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2446 | 100m2 |
| 4 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,26 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0532 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,783 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0104 | 100m2 |
| F | Xây lắp di chuyển đường dây 0,4KV cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Hạ cột bê tông chữ H 8,5m (9 cột) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ sứ đứng (36 quả) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 10 sứ |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm AC70 (901,7m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,944 | 1km dây |
| 5 | Tháo rỡ di chuyển công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | cái |
| 6 | Cột LT 8,5 NPC.3.0 ngọn 190 gốc 303 (14 cột) | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cột |
| 7 | Tiếp địa cột điện RC2 (10bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 10 cọc |
| 8 | Xà treo cáp lệch XTL-1T (10 bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 (287,44m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2874 | km/dây |
| 10 | Cáp nhôm có vỏ bọc vặn xoắn qua đường và rẽ nhánh 2*50mm2 (35m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,35 | 100m |
| 11 | Cáp MULLER 2*25 mm2 từ lưới xuống hộp 4 công tơ 1 pha (15m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 12 | Cáp MULLER 2*16 mm2 từ lưới xuống hộp 2 công tơ 1 pha hoặc hộp 1 công tơ 1 pha (70m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7 | 100m |
| 13 | Cáp đồng treo 1 pha 0,6-1kV CU/PVC/PVC 2*6 mm2 từ sau công tơ 1 pha về hộ gia đình (231m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,31 | 100m |
| 14 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 16-50 (34 cái) | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| G | Xây dựng di chuyển đường dây 0,4KV cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0461 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,512 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0051 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,368 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,22 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3344 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1354 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5048 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,144 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,016 | 100m3 |
| H | Di chuyển đường điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng lại cột đèn chiếu sáng cao 7m tận dụng lại (4 cột) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 2 | Lắp lại cần đèn chiếu sáng (4 bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cần đèn |
| 3 | Lắp lại đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W (4 bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | choá |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,49 | 100m |
| 5 | Cột đèn chiếu sáng bát giác cần rời cao 7m-3mm mạ kẽm nhúng nóng mua mới (7 cột) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cột |
| 6 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 150W (7 bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | bộ |
| 7 | Móng cột đèn chiếu sáng (11 móng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | bộ |
| 8 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 (11bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | bộ |
| 9 | Cáp chiếu sáng (365m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 365 | m |
| 10 | Dây lên đèn và dây xuống bảng điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (165m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 165 | m |
| 11 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng (7 bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | bảng |
| I | Di chuyển đường ống cấp nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2 | 100 m |
| 2 | Cắt ống HDPE, ĐK 20mm bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,2 | 10 mối |
| 3 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 31 | cái |
| 4 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 124,8 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,624 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,624 | 100m3 |
| J | Vật liêu chính | |||
| 1 | Cột LT 8,5 NPC.3.0 ngọn 190 gốc 303 (14 cột) | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột điện RC2 (10 bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 3 | Dây dòng tiếp địa cột 8,5m (10 vị trí cột) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 4 | Xà treo cáp lệch XTL-1T (10 bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 (287,44m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 287,44 | chuỗi |
| 6 | Cáp nhôm có vỏ bọc vặn xoắn qua đường và rẽ nhánh 2*50mm2 (35m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | m |
| 7 | Cáp MULLER 2*25 mm2 từ lưới xuống hộp 4 công tơ 1 pha (15m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 8 | Cáp MULLER 2*16 mm2 từ lưới xuống hộp 2 công tơ 1 pha (70m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 9 | Cáp đồng treo 1 pha 0,6-1kV CU/PVC/PVC 2*6 mm2 từ sau công tơ 1 pha về hộ gia đình (231m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 231 | m |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 (105 cái) | Theo hồ sơ BCKTKT | 105 | cái |
| 11 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16-25 (34 cái) | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cuộn |
| K | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1sợi, 1ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Hạng mục tượng tự: Mặt đường Bê tông nhựa; Thoát nước; Di chuyển đường điện; cấp nước.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởngcông trình Giao thông cấp IV | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Công trình Giao thông cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV (có điện) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông (trường hợp là kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành (lu rung) ≥ 16 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành (8,5 T - 9 T) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥1,0KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Trạm trộn bê tông asphan ≥120 T/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi ≤110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường ≥190 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn điện ≥23KW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi