Gói thầu: Thi công xây dựng (Khối lượng bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942520-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Khối lượng bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:24:00 đến ngày 2022-09-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,305,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.591E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng: Trong đó có hạng mục Đường đô thi + điện chiếu sáng ≥ 10,674 tỷ đồng, trong đó: + Giá trị thực hiện hạng mục Đường: ≥ 7,256 tỷ đồng. + Giá trị thực hiện hạng mục điện chiếu sáng: ≥ 3,418 tỷ đồng. Hoặc: - 01 hợp đồng có hạng mục đường, có giá trị ≥ 7,256 tỷ đồng và 01 hợp đồng có hạng mục Điện chiếu sáng, có giá trị ≥ 3,418 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,265 tỷ đồng Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.674.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là Kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người đã tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông asphan – năng suất 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (Khối lượng bổ sung) Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 9 (Phân kỳ đầu tư Km21+100 -:- Km27+00) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Một USB chứa dữ liệu định dạng *xls của giá dự thầu, có bảng đơn giá chi tiết của đơn giá dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế (trong vòng 90 ngày tính đến ngày có thời điểm đóng thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, đến thời điểm đóng thầu nhà thầu không còn nợ thuế. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Doanh thu xây dựng phải được thể hiện trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc đã được kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu, trường hợp trong báo cáo tài chính không thể hiện thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của mình (Hóa đơn GTGT hoặc phụ lục thanh toán 3a/8b hoặc giấy xác nhận giá trị thanh toán của chủ đầu tư) - Bản scal hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công hoặc tại liệu khác có liên quan chứng minh về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liêu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Bản scal tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Bản scan chứng minh tính sở hữu (giấy đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có)) của các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu, trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk: Số 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Tel: 080 50557. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ đất cấp I, xúc lên PTVC | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,4278 | 100m3 |
| 2 | Ô tô vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi cự ly 1km đầu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,4278 | 100m3 |
| 3 | Ô tô vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi cự ly 1km cuối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,4278 | 100m3/1km |
| 4 | Đào đánh cấp đất cấp II, xúc lên PTVC | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2473 | 100m3 |
| 5 | Ô tô vận chuyển đất đào nền đổ đi cự ly 1km đầu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2473 | 100m3 |
| 6 | Ô tô vận chuyển đất đào nền đổ đi cự ly 1km cuối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2473 | 100m3/1km |
| 7 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,1163 | 100m2 |
| 8 | Đào nền đường tận dụng đắp cự ly 50m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,6787 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường đất cấp II, xúc lên PTVC | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,5766 | 100m3 |
| 10 | Ô tô vận chuyển đất đào nền đổ đi cự ly 1km đầu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,5766 | 100m3 |
| 11 | Ô tô vận chuyển đất đào nền đổ đi cự ly 1km cuối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,5766 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất nền đường đất cấp III, K=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,007 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất tại mỏ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,1093 | 100m3 |
| 14 | Ô tô vận chuyển đất đắp cự ly 1km đầu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,1093 | 100m3 |
| 15 | Ô tô vận chuyển đất đắp cự ly 1km cuối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,1093 | 100m3/1km |
| 16 | Lu nền đường đào, độ chặt K=0,98 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,7908 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT | |||
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất BTN12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,8924 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất BTN19 bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,337 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,2294 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 37km cuối, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,2294 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,1156 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,1156 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,1156 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,1156 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,8173 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,6865 | 100m3 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 116,65 | m3 |
| 2 | Thi công lớp dăm đệm móng bó vỉa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 42,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,044 | 100m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm và trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,86 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Cống ngang D100 (đấu nối cửa xả) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 100cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng cống, chân khay M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 3 | Thi công lớp dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công cống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0345 | 100m2 |
| 5 | Đào móng thi công cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2768 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K = 0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2156 | 100m3 |
| H | Cống D80, cống D60, hố thu, lưới chắn rác | |||
| 1 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,4135 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,4135 | tấn |
| 3 | Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 46,61 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố thu ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,4004 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố thu ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,9607 | tấn |
| 6 | Bê tông móng hố thu M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,25 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống D60 M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thi công hố thu, móng cống D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,1408 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp dăm đệm móng hố thu, cống D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 10 | Đào móng làm hố thu, cống ngang D60, cống dọc D80 đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,7153 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 60cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,42 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 80cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 103,67 | 1 đoạn ống |
| 13 | Thi công móng đá dăm loại 2 làm móng cống D80 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 204,92 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện cống dọc D80, hố thu, cống ngang D60, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,323 | 100m3 |
| I | Vận chuyển ổng BTCT ly tâm D60,80,100 | |||
| 1 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,5069 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,5069 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly vận chuyển 57,5km cuối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,5069 | 10 tấn/1km |
| J | Tấm đan kt(123*65*14)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2632 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0632 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | tấm |
| K | VỈA HÈ | |||
| L | Nền vỉa hè | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ đất cấp I, xúc lên PTVC | 12,8805 | 100m3 | |
| 2 | Ô tô vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi cự ly 1km đầu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,8805 | 100m3 |
| 3 | Ô tô vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi cự ly 1km cuối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,8805 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường tận dụng đắp cự ly 50m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,1726 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp II, xúc lên PTVC | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9311 | 100m3 |
| 6 | Ô tô vận chuyển đất đào nền đổ đi cự ly 1km đầu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9311 | 100m3 |
| 7 | Ô tô vận chuyển đất đào nền đổ đi cự ly 1km cuối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9311 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất nền đường đất cấp III, K=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 53,5582 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất tại mỏ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 58,3481 | 100m3 |
| 10 | Ô tô vận chuyển đất đắp cự ly 1km đầu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 58,3481 | 100m3 |
| 11 | Ô tô vận chuyển đất đắp cự ly 1km cuối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 58,3481 | 100m3/1km |
| 12 | Lu nền hè đường, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 84,5267 | 100m2 |
| M | Lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch vĩa hè, vữa XM M100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8.068,39 | m2 |
| 2 | Thi công lớp dăm đệm móng bó vỉa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 806,84 | m3 |
| 3 | Bê tông bó hè M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 152,86 | m3 |
| 4 | Thi công lớp dăm đệm móng bó hè | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 52,02 | m3 |
| N | Gia cố taluy | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm cát đệm chân khay | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay taluy đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 51,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công chân khay taluy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,7 | 100m2 |
| 4 | Vữa đệm mái taluy, M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 876,55 | m2 |
| 5 | Bê tông mái taluy đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 105,19 | m3 |
| 6 | Cốt thép mái taluy đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,1256 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,3392 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| 9 | Đào móng chân khay đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,5593 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn thiện chân khay, đất cấp III K=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8576 | 100m3 |
| O | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông bồn cây M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 37,44 | m3 |
| 2 | Dăm đệm móng bồn cây | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 240 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 240 | cây |
| 5 | Bão dưỡng cây xanh 90 ngày (1 cây/90 ngày) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 240 | cây |
| P | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| Q | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5) | |||
| 1 | Vữa xi măng M50 đá 4x6 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,706 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,073 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0557 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,638 | m3 |
| R | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5 | |||
| 1 | Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn F.12; mạ kẽm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,775 | kg |
| 2 | Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,232 | kg |
| 3 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Kẹp cáp xuyên cách điện; cỡ KC.50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,03 | 100kg |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,03 | 100kg |
| S | Tiếp địa lập lại LR-4 | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 57,2 | kg |
| 2 | Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,99 | kg |
| 3 | Que hàn điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,08 | 100kg |
| T | Cột PC.I-10-190-5,0 | |||
| 1 | Cột PC.I-10-190-5,0 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| U | Móng trụ đơn MTĐ-9 | |||
| 1 | Vữa xi măng M50 đá 4x6 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,723 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,573 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 44,737 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,577 | tấn |
| 5 | Ống HDPE 65/50 luồn cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 249 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6849 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 116,864 | m3 |
| V | Mương cáp hạ áp MC-1H CS | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,5944 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 959,44 | m3 |
| 3 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2.398,6 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,1818 | 1000 viên |
| W | Mương cáp hạ áp MC-VH CS | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6317 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27,072 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 85,728 | m3 |
| 4 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 225,6 | m |
| 5 | Xếp gạch chỉ (thẻ) KT: 180x80x50; nằm ngang | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,82 | 1000 viên |
| X | Ống thép bảo vệ cáp; TTK-D.100-3, MC kích | |||
| 1 | Vật liệu và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông D100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,29 | 100m |
| 2 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,29 | 100m |
| Y | Ống nhựa xoắn HDPE.65/50 | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 1 lớp có đầu nối gai | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27,99 | 100m |
| Z | Trụ thép tròn côn cao 8m STK | |||
| 1 | Vật liệu cột thép mạ kẻm 8m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83 | cột |
| AA | Cần đèn chiếu sáng chiều dài cần (≤ 2,8m) CĐCT-1 | |||
| 1 | Vật liệu cần đèn mạ kẻm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83 | cầnđèn |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83 | cần đèn |
| AB | Super LED - 120W. Độ kín khối quang học IP66,nhiệt độ màu 2.700 - 7.500K. Chíp Led, DriverLed hiệu suất cao. Linh kiện nhập khẩu | |||
| 1 | Vật liệu bóng đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83 | bộ |
| AC | Dây đồng bọc CVV-2x2,5mm2-luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | |||
| 1 | Vật liêu và lắp đặt luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,96 | 100m |
| AD | Cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC-M(3x16+1x10)mm2 | |||
| 1 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,47 | 100m |
| AE | Cáp vặn xoắn ABC.4x25 mm2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC.4x25 mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25 | m |
| 2 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,25 | 100m |
| AF | Luồn cáp cửa cột | |||
| 1 | Luồn cáp ngầm cữa cột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 163 | đầu cáp |
| AG | Tiếp địa cho lưới cáp ngầm LR-1 | |||
| 1 | Bộ tiếp địa LR-1 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83 | bộ |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa có sẵn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83 | cọc |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột thép (cả vật liệu) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83 | bộ |
| AH | Làm đầu cáp khô các loại | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 163 | đầu cáp |
| AI | Lắp cửa cột | |||
| 1 | Lắp cữa cột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83 | cửa |
| AJ | Bảng điện cửa cột; 80x150mm + đomino | |||
| 1 | Đô mi nô nối cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83 | bảng |
| 2 | Lắp bảng điện cữa cột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83 | bảng |
| AK | Aptomat chân cột đèn - 10A | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83 | cái |
| AL | Đầu làm đầu cáp 2,5mm | |||
| 1 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 166 | cái |
| AM | Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AN | Đánh số cột thép | |||
| 1 | Miếng dán đánh số cột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83 | cái |
| AO | Đai thép | |||
| 1 | Đai thép-1 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| AP | Kẹp cáp IPC-1kV | |||
| 1 | Kẹp cáp IPC-1kV | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | bộ |
| AQ | Tủ điều khiển chiếu sáng 3P 100A | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng độ cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.591E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng: Trong đó có hạng mục Đường đô thi + điện chiếu sáng ≥ 10,674 tỷ đồng, trong đó: + Giá trị thực hiện hạng mục Đường: ≥ 7,256 tỷ đồng. + Giá trị thực hiện hạng mục điện chiếu sáng: ≥ 3,418 tỷ đồng. Hoặc: - 01 hợp đồng có hạng mục đường, có giá trị ≥ 7,256 tỷ đồng và 01 hợp đồng có hạng mục Điện chiếu sáng, có giá trị ≥ 3,418 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,265 tỷ đồng Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.674.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người là Kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện chiếu sáng | 1 | 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động xây dựng | 1 | 01 người đã tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 6T | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông asphan – năng suất 80T/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành ≥ 16T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 12 | Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3 | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,7 m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi