Gói thầu: Thi công xây dựng (Khối lượng bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942520-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Khối lượng bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20200237509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:24:00 đến ngày 2022-09-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,305,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.591E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng: Trong đó có hạng mục Đường đô thi + điện chiếu sáng ≥ 10,674 tỷ đồng, trong đó: + Giá trị thực hiện hạng mục Đường: ≥ 7,256 tỷ đồng. + Giá trị thực hiện hạng mục điện chiếu sáng: ≥ 3,418 tỷ đồng. Hoặc: - 01 hợp đồng có hạng mục đường, có giá trị ≥ 7,256 tỷ đồng và 01 hợp đồng có hạng mục Điện chiếu sáng, có giá trị ≥ 3,418 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,265 tỷ đồng Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.674.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là Kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người đã tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông asphan – năng suất 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
12-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (Khối lượng bổ sung)
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 9 (Phân kỳ đầu tư Km21+100 -:- Km27+00)
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Một USB chứa dữ liệu định dạng *xls của giá dự thầu, có bảng đơn giá chi tiết của đơn giá dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế (trong vòng 90 ngày tính đến ngày có thời điểm đóng thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, đến thời điểm đóng thầu nhà thầu không còn nợ thuế. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Doanh thu xây dựng phải được thể hiện trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc đã được kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu, trường hợp trong báo cáo tài chính không thể hiện thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của mình (Hóa đơn GTGT hoặc phụ lục thanh toán 3a/8b hoặc giấy xác nhận giá trị thanh toán của chủ đầu tư) - Bản scal hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công hoặc tại liệu khác có liên quan chứng minh về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liêu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Bản scal tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Bản scan chứng minh tính sở hữu (giấy đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có)) của các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu, trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk: Số 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Tel: 080 50557.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ đất cấp I, xúc lên PTVCTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,4278100m3
2Ô tô vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi cự ly 1km đầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,4278100m3
3Ô tô vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi cự ly 1km cuốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,4278100m3/1km
4Đào đánh cấp đất cấp II, xúc lên PTVCTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2473100m3
5Ô tô vận chuyển đất đào nền đổ đi cự ly 1km đầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2473100m3
6Ô tô vận chuyển đất đào nền đổ đi cự ly 1km cuốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2473100m3/1km
7Cày xới mặt đường láng nhựa cũTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,1163100m2
8Đào nền đường tận dụng đắp cự ly 50m, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,6787100m3
9Đào nền đường đất cấp II, xúc lên PTVCTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,5766100m3
10Ô tô vận chuyển đất đào nền đổ đi cự ly 1km đầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,5766100m3
11Ô tô vận chuyển đất đào nền đổ đi cự ly 1km cuốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,5766100m3/1km
12Đắp đất nền đường đất cấp III, K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,007100m3
13Đào xúc đất tại mỏTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,1093100m3
14Ô tô vận chuyển đất đắp cự ly 1km đầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,1093100m3
15Ô tô vận chuyển đất đắp cự ly 1km cuốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,1093100m3/1km
16Lu nền đường đào, độ chặt K=0,98Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,7908100m2
B MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT
C Mặt đường
1Sản xuất BTN12.5 bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,8924100tấn
2Sản xuất BTN19 bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,337100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,2294100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 37km cuối, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,2294100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,1156100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,1156100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,1156100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,1156100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,8173100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,6865100m3
D Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật116,65m3
2Thi công lớp dăm đệm móng bó vỉaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật42,77m3
3Ván khuôn đổ bê tông bó vỉaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,044100m2
E An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
2biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm và trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6bộ
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,86m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G Cống ngang D100 (đấu nối cửa xả)
1Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11 đoạn ống
2Bê tông móng cống, chân khay M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,43m3
3Thi công lớp dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,45m3
4Ván khuôn thi công cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0345100m2
5Đào móng thi công cống, đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2768100m3
6Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K = 0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2156100m3
H Cống D80, cống D60, hố thu, lưới chắn rác
1Sản xuất lưới chắn rácTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,4135tấn
2Lắp đặt lưới chắn rácTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,4135tấn
3Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật46,61m3
4Lắp dựng cốt thép hố thu ĐK ≤10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4004tấn
5Lắp dựng cốt thép hố thu ĐK ≤18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,9607tấn
6Bê tông móng hố thu M250, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,25m3
7Bê tông móng cống D60 M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,31m3
8Ván khuôn thi công hố thu, móng cống D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,1408100m2
9Thi công lớp dăm đệm móng hố thu, cống D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,04m3
10Đào móng làm hố thu, cống ngang D60, cống dọc D80 đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,7153100m3
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 60cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,421 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 80cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật103,671 đoạn ống
13Thi công móng đá dăm loại 2 làm móng cống D80Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật204,92m3
14Đắp đất hoàn thiện cống dọc D80, hố thu, cống ngang D60, độ chặt K = 0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,323100m3
I Vận chuyển ổng BTCT ly tâm D60,80,100
1Vận chuyển ống cống bê tông cự ly vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,506910 tấn/1km
2Vận chuyển ống cống bê tông cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,506910 tấn/1km
3Vận chuyển ống cống bê tông cự ly vận chuyển 57,5km cuốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,506910 tấn/1km
J Tấm đan kt(123*65*14)cm
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,34m3
2Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2632tấn
3Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0632100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12tấm
K VỈA HÈ
L Nền vỉa hè
1Đào vét hữu cơ đất cấp I, xúc lên PTVC12,8805100m3
2Ô tô vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi cự ly 1km đầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,8805100m3
3Ô tô vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi cự ly 1km cuốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,8805100m3/1km
4Đào nền đường tận dụng đắp cự ly 50m, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,1726100m3
5Đào nền đường đất cấp II, xúc lên PTVCTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9311100m3
6Ô tô vận chuyển đất đào nền đổ đi cự ly 1km đầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9311100m3
7Ô tô vận chuyển đất đào nền đổ đi cự ly 1km cuốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9311100m3/1km
8Đắp đất nền đường đất cấp III, K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật53,5582100m3
9Đào xúc đất tại mỏTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật58,3481100m3
10Ô tô vận chuyển đất đắp cự ly 1km đầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật58,3481100m3
11Ô tô vận chuyển đất đắp cự ly 1km cuốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật58,3481100m3/1km
12Lu nền hè đường, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật84,5267100m2
M Lát gạch vỉa hè
1Lát gạch vĩa hè, vữa XM M100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8.068,39m2
2Thi công lớp dăm đệm móng bó vỉaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật806,84m3
3Bê tông bó hè M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật152,86m3
4Thi công lớp dăm đệm móng bó hèTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật52,02m3
N Gia cố taluy
1Thi công lớp đá dăm cát đệm chân khayTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,75m3
2Bê tông chân khay taluy đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật51,98m3
3Ván khuôn thi công chân khay taluyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,7100m2
4Vữa đệm mái taluy, M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật876,55m2
5Bê tông mái taluy đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật105,19m3
6Cốt thép mái taluy đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,1256tấn
7Lắp đặt ống nhựa thoát nướcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,3392100m
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,86m3
9Đào móng chân khay đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,5593100m3
10Đắp đất hoàn thiện chân khay, đất cấp III K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8576100m3
O CÂY XANH
1Bê tông bồn cây M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,44m3
2Dăm đệm móng bồn câyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,96m3
3Vận chuyển cây xanhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật240cây
4Trồng cây xanhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật240cây
5Bão dưỡng cây xanh 90 ngày (1 cây/90 ngày)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật240cây
P ĐIỆN CHIẾU SÁNG
Q Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5)
1Vữa xi măng M50 đá 4x6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,15m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,037100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,706m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,073m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,004tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,006tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0557100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,638m3
R Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5
1Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn F.12; mạ kẽmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,775kg
2Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,232kg
3Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3cái
4Kẹp cáp xuyên cách điện; cỡ KC.50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1kg
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,03100kg
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,03100kg
S Tiếp địa lập lại LR-4
1Thép hình mạ kẽm L.63x63x6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật57,2kg
2Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,99kg
3Que hàn điệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,410 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,08100kg
T Cột PC.I-10-190-5,0
1Cột PC.I-10-190-5,0Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cột
U Móng trụ đơn MTĐ-9
1Vữa xi măng M50 đá 4x6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,723m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,573100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật44,737m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,577tấn
5Ống HDPE 65/50 luồn cápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật249m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6849100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật116,864m3
V Mương cáp hạ áp MC-1H CS
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,5944100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật959,44m3
3Lưới nilong cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.398,6m
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,18181000 viên
W Mương cáp hạ áp MC-VH CS
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6317100m3
2Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27,072m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật85,728m3
4Lưới nilong cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật225,6m
5Xếp gạch chỉ (thẻ) KT: 180x80x50; nằm ngangTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,821000 viên
X Ống thép bảo vệ cáp; TTK-D.100-3, MC kích
1Vật liệu và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông D100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,29100m
2Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,29100m
Y Ống nhựa xoắn HDPE.65/50
1Mua sắm và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 1 lớp có đầu nối gaiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27,99100m
Z Trụ thép tròn côn cao 8m STK
1Vật liệu cột thép mạ kẻm 8mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83cột
AA Cần đèn chiếu sáng chiều dài cần (≤ 2,8m) CĐCT-1
1Vật liệu cần đèn mạ kẻmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83cầnđèn
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83cần đèn
AB Super LED - 120W. Độ kín khối quang học IP66,nhiệt độ màu 2.700 - 7.500K. Chíp Led, DriverLed hiệu suất cao. Linh kiện nhập khẩu
1Vật liệu bóng đèn chiếu sángTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83bộ
2Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83bộ
AC Dây đồng bọc CVV-2x2,5mm2-luồn dây từ cáp ngầm lên đèn
1Vật liêu và lắp đặt luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,96100m
AD Cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC-M(3x16+1x10)mm2
1Rải cáp ngầmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,47100m
AE Cáp vặn xoắn ABC.4x25 mm2
1Cáp vặn xoắn ABC.4x25 mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25m
2Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,25100m
AF Luồn cáp cửa cột
1Luồn cáp ngầm cữa cộtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật163đầu cáp
AG Tiếp địa cho lưới cáp ngầm LR-1
1Bộ tiếp địa LR-1Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83bộ
2Đóng cọc tiếp địa có sẵnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83cọc
3Lắp đặt tiếp địa cho cột thép (cả vật liệu)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83bộ
AH Làm đầu cáp khô các loại
1Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật163đầu cáp
AI Lắp cửa cột
1Lắp cữa cộtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83cửa
AJ Bảng điện cửa cột; 80x150mm + đomino
1Đô mi nô nối cápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83bảng
2Lắp bảng điện cữa cộtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83bảng
AK Aptomat chân cột đèn - 10A
1Mua sắm và lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83cái
AL Đầu làm đầu cáp 2,5mm
1Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật166cái
AM Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng
1Mua sắm và lắp đặt giá đỡ tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
AN Đánh số cột thép
1Miếng dán đánh số cộtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83cái
AO Đai thép
1Đai thép-1Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5bộ
AP Kẹp cáp IPC-1kV
1Kẹp cáp IPC-1kVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24bộ
AQ Tủ điều khiển chiếu sáng 3P 100A
1Mua sắm và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng độ cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1tủ
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật41 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.591E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng: Trong đó có hạng mục Đường đô thi + điện chiếu sáng ≥ 10,674 tỷ đồng, trong đó: + Giá trị thực hiện hạng mục Đường: ≥ 7,256 tỷ đồng. + Giá trị thực hiện hạng mục điện chiếu sáng: ≥ 3,418 tỷ đồng. Hoặc: - 01 hợp đồng có hạng mục đường, có giá trị ≥ 7,256 tỷ đồng và 01 hợp đồng có hạng mục Điện chiếu sáng, có giá trị ≥ 3,418 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,265 tỷ đồng Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.674.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người là Kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện chiếu sáng 1 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.53
4 Phụ trách an toàn lao động xây dựng 1 01 người đã tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 6T Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Trạm trộn bê tông asphan – năng suất 80T/h Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt2
4 Máy ủi ≥ 110CV Còn sử dụng tốt2
5 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Còn sử dụng tốt1
6 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T Còn sử dụng tốt1
7 Máy lu rung tự hành ≥ 16T Còn sử dụng tốt1
8 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV Còn sử dụng tốt1
9 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h Còn sử dụng tốt1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV Còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥ 10T Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực4
12 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3 Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy đào ≥ 0,7 m3 Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->