Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng đoạn từ Km0+000 (giao QL 30 tại Km31+216) đến Km03+000.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876719-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng đoạn từ Km0+000 (giao QL 30 tại Km31+216) đến Km03+000.
Số hiệu KHLCNT 20220225600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 10:26:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 272,085,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000,000 VNĐ ((Năm tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây dựng đoạn từ Km0+000 (giao QL 30 tại Km31+216) đến Km03+000.
Nâng cấp Quốc lộ 30 đoạn Cao Lãnh - Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp.
480 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế GTVT phía Nam, địa chỉ: Số 92 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận I, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công trình 625, địa chỉ: Số 24 đường Trần Khắc Chân, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: ++ Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông; địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ++ Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí chung: 5% x (B+…+AA)5%
2Chi phí nhà tạm hiện trường phần cầu: 0,9% x (B+…+S)0,9%
3Chi phí nhà tạm hiện trường phần đường: 1,8% x (T+…+AA)1,8%
4Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2% x (B+…+AA)2%
5Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công1Khoản
6Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc khoan nhồi432Mặt cắt
7Thí nghiệm PDA cọc17lần
8Thí nghiệm khoan, kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi92lần
B MỐ CẦU
1Đào móng công trình28,898100m3
2Đắp đất móng công trình15,753100m3
3Bê tông lót mố54,6m3
4Bê tông mố, đá 1x2, f'c=30MPa1.675,66m3
5Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu Ø≤10mm0,249tấn
6Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu Ø≤18mm49,889tấn
7Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu Ø>18mm30,022tấn
8Quét bitum nhựa1.236,54m2
9Cung cấp, lắp đặt thép đệm mạ kẽm chốt neo173,539kg
10Cung cấp, lắp đặt cốt thép chốt neo Ø≤10mm0,126tấn
11Cung cấp, lắp đặt chốt thép Ø25 mạ kẽm chốt neo0,186tấn
12Cung cấp, lắp đặt chốt thép Ø32 mạ kẽm chốt neo0,033tấn
13Vữa Sikagout 214-11 đá kê gối, chốt neo1,556m3
14Trám bitum chèn khe0,093m3
C SÀN GIẢM TẢI
1Cung cấp, hạ cọc BTCT 40x40cm15.876m
2Cung cấp, lắp đặt mối nối cọc BTCT 40x40cm1.140mối nối
3Cung cấp, hạ cọc BTCT 45x45cm6.519m
4Cung cấp, lắp đặt mối nối cọc BTCT 45x45cm469mối nối
5Quét bitum mối nối1.609mối nối
6Bê tông lót sàn giảm tải115,12m3
7Đập đầu cọc sàn giảm tải56,099m3
8Bê tông sàn giảm tải, đá 1x2, f'c=30MPa1.092,14m3
9Cung cấp, lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø≤18mm103,629tấn
10Cung cấp, lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø>18mm56,041tấn
11Quét bitum nhựa1.740,26m2
12Trám bitum chèn khe0,067m3
13Bao tải tẩm nhựa chèn khe94,14m2
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø30mm48,64m
15Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m74,06m2
D BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông lót bản quá độ51,894m3
2Bê tông bản quá độ đá 1x2, f'c=30MPa171,367m3
3Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ, Ø≤18mm20,127tấn
4Trám bitum chèn khe1,148m3
E TRỤ CẦU
1Đào móng công trình55,418100m3
2Đắp đất móng công trình18,541100m3
3Đắp cát mặt bằng25,85100m3
4Bê tông lót trụ12,26m3
5Bê tông bịt đáy đá 1x2,f'c=20 Mpa1.081,218m3
6Bê tông trụ đá 1x2, f'c=30MPa1.660,32m3
7Cung cấp, lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø≤10mm0,294tấn
8Cung cấp, lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø≤18mm44,189tấn
9Cung cấp, lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø>18mm136,804tấn
10Quét bitum nhựa834,36m2
11Cung cấp, lắp đặt thép đệm mạ kẽm chốt neo443,452kg
12Cung cấp, lắp đặt cốt thép chốt neo Ø≤10mm0,266tấn
13Cung cấp, lắp đặt chốt thép Ø25 mạ kẽm chốt neo0,372tấn
14Cung cấp, lắp đặt chốt thép Ø32 mạ kẽm chốt neo0,174tấn
15Vữa Sikagout 214-11 đá kê gối, chốt neo2,539m3
16Trám bitum chèn khe0,247m3
F CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D10002.567,8m
2Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D12003.970,98m
3Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, f'c=30MPa6.191,974m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18mm122,979tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm665,249tấn
6Ống thép D60/56mm (bao gồm nối ống)171,442100m
7Ống thép D114/110mm (bao gồm nối ống)64,975100m
8Nút bịt đầu ống thép D70mm472cái
9Nút bịt đầu ống thép D124mm184cái
10Sản xuất, lắp đặt cóc nối thép20.218bộ
11Vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi97,916m3
12Bentonit giữ thành hố khoan6.239,293m3 d.dịch
13Ống vách thu hồi68,674tấn
14Thép tấm chụp đầu cọc thử1,214tấn
15Đập đầu cọc khoan nhồi151,246m3
G DẦM CẦU, GỐI CẦU
1Cung cấp, lao dầm 15m72dầm
2Cung cấp, lao dầm 20m36dầm
3Cung cấp, lao dầm I25,7m20dầm
4Cung cấp, lao dầm I33m5dầm
5Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su dầm 15m288cái
6Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su dầm 20m144cái
7Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su dầm I25,7m40cái
8Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su dầm I33m10cái
H KHE CO GIÃN
1Cung cấp, lắp đặt khe co giãn163,12m
2Bơm vữa Sikagout 214-11 khe co giãn11,18m3
3Cung cấp, lắp đặt cốt thép khe co giãn, Ø≤18mm3,086tấn
I DẦM NGANG, LIÊN KẾT NGANG, TẤM ĐAN VÁN KHUÔN
1Cung cấp, lắp đặt cáp thép dự ứng lực2,365tấn
2Cung cấp, lắp đặt ống thép luồn cáp thép dự ứng lực654,66m
3Vữa lấp ống luồn cáp1,605m3
4Cung cấp, lắp đặt neo cáp108bộ
5Bê tông bít đầu neo cáp cốt liệu nhỏ đá 1x2, f'c=40MPa1,35m3
6Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn dầm I25,7m, loại 1336tấm
7Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn dầm I25,7m, loại 248tấm
8Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn dầm I25,7m, loại 348tấm
9Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn dầm I25,7m, loại 432tấm
10Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn dầm I33m, loại 1104tấm
11Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn dầm I33m, loại 28tấm
12Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn dầm I33m, loại 332tấm
13Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn dầm I33m, loại 48tấm
14Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm ngang, Ø≤10mm0,163tấn
15Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm ngang, Ø≤18mm3,592tấn
16Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm ngang, Ø>18mm4,524tấn
17Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa47,17m3
J BẢN MẶT CẦU, BẢN LIÊN TỤC NHIỆT, GỜ CHẮN, LAN CAN
1Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, gờ chắn lan can, Ø≤10mm0,605tấn
2Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, gờ chắn lan can, Ø≤18mm117,522tấn
3Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, gờ chắn lan can, Ø>18mm4,906tấn
4Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, gờ chắn lan can đá 1x2, f'c=30MPa715,01m3
5Cung cấp, trải giấy dầu57,6m2
6Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm36,934tấn
7Cung cấp lắp đặt Bu lông mạ kẽm U M22mm lan can878bộ
K CHIẾU SÁNG
1Bê tông bệ đỡ trụ đèn, đá 1x2 f'c=30Mpa2,452m3
2Cung cấp, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn, Ø≤18mm1,375tấn
3Cung cấp, lắp đặt Bu lông bệ trụ đèn128bộ
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D6028,8m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90779,52m
6Cung cấp, lắp đặt cút nối32cái
7Cung cấp, lắp đặt hộp cáp32bộ
L BÊ TÔNG NHỰA MẶT CẦU
1Lớp phòng nước Radcond #73.143,8m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m23.143,8m2
3Thảm BTNN C12,5 dày 7cm3.143,8m2
M THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Cung cấp, lắp đặt ống gang Ø110mm172,833m
2Cung cấp, lắp đặt bát định vị thép mạ kẽm (cầu Ông Tú, Cái Vừng, Ngã Cại)144bộ
3Cung cấp, lắp đặt bát định vị thép mạ kẽm (Cầu Bà Chợ)300bộ
4Cung cấp, lắp đặt tấm gang chắn rác98bộ
5Cung cấp, lắp đặt thép định vị0,208tấn
N GIA CỐ MÁI TALUY, TỨ NÓN
1Đào đất chân khay7,172100m3
2Đắp đất chân khay, mái taluy14,211100m3
3Cung cấp, đóng cừ tràm366,768100m
4Cát đệm32,652m3
5Đá dăm đệm32,614m3
6Bê tông chân khay đá 1x2 f'c=16MPa162,541m3
7Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 18.296viên
8Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 27.434viên
9Đắp cát mái taluy399,29m3
O AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY
1Cung cấp, lắp đặt Biển báo phản quang 50x50cm32bộ
2Cung cấp, lắp đặt Biển báo phản quang 150x150cm24bộ
3Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy48bộ
P MỐ NHÔ
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép neo mố nhô3,28tấn
2Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép mố nhô263tấn
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép giằng mố nhô15,04tấn
4Đắp cát mố nhô, K≥0,954,321100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 mố nhô0,348100m3
6Bê tông mặt bằng công trường đá 1x2, f'c=20MPa20,809m3
Q MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG, ĐƯỜNG CÔNG VỤ PHỤC VỤ THI CÔNG PHẦN CẦU
1Cát mặt bằng công trường26,722100m3
2Cấp phối đá dăm mặt bằng công trường11,432100m3
3Bê tông mặt bằng công trường đá 1x2, f'c=20MPa168m3
4Đắp đất đường công vụ3,899100m3
R PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN CẦU
1Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép726,922tấn
2Cung cấp, hạ, nhổ cọc định vị144,672tấn
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình sàn đạo, sàn công tác315,393tấn
S HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂN SINH PHẦN CẦU
1Đắp taluy đường K≥0,951,306100m3
2Đắp cát công trình K≥0,950,859100m3
3Móng cấp phối đá dăm loại II0,912100m3
4Móng cấp phối đá dăm loại I0,101100m3
5Tưới lót bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m21,011100m2
6Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn 3kg/m21,011100m2
7Bê tông mặt đường đá 1x2, f'c=20MPa108,24m3
T NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN
1Vét hữu cơ131,3100m3
2Lu lèn nền đường hiện hữu312,007100m2
3Đào đất nền đường3,63100m3
4Đắp đất nền đường K≥0,95167,191100m3
5Đắp cát công trình K≥0,9590,092100m3
6Đắp cát công trình K≥0,98135,121100m3
7Trãi vải địa kỹ thuật R≥25kN/m311,263100m2
8Móng cấp phối đá dăm loại II81,503100m3
9Móng cấp phối đá dăm loại I48,902100m3
10Tưới lót bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2271,678100m2
11Thảm mặt đường BTNN C19, dày 7cm271,678100m2
U CHÂN KHAY, MÁI TALUY
1Cung cấp, đóng cừ tràm121,77100m
2Đá dăm đệm10,824m3
3Bê tông chân khay đá 1x2 f'c=16MPa54,122m3
4Trãi tấm nilong lót mái taluy7100m2
5Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 24.376viên
V NÚT GIAO, VUỐT NỐI DÂN SINH
1Vét hữu cơ6,415100m3
2Cày xới mặt đường hiện hữu16,44100m2
3Đào đất nền đường1,135100m3
4Đắp đất nền đường K≥0,9519,06100m3
5Đắp cát công trình K≥0,9522,401100m3
6Đắp cát công trình K≥0,9813,595100m3
7Trãi vải địa kỹ thuật R≥25kN/m32,843100m2
8Móng cấp phối đá dăm loại II6,761100m3
9Móng cấp phối đá dăm loại I5,303100m3
10Tưới lót bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m248,28100m2
11Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn 3kg/m213,594100m2
12Thảm mặt đường BTNN C19, dày 7cm34,686100m2
W XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Đào đất nền đường57,567100m3
2Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m170,94100m2
3Đắp đất nền đường K≥0,9573,69100m3
4Đắp cát công trình K≥0,95933,557100m3
5Đắp cát hạt trung K≥0,95257,703100m3
6Cấy bấc thấm gia cố nền bằng máy3.148,1100m
7Trải vải địa kỹ thuật R≥400kN/m535,198100m2
8Đào xúc cát dở tải263,109100m3
9Đào xúc đất dở tải66,321100m3
10Cung cấp, lắp đặt, quan trắc cọc chuyển vị ngang152bộ
11Cung cấp, lắp đặt, quan trắc tiêu quan trắc lún93bộ
12Cung cấp, lắp đặt cửa lọc nước220cái
X CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (CỐNG TRÒN)
1Đào đất móng cống8,324100m3
2Đắp cát công trình K≥0,953,568100m3
3Đào cải mương2,201100m3
4Cung cấp, đóng cừ tràm273,078100m
5Cát đệm27,278m3
6Đá dăm đệm9,78m3
7Bê tông lót23,47m3
8Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø1000mm25cái
9Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø1500mm38cái
10Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2 f'c=20MPa147,88m3
11Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT Ø1000mm, H3038m
12Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su, trát vữa mối nối cống BTCT Ø1000mm11mối nối
13Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT Ø1500mm, H3057m
14Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su, trát vữa mối nối cống BTCT Ø1500mm17mối nối
15Cung cấp, lắp đặt cốt thép mối nối cống, Ø≤10mm0,304tấn
16Bê tông mối nối cống đá 1x2 f'c=20MPa34,98m3
17Quét bitum nhựa458,03m2
18Bê tông chân khay đá 1x2 f'c=16MPa5,3m3
19Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 21.034viên
20Trải tấm nilong lót165,44m2
21Đá hộc xây vữa22m3
Y CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (CỐNG HỘP)
1Cung cấp, hạ cọc BTCT 40x40cm3.548m
2Cung cấp, lắp đặt mối nối cọc BTCT 40x40cm218mối nối
3Quét bitum mối nối218mối nối
4Đào đất móng cống15,541100m3
5Đắp cát công trình K≥0,9524,808100m3
6Đắp cát hạt trung K≥0,9551,493100m3
7Cung cấp, đóng cừ tràm10,89100m
8Đá dăm đệm1,09m3
9Bê tông lót140,078m3
10Cung cấp, lắp đặt cốt thép cống hộp, sân cống, tường cánh, bản quá độ, Ø≤10mm1,079tấn
11Cung cấp, lắp đặt cốt thép cống hộp, sân cống, tường cánh, bản quá độ, Ø≤18mm37,396tấn
12Cung cấp, lắp đặt cốt thép cống hộp, sân cống, tường cánh, bản quá độ, Ø>18mm37,289tấn
13Bê tông cống hộp, sân cống, tường cánh đá 1x2 f'c=30MPa715,401m3
14Bê tông , bản quá độ đá 1x2 f'c=25MPa21,48m3
15Quét bitum nhựa545,25m2
16Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước59,6m
17Trám bitum chèn khe0,322m3
18Bê tông chân khay đá 1x2 f'c=16MPa5,93m3
19Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 2366viên
20Trải tấm nilong lót58,56m2
21Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm0,475tấn
22Cung cấp lắp đặt Bu lông mạ kẽm U M22mm lan can16bộ
23Bê tông C10 tạo dốc8,174m3
24Lớp phòng nước Radcond #786,611m2
25Tưới lót bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m286,611m2
26Thảm mặt đường BTNN C19, dày 7cm86,611m2
Z AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn phản quang Ø87,5cm22bộ
2Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác phản quang cạnh 87,5cm12bộ
3Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 67,5x135cm8bộ
4Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 240x150cm3bộ
5Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,55m3trụ
6Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,6m18trụ
7Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,8m22trụ
8Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,9m3trụ
9Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 4,364m1trụ
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (công nghệ sơn nóng), dày 2mm1.818,381m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (công nghệ sơn nóng), dày 4mm110,062m2
12Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang286bộ
13Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT có mắt phản quang 2 mặt451cọc
14Sản xuất, lắp đặt cọc H bằng BTCT có mắt phản quang 2 mặt23cọc
15Sản xuất, lắp đặt cọc Km bằng BT có dán phản quang toàn bộ2cọc
16Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x2150224trụ
17Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x192016trụ
18Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x83016trụ
19Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm 2320x310x3mm (tấm giữa)256tấm
20Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm (tấm đầu, tấm cuối)16tấm
21Cung cấp, lắp đặt Bulong mũ mạ kẽm M19256cái
22Cung cấp, lắp đặt Bulong mũ mạ kẽm M162.304cái
23Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa mũ trụ đỡ256cái
24Cung cấp, lắp đặt bản đệm thép mạ kẽm256cái
25Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang256cái
26Cung cấp, lắp đặt móng, trụ đèn cảnh báo cao 3m (Tấm pin mặt trời)11bộ
27Di dời tôn sóng hiện hữu110,9m
28Di dời giải phân cách giữa224,64m
AA MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG, ĐƯỜNG CÔNG VỤ PHỤC VỤ, PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN TUYẾN
1Cung cấp, lắp đặt cống Ø1000mm48m
2Cung cấp, lắp đặt mối nối Ø1000mm42mối nối
3Cấp phối đá dăm mặt bằng công trường19,758100m3
AB DỰ KIẾN PHÁT SINH
1Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,73%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000.000VND, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng:++ Công trình đường bộ tối thiểu cấp II.++ Công trình cầu đường bộ tối thiểu cấp III.+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công đoạn tuyến đường mới có các hạng mục:++ Tuyến đường nhựa ≥2Km, cống vượt đường BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương), hệ thống an toàn giao thông.++ Cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥1200mm, dầm BTCT dự ứng lực L≥33m.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 200.000.000.000VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 200.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong một dự án có nhiều hợp đồng thì Các hạng mục chính của gói thầu được xác định bằng cách cộng các hợp đồng Có cùng loại và cấp công trình do nhà thầu thực hiện.- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công cầu, đường bộ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ cần 01 thành viên có hợp đồng thi công ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: Hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).51
2 Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).51
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).31
4 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã là Giám sát kỹ thuật công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).31
5 Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).31
6 Quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã là Quản lý an toàn lao động công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).31
7 Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị khoan nhồi Ølỗ khoan≥1,2m, khoan sâu ≥40m4
2 Búa đóng cọc Phần rơi ≥ 4,5 tấn4
3 Búa rung Công suất ≥ 45 KW4
4 Cần trục bánh xích Sức nâng ≥ 50 tấn4
5 Máy cấy bấc thấm Chiều sâu cắm ≥ 35m1
6 Máy san Công suất ≥ 108cv2
7 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m34
8 Đầm rung Lực rung ≥ 25 tấn6
9 Đầm tĩnh bánh thép Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn6
10 Đầm bánh lốp toàn bộ Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn6
11 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50m3/h2
12 Xe tưới nhựa tự hành Bồn chứa nhựa ≥ 5 tấn1
13 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130Cv2
14 Ô tô tự đổ Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->