Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939909-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 125 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:06:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,676,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.014346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02869E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.873.362.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.873.362.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III,- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + thiết bị Nhà văn hoá Tổ dân phố Hoàng Hoa Thám 1 125 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Bắc Giang - Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,2254 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5203 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,73 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,6484 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 154,2329 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5423 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5423 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4233 | 10m³/1km |
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw ( phá đầu cọc 0,4m) | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | 1 mối nối |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 10m³/1km |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( sân 0,15m) | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6014 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5552 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1056 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9813 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5134 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6234 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3783 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6958 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1921 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0567 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3527 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5267 | 10m³/1km |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3324 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8049 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1825 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8483 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8851 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8753 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6834 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2731 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5771 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0216 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2614 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0369 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2071 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8352 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5203 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4375 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0617 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2338 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0505 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6753 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1583 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4494 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,985 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,985 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4249 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4249 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100,1683 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3601 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.42mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,18 | m |
| 32 | Thi công trần bằng Trần nhôm T-Black Lay-in độ bền cao dày 0,7mm ( đã bao gồm khung xương, công lắp đặt) | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 105,4952 | m2 |
| 33 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,61 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới) | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 8,38mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,44 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,057 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4376 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4376 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 156,2458 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 443,6245 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7778 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 187,5322 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 252,0284 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 137,1565 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,382 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,382 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 201,4604 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,71 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch viền trang trí, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,821 | m2 |
| 53 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác) | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 54 | Nhân công đắp chữ Nhà văn hóa tổ dân phố Hoàng Hoa Thám ( nhân công 4/7) | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 55 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7049 | m2 |
| 56 | Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim Nam Phi(không con tiện) | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m |
| 57 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Mua inox chế tạo lan can cầu thang | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 97,6342 | kg |
| 59 | Gia công lan can inox ( hệ số 1.05) | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1025 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng thép hộp mạ kẽm trang trí | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 445,1965 | kg |
| 61 | Lắp dựng lan can inox | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,067 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 336,3456 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 883,1851 | m2 |
| 64 | Máng nước bằng tôn khổ 600, dày 0.47mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,88 | m |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0373 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,164 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,122 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3844 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D120 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (bóng compact 25W) | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần ( đèn led panel vuông 600x600/36w) | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần 600x600 48w | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x350x120mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 4-6moden | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 32A | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 4-6 moden | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thu đường kính 50-32mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu đường kính 32-25mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu đường kính 25-20mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điện | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D90 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xi phông inox | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Hộp giấy | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Phụ kiện vệ sinh | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng dây thép D6 dùng làm bật chân | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 7 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Hồ lô kim thu sét | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn hội trường * Có đợt để tài liệu * Gỗ sồi tự nhiên 100% * KT:(2500x550x750)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 2 | Ghế hội trường* Gỗ sồi bọc đệm da PVC* KT:(420x440x1050)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Chiếc |
| 3 | Bục phát biểu* Gỗ sồi tự nhiên 100%, trang trí Quốc Huy.* KT:(750x500x1150)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục tượng bác* Gỗ sồi tự nhiên 100%, trang trí đài hoa sen.* KT:(800x500x1350)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Tượng Bác Hồ* Chất liệu thạch cao sơn nhũ vàng cao cấp chống ẩm mốc* KT tượng Bác:(700x580x33)mm, đã bao gồm cả dải hoa sen bao quanh tượng bác | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Khung chữ : Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam muôn năm : Khung thép hộp mạ kẽm 20x40x2,1mm, nền tấm aLu dày 3mm phông màu đỏ chữ đồng Inox màu vàng gương, Kích thước khung (dài 9m, rộng 0,9m) chiều cao chữ 0,60m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | md |
| 7 | Ghế gấp (khung inox, đệm tự bọc da PVC)*Đệm tựa bọc da PVC* KT:(460x520x970)mm* Xuất xứ: Việt Nam.*Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO:2015: ISO14001:2015 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 8 | Máy điều hòa treo tường : Nhãn hiệu Nagakawa, 1 chiều Model: DR18SKC, nhập khẩu Malaysia (hoặc tương đương) Công suất làm lạnh: 18.000Btu/h; nguồn cấp điện áp 220-240V~/50Hz/1P; Dải điện áp 198~242v, Công suất định mức1422W, Dòng điện tối đa 8,6A, | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Điều hòa đứng: Nhãn hiệu Nagakawa, nhập khẩu Malaysia (hoặc tương đương) công suất 50.000 BTU Mo đen C50DH gồm 02 cục 01 chiều xuất xứ nhập khẩu ; công xuất tiêu thụ điện 5250W, dòng điện làm việc 8,8A, năng xuất làm lạnh 50.000 BTU/h ích thước thân máy (RxCxS) Cục trong 540x410x1825mm; Cục ngoài 900x350x117mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Ti vi : Ti vi nhãn hiệu Sam Sung (thương hiệu Hàn Quốc, SX Việt Nam) hoặc tương đương màn hình LED UHD 4K kích thước 55" kích thước toàn màn hình: dài 123.01 cm;rộng 70.59 cm; dày 5.74 cm; công nghệ sử lý hình ảnh Dynamic Crystal Display, Real Game Enhancer, Auto Motion Plus, Natural mode support, Mega Contrast, Film mode, Bộ xử lý Crystal 4K, Dual Led, HDR 10+, UHD Dimming; tần sơ quét 120Hz | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Loa Thùng: Loa thùng Loa thùng đóng hộp liên doanh nhãn hiệu β3 loại PRC Hoặc JBL cao cấp công suất phát 280W; tần số 32 Hz –200 kHz; loa súp Bass 18” cung cấp đầu ra tần số thấp mở rộng; Bộ khếch đại công xuất 700 W - điện nguồn 220V | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Dụng cụ đẩy âm thanh: hàng liên doanh, Thương hiệu CA Sound , mô đen CA20 hoặc KA-450, số lượng 64 xò công xuất 240w, công xuất tiêu thụ 48w, Tỷ số nén nhiễu S/N60dB; guồn điện áp 220V/ 50Hz - 60Hz; Tần số quét 50-20.000 Hz | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Vang Phụ trợ cho đẩy âm thanh: Loại Vang K7 nhập khẩu Hàn Quốc ký hiệu TARGUAR hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Míc không dây : hàng nhập khẩu, loại cao cấp không dây nhập khẩu mo đen UGX8 II hiệu SHURE hoặc thương hiệu Zenbos MZ-201 hoặc tương đương, băng tần UHF, khoảng cách sử dụng tối đa 50m, tần số 700 - 770 kHz | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 15 | Giá để loa: Kích thước chiều cao tối đa 1,60m làm bằng thép kẽm không rỉ hoặc Inox; chiều cao giá có thể thay đổi được tùy chế độ sử dụng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Dây loa: Lõi đồng, ngoài bọc nhựa PVC, chiều dài tối đa cho lắp đặt 200m và phụ kiện lắp đặt theo dây (Trọn gói) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.014346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02869E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.873.362.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.873.362.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III,- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi