Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901061-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220888363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-03 10:52:00 đến ngày 2022-09-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,020,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 585,310,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi lăm triệu ba trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9510364E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.251727E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) là 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng cầu, đường có tính chất kỹ thuật tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.314.510.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.629.020.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng … II, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Trung cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn -Bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tịnh ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 05-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 5
9-Nồi nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục bánh xích ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh xích ≥ 63 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cẩu lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Hệ thống xe goòng (hoặc thiết bị tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô đầu kéo 200CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Rơ moóc 60 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy xúc lật 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô chuyên trộn BT 6m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan xoay 80KNm- 125KNm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí 240m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy bơm nước 200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
24-Tời điện 5 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cầu Châu Thắng, huyện Quỳ Châu
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Châu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳ Châu Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ tư vấn Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quỳ Châu; Phòng Kinh Tế - Hạ Tầng huyện Quỳ Châu + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quỳ Châu; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳ Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Châu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳ Châu Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc hạng 3 trở lên..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 585.310.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳ Châu Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳ Châu Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hoài Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư + SĐT (đường dây nóng): 0238. 3594.554 + SĐT thường trực tham mưu về đấu thầu: 0949201888
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳ Châu. - Ông: Vi Thế Đại - Chức vụ: Giám đốc - ĐC: Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An - SĐT: 0383.884.678
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu phần trên
B Dầm chữ T: BTCT đúc sẵn L=33m
1Bê tông 40MPa đá 1x2 dầm TMô tả kỹ thuật theo chương V381,84m3
2Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V37,46Tấn
3Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1Tấn
4Ván khuôn thép dầm chủMô tả kỹ thuật theo chương V2.702,25m2
5Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V19,79Tấn
6Ống ghen luồn cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3.438,21m
7Vữa xi măng lấp ống ghenMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
8Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V210Bộ
9Sản xuất thép bản ≤50KgMô tả kỹ thuật theo chương V1,41Tấn
10Lao lắp dầm BTCT L: 22Mô tả kỹ thuật theo chương V151 dầm
11Di chuyển dầm BTCT L: 228Mô tả kỹ thuật theo chương V9901dầm/m
12Nâng hạ dầm BTCT L: 28Mô tả kỹ thuật theo chương V15dầm
13Vận chuyển dầm BTCT L: 28Mô tả kỹ thuật theo chương V151dầm/100m
14Lắp dựng xe lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V53Tấn
15Tháo dỡ xe lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V53Tấn
C Dầm ngang, mối nối
1Bê tông 35Mpa dầm ngang, đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V78,64m3
2Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V14,26Tấn
3Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V551,89m2
D Thi công dầm ngang
1Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,34Tấn
2Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1tháng+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7Tấn
3Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,7Tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,7Tấn
5Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*1th+5% *1 ld)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,2m2
E Bản mặt cầu, gờ lan can
1Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48Tấn
2Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ DMô tả kỹ thuật theo chương V12,94Tấn
3Bê tông 30Mpa mặt cầu đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V125,58m3
4Bê tông 25Mpa lan can đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V82,5m3
5Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V554m2
6Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V990m2
F Thi công gờ lan can
1Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,29Tấn
2Khấu hao thép hình thi công (1,5%*0,1 tháng+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88Tấn
3Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,88Tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,88Tấn
G Khe co giãn
1Cốt thép đổ tại chỗ DMô tả kỹ thuật theo chương V1,25Tấn
2Khe co giãn răng lược chuyển vị 50mm (VHF-C100)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6m
3Bê tông cốt liệu nhỏ 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
H Gối cầu, neo dầm bản
1Gối cầu cao su cốt bản thép 350x450x78Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Sản xuất thép bản ≤50KgMô tả kỹ thuật theo chương V2,12Tấn
3Lắp đặt thép tấm ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2,12Tấn
4Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
I Lan can mặt cầu
1Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12,74Tấn
2LD lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V12,74tấn
3Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V376cái
J Ống thoát nước
1Hố thu và ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
K Mặt bằng công trường
1Đắp đất thi công máy K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2.363,05m3
2Láng VXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V76m2
3Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2.366,85m3
L Bệ đúc dầm
1Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,24m3
2Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14Tấn
3Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,78m3
4Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V110,54m2
5Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V50,02m3
M KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
N Cọc khoan nhồi
1Bê tông 25Mpa cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V545,74m3
2Cốt thép cọc khoan nhồi D Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2Tấn
3Cốt thép cọc khoan nhồi D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42Tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,99Tấn
5Bơm vữa bịt ống siêu âm M300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,88m3
6Khoan tạo lỗ D=1m vào đất trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V600,91m
7Khoan tạo lỗ D=1m vào đá cấp 4 trên cạn (bằng đường kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V194,94m
8Ống vách cọc khoan nhồi (để lại )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15Tấn
9Cóc nối cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2.520cái
10Ống thép D= 54.9/59,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1.629m
11Ống thép D=107.3/114.3Mô tả kỹ thuật theo chương V800,95m
12Ống thép nối của ống D54.9/59.9Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Ống thép nối của ống D107.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V26,25m
14Nắp đậy D54.9/59.9Mô tả kỹ thuật theo chương V124Cái
15Nắp đậy D107.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
16Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
17Đập đầu cọc khoan nhồi bằng búa căn nén khíMô tả kỹ thuật theo chương V26,05m3
18Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V93mặt cắt
19Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
20Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần TN/cọc
O Kết cấu mố
1Bê tông 25Mpa thân mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V396,45m3
2Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,89m3
3Cốt thép mố đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V11,03Tấn
4Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,93Tấn
5Ván khuôn thép mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V652,43m2
6Quét nhựa đường nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V244,23m2
P Kết cấu trụ
1Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,29m3
2Bê tông 25Mpa thân mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V572,92m3
3Bê tông 25Mpa mũ mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V81,6m3
4Cốt thép mố đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V10,65Tấn
5Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,11Tấn
6Ván khuôn thép trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V794,56m2
Q Bệ kê gối, ụ neo
1Bê tông dốc 25Mpa thoát nước đá kê gối + bệ neoMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
2Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73Tấn
3Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03Tấn
4Ván khuôn thép trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V65,31m2
R Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V39,88m3
2Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,17m3
3Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85Tấn
4Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05Tấn
5Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V28,32m3
6Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V21,73m2
7Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
S Chân khay tứ nón M1&M2
1Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V228,07m3
2Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,68m3
3Đắp cát lòng mố K95 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V732,36m3
4Bê tông chân khay 12MpaMô tả kỹ thuật theo chương V31,64m3
5Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V160,74m2
6Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Rải vải địa ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V58m2
8Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V177,78m3
9Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2,4 KmMô tả kỹ thuật theo chương V177,78m3
10Đắp đất chân khay, tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V738,87m3
11Khối mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V834,92m3
T Thi công (M1 + M2)
1Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,38Tấn
2Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1tháng+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,98Tấn
3Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,98Tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,98Tấn
5Thép tròn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77Tấn
6Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
7Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*1th+5% *1 ld)Mô tả kỹ thuật theo chương V104m2
8Ống vách cọc khoan nhồi (1,17%*0,1 tháng+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54Tấn
9Bơm Bentonite trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V203,42m3
10Đào tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V62m3
11Đào móng đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V556,4m3
12Đắp đảo thi công (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,75m3
13Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V219,84m3
14Thanh thải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V62,75m3
U Thi công (T1+ T2+T3+T4)
1Bê tông bịt đáy 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m3
2Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,86Tấn
3Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1tháng+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,75Tấn
4Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V69,75Tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V69,75Tấn
6Thép tròn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44Tấn
7Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*1th+5% *1 ld)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,2m2
8Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
9Ống vách cọc khoan nhồi (1,17%*0,1 tháng+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99Tấn
10Bơm Bentonite trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V322,01m3
11Khấu hao cọc định vị (1,17%*1tháng+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,43tấn
12Đóng cọc thép hình ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V172m
13Đóng cọc thép hình không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12m
14Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V172m
15Khấu hao cọc ván thép (1,17%*1tháng+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V148,78tấn
16Đóng cọc ván thép ≤12m ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.827,5m
17Đóng cọc ván thép ≤12m không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V127,5m
18Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.827,5m
19Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1Tấn
20Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1tháng+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,31Tấn
21Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,31Tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,31Tấn
23Đào tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V285,8m3
24Đắp đảo thi công (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.982,91m3
25Đào đất thi công hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.455,85m3
26Đắp đất hố móng( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V294,12m3
27Thanh thải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.982,91m3
V ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
2Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
3Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
W CẦU CÔNG VỤ
1Khấu hao cọc định vị (1,17%*12tháng+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66tấn
2Đóng cọc thép hình (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6m
3Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4m
4Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,6m
5Khấu hao dầm cầu tạm thi công (1,5%*12tháng+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,53tấn
6LD, TD dầm cầu tạm phục vụ thi công (hs1,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
7Sản xuất cầu tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,49Tấn
8Khấu hao cầu tạm thi công (1,5%*12tháng+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49Tấn
9Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,49Tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,49Tấn
X Trạm trộn
1Lắp đặt trạm trộn bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7tấn
2Tháo dỡ đặt trạm trộn bê tông xi măng (ĐG 60% LĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7tấn
Y Móng ụ kê giá đỡ
1Đào móng đất cấp 2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10,26m3
2Bê tông móng đổ tại chỗ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,63m3
3Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V95,38m2
4Bê tông đệm đổ tại chỗ M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
5Cốt thép móng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76Tấn
Z Vuốt dốc đường xúc lật
1Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V117,3m3
2Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V27,79m3
3Bê tông móng đổ tại chỗ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9m3
4Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V104,48m2
AA PHẦN TUYẾN M2
AB NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V1.696,72m3
2Đào rãnh đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V370,3m3
3Đào khuôn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V299,07m3
4Đào nền, đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.561,33m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6.145,97m3
6Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V4.251,45m2
7Ghép vỉa đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V116,23m3
AC Điều phối đất
1Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.026,17m3
2Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V805,31m3
3Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.487,6m3
4Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V9.559,1m3
5Điều phối đất để đắp phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2.441,32m3
6Khối lượng đất nguyên thổ cần để đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V8.360,47m3
7Khối mua đất rời cần phải mua để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V9.530,93m3
8Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2,4 KmMô tả kỹ thuật theo chương V2.026,17m3
9Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2,4 KmMô tả kỹ thuật theo chương V805,31m3
10Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2,4 KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.046,28m3
11San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3.877,76m3
AD MẶT ĐƯỜNG
AE Mặt đường láng nhựa Kết cấu 1 - Kết cấu làm mới
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.353,86m2
2Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.353,86m2
3Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.353,86m2
AF Mặt đường láng nhựa Kết cấu 2 - Kết cấu tăng cường
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.265,95m2
2Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.265,95m2
3Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V407m3
AG NÚT GIAO TUYẾN
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V323,05m3
2Đào khuôn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V32,51m3
3Đào rãnh đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
4Đào nền, đánh cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,72m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.651,7m3
6Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V355,8m2
AH Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.055,67m2
2Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.055,67m2
3Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.055,67m2
AI VUỐT NỐI DÂN SINH
1Đào nền, đánh cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
3Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
AJ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
AK Rãnh dọc hình thang gia cố đá hộc xây
1Đá hộc xây vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V350,41m3
2Đào rãnh đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V350,41m3
AL Rãnh kín B=0,4M (đổ tại chỗ)
1Bê tông M200 thân rãnh, mươngMô tả kỹ thuật theo chương V24,08m3
2Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39Tấn
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,24m3
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02Tấn
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65Tấn
6Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V203,3m2
7Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V54,57m2
8Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V107CK
9Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,49m3
10Phá dỡ bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,47m3
11Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 2,4 KmMô tả kỹ thuật theo chương V6,47m3
AM Hoàn trả mương TL B=0,4M (đổ tại chỗ)
1Bê tông M150 thân rãnh, mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13Tấn
4Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V100,7m2
5Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
6Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21,2CK
7Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
AN ỐNG CỐNG D500 ĐẶT ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Bê tông ống cống đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46Tấn
3Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V220,72m2
4Lắp đặt ống cống D=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V62m
AO Cống tròn D=1M & D=1,5M
1Bê tông ống cống đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,56m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61Tấn
3Quét nhựa đường nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V407,97m2
4Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V222,32m3
5Bê tông M150 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V45,87m3
6Đá hộc xây vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,23m3
7Vữa xi măng mối nối M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
8Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,98m2
9Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V745,69m2
10Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V408,09m2
11Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V53,77m3
12Lắp đặt ống cống D=1mMô tả kỹ thuật theo chương V89m
13Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.405,54m3
14Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V902,4m3
15Phá dỡ bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V30,14m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,69m3
17Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 2,4 KmMô tả kỹ thuật theo chương V34,83m3
AP Cống bản B=3M
1Bê tông M250 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,59m3
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,09m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V88,96m3
5Bê tông thân tường cống M150Mô tả kỹ thuật theo chương V92,81m3
6Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V38,23m2
7Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V428,84m2
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46Tấn
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07Tấn
10Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56Tấn
11Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08Tấn
12Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
13Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,31m3
14Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V94m3
15Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V32m3
16Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V13CK
17Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,56m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
19Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 2 KmMô tả kỹ thuật theo chương V9,81m3
AQ Lan can mặt cầu
1Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15Tấn
2LD lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
3Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AR Tuyến xế cống Bản B=3,0m
1Đắp đất K95 (Tận dụng đất tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V744,76m3
2Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (tận dụng 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
3Cốt thép ống cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3Tấn
4Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V55,28m2
5Lắp đặt ống cống D=1mMô tả kỹ thuật theo chương V8m
AS Cống bản B=1,M
1Bê tông M250 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,29m3
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
3Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,92m3
4Bê tông thân tường cống M150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,87m3
5Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15,37m2
6Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V142,73m2
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09Tấn
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38Tấn
9Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08Tấn
10Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
11Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
12Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,93m3
13Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V95,15m3
14Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V73,02m3
15Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14CK
16Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
18Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 2,4 KmMô tả kỹ thuật theo chương V18,84m3
AT TẤM ĐAN CHỊU LỰC QUA NHÀ DÂN (MƯƠNG ĐẤT)
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14Tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29Tấn
4Vữa xi măng đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
5Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
6Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V30CK
AU AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V206m
2Bê tông móng đổ tại chỗ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,96m3
3Đào móng đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,65m3
4Sản xuất lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V176cọc
5Lắp đặt biển báo tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 0,9x1,3m (tên cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V142,98m2
AV ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V77công
2Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 2,4x1,5m(411A) luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 0,9x1,3m luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt biển báo tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Barie chắn 2 đầu (mỗi đầu 1 trạm gác để phân luồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Dây nilong ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V600m
8Cờ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Băng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10CòiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AW Cọc tiêu di động (Luân chuyển 4 lần)
1Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V181,2m
2Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,57m2
3Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
4Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V27,18m2
5Vữa xi măng đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
AX NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V637,74m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.845,77m3
3Ghép vỉa đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V18,34m3
4Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V378,9m3
5Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m3
6Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V544m2
7Bê tông nền đổ tại chỗ 12MpaMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
8Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.423,33m3
9Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V518,34m3
10Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V198,89m3
11Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V12.069,62m3
12Điều phối đất để đắp phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V139,23m3
13Khối lượng đất nguyên thổ cần để đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V13.499,44m3
14Khối lượng đất rời cần mua để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V15.389,36m3
15Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2,4 KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.423,33m3
16Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2,4 KmMô tả kỹ thuật theo chương V518,34m3
17Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2,4 KmMô tả kỹ thuật theo chương V59,67m3
18San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2.001,34m3
AY MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V369,04m2
2Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V369,04m2
3Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V369,04m2
AZ NÚT GIAO TUYẾN
1Đào đất hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V785,58m3
2Đào khuôn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V198,89m3
3Đào nền, đánh cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V403,39m3
4Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7.185,53m3
5Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V962,81m2
BA Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.051,67m2
2Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.051,67m2
3Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.051,67m2
BB HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
BC NỐI DÀI CỐNG TRÒN D=1M
1Bê tông ống cống đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,53m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59Tấn
3Quét nhựa đường nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60,32m2
4Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9m3
5Bê tông M150 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m3
6Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02m3
7Vữa xi măng mối nối M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
8Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,69m2
9Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V110,59m2
10Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V102,41m2
11Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,63m3
12Lắp đặt ống cống D=1mMô tả kỹ thuật theo chương V16m
13Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V114,95m3
14Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V38,32m3
15Phá dỡ bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
17Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 2 KmMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
BD AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V489m
2Bê tông móng đổ tại chỗ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,87m3
3Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m3
4Đào móng đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m3
5Lắp đặt biển báo tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 2,4x1,5m(411A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V363,67m2
8Sơn gồ giảm tốc dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
9Đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V158Cái
BE ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V104công
2Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 2,4x1,5m(411A) luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 0,9x1,3m luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt biển báo tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Dây nilong ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V700m
7Cờ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Băng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9CòiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V211,2m
12Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
13Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
14Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
15Vữa xi măng đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9510364E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.251727E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) là 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng cầu, đường có tính chất kỹ thuật tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.314.510.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.629.020.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng … II, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (kèm tài liệu chứng minh).75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực.22
5 Tổ trưởng thi công 1 - Có bằng Trung cấp nghề trở lên33
6 Đội công nhân kỹ thuật 20 -Bậc 3/732
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san 110 cv Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy đào bánh xích ≥ 1,25 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
3 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
4 Máy lu rung ≥ 16 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy lu tịnh ≥ 8,5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV3
6 Máy ủi ≥ 110 CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Ô tô tự đổ 05-10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV5
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV5
9 Nồi nấu nhựa 500 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
10 Cần trục bánh hơi ≥ 16 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
11 Cần trục bánh xích ≥ 10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
12 Cần cẩu bánh xích ≥ 63 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
13 Cẩu lao dầm Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
14 Hệ thống xe goòng (hoặc thiết bị tương đương) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
15 Ô tô đầu kéo 200CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
16 Rơ moóc 60 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
17 Trạm trộn bê tông 50m3/h Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
18 Máy xúc lật 1,25m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
19 Ô tô chuyên trộn BT 6m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
20 Ô tô tưới nước Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
21 Máy khoan xoay 80KNm- 125KNm Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
22 Máy nén khí 240m3/h Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
23 Máy bơm nước 200m3/h Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
24 Tời điện 5 T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->