Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901061-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-03 10:52:00 đến ngày 2022-09-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,020,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 585,310,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi lăm triệu ba trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9510364E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.251727E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) là 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng cầu, đường có tính chất kỹ thuật tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.314.510.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.629.020.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng … II, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Trung cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tịnh ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 05-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Nồi nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục bánh xích ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích ≥ 63 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cẩu lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Hệ thống xe goòng (hoặc thiết bị tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô đầu kéo 200CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Rơ moóc 60 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy xúc lật 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô chuyên trộn BT 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan xoay 80KNm- 125KNm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí 240m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy bơm nước 200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Tời điện 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cầu Châu Thắng, huyện Quỳ Châu 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc hạng 3 trở lên.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 585.310.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Quỳ Châu
Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳ Châu Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hoài Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư + SĐT (đường dây nóng): 0238. 3594.554 + SĐT thường trực tham mưu về đấu thầu: 0949201888 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳ Châu. - Ông: Vi Thế Đại - Chức vụ: Giám đốc - ĐC: Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An - SĐT: 0383.884.678 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu phần trên | |||
| B | Dầm chữ T: BTCT đúc sẵn L=33m | |||
| 1 | Bê tông 40MPa đá 1x2 dầm T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,46 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.702,25 | m2 |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,79 | Tấn |
| 6 | Ống ghen luồn cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.438,21 | m |
| 7 | Vữa xi măng lấp ống ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 8 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Bộ |
| 9 | Sản xuất thép bản ≤50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | Tấn |
| 10 | Lao lắp dầm BTCT L: 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 dầm |
| 11 | Di chuyển dầm BTCT L: 228 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | 1dầm/m |
| 12 | Nâng hạ dầm BTCT L: 28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | dầm |
| 13 | Vận chuyển dầm BTCT L: 28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1dầm/100m |
| 14 | Lắp dựng xe lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Tấn |
| 15 | Tháo dỡ xe lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Tấn |
| C | Dầm ngang, mối nối | |||
| 1 | Bê tông 35Mpa dầm ngang, đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,89 | m2 |
| D | Thi công dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | Tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1tháng+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | Tấn |
| 5 | Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*1th+5% *1 ld) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2 | m2 |
| E | Bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | Tấn |
| 2 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30Mpa mặt cầu đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,58 | m3 |
| 4 | Bê tông 25Mpa lan can đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554 | m2 |
| 6 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m2 |
| F | Thi công gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | Tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*0,1 tháng+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | Tấn |
| G | Khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | Tấn |
| 2 | Khe co giãn răng lược chuyển vị 50mm (VHF-C100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m |
| 3 | Bê tông cốt liệu nhỏ 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| H | Gối cầu, neo dầm bản | |||
| 1 | Gối cầu cao su cốt bản thép 350x450x78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Sản xuất thép bản ≤50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt thép tấm ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | Tấn |
| 4 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| I | Lan can mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | Tấn |
| 2 | LD lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | tấn |
| 3 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | cái |
| J | Ống thoát nước | |||
| 1 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| K | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất thi công máy K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.363,05 | m3 |
| 2 | Láng VXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 3 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.366,85 | m3 |
| L | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | Tấn |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,54 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,02 | m3 |
| M | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| N | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,74 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,99 | Tấn |
| 5 | Bơm vữa bịt ống siêu âm M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ D=1m vào đất trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,91 | m |
| 7 | Khoan tạo lỗ D=1m vào đá cấp 4 trên cạn (bằng đường kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,94 | m |
| 8 | Ống vách cọc khoan nhồi (để lại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 9 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.520 | cái |
| 10 | Ống thép D= 54.9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.629 | m |
| 11 | Ống thép D=107.3/114.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,95 | m |
| 12 | Ống thép nối của ống D54.9/59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Ống thép nối của ống D107.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m |
| 14 | Nắp đậy D54.9/59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | Cái |
| 15 | Nắp đậy D107.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 16 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc khoan nhồi bằng búa căn nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,05 | m3 |
| 18 | Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | mặt cắt |
| 19 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 20 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần TN/cọc |
| O | Kết cấu mố | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa thân mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,45 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,43 | m2 |
| 6 | Quét nhựa đường nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,23 | m2 |
| P | Kết cấu trụ | |||
| 1 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,29 | m3 |
| 2 | Bê tông 25Mpa thân mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,92 | m3 |
| 3 | Bê tông 25Mpa mũ mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,11 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,56 | m2 |
| Q | Bệ kê gối, ụ neo | |||
| 1 | Bê tông dốc 25Mpa thoát nước đá kê gối + bệ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,31 | m2 |
| R | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 5 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | m2 |
| 7 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| S | Chân khay tứ nón M1&M2 | |||
| 1 | Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,07 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m3 |
| 3 | Đắp cát lòng mố K95 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,36 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,74 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Rải vải địa ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 8 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,78 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2,4 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,78 | m3 |
| 10 | Đắp đất chân khay, tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,87 | m3 |
| 11 | Khối mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,92 | m3 |
| T | Thi công (M1 + M2) | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,38 | Tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1tháng+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,98 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,98 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,98 | Tấn |
| 5 | Thép tròn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | Tấn |
| 6 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 7 | Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*1th+5% *1 ld) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m2 |
| 8 | Ống vách cọc khoan nhồi (1,17%*0,1 tháng+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | Tấn |
| 9 | Bơm Bentonite trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,42 | m3 |
| 10 | Đào tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,4 | m3 |
| 12 | Đắp đảo thi công (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,75 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,84 | m3 |
| 14 | Thanh thải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,75 | m3 |
| U | Thi công (T1+ T2+T3+T4) | |||
| 1 | Bê tông bịt đáy 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | Tấn |
| 3 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1tháng+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,75 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,75 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,75 | Tấn |
| 6 | Thép tròn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | Tấn |
| 7 | Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*1th+5% *1 ld) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,2 | m2 |
| 8 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 9 | Ống vách cọc khoan nhồi (1,17%*0,1 tháng+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | Tấn |
| 10 | Bơm Bentonite trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,01 | m3 |
| 11 | Khấu hao cọc định vị (1,17%*1tháng+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 13 | Đóng cọc thép hình không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 15 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%*1tháng+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,78 | tấn |
| 16 | Đóng cọc ván thép ≤12m ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.827,5 | m |
| 17 | Đóng cọc ván thép ≤12m không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5 | m |
| 18 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.827,5 | m |
| 19 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | Tấn |
| 20 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1tháng+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,31 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,31 | Tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,31 | Tấn |
| 23 | Đào tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,8 | m3 |
| 24 | Đắp đảo thi công (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.982,91 | m3 |
| 25 | Đào đất thi công hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.455,85 | m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,12 | m3 |
| 27 | Thanh thải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.982,91 | m3 |
| V | ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 2 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 3 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| W | CẦU CÔNG VỤ | |||
| 1 | Khấu hao cọc định vị (1,17%*12tháng+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m |
| 5 | Khấu hao dầm cầu tạm thi công (1,5%*12tháng+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | tấn |
| 6 | LD, TD dầm cầu tạm phục vụ thi công (hs1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Sản xuất cầu tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | Tấn |
| 8 | Khấu hao cầu tạm thi công (1,5%*12tháng+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | Tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | Tấn |
| X | Trạm trộn | |||
| 1 | Lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ đặt trạm trộn bê tông xi măng (ĐG 60% LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | tấn |
| Y | Móng ụ kê giá đỡ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,38 | m2 |
| 4 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | Tấn |
| Z | Vuốt dốc đường xúc lật | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,79 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,48 | m2 |
| AA | PHẦN TUYẾN M2 | |||
| AB | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.696,72 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,3 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,07 | m3 |
| 4 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.561,33 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.145,97 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.251,45 | m2 |
| 7 | Ghép vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,23 | m3 |
| AC | Điều phối đất | |||
| 1 | Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.026,17 | m3 |
| 2 | Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,31 | m3 |
| 3 | Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.487,6 | m3 |
| 4 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.559,1 | m3 |
| 5 | Điều phối đất để đắp phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.441,32 | m3 |
| 6 | Khối lượng đất nguyên thổ cần để đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.360,47 | m3 |
| 7 | Khối mua đất rời cần phải mua để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.530,93 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2,4 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.026,17 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2,4 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,31 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2,4 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,28 | m3 |
| 11 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.877,76 | m3 |
| AD | MẶT ĐƯỜNG | |||
| AE | Mặt đường láng nhựa Kết cấu 1 - Kết cấu làm mới | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.353,86 | m2 |
| 2 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.353,86 | m2 |
| 3 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.353,86 | m2 |
| AF | Mặt đường láng nhựa Kết cấu 2 - Kết cấu tăng cường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.265,95 | m2 |
| 2 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.265,95 | m2 |
| 3 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407 | m3 |
| AG | NÚT GIAO TUYẾN | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,05 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,51 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 4 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.651,7 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,8 | m2 |
| AH | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,67 | m2 |
| 2 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,67 | m2 |
| 3 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,67 | m2 |
| AI | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| AJ | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| AK | Rãnh dọc hình thang gia cố đá hộc xây | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,41 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,41 | m3 |
| AL | Rãnh kín B=0,4M (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông M200 thân rãnh, mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | Tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,3 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,57 | m2 |
| 8 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | CK |
| 9 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 2,4 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| AM | Hoàn trả mương TL B=0,4M (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông M150 thân rãnh, mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 6 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | CK |
| 7 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| AN | ỐNG CỐNG D500 ĐẶT ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,72 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống D=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| AO | Cống tròn D=1M & D=1,5M | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | Tấn |
| 3 | Quét nhựa đường nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,97 | m2 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,32 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,87 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,23 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng mối nối M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,98 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,69 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,09 | m2 |
| 11 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,77 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống cống D=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 13 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.405,54 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,4 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,14 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 2,4 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | m3 |
| AP | Cống bản B=3M | |||
| 1 | Bê tông M250 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,96 | m3 |
| 5 | Bê tông thân tường cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,23 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,84 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | Tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | Tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 12 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 13 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,31 | m3 |
| 14 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 16 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | CK |
| 17 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 2 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m3 |
| AQ | Lan can mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 2 | LD lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 3 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AR | Tuyến xế cống Bản B=3,0m | |||
| 1 | Đắp đất K95 (Tận dụng đất tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,76 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (tận dụng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,28 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| AS | Cống bản B=1,M | |||
| 1 | Bê tông M250 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,92 | m3 |
| 4 | Bê tông thân tường cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,37 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,73 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | Tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 11 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 12 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,93 | m3 |
| 13 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,15 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,02 | m3 |
| 15 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | CK |
| 16 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 2,4 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m3 |
| AT | TẤM ĐAN CHỊU LỰC QUA NHÀ DÂN (MƯƠNG ĐẤT) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | Tấn |
| 4 | Vữa xi măng đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 6 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | CK |
| AU | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 2 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cọc |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 0,9x1,3m (tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,98 | m2 |
| AV | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | công |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 2,4x1,5m(411A) luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 0,9x1,3m luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Barie chắn 2 đầu (mỗi đầu 1 trạm gác để phân luồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Dây nilong ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 8 | Cờ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Băng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AW | Cọc tiêu di động (Luân chuyển 4 lần) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2 | m |
| 2 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| AX | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.845,77 | m3 |
| 3 | Ghép vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m3 |
| 4 | Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,9 | m3 |
| 5 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | m2 |
| 7 | Bê tông nền đổ tại chỗ 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 8 | Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423,33 | m3 |
| 9 | Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,34 | m3 |
| 10 | Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,89 | m3 |
| 11 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.069,62 | m3 |
| 12 | Điều phối đất để đắp phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,23 | m3 |
| 13 | Khối lượng đất nguyên thổ cần để đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.499,44 | m3 |
| 14 | Khối lượng đất rời cần mua để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.389,36 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2,4 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423,33 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2,4 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,34 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2,4 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,67 | m3 |
| 18 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.001,34 | m3 |
| AY | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,04 | m2 |
| 2 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,04 | m2 |
| 3 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,04 | m2 |
| AZ | NÚT GIAO TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,58 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,89 | m3 |
| 3 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,39 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.185,53 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,81 | m2 |
| BA | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.051,67 | m2 |
| 2 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.051,67 | m2 |
| 3 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.051,67 | m2 |
| BB | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| BC | NỐI DÀI CỐNG TRÒN D=1M | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | Tấn |
| 3 | Quét nhựa đường nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,32 | m2 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng mối nối M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,59 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,41 | m2 |
| 11 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống cống D=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 13 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,95 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,32 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 2 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| BD | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | m |
| 2 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,87 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 2,4x1,5m(411A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,67 | m2 |
| 8 | Sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 9 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | Cái |
| BE | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | công |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 2,4x1,5m(411A) luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 0,9x1,3m luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây nilong ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 7 | Cờ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Băng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2 | m |
| 12 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 13 | Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 15 | Vữa xi măng đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9510364E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.251727E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) là 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng cầu, đường có tính chất kỹ thuật tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.314.510.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.629.020.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng … II, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (kèm tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng thi công | 1 | - Có bằng Trung cấp nghề trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Đội công nhân kỹ thuật | 20 | -Bậc 3/7 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san 110 cv | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích ≥ 1,25 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 3 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,8 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 5 | Máy lu tịnh ≥ 8,5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 3 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110 CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 05-10 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 5 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 5 |
| 9 | Nồi nấu nhựa 500 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 10 | Cần trục bánh hơi ≥ 16 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 11 | Cần trục bánh xích ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích ≥ 63 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 13 | Cẩu lao dầm | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 14 | Hệ thống xe goòng (hoặc thiết bị tương đương) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 15 | Ô tô đầu kéo 200CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 16 | Rơ moóc 60 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông 50m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 18 | Máy xúc lật 1,25m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 19 | Ô tô chuyên trộn BT 6m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 20 | Ô tô tưới nước | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 21 | Máy khoan xoay 80KNm- 125KNm | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 22 | Máy nén khí 240m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 23 | Máy bơm nước 200m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 24 | Tời điện 5 T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi