Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930161-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:00:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,555,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4332722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8665444E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.688.603.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. 2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp III trở lên. 3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc: -01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông; 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm kỹ thuật thi công của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm EHSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ cao đẳng trở lên. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. 3.Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 3 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm công tác an toàn của 1 công trình giao thông đường sắt. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo 5 đường ngang, bao gồm: Đường ngang Km10+150, Km18+250, Km38+845, Km46+300, tuyến đường sắt Đông Anh – Quán Triều; Km51+150, 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư và xây dựng- Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: 118 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39425972; Fax: 024 39422866. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý xây dựng và kết cấu hạ tầng Đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường ngang KM10+150 -Phần đường | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả tại Chương V | 12 | cọc |
| 2 | Sơn lại cọc tiêu | Mô tả tại Chương V | 14 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường | Mô tả tại Chương V | 40,4 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc dầy 6mm | Mô tả tại Chương V | 15,54 | m2 |
| 5 | Đinh phản quang 3M | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 6 | Tháo dỡ Biển R.122 (Biển Stop) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 7 | Tháo dỡ Biển W211a (Giao nhau đường sắt không rào chắn) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 8 | Tháo dỡ Biển 242b (Đường bộ vuông góc ĐS cắt 2 đường sắt) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt biển 211a | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt biển 242A | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| B | Đường ngang Km18+250-Phần đường | |||
| 1 | SX & lắp đặt tấm đan T1A (1,0x0,85x0,12)m, BTCT M300# | Mô tả tại Chương V | 4 | tấm |
| 2 | SX & lắp đặt tấm đan T1B (1,5x0,85x0,12)m, BTCT M300# | Mô tả tại Chương V | 2 | tấm |
| 3 | SX & lắp đặt tấm đan T2A (2,0x1,0x0,11)m, BTCT M300# | Mô tả tại Chương V | 12 | tấm |
| 4 | SX & lắp đặt tấm đan T3A (1,0x0,215x0,12)m, BTCT M300# | Mô tả tại Chương V | 4 | tấm |
| 5 | SX & lắp đặt tấm đan T3B (1,5x0,215x0,12)m, BTCT M300# | Mô tả tại Chương V | 2 | tấm |
| 6 | Sản xuất & lắp đặt gối kê đầu T2A,BTĐS M300# | Mô tả tại Chương V | 12 | gối |
| 7 | Sản xuất & lắp đặt gối kê giữa T2A,BTĐS M300# | Mô tả tại Chương V | 12 | gối |
| 8 | SX & Lắp đặt thanh liên kết tấm đan | Mô tả tại Chương V | 36 | thanh |
| 9 | Sản xuất lắp đặt thanh chống xô đường lồng | Mô tả tại Chương V | 4 | thanh |
| 10 | Đào bạt nền đường | Mô tả tại Chương V | 0,0761 | 100m3 |
| 11 | Bổ sung đá ballast cho đường | Mô tả tại Chương V | 3,8 | m3 |
| 12 | Bổ sung lắp đặt TVBTDƯL đường lồng và phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 3 | Thanh |
| 13 | Bổ sung lắp đặt phụ kiện liên kết Ray tà vẹt thay thế do hư hỏng | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Làm lại nền đá lòng đường | Mô tả tại Chương V | 7 | md |
| 15 | Ke chỉnh tà vẹt | Mô tả tại Chương V | 11 | thanh |
| 16 | Tháo dỡ ray hộ bánh | Mô tả tại Chương V | 3 | Thanh |
| 17 | Tháo dỡ Phụ kiện tà vẹt đường lồng | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Mặt đường bê tông xi măng M250# | Mô tả tại Chương V | 30,42 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả tại Chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 20 | Giấy dầu ngăn cách | Mô tả tại Chương V | 1,8533 | 100m2 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Mô tả tại Chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 22 | Đào kết cấu mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả tại Chương V | 73,75 | m2 |
| 23 | Đào đường | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 24 | Đắp đất K95 | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 25 | Sơn kẻ đường | Mô tả tại Chương V | 35,64 | m2 |
| 26 | Sơn gờ giảm tốc dầy 6mm | Mô tả tại Chương V | 14,09 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTXM | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 28 | Tháo dỡ Biển R.122 (Biển Stop) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 29 | Tháo dỡ Biển 242a (Đường bộ vuông góc ĐS cắt 1 đường sắt) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 30 | Sơn lại biển báo và cột biển báo | Mô tả tại Chương V | 1,91 | cột |
| 31 | Sản xuất và lắp đặt biển 211a | Mô tả tại Chương V | 4 | biển |
| 32 | Sản xuất và lắp đặt biển 242A (không bao gồm trụ đỡ) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 33 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| C | Đường ngang KM38+250 -Phần đường | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan đường ngang cũ BTCT: 100x85x10(cm) (T1A) | Mô tả tại Chương V | 8 | tấm |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan đường ngang cũ BTCT: 100x85x10(cm), vát 50cm (T1B) | Mô tả tại Chương V | 2 | tấm |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan đường ngang cũ BTCT: 200x100x10(cm) (T2A) | Mô tả tại Chương V | 19 | tấm |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan đường ngang cũ BTCT: 100x21,5x10(cm) (T3A) | Mô tả tại Chương V | 8 | tấm |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan đường ngang cũ BTCT: 150x21,5x10(cm), vát 6cm (T3B) | Mô tả tại Chương V | 2 | tấm |
| 6 | SX & lắp đặt tấm đan T2A (2,0x1,0x0,11)m, BTCT M300# | Mô tả tại Chương V | 1 | tấm |
| 7 | Sản xuất & lắp đặt gối kê đầu T2A,BTĐS M300# | Mô tả tại Chương V | 1 | gối |
| 8 | Sản xuất & lắp đặt gối kê giữa T2A,BTĐS M300# | Mô tả tại Chương V | 1 | gối |
| 9 | SX & Lắp đặt thanh liên kết tấm đan | Mô tả tại Chương V | 2 | thanh |
| 10 | Bổ sung đá ballast cho đường | Mô tả tại Chương V | 2,99 | m3 |
| 11 | Bổ sung lắp đặt TVBTDƯL đường lồng và phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 11 | Thanh |
| 12 | Bổ sung lắp đặt phụ kiện liên kết Ray tà vẹt thay thế do hư hỏng | Mô tả tại Chương V | 22 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ Phụ kiện tà vẹt đường lồng | Mô tả tại Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ và tấm đan đường ngang hư hỏng | Mô tả tại Chương V | 1 | tấm |
| 15 | Mặt đường bê tông xi măng M250# | Mô tả tại Chương V | 37,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả tại Chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 17 | Giấy dầu ngăn cách | Mô tả tại Chương V | 2,9164 | 100m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Mô tả tại Chương V | 0,1038 | 100m3 |
| 19 | Đào kết cấu mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả tại Chương V | 317,625 | m2 |
| 20 | Đào đất | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 21 | Đắp đất K95 | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 22 | Cọc tiêu | Mô tả tại Chương V | 31 | cọc |
| 23 | Sơn kẻ đường | Mô tả tại Chương V | 45,96 | m2 |
| 24 | Sơn gờ giảm tốc dầy 6mm | Mô tả tại Chương V | 15,34 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTXM | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 26 | Tháo dỡ Biển R.122 (Biển Stop) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 27 | Tháo dỡ Biển 242a (Đường bộ vuông góc ĐS cắt 1 đường sắt) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 28 | Sơn lại biển báo và cột biển báo | Mô tả tại Chương V | 1,91 | cột |
| 29 | Sản xuất và lắp đặt biển 211a | Mô tả tại Chương V | 3 | biển |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt biển 242A (không bao gồm trụ đỡ) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 31 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| D | Đường ngang KM46+300 -Phần đường | |||
| 1 | SX & lắp đặt tấm đan T1A (1,0x0,85x0,12)m, BTCT M300# | Mô tả tại Chương V | 30 | tấm |
| 2 | SX & lắp đặt tấm đan T1B (1,5x0,85x0,12)m, BTCT M300# | Mô tả tại Chương V | 6 | tấm |
| 3 | SX & lắp đặt tấm đan T2 (1,0x1,0*0,11)m, BTCT M300# | Mô tả tại Chương V | 78 | tấm |
| 4 | SX & lắp đặt tấm đan T3A (1,0x0,215x0,12)m, BTCT M300# | Mô tả tại Chương V | 30 | tấm |
| 5 | SX & lắp đặt tấm đan T3B (1,5x0,215x0,12)m, BTCT M300# | Mô tả tại Chương V | 6 | tấm |
| 6 | Sản xuất & lắp đặt gối kê đầu T2A,BTĐS M300# | Mô tả tại Chương V | 78 | gối |
| 7 | SX & Lắp đặt thanh liên kết tấm đan | Mô tả tại Chương V | 228 | thanh |
| 8 | Sản xuất lắp đặt thanh chống xô đường lồng | Mô tả tại Chương V | 6 | thanh |
| 9 | Dồn ray điều chỉnh khe hở mối nối | Mô tả tại Chương V | 1 | mối |
| 10 | Đào bạt nền đường | Mô tả tại Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 11 | Bổ sung đá ballast cho đường | Mô tả tại Chương V | 13,4 | m3 |
| 12 | Bổ sung lắp đặt TVBTDƯL đường lồng và phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 16 | Thanh |
| 13 | Bổ sung lắp đặt phụ kiện liên kết Ray tà vẹt thay thế do hư hỏng | Mô tả tại Chương V | 25 | bộ |
| 14 | Làm lại nền đá lòng đường | Mô tả tại Chương V | 39 | md |
| 15 | Ke chỉnh tà vẹt | Mô tả tại Chương V | 62 | thanh |
| 16 | Tháo dỡ ray hộ bánh | Mô tả tại Chương V | 9,75 | Thanh |
| 17 | Tháo dỡ Phụ kiện tà vẹt đường lồng | Mô tả tại Chương V | 25 | bộ |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt cần cần chắn cơ khí L=7m | Mô tả tại Chương V | 4 | cần |
| 19 | Mặt đường bê tông xi măng M250# | Mô tả tại Chương V | 89,63 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả tại Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 21 | Giấy dầu ngăn cách | Mô tả tại Chương V | 5,0041 | 100m2 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Mô tả tại Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 23 | Đào kết cấu mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả tại Chương V | 688,375 | m2 |
| 24 | Đào đất | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 25 | Đắp đất K95 | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 26 | Cọc tiêu | Mô tả tại Chương V | 24 | cọc |
| 27 | Sơn kẻ đường | Mô tả tại Chương V | 11,44 | m2 |
| 28 | Hàng rào tôn lượn sóng | Mô tả tại Chương V | 3 | ĐN |
| 29 | Đào móng cột hàng rào | Mô tả tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 30 | Đắp đất K90 | Mô tả tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 31 | Lắp đặt hàng rào tôn lượn sóng | Mô tả tại Chương V | 3 | ĐN |
| 32 | Bê tông móng cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 34 | Sơn phản quang cột hàng rào tôn lượn sóng | Mô tả tại Chương V | 0,0936 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTXM | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 36 | Tháo dỡ Biển R.122 (Biển Stop) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 37 | Tháo dỡ Biển 242b (Đường bộ vuông góc ĐS cắt 2 đường sắt) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 38 | Sơn lại biển báo và cột biển báo | Mô tả tại Chương V | 1,91 | cột |
| 39 | Sản xuất và lắp đặt biển 211a | Mô tả tại Chương V | 6 | biển |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt biển ngừng | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 41 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 42 | Nhà gác chắn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 43 | Cần chắn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| E | Đường ngangKM51+250-Phần đường | |||
| 1 | Mặt đường BTN Cacboncor dày 4cm | Mô tả tại Chương V | 3,2886 | 100m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường | Mô tả tại Chương V | 47,7 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc dầy 6mm | Mô tả tại Chương V | 37,11 | m2 |
| 4 | Hàng rào tôn lượn sóng | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 5 | Đào móng cột hàng rào | Mô tả tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90 | Mô tả tại Chương V | 0,096 | m3 |
| 7 | Lắp đặt hàng rào tôn lượn sóng | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 8 | Bê tông móng cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Sơn phản quang cột hàng rào tôn lượn sóng | Mô tả tại Chương V | 0,0312 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTXM | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tháo dỡ Biển R.122 (Biển Stop) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 13 | Tháo dỡ Biển W211a (Giao nhau đường sắt không rào chắn) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 14 | Tháo dỡ Biển 242a (Đường bộ vuông góc ĐS cắt 1 đường sắt) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt biển 211a | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt biển 242A (không bao gồm trụ đỡ) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 17 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| F | Đường ngang KM10+150-Phần TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐ trong ga | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12) | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Mô tả tại Chương V | 2,966 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Mô tả tại Chương V | 0,758 | km |
| 7 | Lắp cáp quang 4 sợi đi chôn | Mô tả tại Chương V | 0,83 | km |
| 8 | Cọc mốc cáp | Mô tả tại Chương V | 26 | cọc |
| 9 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm loại 1x4 | Mô tả tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện lực treo loại 2x4 | Mô tả tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 | Mô tả tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Mô tả tại Chương V | 13 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Mô tả tại Chương V | 54 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả tại Chương V | 0,92 | 100m |
| 15 | Đào, lấp rãnh cáp | Mô tả tại Chương V | 2.587 | m |
| 16 | Đào, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Mô tả tại Chương V | 66,5 | m |
| 17 | Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 19 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ | Mô tả tại Chương V | 1 | HT |
| 20 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả tại Chương V | 0,032 | km |
| 21 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 22 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 23 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Mô tả tại Chương V | 1 | điểm |
| 24 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Mô tả tại Chương V | 9,5 | m |
| 25 | Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhà | Mô tả tại Chương V | 2 | m |
| 26 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựa | Mô tả tại Chương V | 6 | m |
| 27 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | quầy |
| 28 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 29 | Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lý | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 30 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sát | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 31 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại Chương V | 7 | Bộ |
| 32 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cần chắn | Mô tả tại Chương V | 2 | T.bộ |
| G | Đường ngang KM18+250-Phần TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐ trong ga | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12) | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 7 | Lắp đặt cần chắn tự động | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Mô tả tại Chương V | 2,86 | km |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 | Mô tả tại Chương V | 0,05 | km |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Mô tả tại Chương V | 0,65 | km |
| 11 | Lắp cáp quang 4 sợi đi chôn | Mô tả tại Chương V | 0,67 | km |
| 12 | Cọc mốc cáp | Mô tả tại Chương V | 25 | cọc |
| 13 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm loại 1x4 | Mô tả tại Chương V | 0,41 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện lực treo loại 2x4 | Mô tả tại Chương V | 0,37 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 | Mô tả tại Chương V | 0,41 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Mô tả tại Chương V | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Mô tả tại Chương V | 58 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả tại Chương V | 0,76 | 100m |
| 19 | Đào, lấp đất rãnh cáp | Mô tả tại Chương V | 2.544 | m |
| 20 | Đào, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Mô tả tại Chương V | 73 | m |
| 21 | Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 23 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ | Mô tả tại Chương V | 1 | HT |
| 24 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả tại Chương V | 0,019 | km |
| 25 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 26 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Mô tả tại Chương V | 13 | m |
| 27 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Mô tả tại Chương V | 18 | m |
| 28 | Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhà | Mô tả tại Chương V | 4,5 | m |
| 29 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựa | Mô tả tại Chương V | 8 | m |
| 30 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Mô tả tại Chương V | 2 | điểm |
| 31 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | quầy |
| 32 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 33 | Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lý | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 34 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sát | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 35 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại Chương V | 7 | Bộ |
| 36 | Cần chắn | Mô tả tại Chương V | 2 | T.bộ |
| H | Đường ngang KM38+250-Phần TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐ trong ga | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12) | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 7 | Lắp đặt cần chắn tự động | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Mô tả tại Chương V | 3,131 | km |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 | Mô tả tại Chương V | 0,054 | km |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Mô tả tại Chương V | 0,676 | km |
| 11 | Lắp cáp quang 4 sợi đi chôn | Mô tả tại Chương V | 0,65 | km |
| 12 | Cọc mốc cáp | Mô tả tại Chương V | 27 | cọc |
| 13 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm loại 1x4 | Mô tả tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện lực treo loại 2x4 | Mô tả tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 | Mô tả tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Mô tả tại Chương V | 17 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Mô tả tại Chương V | 67 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả tại Chương V | 0,87 | 100m |
| 19 | Đà, lấp đất rãnh cáp | Mô tả tại Chương V | 2.735 | m |
| 20 | Đào, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Mô tả tại Chương V | 47 | m |
| 21 | Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 23 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ | Mô tả tại Chương V | 1 | HT |
| 24 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả tại Chương V | 0,029 | km |
| 25 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 26 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 27 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 28 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựa | Mô tả tại Chương V | 9 | m |
| 29 | Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhà | Mô tả tại Chương V | 1 | m |
| 30 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Mô tả tại Chương V | 2 | điểm |
| 31 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | quầy |
| 32 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 33 | Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lý | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 34 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sát | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 35 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại Chương V | 7 | Bộ |
| 36 | Cần chắn | Mô tả tại Chương V | 2 | T.bộ |
| I | Đường ngang KM46+300-Phần TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Mô tả tại Chương V | 6,745 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Mô tả tại Chương V | 1,243 | km |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x1 | Mô tả tại Chương V | 0,03 | km |
| 8 | Cọc mốc cáp | Mô tả tại Chương V | 45 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Mô tả tại Chương V | 205 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ80/65 | Mô tả tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 12 | Đào, rải lót, lấp rãnh cáp | Mô tả tại Chương V | 4.477 | m |
| 13 | Đào, lấp rãnh cáp qua ke ga | Mô tả tại Chương V | 2 | m |
| 14 | Đào, lấp đất rãnh cáp khu vực giới hạn độ sâu | Mô tả tại Chương V | 110 | m |
| 15 | Đào, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Mô tả tại Chương V | 103 | m |
| 16 | Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lý | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 17 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 18 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ | Mô tả tại Chương V | 1 | HT |
| 19 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 4 cọc) | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 20 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 21 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Mô tả tại Chương V | 2 | m |
| 22 | Phá dỡ và hoàn trả lối đi dân sinh (BTXM) | Mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 23 | Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhà | Mô tả tại Chương V | 3 | m |
| 24 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựa | Mô tả tại Chương V | 38 | m |
| 25 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | quầy |
| 26 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 27 | Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống camera giám sát đường ngang với trung tâm giám sát đơn vị quản lý (Cty QLĐS Hà Thái) | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 28 | Lắp đặt cáp thông tin chôn loại 5x2x0,5 | Mô tả tại Chương V | 1,11 | km |
| 29 | Lắp đặt hộp cáp thông tin 10x2 | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt điện thoại cộng điện | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sát | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 32 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại Chương V | 6 | Bộ |
| J | Đường ngang KM51+150-Phần TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐ ngoài ga | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 7 | Lắp đặt cần chắn tự động | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Mô tả tại Chương V | 1,231 | km |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 | Mô tả tại Chương V | 0,061 | km |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Mô tả tại Chương V | 0,106 | km |
| 11 | Cọc mốc cáp | Mô tả tại Chương V | 10 | cọc |
| 12 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm loại 1x4 | Mô tả tại Chương V | 0,51 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện lực treo loại 2x4 | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 | Mô tả tại Chương V | 0,51 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Mô tả tại Chương V | 105 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả tại Chương V | 0,85 | 100m |
| 18 | Đào, lấp đất rãnh cáp | Mô tả tại Chương V | 1.026 | m |
| 19 | Đào, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang | Mô tả tại Chương V | 105 | m |
| 20 | Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ | Mô tả tại Chương V | 1 | HT |
| 22 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả tại Chương V | 0,037 | km |
| 23 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 24 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Mô tả tại Chương V | 80 | m |
| 25 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựa | Mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 26 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Mô tả tại Chương V | 12 | điểm |
| 27 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | quầy |
| 28 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 29 | Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lý | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 30 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sát | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 31 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại Chương V | 6 | Bộ |
| 32 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cần chắn | Mô tả tại Chương V | 2 | T.bộ |
| K | Thiết bị giám sát đường ngang cảnh bảo tự động | |||
| 1 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị giám sát ĐN cảnh báo tự động tập trung thuộc Công ty CP TTTH Bắc Giang | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| L | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4332722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8665444E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.688.603.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | *Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. 2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp III trở lên. 3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc: -01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông; 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm kỹ thuật thi công của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm EHSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận. | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ cao đẳng trở lên. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. 3.Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 3 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm công tác an toàn của 1 công trình giao thông đường sắt. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi