Gói thầu: Thực hiện phân tích thử nghiệm các đồng phân của Dioxin Furan trong các thành phần môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928640-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Xây dựng N.P |
| Tên gói thầu | Thực hiện phân tích thử nghiệm các đồng phân của Dioxin Furan trong các thành phần môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920988 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường đã giao dự toán cho Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:31:00 đến ngày 2022-09-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là382.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 267.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ Thạc sỹ trở lên về một trong các chuyên ngành về lĩnh vực Hóa (Hóa phân tích, Hóa Môi trường...).-Được đào tạo và cấp chứng chỉ đào tạo quốc tế về hoạt động phân tích trong lĩnh vực dioxin/furan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích mẫu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ Hóa học hoặc Hóa học hoặc Hóa môi trường hoặc Kỹ thuật môi trường hoặc Công nghệ môi trường hoặc các Chuyên ngành tương đương phù hợp gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Xây dựng N.P |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện phân tích thử nghiệm các đồng phân của Dioxin Furan trong các thành phần môi trường Thực hiện phân tích thử nghiệm các đồng phân của Dioxin/Furan trong các thành phần môi trường do Trung tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai làm chủ đầu tư 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường đã giao dự toán cho Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập (hoặc tài liệu tương đương) và tài liệu thể hiện ngành nghề được phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp còn hiệu lực kèm tài liệu chứng minh trong đó có chức năng phân tích các nội dung phù hợp gói thầu đang xét (đáp ứng yêu cầu của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ). - Nhà thầu phải có Chứng chỉ công nhận phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (VILAS) còn hiệu lực kèm tài liệu chứng minh trong đó có chức năng phân tích các nội dung phù hợp gói thầu đang xét (theo yêu cầu của Thông tư 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường). - Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp: Tất cả tài liệu dùng để lập E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- BÊN MỜI THẦU: Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Xây dựng N.P. Địa chỉ: Số A12, Tổ 5, Khu phố 1, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0375271731
- CHỦ ĐẦU TƯ: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi Trường Đồng Nai. Địa chỉ: Số 520, đường Đồng Khởi, P. Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3894.838. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi Trường tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 520, đường Đồng Khởi, P. Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích mẫu đất | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 14 | |
| 2 | Phân tích mẫu trầm tích | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 9 | |
| 3 | Phân tích mẫu thủy sinh | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 3 | |
| 4 | Phân tích mẫu nước mặt | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 4 | |
| 5 | Phân tích mẫu nước ngầm | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 2 | |
| 6 | Phân tích mẫu QC-đất, trầm tích (mẫu lặp) | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 4 | |
| 7 | Phân tích mẫu QC-nước (mẫu lặp (01), mẫu trắng dụng cục (01) và mẫu blank (01). | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.822E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là382.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 267.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt | 1 | -Có trình độ từ Thạc sỹ trở lên về một trong các chuyên ngành về lĩnh vực Hóa (Hóa phân tích, Hóa Môi trường...).-Được đào tạo và cấp chứng chỉ đào tạo quốc tế về hoạt động phân tích trong lĩnh vực dioxin/furan | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phân tích mẫu | 3 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ Hóa học hoặc Hóa học hoặc Hóa môi trường hoặc Kỹ thuật môi trường hoặc Công nghệ môi trường hoặc các Chuyên ngành tương đương phù hợp gói thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi