Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915931-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220915861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 162 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:04:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,066,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.099449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 4.246.410.000 VND (trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có các hạng mục: Hạng mục làm mới/sửa chữa, cải tạo bó vỉa, vỉa hè (lát gạch trên nền BTXM), hệ thống thoát nước hoặc Hạng mục làm mới/sửa chữa, cải tạo vỉa hè để làm vịnh đỗ xe) thuộc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.246.410.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình từ độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật)/ đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công -
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Gồm 02 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông/lâm nghiệp (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động/ hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 ÷1,25m3 và kèm theo búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn nén khí hoặc loại tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đục phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Cưa, cắt tỉa cây xanh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe trên đường Lê Thanh Nghị
162 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng CICCO Đà Nẵng, địa chỉ: Số 20 đường Dương Thanh, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3786386, fax: 0236.3786386.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6, tòa nhà trung tâm hành chính số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217, fax: 0236. 3829184.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 01
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế37,2m
2Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng bị hư hỏng, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế804,83m2
3Tháo dỡ nền gạch Block hiện trạng còn tốt, vận chuyển về kho đơn vị quản lý, bốc xếp đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế56,82m2
4Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế70,86m3
5Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436:2012186,48m2
6Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cmTCVN 8859:201118,65m3
7Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế186,48m2
8Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCCS 40:2022/TCĐBVN33,57m3
9Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế86,4m
10Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,03m3
11Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế186,48m2
12Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mmTheo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012186,48m2
13Cát mịn chèn khe gạchTheo hồ sơ thiết kế0,36m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế11,16m3
15Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế9,58m3
16Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:19958,62m3
17Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20192,49m3
18Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế95,8m
19Đào đất vỉa hè hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế20,33m3
20Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:2012729,29m2
21Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cmTCVN 4453:199559,21m3
22Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100TCVN 4453:19952,16m2
23Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012729,29m2
24Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20126,72m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế12,34m3
26Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCVN 4453:19950,81m3
27Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:199516,61kg
28Cốt thép hố thu nước d=10mmTCVN 4453:199566,86kg
29Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,23m3
30Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250)Theo hồ sơ thiết kế5tấm
31Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315Theo hồ sơ thiết kế45m
32Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,6m3
33Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPETheo hồ sơ thiết kế10cái
34Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế1Cây
35Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế4cây
36Bê tông bó bồn hố trồng cây M250 đá 1x2TCVN 9115:20190,18m3
37Cốt thép bó bồn d≤8mmTCVN 9115:20199,32kg
38Lắp đặt bó bồn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế56cấu kiện
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT9,21m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT3,6m2
41Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 biển tam giác (tận dụng hiện trạng)+ 01 trụ D90 L=3,45m)QCVN 41:2019/BGTVT1bộ
42Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế91,29m3
B Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 02
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế126,5m
2Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng bị hư hỏng, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế1.341,87m2
3Phá dỡ gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế56,05m3
4Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế274,93m3
5Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436:2012723,49m2
6Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cmTCVN 8859:201172,35m3
7Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế723,49m2
8Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCCS 40:2022/TCĐBVN130,23m3
9Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế313,5m
10Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,1m3
11Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế723,49m2
12Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mmTheo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012723,49m2
13Cát mịn chèn khe gạchTheo hồ sơ thiết kế1,39m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế18,98m3
15Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế16,28m3
16Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:199514,65m3
17Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20194,23m3
18Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế162,8m
19Đào đất vỉa hè hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế26,74m3
20Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:20121.016,75m2
21Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cmTCVN 4453:199581,77m3
22Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100TCVN 4453:19951,08m2
23Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20121.016,75m2
24Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20123,36m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế12,17m3
26Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCVN 4453:19951,14m3
27Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:199523,26kg
28Cốt thép hố thu nước d=10mmTCVN 4453:199593,61kg
29Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,32m3
30Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250)Theo hồ sơ thiết kế7tấm
31Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315Theo hồ sơ thiết kế41,6m
32Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,84m3
33Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPETheo hồ sơ thiết kế14cái
34Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤20cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế2Cây
35Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế1Cây
36Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế10cây
37Bê tông bó bồn hố trồng cây M250 đá 1x2TCVN 9115:20190,19m3
38Cốt thép bó bồn d≤8mmTCVN 9115:20199,99kg
39Lắp đặt bó bồn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế60cấu kiện
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT35,58m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT10,16m2
42Tẩy xóa vạch sơn hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóaTheo hồ sơ thiết kế14,1m2
43Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 biển tam giác (tận dụng hiện trạng)+ 01 trụ D90 L=3,45m)QCVN 41:2019/BGTVT1Bộ
44Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bộ biển báoTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
45Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế301,97m3
C Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 03
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế78,6m
2Phá dỡ gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế170,24m3
3Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế170,29m3
4Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436:2012445,88m2
5Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cmTCVN 8859:201144,59m3
6Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế445,88m2
7Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCCS 40:2022/TCĐBVN80,26m3
8Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế190,35m
9Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,06m3
10Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế445,88m2
11Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mmTheo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012445,88m2
12Cát mịn chèn khe gạchTheo hồ sơ thiết kế0,86m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế16,06m3
14Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế13,88m3
15Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:199512,49m3
16Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20193,61m3
17Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế138,8m
18Đào đất vỉa hè hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế4,08m3
19Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:2012844,83m2
20Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cmTCVN 4453:199568,45m3
21Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100TCVN 4453:19952,16m2
22Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012844,83m2
23Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20126,72m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế12,38m3
25Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCVN 4453:19950,97m3
26Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:199519,93kg
27Cốt thép hố thu nước d=10mmTCVN 4453:199580,24kg
28Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,27m3
29Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250)Theo hồ sơ thiết kế6tấm
30Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315Theo hồ sơ thiết kế44,4m
31Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,72m3
32Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPETheo hồ sơ thiết kế12cái
33Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤20cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế2Cây
34Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế4Cây
35Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế6cây
36Bê tông bó bồn hố trồng cây M250 đá 1x2TCVN 9115:20190,27m3
37Cốt thép bó bồn d≤8mmTCVN 9115:201913,99kg
38Lắp đặt bó bồn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế84cấu kiện
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT22,57m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT2,88m2
41Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 trụ D90 L=3,45m)QCVN 41:2019/BGTVT1Bộ
42Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bộ biển báoTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
43Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế174,57m3
D Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 04
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế61m
2Phá dỡ gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế133,94m3
3Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế130,2m3
4Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436:2012342,63m2
5Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cmTCVN 8859:201134,26m3
6Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế342,63m2
7Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCCS 40:2022/TCĐBVN61,67m3
8Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế147,35m
9Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,05m3
10Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế342,63m2
11Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mmTheo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012342,63m2
12Cát mịn chèn khe gạchTheo hồ sơ thiết kế0,66m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế11,34m3
14Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế9,98m3
15Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:19958,98m3
16Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20192,59m3
17Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế99,8m
18Đào đất vỉa hè hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế4,63m3
19Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:2012761,14m2
20Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cmTCVN 4453:199561,32m3
21Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100TCVN 4453:19951,08m2
22Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012761,14m2
23Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20123,36m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế10,14m3
25Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCVN 4453:19950,65m3
26Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:199513,29kg
27Cốt thép hố thu nước d=10mmTCVN 4453:199553,49kg
28Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,18m3
29Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250)Theo hồ sơ thiết kế4tấm
30Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315Theo hồ sơ thiết kế26,4m
31Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,48m3
32Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPETheo hồ sơ thiết kế8cái
33Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤20cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế1Cây
34Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế3Cây
35Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế5cây
36Bê tông bó bồn hố trồng cây M250 đá 1x2TCVN 9115:20190,08m3
37Cốt thép bó bồn d≤8mmTCVN 9115:20194kg
38Lắp đặt bó bồn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế24cấu kiện
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT17m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT3,3m2
41Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 trụ D90 L=3,45m)QCVN 41:2019/BGTVT1Bộ
42Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bộ biển báoTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
43Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế135,03m3
E Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 05
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế81,7m
2Phá dỡ gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế74,23m3
3Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế153m3
4Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436:2012402,64m2
5Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cmTCVN 8859:201140,26m3
6Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế402,64m2
7Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCCS 40:2022/TCĐBVN71,32m3
8Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế180m
9Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,06m3
10Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế402,64m2
11Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mmTheo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012402,64m2
12Cát mịn chèn khe gạchTheo hồ sơ thiết kế0,77m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế20,67m3
14Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế13,35m3
15Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:199510,43m3
16Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20195,74m3
17Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế133,5m
18Hoàn trả ống gân xoắn HDPE D150 2L chịu lực dưới vịnh luồn cáp hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế160m
19Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:2012842,09m2
20Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cmTCVN 4453:199567,58m3
21Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100TCVN 4453:19950,54m2
22Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012842,09m2
23Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20121,68m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế15,77m3
25Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCVN 4453:19950,97m3
26Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:199519,93kg
27Cốt thép hố thu nước d=10mmTCVN 4453:199580,24kg
28Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,27m3
29Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250)Theo hồ sơ thiết kế6tấm
30Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315Theo hồ sơ thiết kế74,6m
31Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,72m3
32Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPETheo hồ sơ thiết kế12cái
33Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế7Cây
34Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế4cây
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT20,19m2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT5,82m2
37Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 trụ D90 L=3,45m)QCVN 41:2019/BGTVT1Bộ
38Tháo dỡ, thu hồi bộ biển báo vận chuyển về đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
39Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế153,1m3
F Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 06
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế93,1m
2Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng bị hư hỏng, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế477,98m2
3Tháo dỡ nền gạch Block hiện trạng còn tốt, vận chuyển về kho đơn vị quản lý, bốc xếp đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế190,53m2
4Phá dỡ gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế96,52m3
5Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế204,3m3
6Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436:2012537,62m2
7Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cmTCVN 8859:201153,76m3
8Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế537,62m2
9Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCCS 40:2022/TCĐBVN96,77m3
10Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế228,85m
11Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,07m3
12Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế537,62m2
13Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mmTheo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012537,62m2
14Cát mịn chèn khe gạchTheo hồ sơ thiết kế1,03m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế17,74m3
16Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế14,38m3
17Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:199512,94m3
18Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20193,74m3
19Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế143,8m
20Hoàn trả ống gân xoắn HDPE D150 2L chịu lực dưới vịnh luồn cáp hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế184m
21Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:20121.008,33m2
22Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cmTCVN 4453:199580,88m3
23Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100TCVN 4453:19950,54m2
24Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20121.008,33m2
25Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20121,68m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế18,22m3
27Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCVN 4453:19951,14m3
28Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:199523,26Tấn
29Cốt thép hố thu nước d=10mmTCVN 4453:199593,61Tấn
30Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,32m3
31Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250)Theo hồ sơ thiết kế7tấm
32Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315Theo hồ sơ thiết kế95,4m
33Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,84m3
34Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPETheo hồ sơ thiết kế14cái
35Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤20cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế3Cây
36Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế6Cây
37Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế12cây
38Bê tông bó bồn hố trồng cây M250 đá 1x2TCVN 9115:20190,09m3
39Cốt thép bó bồn d≤8mmTCVN 9115:20194,66kg
40Lắp đặt bó bồn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế28cấu kiện
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT26,98m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT4,89m2
43Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 trụ D90 L=3,45m)QCVN 41:2019/BGTVT1Bộ
44Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bộ biển báoTheo hồ sơ thiết kế1Trụ
45Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế204,49m3
G Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 07
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế103,1m
2Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế224,03m3
3Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K95TCVN 9436:2012257,5m2
4Đắp cát, độ chặt yêu cầu K95Theo hồ sơ thiết kế77,25m3
5Vải địa kỹ thuật không dệt, cường độ chịu kéo Rk=25kN/mTheo hồ sơ thiết kế319,36m2
6Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 18cmTCVN 8859:201146,35m3
7Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế257,5m2
8Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 24cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCCS 40:2022/TCĐBVN61,8m3
9Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế235m
10Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,08m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế15,76m3
12Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế10,3m3
13Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:19959,27m3
14Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20192,68m3
15Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế103m
16Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:201235,86m2
17Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cmTCVN 4453:19952,87m3
18Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:201235,86m2
19Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCVN 4453:19951,17m3
20Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:199528,63kg
21Cốt thép hố thu nước d=10mmTCVN 4453:1995167,61kg
22Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,18m3
23Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250)Theo hồ sơ thiết kế4CK
24Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình trònTheo hồ sơ thiết kế8cái
25Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤20cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế2Cây
26Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế7Cây
27Trồng mới cây Giáng Hương đường kính (9-12)cm, cao (3,5-4)m, bảo dưỡng trong 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế9Cây
28Trồng cỏ lá gừng (bảo dưỡng 30 ngày)Theo hồ sơ thiết kế200m2
29Bê tông móng bó bồn hố trồng cây M200 đá 1x2TCVN 4453:19954,55m3
30Phá dỡ bó bồn hố trồng cây hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế4,55m3
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT10,4m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT8,26m2
33Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bộ biển báoTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
34Gia công, lắp đặt bộ biển báo gồm 01 biển vuông + 01 biển tam giác + 01 trụ (tận dụng hiện trạng)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
35Tháo dỡ, thu hồi bộ biển báo vận chuyển về đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
36Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế224,22m3
H Sửa chữa vỉa hè ngoài phạm vi vịnh đỗ xe
1Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng bị hư hỏng, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế3,23m3
2Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế0,1m3
3Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20190,03m3
4Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế1m
5Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:19950,09m3
6Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K95TCVN 9436:2012189,78m2
7Vữa xi măng M100 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế9,49m2
8Lát gạch block tận dụngTCVN 9377:2012189,78m2
9Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:2012151,16m2
10Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cmTCVN 4453:199512,52m3
11Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100TCVN 4453:19951,08m2
12Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012151,16m2
13Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu đỏ cho người khiếm thị KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20123,36m2
14Phá dỡ mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế0,43m3
15Bê tông tấm đan mương ngang M200 đá 1x2TCVN 4453:19950,06m3
16Cốt thép tấm đan mương ngang hố ga d≤8mmTCVN 4453:19951,92kg
17Cốt thép tấm đan mương ngang hố ga d=10mmTCVN 4453:19953,3kg
18Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,37m3
19Cốt thép xà mũ hố ga d≤8mmTCVN 4453:19952,66kg
20Cốt thép xà mũ hố ga d=10mmTCVN 4453:19950,83kg
21Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm+ 01 trụ D90 L=3m)QCVN 41:2019/BGTVT3Bộ
22Tháo dỡ, thu hồi bộ biển báo vận chuyển về đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
23Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
I Điện chiếu sáng
1Tháo dỡ trụ thép chiếu sáng 12m cần đèn đơnTheo hồ sơ thiết kế4trụ
2Tháo dỡ bảng điện cửa cột loại 1Theo hồ sơ thiết kế4bảng
3Tháo dỡ đế gang 1,2mTheo hồ sơ thiết kế4đế
4Phá dỡ móng trụ đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế4móng
5Tháo dỡ ống nhựa xoắn Ø65/50Theo hồ sơ thiết kế106m
6Tháo dỡ dây lên đèn CVV-2x2,5-0,4kVTheo hồ sơ thiết kế48m
7Tháo dỡ đèn Sodium - 250W-220VTheo hồ sơ thiết kế4bộ
8Tháo dỡ cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kVTheo hồ sơ thiết kế182,31m
9Lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m cần đèn đơn (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế2trụ
10Cung cấp, lắp đặt trụ đèn pha 12mTheo hồ sơ thiết kế2trụ
11Lắp đặt bảng điện cửa cột loại 1 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế2bảng
12Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột loại 2Theo hồ sơ thiết kế2bảng
13Lắp đặt đế gang 1,2m (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế2đế
14Móng trụ đèn chiếu sáng (nền hè)Theo hồ sơ thiết kế1móng
15Móng trụ đèn chiếu sáng (nền cỏ)Theo hồ sơ thiết kế1móng
16Móng trụ đèn pha 12m (nền cỏ)Theo hồ sơ thiết kế1móng
17Móng trụ đèn pha 12m (nền hè)Theo hồ sơ thiết kế1móng
18Mương cáp vỉa hè loại 1Theo hồ sơ thiết kế20,9m
19Mương cáp nền cỏ loại 1Theo hồ sơ thiết kế78,6m
20Mương cáp nền bê tông loại 1Theo hồ sơ thiết kế6,5m
21Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50Theo hồ sơ thiết kế109,18m
22Cung cấp, lắp đặt măng xông nối ống nhựa xoắn Ø65/50Theo hồ sơ thiết kế8cái
23Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế182,31m
24Tiếp địa Rc-1Theo hồ sơ thiết kế4vị trí
25Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CVV-2x2,5-0,4kVTheo hồ sơ thiết kế26m
26Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CVV-3x1,5-0,4kVTheo hồ sơ thiết kế52m
27Lắp đặt đèn Sodium - 250W-220V (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, lắp đặt đèn pha Led - 150W-220VTheo hồ sơ thiết kế4bộ
29Lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế52,53m
30Cung cấp, lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kVTheo hồ sơ thiết kế124,63m
J Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngQCVN 41:2019/BGTVT1hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.099449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 4.246.410.000 VND (trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có các hạng mục: Hạng mục làm mới/sửa chữa, cải tạo bó vỉa, vỉa hè (lát gạch trên nền BTXM), hệ thống thoát nước hoặc Hạng mục làm mới/sửa chữa, cải tạo vỉa hè để làm vịnh đỗ xe) thuộc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.246.410.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải có trình từ độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật)/ đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực.52
2 Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng 2 Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện.43
3 Kỹ thuật thi công - 4 Gồm 02 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông/lâm nghiệp (hoặc tương đương).33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động/ hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 ÷1,25m3 và kèm theo búa thủy lực2
2 Búa căn nén khí hoặc loại tương đương Đục phá bê tông2
3 Máy cắt uốn thép ≥5kW2
4 Máy hàn ≥23kW2
5 Đầm bàn ≥1kW2
6 Đầm dùi ≥1,5kW2
7 Máy trộn bê tông ≥250L4
8 Ô tô tự đổ ≥7T4
9 Ô tô tải thùng ≤ 2,5T1
10 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
11 Máy đầm cóc ≥50kg2
12 Máy cưa Cưa, cắt tỉa cây xanh2
13 Ô tô cần cẩu ≥6T1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang1
15 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥12m1
16 Máy lu rung ≥25T1
17 Ô tô tưới nước ≥5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->