Gói thầu: Gói thầu số 02 Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939316-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939151 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (Phát triển Thành phố, thị xã) - Vốn thị xã. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:17:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,643,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,500,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu này(có các thiết bị nội thất, thiết bị điện tử, máy lạnh, thang máy, hệ thống một cửa, thiết bị máy bơm phòng cháy chữa cháy). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh để thực hiện nghĩa vụ cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì…Trường hợp Nhà thầu không có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh thì nhà thầu có thể ký hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng hợp tác với các đơn vị tại Thành phố Hồ Chí Minh hoặc Tây Ninhnhằm đáp ứng tốt nhấtcác dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì … cho đơn vị thụ hưởng.Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Ghi rõ số điện thoại, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học .Bằng đại học chuyên nghành:Điện hoặc Điện tử.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng còn thời hạn tính từ thời điểm đóng thầuCó giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp và An toàn lao độngChứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học.Chuyên nghành:Cơ khí hoặc điện điện tửChứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và an toàn lao động.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học.Chuyên nghành:Kế toán hoặc kinh tế.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân .Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt Thang máy, máy lạnh, hệ thống 1 cửa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học>01 ngườiChuyên nghành: Điện khí hóa hoặc điều khiển tự động>01 người Chuyên ngành: Điện lạnh hoặc nhiệt lạnh>01 người Chuyên ngành: CNTT hoặc Tin họcChứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và an toàn lao độngBản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách lắp đặt thang máy, máy lạnh, hệ thống 1 cửaít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học.Chuyên nghành: Bảo hộ lao động .Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân .Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ vụ sản xuất |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | > 02 công nhân Điện hoặc Điện tử;> 02 công nhân Mộc;>02 công nhân Sơn;Kèm theo:Bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề “tối thiểu sơ cấp”) trở lên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Thiết bị Xây dựng Trụ sở 12 phòng ban của UBND thị xã Trảng Bàng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (Phát triển Thành phố, thị xã) - Vốn thị xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chuyên viên đôi | 3 | cái | - Kích thước: 3,6 x 1 x 0,75 (m)- Vật liệu: gỗ ghép, phủ Veernia. Chia 4 hộc để tài liệu, yếm trước phủ sát đất, tiếp đất bằng tender. Phía trên chia tiếp xúc bằng kính cường lực 10mm cách mặt bàn 30cm, cao 0,6m, chịu lực bằng trụ Inox thẩm mỹ. | ||
| 2 | Bàn chuyên viên đơn | 1 | cái | - Kích thước: 1,9 x 1 x 0,75 (m)- Vật liệu: gỗ ghép, phủ Veernia. Chia 2 hộc để tài liệu, yếm trước phủ sát đất, tiếp đất bằng tender. Phía trên chia tiếp xúc bằng kính cường lực 10mm cách mặt bàn 30cm, cao 0,6m, chịu lực bằng trụ gỗ tiện thẩm mỹ. | ||
| 3 | Ghế chuyên viên (Ghế đai gỗ tựa cao) | 7 | cái | - Kích thước: 0,4x0,35x1,1 (m) - Vật liệu: mặt gỗ căm xe. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước | ||
| 4 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 7 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 21,5 inches | ||
| 5 | Máy in 2 mặt | 3 | cái | Model: TĐ Canon LBP 6230DNLoại máy in: Máy in lazerTốc độ in: 25 trang/phút ( A4)Bộ nhớ: bộ nhớ chuẩn 64MB Khay giấy: 250 tờKết nối: USB 2.0 tốc độ cao,mạng LANMực in: Cartridge 326 | ||
| 6 | Máy Scan TĐ Canon Pro 3000 | 1 | cái | - Cảm biến hình ảnh: CIS x 2- Tốc độ: 35 trang/phút- Scan hai mặt: Có- Độ phân giải: 600 dpi- Cổng giao tiếp: USB- Độ sâu quét: 24 bit ngoài - 48 bit trong | ||
| 7 | Tủ đựng tài liệu | 7 | cái | Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điệnKt: 1,2 x 0,45 x 1,2 (m) chia 2 khoan,3 cánh mở, chia 2 ngăn để tài liệu, có đế chân tiếp xúc | ||
| 8 | Ghế tiếp dân | 7 | cái | Chất liệu : Nhựa, nỉ , chân có khung bằng ống thép mạMàu sắc : ĐenKích thước : Rộng 520 – sâu 610 – cao 775 ÷ 900mmThương hiệu: TĐ Hòa Phát | ||
| 9 | Bàn ghi thông tin | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ ghép sơn Pu 3 lớp chống trầy, độ dày 18mmKt: 1,2 x 0,4 x 0,75 (m)Yếm lửng, có hộc để tài liệu, chân tiếp xúc đất bằng đế tăng đưa | ||
| 10 | Bảng ghi thông tin | 2 | cái | Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCKhung sắt ( cao x dài) ( 2 x 2,4)m sơn tĩnh điện, có chân di động. | ||
| 11 | Băng chờ 5 chỗ Inox | 6 | cái | TĐ Hòa PhátKích Thước: W2420 x D650 x H820 mm. (rộng x sâu x cao)Chất liệu: - Chân và tay thép mạ Ni-Cr - Đệm tựa tôn sơn tĩnh điện | ||
| 12 | Tháo dỡ hệ thống bấm số hiện hữu và lắp đặt lại | 1 | công việc | Tháo dỡ hệ thống bấm số hiện hữu và lắp đặt lại | ||
| 13 | Hệ thống camera bao gồm: | 1 | hệ thống | Camera HD-TVI Starlight 5MPMã sản phẩm: TĐ DS-2CE76H8T-ITMFCảm biến CMOS 5MP- Độ phân giải: 2560 × 1944 - Độ nhạy sáng: 0.005 lux / F1.2- Ống kính cố định 3.6mm (2.8/6mm)- Hồng ngoại EXIR 2.0 - tầm xa 20m- Chống ngược sáng True WDR 130dB, giảm nhiễu số 3D DNR - Hỗ trợ Menu OSD (cài đặt thông số camera) điều khiển từ xa.- Chuyển qua lại 4 chế độ TVI/AHD/CVI/CVBS- Tiêu chuẩn chống bụi, nước: IP67 - Nguồn 12VDCChất liệu: Vỏ kim loại Số lượng: 6 cái---Camera HD-TVI Starlight 5MPMã sản phẩm: TĐ DS-2CE16H8T-ITF• Cảm biến CMOS 5MP - Độ phân giải: 2560 × 1944 - Độ nhạy sáng: 0.005 lux / F1.2- Ống kính cố định 3.6mm (2.8/6mm)- Hồng ngoại EXIR 2.0 - tầm xa 20m- Chống ngược sáng True WDR 130dB, giảm nhiễu số 3D DNR - Hỗ trợ Menu OSD (cài đặt thông số camera) điều khiển từ xa.- Chuyển qua lại 4 chế độ TVI/AHD/CVI/CVBS- Tiêu chuẩn chống bụi, nước: IP67 - Nguồn 12VDC- Chất liệu: Vỏ kim loại Số lượng: 2 cái. | Đầu ghi hình 04/08/16 kênh Turbo HD 4.0 DVR ( vỏ sắt ) - Không có cổng báo độngMã sản phẩm: TĐ HIKVISION DS-7208HUHI-K1•08 ngõ vào video, 04 cổng audio input•Hỗ trợ camera HD TVI , HD CVI , AHD , Analog•Gán được 04/08/16 camera IP 8MP. Cho phép tắt bớt các kênh analog để gán thêm camera IP. Gán tối đa 08/16/32 camera IP 8MP khi tắt tất cả các kênh analog•Hỗ trợ chuẩn nén H.265 Pro + ,H.265 Pro, H.265 , H.264+, H.264•Độ phân giải ghi hình tối đa 8MP@8fps, 5MP@12fps, 4MP @15fps ,3MP@18fps , 1080p /720p@25fps•Tín hiệu truyền khoảng cách xa hơn: 1200m @ 720P, 800m @ 1080P với cáp đồng RG6, 500m @ 720P , 400m @ 1080P với cáp UTP,•Đầu ghi K1 : 01 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng tối đa 10TB•Đầu ghi K2 : 02 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng tối đa 10TB•Đầu ghi 08/16 kênh : 01 Cổng HDMI độ phân giải tối đa 4K ( 3840 x 2160 ) , Đầu ghi 04 kênh : 01 Cổng HDMI độ phân giải tối đa 1920x1080•01 ngõ ra CVBS , 01 ngõ VGA 1920x1080•Đầu ghi 08/16 kênh : 01 Cổng mạng RJ45 10/100/1000 ; Đầu ghi 04 kênh : 01 Cổng mạng RJ45 10/100•Số kết nối từ xa : 32/64/128•01 cổng RS485 , 02 cổng USB 2.0 , đầu ghi 08/16 kênh có thêm 01 cổng USB 3.0 ,•Nguồn 12VDC•Tên miền miễn phí trọn đời của Hikvision Cameraddns.net và HikConnect•Hỗ trợ chế độ lọc báo động giả False Alarm Filter khi sử dụng với camera HDTVI có cảm biến PIRSố lượng : 1 cái---HDD seagate 2 Tb : 1 cáiHộp Box Camera : 8 cáiBalun Camera: 8 bộDây Tín Hiệu Camera : 400mDây HDMI: 1 sợiAdapter camera 12V-2A: 8 cáiChi phí lắp đặt và nhân công | |
| 14 | Băng chờ 5 chỗ Inox | 2 | cái | TĐ Hòa PhátKích Thước: W2420 x D650 x H820 mm. (rộng x sâu x cao)Chất liệu: - Chân và tay thép mạ Ni-Cr - Đệm tựa tôn sơn tĩnh điện | ||
| 15 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước: 2.0 x 1.0 x 0.76 mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 16 | Ghế khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 6 | cái | Kích thước: 0,4x0,35x1,1 m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 17 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 18 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 1 | cái | Kích thước: 0,4x0,35x1,1 m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 19 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 1 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 20 | Máy in | 1 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 21 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 22 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 23 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 24 | Bàn làm việc | 2 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 25 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 2 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 26 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 2 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 27 | Máy in | 2 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 28 | Bàn tiếp khách | 2 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 29 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 8 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 30 | Tủ kệ kính | 2 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 31 | Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng) | 8 | cái | Kích thước: (1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy. | ||
| 32 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 8 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước | ||
| 33 | Bàn tiếp khách | 4 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 34 | Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao) | 16 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 35 | Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m9 | 8 | cái | Kích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động. | ||
| 36 | Bàn họp | 2 | cái | Kích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 37 | Ghế họp (ghế đai gỗ tựa cao) | 16 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 38 | Kệ hồ sơ 04 tầng, | 12 | cái | Kích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | ||
| 39 | Bàn làm việc | 2 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 40 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 2 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 41 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 2 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 42 | Máy in | 2 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 43 | Bàn tiếp khách | 2 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 44 | Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao) | 8 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 45 | Tủ kệ kính | 2 | cái | Kích thước: (1,4 x 0,4 x 1,8) mVật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 46 | Bàn làm việc | 2 | cái | Kích thước: (1,4 x 0,7 x 0,78)mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 47 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 2 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 48 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 2 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 49 | Máy in | 2 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 50 | Bàn tiếp khách | 2 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 51 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 8 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 52 | Tủ kệ kính | 2 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 53 | Bàn làm việc văn phòng (loại 1 thùng) | 4 | cái | Kích thước: (1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy. | ||
| 54 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước | ||
| 55 | Bàn tiếp khách | 2 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 56 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 8 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 57 | Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m9 | 4 | cái | Kích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động. | ||
| 58 | Bàn họp | 2 | cái | Kích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 59 | Ghế họp ( ghế đai gỗ tựa cao) | 16 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 60 | Kệ hồ sơ 04 tầng, | 12 | cái | Kích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | ||
| 61 | Bộ salon | 1 | bộ | gỗ tràm bông vàng, mặt bàn bằng gỗ xoan đào sơn PU Cao Cấp loại nhỏBàn nước: 01 cáiKích thước: 1 x 0,5 x 0,45m, có lắp kính dày 8mmGhế dài: 01 cáiKích thước: 1,6 x 0,5 x 0,8m, Ghế nhỏ: 02 cáiKích thước: 0,6 x 0,5x 0,8m, | ||
| 62 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: (1,4 x 0,7 x 0,78)mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 63 | Ghế làm việc (ghế đai gỗ tựa cao) | 1 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 64 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 1 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 65 | Máy in | 1 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 66 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 67 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 68 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Kích thước: (1,4 x 0,4 x 1,8)mVật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 69 | Bàn làm việc | 2 | cái | Kích thước: (1,4 x 0,7 x 0,78)mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 70 | Ghế làm việc (ghế đai gỗ tựa cao) | 2 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 71 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 2 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 72 | Máy in | 2 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 73 | Bàn tiếp khách | 2 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 74 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 8 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 75 | Tủ kệ kính | 2 | cái | Kích thước: (1,4 x 0,4 x 1,8)mVật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 76 | Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng) | 4 | cái | Kích thước: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy. | ||
| 77 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước | ||
| 78 | Bàn tiếp khách | 2 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 79 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 8 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 80 | Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m9 | 4 | cái | Kích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động. | ||
| 81 | Bàn họp | 2 | cái | Kích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 82 | Ghế họp ( ghế đai gỗ tựa cao) | 16 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 83 | Kệ hồ sơ 04 tầng | 12 | cái | Kích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | ||
| 84 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: (1,4 x 0,7 x 0,78)mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 85 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 1 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 86 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 1 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 87 | Máy in | 1 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 88 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 89 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 90 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 91 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 92 | Ghế làm việc (ghế đai gỗ tựa cao) | 1 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 93 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 1 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 94 | Máy in | 1 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 95 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 96 | Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước | ||
| 97 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 98 | Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng) | 4 | cái | Kích thước: (1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy | ||
| 99 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước | ||
| 100 | Bàn tiếp khách | 3 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 101 | Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao) | 12 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 102 | Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m9 | 3 | cái | Kích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động. | ||
| 103 | Bàn họp | 2 | cái | Kích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 104 | Ghế họp ( ghế đai gỗ tựa cao) | 16 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 105 | Kệ hồ sơ 04 tầng, | 12 | cái | Kích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | ||
| 106 | Bộ salon | 1 | bộ | gỗ tràm bông vàng, mặt bàn bằng gỗ tràm bông vàng, mặt bàn bằng gỗ xoan đào sơn PU Cao Cấp loại nhỏBàn nước: 01 cáiKích thước: 1 x 0,5 x 0,45m, có lắp kính dày 8mmGhế dài: 01 cáiKích thước: 1,6 x 0,5 x 0,8m, Ghế nhỏ: 02 cáiKích thước: 0,6 x 0,5x 0,8m. | ||
| 107 | Kệ hồ sơ 04 tầng, | 10 | cái | Kích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | ||
| 108 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 109 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 1 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 110 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 1 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 111 | Máy in | 1 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 112 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 113 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 114 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 115 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 116 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 1 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 117 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 1 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 118 | Máy in | 1 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 119 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 120 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 121 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 122 | Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng) | 5 | cái | Kích thước: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy. | ||
| 123 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 5 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước | ||
| 124 | Bàn tiếp khách | 3 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 125 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 12 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 126 | Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m9 | 3 | cái | Kích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động. | ||
| 127 | Bàn họp | 2 | cái | Kích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 128 | Ghế họp (ghế đai gỗ tựa cao) | 16 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 129 | Kệ hồ sơ 04 tầng, | 12 | cái | Kích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | ||
| 130 | Bộ salon | 1 | bộ | gỗ tràm bông vàng, mặt bàn bằng gỗ tràm bông vàng, mặt bàn bằng gỗ xoan đào sơn PU Cao Cấp loại nhỏBàn nước: 01 cáiKT: 1 x 0,5 x 0,45m, có lắp kính dày 8mmGhế dài: 01 cáiKT: 1,6 x 0,5 x 0,8m, Ghế nhỏ: 02 cáiKT: 0,6 x 0,5x 0,8m, | ||
| 131 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 132 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 1 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 133 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 1 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 134 | Máy in | 1 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 135 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | KT: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 136 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 137 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 138 | Bàn làm việc | 2 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 139 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 2 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 140 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 2 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 141 | Máy in | 2 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 142 | Bàn tiếp khách | 2 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 143 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 8 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 144 | Tủ kệ kính | 2 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 145 | Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng) | 2 | cái | Kích thước: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy. | ||
| 146 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 2 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước | ||
| 147 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 148 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 149 | Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m9 | 2 | cái | Kích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động. | ||
| 150 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 151 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 8 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước | ||
| 152 | Bàn họp | 2 | cái | Kích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 153 | Ghế họp ( ghế đai gỗ tựa cao) | 16 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 154 | Kệ hồ sơ 04 tầng, | 12 | cái | Kích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | ||
| 155 | Bộ salon | 1 | bộ | gỗ tràm bông vàng, mặt bàn bằng gỗ tràm bông vàng, mặt bàn bằng gỗ xoan đào sơn PU Cao Cấp loại nhỏBàn nước: 01 cáiKích thước: 1 x 0,5 x 0,45m, có lắp kính dày 8mmGhế dài: 01 cáiKích thước: 1,6 x 0,5 x 0,8m, Ghế nhỏ: 02 cáiKích thước: 0,6 x 0,5x 0,8m, | ||
| 156 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 157 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 1 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 158 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 1 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 159 | Máy in | 1 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 160 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 161 | Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 162 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 163 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước | ||
| 164 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 1 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 165 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 1 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 166 | Máy in | 1 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 167 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | ích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 168 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 169 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 170 | Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng) | 5 | cái | Kích thước: (1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy. | ||
| 171 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 2 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước | ||
| 172 | Bàn tiếp khách | 2 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 173 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 8 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 174 | Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m9 | 2 | cái | Kích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động. | ||
| 175 | Bàn họp | 2 | cái | Kích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 176 | Ghế họp ( ghế đai gỗ tựa cao) | 16 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 177 | Kệ hồ sơ 04 tầng, | 8 | cái | Kích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | ||
| 178 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 179 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 1 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 180 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 1 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 181 | Máy in | 1 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 182 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 183 | Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 184 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 185 | Bàn làm việc | 2 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 186 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 2 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 187 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 2 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TD DELL 18,5 inches | ||
| 188 | Máy in | 2 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 189 | Bàn tiếp khách | 2 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 190 | Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao) | 8 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 191 | Tủ kệ kính | 2 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 192 | Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng) | 2 | cái | Kích thước: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy. | ||
| 193 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 2 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước | ||
| 194 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | ích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không | ||
| 195 | Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 196 | Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m9 | 2 | cái | Kích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động. | ||
| 197 | Bàn họp | 2 | cái | Kích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 198 | Ghế họp (ghế đai gỗ tựa cao) | 16 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 199 | Kệ hồ sơ 04 tầng, | 8 | cái | Kích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | ||
| 200 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 201 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 1 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 202 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 1 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 203 | Máy in | 1 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 204 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 205 | Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 206 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 207 | Bàn làm việc | 2 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 208 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 2 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 209 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 2 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 210 | Máy in | 2 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 211 | Bàn tiếp khách | 2 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 212 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 8 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 213 | Tủ kệ kính | 2 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 214 | Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng) | 2 | cái | Kích thước: (1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy. | ||
| 215 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 2 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước | ||
| 216 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 217 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 218 | Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m9 | 2 | cái | Kích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động. | ||
| 219 | Bàn họp | 2 | cái | Kích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 220 | Ghế họp ( ghế đai gỗ tựa cao) | 16 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 221 | Kệ hồ sơ 04 tầng, | 10 | cái | Kích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | ||
| 222 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 223 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 1 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 224 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 1 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 225 | Máy in | 1 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 226 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 227 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 228 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 229 | Bàn làm việc | 2 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 230 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 2 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 231 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 2 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 232 | Máy in | 2 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 233 | Bàn tiếp khách | 2 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 234 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 8 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 235 | Tủ kệ kính | 2 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 236 | Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng) | 8 | cái | Kích thước: (1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy. | ||
| 237 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 8 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước | ||
| 238 | Bàn tiếp khách | 4 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 239 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 16 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 240 | Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m9 | 4 | cái | Kích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động. | ||
| 241 | Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng) | 2 | cái | Kích thước: (1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy. | ||
| 242 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 2 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước | ||
| 243 | Bàn tiếp khách | 2 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 244 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 8 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 245 | Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m9 | 2 | cái | Kích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động. | ||
| 246 | Bàn họp | 2 | cái | Kích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 247 | Ghế họp ( ghế đai gỗ tựa cao) | 16 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 248 | Kệ hồ sơ 04 tầng, | 20 | cái | Kích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | ||
| 249 | Bàn họp hội trường 2 chổ ngồi | 42 | cái | Kích thước: (1,2x0,45x,78)m. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU cao cấp. Chân bàn lọng cong, đáy bàn rộng chia làm 02 ngăn để tài liệu cao 150mm, xắn bàn phía trước cao 0,4m | ||
| 250 | Ghế đai gỗ tựa cao | 84 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 251 | Bục tượng Bác | 1 | bộ | Kích thước: 0.62 x 0.52 x 1.40m Gỗ ghép sơn PU 3 lớp chống trầy + Tượng Bác nhủ đồng cao 0,6 m | ||
| 252 | Bục phát biểu | 1 | bộ | Kích thước: 0.62 x 0.82 x 1.20m Gỗ ghép sơn PU 3 lớp chống trầy + Đèn bàn | ||
| 253 | Khẩu hiệu, phông màn nền sân khấu | 1 | bộ | 01 Khẩu hiệu giữa nền mica, chữ mica nổi, khung viền nhôm; " Đảng cộng sản…muôn năm". Kích thước: ( 10.3 x 0.6)mPhông màn vải thun xốp màu xanh may xếp ly, giữa cờ đỏ vải thun xốp màu xanh may xếp ly có ngôi sao, búa liềm màu vàng bằng mica cắt nổi, khung treo rây nhôm.Kích thước: ( 10.5 x 3.9) + (2.4x 3.9)m | ||
| 254 | Máy chiếu (TĐ Panasonic ) | 1 | cái | Cường độ chiếu sáng 4100 Ansi LumensĐộ phân giải 1024x768 (XGA)Độ tương phản 16000:1 Bóng đèn 230W UHMTuổi thọ bóng đèn tối đa 20.000 giờ (Sử dụng đúng cách)Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hìnhKích thước phóng to màn hình 30-300”Công suất 300WCổng kết nối: HDMI IN, 2 COMPUTER IN, MONITOR OUT, VIDEO IN, 2 AUDIO IN, AUDIO OUT, LAN, SERIAL IN, USB A&B (memory / Wireless Module option & display) Loa gắn trong : 10WKích thước 335x96x252mmTrọng lượng 2.9kgbảo hành: 24 tháng đối với hệ thống máy, 12 tháng hoặc 1.000h đối với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước ). | ||
| 255 | Màn chiếu | 1 | cái | TĐ DaLiteKích thước (mét): 1.78m x 1.78mKích thước (inch): 70inch x 70inchĐường chéo tương đương: 100inchTỷ lệ màn: 1:1Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3Chất liệu vải: chất liệu Matte White, chống mốc, ít bắt lửa.Vỏ hộp: bằng kim loại có phủ lớp sơn tỉnh điện, chống rỉ sét.Loại màn: Điều khiển từ xa có động cơLắp đặt treo tường hoặc trần nhàTrọng lượng: ~11kg | ||
| 256 | Cây Nước Nóng Lạnh | 1 | bộ | TĐ Toshiba RWF-W1664TV(W1)Kích thước Rộng 31 cm - Sâu 36 cm - Cao 100 cmSKU 2484724487091Model RWF-W1664TV(W1)Điện áp 220V-240V/ 50-60HzCông suất Lạnh: 120WCông suất làm nóng 420WNhiệt độ nóng 85 đến 95 độ CNhiệt độ lạnh 6 - 10 độ | ||
| 257 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 258 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 1 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 259 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 1 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 260 | Máy in | 1 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 261 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 262 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 263 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 264 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 265 | Ghế làm việc (ghế đai gỗ tựa cao) | 1 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.. | ||
| 266 | Máy tính bàn (TĐ Dell) | 1 | bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches | ||
| 267 | Máy in | 1 | cái | Loại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm | ||
| 268 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 269 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 4 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 270 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Kích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở | ||
| 271 | Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng) | 3 | cái | Kích thước: (1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy. | ||
| 272 | Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao) | 3 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước | ||
| 273 | Bàn tiếp khách | 3 | cái | Kích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 274 | Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao) | 12 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 275 | Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m9 | 3 | cái | Kích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động. | ||
| 276 | Bàn họp | 2 | cái | Kích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp | ||
| 277 | Ghế họp (ghế đai gỗ tựa cao) | 16 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 278 | Kệ hồ sơ 04 tầng, | 20 | cái | Kích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | ||
| 279 | Tủ âm tường | 51 | m2 | Kích thước: Theo kiến trúc thực tếGỗ MDF | ||
| 280 | Giường gỗ cá nhân | 18 | cái | Kích thước: 0,38 m x 0,9 m x 2mChất liệu: Gỗ tràm tự nhiên | ||
| 281 | Nệm cao su Nhân tạo | 18 | cái | Kích thước: 0,1 m x 0,9 m x 2mNệm cao su cao cấp | ||
| 282 | Bộ chăn, drap, gối cá nhân | 18 | cái | gồm 01 gối nằm, 01 gối ôm, chăn, 02 drap nệm | ||
| 283 | Tủ đầu giường | 18 | cái | Kích thước: 0,38 m x 0,76 m x 0,45 mVật liệu: Gỗ ghép | ||
| 284 | Tủ quần áo cá nhân | 18 | cái | Kích thước: 0,45m x 0.915 m x 1,83 m- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Khóa: Sử dụng khóa kiểu gạt âm dương, mỗi ổ khóa có 2 chìa. Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được | ||
| 285 | Cây Nước Nóng Lạnh | 9 | cái | TĐ Toshiba RWF-W1664TV(W1)Kích thước Rộng 31 cm - Sâu 36 cm - Cao 100 cmSKU 2484724487091Model RWF-W1664TV(W1)Điện áp 220V-240V/ 50-60HzCông suất Lạnh: 120WCông suất làm nóng 420WNhiệt độ nóng 85 đến 95 độ CNhiệt độ lạnh 6 - 10 độ CDung tích bình lạnh 3LDung tích bình nóng 1LChất liệu bình chứa nước Nhựa | ||
| 286 | Máy lạnh tủ đứng 6.0 HP,3 pha (TĐ Daikin Inverter)TĐ (FVA140AMVM) | 4 | máy | Loại Gas lạnh : R32Loại máy : Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh : 6.0 Hp (6.0 Ngựa) - 47.800 Btu/hSử dụng cho phòng: Diện tích 77 - 80 m² hoặc 231 - 240 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng)Nguồn điện (Ph/V/Hz): 3 Pha, 380 415 V, 50HzCông suất tiêu thụ điện: 5,89 KwKích thước ống đồng Gas (mm): 9.5 / 15.9 dày -0.71mm (Malaysia)Chiều dài ống gas tối đa (m): 50 (m)Chênh lệch độ cao (tối đa) (m): 30 (m)Hiệu suất năng lượng CSPF: 4.10Dây điện cấp nguồn: 5 CV 4.0mm2DÀN LẠNHModel dàn lạnh: FVA140AMVMKích thước dàn lạnh (mm): 1.850 x 600 x 350 (mm)Trọng lượng dàn lạnh (Kg): 47 (kg)DÀN NÓNGModel dàn nóng: RZF140CYMKích thước dàn nóng (mm): 990 x 940 x 320 (mm)Trọng lượng dàn nóng (Kg): 64 (kg)- Bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện (Ống đồng, giá đở ----) | ||
| 287 | Máy lạnh tủ đứng 4.0 HP,3 pha (TĐ Daikin Inverter)TĐ (FVA100AMVM) | 4 | máy | Loại Gas lạnh : R32Loại máy : Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh : 4.0 Hp (4.0 Ngựa) - 34.100 Btu/hSử dụng cho phòng: Diện tích 50 - 54 m² hay 150 - 162 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng)Nguồn điện (Ph/V/Hz): 3 Pha, 380 415 V, 50HzCông suất tiêu thụ điện: 3,28 KwKích thước ống đồng Gas (mm):9.5 / 15.9 dày -0.71mm (Malaysia)Chiều dài ống gas tối đa (m):50 (m)Chênh lệch độ cao (tối đa) (m):30 (m)Hiệu suất năng lượng CSPF:4.07Dây điện cấp nguồn:5 CV 4.0mm2 (e)DÀN LẠNH DÀN LẠNHModel dàn lạnh: FVA100AMVMKích thước dàn lạnh (mm):1.850 x 600 x 350 (mm)Trọng lượng dàn lạnh (Kg):47 (kg) DÀN NÓNGModel dàn nóng: RZF100CYMKích thước dàn nóng (mm):990 x 940 x 320 (mm)Trọng lượng dàn nóng (Kg):73 (kg) - Bao gồm NC lắp đặt, (Vật tư ống đồng ----) | ||
| 288 | Máy lạnh treo tường 1,0 HP, 1 pha (TĐ Daikin Inverter ) TĐ (FTKB25WAVMV) | 2 | máy | Loại Gas lạnh: R-32Loại máy: Inverter - Loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh : 1.0 Hp (1.0 Ngựa) - 8500 Btu/hSử dụng cho phòng: Diện tích 12 - 15 m² hoặc 36 - 45 m³ khí (thích hợp cho phòng khách văn phòng)Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha 220 - 240 V 50HzCông suất tiêu thụ điện: 0.92 kWKích thước ống đồng Gas (mm) : 6.4 / 9.5 dày -0.71mm (Malaysia)Chiều dài ống gas tối đa (m) : 15 mChênh lệch độ cao (tối đa) (m) : 12 mHiệu suất năng lượng CSPF : 5.23Dây điện cấp nguồn : 3 CV2.5mm2 (e)DÀN LẠNHModel dàn lạnh : FTKB25WAVMVKích thước dàn lạnh (mm): 285 × 770 × 242 mmTrọng lượng dàn lạnh (Kg): 8 KgDÀN NÓNGLoại Gas lạnh : RKB25WAVMVLoại máy: 418 × 695 × 244 mmTrọng lượng dàn nóng (Kg): 19 Kg- Bao gồm NC lắp đặt, vật tư ống đồng, giá đở --- | ||
| 289 | Máy lạnh treo tường 1.5 HP, 1 pha (TĐ Daikin Inverter ) TĐ (FTKB35WAVMV) | 15 | máy | Loại Gas lạnh : R32Loại máy : Inverter - Loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh : 1.5 Hp (1.5 Ngựa) - 11.900 Btu/hSử dụng cho phòng : Diện tích 16 - 20 m² hoặc 48 - 60 m³ khí (thích hợp cho phòng kách văn phòng)Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha 220 - 240 V 50HzCông suất tiêu thụ điện : 1.22 kWKích thước ống đồng Gas (mm) : 6.4 / 9.5 dày -0.71mm (Malaysia)Chiều dài ống gas tối đa (m) : 15 mChênh lệch độ cao (tối đa) (m) : 12 mHiệu suất năng lượng CSPF : 5.56Dây điện cấp nguồn điện : 3 CV2.5mm2 (e)DÀN LẠNHModel dàn lạnh : FTKB35WAVMVKích thước dàn lạnh (mm) : 285 × 770 × 242 mmTrọng lượng dàn lạnh (Kg) : 8 KgDÀN NÓNGModel dàn nóng : RKB35WAVMVKích thước dàn nóng (mm) : 550 × 675 × 284 mmTrọng lượng dàn nóng (Kg) : 22 Kg - Bao gồm: NC lắp đặt, vật tư ống đồng, giá đở ---- | ||
| 290 | Máy lạnh treo tường 2,0 HP, 1 pha (TĐ Daikin Inverter ) TĐ (FTKB50WAVMV) | 8 | máy | Loại Gas lạnh : R32Loại máy : Inverter - Loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh : 2.0 Hp (2.0 Ngựa) - 17.100 Btu/hSử dụng cho phòng : Diện tích 24 - 30 m² hoặc 72 - 90 m³ khí (thích hợp cho phòng ngủ)Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha 20 - 240 V 50HzCông suất tiêu thụ điện : 1,8 kWKích thước ống đồng Gas (mm) : 6.4 / 12.7 dày -0.71mm (Malaysia)Chiều dài ống gas tối đa (m) : 30 mChênh lệch độ cao (tối đa) (m) : 20 mHiệu suất năng lượng CSPF : 4.83Dây điện cấp nguồn điện : 3 CV2.5mm2 (e)DÀN LẠNHModel dàn lạnh : FTKB50WAVMVKích thước dàn lạnh (mm) : 285 × 770 × 242 mmTrọng lượng dàn lạnh (Kg) : 8 KgDÀN NÓNG DÀN NÓNGModel dàn nóng : RKB50WAVMVKích thước dàn nóng (mm) : 550 × 675 × 284 mmTrọng lượng dàn nóng (Kg) : 26 Kg - Bao gồm: NC lắp đặt, vật tư ống đồng, giá đở ---- | ||
| 291 | Bơm diesel Q=150m3/h, H=75m | 2 | cái | '- Động cơ D4DB mới 100% nhập khẩu, 100hp/75kw. +Dung tích xy lanh (cc): 3.907 +Đường kính x hành trình (mm): 104x105 +Công suất lớn nhất(Hp/vòng phút): 130/2.900 +Mô-men lớn nhất (kg.m/vòng phút): 37/1.600 +Kích thước (mm): (dài x rộng x cao) 815 x 695 x 765.5- Đầu bơm CA80-250A (TĐ Pentax mới 100%, nhập khẩu )- Model: TĐ Pentax CA 80-250ACông suất: 75HP /55KwLưu lượng: 96– 240m³/hCột áp Max: 92.8–65.2métĐiện áp: 3 pha ~ 230/400V-50HzNhiệt độ chất lỏng bơm: -10 ÷ +90 °CÁp suất làm việc Max: 10 BarLớp cách điện: FMức bảo vệ: IP44Chứng từ: CO, CQ chính hãng | ||
| 292 | Bơm điện bù áp Q=3.6m3/h, H=105.4m | 1 | cái | 'TĐ Pentax U9V-550/10TModel: TĐ U9V-550/10TCông Suất (Hp): 5.5Cột áp (m):111-20.1Lưu Lượng (m3/H):2.4-10.2Đầu vào – đầu ra (mm):42-42Nguồn điện: 380vChứng từ: CO, CQ chính hãng | ||
| 293 | Tủ điều khiển tự động bơm (Tự động / Bằng tay) | 1 | lô | Tủ điều khiển tự động bơm (Tự động / Bằng tay) | ||
| 294 | Thang máy tải khách 800kg, 7S/O có phòng máy. | 2 | bộ | - Thang nhóm Duplex. - Máy kéo: TĐ Mitsubishi - Thái Lan. - Hệ điều khiển: TĐ Thiết bị Mitsubishi - Nhật Bản. * Thông số và đặc tính kỹ thuật: (Tham khảo file đính kèm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu này(có các thiết bị nội thất, thiết bị điện tử, máy lạnh, thang máy, hệ thống một cửa, thiết bị máy bơm phòng cháy chữa cháy). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh để thực hiện nghĩa vụ cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì…Trường hợp Nhà thầu không có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh thì nhà thầu có thể ký hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng hợp tác với các đơn vị tại Thành phố Hồ Chí Minh hoặc Tây Ninhnhằm đáp ứng tốt nhấtcác dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì … cho đơn vị thụ hưởng.Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Ghi rõ số điện thoại, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học .Bằng đại học chuyên nghành:Điện hoặc Điện tử.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng còn thời hạn tính từ thời điểm đóng thầuCó giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp và An toàn lao độngChứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học.Chuyên nghành:Cơ khí hoặc điện điện tửChứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và an toàn lao động.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học.Chuyên nghành:Kế toán hoặc kinh tế.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân .Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt Thang máy, máy lạnh, hệ thống 1 cửa | 3 | Tốt nghiệp đại học>01 ngườiChuyên nghành: Điện khí hóa hoặc điều khiển tự động>01 người Chuyên ngành: Điện lạnh hoặc nhiệt lạnh>01 người Chuyên ngành: CNTT hoặc Tin họcChứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và an toàn lao độngBản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách lắp đặt thang máy, máy lạnh, hệ thống 1 cửaít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học.Chuyên nghành: Bảo hộ lao động .Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân .Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật phụ vụ sản xuất | 6 | > 02 công nhân Điện hoặc Điện tử;> 02 công nhân Mộc;>02 công nhân Sơn;Kèm theo:Bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề “tối thiểu sơ cấp”) trở lên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi